Gói thầu: Gói thầu số 104.2021 - Dao cách ly, chống sét van, cách điện và vật liệu điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916288-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 104.2021 - Dao cách ly, chống sét van, cách điện và vật liệu điện
Số hiệu KHLCNT 20210900035
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 14:14:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,585,526,837 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. (5)Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự được hiểu là: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp các loại gồm dao cắt có tải, dao cách ly, cách điện trung áp, cách điện 110kV, cầu chì tự rơi, chống sét van trung áp, kẹp răng, khóa néo, khóa đỡ và kẹp cáp (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.820.000.000 VNĐ. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.820.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 104.2021 - Dao cách ly, chống sét van, cách điện và vật liệu điện
Mua sắm VTTB và thi công sửa chữa lưới điện phục vụ công trình SCL tài sản cố định năm 2022 (đợt 1)
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: • Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa • Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: • Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư tự thực hiện; • Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; • Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: • Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa • Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa * Trong trường hợp đấu thầu chỉ có 01 nhà thầu tham dự hoặc chỉ có 01 nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thì huỷ thầu và tổ chức đấu thầu lại (theo quy định tại khoản 3, Điều 12 của Quy chế về công tác đấu thầu sử dụng chi phí sản xuất kinh doanh trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định số 126/QĐ-EVN ngày 26/7/2017 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu khác sau đây: - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Cam kết về thời gian, cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu. - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2019 hoặc 2020 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥ 25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước; - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời gian sử dụng dự kiến của hàng hoá: 15 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); -Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ điều khiển dao cắt có tải kèm cáp điều khiển1TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Tụ bù 100kVAr- 24kV12TụDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Dao cắt phụ tải LBS 630A- 24kV loại kín loại polymer1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Dao cách ly 3 pha 630A- 40,5kV chém đứng1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Dao cách ly 3 pha 630A- 40,5kV loại polymer, chém ngang1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Dao cách ly 3 pha 24kV-630A loại polymer, chém đứng13CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Dao cách ly 3 pha 24kV-630A loại polymer, chém xiên3CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Dao cách ly 3 pha 24kV-630A loại polymer, chém ngang8CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Đầu cáp ngầm 3x120mm2-24kV loại co nguội ngoài trời1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Đầu cáp ngầm 3x240mm2-24kV loại T-Plug1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Đầu cáp ngầm 3x50mm2-24kV loại co nguội ngoài trời2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Cosse nhôm AC35mm2 2 lỗ48CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Cosse nhôm AC50mm2 2 lỗ172CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Cosse nhôm AC70mm2 2 lỗ131CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Cosse nhôm AC95mm2 2 lỗ174CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Cosse nhôm AC120mm2 2 lỗ36CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Cosse nhôm AC150mm2 2 lỗ36CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Cosse nhôm AC185mm2 2 lỗ267CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Cosse nhôm AV185mm2 2 lỗ135CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Cosse nhôm AV150mm2 2 lỗ208CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Cosse nhôm AV120mm2 2 lỗ94CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Cosse nhôm AV95mm2 2 lỗ48CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Cosse nhôm AV70mm2 2 lỗ179CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Cosse nhôm AV50mm2 2 lỗ27CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Cosse đồng-nhôm Cu-Al 185mm2 2 lỗ45CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Cosse đồng-nhôm Cu-Al 150mm2 2 lỗ17CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Cosse đồng-nhôm Cu-Al 120mm2 2 lỗ43CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Cosse đồng-nhôm Cu-Al 95mm2 2 lỗ55CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Cosse đồng-nhôm Cu-Al 70mm2 2 lỗ162CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Cosse đồng-nhôm Cu-Al 70mm2 1 lỗ51CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Cosse đồng-nhôm Cu-Al 50mm2 2 lỗ50CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Cosse đồng-nhôm Cu-Al 50mm2 1 lỗ27CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Cosse đồng-nhôm Cu-Al 35mm2 1 lỗ30CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Khóa néo cáp 5BL 185mm272CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Khóa néo cáp 5BL 95mm232CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Khóa néo cáp 3BL 95-120mm2146CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Khóa néo cáp 3BL 25-70mm254CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Khóa néo ép dây TA 35mm28CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Khóa néo ép dây TA 50mm2111CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Khóa néo ép dây TA 70mm272CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Khóa néo ép dây TA 95mm296CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Khóa néo ép dây TA 150mm2190CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Khóa néo ép dây TA 185mm2369CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Giáp níu dây bọc 185mm2 kèm yếm cáp217CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Giáp níu dây bọc 150mm2 kèm yếm cáp33CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Giáp níu dây bọc 95mm2 kèm yếm cáp84CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Giáp níu dây bọc 70mm2 kèm yếm cáp154CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Giáp níu dây bọc 50mm2 kèm yếm cáp328CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Giáp níu dây bọc 35mm2 kèm yếm cáp104CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Mani U162.038CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Tấm lưỡng kim đồng nhôm 100x100x23CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Ống nối ép dây nhôm trần AC 35mm211CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Ống nối ép dây nhôm trần AC 50mm297CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Ống nối ép dây nhôm trần AC 70mm2104CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Ống nối ép dây nhôm trần AC 95mm232CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Ống nối ép dây nhôm trần AC185mm230CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Ống nối ép dây nhôm bọc HA 70mm248CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Ống nối ép dây nhôm bọc HA 50mm214CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Ống nối ép dây nhôm bọc HA 95mm246CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Ống nối ép dây nhôm bọc HA 120mm28CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Đầu nối đứng dây CDB-cỡ dây 7025CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Đầu nối đứng dây CDB-cỡ dây 9515CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Đầu nối đứng dây CDB-cỡ dây 18588CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Thanh đấu rẽ (Pin type bails)133CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Bộ thoát quá điện áp dây 50-150mm261BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Kẹp cáp nhôm 3BL 120-18586CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Kẹp cáp nhôm 3BL 50-9548CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Kẹp cáp nhôm 3BL 95-12064CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Kẹp cáp nhôm 3BL 25-15066CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Kẹp cáp đồng nhôm 3BL 25-1504CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Kẹp cáp đồng nhôm 3BL 35-506CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Kẹp răng trung thế 25-150111CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Kẹp răng trung thế 50-12044CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Kẹp răng trung thế 35-7025CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Kẹp răng trung thế 35-185734CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Kẹp răng trung thế 185-240124CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Khóa treo cáp KT-ABC-4x1506CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Khóa treo cáp KT-ABC-4x120170CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Khóa treo cáp KT-ABC-4x(50-95)336CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Khóa néo cáp KN-ABC-4x1505CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Khóa néo cáp KN-ABC-4x120150CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82Khóa néo cáp KN-ABC-4x(50-95)371CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Giá móc treo cáp vặn xoắn819CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84Kẹp răng hạ thế IPC 25/95 2BL1.127CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Kẹp răng hạ thế IPC 35-120 2BL885CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86Kẹp răng hạ thế IPC 35-185 2BL2.280CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87Kẹp hotline đồng 2/030BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88Ống nối dây ABC 70mm24CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89Cách điện đứng Polymer 24kV2.127CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90Cách điện đứng Polymer 24kV có kẹp dây2.158CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91Chuỗi néo 24kV Polymer CN-24P-70kN899ChuỗiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92Chuỗi đỡ đơn polymer dây ACSR185 (bao gồm 1 mắc nối đơn, 1 khóa đỡ)42ChuỗiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93Chuỗi néo đơn polymer dây ACSR185 (bao gồm phụ kiện)91ChuỗiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94Chuỗi néo kép polymer dây ACSR185 (bao gồm phụ kiện)24ChuỗiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95Mắc nối điều chỉnh 120kN95ChuỗiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96Mắc nối trung gian 120kN49ChuỗiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97Mắc nối lắp ráp 120kN65ChuỗiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98Gudông treo chuỗi20ChuỗiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99Cầu chì tự rơi LBFCO 24kV-200A3CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100Cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A-12kA Polymer116CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A-12kA Polymer9CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
102Chống sét van LA 21kV-10kA Polymer57CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
103Chống sét van LA 35kV-10kA polymer9CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
104Dây chảy 3K3SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
105Dây chảy 6K12SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
106Dây chảy 10K8SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
107Dây chảy 12K12SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
108Dây chảy 15K3SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
109Dây chảy 50K6SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
110Chụp silicol kẹp hotline Clamp76CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
111Chụp silicol FCO6CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
112Chụp silicol LA9CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
113Chụp silicol khóa néo ép134CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
114Cosse đồng 1 lỗ 25mm2126CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
115Cosse đồng 1 lỗ 35mm29CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
116Cosse đồng 1 lỗ 35mm2 loại dài8CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
117Cosse đồng 1 lỗ 50mm2124CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
118Cosse đồng 1 lỗ 120mm2200CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
119Cosse đồng 2 lỗ 185mm26CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
120Ốc siết cáp đồng 2/01CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
121Kẹp U siết cáp F168CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
122Kẹp U siết cáp F12192CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
123Kẹp cáp thép 3 bulong 5032CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
124Sứ ống chỉ167CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
125Bulong inox 10x30 + đai ốc128BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
126Bulong 10x30 + đai ốc1.127BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
127Bulong 12x50 + đai ốc1.434BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
128Bulong 12x60 + đai ốc36BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
129Bulong 12x100 + đai ốc24BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
130Bulong 14x80 + đai ốc72BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
131Bulong 16x120 + đai ốc514BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
132Bulong 16x100 + đai ốc4BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
133Bulong 16x150 + đai ốc180BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
134Bulong 16x240 + đai ốc24BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
135Bulong 16x250 + đai ốc906BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
136Bulong 16x260 + đai ốc53BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
137Bulong 16x300 + đai ốc52BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
138Bulong 16x450+ đai ốc12BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
139Bulong 16x460 + đai ốc8BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
140Bulong 16x50 + đai ốc989BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
141Bulong 16x80 + đai ốc60BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
142Bulong 18x100 + đai ốc24BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
143Bulong 20x260 + đai ốc44BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
144Bulong móc 16x250 + đai ốc284BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
145Bulong neo 12x560 + đai ốc12BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
146Bulong neo 24x800 + đai ốc64BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
147Bulong 16x520 + đai ốc10BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
148Bulong 16x600 + đai ốc10BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
149Bulong 16x660 + đai ốc10BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
150Long den vuông F26128CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
151Long den vuông F2288CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
152Long den vuông F2048CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
153Long den vuông F186.232CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
154Long den vuông F16144CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
155Long den tròn F142.988CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
156Long den tròn F122.510CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
157Dây đai2.890MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
158Khóa đai2.499CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
159Bình xịt RP7143ChaiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
160Băng keo hạ áp29CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. (5)Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự được hiểu là: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp các loại gồm dao cắt có tải, dao cách ly, cách điện trung áp, cách điện 110kV, cầu chì tự rơi, chống sét van trung áp, kẹp răng, khóa néo, khóa đỡ và kẹp cáp (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.820.000.000 VNĐ. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.820.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->