Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210947712-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210800735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 13:00:00 đến ngày 2021-09-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,334,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông có các hạng mục chính như sau: san nền/giao thông, cấp nước/thoát nước, điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông, san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông, san nền.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông/san nền cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần cấp, thoát nước.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước/thoát nước cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên về điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (đối với chuyên ngành kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng và thanh quyết toán cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công phục vụ gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận nghề hoặc bằng cao đẳng phù hợp với gói thầu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật đấu giá QSD đất trên địa bàn xã Kim Chung -Khu X2 (Đống Sành)
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Handec Việt Nam và Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công nghiệp Thăng Long; + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Thịnh Việt Nam. (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 25 ngõ 354 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội) + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Thịnh Việt Nam. (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 25 ngõ 354 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân, các tài liệu khác tương đương chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công phải có đăng ký/hóa đơn/giấy nhập khẩu, đăng kiểm/ kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký/hóa đơn/giấy nhập khẩu và đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: San nền
1Bơm nước ao hồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5ca
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất bùn, đất hữu cơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,208m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đào hữu cơ + vét bùn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7487100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7208100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7208100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7208100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,7878100m3
8Mua đất đồi đắp san nền độ chặt K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.081,1235m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9519100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,9422m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,3191m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,7112m2
B HM: Thoát nước mưa
1Đào móng cống D600, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% bằng máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,636100m3
2Đào móng cống D600, đất cấp II (10% bằng thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,067m3
3Lắp đặt đế cống D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,24đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25mối nối
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2495100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9857m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4572100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4572100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4572100m3
11Đào móng cống D400, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% bằng máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
12Đào móng cống D400, đất cấp II (10% bằng thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8671m3
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,98đoạn ống
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3455m3
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1mối nối
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0404100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0376100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0376100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0376100m3
21Đào móng ga thăm D600, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% bằng máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,313100m3
22Đào móng ga thăm D600, đất cấp II (10% bằng thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4782m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga thămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0387100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,87m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,39m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,54m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đế và tấm nắp ga thămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9263tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc thang hố ga, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0741tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đế ga và tấm đan năp hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3345100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đế ga và tấm đan nắp hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,05m3
31Lăp đặt tấm đan, đế gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
32Lắp đặt tấm compositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33Nắp ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 250KNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất đào tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1507100m3
35Đào móng ga thu D400, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% bằng máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2191100m3
36Đào móng ga thu D400, đất cấp II (10% bằng thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4347m3
37Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn móng ga thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0521100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4217m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,88m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,66m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đế và tấm nắp ga thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2782tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế và tấm nắp ga thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3443100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế và tấm nắp ga thu, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,58m3
44Lắp đặt tấm đan, đế gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
45Lắp đặt tấm compositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
46Bộ song chắn rác bằng Composite. Kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm. Tải trọng 125KNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất đào tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0937100m3
C HM: Thoát nước thải
1Đào móng rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% bằng máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,268100m3
2Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II (10% bằng thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,089m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1973100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5545m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,3098m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,0096m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3946100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2222m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1683100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1565m3
12Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,76cái
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0713100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5976m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,3112m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,4416m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2376100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8512m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4194tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1212100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4948m3
22Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,76cái
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,08đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1mối nối
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp hoàn trả rãnh (đất đào tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5162100m3
27Đào móng ga TNT B400, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% bằng máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4645100m3
28Đào móng ga TNT B400, đất cấp II (10% bằng thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,161m3
29Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2579m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn móng gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1075100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5158m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4281m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,3704m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4451tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0818100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6972m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cổ gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0403100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
39Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Lắp tấm nắp ga CompositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Nắp ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 250KNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất đào tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2567100m3
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m
44Nút bịt đầu ống nhựa D160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
D HM: Giao thông
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,032m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2429100m3
3Đào khuôn đường đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,459100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1132100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1132100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1132100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,8274100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,653100m3
10Mua đất đồi đắp nền đường độ chặt K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.535,1965m3
11Mua đất đồi đắp nền đường độ chặt K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật344,3594m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2482100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7632100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,794100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,794100m2
16Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2257100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,81m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật222,57m2
19Lát hè bằng gạch terrazzo kích thước 300x300x30 (ĐG 462)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật222,57m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn móng bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6299100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,4918m3
22Lắp đặt bó vỉa vát bằng BTXM kích thước 26x23x100cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,4m
23Lắp đặt bó vỉa vát bằng BTXM kích thước 26x23x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,84m
24Ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh (Theo định mức 1172/QĐ-BXD, đơn giá 462)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3269100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 300, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0643m3
26Lắp đặt đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,072m2
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3177100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,34m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,83m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,47m2
31Ván khuôn móng ô bó gốc cây (ĐM 1172)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1529100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,07m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,28m3
34Đắp đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m3
35Mua đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,132m3
36Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,56m2
37Cây sấu cao 3-4m, đường kính thân cây 15-20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cây
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm. Vạch sơn tim đường B=15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm. Vạch sơn người đi bộ B=40cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m2
E HM: Cấp nước
1Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3442100m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8243m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1767100m
4Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống d=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1767100m
5Công tác khử trùng ống nước HDPE, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1767100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
7Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D50/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
8Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt cút HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt cút HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
11Lắp đặt chếch HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
14Tê thu HDPE DN 50-25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
15Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1589100m3
16Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp hoàn trả rãnh (đất đào tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2265100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0075100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054m3
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m
21Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Măng sông 1 đầu ren ngoài D110x2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Bu lông M16x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Chụp nắp gang + miệng khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0308100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0977m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2535m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0728100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,752m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0202100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
36Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bích
37Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bích
38Bu lông M18 chôn sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
39Đai inox giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
F HM: Điện chiếu sáng
1Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0646100m3
2Đào móng cột đèn bằng thủ công, đất cấp II (10% bằng thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7183m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,158100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,405m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,45m3
6Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
7Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
8Lắp đặt chếch PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất đào tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0465100m3
11Rải cáp ngầm 3x6+1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1888100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0488100m
13Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0226100m3
14Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2508m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0105100m3
16xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật136,8viên
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất đào tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0146100m3
18Lưới báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,2m
19Sứ báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m*3.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cột
21Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bảng
22Lắp đặt đèn Led 80WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,5100m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
G HM: Điện hạ thế
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,485m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
4Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
5Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
6Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cái
9Băng báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
10Rải băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
11Hoàn trả cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,25m3
12Hoàn trả cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
13Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,510m2
14Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,510m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,2m2
16Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m3
17Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,644m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0368100m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76cái
20Băng báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23m
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0276100m3
22Lát gạch vỉa hè hoàn trả bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,2m2
23Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1021100m3
24Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,134m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0648100m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật135cái
27Băng báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,5m
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0486100m3
29Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0293100m3
30Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,325m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
33Băng báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5m
34Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0826100m3
35Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,918m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0918100m3
37Băng báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,5m
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0668100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0668100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0668100m3
41Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9133100m
42Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV - 4*95m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,33m
43Đầu cáp co nhiệt hạ thế, tiết diện (4C x 95)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4đầu
44Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 đầu cáp (3 pha)
45Bọc cổ cáp ha thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
46Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật410 cọc
47Tiếp địa đầu cáp hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
48Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 130/100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9133100m
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,88100m
50Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m
51Ống thép D150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5m
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,68m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0024100m2
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m3
56Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
57Khung móng tủ mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,76kg
58Lắp đặt khung móng tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
59Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m3
61Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật810 cọc
62Lắp đặt tấm tiếp địa + thanh nối cọc tiếp địa 40x4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,510 m
63Tấm thép 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
64Thí nghiệm tủ điện hạ thế (tủ Pillar)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Thí nghiệm Aptomat hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16sợi
67Thí nghiệm tiếp đất tủ PilarChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
H Chi phí thiết bị
1Tủ Pillar 12 công tơ (300A)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông có các hạng mục chính như sau: san nền/giao thông, cấp nước/thoát nước, điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).51
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông, san nền 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông, san nền.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông/san nền cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)31
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần cấp, thoát nước 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần cấp, thoát nước.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước/thoát nước cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)31
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên về điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).31
5 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)31
6 Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (đối với chuyên ngành kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng và thanh quyết toán cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)31
7 Nhân công phục vụ gói thầu 15 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận nghề hoặc bằng cao đẳng phù hợp với gói thầu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt.1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt.1
3 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt.2
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt.1
5 Máy hàn Hoạt động tốt.1
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt.1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt.2
8 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt.1
9 Máy đo điện trở tiếp địa Hoạt động tốt.1
10 Máy rải Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->