Gói thầu: SCL các đường dây 110kV: Ninh Bình - Tam Điệp, Ninh Bình - Kim Sơn, Ninh Bình - Nho Quan, Ninh Bình - Bỉm Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | SCL các đường dây 110kV: Ninh Bình - Tam Điệp, Ninh Bình - Kim Sơn, Ninh Bình - Nho Quan, Ninh Bình - Bỉm Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 09:55:00 đến ngày 2021-09-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,159,861,758 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.074E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.147E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
SCL các đường dây 110kV: Ninh Bình - Tam Điệp, Ninh Bình - Kim Sơn, Ninh Bình - Nho Quan, Ninh Bình - Bỉm Sơn SCL ĐZ 110kV NB - Tam Điệp và mở rộng 2 ngăn lộ tại trạm 220kV NB năm 2022; SCL Đường dây 110kV Ninh Bình - Kim Sơn năm 2022; SCL Đường dây 110kV Ninh Bình - Nho Quan; SCL ĐZ 174 (110kV) Ninh Bình-Bỉm Sơn-Thanh Hóa năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình thực hiện; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
+ Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình
+ Điện thoại: 0229.2210209
+ Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - CÔNG TRÌNH: SCL ĐZ 110KV NB-TAM ĐIỆP | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn đường dây 10U120B (bao gồm cả phụ kiện dây 185) | Theo yêu cầu của HSMT | 378 | Bộ |
| 2 | Chuỗi néo đơn đường dây 10U120BP (bao gồm cả phụ kiện dây 185) | Theo yêu cầu của HSMT | 108 | Bộ |
| 3 | Chuỗi néo kép 110kV CNK-10U120B (bao gồm cả phụ kiện dây 185) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 9U70BS (bao gồm cả phụ kiện dây 185) | Theo yêu cầu của HSMT | 364 | Bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 9U70BLP (bao gồm cả phụ kiện dây 185) | Theo yêu cầu của HSMT | 129 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện chuỗi đỡ dây dẫn 185 - PK-U70BS | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Bộ |
| B | PHẦN B CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG - CÔNG TRÌNH: SCL ĐZ 110KV NB-TAM ĐIỆP | |||
| 1 | Căng chỉnh dây dẫn 3ACSR 185/29 bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 47.154 | m |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại chuỗi đỡ đơn dây dẫn 8U70BS | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Bộ |
| 3 | Sơn chống rỉ chân cột (Sơn 1 nước sơn màu và 2 nước chống rỉ) | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m2 |
| 4 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 130 | cái |
| 5 | Biển báo tên cột, lộ | Theo yêu cầu của HSMT | 259 | cái |
| 6 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo silicon-110kV | Theo yêu cầu của HSMT | 99 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo 9U120B | Theo yêu cầu của HSMT | 372 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo kép 2x10U120B | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi đỡ silicon-110kV | Theo yêu cầu của HSMT | 93 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi đỡ 9U70BS | Theo yêu cầu của HSMT | 89 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi đỡ 8U70BS | Theo yêu cầu của HSMT | 324 | Bộ |
| 12 | Thu hồi phụ kiện chuỗi đỡ dây dẫn PK-U70BS | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Bộ |
| 13 | Móng cột: MGC-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 14 | Móng cột: MGC-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | móng |
| 15 | Móng cột: MGC-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | móng |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH: SCL ĐZ 110KV NB-TAM ĐIỆP | |||
| 1 | Thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cát | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm đá | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông, mẫu vữa (150x150x150) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| D | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - CÔNG TRÌNH: SCL ĐZ 110KV NINH BÌNH - KIM SƠN | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 185/29 (có mỡ bảo vệ) - mạch kép | Theo yêu cầu của HSMT | 1.490 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 150/24 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 20.205 | m |
| 3 | Tạ chống rung dây ACSR150/24 | Theo yêu cầu của HSMT | 237 | bộ |
| 4 | Tạ chống rung dây ACSR185/29 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Khóa néo dây 185mm2: KN-185 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Khóa đỡ dây 185mm2: KĐ-185 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Khóa néo dây 150mm2: KN-150 | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | bộ |
| 8 | Khóa đỡ dây 150mm2: KĐ-150 | Theo yêu cầu của HSMT | 90 | bộ |
| 9 | Sứ chuỗi néo thủy tinh 10U120B (bao gồm cả phụ kiện cho dây 150) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện néo sứ chuỗi 10IIC-12D | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ 185mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 12 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ 150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| E | PHẦN B CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG - CÔNG TRÌNH: SCL ĐZ 110KV NINH BÌNH - KIM SƠN | |||
| 1 | Lắp đặt lại tạ bù 25kg | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Ép nối dây tiết diện 185mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | mối |
| 3 | Ép nối dây tiết diện 150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | mối |
| 4 | Bu lông M14x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR 185/29 - mạch kép | Theo yêu cầu của HSMT | 1.461 | m |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR 150/24 | Theo yêu cầu của HSMT | 19.809 | m |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi tạ chống rung: dây ACSR 150/24 | Theo yêu cầu của HSMT | 237 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi tạ chống rung: dây ACSR 185/29 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi khóa néo dây 185mm2: KN-185 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi khóa đỡ dây 185mm2: KĐ-185 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi khóa néo dây 150mm2: KN-150 | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi khóa đỡ dây 150mm2: KĐ-150 | Theo yêu cầu của HSMT | 90 | bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi phụ kiện néo sứ chuỗi 10IIC-120D | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo SLC-110kV | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Vượt đường ô tô 5m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | vị trí |
| 16 | Vượt đường dây trung thế 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | vị trí |
| F | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - CÔNG TRÌNH: SCL ĐZ 110KV NINH BÌNH - NHO QUAN | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn đường dây 10U120B ( bao gồm cả phụ kiện dây 185) | Theo yêu cầu của HSMT | 342 | Bộ |
| 2 | Chuỗi néo kép 110kV CNK-10U120B ( bao gồm cả phụ kiện dây 185) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 9U70BS ( bao gồm cả phụ kiện dây 185) | Theo yêu cầu của HSMT | 417 | Bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 9U70BLP ( bao gồm cả phụ kiện dây 185) | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | Bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn CĐK-9U70BS ( bao gồm cả phụ kiện dây 185) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Bộ |
| G | PHẦN B CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG - CÔNG TRÌNH: SCL ĐZ 110KV NINH BÌNH - NHO QUAN | |||
| 1 | Căng chỉnh dây dẫn 3ACSR 185/29 bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 21.780 | m |
| 2 | Sơn chống rỉ chân đế cột và bu lông neo | Theo yêu cầu của HSMT | 872,364 | m2 |
| 3 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 139 | cái |
| 4 | Biển báo tên cột, lộ | Theo yêu cầu của HSMT | 262 | cái |
| 5 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo silicon-110kV | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo 9 bát sứ gốm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo 9U120B | Theo yêu cầu của HSMT | 205 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo 8U120B | Theo yêu cầu của HSMT | 90 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo kép 2x9 bát sứ gốm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi đỡ silicon-110kV | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi đỡ 9U70BS | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi đỡ 8U70BS | Theo yêu cầu của HSMT | 406 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi đỡ 8 bát sứ gốm | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi đỡ kép 2x8U70BS | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa củng cố RC2-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hệ thống |
| 16 | Móng cột: MGC-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH: SCL ĐZ 110KV NINH BÌNH - NHO QUAN | |||
| 1 | Thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cát | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm đá | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông, mẫu vữa (150x150x150) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| I | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - CÔNG TRÌNH: SCL ĐZ 174 (110KV) NINH BÌNH - BỈM SƠN - THANH HÓA | |||
| 1 | Dây thép TK50 | Theo yêu cầu của HSMT | 23.667 | m |
| J | PHẦN B CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG - CÔNG TRÌNH: SCL ĐZ 174 (110KV) NINH BÌNH - BỈM SƠN - THANH HÓA | |||
| 1 | Căng chỉnh lại dây nhôm lõi thép ACSR 150/24 | Theo yêu cầu của HSMT | 60.627 | m |
| 2 | Xà gánh trên 110kV: XĐT | Theo yêu cầu của HSMT | 83 | bộ |
| 3 | Xà gánh dưới 110kV: XĐD | Theo yêu cầu của HSMT | 83 | bộ |
| 4 | Xà néo 110kV: XII2ac-4300 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây chống sét: XĐD-CS-4300 (Xà đỡ thẳng PI 4300) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo 110kV: XII2ac-4200 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây chống sét: XĐD-CS-4200 (Xà đỡ thẳng PI 4200) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Xà néo 110kV: XII2ac-4100 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây chống sét: XĐD-CS-4100 (Xà đỡ thẳng PI 4100) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo 110kV: XII2ac-3850 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ dây chống sét: XĐD-CS-3850 (Xà đỡ thẳng PI 3850) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo 110kV: XII2ac-4000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ dây chống sét: XĐD-CS-4000 (Xà đỡ thẳng PI 4000) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Chụp tròn côn: CH-2,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | bộ |
| 15 | Gông cột BTLT 20m: GC-2.2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lại sứ chuỗi néo thủy tinh 8IIC-120D (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | bộ |
| 17 | Lắp đặt lại sứ chuỗi đỡ thủy tinh 7IIC-120D (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 252 | bộ |
| 18 | Sơn cột thép loại cột N25 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cột |
| 19 | Sơn cột thép loại cột Đ30 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cột |
| 20 | Cổ dề dây chống sét | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | bộ |
| 21 | Tháo hạ thu hồi dây chống sét TK50 | Theo yêu cầu của HSMT | 23.203 | m |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ trên 110kV: XĐT (KL tạm tính: 45kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 83 | Bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ dưới 110kV: XĐD (KL tạm tính: 117kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 83 | Bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi xà néo cột II 110kV: XII2ac-4300 (KL tạm tính: 247kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi xà chống sét 110kV: XĐD-CS-4300 (KL tạm tính: 119kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi xà néo cột II 110kV: XII2ac-4200 (KL tạm tính: 245kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi xà chống sét 110kV: XĐD-CS-4200 (KL tạm tính: 117kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi xà néo cột II 110kV: XII2ac-4100 (KL tạm tính: 243kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi xà chống sét 110kV: XĐD-CS-4100 (KL tạm tính: 115kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi xà néo cột II 110kV: XII2ac-3850 (KL tạm tính: 238kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi xà chống sét 110kV: XĐD-CS-3850 (KL tạm tính: 110kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi xà néo cột II 110kV: XII2ac-4000 (KL tạm tính: 241kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi xà chống sét 110kV: XĐD-CS-4000 (KL tạm tính: 113kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi cổ dề dây chống sét | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.074E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.147E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 5 tấn | Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi