Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 11:49:00 đến ngày 2021-09-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,597,193,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,972,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu chín trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.39579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.679E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 02 Hợp đồng thi công xây dựng, thiết bị công trình công nghiệp (thi công xây dựng, thiết bị đường dây điện 35KV, 0,4KV), cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3,92 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS (kiểm tra, giám sát chất lượng thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Đã làm cán bộ KCS (kiểm tra, giám sát chất lượng thi công) ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều 14Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép đầu cốt (lực ép 120KN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thiết bị công trình Điện sinh hoạt điểm định canh định cư Phàng Mủ Phình, xã Tả Phìn, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương Chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định 2085/QĐ-TTg ngày 30/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh năm 2018-2020); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) cung cấp bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.972.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0215.3845.163. Email: [email protected]
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lò Văn Tiến – Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. SĐT: 0215 3834 188. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, MÓNG NÉO, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| B | MÓNG CỘT LY TÂM MT-3 (3 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3012 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2191 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,324 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng + chân cột, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | 100m3 |
| C | MÓNG CỘT LY TÂM MT-4 (29 Móng) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0294 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2673 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2111 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,256 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng + chân cột, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8565 | 100m3 |
| D | MÓNG CỘT LY TÂM MT-6 (17 Móng) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6244 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7429 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2414 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5409 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,272 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng + chân cột, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3071 | 100m3 |
| E | MÓNG NÉO MN15-5 (104 Móng) | |||
| 1 | Bê tông móng néo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 2 | Cốt thép CT3 d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | tấn |
| 3 | Cốt thép CT3 d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1752 | tấn |
| 4 | Các chi tiết mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.436,864 | kg |
| 5 | Ván khuôn móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 100m2 |
| 6 | Đào đất móng néo, Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,68 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng néo, chân móng néo, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7393 | 100m3 |
| F | TIẾP ĐỊA CỘT RC-3 (13 Vị trí) | |||
| 1 | Đào đất móng tiếp địa, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m3 |
| G | TIẾP ĐỊA CỘT RC3A (11 Vị trí) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA TBA | |||
| I | MÓNG CỘT LY TÂM MT-3 (2 Móng) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5342 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,216 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1563 | 100m3 |
| J | TIẾP ĐỊA TRẠM TĐT-TBA35 (1 Vị trí) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| L | Móng cột ly tâm M-2 (33 Móng) | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8298 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1308 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3439 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,032 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3888 | 100m3 |
| M | Móng cột ly tâm MĐ-2 (Cột đôi) (8 Móng) | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,888 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9215 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,648 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| N | Tiếp địa lặp lại RC-4A (7 Vị trí) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA, CỘT, XÀ, VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂU 35KV (BẢNG A2) | |||
| P | TIẾP ĐỊA CỘT RC-3 (13 Vị trí) | |||
| 1 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10 cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d =12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | 100kg |
| Q | TIẾP ĐỊA CỘT RC3A (11 vị trí) | |||
| 1 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10 cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d =12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | 100kg |
| R | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-12-9KN (2 cột) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| S | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-12-10KN (1 cột) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| T | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-14-11KN (11 cột) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 mối nối |
| U | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-14-13KN (18 cột) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 mối nối |
| V | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-16-11KN (2 cột) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| W | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-16-13KN (15 cột) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 mối nối |
| X | Xà rẽ cột đơn XR35-1N (25,54kg/bộ) (2 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Y | Xà cầu dao XCD-35 (300,98kg/bộ) (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 320kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Z | Xa néo cột đơn XN35-3T(78,13kg/bộ) (10 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| AA | Xà néo hình cổng 6 mét XNII35-6m (145,3kg/bộ) (3 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AB | Xà néo 3 thân XN3T35-1L (24,31kg/bộ) (33 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| AC | Ghế cách điện cột cầu dao (180,86kg/bộ) (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AD | Thang treo cột cầu dao (51,06kg/bộ) (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AE | Cổ dề bắt sứ CND (12,38kg/bộ) (12 bộ) | |||
| 1 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| AF | Cổ dề bắt néo CDN-105 (10,7kg/bộ) (55 bộ) | |||
| 1 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| AG | Dây néo DN16-12 (28,06 (kg) (6 bộ) | |||
| 1 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AH | Dây néo DN16-14 (31,22kg/bộ) (58 bộ) | |||
| 1 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| AI | Dây néo DN16-16 (34,38kg/bộ) (40 bộ) | |||
| 1 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| AJ | Lắp đặt vật tư, phụ kện đường dây 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACRS 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,807 | 1km/1 dây |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 bộ cách điện |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Kéo dây vị trí góc dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 vị trí vượt |
| 9 | Kéo dây vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí vượt |
| AK | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA, CỘT, XÀ, VẬT LIỆU TBA (BẢNG A3) | |||
| AL | TIẾP ĐỊA TRẠM TĐT-TBA35 (01 Vị trí) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 10 m |
| AM | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-12-11KN (2 cột) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| AN | Xà đón dây đầu trạm biến áp XBA-35 (69,19 kg/bộ) (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| AO | Xà lắp cầu chì tự rơi XSI - 35 (34,34kg/bộ) (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ cầu chỡ tự rơi XSI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| AP | Cung cấp, lắp đặt xà đỡ sứ trung gian XTG-35 (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| AQ | Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-3B (140,99kg/bộ) (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| AR | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp GDC MBA (6,331kg/bộ) (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| AS | Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ (5,13kg/bộ) (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| AT | Ghế cách điện trạm biến áp GCĐ-35-3 (221,8 kg/bộ) (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2191 | tấn |
| AU | Thang trèo trạm biến áp TT-TBA-35 (30,551 kg/bộ) (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| AV | Lắp đặt vật tư TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x50+1x25)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt thanh cái ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 bộ |
| 11 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| AW | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA, CỘT, XÀ, VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (BẢNG A4) | |||
| AX | Tiếp địa lặp lại R4A (7 vị trí) | |||
| 1 | Dây đồng bọc AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | Mét |
| 2 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100kg |
| AY | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KN (23 cột) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| AZ | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-4,3KN (26 cột) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| BA | MUA SẮM, LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TƯ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | km/dây |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 bộ |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí vượt |
| BB | HẠNG MỤC: CÔNG TƠ KHÁCH HÀNG (BẢNG A5) | |||
| 1 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cái |
| 2 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt dây đồng 1 sợi đấu nối trong hũm (1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1m |
| 5 | Lắp đặt dây Muyle đấu nối vào hũm M2*7 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | 1m |
| BC | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM (BẢNG A6) | |||
| BD | Thí nghiệm đường dây 35kV và đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 vị trí |
| 5 | Kiểm định cụng tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm mẫu sứ gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm mẫu sứ chuỗi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mẫu |
| BE | Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| BF | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (BẢNG A7) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| BG | HẠNG MỤC: MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| BH | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 50KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 3 pha 400V-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BI | Mua sắm vật tư đường dây 35kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.058 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-70/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.922 | m |
| 3 | Sứ đứng 35kV VHD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 4 | Sứ chuỗi néo đơn 35kV Silicol (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | chuỗi |
| 5 | Sứ chuỗi néo kép 35kV Silicol (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chuỗi |
| 6 | Kẹp quai cho dây AC25-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Hotline cho dây Cu 25-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Tiếp địa chân cột RC3 (71,586kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | vị trí |
| 11 | Tiếp địa chân cột RC3A (86,046kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | vị trí |
| 12 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-12-9KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-12-10KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 14 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-14-11KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 15 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-14-13KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 16 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-16-11KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 17 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-16-13KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 18 | Xà rẽ cột đơn XR35-1N (25,54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Xà cầu dao XCD-35 (300,98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xa néo cột đơn XN35-3T(78,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Xà néo hình cổng 6 mét XNII35-6m (145,3kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Xà néo 3 thân XN3T35-1L (24,31kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 23 | Cổ dề bắt sứ CND (12,38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Cổ dề bắt néo CDN-105 (10,7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 25 | Dây néo DN16-12 (28,06 (kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Dây néo DN16-14 (31,22kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 27 | Dây néo DN16-16 (34,38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 28 | Ghế cách điện cột cầu dao (180,86kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Thang treo cột cầu dao (51,06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BJ | Mua sắm vật tư TBA | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp TĐT-TBA35 (481kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-12-10KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm biến áp XBA-35 (69,19 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà lắp cầu chì tự rơi XSI - 35 (34,34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp sứ trung gian XTG-35 (32,98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-3B (140,99kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp GDC MBA (6,331kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ (5,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện trạm biến áp GCĐ-35-3 (221,8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo trạm biến áp TT-TBA-35 (30,551 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x50+1x25)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 12 | Thanh đồng M-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Dây nhôm lõi thép AC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 14 | Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Cầu chì tự rơi FCO-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sứ đứng 35kV VHD + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 17 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng CG-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng CG-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Thanh bắt chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 23 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BK | Mua sắm vật tư đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.581 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc AV-50 (bắt tiếp địa ngọn cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 3 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn cỡ dây (4x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Khoá hãm cáp vặn xoắn cỡ dây A(4x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 5 | Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 6 | Bịt đầu cáp cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Má ốp treo cáp fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm BG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AG-50 (bắt tiếp địa ngọn cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | ống nối dây cỡ dây cáp vặn xoắn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tiếp địa cột R4A (49,83kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Vị trí |
| 12 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 13 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-4,3KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 14 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột đơn (CD160-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 15 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột đúp (CD160-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| BL | Mua sắm công tơ khách hàng | |||
| 1 | Công tơ một pha điện tử loại 5/80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 2 | Hộp công tơ Composit 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hòm |
| 3 | Hộp công tơ Composit 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hòm |
| 4 | Áp tô mát (loại 0,4kV-63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 5 | Dây đồng 1 sợi đấu nối trong hòm (1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Dây Muyle đấu nối vào hòm M2*7 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | m |
| 7 | Vít bắt công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 8 | Ghíp chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 9 | Băng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 10 | Sơn đánh số hộp, tên hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 11 | Bảng điện (ổ cắm đôi+ 2 công tắc+cầu chì) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bảng |
| 12 | Bóng đèn tiết kiệm điện 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bóng |
| 13 | Dây đồng mềm Cu/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 14 | Dây đồng mềm Cu/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 15 | Sứ quả bàng (1 quả 1 hộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.39579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.679E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 02 Hợp đồng thi công xây dựng, thiết bị công trình công nghiệp (thi công xây dựng, thiết bị đường dây điện 35KV, 0,4KV), cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3,92 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS (kiểm tra, giám sát chất lượng thi công) | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Đã làm cán bộ KCS (kiểm tra, giám sát chất lượng thi công) ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5Kw | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều 14Kw | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 1,5Kw | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở 1 chiều | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đo vạn năng | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy ép đầu cốt (lực ép 120KN) | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Thiết bị tạo dòng | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi