Gói thầu: Gói thầu số 104.2021 - Dao cách ly, chống sét van, cách điện và vật liệu điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 104.2021 - Dao cách ly, chống sét van, cách điện và vật liệu điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900035 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 14:14:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,585,526,837 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. (5)Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự được hiểu là: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp các loại gồm dao cắt có tải, dao cách ly, cách điện trung áp, cách điện 110kV, cầu chì tự rơi, chống sét van trung áp, kẹp răng, khóa néo, khóa đỡ và kẹp cáp (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.820.000.000 VNĐ. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.820.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 104.2021 - Dao cách ly, chống sét van, cách điện và vật liệu điện Mua sắm VTTB và thi công sửa chữa lưới điện phục vụ công trình SCL tài sản cố định năm 2022 (đợt 1) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu khác sau đây: - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Cam kết về thời gian, cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu. - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2019 hoặc 2020 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥ 25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước; - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng dự kiến của hàng hoá: 15 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); -Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828;
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896
- Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điều khiển dao cắt có tải kèm cáp điều khiển | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tụ bù 100kVAr- 24kV | 12 | Tụ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dao cắt phụ tải LBS 630A- 24kV loại kín loại polymer | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dao cách ly 3 pha 630A- 40,5kV chém đứng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dao cách ly 3 pha 630A- 40,5kV loại polymer, chém ngang | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dao cách ly 3 pha 24kV-630A loại polymer, chém đứng | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dao cách ly 3 pha 24kV-630A loại polymer, chém xiên | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dao cách ly 3 pha 24kV-630A loại polymer, chém ngang | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu cáp ngầm 3x120mm2-24kV loại co nguội ngoài trời | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu cáp ngầm 3x240mm2-24kV loại T-Plug | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu cáp ngầm 3x50mm2-24kV loại co nguội ngoài trời | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cosse nhôm AC35mm2 2 lỗ | 48 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cosse nhôm AC50mm2 2 lỗ | 172 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cosse nhôm AC70mm2 2 lỗ | 131 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cosse nhôm AC95mm2 2 lỗ | 174 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cosse nhôm AC120mm2 2 lỗ | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cosse nhôm AC150mm2 2 lỗ | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cosse nhôm AC185mm2 2 lỗ | 267 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cosse nhôm AV185mm2 2 lỗ | 135 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cosse nhôm AV150mm2 2 lỗ | 208 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cosse nhôm AV120mm2 2 lỗ | 94 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cosse nhôm AV95mm2 2 lỗ | 48 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cosse nhôm AV70mm2 2 lỗ | 179 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cosse nhôm AV50mm2 2 lỗ | 27 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cosse đồng-nhôm Cu-Al 185mm2 2 lỗ | 45 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cosse đồng-nhôm Cu-Al 150mm2 2 lỗ | 17 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cosse đồng-nhôm Cu-Al 120mm2 2 lỗ | 43 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cosse đồng-nhôm Cu-Al 95mm2 2 lỗ | 55 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cosse đồng-nhôm Cu-Al 70mm2 2 lỗ | 162 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cosse đồng-nhôm Cu-Al 70mm2 1 lỗ | 51 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cosse đồng-nhôm Cu-Al 50mm2 2 lỗ | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cosse đồng-nhôm Cu-Al 50mm2 1 lỗ | 27 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cosse đồng-nhôm Cu-Al 35mm2 1 lỗ | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Khóa néo cáp 5BL 185mm2 | 72 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Khóa néo cáp 5BL 95mm2 | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Khóa néo cáp 3BL 95-120mm2 | 146 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Khóa néo cáp 3BL 25-70mm2 | 54 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Khóa néo ép dây TA 35mm2 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Khóa néo ép dây TA 50mm2 | 111 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Khóa néo ép dây TA 70mm2 | 72 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Khóa néo ép dây TA 95mm2 | 96 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Khóa néo ép dây TA 150mm2 | 190 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Khóa néo ép dây TA 185mm2 | 369 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Giáp níu dây bọc 185mm2 kèm yếm cáp | 217 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Giáp níu dây bọc 150mm2 kèm yếm cáp | 33 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Giáp níu dây bọc 95mm2 kèm yếm cáp | 84 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Giáp níu dây bọc 70mm2 kèm yếm cáp | 154 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Giáp níu dây bọc 50mm2 kèm yếm cáp | 328 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Giáp níu dây bọc 35mm2 kèm yếm cáp | 104 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Mani U16 | 2.038 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Tấm lưỡng kim đồng nhôm 100x100x2 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Ống nối ép dây nhôm trần AC 35mm2 | 11 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ống nối ép dây nhôm trần AC 50mm2 | 97 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Ống nối ép dây nhôm trần AC 70mm2 | 104 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Ống nối ép dây nhôm trần AC 95mm2 | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ống nối ép dây nhôm trần AC185mm2 | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ống nối ép dây nhôm bọc HA 70mm2 | 48 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Ống nối ép dây nhôm bọc HA 50mm2 | 14 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ống nối ép dây nhôm bọc HA 95mm2 | 46 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Ống nối ép dây nhôm bọc HA 120mm2 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Đầu nối đứng dây CDB-cỡ dây 70 | 25 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Đầu nối đứng dây CDB-cỡ dây 95 | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Đầu nối đứng dây CDB-cỡ dây 185 | 88 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Thanh đấu rẽ (Pin type bails) | 133 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ thoát quá điện áp dây 50-150mm2 | 61 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Kẹp cáp nhôm 3BL 120-185 | 86 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Kẹp cáp nhôm 3BL 50-95 | 48 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Kẹp cáp nhôm 3BL 95-120 | 64 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Kẹp cáp nhôm 3BL 25-150 | 66 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Kẹp cáp đồng nhôm 3BL 25-150 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Kẹp cáp đồng nhôm 3BL 35-50 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Kẹp răng trung thế 25-150 | 111 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Kẹp răng trung thế 50-120 | 44 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Kẹp răng trung thế 35-70 | 25 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Kẹp răng trung thế 35-185 | 734 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Kẹp răng trung thế 185-240 | 124 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Khóa treo cáp KT-ABC-4x150 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Khóa treo cáp KT-ABC-4x120 | 170 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Khóa treo cáp KT-ABC-4x(50-95) | 336 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Khóa néo cáp KN-ABC-4x150 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Khóa néo cáp KN-ABC-4x120 | 150 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Khóa néo cáp KN-ABC-4x(50-95) | 371 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Giá móc treo cáp vặn xoắn | 819 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Kẹp răng hạ thế IPC 25/95 2BL | 1.127 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Kẹp răng hạ thế IPC 35-120 2BL | 885 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Kẹp răng hạ thế IPC 35-185 2BL | 2.280 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Kẹp hotline đồng 2/0 | 30 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Ống nối dây ABC 70mm2 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Cách điện đứng Polymer 24kV | 2.127 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Cách điện đứng Polymer 24kV có kẹp dây | 2.158 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Chuỗi néo 24kV Polymer CN-24P-70kN | 899 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Chuỗi đỡ đơn polymer dây ACSR185 (bao gồm 1 mắc nối đơn, 1 khóa đỡ) | 42 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Chuỗi néo đơn polymer dây ACSR185 (bao gồm phụ kiện) | 91 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Chuỗi néo kép polymer dây ACSR185 (bao gồm phụ kiện) | 24 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Mắc nối điều chỉnh 120kN | 95 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Mắc nối trung gian 120kN | 49 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Mắc nối lắp ráp 120kN | 65 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Gudông treo chuỗi | 20 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Cầu chì tự rơi LBFCO 24kV-200A | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A-12kA Polymer | 116 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A-12kA Polymer | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Chống sét van LA 21kV-10kA Polymer | 57 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Chống sét van LA 35kV-10kA polymer | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Dây chảy 3K | 3 | Sợi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Dây chảy 6K | 12 | Sợi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Dây chảy 10K | 8 | Sợi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Dây chảy 12K | 12 | Sợi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Dây chảy 15K | 3 | Sợi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Dây chảy 50K | 6 | Sợi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Chụp silicol kẹp hotline Clamp | 76 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Chụp silicol FCO | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Chụp silicol LA | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Chụp silicol khóa néo ép | 134 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Cosse đồng 1 lỗ 25mm2 | 126 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Cosse đồng 1 lỗ 35mm2 | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Cosse đồng 1 lỗ 35mm2 loại dài | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Cosse đồng 1 lỗ 50mm2 | 124 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Cosse đồng 1 lỗ 120mm2 | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Cosse đồng 2 lỗ 185mm2 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Ốc siết cáp đồng 2/0 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Kẹp U siết cáp F16 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Kẹp U siết cáp F12 | 192 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Kẹp cáp thép 3 bulong 50 | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Sứ ống chỉ | 167 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bulong inox 10x30 + đai ốc | 128 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bulong 10x30 + đai ốc | 1.127 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bulong 12x50 + đai ốc | 1.434 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bulong 12x60 + đai ốc | 36 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bulong 12x100 + đai ốc | 24 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Bulong 14x80 + đai ốc | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Bulong 16x120 + đai ốc | 514 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bulong 16x100 + đai ốc | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bulong 16x150 + đai ốc | 180 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bulong 16x240 + đai ốc | 24 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bulong 16x250 + đai ốc | 906 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Bulong 16x260 + đai ốc | 53 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Bulong 16x300 + đai ốc | 52 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bulong 16x450+ đai ốc | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Bulong 16x460 + đai ốc | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bulong 16x50 + đai ốc | 989 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bulong 16x80 + đai ốc | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bulong 18x100 + đai ốc | 24 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bulong 20x260 + đai ốc | 44 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bulong móc 16x250 + đai ốc | 284 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bulong neo 12x560 + đai ốc | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bulong neo 24x800 + đai ốc | 64 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Bulong 16x520 + đai ốc | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bulong 16x600 + đai ốc | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bulong 16x660 + đai ốc | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Long den vuông F26 | 128 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Long den vuông F22 | 88 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Long den vuông F20 | 48 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Long den vuông F18 | 6.232 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Long den vuông F16 | 144 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Long den tròn F14 | 2.988 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Long den tròn F12 | 2.510 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Dây đai | 2.890 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Khóa đai | 2.499 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Bình xịt RP7 | 143 | Chai | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Băng keo hạ áp | 29 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. (5)Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự được hiểu là: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp các loại gồm dao cắt có tải, dao cách ly, cách điện trung áp, cách điện 110kV, cầu chì tự rơi, chống sét van trung áp, kẹp răng, khóa néo, khóa đỡ và kẹp cáp (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.820.000.000 VNĐ. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.820.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi