Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 13:00:00 đến ngày 2021-09-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,334,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông có các hạng mục chính như sau: san nền/giao thông, cấp nước/thoát nước, điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông, san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông, san nền.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông/san nền cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần cấp, thoát nước.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước/thoát nước cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên về điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (đối với chuyên ngành kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng và thanh quyết toán cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công phục vụ gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận nghề hoặc bằng cao đẳng phù hợp với gói thầu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Hạ tầng kỹ thuật đấu giá QSD đất trên địa bàn xã Kim Chung -Khu X2 (Đống Sành) 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân, các tài liệu khác tương đương chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công phải có đăng ký/hóa đơn/giấy nhập khẩu, đăng kiểm/ kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký/hóa đơn/giấy nhập khẩu và đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: San nền | |||
| 1 | Bơm nước ao hồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất bùn, đất hữu cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,208 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đào hữu cơ + vét bùn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7487 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7208 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7208 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7208 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7878 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi đắp san nền độ chặt K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.081,1235 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9519 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9422 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3191 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,7112 | m2 |
| B | HM: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng cống D600, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống D600, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,067 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đế cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,24 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | mối nối |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2495 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9857 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4572 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4572 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4572 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cống D400, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cống D400, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8671 | m3 |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | đoạn ống |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3455 | m3 |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0404 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | 100m3 |
| 21 | Đào móng ga thăm D600, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | 100m3 |
| 22 | Đào móng ga thăm D600, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4782 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga thăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0387 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,39 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,54 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đế và tấm nắp ga thăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9263 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc thang hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0741 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đế ga và tấm đan năp hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3345 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đế ga và tấm đan nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,05 | m3 |
| 31 | Lăp đặt tấm đan, đế ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tấm composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Nắp ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 250KN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất đào tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1507 | 100m3 |
| 35 | Đào móng ga thu D400, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2191 | 100m3 |
| 36 | Đào móng ga thu D400, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4347 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn móng ga thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0521 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4217 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,88 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,66 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đế và tấm nắp ga thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2782 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế và tấm nắp ga thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3443 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế và tấm nắp ga thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,58 | m3 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan, đế ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt tấm composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Bộ song chắn rác bằng Composite. Kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm. Tải trọng 125KN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất đào tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0937 | 100m3 |
| C | HM: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,268 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,089 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1973 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5545 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3098 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,0096 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3946 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2222 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1683 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1565 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,76 | cái |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0713 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5976 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3112 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4416 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2376 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8512 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4194 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1212 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4948 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp hoàn trả rãnh (đất đào tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5162 | 100m3 |
| 27 | Đào móng ga TNT B400, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4645 | 100m3 |
| 28 | Đào móng ga TNT B400, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,161 | m3 |
| 29 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2579 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn móng ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1075 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5158 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4281 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3704 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4451 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0818 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6972 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cổ ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0403 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp tấm nắp ga Composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Nắp ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 250KN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất đào tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2567 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m |
| 44 | Nút bịt đầu ống nhựa D160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| D | HM: Giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,032 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2429 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1132 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1132 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1132 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8274 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,653 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi đắp nền đường độ chặt K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.535,1965 | m3 |
| 11 | Mua đất đồi đắp nền đường độ chặt K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 344,3594 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2482 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7632 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,794 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,794 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2257 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,81 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222,57 | m2 |
| 19 | Lát hè bằng gạch terrazzo kích thước 300x300x30 (ĐG 462) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222,57 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6299 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4918 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa vát bằng BTXM kích thước 26x23x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,4 | m |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa vát bằng BTXM kích thước 26x23x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,84 | m |
| 24 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh (Theo định mức 1172/QĐ-BXD, đơn giá 462) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3269 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 300, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0643 | m3 |
| 26 | Lắp đặt đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,072 | m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3177 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,34 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,83 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,47 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng ô bó gốc cây (ĐM 1172) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1529 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 34 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 35 | Mua đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,132 | m3 |
| 36 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,56 | m2 |
| 37 | Cây sấu cao 3-4m, đường kính thân cây 15-20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cây |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm. Vạch sơn tim đường B=15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm. Vạch sơn người đi bộ B=40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| E | HM: Cấp nước | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3442 | 100m3 |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8243 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1767 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1767 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước HDPE, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1767 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D50/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Tê thu HDPE DN 50-25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1589 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp hoàn trả rãnh (đất đào tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2265 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Măng sông 1 đầu ren ngoài D110x2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Bu lông M16x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Chụp nắp gang + miệng khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0977 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2535 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bích |
| 37 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bích |
| 38 | Bu lông M18 chôn sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 39 | Đai inox giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| F | HM: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0646 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7183 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chếch PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất đào tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | 100m3 |
| 11 | Rải cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1888 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0488 | 100m |
| 13 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | 100m3 |
| 14 | Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2508 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m3 |
| 16 | xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,8 | viên |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất đào tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0146 | 100m3 |
| 18 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m |
| 19 | Sứ báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m*3.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 22 | Lắp đặt đèn Led 80W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| G | HM: Điện hạ thế | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 5 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 6 | Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 9 | Băng báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Rải băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Hoàn trả cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 12 | Hoàn trả cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 13 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10m2 |
| 14 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 16 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 17 | Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | 100m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 20 | Băng báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch vỉa hè hoàn trả bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 23 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1021 | 100m3 |
| 24 | Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | 100m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 27 | Băng báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | 100m3 |
| 29 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0293 | 100m3 |
| 30 | Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 33 | Băng báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m |
| 34 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0826 | 100m3 |
| 35 | Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0918 | 100m3 |
| 37 | Băng báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,5 | m |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9133 | 100m |
| 42 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV - 4*95m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,33 | m |
| 43 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế, tiết diện (4C x 95) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu |
| 44 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 45 | Bọc cổ cáp ha thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 cọc |
| 47 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 130/100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9133 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 51 | Ống thép D150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 56 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 57 | Khung móng tủ mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,76 | kg |
| 58 | Lắp đặt khung móng tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 59 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m3 |
| 61 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 10 cọc |
| 62 | Lắp đặt tấm tiếp địa + thanh nối cọc tiếp địa 40x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10 m |
| 63 | Tấm thép 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 64 | Thí nghiệm tủ điện hạ thế (tủ Pillar) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Thí nghiệm Aptomat hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | sợi |
| 67 | Thí nghiệm tiếp đất tủ Pilar | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| H | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 12 công tơ (300A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông có các hạng mục chính như sau: san nền/giao thông, cấp nước/thoát nước, điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông, san nền | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông, san nền.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông/san nền cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần cấp, thoát nước | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần cấp, thoát nước.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước/thoát nước cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên về điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (đối với chuyên ngành kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán.- Có Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng và thanh quyết toán cho 01 công trình tương tự. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 1 |
| 7 | Nhân công phục vụ gói thầu | 15 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận nghề hoặc bằng cao đẳng phù hợp với gói thầu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt. | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp địa | Hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy rải | Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi