Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939436-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210845465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 11:49:00 đến ngày 2021-09-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,597,193,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,972,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu chín trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.39579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.679E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 02 Hợp đồng thi công xây dựng, thiết bị công trình công nghiệp (thi công xây dựng, thiết bị đường dây điện 35KV, 0,4KV), cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3,92 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS (kiểm tra, giám sát chất lượng thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Đã làm cán bộ KCS (kiểm tra, giám sát chất lượng thi công) ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều 14Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở 1 chiều
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép đầu cốt (lực ép 120KN)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thiết bị công trình
Điện sinh hoạt điểm định canh định cư Phàng Mủ Phình, xã Tả Phìn, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương Chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định 2085/QĐ-TTg ngày 30/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0215.3845.163. Email: [email protected] + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0215.3845.163. Email: [email protected] + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh năm 2018-2020); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) cung cấp bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.972.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0215.3845.163. Email: [email protected] + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lò Văn Tiến – Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. SĐT: 0215 3834 188. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, MÓNG NÉO, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV
B MÓNG CỘT LY TÂM MT-3 (3 móng)
1Bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3012m3
3Bê tông chèn cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1312m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2191100m2
6Đào móng cột, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V27,324m3
7Đắp đất hố móng + chân cột, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2344100m3
C MÓNG CỘT LY TÂM MT-4 (29 Móng)
1Bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,12m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V54,0294m3
3Bê tông chèn cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2673m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4118tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2111100m2
6Đào móng cột, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V338,256m3
7Đắp đất hố móng + chân cột, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8565100m3
D MÓNG CỘT LY TÂM MT-6 (17 Móng)
1Bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,732m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6244m3
3Bê tông chèn cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7429m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2414tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5409100m2
6Đào móng cột, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V272,272m3
7Đắp đất hố móng + chân cột, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3071100m3
E MÓNG NÉO MN15-5 (104 Móng)
1Bê tông móng néo, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
2Cốt thép CT3 dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3494tấn
3Cốt thép CT3 dMô tả kỹ thuật theo chương V1,1752tấn
4Các chi tiết mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.436,864kg
5Ván khuôn móng néoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3328100m2
6Đào đất móng néo, Đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V355,68m3
7Đắp đất móng néo, chân móng néo, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7393100m3
F TIẾP ĐỊA CỘT RC-3 (13 Vị trí)
1Đào đất móng tiếp địa, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V156m3
2Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m3
G TIẾP ĐỊA CỘT RC3A (11 Vị trí)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V132m3
2Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m3
H HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA TBA
I MÓNG CỘT LY TÂM MT-3 (2 Móng)
1Bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5342m3
3Bê tông chèn cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0874m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1461100m2
6Đào móng cột, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V18,216m3
7Đắp đất hố móng, chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1563100m3
J TIẾP ĐỊA TRẠM TĐT-TBA35 (1 Vị trí)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m3
2Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m3
K HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
L Móng cột ly tâm M-2 (33 Móng)
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8298m3
2Bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1308m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3439100m2
4Đào móng cột, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V76,032m3
5Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3888100m3
M Móng cột ly tâm MĐ-2 (Cột đôi) (8 Móng)
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,888m3
2Bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9215m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m2
4Đào móng cột, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V27,648m3
5Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
N Tiếp địa lặp lại RC-4A (7 Vị trí)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V42m3
2Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
O HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA, CỘT, XÀ, VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂU 35KV (BẢNG A2)
P TIẾP ĐỊA CỘT RC-3 (13 Vị trí)
1Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,910 cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d =12-14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3692100kg
Q TIẾP ĐỊA CỘT RC3A (11 vị trí)
1Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,310 cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d =12-14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,661100kg
R Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-12-9KN (2 cột)
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
S Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-12-10KN (1 cột)
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
T Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-14-11KN (11 cột)
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồiMô tả kỹ thuật theo chương V111 mối nối
U Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-14-13KN (18 cột)
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồiMô tả kỹ thuật theo chương V181 mối nối
V Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-16-11KN (2 cột)
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồiMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
W Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-16-13KN (15 cột)
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồiMô tả kỹ thuật theo chương V151 mối nối
X Xà rẽ cột đơn XR35-1N (25,54kg/bộ) (2 bộ)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Y Xà cầu dao XCD-35 (300,98kg/bộ) (1 bộ)
1Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 320kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Z Xa néo cột đơn XN35-3T(78,13kg/bộ) (10 bộ)
1Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
AA Xà néo hình cổng 6 mét XNII35-6m (145,3kg/bộ) (3 bộ)
1Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AB Xà néo 3 thân XN3T35-1L (24,31kg/bộ) (33 bộ)
1Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
AC Ghế cách điện cột cầu dao (180,86kg/bộ) (1 bộ)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AD Thang treo cột cầu dao (51,06kg/bộ) (1 bộ)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AE Cổ dề bắt sứ CND (12,38kg/bộ) (12 bộ)
1Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
AF Cổ dề bắt néo CDN-105 (10,7kg/bộ) (55 bộ)
1Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
AG Dây néo DN16-12 (28,06 (kg) (6 bộ)
1Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
AH Dây néo DN16-14 (31,22kg/bộ) (58 bộ)
1Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
AI Dây néo DN16-16 (34,38kg/bộ) (40 bộ)
1Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
AJ Lắp đặt vật tư, phụ kện đường dây 35kV
1Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACRS 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,8071km/1 dây
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V4,310 sứ
3Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1081 bộ cách điện
4Lắp đặt sứ chuỗi néo kép 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V331 bộ cách điện
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
6Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Kéo dây vị trí góc dây Mô tả kỹ thuật theo chương V61 vị trí vượt
9Kéo dây vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31 vị trí vượt
AK HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA, CỘT, XÀ, VẬT LIỆU TBA (BẢNG A3)
AL TIẾP ĐỊA TRẠM TĐT-TBA35 (01 Vị trí)
1Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) )Mô tả kỹ thuật theo chương V210 cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,210 m
AM Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-12-11KN (2 cột)
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
AN Xà đón dây đầu trạm biến áp XBA-35 (69,19 kg/bộ) (1 bộ)
1Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
AO Xà lắp cầu chì tự rơi XSI - 35 (34,34kg/bộ) (1 bộ)
1Lắp đặt xà đỡ cầu chỡ tự rơi XSI-35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343tấn
AP Cung cấp, lắp đặt xà đỡ sứ trung gian XTG-35 (1 bộ)
1Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian XTG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
AQ Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-3B (140,99kg/bộ) (1 bộ)
1Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
AR Giá đỡ cáp mặt máy biến áp GDC MBA (6,331kg/bộ) (1 bộ)
1Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
AS Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ (5,13kg/bộ) (1 bộ)
1Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
AT Ghế cách điện trạm biến áp GCĐ-35-3 (221,8 kg/bộ) (1 bộ)
1Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2191tấn
AU Thang trèo trạm biến áp TT-TBA-35 (30,551 kg/bộ) (1 bộ)
1Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
AV Lắp đặt vật tư TBA
1Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x50+1x25)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V71 m
2Lắp đặt thanh cái ống DMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 m
3Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m
4Lắp đặt Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
5Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
6Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V141 cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
10Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V361 bộ
11Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
AW HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA, CỘT, XÀ, VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (BẢNG A4)
AX Tiếp địa lặp lại R4A (7 vị trí)
1Dây đồng bọc AV-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2Mét
2Đầu cốt nhôm AG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,710 đầu cốt
4Lắp đặt và tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,810 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,89100kg
AY Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KN (23 cột)
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23cột
AZ Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-4,3KN (26 cột)
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26cột
BA MUA SẮM, LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TƯ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,581km/dây
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V481 bộ
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
4Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V41 vị trí vượt
BB HẠNG MỤC: CÔNG TƠ KHÁCH HÀNG (BẢNG A5)
1Thay công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V601 cái
2Lắp hộp đã lắp các phụ kiện. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V371 hộp
3Lắp đặt Aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V601 cái
4Lắp đặt dây đồng 1 sợi đấu nối trong hũm (1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1501m
5Lắp đặt dây Muyle đấu nối vào hũm M2*7 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2591m
BC HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM (BẢNG A6)
BD Thí nghiệm đường dây 35kV và đường dây 0,4kV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
3Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bátMô tả kỹ thuật theo chương V588bát
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V301 vị trí
5Kiểm định cụng tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V18sợi
8Thí nghiệm mẫu sứ gốmMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
9Thí nghiệm mẫu sứ chuỗi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4mẫu
BE Thí nghiệm trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V18sợi
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
9Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
10Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
BF HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (BẢNG A7)
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
BG HẠNG MỤC: MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ
BH Mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 50KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ điện hạ áp 3 pha 400V-75AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Cầu dao cách ly 3 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BI Mua sắm vật tư đường dây 35kV
1Dây nhôm lõi thép AC-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V14.058m
2Dây nhôm lõi thép AC-70/72Mô tả kỹ thuật theo chương V1.922m
3Sứ đứng 35kV VHDMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
4Sứ chuỗi néo đơn 35kV Silicol (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V111chuỗi
5Sứ chuỗi néo kép 35kV Silicol (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V36chuỗi
6Kẹp quai cho dây AC25-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Hotline cho dây Cu 25-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A70Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Tiếp địa chân cột RC3 (71,586kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13vị trí
11Tiếp địa chân cột RC3A (86,046kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11vị trí
12Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-12-9KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
13Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-12-10KNMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
14Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-14-11KNMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
15Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-14-13KNMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
16Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-16-11KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
17Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-16-13KNMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
18Xà rẽ cột đơn XR35-1N (25,54kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Xà cầu dao XCD-35 (300,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Xa néo cột đơn XN35-3T(78,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
21Xà néo hình cổng 6 mét XNII35-6m (145,3kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Xà néo 3 thân XN3T35-1L (24,31kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
23Cổ dề bắt sứ CND (12,38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
24Cổ dề bắt néo CDN-105 (10,7kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
25Dây néo DN16-12 (28,06 (kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Dây néo DN16-14 (31,22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
27Dây néo DN16-16 (34,38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
28Ghế cách điện cột cầu dao (180,86kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Thang treo cột cầu dao (51,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BJ Mua sắm vật tư TBA
1Tiếp địa trạm biến áp TĐT-TBA35 (481kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-12-10KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Xà đón dây đầu trạm biến áp XBA-35 (69,19 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà lắp cầu chì tự rơi XSI - 35 (34,34kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà lắp sứ trung gian XTG-35 (32,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-3B (140,99kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Giá đỡ cáp mặt máy biến áp GDC MBA (6,331kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ (5,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Ghế cách điện trạm biến áp GCĐ-35-3 (221,8 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thang trèo trạm biến áp TT-TBA-35 (30,551 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x50+1x25)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V7m
12Thanh đồng M-8Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
13Dây nhôm lõi thép AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
14Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
15Cầu chì tự rơi FCO-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Sứ đứng 35kV VHD + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
17Đầu cốt nhôm AG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Đầu cốt đồng CG-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Đầu cốt đồng CG-70Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Đầu cốt đồng nhôm AG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Thanh bắt chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A70Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
23Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BK Mua sắm vật tư đường dây 0,4kV
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.581m
2Dây nhôm bọc AV-50 (bắt tiếp địa ngọn cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
3Khoá đỡ cáp vặn xoắn cỡ dây (4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Khoá hãm cáp vặn xoắn cỡ dây A(4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
5Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
6Bịt đầu cáp cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
7Má ốp treo cáp fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
8Đầu cốt đồng nhôm BG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Đầu cốt đồng nhôm AG-50 (bắt tiếp địa ngọn cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10ống nối dây cỡ dây cáp vặn xoắn 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Tiếp địa cột R4A (49,83kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
12Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KNMô tả kỹ thuật theo chương V23cột
13Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-4,3KNMô tả kỹ thuật theo chương V26cột
14Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột đơn (CD160-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
15Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột đúp (CD160-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
BL Mua sắm công tơ khách hàng
1Công tơ một pha điện tử loại 5/80AMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
2Hộp công tơ Composit 1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14hòm
3Hộp công tơ Composit 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23hòm
4Áp tô mát (loại 0,4kV-63A)Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
5Dây đồng 1 sợi đấu nối trong hòm (1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
6Dây Muyle đấu nối vào hòm M2*7 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V259m
7Vít bắt công tơMô tả kỹ thuật theo chương V240cái
8Ghíp chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
9Băng cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
10Sơn đánh số hộp, tên hộMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
11Bảng điện (ổ cắm đôi+ 2 công tắc+cầu chì)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bảng
12Bóng đèn tiết kiệm điện 40WMô tả kỹ thuật theo chương V120bóng
13Dây đồng mềm Cu/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
14Dây đồng mềm Cu/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
15Sứ quả bàng (1 quả 1 hộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.39579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.679E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 02 Hợp đồng thi công xây dựng, thiết bị công trình công nghiệp (thi công xây dựng, thiết bị đường dây điện 35KV, 0,4KV), cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3,92 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.53
3 Cán bộ KCS (kiểm tra, giám sát chất lượng thi công) 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Đã làm cán bộ KCS (kiểm tra, giám sát chất lượng thi công) ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Còn tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn tốt, sẵn sàng huy động2
3 Đầm dùi 1,5Kw Còn tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy hàn xoay chiều 14Kw Còn tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn Còn tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy khoan cầm tay 1,5Kw Còn tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đo điện trở 1 chiều Còn tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đo điện trở tiếp địa Còn tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đo điện trở tiếp xúc Còn tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đo vạn năng Còn tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy ép đầu cốt (lực ép 120KN) Còn tốt, sẵn sàng huy động1
12 Thiết bị tạo dòng Còn tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->