Gói thầu: Cung cấp thiết bị điều khiển và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200319393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị điều khiển và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309075 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 10:19:00 đến ngày 2020-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,437,199,272 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,557,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu năm trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ bo mạch của van Rotort; Model IQML12 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hạng mục 1, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 2 | Bộ chuyển đổi áp suất EJX430A – EHS4G – 917DB/HE; điện áp 10,5 – 42VDC; Out 4 – 20mA; dải đo: -2,5Kpa – 2,5Kpa hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hạng mục 2, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 3 | Bo mạch van + Máy biến áp Bo mạch + Máy biến áp dùng cho hợp bộ van Shanghai Yi (bao gồm: P/N: 114914911, P/N: 1250-16-2630, P/N: 1218-01-259, P/N: 1218-15-960 và bo mạch mở rộng) hoặc tương đương | 5 | Bộ | Hạng mục 3, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 4 | Điện cực ống thủy tối bao hơi, DJY2212-87 hoặc tương đương | 39 | Cái | Hạng mục 4, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 5 | Đồng hồ đo áp suất (ống bourdon tube) Wika, dải đo: 0-10 Kpa, IP65; SUS316L, DN 160 mm, CL:1.0, M20; loại có dầu hoặc tương đương | 6 | Cái | Hạng mục 5, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 6 | Switch đo chênh áp suất SOR model: 107AL-NI2-PI-FIA-TT, dải đo: 0-12 INCHS hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 6, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 7 | Van 5 ngả Swagelok, model: SS-V5NBFS8-FL, kích thước 2 lỗ xung 45mm,1/2" FNPT; P: 42 MPa, nhiệt độ: 1200 độ F hoặc tương đương | 9 | Bộ | Hạng mục 7, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 8 | Công tắc chuyển mạch CK; Model KN1A hoặc tương đương | 20 | Cái | Hạng mục 8, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 9 | Công tắc hành trình 801 - NX7, 600 Volts - 10A; AC - DC max hoặc tương đương | 4 | Cái | Hạng mục 9, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 10 | Công tắc nhiệt độ Wika, model: TGT55+8xx, đường kính mặt: 160mm, dải đo:0-500 độ C, ren: M27x2mm (đầu đo dài: 90mm) hoặc tương đương | 3 | Cái | Hạng mục 10, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 11 | Bộ chia khí asco (bao gồm cả gioăng) type:L12BB500O000040; Cv=1.0; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/8'', 220/50AC hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 11, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 12 | Bộ chia khí asco, order code: J34BB452CG60S40; Van 5/2; Double Solenoid Coil: 220VAC/50Hz; Port size G 1/2";10Bar (bao gồm cả gioăng chèn giữa bộ chia khí và đế)) hoặc tương đương | 5 | Cái | Hạng mục 12, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 13 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504, G1/2", 5000l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) hoặc tương đương | 21 | Bộ | Hạng mục 13, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 14 | Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:L12BB452O000040 Cv=1.0; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/4'', 220/50AC và Manifold gồm 10 bộ chia khí: AK02J00002NSTD) hoặc tương đương | 4 | Bộ | Hạng mục 14, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 15 | Công tắc giới hạn Eaton LSM-11S-RLA, Cat: LSM-11S-RLA, Platt Cat: CUTLSM11SRLA, Platt Item:857613,600V Rated. NEMA 4X, 13 and IP66, 1NO / 1 NC hoặc tương đương | 5 | Cái | Hạng mục 15, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 16 | Đồng hồ đo áp suất wika, type: 232.50 (1/8" male),dải đo:0-10 MPa, Cấp chính xác: 1.0, Cấp bảo vệ: IP 65,Tiêu chuẩn thiết kế: EN837-1; Chứng nhận kiểm tra theo EN 10204 (có dầu) hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 16, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 17 | Bộ chia khí asco, order code: L23BB452OG00040; Van 5/2; Double Solenoid Coil: 220VAC/50Hz; CV1.7; Port size G 3/8";10Bar hoặc tương đương | 6 | Cái | Hạng mục 17, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 18 | Bo mạch điều khiển Model : DMK - 3CSA - 15. Điện áp 220V AC. 24V DC hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 18, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 19 | Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:L12BB452O000040 Cv=1.0; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/4'', 220/50AC và Manifold gồm 8 bộ chia khí: AK02H00002NSTD) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hạng mục 19, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 20 | Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:L23BB452O000040 Cv=1.70; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT3/8'', 220/50AC và Manifold gồm 10 bộ chia khí: AK03J00003NSTD) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hạng mục 20, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 21 | Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:L23BB452O000040 Cv=1.70; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT3/8'', 220/50AC và Manifold gồm 5 bộ chia khí: AK03E00003NSTD) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hạng mục 21, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 22 | Công tắc báo mức Model: OPTISWITCH 3300C Nguyên lý: cảm biến độ rung (tunning fork) Áp suất làm việc: -1 ... 25 bar;Kết nối G 1 1/2" A PN25 DIN3852-A; Vật liệu: Thép 316L Nhiệt độ làm việc: -50°...250°C Đầu ra: DPDT, 20...72V DC/20...253V AC (3A) Cấp bảo vệ IP66/IP67; Chiều sâu chèn: 350 mm hoặc tương đương | 6 | Cái | Hạng mục 22, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 23 | Công tắc từ Airtac CS-1, U: 220VAC/50Hz hoặc tương đương | 4 | Cái | Hạng mục 23, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 24 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:-0,1-0,2Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 60, chân kết nối: 1/8"NPT (SS316, có dầu) hoặc tương đương | 6 | Cái | Hạng mục 24, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 25 | Hộp công tắc switch Rauter type: EB-PA-V3-3D, U: 250vAC/3A, IP65 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 25, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 26 | Màng van điện từ C113-443 hoặc tương đương | 5 | Cái | Hạng mục 26, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 27 | Switch cơ Euchner, Model: NZ1PS510-M, Ie:6A,Ue:230V-AC15; 1NO+1NC; IEC60947-5-1/eN50041; IP67, KT bắt bu lông (4 lỗ): 60 x 30 (loại có cần gạt điều chỉnh) hoặc tương đương | 36 | Cái | Hạng mục 27, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 28 | Van điện từ Asco, catgno: SCG353A043, S/N: S046353, Air: 0,35-8,5 bar, Pipe:G3/4, Orf:25mm hoặc tương đương | 18 | Cái | Hạng mục 28, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 29 | Van điện từ DN15; 220VAC, loại thường đóng; 2 cổng; ren trong phi 21 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 29, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 30 | Bộ chia khí-CKD Series: 4F520-15; Pressure: 0.1-1.0 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Hạng mục 30, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 31 | Bộ chuyển đổi điều khiển từ xa của van TET U : 220 VAC/24 VDC; Output : 4-20 mA; Type : SMC - 04 / JA1.IN.EPC hoặc tương đương | 11 | Cái | Hạng mục 31, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 32 | Bộ tiết lưu đầu ra quạt nghiền than | 4 | Bộ | Hạng mục 32, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 33 | Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải+lỗ ren lắp cảm biến đo nhiệt độ, ren M27x2) hoặc tương đương | 16 | Cái | Hạng mục 33, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 34 | Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 330500 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 34, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 35 | Cáp kết nối cảm biến đo độ rung 330500 Velomitor loại: P/N 84661-17 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 35, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 36 | Công tắc áp suất PC-20 (1-1/4; 0,5-0,8 MP1) hoặc tương đương | 3 | Cái | Hạng mục 36, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 37 | Công tắc áp suất SOR, model: 1L-K45-N4-C1A (ex), dải đo: 500-4000 psi. Over: 5000 psi, S/N: 060609872 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 37, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 38 | Công tắc giới hạn YBLX-P1/404/G1 hoặc tương đương | 18 | Cái | Hạng mục 38, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 39 | Gioăng của bộ chia khí-CKD Series: 4F520-15; Pressure: 0.1-1.0 (theo mẫu) hoặc tương đương | 6 | Bộ | Hạng mục 39, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 40 | Rotary Encoder HTC - 4010ES (bộ đếm tốc độ máy cấp than nguyên) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hạng mục 40, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 41 | Thiết bị đo nhiệt độ Loại K, PN: M-07118-01, chất liệu: chống mài mòn. 316LSS, dải đo 0 - 420 độ C. Kích thước: L x L1: 550 x 380mm hoặc tương đương | 6 | Cái | Hạng mục 41, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 42 | Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-01(Single, Class2 / IEC 60584 Bare wire 3.2mm Insulator : PS0; Protecting Tube : CERAMIC Connection: Thread, M27x2P hoặc tương đương | 4 | Cái | Hạng mục 42, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 43 | Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-02 (Single, Class2/IEC 60584 Bare wire phi 3.2mm Insulator : PS0 Protecting Tube: CERAMIC Protecting Insertion length: 230mm Connection: Thread, M27x2P(Male) hoặc tương đương | 8 | Cái | Hạng mục 43, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 44 | Bộ chia khí của van cấp dầu (kèm cuộn hút) ASCO Type : 531; Pmax : 10bar hoặc tương đương | 30 | Cái | Hạng mục 44, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 45 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300729, G1/8", 750l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) hoặc tương đương | 15 | Bộ | Hạng mục 45, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 46 | Cảm biến giám sát ngọn lửa IR model: SF-300IR Scanner, U: 12VDC/0.02A, nhiệt độ làm việc: 100 độ C, IP66 (bao gồm: cáp kết nối dài 3m, hộp đấu nối và đầu nối vào cảm biến: 1"NPT) hoặc tương đương | 6 | Cái | Hạng mục 46, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 47 | Cơ cấu dẫn động của cần đánh lửa vòi dầu, model JCZS40x500-L; 0.1-1.0Mpa hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 47, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 48 | Cơ cấu dẫn động của cần đánh lửa vòi dầu, model JCZS40x500-R; 0.1-1.0Mpa hoặc tương đương | 5 | Cái | Hạng mục 48, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 49 | Công tắc vị trí Z15GW22 - B; 15A, 220V hoặc tương đương | 10 | Cái | Hạng mục 49, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 50 | Bộ định vị 3S, Model MP16322SLM0 hoặc tương đương | 7 | Bộ | Hạng mục 50, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 51 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300732, G1/4", 750l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) hoặc tương đương | 12 | Bộ | Hạng mục 51, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 52 | Bo mạch điều khiển van Drehmo ( main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 52, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 53 | Bo mạch phản hồi vị trí Drehmo DPMC 59-B-24; S/N 1019395 hoặc tương đương | 3 | Cái | Hạng mục 53, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 54 | Cảm biến đo nhiệt độ loại K, model: M-0611-01, dải đo: 0-1000 độ C, L: 10m, phi 3,2mm, loại 4 dây hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 54, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 55 | Cảm biến đo nhiệt độ loại K, P/N:AZ200-702 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 55, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 56 | Cảm biến đo nhiệt độ P/N: M-08710-01, Pt100, 6 dây, dải đo: 0-300 độ C, phi 6mm hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 56, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 57 | Bo mạch bảo vệ dùng cho Actuator AS-25F30HN hoặc tương đương | 5 | Cái | Hạng mục 57, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 58 | Bo mạch cánh hướng gió thoát, Model : JDIDL-A hoặc tương đương | 3 | Cái | Hạng mục 58, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 59 | Bo mạch ST- 3D, Vac 400v, Vdc 24v + máy biến áp + bộ nắn dòng xoay thành 1 chiều hoặc tương đương | 5 | Bộ | Hạng mục 59, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 60 | Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:J34BB552CN60S61 Cv=2.50; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/2'', 220/50AC và Manifold: AK0J3E0004NSTD) hoặc tương đương | 3 | Bộ | Hạng mục 60, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 61 | Cơ cấu dẫn động OA-10/F30ZR Momen: 100Nm; Output: 4-20mA; U: 400V-50Hz hoặc tương đương | 3 | Bộ | Hạng mục 61, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 62 | Động cơ của cơ cấu dẫn động cánh hướng B (loại cơ cấu dẫn động: AS-25F30HN, s/n: D12I0966; 250Nm; 0,065KW; 30S;400V; 4-20mA) hoặc tương đương | 5 | Cái | Hạng mục 62, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 63 | Động cơ của cơ cấu dẫn động van gió thoát OA-10/F30ZR hoặc tương đương | 5 | Cái | Hạng mục 63, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 64 | Bộ chia khí van Fisher ( kèm theo cuộn hút) 551 G551A005MS, Pmax : 10bar, ASCO hoặc tương đương | 11 | Cái | Hạng mục 64, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 65 | Công tắc hành trình chịu nhiệt 1LS19-JH của hãng YAMATAKE sử dụng cho MSV, RSV hoặc tương đương | 6 | cái | Hạng mục 65, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 66 | Thiết bị đo nhiệt độ RTD, Dwg.No.: ST484710, Parts.No.: ST115672 (B12) hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 66, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 67 | Thiết bị đo tốc độ tuabin Type: DSF 1210.00.SHV; 10-30V; 0,05-20kHz; 0-36v/p hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 67, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 68 | Cảm biến đo độ rung gối trục bơm cấp PR6423 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 68, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 69 | Cảm biến tốc độ bơm cấp CS-3 4 -20mA; DC 27V/2A; AC 250V/5A hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 69, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 70 | Đồng hồ đo chênh áp suất wika, model: 732.51, DN mặt: 100mm, dải đo: 0-1,6 bar, cl:1.6 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 70, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 71 | Đồng hồ đo nhiệt độ ( 0-150 độ C ) F = 8mm, L = 150mm WSS 1035 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 71, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 72 | Bộ chia khí type: NS664/OE3 H (bao gồm cả cuộn hút và van); 220V; 0,1 - 0,97 Mpa hoặc tương đương | 2 | Bộ | Hạng mục 72, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 73 | Bộ chia khí van Fisher G553A005MS ; Pmax 10Bar hoặc tương đương | 3 | Bộ | Hạng mục 73, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 74 | Công tắc chuyển đổi vị trí của actuator FGXCA - T1; 10A; 380VAC hoặc tương đương | 10 | Cái | Hạng mục 74, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 75 | Công tắc cơ XCK-JC; Ui :500V IEC60947-5-1; AC15; 240V; 3A GB14048, 5 Uimp:6KV, IP66 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 75, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 76 | Công tắc mức Omron V-103-1C24-T, 10A-1/2HP; 125-250VAC; 0,6A-125VDC; 0,3A-250VC hoặc tương đương | 6 | Cái | Hạng mục 76, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 77 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-4Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 77, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 78 | Đồng hồ đo áp suất wika, type: 232.50 (1/2" male),dải đo:-0,1-0,2 MPa, Cấp chính xác: 1.0, Cấp bảo vệ: IP 65,Tiêu chuẩn thiết kế: EN837-1; Chứng nhận kiểm tra theo EN 10204 (có dầu) hoặc tương đương | 3 | Cái | Hạng mục 78, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 79 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-1Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 79, Phần 2, Chương V, Mục 2, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 80 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-25 Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 80, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 81 | Đồng hồ đo áp suất wika, type: 232.50 (1/2" male),dải đo:-0,1-1 MPa, Cấp chính xác: 1.0, Cấp bảo vệ: IP 65,Tiêu chuẩn thiết kế: EN837-1; Chứng nhận kiểm tra theo EN 10204 (có dầu) hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 81, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 82 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ model : WSS, dải đo : 0-100 độ C, ren : M20, đường kính mặt : 150mm, chiều dài : 150mm hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 82, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 83 | Đồng hồ đo nhiệt độ 0-300 độ C, WSS, ren M27 x 2mm, L 157mm hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 83, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 84 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ, dải đo:0-2,5 MPa, CL:1,0, SS316, ren: M20mm | 1 | Cái | Hạng mục 84, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 85 | Bộ giảm áp AirTac AFR-2000 (bao gồm cả bộ lọc dầu AL-2000); 0,5-9kg/cm2; đầu nối: 1/4" hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hạng mục 85, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 86 | Đồng hồ đo áp suất osaka, dải đo: 0-10 barG, CL:1.0, DN mặt: 110 mm, có vành, M20x 1,5 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 86, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 87 | Switch áp lực: CQ30-143 của hãng NAGANO hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 87, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 88 | Switch áp lực: PL650 của hãng UEDA hoặc tương đương | 1 | cái | Hạng mục 88, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 89 | Công tắc chênh áp suất Taihei boeki (2MAX35CP201), dải đo: 0-10 Bar, điện áp tiếp điểm: 10A-125/250V hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 89, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 90 | Đồng hồ đo áp suất osaka, dải đo: 0-250 barG, CL:1.0, DN mặt: 110 mm, có vành, M20x 1,5 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 90, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 91 | Đồng hồ đo nhiệt độ NESS, dải đo: 0-100 độ C, loại gắn trên tủ hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 91, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 92 | Đồng hồ áp suất NSK, S/N:7456241; dải đo: 0 đến 10 bar; DN mặt: 150 (Tag: PG-4MKW42CP501);CCX:1.5; loại gắn trên mặt tủ) hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 92, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 93 | Bộ chuyển đổi tín hiệu đi trục Tuabin (Kiểu loại: SHINKAWA; FK – 452F1 – 3/SYS; S/N GAGR0033; điện áp 24VDC) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hạng mục 93, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 94 | Bộ TC transmiter W2TS hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hạng mục 94, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 95 | Transmitter chuyển đổi tuyến tính M2XF-S2V2-R/CE-X hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 95, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 96 | Transmitter tín hiệu type: W2VS-A6Y-R/CE-X hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 96, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 97 | Công tắc KAN - JB0619CY2 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Hạng mục 97, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 98 | Bộ cầu chỉnh lưu Type BEG - 261 - 460; 460VAC/0,75A hoặc tương đương | 10 | Bộ | Hạng mục 98, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 99 | Bộ chia dầu thủy lực các cơ cấu cánh lật (loại 2 cuộn hút) Parker D1VW004CNJW91, 24VDC, 1.23A, 350 bar hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hạng mục 99, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 100 | Bộ chia dầu thủy lực cơ cầu nâng cửa phễu trước cầu trục (loại 2 cuộn hút) PARKER D3W4CNJP 24VDC, 1.5A, 350 bar hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hạng mục 100, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 101 | Bộ chuyển đổi giao thức truyền thông Profibus-DP (RPBA-01) hoặc tương đương | 2 | bộ | Hạng mục 101, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 102 | Bộ mã hóa cầu trục ENCODER PEPPERL PUCHS RHI90 - ONAK 1R61N - 01024 (HP1) hoặc tương đương | 2 | Bộ | Hạng mục 102, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 103 | Cảm biến IFL15-30-10/01YG hoặc tương đương | 10 | Cái | Hạng mục 103, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 104 | Công tắc báo chênh áp của phin lọc dầu hồi (loại: RFBN/HC/60G20C10/L220)-Theo mẫu hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 104, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 105 | Công tắc báo dây giật sự cố ZS73S10/1SVD 73.1.30.5.01 400V/6A AC-15 IP65 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 105, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 106 | Công tắc báo tốc độ xe con cầu trục BN 20-11rz-M16, IP67, 12VA/W max 3A (1NO+1NC) hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 106, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 107 | Công tắc giới hạn Schmersal Model: Z4V7H 335-11z-RVA-2272/2654; Ui: 500V, Uimp: 6KV, AC-15, IEC60947-5-1, IP67; A600 hoặc tương đương | 17 | Cái | Hạng mục 107, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 108 | Công tắc phanh HARTMAM301106 hoặc tương đương | 17 | Cái | Hạng mục 108, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 109 | Cuộn dây điện từ của bơm dầu đóng mở kẹp ray R: 235 ôm; Din: phi 28; Dout: phi 55; L= 70mm hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 109, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 110 | Cuộn hút điện từ HYDAC 3019736, Coil 230AG -50-1836, điện áp 220VAC sử dụng cho ht bơm dầu kẹp bánh xe cầu trục hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 110, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 111 | Cuộn hút điện từ van dầu hồi hệ thống thủy lực cầu trục Parker s1-024000 24VDC hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 111, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 112 | Đồng hồ đo áp lực loại: STALIFF WIKAIEN 837-1; Dải đo: 0-400 bar (có dầu); đường kính ngoài 68 mm M14 x 1,5 (ren ngoài) hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 112, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 113 | Đồng hồ đo áp suất Model:Y-100B-FZ; dải đo: 0-1,6Mpa, CCX 1.6 hoặc tương đương | 3 | Cái | Hạng mục 113, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 114 | Công tắc điện từ (bộ mã hóa tốc độ băng tải) loại GAK-PR12-2DP (3 dây, 24VDC) hoặc tương đương | 4 | Cái | Hạng mục 114, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 115 | Hộp công tắc của dây giật sự cố loại HFKLT2-II hoặc tương đương | 11 | Cái | Hạng mục 115, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 116 | Tiếp điểm LXW5 - 11G2 hoặc tương đương | 40 | Cái | Hạng mục 116, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 117 | Công tắc giới hạn LX 19K; Ue: 380VAC/250VAC; Ith: 5A hoặc tương đương | 10 | Cái | Hạng mục 117, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 118 | Công tắc máy phá đống XS230 BLPAL2C; Ue: 12...24vdc; 15mm; Ie=100mA hoặc tương đương | 10 | Cái | Hạng mục 118, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 119 | Switch báo phanh cơ cấu di chuyển máy đánh đống H335 hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Hạng mục 119, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 120 | Công tắc điện từ XS118BLFAL2; 230VAC;5VA hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 120, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 121 | Đồng hồ đo áp lực nước 0 - 200psi | 10 | Cái | Hạng mục 121, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 122 | Đồng hồ đo áp lực nước Dorot 0-350psi hoặc tương đương | 4 | cái | Hạng mục 122, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 123 | Van điện từ 2W 160-15 hoặc tương đương | 10 | Cái | Hạng mục 123, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 124 | Còi và đèn báo cháy WS401FA hoặc tương đương | 15 | Cái | Hạng mục 124, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 125 | Đầu báo khói, FFSP-851 hoặc tương đương | 31 | Cái | Hạng mục 125, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 126 | Đầu báo nhiệt, FST-851 hoặc tương đương | 10 | Cái | Hạng mục 126, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 127 | Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) 4V320 - 10; 0,15 - 0,8Mpa hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 127, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 128 | Bộ giảm áp cấp khí cho các van vòi dầu OFH-261, Pmax : 10 bar. Lưu lượng 3m3/h hoặc tương đương | 10 | Cái | Hạng mục 128, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 129 | Đo mức Sitrans LR200 7M5422- 3DG30-Z Y15 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 129, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 130 | Biến trở RV30YN 20S B501 129C (góc quay 0-90 độ tương ứng với 0-100%) (đo góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn) hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 130, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 131 | Cảm biến nhiệt độ Pt1000, 0-300 độ | 2 | Cái | Hạng mục 131, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 132 | Cảm biến nhiệt độ Pt2000, 0-300 độ | 1 | Cái | Hạng mục 132, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 133 | Cuộn hút van điện từ (mã của van P/N: A93240220); 24VAC/50Hz hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 133, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 134 | Đồng hồ đo áp suất kiểu màng, dải đo: 0-1,6 Mpa, Vật liệu Inox SUS 304, đầu nối ren: 1/2" ; Model: YTP-100BF hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 134, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 135 | Transmitter EJA530E-JDS4N-017DL/HE, dải đo: 0-25Mpa, U: 10,5-42VDC, Out: 4-20mA, Pm:16 Mpa hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hạng mục 135, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 136 | Đầu báo nhiệt chống nổ Model: 302EPM-194 hoặc tương đương | 3 | Cái | Hạng mục 136, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 137 | Đầu báo nhiệt chống nước Model: 302ET-194 hoặc tương đương | 4 | Cái | Hạng mục 137, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 138 | Cảm biến đo nồng độ Hydro trong không khí HTA P/N: 2110B3757 (HP1) hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 138, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 139 | Cảm biến đo nồng độ Hydro trong oxy HTO model : 3HYE(S) hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 139, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 140 | Cảm biến đo nồng độ oxy trong hydro, OX-1 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Hạng mục 140, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 141 | Đồng hồ đo áp lực tại chỗ EN857-1, SS316 wika, dải đo 0-40bar hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 141, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 142 | Đồng hồ hiển thị áp lực tại chỗ đầu vào panel phân tích nồng độ Oxy trong Hydro Dải đo: 0-4Bar (0-60psi). Hãng WIKA. DN mặt đồng hồ: 6cm. Bước ren 1,5mm hoặc tương đương | 4 | Cái | Hạng mục 142, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 143 | Lưu lượng kế có tín hiệu cảnh báo hệ thống hydro HP1 KROHNE DK32/K2/S/A-Eex hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 143, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 144 | Lưu lượng kế ống thủy tinh panel giám sát HTO hệ thống hydro HP1 Tokyo Keiso F07-71020711 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 144, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 145 | Lưu lượng kế ống thủy tinh panel giám sát OTH hệ thống hydro HP1 Porter B-125-50 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 145, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 146 | Module chuyển đổi nguồn; Type KFD0-SD2-STC4-EX1.1045 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Hạng mục 146, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 147 | Module chuyển dổi nguồn; Type KFD2-STC4-EX1 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Hạng mục 147, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 148 | Module nguồn ( bộ chuyển đổi tín hiệu kỹ thuật số ) MACX MCR - EX -SL-RPSSI-I Model : 2865340 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Hạng mục 148, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 149 | Thiết bị đo độ dẫn Bộ Cond (hê thống hydro hải phòng 1) hoặc tương đương | 2 | cái | Hạng mục 149, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 150 | Thiết bị đo MACX MCR-EX-SL-2NAM; P/N: 2865489 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 150, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 151 | Thiết bị đo mức Torrix Ex NT, PS40bar hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 151, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 152 | Thiết bị đo nhiệt độ: PT100; 700mm; 0 - 300 độ C hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 152, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 153 | Van điện từ asco EXM0344-24VDC P/N: PVXB262C080E; TPL 22326; 24VDC hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 153, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 154 | Module chuyển đổi tín hiệu mã hóa ABB, model: RTAC hoặc tương đương | 3 | Bộ | Hạng mục 154, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 155 | Module đầu ra, 140DA084210 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 155, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 156 | Module đầu vào số 140DAI75300 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 156, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 157 | Module truyền thông cầu trục CRP (140CRP93100) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hạng mục 157, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 158 | Module giám sát FMM-101 hoặc tương đương | 6 | Cái | Hạng mục 158, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 159 | Module trung gian ISO-X hoặc tương đương | 6 | Cái | Hạng mục 159, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 160 | Màn hình HMI CompAir, model:C20606/130; s/n: 1706, soft ver. C20627/100/UN/B4 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hạng mục 160, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 161 | Bộ điều khiển mức OMRON, model: 61F-I, loại chân tròn, U: 220VAC/50Hz (bao gồm cả đế lắp) hoặc tương đương | 2 | Bộ | Hạng mục 161, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 162 | Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics, model: TK4S-R4SR, U: 220VAC/50Hz; kích thước: dài x rộng: 92x92 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục 162, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 163 | Module báo cháy (FMM-101) hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục 163, Phần 2, Chương V, Mục 2 | ||
| 164 | Module điều khiển FCM-1 hoặc tương đương | 7 | Cái | Hạng mục 164, Phần 2, Chương V, Mục 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi