Gói thầu: H09-36: Chuẩn dùng phân tích dư lượng các chất độc hại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200376451-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chất lượng Nông Lâm Thủy sản vùng 6
Tên gói thầu H09-36: Chuẩn dùng phân tích dư lượng các chất độc hại
Số hiệu KHLCNT 20200225612
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 14:32:00 đến ngày 2020-04-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 545,235,504 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,100,000 VNĐ ((Tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chuẩn 17 alpha methyl testosterone 1 lọ 100 mg
2 Chuẩn 1-Aminohydantoin (2.4.5-13C3) 100ug/ml in Acetonitrile 1.1ml 1 lọ lọ
3 Chuẩn 2.4-DDT 1 lọ 50 mg
4 Chuẩn 4.4' DDT 1 lọ 100 mg
5 Chuẩn AHD (1-aminohydantoin hydrochloride) 1 lọ 100 mg
6 Chuẩn Aldrin 1 lọ 250 mg
7 Chuẩn Amoxicillin 1 lọ 250 mg
8 Chuẩn AMOZ 1 lọ 50 mg
9 Chuẩn Ampicillin trihydrate 1 lọ 100 mg
10 Chuẩn AOZ 1 lọ 50 mg
11 Chuẩn Basic Green 1 1 lọ 100 mg
12 Chuẩn Basic Violet 3 1 lọ 100 mg
13 Chuẩn Ciprofloxacin 1 lọ 100 mg
14 Chuẩn cis-Chlordane (alpha) 1 lọ 10 mg
15 Chuẩn Chloramphenicol 1 lọ 250 mg
16 Chuẩn Chloramphenicol D5 2 lọ 10 mg
17 Chuẩn Chlordane 1 lọ 250 mg
18 Chuẩn Chlortetracycline 1 lọ 250 mg
19 Chuẩn Danofloxacin 1 lọ 100 mg
20 Chuẩn Dichlovos D6 1 lọ 10 mg
21 Chuẩn Dieldrin 1 lọ 50 mg
22 Chuẩn Diethyl stilbestrol 1 lọ 100 mg
23 Chuẩn Dimetridazole - 2 - hydroxy 1 lọ 10 mg
24 Chuẩn Dimetridazole 1 lọ 250 mg
25 Chuẩn Doxycyline hyclate (DC) 1 lọ 100 mg
26 Chuẩn Endrine 1 lọ 100 mg
27 Chuẩn Enrofloxacin 1 lọ 100 mg
28 Chuẩn Fenbendazole 1 lọ 100 mg
29 Chuẩn Florfenicol 1 lọ 250 mg
30 Chuẩn Flumequine 1 lọ 250 mg
31 Chuẩn gamma-HCH 1 lọ 250 mg
32 Chuẩn Heptachlo 1 lọ 100 mg
33 Chuẩn Hexachlorobenzene 1 lọ 250 mg
34 Chuẩn Ipronidazole (Ipronidazole-OH) 1 lọ 10 mg
35 Chuẩn Ipronidazole 1 lọ 50 mg
36 Chuẩn Ivermectine 1 lọ 100 mg
37 Chuẩn Leuco crytal violet 1 lọ 100 mg
38 Chuẩn Leucomalachite green 1 lọ 100 mg
39 Chuẩn Levamisol 1 lọ 250 mg
40 Chuẩn Lindan (gamma HCH) 1 lọ 250 mg
41 Chuẩn Malachite green oxalate salt (MG) 1 lọ 250 mg
42 Chuẩn Metronidazole 1 lọ 250 mg
43 Chuẩn Metronidazole-hydroxy 1 lọ 10 mg
44 Chuẩn Neomycin sulphate 1 lọ 100 mg
45 Chuẩn Oxytetracycline hydrochloride 1 lọ 250 mg
46 Chuẩn Praziquantel 1 lọ 250 mg
47 Chuẩn Ronidazole 1 lọ 100 mg
48 Chuẩn Sarafloxacine 1 lọ 100 mg
49 Chuẩn Semicarbazide 1 lọ 100 mg
50 Chuẩn Sulfachloropyridazine 1 lọ 100 mg
51 Chuẩn Sulfadiazine 1 lọ 100 mg
52 Chuẩn Sulfadimethoxine 1 lọ 250 mg
53 Chuẩn Sulfamethazine 1 lọ 250 mg
54 Chuẩn Sulfamethoxazole 1 lọ 250 mg
55 Chuẩn Sulfadimethoxine D6 1 lọ 10 mg
56 Chuẩn Tetracycline hydrochloride 1 lọ 250 mg
57 Chuẩn trans-Chlordane (gamma) 1 lọ 10 mg
58 Chuẩn Trichlorfon 1 lọ 250 mg
59 Chuẩn Trifluralin 1 lọ 250 mg
60 Chuẩn Trifluralin - D14 1 lọ 10 mg
61 Chuẩn Trimethoprim 1 lọ 250 mg
62 Chuẩn Ormetoprim 1 lọ 250 mg
63 Chuẩn Leucomalachite green D6 1 lọ 10 mg
64 Chuẩn Bicozamine 1 lọ 1 mg
65 Chuẩn Erythromycin A 1 lọ 1 g
66 Chuẩn Erythromycin B 1 lọ 10 mg
67 Chuẩn Erythromycin C 1 lọ 25 mg
68 Chuẩn Azadirachtin 1 lọ 5 mg
69 Chuẩn (2S.3S)-2.3-DIHYDROXY-3-(6-HYDROXY-5-METHYLENE-8.10-DIOXO-2-OXA-7.9-DIAZABICYCLO[4.2.2]DEC-1-YL)-2-METHYLPROPYL BENZOATE (Bicozamycin benzoate) 1 lọ 1 mg
70 Chuẩn Fosfomycine sodium 1 lọ 100 mg
71 AHD 13C3 (1-Amino-2,4-imidazolidinedione-13C3) 1 lọ 10 mg
72 AMOZ-d5 (3-Amino-5-morpholinomethyl-2-oxazolidinone D5) 1 lọ 10 mg
73 AOZ-d4 (3-Amino-2-oxazolidinone D4) 1 lọ 10 mg
74 Fipronil-13C215N2 1 lọ 1 mg
75 Chuẩn Ciprofloxacin D8 hyrochloride 1 lọ 10 mg
76 Chuẩn Fipronil-sulfone 1 lọ 50 mg
77 Chuẩn Heptachlor 1 lọ 100 mg
78 Chuẩn Ronidazole D3 1 lọ 10 mg
79 Chuẩn Heptachlor epoxide (Isomer B) (Heptachlor exo-epoxide) 1 lọ 50 mg
80 Chuẩn trans-Heptachlor epoxide (Heptachlor endo-epoxide) 1 lọ 50 mg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->