Gói thầu: Gói 07-LSPR: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV mạch 2 Lương Sơn-Phan Rí (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 07-LSPR: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV mạch 2 Lương Sơn-Phan Rí (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210514502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và vốn đối ứng SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 11:18:00 đến ngày 2021-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 91,887,625,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,378,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(*) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110 kV trở lên là 64,3 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp cấp điện áp từ 110 kV trở lên là 64,3 tỷ đồng.Ghi chú: - (*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT+Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).+Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời máy dựng cột 200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 07-LSPR: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV mạch 2 Lương Sơn-Phan Rí (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây) Đường dây 110kV mạch 2 Lương Sơn-Phan Rí, tỉnh Bình Thuận 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TM và vốn đối ứng SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.378.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Điện thoại: 028 3822 1605; Fax: 028 3822 1751; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN TUYẾN 110kV 01 MẠCH DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR/Mz-240/32 (đã nhân hệ số độ võng 1,02, tỷ trọng 955,1kg/km) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-MCD | 138,9546 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACSR/Mz-240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 46 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây dẫn ACSR/Mz-240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 23 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR/Mz-240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1.014 | Bộ |
| 5 | Khung định vị cho dây dẫn ACSR/Mz-240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1.377 | Bộ |
| 6 | Khung định vị cho dây lèo ACSR/Mz-240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 144 | Bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR/Mz-240/32 loại ĐDD1.2-1.70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-CCĐ-01 | 162 | Bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR/Mz-240/32 loại ĐDD1.2-2.70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-CCĐ-01 | 21 | Bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Mz-240/32 loại NDD1.2-1.210 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-CCĐ-02 | 126 | Bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR/Mz-240/32 loại NDD1.2-2.210 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-CCĐ-02 | 15 | Bộ |
| 11 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/Mz-240/32 + tạ bù 50kg loại ĐLD1.2-1.70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-CCĐ-03 | 129 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa loại RS+ Khối lượng mỗi bộ tiếp địa RS bao gồm:- Tia nối đất mạ kẽm: 40m.- Cờ tiếp địa: 04 cái.- Cọc tiếp địa: 08 cọc.- Bu lông kèm rông đen, đai ốc: 8 bộ.- Tấm ốp: 08 cái. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-NĐ-01 | 58 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa loại RG.+ Khối lượng mỗi bộ tiếp địa RG bao gồm:- Cờ tiếp địa: 01 cái.- Tia nối đất mạ kẽm: 15m.- Giếng khoan: 78m.- Ống thép mạ kẽm: 78m.- Bu lông kèm rông đen, đai ốc: 2 bộ.- Măng xông nối ống: 12 cái. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-NĐ-02 | 26 | Bộ |
| 14 | Bảng số trụ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-BB | 84 | Cái |
| 15 | Biển báo nguy hiểm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-BB | 84 | Cái |
| 16 | Bảng phân mạch và tên đường dây | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-BB | 84 | Vị trí |
| 17 | Biển báo vượt đường | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-BBVĐ | 3 | Vị trí |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY CÁP QUANG 01 MẠCH - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW-120, 48 sợi quang, ITU-T.G652 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 24,9 | km |
| 2 | Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW-120 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 168 | Cái |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang OPGW-120/OPGW-120 + giá đỡ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 8 | Hộp |
| 4 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắt | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 110 | Cái |
| 5 | Kẹp cuộn cáp quang trên cột tháp sắt | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 9 | Cái |
| 6 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-120 với armour rod | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-CCQ | 61 | Bộ |
| 7 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-120 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-CCQ | 46 | Bộ |
| C | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 110KV 02 MẠCH - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR/Mz-240/32 (đã nhân hệ số độ võng 1,02, tỷ trọng 955,1kg/km) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-MCD | 25,5987 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACSR/Mz-240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 9 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây dẫn ACSR/Mz-240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR/Mz-240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 192 | Bộ |
| 5 | Khung định vị cho dây dẫn ACSR/Mz-240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 252 | Bộ |
| 6 | Khung định vị cho dây lèo ACSR/Mz-240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR/Mz-240/32 loại ĐDD1.2-1.70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-CCĐ-01 | 30 | Bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Mz-240/32 loại NDD1.2-1.210 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-CCĐ-02 | 42 | Bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR/Mz-240/32 loại NDD1.2-2.210 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-CCĐ-02 | 6 | Bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/Mz-240/32 + tạ bù 50kg loại ĐLD1.2-1.70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-CCĐ-03 | 45 | Bộ |
| 11 | Đầu cose loại ACSR240/ACSR240/AAC-630 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 3 | Bộ |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐI CHUNG ĐƯỜNG DÂY HIỆN HỮU - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 185/29 (đã nhân hệ số độ võng 1,02, tỷ trọng 727kg/km) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-MCD | 1,48 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACSR 185/29 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR 185/29 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR 185/29 loại NDD1.2-1.120 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-CCĐ-04 | 18 | Bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 185/29 loại NDD1.2-2.120 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-CCĐ-04 | 6 | Bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 185/29 + tạ bù 50kg loại ĐLD1.2-1.70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-CCĐ-05 | 24 | Bộ |
| E | TUYẾN DÂY CHÔNG SÉT ĐI CHUNG ĐƯỜNG DÂY HIỆN HỮU - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây chống sét Tk-70 (đã nhân hệ số độ võng 1,02, tỷ trọng 623kg/km) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 0,512 | km |
| 2 | Tạ chống rung cho dây chống sét Tk-70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 3 | Chuỗi néo dây chống sét TK-70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ: 319002G-ĐD-CCS | 10 | Chuỗi |
| F | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI (NHÀ THẦU THÁO DỠ , THU HỒI VÀ VẬN CHUYỂN VÀ BÀN GIAO VỀ KHO ĐIỆN LỰC) | |||
| 1 | Thu hồi trụ néo tháp sắt (cao khoảng 24m) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 2 | Cột |
| 2 | Thu hồi trụ BTLT-22m | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 4 | Cột |
| 3 | Phá hủy cổ móng trụ tháp sắt | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 4 | Phá hủy cổ móng trụ BTLT-22m | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 5 | Thu hồi chuỗi néo đơn dây dẫn | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 6 | Thu hồi chuỗi néo kép dây dẫn | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 7 | Thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 8 | Thu hồi chuỗi néo dây chống sét | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 9 | Thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 10 | Thu hồi tạ chống rung dây dẫn | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 11 | Thu hồi tạ chống rung dây chống sét | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 12 | Bộ |
| G | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Đo điện trở nối đất móng trụ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 84 | Vị trí |
| H | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-25. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 9422,19 kg/01 cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTC-01 | 1 | Cột |
| 2 | Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-29. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 10929,74 kg/01 cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTC-01 | 37 | Cột |
| 3 | Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-33. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 12437,29 kg/01 cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTC-01 | 22 | Cột |
| 4 | Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-37. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13946,96 kg/01 cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTC-01 | 1 | Cột |
| 5 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-28A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 18264,75 kg/01 cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTC-02 | 9 | Cột |
| 6 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-34A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 20353,04 kg/01 cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTC-02 | 3 | Cột |
| 7 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-28B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 20583,9 kg/01 cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTC-03 | 4 | Cột |
| 8 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-34B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 22246,83 kg/01 cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTC-03 | 1 | Cột |
| 9 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-44B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 27484,7 kg/01 cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTC-04 | 1 | Cột |
| 10 | Cột tháp 2 mạch néo góc N122-32A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 21396,1 kg/01 cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTC-05 | 1 | Cột |
| 11 | Cột tháp 2 mạch néo góc N122-36A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 25063,2 kg/01 cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTC-05 | 2 | Cột |
| 12 | Cột tháp 2 mạch néo góc N122-36A+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 28410,57 kg/01 cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTC-06 | 1 | Cột |
| 13 | Cột tháp 1 mạch giao chéo N111-17GC. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 17974,45 kg/01 cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTC-07 | 1 | Cột |
| I | Móng 4T30 34-27 cho cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-25 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-01 | 30,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-01 | 3,36 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-01 | 377,11 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-01 | 635,17 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-01 | 830,55 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-01 | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-01 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-01 | 1 | lô |
| J | Móng 4T33 34-30 cho cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-29 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 37 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-02 | 1.280,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-02 | 151,7 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-02 | 13.953,07 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-02 | 29.980,36 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-02 | 30.730,35 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-02 | 592 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-02 | 37 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-02 | 37 | lô |
| K | Móng 4T37 34-34 cho cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-33 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 22 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-03 | 904,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-03 | 113,96 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-03 | 8.296,42 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-03 | 22.705,54 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-03 | 18.228,76 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-03 | 352 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-03 | 22 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-03 | 22 | lô |
| L | Móng 4T41 34-36 cho cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-37 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | 44,64 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 5,78 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 377,11 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | 1.149,92 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | 830,55 | kg | |
| 6 | Bu lông neo M48 | 16 | bộ | |
| 7 | Đào đất | 1 | lô | |
| 8 | Đắp đất | 1 | lô | |
| M | Móng 4T63 40-42 cho cột tháp 1 mạch néo góc N111-28A (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 09 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-06 | 618,93 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-06 | 69,66 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-06 | 5.541,21 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-06 | 17.187,3 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-06 | 13.664,43 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-06 | 144 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-06 | 9 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-06 | 9 | lô |
| N | Móng 4T63 40-46 cho cột tháp 1 mạch néo góc N111-28B (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 04 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-07 | 310,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-07 | 36,88 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-07 | 2.462,76 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-07 | 9.208,2 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-07 | 6.073,08 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-07 | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-07 | 4 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-07 | 4 | lô |
| O | Móng 4T81 40-44 cho cột tháp 1 mạch néo góc N111-34A (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 03 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-08 | 219,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-08 | 25,38 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-08 | 1.847,07 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-08 | 6.418,32 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-08 | 4.545,33 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-08 | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-08 | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-08 | 3 | lô |
| P | Móng 4T81 40-52 cho cột tháp 1 mạch néo góc N111-34B (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-09 | 92,45 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-09 | 11,66 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-09 | 566,4 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-09 | 2.926,56 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-09 | 1.518,27 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-09 | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-09 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-09 | 1 | lô |
| Q | Móng 4T111 40-58 cho cột tháp 1 mạch néo góc N111-44B (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-10 | 108,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-10 | 14,4 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-10 | 817,56 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-10 | 3.557,97 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-10 | 1.515,11 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-10 | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-10 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-10 | 1 | lô |
| R | Móng 4T75 44-50 cho cột tháp 2 mạch néo góc N122-32A (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-11 | 89,63 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-11 | 10,82 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-11 | 736,15 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-11 | 2.838,26 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-11 | 1.846,54 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-11 | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-11 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-11 | 1 | lô |
| S | Móng 4T87 44-52 cho cột tháp 2 mạch néo góc N122-36A (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-12 | 189,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-12 | 23,32 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-12 | 1.317,98 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-12 | 7.541,6 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-12 | 3.282,74 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-12 | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-12 | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-12 | 2 | lô |
| T | Móng 4T75 44-54 cho cột tháp 2 mạch néo góc N122-36A+XP (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-13 | 100,06 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-13 | 12,54 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-13 | 817,56 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-13 | 3.111,98 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-13 | 1.436,2 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-13 | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-13 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-13 | 1 | lô |
| U | Móng 4T41 40-39 cho cột tháp 1 mạch néo góc N111-17GC (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-14 | 62,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-14 | 6,72 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-14 | 670,52 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-14 | 1.261,95 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-14 | 1.704,5 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-14 | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-14 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319002G-ĐD-CTM-14 | 1 | lô |
| V | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Di dời trụ anten viễn thông | 1 | Vị trí | |
| W | Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD | |||
| 1 | Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) | Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(*) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110 kV trở lên là 64,3 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp cấp điện áp từ 110 kV trở lên là 64,3 tỷ đồng.Ghi chú: - (*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT+Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).+Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 64.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 4 | 1 |
| 3 | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 4 | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực | 4 | 1 |
| 5 | quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất | Xe cuốc đất | 2 |
| 2 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Cần cẩu 20T vươn 25m | 2 |
| 4 | Cần cẩu 50T | Cần cẩu 50T | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | 2 |
| 6 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 1 |
| 7 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 2 |
| 8 | Tời máy dựng cột 200kg | Tời máy dựng cột 200kg | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ thủy bình | Máy kinh vĩ thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi