Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường PTDTBT THTHCS Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210948392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường PTDTBT THTHCS Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 15:44:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,046,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.570303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1406E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.266.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn >=23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường PTDTBT THTHCS Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường PTDTBT THTHCS Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 1,6286 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 33,3761 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 19,3238 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0504 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Mục 2, Chương V | 2,0067 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 1,2694 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 33,8102 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 36,3485 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 32,4667 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1818 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,4543 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mục 2, Chương V | 0,9364 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 10,3 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục 2, Chương V | 2,1006 | 100m3 |
| 15 | Mua đất về đắp | Mục 2, Chương V | 29,3404 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 21,3271 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,987 | m3 |
| 18 | Láng granitô tam cấp | Mục 2, Chương V | 14,508 | m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2027 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 2,1796 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 1,8648 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, Chương V | 11,3652 | m3 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,6145 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 2,5222 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,3556 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 1,6708 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 18,3796 | m3 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 4,3907 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 5,5705 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 54,0046 | m3 |
| 31 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2428 | tấn |
| 32 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,1465 | tấn |
| 33 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,0894 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục 2, Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,4043 | m3 |
| 36 | Gia công thang sắt | Mục 2, Chương V | 0,0446 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0966 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1876 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mục 2, Chương V | 0,4229 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,8717 | m3 |
| 41 | Cốt thép chắn nắng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0251 | tấn |
| 42 | Cốt thép chắn nắng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1289 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chắn nắng | Mục 2, Chương V | 0,3055 | 100m2 |
| 44 | Bê tông chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,356 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 108,7068 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,386 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2, Chương V | 11,9596 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 423,05 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 685,489 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 66,544 | m2 |
| 51 | Trát chắn nắng, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 38,7732 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 501,3862 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 117,9215 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch thẻ | Mục 2, Chương V | 33,308 | m2 |
| 55 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 26,8715 | m2 |
| 56 | Trát ô văng, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 31,808 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,8412 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 0,9207 | m3 |
| 59 | Vữa xi măng M75 | Mục 2, Chương V | 0,4171 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 391,2372 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 36,8244 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 123,848 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x100 | Mục 2, Chương V | 6,74 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x150 | Mục 2, Chương V | 30,267 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 258,62 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 279,12 | m |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Mục 2, Chương V | 23,0794 | m2 |
| 68 | Gia công lan can | Mục 2, Chương V | 0,4926 | tấn |
| 69 | Quả cầu inox | Mục 2, Chương V | 2 | quả |
| 70 | Lắp dựng lan can | Mục 2, Chương V | 54,626 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá rối | Mục 2, Chương V | 25,26 | m2 |
| 72 | Láng granitô nền sàn | Mục 2, Chương V | 13,5576 | m2 |
| 73 | Vách ngăn composit | Mục 2, Chương V | 14,728 | m2 |
| 74 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly | Mục 2, Chương V | 46,32 | m2 |
| 75 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly | Mục 2, Chương V | 56,16 | m2 |
| 76 | Vách cố định nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly | Mục 2, Chương V | 21,556 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Mục 2, Chương V | 1,2972 | tấn |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Mục 2, Chương V | 0,0475 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 51,5347 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 61,92 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 611,5527 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.280,2907 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 5,3568 | 100m2 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 1,05 | m3 |
| 85 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 6,1 | m3 |
| 86 | Ni lông chống mất nước | Mục 2, Chương V | 40 | m2 |
| 87 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 14 | m3 |
| 88 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 140 | m2 |
| 89 | Xây gạch lỗ bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 20,6926 | m3 |
| 90 | Xây gạch lỗ bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,1506 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,4044 | m3 |
| 92 | Cốt thép giằng thu hồi , đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0248 | tấn |
| 93 | Cốt thép giằng thu hồi , đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1461 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 95 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,4478 | m3 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,3273 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 148,6512 | m2 |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,3273 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 2,7031 | 100m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 103,8481 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 103,8481 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 132,866 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 132,866 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 160,16 | m |
| 105 | Cốt thép nan chớp, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 0,0232 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 107 | Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,0211 | m3 |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 36 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 17 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 23 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 119 | Tủ điện tổng | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 120 | Tủ điện phòng | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 75 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 140 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 400 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25-32 | Mục 2, Chương V | 350 | m |
| 128 | Thang chia cáp | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 129 | Tủ chia dây | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 130 | Nội quy, tiêu lệnh + Hộp đựng | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 131 | Bình khí bọt ABC MFZ4 | Mục 2, Chương V | 3 | bình |
| 132 | Bình khí C02 MT5 | Mục 2, Chương V | 3 | bình |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mục 2, Chương V | 0,8 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mục 2, Chương V | 26 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt thập nhựa PPR D20 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34 | Mục 2, Chương V | 0,5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt thập nhựa PPR D34 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR D34 | Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR D34 | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt van nhựa PPR D34 | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 151 | Lắp đặt van phao | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 152 | Máy bơm 200W | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 154 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,4412 | m3 |
| 155 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,68 | m2 |
| 156 | Nắp bể + khóa | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PVC 2D40-D60 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt thập nhựa PVC 2D60-2D40 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 165 | Cầu chắn rác D106 + phễu thu nước | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục 2, Chương V | 0,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 169 | Đai cố định | Mục 2, Chương V | 36 | bộ |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mục 2, Chương V | 43 | cái |
| 171 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 12,24 | m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 12,24 | m3 |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 174 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục 2, Chương V | 70 | m |
| 175 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục 2, Chương V | 5 | cọc |
| 176 | Dây tản sét 40x4 | Mục 2, Chương V | 18 | m |
| 177 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 16,1748 | m3 |
| 178 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 4,1711 | m3 |
| 179 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 4,5331 | m3 |
| 180 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 60,7896 | m2 |
| 181 | Cốt thép tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,2796 | tấn |
| 182 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,1628 | 100m2 |
| 183 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,7916 | m3 |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 67 | cấu kiện |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 186 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,738 | m3 |
| 187 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0381 | tấn |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mục 2, Chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 189 | Bê tông đáy bể, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,68 | m3 |
| 190 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,0727 | m3 |
| 191 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 22,0572 | m2 |
| 192 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,2298 | m2 |
| 193 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 2, Chương V | 27,287 | m2 |
| 194 | Cốt thép tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0439 | tấn |
| 195 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 196 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,544 | m3 |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 8 | cấu kiện |
| B | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mục 2, Chương V | 0,576 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0284 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mục 2, Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy bể, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,6144 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,2331 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0037 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0163 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể | Mục 2, Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,183 | m3 |
| 11 | Cốt thép nắp bể | Mục 2, Chương V | 0,0284 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mục 2, Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,455 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 1 | cấu kiện |
| 15 | Nắp bể + khóa | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V | 2,9696 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, Chương V | 9,8208 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, Chương V | 13,248 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 2, Chương V | 26,0384 | m2 |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| C | CẢI TẠO TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 0,77 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,433 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,0725 | m3 |
| 4 | Láng granitô cầu thang | Mục 2, Chương V | 10,725 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.570303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1406E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.266.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. | 6 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất >=1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn >=23 kw | Công suất >=23 kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Tải trọng >=70kg | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích >= 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 0,62kw | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7kw | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời | Tải trọng >=0,8 tấn | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi