Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 11:32:00 đến ngày 2021-09-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,687,199,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.182.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại họcTốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào =>0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô =>5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa =>80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông =>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi =>110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện 0,5T-30m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 14-23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thiết bị công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng + trang thiết bị điểm định canh định cư Phàng Mủ Phình, xã Tả phìn, huyện Tủa Chùa 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương Chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định 2085/QĐ-TTg ngày 30/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -- Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh từ năm 2018-2020); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153845163. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lò Văn Tiến – Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. SĐT: 0215 3834 188. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG -80 CHỖ | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2731 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,828 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7949 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9419 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3712 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,621 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1632 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3721 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6701 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4447 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1243 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6148 | 100m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4841 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5699 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7277 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7955 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2451 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,508 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,636 | m3 |
| 13 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6442 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7448 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1302 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2405 | m3 |
| 18 | Xây gạch, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6819 | m3 |
| 19 | Xây gạch, xây cột, trụ, , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2049 | m3 |
| 20 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,72 | kg |
| 21 | Bu lông phi 8, l = 35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,154 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc mái dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,712 | m |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,876 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,734 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3196 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,306 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,028 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,7072 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,652 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,2 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,44 | m |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3622 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7531 | m2 |
| 39 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4302 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5956 | m2 |
| 41 | SX cửa đi khung khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 cấu kiện |
| 44 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5475 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,61 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3196 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,0412 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7597 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác phi 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| D | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,174 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 8 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 9 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | kg |
| 10 | Bu lông 12x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Hộp đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cầu nối dây 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đế âm bảng điện, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| F | HM: NHÀ VỆ SINH | |||
| G | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | m3 |
| 3 | Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | m3 |
| 4 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,674 | m3 |
| 9 | Đắp đất tôn nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | m3 |
| H | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 6 | Xây gạch , xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| I | Phần thân | |||
| 1 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,927 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | m3 |
| J | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,54 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,89 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,868 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,102 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,904 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,088 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,868 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,992 | m2 |
| K | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi nhôm kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| L | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Mặt thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| M | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Thùng tôn đựng giấy WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| N | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | LD van nhựa chịu nhiệt D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | LD vòi đồng D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| O | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| P | HM: PHỤ TRỢ | |||
| Q | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4389 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7554 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4389 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7554 | 100m3 |
| R | Trụ cổng | |||
| 1 | Đào móng cột,trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 12 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 13 | Đắp đầu cột trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 15 | Kẻ lõm thân trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m |
| S | Biển cổng | |||
| 1 | Gia công biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 2 | Lắp dựng biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m2 |
| 4 | Ốp tấm alumex, ke viền nhôm L20x20 hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m2 |
| 5 | Hoàn thiện cổng bằng Đe can dán chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| T | Cánh cổng | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 3 | Ray cổng thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | kg |
| 4 | Bánh xe vòng bi bằng thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bản lề goòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,02 | m2 |
| U | Hàng rào gạch | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | m3 |
| 9 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 10 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,874 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,114 | m2 |
| 14 | Trát đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| V | Hàng rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,78 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 3 | Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 4 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 5 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | m3 |
| 6 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,317 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,774 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,641 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,415 | m2 |
| 10 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,287 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 13 | Trát đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| W | Kè rọ đá | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | rọ |
| X | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,675 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | m3 |
| 3 | Cao su xốp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m |
| Y | Cột cờ | |||
| 1 | Xây gạch, xây bệ cột cờ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | m3 |
| 2 | Láng granitô mặt bê cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 3 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | kh |
| 5 | Cột cờ bằng Inox 304 ống D90-60 cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 6 | Bộ phụ kiện ròng rọc, dây thép, lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Z | Cấp nước | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AA | Bể nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,191 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,357 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | m3 |
| 4 | Xây gạch, xây bờ bo sân bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 5 | Xây gạch,xây tưởng bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,541 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,488 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,984 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,368 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,008 | m2 |
| 15 | Vòi nước bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Nắp bể bưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Hộp tôn đựng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Máy bơm nước bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,471 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,656 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,587 | m3 |
| 4 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,219 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông,bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| AC | Thoát bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đường ống , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,005 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,005 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AD | Hố tự thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| AE | HM: THIẾT BỊ | |||
| AF | Thiết bị phòng hội trường | |||
| 1 | Bục nói chuyện: Chất liệu gỗ, mầu nâu tây. Kích thước:1160x600x550mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bục để tượng Bác: Chất liệu gỗ , mầu nâu tây. Kích thước:1350x550x550mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tượng Bác: Tượng bác bằng thạch cao mầu trắng. Kích thước:70x60cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Khẩu hiệu rán chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Chữ mầu Vàng, nền đỏ, in trên chất liệu Bạt. Kích thước: 6x0,5m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 5 | Cờ xếp biểu tượng búa liềm + Ngôi sao 5 cánh. (Kích thước:3,9x3,5m, chưa xếp), chất liệu vải lụa màu đỏ, ngôi sao đồng đúc nguyên khối dầy 2ly. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Amply Paramax SA999XP (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Ghế gấp hội trường: Ghế gấp, khung sắt mạ Niken. Mặt ghế, tựa ghế bọc đệm giả da. Mặt ghế và tựa ghế gấp được. Kích thước:460x460x860mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 8 | Bàn hội trường bằng gỗ công nghiệp mầu vàng xanh. Mặt bàn dày25mm, Bàn SV 2050 DVSD Kích thước: 1500x500x750mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Bộ chữ mê ca + khung treo chữ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ thu thạnh FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Loa phóng thanh: Toa TC-651, công suất 51W, tần số 200 Hz -6 kHz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Dây Loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| AG | Thiết bị chữa cháy | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 2 | Hộp đựng bình cứu hoả bằng sắt sơn tĩnh điện mầu đỏ. Kích thước:500x600x180mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bộ nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy bằng Foocmika. Kích thước:50x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.182.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại họcTốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào =>0,8m3 | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Ô tô =>5T | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa =>80L | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông =>250L | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy ủi =>110CV | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy mài | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Tời điện 0,5T-30m | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy hàn 14-23Kw | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 13 | Đầm dùi 1,5Kw | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi