Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 10:06:00 đến ngày 2021-09-30 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,874,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.62431E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.312.341.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l-250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh dẫn trạm bơm An Vũ đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Tô Hiệu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp KTCT thủy lợi thành phố Hưng Yên; số 300 đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hưng Yên; số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi thành phố Hưng Yên, địa chỉ: số 300 Nguyễn Văn Linh, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng hiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 900,071 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V E-HSMT | 290,79 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1.047,87 | m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Chương V E-HSMT | 543,38 | m3 |
| 5 | Đắp cát vàng độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 169,17 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,464 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,975 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 20,96 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2500x2500mm | Chương V E-HSMT | 40 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2500x2500mm | Chương V E-HSMT | 39 | mối nối |
| 11 | Vải địa kỹ thuật bịt mối nối cống hộp | 175,5 | m2 | |
| 12 | Khớp nối Sika | Chương V E-HSMT | 9,3 | m |
| 13 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,112 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 17 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,685 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,083 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,527 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 133,09 | m2 |
| 21 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 10,073 | m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,818 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 23,67 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 25 | Bê tông giữ nắp ga gang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,087 | m2 |
| 28 | Khung + lắp đậy tấm ga gang hố ga cấp B tải trọng >= 125kN~ 12,5 tấn | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt khung lắp đậy tấm ga gang | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp hoành triệt cống bằng bao tải cát | Chương V E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 13,2 | 1m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 33 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4.172 | m |
| 34 | Phên nứa | Chương V E-HSMT | 469,56 | m2 |
| 35 | Ép cọc cừ larsen IV (dài 9m) | Chương V E-HSMT | 396 | m |
| 36 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 396 | m |
| 37 | Chi phí thuê cừ Larsen (ISP Type IV: 400 x 170 x 15,5 | Chương V E-HSMT | 14.256 | m |
| 38 | Cần trục ô tô vận chuyển và cẩu cừ larsen đi về | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 39 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV | Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| B | KHUÔN VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 92,568 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 42,57 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,513 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,403 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,105 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,9 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,197 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 63,388 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 134 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 82,896 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 48,126 | m2 |
| 12 | Ván khuôn Block bó vỉa | Chương V E-HSMT | 10,51 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - | Chương V E-HSMT | 0,295 | m3 |
| 14 | Lắp đặt Block bó vỉa | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng bậc lên xuống | Chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,471 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc lên xuống | Chương V E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 20 | Đắp cát độ chặt yêu câu K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 103,82 | m3 |
| 21 | Rải Nilon tái sinh lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 218,43 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,843 | m3 |
| 23 | Lát gạch Terrazzo KT:400x400mm | Chương V E-HSMT | 218,43 | m2 |
| 24 | Mua đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 92,323 | m3 |
| 25 | Đắp đất màu vào bồn cây | Chương V E-HSMT | 92,323 | m3 |
| 26 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình (Cây ngâu đường kính tán 1m) | Chương V E-HSMT | 24 | 1 cây |
| 27 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V E-HSMT | 167,86 | m2 |
| 28 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100 cây / năm |
| 29 | Bảo dưỡng tưới cây và chăm sóc cây, cỏ lá gừng trong 3 tháng | 3 | tháng | |
| 30 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 1,38 | m3 | |
| 31 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | 13,77 | m2 | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,56 | 1m3 | |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 7,76 | m2 | |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 0,924 | m3 | |
| 35 | Khung bulong móng thép M16-240x240x500 | 3 | bộ | |
| 36 | Khung bulong móng thép M16-150x250x350 | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 24 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | 24 | m | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20 | 9 | cái | |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét D10mm | 15 | m | |
| 41 | Kéo rải dây đồng tiếp địa D10 | 35 | m | |
| 42 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,456 | m3 | |
| 44 | Cột đèn trang trí đế gang thân nhôm chiều cao 3,5m | 3 | cột | |
| 45 | Lắp đặt chùm loại 4 bóng | 3 | cái | |
| 46 | Đầu cốt đồng >16mm2 | 6 | cái | |
| 47 | Đầu cốt đồng | 30 | cái | |
| 48 | Khóa cáp D16 | 6 | cái | |
| 49 | Khóa cáp D8 | 3 | cái | |
| 50 | Băng dính | 5 | cuộn | |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 14,28 | 1m3 | |
| 52 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 14,28 | m3 | |
| 53 | Gạch đặc không nung 6x10x21cm | 459 | viên | |
| 54 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | 25,5 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 50mm | 60,5 | m | |
| 56 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | 100 | m | |
| 57 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | 48,5 | m | |
| 58 | Tủ điện chiếu sáng sơn tĩnh điện 30x40cmx20cm | 1 | tủ | |
| 59 | Thiết bị đồng bộ cho tủ điện (Automat, Rơle thời gian 24 giờ,kết nối 03 cột điện chiếu sáng) | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.62431E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.312.341.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≤ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi đầm bê tông | 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 80l-250l | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi