Gói thầu: đầu tư thiết bị phục vụ sản xuất năm 2021 - xí nghiệp thiết kế than Hòn Gai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp Vinacomin |
| Tên gói thầu | đầu tư thiết bị phục vụ sản xuất năm 2021 - xí nghiệp thiết kế than Hòn Gai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853110 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay thương mại và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 14:38:00 đến ngày 2021-09-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 407,930,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
đầu tư thiết bị phục vụ sản xuất năm 2021 - xí nghiệp thiết kế than Hòn Gai đầu tư thiết bị phục vụ sản xuất năm 2021 - Xí nghiệp thiết kế than Hòn Gai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn vay thương mại và vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in Ao | 1 | cái | Máy in màu + Tốc độ in: - Bản vẽ đường nét: >26 giây/trang khổ A1/D, in 116 trang khổ A1/D/giờ + Độ phân giải tối ưu: 2400 x 1200 dpi.+ Công nghệ: In phun nhiệt HP.+ Mực in: 6 hộp mực đi theo máy, mỗi hộp dung tích 69ml: - Photo Black Ink Cartridge - Cyan Ink Cartridge - Magenta Ink Cartridge - Yellow Ink Cartridge - Gray Ink Cartridge - Matte Black Ink Cartridge+ Đầu phun: 3 đầu phun đi theo máy+ Xử lý giấy: nạp giấy tờ, giấy cuộn, cắt giấy tự động.+ Ngôn ngữ in: PostScrip printer, HP-GL/2, TIFF, JPEG, CALS G4, HP PCL 3 GUI .+ Giao diện kết nối: Gigabit Ethernet (1000Base-T), Hi-Speed USB 2.0 certified+ Bộ nhớ: >128GB (Ảo hóa dựa trên 640MB RAM), 500GB ổ cứng+ Kíchthước (W x D x H): 1802 x 695 x 998 mm | ||
| 2 | Máy phô tô A3-A5 | 1 | cái | Máy photo-in-quét đen trắng 1.Chức năng chuẩn: Copy – In mạng – Quét màuTốc độ sao chụp/in: >70 trang A4/phút; Màn hình : LCD cảm ứng màu 10,1 inch, xoay 15-90 độ.Bộ nhớ RAM tiêu chuẩn:4,5 GB RAM Dung lượng ổ cứng tiêu chuẩn:8GB SSD (tiêu chuẩn), 320 GB HDD(tiêu chuẩn)Thời gian khởi động máy: Khoảng 30 giâyKhổ giấy: A6R-SRA3Trữ lượng giấy (chuẩn) : tiêu chuẩn: 4.150 tờ; 02 khay gầm x 500 tờ + 2 khay x 1.500 tờ + 01 khay tay x 150 tờĐịnh lượng giấy tiêu hao: Khay tay: 60- 300 gsm; Khay gầm: 60- 256gsmBộ nạp và đảo bản gốc tự động: Có sẵn, chứa 270 tờ bản gốcTự động đảo bản sao: Có sẵnCông suất tiêu thụ: Chế độ hoạt động: 1.110WNguồn điện :AC 220 V ~ 240 V, 50/60 HzCPU :(Dual Core) 1.4GHz2.Chức năng sao chụpThời gian chụp bản copy đầu tiên: >4,2 giâyĐộ phân giải Copy :600 x 600dpiTỷ lệ thu phóng: Tùy chỉnh: 25% - 400% (1% mỗi bước)Sao chụp liên tục Từ 1 đến 9.999 bản3. Chức năng in mạng:Độ phân giải:1.200dpi x 1.200 dpi; 4,800 Equivalent x 1200 dpiIn từ USB : Có sẵnGiao diện: USB 2.0 High Speedx1; Ethernet 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE-T; USB Host Interface (USB Host)x4;NFC TAGx1; Expansion Slotx2; 802.11 b/g/n/Wireless LAN/WiFi Direct (Optional)Giao thức hỗ trợ:TCP/IP, NetBEUI, IPv4, IPv6, IPsec, HTTP, LPD, FTP, IPP, RawPort, LLTD, SNTP, DHCP, SMTP, POP3, DNS, SNMPv1/v2, WSD Scan/PrintNgôn ngữ in: PRESCRIBE, PCL6 (PCL-XL, PCL5e), KPDL3 (Tương thích Postscript 3), XPS, Open XPS, PDF Direct Print, PPMLHệ điều hành: Windows: 7/8.1/10, Server:2008/2008 R2/2012/2012 R2/2016; Apple Macintosh: OS X 10.9 or later; Linux4. Chức năng quét màu: (theo bản scan yêu cầu báo giá kèm theo) | ||
| 3 | Máy tính để bàn | 2 | bộ | CPU: Intel Core i5-10400 (2.9GHz turbo up to 4.3GHz, 6 nhân 12 luồng, 12MB Cache, 65W) - Socket Intel LGA 1200Ram: 8GB DDDR4 bus 2666 Ổ cứng: SSD 240GB 2.5 inch SATA3Bảng mạch chủ: Intel® H470 Express Chipset Cổng kết nối:'- 1 x PS/2 Mouse/Keyboard Port- 1 x D-Sub Port- 1 x DVI-D Port- 1 x HDMI Port- 4 x USB 2.0 Ports (Supports ESD Protection)- 2 x USB 3.2 Gen1 Ports (Supports ESD Protection)- 1 x CPU Fan Connector (4-pin)- 1 x Chassis/Water Pump Fan Connector (4-pin) (Smart Fan Speed Control)- 1 x 24 pin ATX Power Connector- 1 x 8 pin 12V Power Connector- 1 x Front Panel Audio Connector- 1 x USB 2.0 Header (Supports 2 USB 2.0 ports) (Supports ESD Protection)- 1 x USB 3.2 Gen1 Header (Supports 2 USB 3.2 Gen1 ports) (Supports ESD Protection)Mànhình: 23.8inch, độ phân giải 1920x1080 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi