Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929028-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210845644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 11:32:00 đến ngày 2021-09-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,687,199,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.182.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại họcTốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào =>0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô =>5T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa =>80L
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông =>250L
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi =>110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện 0,5T-30m
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 14-23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thiết bị công trình
Nhà sinh hoạt cộng đồng + trang thiết bị điểm định canh định cư Phàng Mủ Phình, xã Tả phìn, huyện Tủa Chùa
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương Chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định 2085/QĐ-TTg ngày 30/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. + Chủ đầu tư: UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153845163. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT xây dựng: Công ty CP đầu tư xây dựng Mạnh Cường tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. + Chủ đầu tư: UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153845163. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-- Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh từ năm 2018-2020); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. + Chủ đầu tư: UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153845163. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lò Văn Tiến – Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. SĐT: 0215 3834 188. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG -80 CHỖ
B Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2731100m3
2Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,828m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7949m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9419m3
5Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2475tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0765tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3712tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,621m3
11Đổ bê tông, bê tông cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1632m3
12Đổ bê tông thủ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3721m3
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,6701100m2
16Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4447m3
17Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1243m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6148100m3
C Phần thân
1Đổ bê tông thủ, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4841m3
2Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1829tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5824tấn
4Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5699tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7277tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7955tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1604tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3362tấn
10Đổ bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2451m3
11Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,508m3
12Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,636m3
13Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,6442100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7448100m2
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,1302100m2
17Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2405m3
18Xây gạch, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6819m3
19Xây gạch, xây cột, trụ, , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2049m3
20Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V40,72kg
21Bu lông phi 8, l = 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,031tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,031tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,154m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,504100m2
26Tôn úp nóc mái dày 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,712m
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V107,876m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,734m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V127,3196m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,306m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,028m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,7072m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,68m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,652m2
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,2m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,44m
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,3622m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7531m2
39Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4302m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5956m2
41SX cửa đi khung khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
42SX cửa sổ khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
43Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V25,68m2 cấu kiện
44Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1185tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,5475m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,61m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,3196m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V274,0412m2
50Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V52,68m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7597100m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Cầu chắn rác phi 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
D Phần chống sét
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,174m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
8Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
9Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,87kg
10Bu lông 12x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
E Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Hộp đặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cầu nối dây 4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đế âm bảng điện, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
F HM: NHÀ VỆ SINH
G Phần móng
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,411m3
3Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,471m3
4Xây gạch, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,153m3
5Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
7Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
8Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,674m3
9Đắp đất tôn nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,317m3
10Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,317m3
H Bể tự hoại
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
3Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
5Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
6Xây gạch , xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,06m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,06m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
10Đổ bê tông, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
I Phần thân
1Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,927m3
2Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
3Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
4Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
5Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
6Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
7Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,425m3
J Phần hoàn thiện
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,54m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,89m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V38,868m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V57,102m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,904m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,088m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,868m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,992m2
K Phần cửa
1SX cửa đi nhôm kính mờ dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
L Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
8Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
9Mặt thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
M Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Thùng tôn đựng giấy WCMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
N Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7LD van nhựa chịu nhiệt D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8LD vòi đồng D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
O Thoát nước
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt ống nhựa nối, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
P HM: PHỤ TRỢ
Q San nền
1Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4389100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,7554100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4389100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7554100m3
R Trụ cổng
1Đào móng cột,trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
3Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
5Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
6Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722100m2
9Đổ bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
10Xây gạch, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
12Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
13Đắp đầu cột trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
15Kẻ lõm thân trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V14,08m
S Biển cổng
1Gia công biển cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
2Lắp dựng biển cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0667tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,52m2
4Ốp tấm alumex, ke viền nhôm L20x20 hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,02m2
5Hoàn thiện cổng bằng Đe can dán chữMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
T Cánh cổng
1Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
2Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
3Ray cổng thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V15,68kg
4Bánh xe vòng bi bằng thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Bản lề goòngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,02m2
U Hàng rào gạch
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
3Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
4Xây gạch, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
5Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
7Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
8Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508m3
9Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591m3
10Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,874m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,114m2
14Trát đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
V Hàng rào hoa sắt
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,78m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99m3
3Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
4Xây gạch, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
5Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,631m3
6Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,317m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,774m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,641m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,415m2
10Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,502tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,287m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
13Trát đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
W Kè rọ đá
1Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m3
3Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V46rọ
X Sân bê tông
1Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,675m3
2Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,35m3
3Cao su xốp chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V45,4m
Y Cột cờ
1Xây gạch, xây bệ cột cờ vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,586m3
2Láng granitô mặt bê cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V9,4kh
5Cột cờ bằng Inox 304 ống D90-60 cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
6Bộ phụ kiện ròng rọc, dây thép, lá cờMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Z Cấp nước
1Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,75m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,75m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
4Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AA Bể nước sinh hoạt
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,191m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,357m3
3Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,081m3
4Xây gạch, xây bờ bo sân bể, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534m3
5Xây gạch,xây tưởng bể, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,541m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,66m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,488m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,984m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,368m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,008m2
15Vòi nước bằng đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Nắp bể bưng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Hộp tôn đựng máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Máy bơm nước bằng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AB Rãnh thoát nước
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,471m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,656m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,587m3
4Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,219m2
5Đổ bê tông,bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,828m3
6Công tác gia công, lắp đặt, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
AC Thoát bể tự hoại
1Đào đường ống , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,005m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,005m3
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AD Hố tự thấm
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
2Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
AE HM: THIẾT BỊ
AF Thiết bị phòng hội trường
1Bục nói chuyện: Chất liệu gỗ, mầu nâu tây. Kích thước:1160x600x550mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bục để tượng Bác: Chất liệu gỗ , mầu nâu tây. Kích thước:1350x550x550mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tượng Bác: Tượng bác bằng thạch cao mầu trắng. Kích thước:70x60cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Khẩu hiệu rán chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Chữ mầu Vàng, nền đỏ, in trên chất liệu Bạt. Kích thước: 6x0,5m.Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
5Cờ xếp biểu tượng búa liềm + Ngôi sao 5 cánh. (Kích thước:3,9x3,5m, chưa xếp), chất liệu vải lụa màu đỏ, ngôi sao đồng đúc nguyên khối dầy 2ly.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Amply Paramax SA999XP (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Ghế gấp hội trường: Ghế gấp, khung sắt mạ Niken. Mặt ghế, tựa ghế bọc đệm giả da. Mặt ghế và tựa ghế gấp được. Kích thước:460x460x860mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
8Bàn hội trường bằng gỗ công nghiệp mầu vàng xanh. Mặt bàn dày25mm, Bàn SV 2050 DVSD Kích thước: 1500x500x750mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
9Bộ chữ mê ca + khung treo chữ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Bộ thu thạnh FMMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Loa phóng thanh: Toa TC-651, công suất 51W, tần số 200 Hz -6 kHzMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Dây LoaMô tả kỹ thuật theo chương V50m
AG Thiết bị chữa cháy
1Bình bột chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
2Hộp đựng bình cứu hoả bằng sắt sơn tĩnh điện mầu đỏ. Kích thước:500x600x180mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Bộ nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy bằng Foocmika. Kích thước:50x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.182.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại họcTốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào =>0,8m3 Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Ô tô =>5T Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy trộn vữa =>80L Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy trộn bê tông =>250L Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy ủi =>110CV Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy mài Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy khoan bê tông Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy cắt gạch đá 1,7KW Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Tời điện 0,5T-30m Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy hàn 14-23Kw Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
13 Đầm dùi 1,5Kw Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->