Gói thầu: Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị giáo dục (phần mua sắm không tập trung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210948122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị giáo dục (phần mua sắm không tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928670 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 15:24:00 đến ngày 2021-09-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,979,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục, thiết bị thực hành giảng dạy. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.170.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc Quản lý dự án, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử;Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt bàn ghế, tủ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí;Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kế toánCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị giáo dục (phần mua sắm không tập trung) Xây dựng trường THPT Thường Tín, huyện Thường Tín ở vị trí mới 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); - Bảo đảm dự thầu theo quy định; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo mẫu; - Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hoá cung cấp; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: *Về năng lực tài chính: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Các hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng tương tự kê khai trong E-HSDT; + Năng lực nhân sự huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; * Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực); |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2020, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: * Đối với hàng hóa là các sản phẩm: Trang thiết bị trường học, Thiết bị âm thanh, thiết bị phòng thí nghiệm; - Là các sản phẩm có thương hiệu, đã và đang được chào bán tại Việt Nam; - Catatogue kỹ thuật của hàng hoá nêu đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng đối với các thiết bị dự thầu; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm. - Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị: điện lạnh, điện tử Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT (01 bộ gốc + 04 bộ chụp), kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có. - Chứng nhận tiêu chuẩn ISO quản lý chất lượng của nhà sản xuất và kinh doanh của hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật]; - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín).
Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KHU HIỆU BỘ: Phòng hiệu phó (22m2) - Tủ Tài liệu | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Bảng công tác | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Văn phòng (70m2) - Bàn làm việc | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Ghế nhân viên | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Tủ Tài liệu | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Bảng công tác | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Bàn họp | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Ghế gấp | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Kho hành chính (22m2) - Giá sắt đa năng 5 tầng | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Phòng y tế (30m2) - Bàn làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Ghế nhân viên | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Khay và một số dụng cụ inox | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Cân sức khỏe, thước đo chiều cao | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Ghế gấp | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Phòng hội đồng (90m2) - Bục để tượng Bác + Tượng Bác | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Bàn họp đơn | 36 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Ghế họp | 120 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Loa treo tường | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Amplifier tăng âm | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Dây loa chuyên dụng | 100 | Mét | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Tủ rack đựng thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Phụ kiện: giá loa treo tường, chân micro, dây line... | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Phông nhung xanh | 23 | m2 | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Cờ nhung đỏ | 7 | m2 | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Sao vàng, búa liềm | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Bảng lịch công tác, theo dõi thi đua | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Phòng nghỉ giáo viên (57m2) - Bàn họp | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Ghế chân quỳ | 30 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Tủ để đồ 10 ô | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Bảng lịch công tác, theo dõi thi đua | 3 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Phòng tổ bộ môn (22m2) - Bàn họp | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Ghế gấp | 10 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Bảng lịch công tác, theo dõi thi đua | 3 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Phòng kế toán (22m2) - Bàn làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Ghế xoay | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Tủ Tài liệu | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Két sắt | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Ghế gấp | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Phòng đoàn đội(45m2) - Bàn làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Ghế xoay | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Tủ Tài liệu | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Bàn họp | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Ghế gấp | 17 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Bảng lịch công tác, theo dõi thi đua | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Phòng công đoàn (22m2) - Bàn làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Ghế xoay | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Tủ Tài liệu | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Bàn họp | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Ghế gấp | 10 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Bảng lịch công tác, theo dõi thi đua | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 55 | Phòng truyền thống (80m2) - Bục để tượng Bác, Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Phông nhung xanh | 25 | m2 | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Cờ, nhung đỏ | 7 | m2 | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Sao vàng, búa liềm | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 59 | Bàn tiếp khách | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 60 | Ghế chân quỳ | 10 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 61 | Phòng bảo vệ - Bàn làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 62 | Ghế gấp | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Tủ sắt để đồ | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Giường đơn | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 65 | Phòng tiếp khách (22m2) - Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 66 | Tủ để cốc chén | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 67 | Kho đồ dùng giảng dạy (57m2) - Giá sắt đa năng 5 tầng | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 68 | Tủ sắt để đồ | 3 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 69 | Phòng dụng cụ (57m2) - Giá sắt đa năng 5 tầng | 5 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 70 | KHỐI PHÒNG HỌC CHÍNH, PHÒNG HS KHUYẾT TẬT: Khối phòng học xây mới (40 học sinh/ lớp) 57m2 - Bộ bàn ghế giáo viên | 24 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 71 | Bảng viết chống loá | 24 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 72 | Thư viện: Kho sách, khu vực thủ thư (27m2) - Bàn làm việc của thủ thư | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Ghế xoay | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 74 | Tủ phích 32 ngăn | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 75 | Giá sách thư viện 2 mặt | 5 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 76 | Tủ trưng bày sách mới | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 77 | Khu đọc sách dành cho giáo viên - Bàn đọc | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 78 | Ghế đọc | 24 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 79 | Khu đọc sách dành cho học sinh - Bàn thư viện | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 80 | Ghế thư viện | 48 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 81 | PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG: Phòng học bộ môn ngoại ngữ (80m2) -Bộ bàn ghế giáo viên | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 82 | Bảng viết chống loá | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 83 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 84 | Phòng học bộ môn tin học (80m2) - Bộ bàn ghế giáo viên | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 85 | Bảng trắng | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 86 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 87 | Đài trợ giảng | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 88 | Switch 48 cổng | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 89 | Ổn áp 15KVA | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 90 | Phòng học bộ môn Hóa học: Phòng thí nghiệm môn hóa (80m2) - Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 91 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 92 | Bảng viết chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 93 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 94 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 95 | Thiết bị môn Hóa học - Mô hình mẫu vật - Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 96 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 97 | Hộp mẫu phân bón hóa học | 1 | hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 98 | Mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 99 | Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | Hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 100 | Mẫu các chất dẻo | 1 | Hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 101 | Dụng cụ - Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 102 | Thiết bị chưng cất | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 103 | Phòng chuẩn bị môn hóa học (12,5m2) - Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 104 | Xe đẩy | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 105 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 106 | Giá đựng thiết bị | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 107 | Phòng học bộ môn sinh học: Phòng thí nghiệm môn sinh (80m2) - Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 108 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 109 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 110 | Bảng viết chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 111 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 112 | Thiết bị môn Sinh học Mô hình - Cá chép | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 113 | Ếch | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 114 | Châu chấu | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 115 | Thằn lằn | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 116 | Thỏ nhà | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 117 | Chim bồ câu | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 118 | Nửa cơ thể người | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 119 | Bộ xương người | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 120 | Cấu tạo mắt người | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 121 | Cấu tạo tai người | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 122 | Cấu tạo tuỷ sống | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 123 | Cấu tao tim người | 1 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 124 | Cấu trúc không gian ADN | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 125 | Nhân đôi ADN | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 126 | Tổng hợp Protein | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 127 | Tổng hợp ARN | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 128 | Phân tử ARN | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 129 | Dụng cụ - Kính hiển vi XSP 13A + đèn | 1 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 130 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 131 | Kính lúp: kính lúp cầm tay, kính lúp có giá | 3 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 132 | Khay nhựa đựng vật mổ | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 133 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 3 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 134 | Lam kính | 1 | Hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 135 | La men | 1 | Hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 136 | Cốc thuỷ tinh: 250ml | 3 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 137 | Đĩa kính đồng hồ | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 138 | Đĩa lồng Pêtri | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 139 | Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan) | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 140 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 141 | Phễu thuỷ tinh loại to | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 142 | Ống nghiệm F16 | 5 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 143 | Ống thí nghiệm sinh học: F40 x 200mm | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 144 | Nút cao su | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 145 | Nút cao su không lỗ | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 146 | Nút cao su 1 lỗ, 2 lỗ, cắt dọc nửa | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 147 | Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 148 | Chậu trồng cây có đĩa lót | 5 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 149 | Dầm đào đất | 3 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 150 | Kẹp ống nghiệm | 3 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 151 | Kéo cắt cành | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 152 | Cặp ép thực vật | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 153 | Dao ghép cây | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 154 | Đèn cồn | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 155 | Giá ống nghiệm (nhựa) | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 156 | Chổi rửa ống nghiệm | 3 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 157 | Ống hút (dạng pipette) | 3 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 158 | Vợt bắt sâu bọ | 3 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 159 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 3 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 160 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 161 | Lọ nhựa có nút kín (thay bằng lọ thuy tinh) | 8 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 162 | Hộp nuôi sâu bọ | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 163 | Bể kính | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 164 | Túi đinh ghim | 2 | vỉ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 165 | Khẩu trang, găng tay | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 166 | Ống đong | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 167 | Ống hút có quả bóp cao su | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 168 | Móc thủy tinh | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 169 | Đũa thủy tinh | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 170 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 171 | Hệ thống đòn ghi | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 172 | Kẹp kim | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 173 | Máy ghi công cơ | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 174 | Ống chữ T | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 175 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 176 | Ống cao su | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 177 | Ống nhựa thẳng | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 178 | Miếng cao su mỏng | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 179 | Nhiệt kế | 4 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 180 | Máy đo huyết áp | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 181 | Phòng chuẩn bị môn sinh học - Bàn chuẩn bị của giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 182 | Xe đẩy | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 183 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 184 | Giá đựng thiết bị | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 185 | Phòng học bộ môn Vật lý: Phòng thí nghiệm môn lý (80m2) - Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 186 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 187 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 188 | Bảng viết chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 189 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 190 | Phòng chuẩn bị môn Vật lý (12,5m2) - Bàn chuẩn bị của giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 191 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 192 | Giá đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 193 | Xe đẩy | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 194 | Thiết bị môn Vật Lý - Chân đế (Đế 3 chân) | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 195 | Kẹp đa năng | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 196 | Thanh trụ 1 (500mm) | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 197 | Thanh trụ 2 (250mm) | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 198 | Khớp nối chữ thập | 6 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 199 | Bình tràn | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 200 | Bình chia độ (ống đong 250ml) | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 201 | Tấm lưới (inox, chịu nhiệt) | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 202 | Bộ lực kế (2.5-5; 0.3-1; 2.5; 2; 5N) | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 203 | Cốc đốt 500ml | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 204 | Đèn cồn | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 205 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 206 | Bộ thanh nam châm | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 207 | Biến trở con chạy | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 208 | Ampe kế một chiều (1-3A) | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 209 | Biến thế nguồn | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 210 | Bảng lắp ráp mạch điện | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 211 | Vôn kế một chiều (6-12V) | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 212 | Bộ dây dẫn | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 213 | Đinh ghim (24 cái/vỉ) | 1 | vỉ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 214 | Nguồn sáng | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 215 | Pin 1.5V | 6 | đôi | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 216 | Đèn pin | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 217 | Bút thử điện thông mạch | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 218 | Nhiệt kế rượu | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 219 | Mảnh phim nhựa | 3 | mảnh | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 220 | Cơ học - Bình cầu 250ml + nút cao su | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 221 | Bình tam giác 250ml | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 222 | Cân Rôbecvan 200gr + bộ quả cân | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 223 | Bộ gia trọng (6 quả) | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 224 | Mặt phẳng nghiêng | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 225 | Thước cuộn 1.5m | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 226 | Xe lăn | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 227 | Lò xo lá uốn tròn | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 228 | Lò xo xoắn | 3 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 229 | Khối gỗ | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 230 | Thước thẳng | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 231 | Đòn bẩy + Trục | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 232 | Ròng rọc cố định | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 233 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 234 | Máng nghiêng 2 đoạn | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 235 | Bánh xe Mác-xoen | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 236 | Máy A-tút | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 237 | Khối