Gói thầu: Cung cấp thiết bị điều khiển và phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200319393-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị điều khiển và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20200309075
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 10:19:00 đến ngày 2020-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,437,199,272 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,557,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu năm trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ bo mạch của van Rotort; Model IQML12 hoặc tương đương 1 Bộ Hạng mục 1, Phần 2, Chương V, Mục 2
2 Bộ chuyển đổi áp suất EJX430A – EHS4G – 917DB/HE; điện áp 10,5 – 42VDC; Out 4 – 20mA; dải đo: -2,5Kpa – 2,5Kpa hoặc tương đương 1 Bộ Hạng mục 2, Phần 2, Chương V, Mục 2
3 Bo mạch van + Máy biến áp Bo mạch + Máy biến áp dùng cho hợp bộ van Shanghai Yi (bao gồm: P/N: 114914911, P/N: 1250-16-2630, P/N: 1218-01-259, P/N: 1218-15-960 và bo mạch mở rộng) hoặc tương đương 5 Bộ Hạng mục 3, Phần 2, Chương V, Mục 2
4 Điện cực ống thủy tối bao hơi, DJY2212-87 hoặc tương đương 39 Cái Hạng mục 4, Phần 2, Chương V, Mục 2
5 Đồng hồ đo áp suất (ống bourdon tube) Wika, dải đo: 0-10 Kpa, IP65; SUS316L, DN 160 mm, CL:1.0, M20; loại có dầu hoặc tương đương 6 Cái Hạng mục 5, Phần 2, Chương V, Mục 2
6 Switch đo chênh áp suất SOR model: 107AL-NI2-PI-FIA-TT, dải đo: 0-12 INCHS hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 6, Phần 2, Chương V, Mục 2
7 Van 5 ngả Swagelok, model: SS-V5NBFS8-FL, kích thước 2 lỗ xung 45mm,1/2" FNPT; P: 42 MPa, nhiệt độ: 1200 độ F hoặc tương đương 9 Bộ Hạng mục 7, Phần 2, Chương V, Mục 2
8 Công tắc chuyển mạch CK; Model KN1A hoặc tương đương 20 Cái Hạng mục 8, Phần 2, Chương V, Mục 2
9 Công tắc hành trình 801 - NX7, 600 Volts - 10A; AC - DC max hoặc tương đương 4 Cái Hạng mục 9, Phần 2, Chương V, Mục 2
10 Công tắc nhiệt độ Wika, model: TGT55+8xx, đường kính mặt: 160mm, dải đo:0-500 độ C, ren: M27x2mm (đầu đo dài: 90mm) hoặc tương đương 3 Cái Hạng mục 10, Phần 2, Chương V, Mục 2
11 Bộ chia khí asco (bao gồm cả gioăng) type:L12BB500O000040; Cv=1.0; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/8'', 220/50AC hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 11, Phần 2, Chương V, Mục 2
12 Bộ chia khí asco, order code: J34BB452CG60S40; Van 5/2; Double Solenoid Coil: 220VAC/50Hz; Port size G 1/2";10Bar (bao gồm cả gioăng chèn giữa bộ chia khí và đế)) hoặc tương đương 5 Cái Hạng mục 12, Phần 2, Chương V, Mục 2
13 Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504, G1/2", 5000l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) hoặc tương đương 21 Bộ Hạng mục 13, Phần 2, Chương V, Mục 2
14 Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:L12BB452O000040 Cv=1.0; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/4'', 220/50AC và Manifold gồm 10 bộ chia khí: AK02J00002NSTD) hoặc tương đương 4 Bộ Hạng mục 14, Phần 2, Chương V, Mục 2
15 Công tắc giới hạn Eaton LSM-11S-RLA, Cat: LSM-11S-RLA, Platt Cat: CUTLSM11SRLA, Platt Item:857613,600V Rated. NEMA 4X, 13 and IP66, 1NO / 1 NC hoặc tương đương 5 Cái Hạng mục 15, Phần 2, Chương V, Mục 2
16 Đồng hồ đo áp suất wika, type: 232.50 (1/8" male),dải đo:0-10 MPa, Cấp chính xác: 1.0, Cấp bảo vệ: IP 65,Tiêu chuẩn thiết kế: EN837-1; Chứng nhận kiểm tra theo EN 10204 (có dầu) hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 16, Phần 2, Chương V, Mục 2
17 Bộ chia khí asco, order code: L23BB452OG00040; Van 5/2; Double Solenoid Coil: 220VAC/50Hz; CV1.7; Port size G 3/8";10Bar hoặc tương đương 6 Cái Hạng mục 17, Phần 2, Chương V, Mục 2
18 Bo mạch điều khiển Model : DMK - 3CSA - 15. Điện áp 220V AC. 24V DC hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 18, Phần 2, Chương V, Mục 2
19 Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:L12BB452O000040 Cv=1.0; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/4'', 220/50AC và Manifold gồm 8 bộ chia khí: AK02H00002NSTD) hoặc tương đương 1 Bộ Hạng mục 19, Phần 2, Chương V, Mục 2
20 Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:L23BB452O000040 Cv=1.70; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT3/8'', 220/50AC và Manifold gồm 10 bộ chia khí: AK03J00003NSTD) hoặc tương đương 1 Bộ Hạng mục 20, Phần 2, Chương V, Mục 2
21 Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:L23BB452O000040 Cv=1.70; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT3/8'', 220/50AC và Manifold gồm 5 bộ chia khí: AK03E00003NSTD) hoặc tương đương 1 Bộ Hạng mục 21, Phần 2, Chương V, Mục 2
22 Công tắc báo mức Model: OPTISWITCH 3300C Nguyên lý: cảm biến độ rung (tunning fork) Áp suất làm việc: -1 ... 25 bar;Kết nối G 1 1/2" A PN25 DIN3852-A; Vật liệu: Thép 316L Nhiệt độ làm việc: -50°...250°C Đầu ra: DPDT, 20...72V DC/20...253V AC (3A) Cấp bảo vệ IP66/IP67; Chiều sâu chèn: 350 mm hoặc tương đương 6 Cái Hạng mục 22, Phần 2, Chương V, Mục 2
23 Công tắc từ Airtac CS-1, U: 220VAC/50Hz hoặc tương đương 4 Cái Hạng mục 23, Phần 2, Chương V, Mục 2
24 Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:-0,1-0,2Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 60, chân kết nối: 1/8"NPT (SS316, có dầu) hoặc tương đương 6 Cái Hạng mục 24, Phần 2, Chương V, Mục 2
25 Hộp công tắc switch Rauter type: EB-PA-V3-3D, U: 250vAC/3A, IP65 hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 25, Phần 2, Chương V, Mục 2
26 Màng van điện từ C113-443 hoặc tương đương 5 Cái Hạng mục 26, Phần 2, Chương V, Mục 2
27 Switch cơ Euchner, Model: NZ1PS510-M, Ie:6A,Ue:230V-AC15; 1NO+1NC; IEC60947-5-1/eN50041; IP67, KT bắt bu lông (4 lỗ): 60 x 30 (loại có cần gạt điều chỉnh) hoặc tương đương 36 Cái Hạng mục 27, Phần 2, Chương V, Mục 2
28 Van điện từ Asco, catgno: SCG353A043, S/N: S046353, Air: 0,35-8,5 bar, Pipe:G3/4, Orf:25mm hoặc tương đương 18 Cái Hạng mục 28, Phần 2, Chương V, Mục 2
29 Van điện từ DN15; 220VAC, loại thường đóng; 2 cổng; ren trong phi 21 hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 29, Phần 2, Chương V, Mục 2
30 Bộ chia khí-CKD Series: 4F520-15; Pressure: 0.1-1.0 hoặc tương đương 3 Bộ Hạng mục 30, Phần 2, Chương V, Mục 2
31 Bộ chuyển đổi điều khiển từ xa của van TET U : 220 VAC/24 VDC; Output : 4-20 mA; Type : SMC - 04 / JA1.IN.EPC hoặc tương đương 11 Cái Hạng mục 31, Phần 2, Chương V, Mục 2
32 Bộ tiết lưu đầu ra quạt nghiền than 4 Bộ Hạng mục 32, Phần 2, Chương V, Mục 2
33 Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải+lỗ ren lắp cảm biến đo nhiệt độ, ren M27x2) hoặc tương đương 16 Cái Hạng mục 33, Phần 2, Chương V, Mục 2
34 Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 330500 hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 34, Phần 2, Chương V, Mục 2
35 Cáp kết nối cảm biến đo độ rung 330500 Velomitor loại: P/N 84661-17 hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 35, Phần 2, Chương V, Mục 2
36 Công tắc áp suất PC-20 (1-1/4; 0,5-0,8 MP1) hoặc tương đương 3 Cái Hạng mục 36, Phần 2, Chương V, Mục 2
37 Công tắc áp suất SOR, model: 1L-K45-N4-C1A (ex), dải đo: 500-4000 psi. Over: 5000 psi, S/N: 060609872 hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 37, Phần 2, Chương V, Mục 2
38 Công tắc giới hạn YBLX-P1/404/G1 hoặc tương đương 18 Cái Hạng mục 38, Phần 2, Chương V, Mục 2
39 Gioăng của bộ chia khí-CKD Series: 4F520-15; Pressure: 0.1-1.0 (theo mẫu) hoặc tương đương 6 Bộ Hạng mục 39, Phần 2, Chương V, Mục 2
40 Rotary Encoder HTC - 4010ES (bộ đếm tốc độ máy cấp than nguyên) hoặc tương đương 1 Bộ Hạng mục 40, Phần 2, Chương V, Mục 2
41 Thiết bị đo nhiệt độ Loại K, PN: M-07118-01, chất liệu: chống mài mòn. 316LSS, dải đo 0 - 420 độ C. Kích thước: L x L1: 550 x 380mm hoặc tương đương 6 Cái Hạng mục 41, Phần 2, Chương V, Mục 2
42 Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-01(Single, Class2 / IEC 60584 Bare wire 3.2mm Insulator : PS0; Protecting Tube : CERAMIC Connection: Thread, M27x2P hoặc tương đương 4 Cái Hạng mục 42, Phần 2, Chương V, Mục 2
43 Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-02 (Single, Class2/IEC 60584 Bare wire phi 3.2mm Insulator : PS0 Protecting Tube: CERAMIC Protecting Insertion length: 230mm Connection: Thread, M27x2P(Male) hoặc tương đương 8 Cái Hạng mục 43, Phần 2, Chương V, Mục 2
44 Bộ chia khí của van cấp dầu (kèm cuộn hút) ASCO Type : 531; Pmax : 10bar hoặc tương đương 30 Cái Hạng mục 44, Phần 2, Chương V, Mục 2
45 Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300729, G1/8", 750l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) hoặc tương đương 15 Bộ Hạng mục 45, Phần 2, Chương V, Mục 2
46 Cảm biến giám sát ngọn lửa IR model: SF-300IR Scanner, U: 12VDC/0.02A, nhiệt độ làm việc: 100 độ C, IP66 (bao gồm: cáp kết nối dài 3m, hộp đấu nối và đầu nối vào cảm biến: 1"NPT) hoặc tương đương 6 Cái Hạng mục 46, Phần 2, Chương V, Mục 2
47 Cơ cấu dẫn động của cần đánh lửa vòi dầu, model JCZS40x500-L; 0.1-1.0Mpa hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 47, Phần 2, Chương V, Mục 2
48 Cơ cấu dẫn động của cần đánh lửa vòi dầu, model JCZS40x500-R; 0.1-1.0Mpa hoặc tương đương 5 Cái Hạng mục 48, Phần 2, Chương V, Mục 2
49 Công tắc vị trí Z15GW22 - B; 15A, 220V hoặc tương đương 10 Cái Hạng mục 49, Phần 2, Chương V, Mục 2
50 Bộ định vị 3S, Model MP16322SLM0 hoặc tương đương 7 Bộ Hạng mục 50, Phần 2, Chương V, Mục 2
51 Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300732, G1/4", 750l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) hoặc tương đương 12 Bộ Hạng mục 51, Phần 2, Chương V, Mục 2
52 Bo mạch điều khiển van Drehmo ( main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 52, Phần 2, Chương V, Mục 2
53 Bo mạch phản hồi vị trí Drehmo DPMC 59-B-24; S/N 1019395 hoặc tương đương 3 Cái Hạng mục 53, Phần 2, Chương V, Mục 2
54 Cảm biến đo nhiệt độ loại K, model: M-0611-01, dải đo: 0-1000 độ C, L: 10m, phi 3,2mm, loại 4 dây hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 54, Phần 2, Chương V, Mục 2
55 Cảm biến đo nhiệt độ loại K, P/N:AZ200-702 hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 55, Phần 2, Chương V, Mục 2
56 Cảm biến đo nhiệt độ P/N: M-08710-01, Pt100, 6 dây, dải đo: 0-300 độ C, phi 6mm hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 56, Phần 2, Chương V, Mục 2
57 Bo mạch bảo vệ dùng cho Actuator AS-25F30HN hoặc tương đương 5 Cái Hạng mục 57, Phần 2, Chương V, Mục 2
58 Bo mạch cánh hướng gió thoát, Model : JDIDL-A hoặc tương đương 3 Cái Hạng mục 58, Phần 2, Chương V, Mục 2
59 Bo mạch ST- 3D, Vac 400v, Vdc 24v + máy biến áp + bộ nắn dòng xoay thành 1 chiều hoặc tương đương 5 Bộ Hạng mục 59, Phần 2, Chương V, Mục 2
60 Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:J34BB552CN60S61 Cv=2.50; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/2'', 220/50AC và Manifold: AK0J3E0004NSTD) hoặc tương đương 3 Bộ Hạng mục 60, Phần 2, Chương V, Mục 2
61 Cơ cấu dẫn động OA-10/F30ZR Momen: 100Nm; Output: 4-20mA; U: 400V-50Hz hoặc tương đương 3 Bộ Hạng mục 61, Phần 2, Chương V, Mục 2
62 Động cơ của cơ cấu dẫn động cánh hướng B (loại cơ cấu dẫn động: AS-25F30HN, s/n: D12I0966; 250Nm; 0,065KW; 30S;400V; 4-20mA) hoặc tương đương 5 Cái Hạng mục 62, Phần 2, Chương V, Mục 2
63 Động cơ của cơ cấu dẫn động van gió thoát OA-10/F30ZR hoặc tương đương 5 Cái Hạng mục 63, Phần 2, Chương V, Mục 2
64 Bộ chia khí van Fisher ( kèm theo cuộn hút) 551 G551A005MS, Pmax : 10bar, ASCO hoặc tương đương 11 Cái Hạng mục 64, Phần 2, Chương V, Mục 2
65 Công tắc hành trình chịu nhiệt 1LS19-JH của hãng YAMATAKE sử dụng cho MSV, RSV hoặc tương đương 6 cái Hạng mục 65, Phần 2, Chương V, Mục 2
66 Thiết bị đo nhiệt độ RTD, Dwg.No.: ST484710, Parts.No.: ST115672 (B12) hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 66, Phần 2, Chương V, Mục 2
67 Thiết bị đo tốc độ tuabin Type: DSF 1210.00.SHV; 10-30V; 0,05-20kHz; 0-36v/p hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 67, Phần 2, Chương V, Mục 2
68 Cảm biến đo độ rung gối trục bơm cấp PR6423 hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 68, Phần 2, Chương V, Mục 2
69 Cảm biến tốc độ bơm cấp CS-3 4 -20mA; DC 27V/2A; AC 250V/5A hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 69, Phần 2, Chương V, Mục 2
70 Đồng hồ đo chênh áp suất wika, model: 732.51, DN mặt: 100mm, dải đo: 0-1,6 bar, cl:1.6 hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 70, Phần 2, Chương V, Mục 2
71 Đồng hồ đo nhiệt độ ( 0-150 độ C ) F = 8mm, L = 150mm WSS 1035 hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 71, Phần 2, Chương V, Mục 2
72 Bộ chia khí type: NS664/OE3 H (bao gồm cả cuộn hút và van); 220V; 0,1 - 0,97 Mpa hoặc tương đương 2 Bộ Hạng mục 72, Phần 2, Chương V, Mục 2
73 Bộ chia khí van Fisher G553A005MS ; Pmax 10Bar hoặc tương đương 3 Bộ Hạng mục 73, Phần 2, Chương V, Mục 2
74 Công tắc chuyển đổi vị trí của actuator FGXCA - T1; 10A; 380VAC hoặc tương đương 10 Cái Hạng mục 74, Phần 2, Chương V, Mục 2
75 Công tắc cơ XCK-JC; Ui :500V IEC60947-5-1; AC15; 240V; 3A GB14048, 5 Uimp:6KV, IP66 hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 75, Phần 2, Chương V, Mục 2
76 Công tắc mức Omron V-103-1C24-T, 10A-1/2HP; 125-250VAC; 0,6A-125VDC; 0,3A-250VC hoặc tương đương 6 Cái Hạng mục 76, Phần 2, Chương V, Mục 2
77 Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-4Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 77, Phần 2, Chương V, Mục 2
78 Đồng hồ đo áp suất wika, type: 232.50 (1/2" male),dải đo:-0,1-0,2 MPa, Cấp chính xác: 1.0, Cấp bảo vệ: IP 65,Tiêu chuẩn thiết kế: EN837-1; Chứng nhận kiểm tra theo EN 10204 (có dầu) hoặc tương đương 3 Cái Hạng mục 78, Phần 2, Chương V, Mục 2
79 Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-1Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 79, Phần 2, Chương V, Mục 2, Phần 2, Chương V, Mục 2
80 Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-25 Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 80, Phần 2, Chương V, Mục 2
81 Đồng hồ đo áp suất wika, type: 232.50 (1/2" male),dải đo:-0,1-1 MPa, Cấp chính xác: 1.0, Cấp bảo vệ: IP 65,Tiêu chuẩn thiết kế: EN837-1; Chứng nhận kiểm tra theo EN 10204 (có dầu) hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 81, Phần 2, Chương V, Mục 2
82 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ model : WSS, dải đo : 0-100 độ C, ren : M20, đường kính mặt : 150mm, chiều dài : 150mm hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 82, Phần 2, Chương V, Mục 2
83 Đồng hồ đo nhiệt độ 0-300 độ C, WSS, ren M27 x 2mm, L 157mm hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 83, Phần 2, Chương V, Mục 2
84 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ, dải đo:0-2,5 MPa, CL:1,0, SS316, ren: M20mm 1 Cái Hạng mục 84, Phần 2, Chương V, Mục 2
85 Bộ giảm áp AirTac AFR-2000 (bao gồm cả bộ lọc dầu AL-2000); 0,5-9kg/cm2; đầu nối: 1/4" hoặc tương đương 1 Bộ Hạng mục 85, Phần 2, Chương V, Mục 2
86 Đồng hồ đo áp suất osaka, dải đo: 0-10 barG, CL:1.0, DN mặt: 110 mm, có vành, M20x 1,5 hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 86, Phần 2, Chương V, Mục 2
87 Switch áp lực: CQ30-143 của hãng NAGANO hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 87, Phần 2, Chương V, Mục 2
88 Switch áp lực: PL650 của hãng UEDA hoặc tương đương 1 cái Hạng mục 88, Phần 2, Chương V, Mục 2
89 Công tắc chênh áp suất Taihei boeki (2MAX35CP201), dải đo: 0-10 Bar, điện áp tiếp điểm: 10A-125/250V hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 89, Phần 2, Chương V, Mục 2
90 Đồng hồ đo áp suất osaka, dải đo: 0-250 barG, CL:1.0, DN mặt: 110 mm, có vành, M20x 1,5 hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 90, Phần 2, Chương V, Mục 2
91 Đồng hồ đo nhiệt độ NESS, dải đo: 0-100 độ C, loại gắn trên tủ hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 91, Phần 2, Chương V, Mục 2
92 Đồng hồ áp suất NSK, S/N:7456241; dải đo: 0 đến 10 bar; DN mặt: 150 (Tag: PG-4MKW42CP501);CCX:1.5; loại gắn trên mặt tủ) hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 92, Phần 2, Chương V, Mục 2
93 Bộ chuyển đổi tín hiệu đi trục Tuabin (Kiểu loại: SHINKAWA; FK – 452F1 – 3/SYS; S/N GAGR0033; điện áp 24VDC) hoặc tương đương 1 Bộ Hạng mục 93, Phần 2, Chương V, Mục 2
94 Bộ TC transmiter W2TS hoặc tương đương 1 Bộ Hạng mục 94, Phần 2, Chương V, Mục 2
95 Transmitter chuyển đổi tuyến tính M2XF-S2V2-R/CE-X hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 95, Phần 2, Chương V, Mục 2
96 Transmitter tín hiệu type: W2VS-A6Y-R/CE-X hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 96, Phần 2, Chương V, Mục 2
97 Công tắc KAN - JB0619CY2 hoặc tương đương 20 Chiếc Hạng mục 97, Phần 2, Chương V, Mục 2
98 Bộ cầu chỉnh lưu Type BEG - 261 - 460; 460VAC/0,75A hoặc tương đương 10 Bộ Hạng mục 98, Phần 2, Chương V, Mục 2
99 Bộ chia dầu thủy lực các cơ cấu cánh lật (loại 2 cuộn hút) Parker D1VW004CNJW91, 24VDC, 1.23A, 350 bar hoặc tương đương 1 Bộ Hạng mục 99, Phần 2, Chương V, Mục 2
100 Bộ chia dầu thủy lực cơ cầu nâng cửa phễu trước cầu trục (loại 2 cuộn hút) PARKER D3W4CNJP 24VDC, 1.5A, 350 bar hoặc tương đương 1 Bộ Hạng mục 100, Phần 2, Chương V, Mục 2
101 Bộ chuyển đổi giao thức truyền thông Profibus-DP (RPBA-01) hoặc tương đương 2 bộ Hạng mục 101, Phần 2, Chương V, Mục 2
102 Bộ mã hóa cầu trục ENCODER PEPPERL PUCHS RHI90 - ONAK 1R61N - 01024 (HP1) hoặc tương đương 2 Bộ Hạng mục 102, Phần 2, Chương V, Mục 2
103 Cảm biến IFL15-30-10/01YG hoặc tương đương 10 Cái Hạng mục 103, Phần 2, Chương V, Mục 2
104 Công tắc báo chênh áp của phin lọc dầu hồi (loại: RFBN/HC/60G20C10/L220)-Theo mẫu hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 104, Phần 2, Chương V, Mục 2
105 Công tắc báo dây giật sự cố ZS73S10/1SVD 73.1.30.5.01 400V/6A AC-15 IP65 hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 105, Phần 2, Chương V, Mục 2
106 Công tắc báo tốc độ xe con cầu trục BN 20-11rz-M16, IP67, 12VA/W max 3A (1NO+1NC) hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 106, Phần 2, Chương V, Mục 2
107 Công tắc giới hạn Schmersal Model: Z4V7H 335-11z-RVA-2272/2654; Ui: 500V, Uimp: 6KV, AC-15, IEC60947-5-1, IP67; A600 hoặc tương đương 17 Cái Hạng mục 107, Phần 2, Chương V, Mục 2
108 Công tắc phanh HARTMAM301106 hoặc tương đương 17 Cái Hạng mục 108, Phần 2, Chương V, Mục 2
109 Cuộn dây điện từ của bơm dầu đóng mở kẹp ray R: 235 ôm; Din: phi 28; Dout: phi 55; L= 70mm hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 109, Phần 2, Chương V, Mục 2
110 Cuộn hút điện từ HYDAC 3019736, Coil 230AG -50-1836, điện áp 220VAC sử dụng cho ht bơm dầu kẹp bánh xe cầu trục hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 110, Phần 2, Chương V, Mục 2
111 Cuộn hút điện từ van dầu hồi hệ thống thủy lực cầu trục Parker s1-024000 24VDC hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 111, Phần 2, Chương V, Mục 2
112 Đồng hồ đo áp lực loại: STALIFF WIKAIEN 837-1; Dải đo: 0-400 bar (có dầu); đường kính ngoài 68 mm M14 x 1,5 (ren ngoài) hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 112, Phần 2, Chương V, Mục 2
113 Đồng hồ đo áp suất Model:Y-100B-FZ; dải đo: 0-1,6Mpa, CCX 1.6 hoặc tương đương 3 Cái Hạng mục 113, Phần 2, Chương V, Mục 2
114 Công tắc điện từ (bộ mã hóa tốc độ băng tải) loại GAK-PR12-2DP (3 dây, 24VDC) hoặc tương đương 4 Cái Hạng mục 114, Phần 2, Chương V, Mục 2
115 Hộp công tắc của dây giật sự cố loại HFKLT2-II hoặc tương đương 11 Cái Hạng mục 115, Phần 2, Chương V, Mục 2
116 Tiếp điểm LXW5 - 11G2 hoặc tương đương 40 Cái Hạng mục 116, Phần 2, Chương V, Mục 2
117 Công tắc giới hạn LX 19K; Ue: 380VAC/250VAC; Ith: 5A hoặc tương đương 10 Cái Hạng mục 117, Phần 2, Chương V, Mục 2
118 Công tắc máy phá đống XS230 BLPAL2C; Ue: 12...24vdc; 15mm; Ie=100mA hoặc tương đương 10 Cái Hạng mục 118, Phần 2, Chương V, Mục 2
119 Switch báo phanh cơ cấu di chuyển máy đánh đống H335 hoặc tương đương 9 Chiếc Hạng mục 119, Phần 2, Chương V, Mục 2
120 Công tắc điện từ XS118BLFAL2; 230VAC;5VA hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 120, Phần 2, Chương V, Mục 2
121 Đồng hồ đo áp lực nước 0 - 200psi 10 Cái Hạng mục 121, Phần 2, Chương V, Mục 2
122 Đồng hồ đo áp lực nước Dorot 0-350psi hoặc tương đương 4 cái Hạng mục 122, Phần 2, Chương V, Mục 2
123 Van điện từ 2W 160-15 hoặc tương đương 10 Cái Hạng mục 123, Phần 2, Chương V, Mục 2
124 Còi và đèn báo cháy WS401FA hoặc tương đương 15 Cái Hạng mục 124, Phần 2, Chương V, Mục 2
125 Đầu báo khói, FFSP-851 hoặc tương đương 31 Cái Hạng mục 125, Phần 2, Chương V, Mục 2
126 Đầu báo nhiệt, FST-851 hoặc tương đương 10 Cái Hạng mục 126, Phần 2, Chương V, Mục 2
127 Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) 4V320 - 10; 0,15 - 0,8Mpa hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 127, Phần 2, Chương V, Mục 2
128 Bộ giảm áp cấp khí cho các van vòi dầu OFH-261, Pmax : 10 bar. Lưu lượng 3m3/h hoặc tương đương 10 Cái Hạng mục 128, Phần 2, Chương V, Mục 2
129 Đo mức Sitrans LR200 7M5422- 3DG30-Z Y15 hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 129, Phần 2, Chương V, Mục 2
130 Biến trở RV30YN 20S B501 129C (góc quay 0-90 độ tương ứng với 0-100%) (đo góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn) hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 130, Phần 2, Chương V, Mục 2
131 Cảm biến nhiệt độ Pt1000, 0-300 độ 2 Cái Hạng mục 131, Phần 2, Chương V, Mục 2
132 Cảm biến nhiệt độ Pt2000, 0-300 độ 1 Cái Hạng mục 132, Phần 2, Chương V, Mục 2
133 Cuộn hút van điện từ (mã của van P/N: A93240220); 24VAC/50Hz hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 133, Phần 2, Chương V, Mục 2
134 Đồng hồ đo áp suất kiểu màng, dải đo: 0-1,6 Mpa, Vật liệu Inox SUS 304, đầu nối ren: 1/2" ; Model: YTP-100BF hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 134, Phần 2, Chương V, Mục 2
135 Transmitter EJA530E-JDS4N-017DL/HE, dải đo: 0-25Mpa, U: 10,5-42VDC, Out: 4-20mA, Pm:16 Mpa hoặc tương đương 1 Bộ Hạng mục 135, Phần 2, Chương V, Mục 2
136 Đầu báo nhiệt chống nổ Model: 302EPM-194 hoặc tương đương 3 Cái Hạng mục 136, Phần 2, Chương V, Mục 2
137 Đầu báo nhiệt chống nước Model: 302ET-194 hoặc tương đương 4 Cái Hạng mục 137, Phần 2, Chương V, Mục 2
138 Cảm biến đo nồng độ Hydro trong không khí HTA P/N: 2110B3757 (HP1) hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 138, Phần 2, Chương V, Mục 2
139 Cảm biến đo nồng độ Hydro trong oxy HTO model : 3HYE(S) hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 139, Phần 2, Chương V, Mục 2
140 Cảm biến đo nồng độ oxy trong hydro, OX-1 hoặc tương đương 2 Chiếc Hạng mục 140, Phần 2, Chương V, Mục 2
141 Đồng hồ đo áp lực tại chỗ EN857-1, SS316 wika, dải đo 0-40bar hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 141, Phần 2, Chương V, Mục 2
142 Đồng hồ hiển thị áp lực tại chỗ đầu vào panel phân tích nồng độ Oxy trong Hydro Dải đo: 0-4Bar (0-60psi). Hãng WIKA. DN mặt đồng hồ: 6cm. Bước ren 1,5mm hoặc tương đương 4 Cái Hạng mục 142, Phần 2, Chương V, Mục 2
143 Lưu lượng kế có tín hiệu cảnh báo hệ thống hydro HP1 KROHNE DK32/K2/S/A-Eex hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 143, Phần 2, Chương V, Mục 2
144 Lưu lượng kế ống thủy tinh panel giám sát HTO hệ thống hydro HP1 Tokyo Keiso F07-71020711 hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 144, Phần 2, Chương V, Mục 2
145 Lưu lượng kế ống thủy tinh panel giám sát OTH hệ thống hydro HP1 Porter B-125-50 hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 145, Phần 2, Chương V, Mục 2
146 Module chuyển đổi nguồn; Type KFD0-SD2-STC4-EX1.1045 hoặc tương đương 1 Chiếc Hạng mục 146, Phần 2, Chương V, Mục 2
147 Module chuyển dổi nguồn; Type KFD2-STC4-EX1 hoặc tương đương 1 Chiếc Hạng mục 147, Phần 2, Chương V, Mục 2
148 Module nguồn ( bộ chuyển đổi tín hiệu kỹ thuật số ) MACX MCR - EX -SL-RPSSI-I Model : 2865340 hoặc tương đương 1 Chiếc Hạng mục 148, Phần 2, Chương V, Mục 2
149 Thiết bị đo độ dẫn Bộ Cond (hê thống hydro hải phòng 1) hoặc tương đương 2 cái Hạng mục 149, Phần 2, Chương V, Mục 2
150 Thiết bị đo MACX MCR-EX-SL-2NAM; P/N: 2865489 hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 150, Phần 2, Chương V, Mục 2
151 Thiết bị đo mức Torrix Ex NT, PS40bar hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 151, Phần 2, Chương V, Mục 2
152 Thiết bị đo nhiệt độ: PT100; 700mm; 0 - 300 độ C hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 152, Phần 2, Chương V, Mục 2
153 Van điện từ asco EXM0344-24VDC P/N: PVXB262C080E; TPL 22326; 24VDC hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 153, Phần 2, Chương V, Mục 2
154 Module chuyển đổi tín hiệu mã hóa ABB, model: RTAC hoặc tương đương 3 Bộ Hạng mục 154, Phần 2, Chương V, Mục 2
155 Module đầu ra, 140DA084210 hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 155, Phần 2, Chương V, Mục 2
156 Module đầu vào số 140DAI75300 hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 156, Phần 2, Chương V, Mục 2
157 Module truyền thông cầu trục CRP (140CRP93100) hoặc tương đương 1 Bộ Hạng mục 157, Phần 2, Chương V, Mục 2
158 Module giám sát FMM-101 hoặc tương đương 6 Cái Hạng mục 158, Phần 2, Chương V, Mục 2
159 Module trung gian ISO-X hoặc tương đương 6 Cái Hạng mục 159, Phần 2, Chương V, Mục 2
160 Màn hình HMI CompAir, model:C20606/130; s/n: 1706, soft ver. C20627/100/UN/B4 hoặc tương đương 1 Bộ Hạng mục 160, Phần 2, Chương V, Mục 2
161 Bộ điều khiển mức OMRON, model: 61F-I, loại chân tròn, U: 220VAC/50Hz (bao gồm cả đế lắp) hoặc tương đương 2 Bộ Hạng mục 161, Phần 2, Chương V, Mục 2
162 Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics, model: TK4S-R4SR, U: 220VAC/50Hz; kích thước: dài x rộng: 92x92 hoặc tương đương 2 Cái Hạng mục 162, Phần 2, Chương V, Mục 2
163 Module báo cháy (FMM-101) hoặc tương đương 1 Cái Hạng mục 163, Phần 2, Chương V, Mục 2
164 Module điều khiển FCM-1 hoặc tương đương 7 Cái Hạng mục 164, Phần 2, Chương V, Mục 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->