Gói thầu: (Gói thầu số 04) Xây lắp toàn bộ công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946945-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu (Gói thầu số 04) Xây lắp toàn bộ công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210946698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu theo đề án được phê duyệt tại Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 08/01/2020 của UBND tỉnh Lai Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 14:14:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,888,068,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên nghành giao thông; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng, chứng chỉ, Hợp đồng lao động) .có xác nhận chi tiết của chủ đầu tư đối với từng công trình trong phần năng lực kê khai)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên nghành giao thông (Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng, Hợp đồng lao động) .có xác nhận chi tiết của chủ đầu tư đối với từng công trình trong phần năng lực kê khai)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất tối thiểu: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng tối thiểu: 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất tối thiểu: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất tối thiểu: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất tối thiểu: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng tối thiểu: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu tối thiểu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng tối thiểu: 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - công suất tối thiểu: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích tối thiểu: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất tối thiểu: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải tối thiểu : 5 T
- Số lượng tối thiểu 4
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - dung tích tối thiểu: 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 (Gói thầu số 04) Xây lắp toàn bộ công trình.
Đường giao thông nội đồng vùng chè cổ thụ xã Hoang Thèn, huyện Phong Thổ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu theo đề án được phê duyệt tại Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 08/01/2020 của UBND tỉnh Lai Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư; bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HSTK: Công ty TNHH MTV tư vấn Ngọc Minh - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường - Thẩm định E-HSMT; đánh giá E- HSDT; Thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tự thực hiện


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư; bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư; bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210 - Người có thẩm quyền: Trần Viết Điệp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 0375432088 - Triệu Văn Thường
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường (Tuyến 1 bản Sin Chải)
1Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,273100m3
2Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V89,6229100m3
3Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,3704100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5534100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,2135100m3
6Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2383100m3
7San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V27,7669100m3
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V14,0833100m2
B Mặt đường (Tuyến 1 bản Sin Chải)
1Lót nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V8.437,75m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.352,07m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,9102100m2
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4951100m3
C Công trình trên tuyến (Tuyến 1 bản Sin Chải)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5666100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1888100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,12m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,26m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1888100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
10Bê tông mũ thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2894tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1258100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,29m3
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,19m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
24Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
27Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V56,52m2
D Nền đường (Các tuyến bản Tả Lèng)
1Đào nền đường -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1423100m3
2Đào nền đường -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,775100m3
3Đào nền đường -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,6683100m3
4Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0715100m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6448100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5712100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,0587100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8342100m3
9San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V8,4642100m3
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V8,4703100m2
E Mặt đường (Các tuyến bản Tả Lèng)
1Lót nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V5.080,12m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V813,15m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4896100m2
F Công trình trên tuyến (Các tuyến bản Tả Lèng)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,45m3
2Li nông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V221,7208m2
3Ván khuôn thép rãnh nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1652100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4208m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6881100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2294100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2225100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4164100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,91m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,26m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1534100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3041tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1098100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
G Kè bê tông
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,694m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36,0856m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7824100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1299100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,634100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V141,8m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8866100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3596100m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m
12Thi công lớp đá hộc đệm sau kèMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
13Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên nghành giao thông; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng, chứng chỉ, Hợp đồng lao động) .có xác nhận chi tiết của chủ đầu tư đối với từng công trình trong phần năng lực kê khai)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên nghành giao thông (Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng, Hợp đồng lao động) .có xác nhận chi tiết của chủ đầu tư đối với từng công trình trong phần năng lực kê khai)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất tối thiểu: 23 kW1
2 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng tối thiểu: 6 T1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất tối thiểu: 5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất tối thiểu: 1,0 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất tối thiểu: 1,5 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng tối thiểu: 70 kg2
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu tối thiểu: 0,80 m32
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tối thiểu: 8,5 T1
9 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T1
10 Máy san tự hành - công suất tối thiểu: 110 CV1
11 Máy trộn bê tông - dung tích tối thiểu: 250 lít2
12 Máy ủi - công suất tối thiểu: 110 CV1
13 Ô tô tự đổ - trọng tải tối thiểu : 5 T4
14 Ô tô tưới nước - dung tích tối thiểu: 5,0 m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->