nhôm (thay = khối nhựa) | 3 | Khối | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 238 | Máy gõ nhịp | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 239 | Khối ma sát | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 240 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 241 | Ống nhựa cứng (bình thông nhau) | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 242 | Ống nhựa mềm (bình thông nhau) | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 243 | Giá nhựa (giá đỡ bình thông nhau) | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 244 | Ống thủy tinh | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 245 | Tấm nhựa cứng | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 246 | Ròng rọc động | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 247 | Thước + Giá đỡ | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 248 | Bi sắt | 3 | Viên | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 249 | Bộ lò xo lá tròn + đế | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 250 | Nhiệt học - Đồng hồ bấm giây | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 251 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn, | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 252 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 253 | Ống thủy tinh thành dày | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 254 | Chậu | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 255 | Phễu (nhựa) | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 256 | Băng kép | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 257 | Nhiệt kế y tế | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 258 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 259 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 260 | Ống nghiệm + Nút cao su | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 261 | Bình trụ: Thuỷ tinh KT Φ120mm, cao 180mm, có nắp, tấm kính ngăn, giá để nến. | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 262 | Bình cầu 250ml, phủ muội | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 263 | Bộ nút cao su (đựng ống nghiệm + đựng bình cầu) | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 264 | Quang học - Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 265 | Màn ảnh | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 266 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin | 3 | Hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 267 | Ống nhựa cong | 3 | Ống | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 268 | Ống nhựa thẳng | 3 | Ống | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 269 | Gương phẳng | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 270 | Thước chia độ đo góc (nửa vòng tròn chia độ) | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 271 | Tấm kính không màu | 3 | Tấm | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 272 | Gương tròn phẳng; Φ80 – 100mm | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 273 | Gương cầu lồi; Φ80 – 100mm | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 274 | Gương cầu lõm; Φ80 – 100mm | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 275 | Tấm nhựa kẻ ô vuông | 3 | Miếng | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 276 | Bình nhựa trong suốt | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 277 | Bảng; Kích thước 200x235 (mm), có chỗ gắn đèn laser | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 278 | Đũa nhựa | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 279 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 280 | Tấm nhựa chia độ | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 281 | Vòng tròn chia độ | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 282 | Tấm bán nguyệt | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 283 | Thấu kính hội tụ; f = 50mm và f = 100mm | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 284 | Thấu kính phân kì f = -100mm | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 285 | Tấm kính phẳng | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 286 | Giá quang học | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 287 | Khe sáng chữ F | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 288 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 289 | Bộ kính lúp G=1,5x, 3x, 5x | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 290 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính, | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 291 | Đĩa CD | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 292 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 293 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 294 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 295 | Âm học - Trống, dùi | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 296 | Quả cầu nhựa có dây treo | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 297 | Âm thoa, búa cao su | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 298 | Bi thép | 6 | Viên | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 299 | Thép lá | 3 | Tấm | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 300 | Đĩa phát âm | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 301 | Mô tơ 1 chiều | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 302 | Ống nhựa (ống cao su dẻo) | 6 | Ống | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 303 | Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 304 | Điện, Điện từ - Thước nhựa dẹt (300mm) | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 305 | Mảnh nhôm mỏng | 3 | Mảnh | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 306 | Đũa nhựa có lỗ giữa F10, 200mm | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 307 | Thanh thủy tinh hữu cơ | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 308 | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 309 | Công tắc - Kiểu cầu dao có đế nhựa | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 310 | Chốt: Ф4mm dài 40mm. | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 311 | Dây điện trở: Ф0,3mm, dài 150-200mm. | 1 | Dây | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 312 | Điôt quang (LED) | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 313 | Bóng đèn kèm đui | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 314 | Bóng điện: 220V x 60W (1 đui ngạnh và 1 đui xoáy) | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 315 | Bộ cầu chì ống | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 316 | Cầu chì dây | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 317 | Nam châm điện | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 318 | Ampe kế chứng minh | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 319 | Kim nam châm | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 320 | Chuông điện | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 321 | Bình điện phân | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 322 | Ampe kế một chiều (1-3A) | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 323 | Giá lắp pin | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 324 | Ống dây: 300 vòng dây đồng Ф0,3mm | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 325 | Thanh sắt non | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 326 | Bộ bóng đèn: 2 đèn loại 220V-100W và 220V-25W | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 327 | Động cơ điện – Máy phát điện | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 328 | Điện trở mẫu | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 329 | Thanh đồng + Đế | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 330 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ L=900; 1800; 2700mm | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 331 | Dây cônstăngtan loại lớn: Ф0,6mm dài 1800mm | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 332 | Dây Nicrôm: Ф0,3mm dài 1800mm | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 333 | Dây thép: Ф1,6mm dài 80mm | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 334 | Biến trở than: tay vặn 1Ω; trị số biến trở 2KΩ | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 335 | Điện trở ghi số: 100Ω; 2KΩ; 1MΩ | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 336 | Điện trở có vòng màu: 47Ω; 560Ω; 200KΩ | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 337 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 338 | Nam châm chữ U | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 339 | La bàn loại to | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 340 | La bàn loại nhỏ | 9 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 341 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 342 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 343 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 344 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 345 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường, | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 346 | Biến thế thực hành | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 347 | Ampe kế xoay chiều (1-5A) | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 348 | Vôn kế xoay chiều (12-36V) | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 349 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 350 | Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại, | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 351 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | 6 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 352 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 353 | Phòng học bộ môn Công Nghệ: Phòng thí nghiệm môn Công Nghệ (80m2) - Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 354 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 355 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 356 | Bảng viết chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 357 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 358 | Phòng chuẩn bị môn Công nghệ - Bàn chuẩn bị của giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 359 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 360 | Giá đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 361 | Xe đẩy | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 362 | Nhà đa năng: Kho dụng cụ TDTT Giá sắt đa năng 5 tầng | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 363 | Phòng y tế - Bàn làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 364 | Ghế nhân viên | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 365 | Tủ Tài liệu | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 366 | Khay và một số dụng cụ inox | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 367 | Cân sức khỏe, thước đo chiều cao | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 368 | Ghế gấp | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 369 | Cáng, nẹp sơ cứu | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 370 | Khu thay đồ - Tủ để đồ 18 ô | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 371 | Khu luyện tập, thi đấu - Ghế chờ 4 chỗ | 10 | Băng | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 372 | Dụng cụ - Đồng hồ bấm giờ | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 373 | Còi TDTT | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 374 | Thước dây | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 375 | Bàn đạp xuất phát (5 đôi) | 5 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 376 | Xà nhay cao | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 377 | Đệm nhảy cao | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 378 | Dây nhảy ngắn | 5 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 379 | Dây nhảy dài | 5 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 380 | Qủa cầu đá | 10 | Qủa | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 381 | Lưới cầu đá | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 382 | Bộ cột đa năng | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 383 | Cờ nhỏ - đồng màu | 5 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 384 | Lưới bóng chuyền | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 385 | Bóng ném | 5 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 386 | Lưới chắn ném bóng | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 387 | Bóng chuyền | 5 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 388 | Bóng đá | 5 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 389 | Cột bóng chuyền | 2 | Cặp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 390 | Bộ âm thanh sử dụng ngoài trời - Loa full đơn 4 tấc công suất 500W / 1000W | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 391 | Loa full đôi 4 tấc công suất 1000W / 2000W | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 392 | Loa Sub | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 393 | Âm ly công suất cho loa Sub | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 394 | Âm ly công suất | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 395 | Bộ xử lý tín hiệu crossover | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 396 | Mixer | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 397 | Bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 398 | Cáp loa chuyên dụng | 200 | Mét | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 399 | Tủ rack chuyên dụng | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 400 | Phụ kiên, nhân công lắp đặt | 1 | hệ thống | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục, thiết bị thực hành giảng dạy. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.170.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc Quản lý dự án, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị nhẹ | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử;Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt bàn ghế, tủ | 1 | Kỹ sư cơ khí;Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kế toánCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi