Gói thầu: Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị giáo dục (phần mua sắm không tập trung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210948122-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị giáo dục (phần mua sắm không tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20210928670
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 15:24:00 đến ngày 2021-09-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,979,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục, thiết bị thực hành giảng dạy. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.170.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu);

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc Quản lý dự án, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử;Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt bàn ghế, tủ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí;Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kế toánCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị giáo dục (phần mua sắm không tập trung)
Xây dựng trường THPT Thường Tín, huyện Thường Tín ở vị trí mới
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định giá: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); - Bảo đảm dự thầu theo quy định; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo mẫu; - Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hoá cung cấp; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: *Về năng lực tài chính: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Các hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng tương tự kê khai trong E-HSDT; + Năng lực nhân sự huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; * Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực);
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2020, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: * Đối với hàng hóa là các sản phẩm: Trang thiết bị trường học, Thiết bị âm thanh, thiết bị phòng thí nghiệm; - Là các sản phẩm có thương hiệu, đã và đang được chào bán tại Việt Nam; - Catatogue kỹ thuật của hàng hoá nêu đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng đối với các thiết bị dự thầu; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm. - Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị: điện lạnh, điện tử Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình
E-CDNT 12.2
- Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 01 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT (01 bộ gốc + 04 bộ chụp), kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có. - Chứng nhận tiêu chuẩn ISO quản lý chất lượng của nhà sản xuất và kinh doanh của hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật]; - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1KHU HIỆU BỘ: Phòng hiệu phó (22m2) - Tủ Tài liệu2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
2Bảng công tác2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
3Văn phòng (70m2) - Bàn làm việc2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
4Ghế nhân viên2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
5Tủ Tài liệu2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
6Bảng công tác2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
7Bàn họp1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
8Ghế gấp8CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
9Kho hành chính (22m2) - Giá sắt đa năng 5 tầng4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
10Phòng y tế (30m2) - Bàn làm việc1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
11Ghế nhân viên1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
12Tủ tài liệu1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
13Khay và một số dụng cụ inox1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
14Cân sức khỏe, thước đo chiều cao1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
15Ghế gấp4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
16Phòng hội đồng (90m2) - Bục để tượng Bác + Tượng Bác1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
17Bục phát biểu1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
18Bàn họp đơn36CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
19Ghế họp120CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
20Loa treo tường4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
21Amplifier tăng âm1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
22Micro không dây cầm tay1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
23Dây loa chuyên dụng100MétĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
24Tủ rack đựng thiết bị âm thanh1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
25Phụ kiện: giá loa treo tường, chân micro, dây line...1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
26Phông nhung xanh23m2Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
27Cờ nhung đỏ7m2Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
28Sao vàng, búa liềm1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
29Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm"1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
30Bảng lịch công tác, theo dõi thi đua2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
31Phòng nghỉ giáo viên (57m2) - Bàn họp3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
32Ghế chân quỳ30CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
33Tủ để đồ 10 ô3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
34Bảng lịch công tác, theo dõi thi đua3cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
35Phòng tổ bộ môn (22m2) - Bàn họp3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
36Ghế gấp10CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
37Bảng lịch công tác, theo dõi thi đua3cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
38Phòng kế toán (22m2) - Bàn làm việc1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
39Ghế xoay1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
40Tủ Tài liệu2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
41Két sắt1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
42Ghế gấp4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
43Phòng đoàn đội(45m2) - Bàn làm việc1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
44Ghế xoay1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
45Tủ Tài liệu2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
46Bàn họp1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
47Ghế gấp17CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
48Bảng lịch công tác, theo dõi thi đua1cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
49Phòng công đoàn (22m2) - Bàn làm việc1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
50Ghế xoay1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
51Tủ Tài liệu1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
52Bàn họp1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
53Ghế gấp10CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
54Bảng lịch công tác, theo dõi thi đua1cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
55Phòng truyền thống (80m2) - Bục để tượng Bác, Tượng Bác Hồ1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
56Phông nhung xanh25m2Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
57Cờ, nhung đỏ7m2Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
58Sao vàng, búa liềm1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
59Bàn tiếp khách1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
60Ghế chân quỳ10CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
61Phòng bảo vệ - Bàn làm việc1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
62Ghế gấp2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
63Tủ sắt để đồ1cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
64Giường đơn1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
65Phòng tiếp khách (22m2) - Bộ bàn ghế tiếp khách1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
66Tủ để cốc chén1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
67Kho đồ dùng giảng dạy (57m2) - Giá sắt đa năng 5 tầng6CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
68Tủ sắt để đồ3cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
69Phòng dụng cụ (57m2) - Giá sắt đa năng 5 tầng5CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
70KHỐI PHÒNG HỌC CHÍNH, PHÒNG HS KHUYẾT TẬT: Khối phòng học xây mới (40 học sinh/ lớp) 57m2 - Bộ bàn ghế giáo viên24BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
71Bảng viết chống loá24ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
72Thư viện: Kho sách, khu vực thủ thư (27m2) - Bàn làm việc của thủ thư1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
73Ghế xoay1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
74Tủ phích 32 ngăn1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
75Giá sách thư viện 2 mặt5CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
76Tủ trưng bày sách mới1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
77Khu đọc sách dành cho giáo viên - Bàn đọc6CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
78Ghế đọc24CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
79Khu đọc sách dành cho học sinh - Bàn thư viện12CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
80Ghế thư viện48CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
81PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG: Phòng học bộ môn ngoại ngữ (80m2) -Bộ bàn ghế giáo viên2BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
82Bảng viết chống loá2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
83Tủ tài liệu2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
84Phòng học bộ môn tin học (80m2) - Bộ bàn ghế giáo viên2BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
85Bảng trắng2BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
86Tủ tài liệu2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
87Đài trợ giảng2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
88Switch 48 cổng2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
89Ổn áp 15KVA2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
90Phòng học bộ môn Hóa học: Phòng thí nghiệm môn hóa (80m2) - Bàn thí nghiệm giáo viên1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
91Bộ bàn ghế giáo viên1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
92Bảng viết chống lóa1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
93Tủ tài liệu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
94Tủ thuốc y tế treo tường1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
95Thiết bị môn Hóa học - Mô hình mẫu vật - Mô hình phân tử dạng đặc1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
96Mô hình phân tử dạng rỗng2BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
97Hộp mẫu phân bón hóa học1hộpĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
98Mẫu các loại sản phẩm cao su1HộpĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
99Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ1HộpĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
100Mẫu các chất dẻo1HộpĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
101Dụng cụ - Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
102Thiết bị chưng cất1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
103Phòng chuẩn bị môn hóa học (12,5m2) - Bàn chuẩn bị thí nghiệm1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
104Xe đẩy1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
105Tủ đựng thiết bị1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
106Giá đựng thiết bị2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
107Phòng học bộ môn sinh học: Phòng thí nghiệm môn sinh (80m2) - Bàn thí nghiệm giáo viên1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
108Bộ bàn ghế giáo viên1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
109Tủ tài liệu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
110Bảng viết chống lóa1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
111Tủ thuốc y tế treo tường1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
112Thiết bị môn Sinh học Mô hình - Cá chép1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
113Ếch1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
114Châu chấu1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
115Thằn lằn1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
116Thỏ nhà1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
117Chim bồ câu1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
118Nửa cơ thể người1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
119Bộ xương người1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
120Cấu tạo mắt người1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
121Cấu tạo tai người1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
122Cấu tạo tuỷ sống1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
123Cấu tao tim người1bộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
124Cấu trúc không gian ADN4BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
125Nhân đôi ADN1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
126Tổng hợp Protein1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
127Tổng hợp ARN1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
128Phân tử ARN1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
129Dụng cụ - Kính hiển vi XSP 13A + đèn1bộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
130Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác)3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
131Kính lúp: kính lúp cầm tay, kính lúp có giá3cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
132Khay nhựa đựng vật mổ2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
133Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ3cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
134Lam kính1HộpĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
135La men1HộpĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
136Cốc thuỷ tinh: 250ml3cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
137Đĩa kính đồng hồ2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
138Đĩa lồng Pêtri2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
139Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan)2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
140Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
141Phễu thuỷ tinh loại to2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
142Ống nghiệm F165cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
143Ống thí nghiệm sinh học: F40 x 200mm2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
144Nút cao su2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
145Nút cao su không lỗ2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
146Nút cao su 1 lỗ, 2 lỗ, cắt dọc nửa2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
147Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân)1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
148Chậu trồng cây có đĩa lót5cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
149Dầm đào đất3cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
150Kẹp ống nghiệm3cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
151Kéo cắt cành2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
152Cặp ép thực vật2BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
153Dao ghép cây2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
154Đèn cồn2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
155Giá ống nghiệm (nhựa)6cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
156Chổi rửa ống nghiệm3cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
157Ống hút (dạng pipette)3cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
158Vợt bắt sâu bọ3cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
159Vợt bắt động vật thuỷ sinh3cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
160Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ1cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
161Lọ nhựa có nút kín (thay bằng lọ thuy tinh)8cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
162Hộp nuôi sâu bọ2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
163Bể kính1cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
164Túi đinh ghim2vỉĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
165Khẩu trang, găng tay1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
166Ống đong2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
167Ống hút có quả bóp cao su2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
168Móc thủy tinh2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
169Đũa thủy tinh2BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
170Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện)2BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
171Hệ thống đòn ghi1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
172Kẹp kim1cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
173Máy ghi công cơ2BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
174Ống chữ T4BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
175Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ)4BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
176Ống cao su2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
177Ống nhựa thẳng2cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
178Miếng cao su mỏng2BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
179Nhiệt kế4cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
180Máy đo huyết áp1cáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
181Phòng chuẩn bị môn sinh học - Bàn chuẩn bị của giáo viên1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
182Xe đẩy1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
183Tủ đựng thiết bị1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
184Giá đựng thiết bị1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
185Phòng học bộ môn Vật lý: Phòng thí nghiệm môn lý (80m2) - Bàn thí nghiệm giáo viên1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
186Bộ bàn ghế giáo viên1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
187Tủ tài liệu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
188Bảng viết chống lóa1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
189Tủ thuốc y tế treo tường1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
190Phòng chuẩn bị môn Vật lý (12,5m2) - Bàn chuẩn bị của giáo viên1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
191Tủ đựng thiết bị1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
192Giá đựng thiết bị1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
193Xe đẩy1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
194Thiết bị môn Vật Lý - Chân đế (Đế 3 chân)3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
195Kẹp đa năng3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
196Thanh trụ 1 (500mm)3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
197Thanh trụ 2 (250mm)3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
198Khớp nối chữ thập6BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
199Bình tràn3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
200Bình chia độ (ống đong 250ml)3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
201Tấm lưới (inox, chịu nhiệt)3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
202Bộ lực kế (2.5-5; 0.3-1; 2.5; 2; 5N)3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
203Cốc đốt 500ml6CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
204Đèn cồn3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
205Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
206Bộ thanh nam châm3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
207Biến trở con chạy3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
208Ampe kế một chiều (1-3A)3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
209Biến thế nguồn3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
210Bảng lắp ráp mạch điện3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
211Vôn kế một chiều (6-12V)3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
212Bộ dây dẫn3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
213Đinh ghim (24 cái/vỉ)1vỉĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
214Nguồn sáng3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
215Pin 1.5V6đôiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
216Đèn pin3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
217Bút thử điện thông mạch3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
218Nhiệt kế rượu6CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
219Mảnh phim nhựa3mảnhĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
220Cơ học - Bình cầu 250ml + nút cao su3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
221Bình tam giác 250ml3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
222Cân Rôbecvan 200gr + bộ quả cân1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
223Bộ gia trọng (6 quả)3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
224Mặt phẳng nghiêng3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
225Thước cuộn 1.5m3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
226Xe lăn3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
227Lò xo lá uốn tròn3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
228Lò xo xoắn3bộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
229Khối gỗ3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
230Thước thẳng3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
231Đòn bẩy + Trục3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
232Ròng rọc cố định3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
233Bộ thí nghiệm về áp lực3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
234Máng nghiêng 2 đoạn3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
235Bánh xe Mác-xoen3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
236Máy A-tút1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
237Khối nhôm (thay = khối nhựa)3KhốiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
238Máy gõ nhịp3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
239Khối ma sát3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
240Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
241Ống nhựa cứng (bình thông nhau)3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
242Ống nhựa mềm (bình thông nhau)3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
243Giá nhựa (giá đỡ bình thông nhau)3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
244Ống thủy tinh3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
245Tấm nhựa cứng3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
246Ròng rọc động3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
247Thước + Giá đỡ3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
248Bi sắt3ViênĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
249Bộ lò xo lá tròn + đế3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
250Nhiệt học - Đồng hồ bấm giây1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
251Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn,1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
252Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
253Ống thủy tinh thành dày6CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
254Chậu3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
255Phễu (nhựa)3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
256Băng kép3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
257Nhiệt kế y tế3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
258Đĩa nhôm phẳng có gờ3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
259Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
260Ống nghiệm + Nút cao su3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
261Bình trụ: Thuỷ tinh KT Φ120mm, cao 180mm, có nắp, tấm kính ngăn, giá để nến.1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
262Bình cầu 250ml, phủ muội1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
263Bộ nút cao su (đựng ống nghiệm + đựng bình cầu)3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
264Quang học - Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn6CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
265Màn ảnh3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
266Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin3HộpĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
267Ống nhựa cong3ỐngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
268Ống nhựa thẳng3ỐngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
269Gương phẳng3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
270Thước chia độ đo góc (nửa vòng tròn chia độ)3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
271Tấm kính không màu3TấmĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
272Gương tròn phẳng; Φ80 – 100mm3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
273Gương cầu lồi; Φ80 – 100mm3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
274Gương cầu lõm; Φ80 – 100mm3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
275Tấm nhựa kẻ ô vuông3MiếngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
276Bình nhựa trong suốt3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
277Bảng; Kích thước 200x235 (mm), có chỗ gắn đèn laser3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
278Đũa nhựa3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
279Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
280Tấm nhựa chia độ3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
281Vòng tròn chia độ3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
282Tấm bán nguyệt3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
283Thấu kính hội tụ; f = 50mm và f = 100mm3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
284Thấu kính phân kì f = -100mm3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
285Tấm kính phẳng3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
286Giá quang học3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
287Khe sáng chữ F3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
288Mô hình máy ảnh loại nhỏ3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
289Bộ kính lúp G=1,5x, 3x, 5x3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
290Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính,3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
291Đĩa CD3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
292Bộ đèn trộn màu của ánh sáng3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
293Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
294Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
295Âm học - Trống, dùi6CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
296Quả cầu nhựa có dây treo3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
297Âm thoa, búa cao su3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
298Bi thép6ViênĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
299Thép lá3TấmĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
300Đĩa phát âm3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
301Mô tơ 1 chiều3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
302Ống nhựa (ống cao su dẻo)6ỐngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
303Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
304Điện, Điện từ - Thước nhựa dẹt (300mm)3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
305Mảnh nhôm mỏng3MảnhĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
306Đũa nhựa có lỗ giữa F10, 200mm3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
307Thanh thủy tinh hữu cơ3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
308Giá lắp pin có đầu nối ở giữa3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
309Công tắc - Kiểu cầu dao có đế nhựa3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
310Chốt: Ф4mm dài 40mm.1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
311Dây điện trở: Ф0,3mm, dài 150-200mm.1DâyĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
312Điôt quang (LED)3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
313Bóng đèn kèm đui6CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
314Bóng điện: 220V x 60W (1 đui ngạnh và 1 đui xoáy)2BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
315Bộ cầu chì ống3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
316Cầu chì dây3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
317Nam châm điện3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
318Ampe kế chứng minh1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
319Kim nam châm3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
320Chuông điện3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
321Bình điện phân3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
322Ampe kế một chiều (1-3A)3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
323Giá lắp pin3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
324Ống dây: 300 vòng dây đồng Ф0,3mm3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
325Thanh sắt non3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
326Bộ bóng đèn: 2 đèn loại 220V-100W và 220V-25W1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
327Động cơ điện – Máy phát điện3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
328Điện trở mẫu3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
329Thanh đồng + Đế3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
330Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ L=900; 1800; 2700mm3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
331Dây cônstăngtan loại lớn: Ф0,6mm dài 1800mm3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
332Dây Nicrôm: Ф0,3mm dài 1800mm3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
333Dây thép: Ф1,6mm dài 80mm3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
334Biến trở than: tay vặn 1Ω; trị số biến trở 2KΩ3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
335Điện trở ghi số: 100Ω; 2KΩ; 1MΩ3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
336Điện trở có vòng màu: 47Ω; 560Ω; 200KΩ3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
337Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
338Nam châm chữ U3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
339La bàn loại to3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
340La bàn loại nhỏ9CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
341Bộ thí nghiệm Ơ-xtet3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
342Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
343Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
344Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
345Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường,3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
346Biến thế thực hành3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
347Ampe kế xoay chiều (1-5A)6CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
348Vôn kế xoay chiều (12-36V)4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
349Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều3BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
350Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại,1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
351Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời6BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
352Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
353Phòng học bộ môn Công Nghệ: Phòng thí nghiệm môn Công Nghệ (80m2) - Bàn thí nghiệm giáo viên1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
354Bộ bàn ghế giáo viên1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
355Tủ tài liệu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
356Bảng viết chống lóa1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
357Tủ thuốc y tế treo tường1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
358Phòng chuẩn bị môn Công nghệ - Bàn chuẩn bị của giáo viên1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
359Tủ đựng thiết bị1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
360Giá đựng thiết bị1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
361Xe đẩy1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
362Nhà đa năng: Kho dụng cụ TDTT Giá sắt đa năng 5 tầng3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
363Phòng y tế - Bàn làm việc1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
364Ghế nhân viên1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
365Tủ Tài liệu1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
366Khay và một số dụng cụ inox1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
367Cân sức khỏe, thước đo chiều cao1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
368Ghế gấp4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
369Cáng, nẹp sơ cứu1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
370Khu thay đồ - Tủ để đồ 18 ô8CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
371Khu luyện tập, thi đấu - Ghế chờ 4 chỗ10BăngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
372Dụng cụ - Đồng hồ bấm giờ2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
373Còi TDTT2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
374Thước dây2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
375Bàn đạp xuất phát (5 đôi)5CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
376Xà nhay cao2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
377Đệm nhảy cao2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
378Dây nhảy ngắn5CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
379Dây nhảy dài5CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
380Qủa cầu đá10QủaĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
381Lưới cầu đá2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
382Bộ cột đa năng2BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
383Cờ nhỏ - đồng màu5CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
384Lưới bóng chuyền2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
385Bóng ném5QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
386Lưới chắn ném bóng1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
387Bóng chuyền5QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
388Bóng đá5QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
389Cột bóng chuyền2CặpĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
390Bộ âm thanh sử dụng ngoài trời - Loa full đơn 4 tấc công suất 500W / 1000W2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
391Loa full đôi 4 tấc công suất 1000W / 2000W2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
392Loa Sub2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
393Âm ly công suất cho loa Sub1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
394Âm ly công suất1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
395Bộ xử lý tín hiệu crossover1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
396Mixer1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
397Bộ thu phát tín hiệu không dây1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
398Cáp loa chuyên dụng200MétĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
399Tủ rack chuyên dụng1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
400Phụ kiên, nhân công lắp đặt1hệ thốngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục, thiết bị thực hành giảng dạy. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.170.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu);

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc Quản lý dự án, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương).54
2 Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị nhẹ 1 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử;Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt bàn ghế, tủ 1 Kỹ sư cơ khí;Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kế toánCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->