Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + An toàn giao thông đường sông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210926775-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + An toàn giao thông đường sông
Số hiệu KHLCNT 20210821564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 16:43:00 đến ngày 2021-09-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,094,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục Kè lát mái có kết cấu chính: Chân kè thả rồng thép lõi đá, cơ kè bằng đá lát khan, mái kè có hệ dầm khung BTCT, đỉnh kè là đường bê tông xi măng. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 11,266 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (hoặc công trình NN&PTNT) hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư thủy lợi; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực xây dựng (xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi) có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-(Bộ máy thủy bình và kinh vĩ) hoặc (01 máy toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào V ≤ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép (8,5-10) tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải 5,0 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thả rồng loại 2 máng
- Đặc điểm thiết bị Thả rồng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ phao thép thả đá loại trọng tải ≥ 95T
- Đặc điểm thiết bị Thả đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ca nô 75CV
- Đặc điểm thiết bị Đi lại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô 6-10tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + An toàn giao thông đường sông
Xử lý cấp bách kè Nhâm Lang đoạn từ K9+100 đến K10+200 đê Hữu Luộc, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Nhà C, trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Thịnh; Địa chỉ: Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. . Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán công trình: Công ty Cổ phần Huy Phương Thái Bình; Địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở NN&PTNT tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 1 Lê Lợi, Phường Lê Hồng Phong, TP Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình . Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Nhà C, trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Nhà C, trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76, Lý Thường Kiệt, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường đỉnh kè
1Bê tông M100 lót đường đỉnh kè dày 5cm, rộng >250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V170,625
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V511,875
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,491100m²
4Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V248,625
B Hạng mục: Mái kè
1Bê tông M100 lót dầm đỉnh, dầm ngang dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V45,021
2Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V415,981
3Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái kè đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,881tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái kè, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V21,7tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V25,763100m²
6Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V253,99
7Rải vải địa kỹ thuật PH12 lót mái kè (hoặc loại vải tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,384100m²
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V806,304
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V105,827100m²
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc tấm lát, đường kính ≤10mm,.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,581tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V33.596cấu kiện
12Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.773,869tấn
13Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.773,869tấn
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V177,38710 tấn/km
15Bê tông chèn mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V72,803
16Đá dăm 2x4 lót dầm chân, mái kè, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V614,251m3
17Đá xây vữa XM M100 bậc lên xuống mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V35,235
18Bê tông M100 lót bậc dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,196
19Trát bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,29
20Đá hộc xây tường chắn bậc lên xuống + khóa đầu kè + bậc lên xuống dốc kèMô tả kỹ thuật theo chương V33,297
21Rải Nilong 2 lớp lót dầm chân + chân dốc bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,956100m²
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân dốc bậc lên xuống, đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14
C Hạng mục: Cơ kè
1Bóc dỡ kè cũ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V58,013m3
2Đá hộc lát khan không chít mạch cơ kè, dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.780,243
3Rải vải địa kỹ thuật PH12 lót cơ kè (hoặc loại vải tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,633100m²
4Đá hộc gieo phủ đầu rồng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V232,824m3
5Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V571,812m3
D Hạng mục: Chân kè
1Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị HMô tả kỹ thuật theo chương V75rồng
2Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H>=1 (Trọng lượng 30,26kg/1con)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.186rồng
3Đá hộc gieo tao máiMô tả kỹ thuật theo chương V5.578,213m3
4Đá hộc gieo nối tiếp với đất tự nhiên + đá gieo làm khít đầu rồngMô tả kỹ thuật theo chương V852,508m3
5Thép đai Φ6 thả rồng (11*2,4*0,222kg/con)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,698tấn
6Phao thả đá rời cự ly LMô tả kỹ thuật theo chương V557,82110m³
7Đào mái kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V108,05100m³
8Đất đào mái kè bằng thủ công, đất cấp I, trong phạm vi 10mMô tả kỹ thuật theo chương V1.370,155m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,739100m³
10Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V110,841100m³
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V110,841100m³/km
12San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V110,841100m³
E Khối lượng phục vụ thi công
1Phát quang mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V68,6100m²
2Di chuyển cột điện +biển báo đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cmMô tả kỹ thuật theo chương V22bụi
4Đào cây chuốiMô tả kỹ thuật theo chương V84cây
5Chặt cây ở mái kè, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V134cây
6Chặt cây ở mái kè, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V42cây
7Vận chuyển cỏ rác, cây GPMB bằng ô tô tự đổ 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
F Hạng mục: Bãi đúc tấm lát
1Thuê bãi đúc tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V3.600m2
2San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m³
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m³
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3.600
5Đào xúc cát, vật liệu láng bãi đúc cấu kiện vận chuyển ra bãi thải cự ly vận chuyển 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,12100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,12100m³
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,12100m³/km
G Hạng mục: Cống Buy thoát nước mặt bãi
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,496
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,056
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,723
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cửa raMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m²
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường cửa vào + cửa raMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,822tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m²
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,219
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V1,312100m²
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,816tấn
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V231 đoạn ống
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đai ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008
H Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Khấu hao trang thiết bị phục vụ điều tiết: 02 trạm x 01 bộ/trạm x 60 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ/ngày
2Khấu hao phao báo hiệu (02 phao thép D1200) trong thời gian 60 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V60ngày
3Sản xuất cột, biển tạm (cột L=6,5m; biển 1,2m x1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp dựng cột, biển tạm (cột L=6,5m; biển 1,2m x1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Thu hồi cột, biển tạm (cột L=6,5m; biển 1,2m x1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Thả phao trụ 1200 (có đèn) bằng tàu 33CVMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
7Trục phao trụ 1200 bằng tàu 33CVMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
8Chống bồi rùa phao trụ 1200 (có đèn) bằng tàu 33CVMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
9Chỉ huy điều tiết (bậc 5/7) (01 công/ ca * 1 ca/ ngày * 60 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V60công
10Nhân viên điều tiết hướng dẫn giao thông (bậc 3,5/7) (02 công/ ca * 1 ca/ ngày * 60 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V120công
11Lực lượng phối hợp (01 công/ ca * 1 ca/ ngày * 5 ngày*2 trạm). Tạm tính kỹ sư bậc 4/8Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
12Tàu 33CV hoạt động (1 giờ/ ca * 1 ca/ ngày *60 ngày * 01 tàu)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5ca
13Tàu 33CV thường trực (7 giờ/ca*1 ca/ ngày * 60 ngày * 01 tàu)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5ca
14Xuồng cao tốc 40CV hoạt động (1 giờ/ ca * 1 ca/ ngày * 60 ngày * 01 tàu)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5ca
15Xuồng cao tốc 40CV thường trực (7 giờ/ ca * 1 ca/ ngày * 60 ngày * 01 tàu)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5ca
16Thông báo hạn chế giao thông trên truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục Kè lát mái có kết cấu chính: Chân kè thả rồng thép lõi đá, cơ kè bằng đá lát khan, mái kè có hệ dầm khung BTCT, đỉnh kè là đường bê tông xi măng. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 11,266 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (hoặc công trình NN&PTNT) hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự71
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 3 là kỹ sư thủy lợi; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự51
3 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực xây dựng (xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi) có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 (Bộ máy thủy bình và kinh vĩ) hoặc (01 máy toàn đạc điện tử) Đo đạc1
2 Máy đào V ≤ 0.8m3 Máy đào1
3 Máy ủi ≤ 110CV Ủi đất1
4 Máy lu bánh thép (8,5-10) tấn Lu lèn1
5 Xe tải 5,0 tấn trở lên Vận chuyển2
6 Máy thả rồng loại 2 máng Thả rồng1
7 Bộ phao thép thả đá loại trọng tải ≥ 95T Thả đá1
8 Ca nô 75CV Đi lại1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Trộn BT2
10 Máy trộn vữa ≥ 80L Trộn vữa1
11 Máy đầm cóc Đầm lèn1
12 Máy đầm dùi 1,5Kw Đầm BT2
13 Cần trục ô tô 6-10tấn Cẩu, vận chuyển1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->