Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường PTDTBT THTHCS Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210948392-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường PTDTBT THTHCS Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20210948313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 15:44:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,046,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.570303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1406E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >=23 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường PTDTBT THTHCS Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường PTDTBT THTHCS Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Huy Dũng; Địa chỉ: Khu Tân Hòa, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châi; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,6286100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V33,3761m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V19,3238m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0504tấn
5Cốt thép móng, đường kính Mục 2, Chương V2,0067tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V1,2694100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V33,8102m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V36,3485m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V32,4667m3
10Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1818tấn
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,4543tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMục 2, Chương V0,9364100m2
13Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V10,3m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mục 2, Chương V2,1006100m3
15Mua đất về đắpMục 2, Chương V29,3404m3
16Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V21,3271m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V2,987m3
18Láng granitô tam cấpMục 2, Chương V14,508m2
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2027tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V2,1796tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V1,8648100m2
22Bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, Chương V11,3652m3
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,6145tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V2,5222tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V2,3556tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V1,6708100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V18,3796m3
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V4,3907tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, Chương V5,5705100m2
30Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V54,0046m3
31Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2428tấn
32Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,1465tấn
33Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,0894tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục 2, Chương V0,297100m2
35Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V3,4043m3
36Gia công thang sắtMục 2, Chương V0,0446tấn
37Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0966tấn
38Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1876tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngMục 2, Chương V0,4229100m2
40Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V2,8717m3
41Cốt thép chắn nắng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0251tấn
42Cốt thép chắn nắng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1289tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chắn nắngMục 2, Chương V0,3055100m2
44Bê tông chắn nắng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,356m3
45Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V108,7068m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V4,386m3
47Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, Chương V11,9596m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V423,05m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V685,489m2
50Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V66,544m2
51Trát chắn nắng, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V38,7732m2
52Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V501,3862m2
53Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V117,9215m2
54Công tác ốp gạch thẻMục 2, Chương V33,308m2
55Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V26,8715m2
56Trát ô văng, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V31,808m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V1,8412m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V0,9207m3
59Vữa xi măng M75Mục 2, Chương V0,4171m3
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V391,2372m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V36,8244m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V123,848m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x100Mục 2, Chương V6,74m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x150Mục 2, Chương V30,267m2
65Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V258,62m
66Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V279,12m
67Láng granitô cầu thangMục 2, Chương V23,0794m2
68Gia công lan canMục 2, Chương V0,4926tấn
69Quả cầu inoxMục 2, Chương V2quả
70Lắp dựng lan canMục 2, Chương V54,626m2
71Công tác ốp đá rốiMục 2, Chương V25,26m2
72Láng granitô nền sànMục 2, Chương V13,5576m2
73Vách ngăn compositMục 2, Chương V14,728m2
74Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38lyMục 2, Chương V46,32m2
75Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38lyMục 2, Chương V56,16m2
76Vách cố định nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38lyMục 2, Chương V21,556m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặcMục 2, Chương V1,2972tấn
78Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpMục 2, Chương V0,0475tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V51,5347m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V61,92m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V611,5527m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1.280,2907m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V5,3568100m2
84Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V1,05m3
85Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 2, Chương V6,1m3
86Ni lông chống mất nướcMục 2, Chương V40m2
87Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V14m3
88Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V140m2
89Xây gạch lỗ bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V20,6926m3
90Xây gạch lỗ bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V0,1506m3
91Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V4,4044m3
92Cốt thép giằng thu hồi , đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0248tấn
93Cốt thép giằng thu hồi , đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1461tấn
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,1316100m2
95Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,4478m3
96Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V1,3273tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V148,6512m2
98Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V1,3273tấn
99Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V2,7031100m2
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V103,8481m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V103,8481m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V132,866m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V132,866m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V160,16m
105Cốt thép nan chớp, đường kính > 10mmMục 2, Chương V0,0232tấn
106Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớpMục 2, Chương V0,0026100m2
107Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,0211m3
108Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V4cái
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V36bộ
110Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, Chương V17bộ
111Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V24cái
112Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V23cái
113Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V3cái
114Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuMục 2, Chương V2cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMục 2, Chương V1cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMục 2, Chương V2cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMục 2, Chương V6cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMục 2, Chương V2cái
119Tủ điện tổngMục 2, Chương V3cái
120Tủ điện phòngMục 2, Chương V6cái
121Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, Chương V24cái
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục 2, Chương V50m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục 2, Chương V75m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2, Chương V140m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, Chương V150m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục 2, Chương V400m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25-32Mục 2, Chương V350m
128Thang chia cápMục 2, Chương V2cái
129Tủ chia dâyMục 2, Chương V12cái
130Nội quy, tiêu lệnh + Hộp đựngMục 2, Chương V2hộp
131Bình khí bọt ABC MFZ4Mục 2, Chương V3bình
132Bình khí C02 MT5Mục 2, Chương V3bình
133Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mục 2, Chương V0,8100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mục 2, Chương V0,15100m
135Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mục 2, Chương V26cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mục 2, Chương V20cái
137Lắp đặt thập nhựa PPR D20Mục 2, Chương V4cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mục 2, Chương V2cái
139Lắp đặt ống nhựa PPR D34Mục 2, Chương V0,5100m
140Lắp đặt thập nhựa PPR D34Mục 2, Chương V1cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR D34Mục 2, Chương V11cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR D34Mục 2, Chương V20cái
143Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, Chương V4bộ
144Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V4cái
145Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V4cái
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V4bộ
147Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V4cái
148Lắp đặt vòi chậu rửaMục 2, Chương V4bộ
149Lắp đặt van nhựa PPR D34Mục 2, Chương V15cái
150Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục 2, Chương V1bể
151Lắp đặt van phaoMục 2, Chương V1cái
152Máy bơm 200WMục 2, Chương V1cái
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V4bộ
154Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V1,4412m3
155Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V1,68m2
156Nắp bể + khóaMục 2, Chương V1bộ
157Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục 2, Chương V0,15100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mục 2, Chương V0,2100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC D40Mục 2, Chương V0,1100m
160Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mục 2, Chương V6cái
161Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mục 2, Chương V6cái
162Lắp đặt tê nhựa PVC 2D40-D60Mục 2, Chương V4cái
163Lắp đặt thập nhựa PVC 2D60-2D40Mục 2, Chương V4cái
164Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMục 2, Chương V12cái
165Cầu chắn rác D106 + phễu thu nướcMục 2, Chương V4cái
166Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mục 2, Chương V18cái
167Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục 2, Chương V0,5100m
168Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mục 2, Chương V18cái
169Đai cố địnhMục 2, Chương V36bộ
170Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mục 2, Chương V43cái
171Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V12,24m3
172Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V12,24m3
173Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMục 2, Chương V5cái
174Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục 2, Chương V70m
175Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục 2, Chương V5cọc
176Dây tản sét 40x4Mục 2, Chương V18m
177Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V16,1748m3
178Bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V4,1711m3
179Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V4,5331m3
180Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V60,7896m2
181Cốt thép tấm đanMục 2, Chương V0,2796tấn
182Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMục 2, Chương V0,1628100m2
183Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V2,7916m3
184Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V67cấu kiện
185Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,1181100m3
186Bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,738m3
187Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0381tấn
188Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểMục 2, Chương V0,0114100m2
189Bê tông đáy bể, chiều rộng Mục 2, Chương V0,68m3
190Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V2,0727m3
191Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V22,0572m2
192Láng bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V5,2298m2
193Quét nước xi măng 2 nướcMục 2, Chương V27,287m2
194Cốt thép tấm đanMục 2, Chương V0,0439tấn
195Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMục 2, Chương V0,0282100m2
196Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,544m3
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V8cấu kiện
B BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục 2, Chương V0,576m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,576m3
3Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0284tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểMục 2, Chương V0,0115100m2
5Bê tông đáy bể, chiều rộng Mục 2, Chương V0,6144m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V2,2331m3
7Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0037tấn
8Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0163tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bểMục 2, Chương V0,0166100m2
10Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,183m3
11Cốt thép nắp bểMục 2, Chương V0,0284tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểMục 2, Chương V0,0112100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,455m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V1cấu kiện
15Nắp bể + khóaMục 2, Chương V1bộ
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V2,9696m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, Chương V9,8208m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, Chương V13,248m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMục 2, Chương V26,0384m2
20Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMục 2, Chương V2cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V2bộ
C CẢI TẠO TAM CẤP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V0,77m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,433m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V1,0725m3
4Láng granitô cầu thangMục 2, Chương V10,725m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.570303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1406E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên74
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.63
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn Công suất >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw Công suất >=23 kw2
4 Máy đầm cóc Tải trọng >=70kg2
5 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kw2
6 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
7 Máy trộn vữa Dung tích >=150 lít2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn2
9 Máy đào Dung tích >= 0,8m31
10 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0,62kw2
11 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kw2
12 Máy vận thăng hoặc tời Tải trọng >=0,8 tấn1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->