Gói thầu: Sửa chữa, thay thế linh kiện 04 xe ô tô phục vụ công tác dẫn đoàn của Công an thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210948345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế linh kiện 04 xe ô tô phục vụ công tác dẫn đoàn của Công an thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900895 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 15:40:00 đến ngày 2021-09-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 202,904,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng tương tự Sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô, kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng (Quản lý chung). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí động lực, điện, điện tự động hóa, đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự (sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô) Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp. (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế linh kiện 04 xe ô tô phục vụ công tác dẫn đoàn của Công an thành phố Sửa chữa, thay thế linh kiện 04 xe ô tô phục vụ công tác dẫn đoàn của Công an thành phố 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản Scan báo cáo tài chính (2017,2018,2019). - Bản Scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công kiểm tra hệ thống lạnh, kiểm tra máy gầm, hệ thống thắng | E-HSMT | Lần | 1 | I. Xe ô tô Toyota Avalon 65C-1818 |
| 2 | Công tháo rã thử xì dàn lạnh | E-HSMT | Lần | 1 | I. Xe ô tô Toyota Avalon 65C-1818 |
| 3 | Công súc dàn nóng | E-HSMT | Lần | 1 | I. Xe ô tô Toyota Avalon 65C-1818 |
| 4 | Công thay dàn lạnh, lọc ga, sạc Gar lạnh | E-HSMT | Lần | 1 | I. Xe ô tô Toyota Avalon 65C-1818 |
| 5 | Vệ nội thất dưỡng da Carbrite | E-HSMT | Lần | 1 | I. Xe ô tô Toyota Avalon 65C-1818 |
| 6 | Khử mùi nội thát nhanh Carbrite | E-HSMT | Lần | 1 | I. Xe ô tô Toyota Avalon 65C-1818 |
| 7 | Dàn lạnh hệ thống điều hòa | E-HSMT | Cái | 1 | I. Xe ô tô Toyota Avalon 65C-1818 |
| 8 | Van tiết lưu hệ thống dàn lạnh | E-HSMT | Cái | 1 | I. Xe ô tô Toyota Avalon 65C-1818 |
| 9 | Đầu Lọc gió điều hòa | E-HSMT | Cái | 1 | I. Xe ô tô Toyota Avalon 65C-1818 |
| 10 | Vòng đệm nhỏ | E-HSMT | Cái | 8 | I. Xe ô tô Toyota Avalon 65C-1818 |
| 11 | Vòng đệm nhỏ | E-HSMT | Cái | 4 | I. Xe ô tô Toyota Avalon 65C-1818 |
| 12 | O-RING lạnh loại lớn (NO.3)(ID:13.4-OD:18.2) | E-HSMT | Cái | 4 | I. Xe ô tô Toyota Avalon 65C-1818 |
| 13 | Dầu lạnh | E-HSMT | Lít | 0,2 | I. Xe ô tô Toyota Avalon 65C-1818 |
| 14 | Ga lạnh R134A | E-HSMT | Kg | 0,5 | I. Xe ô tô Toyota Avalon 65C-1818 |
| 15 | Hóa chất vệ sinh | E-HSMT | Lít | 5 | I. Xe ô tô Toyota Avalon 65C-1818 |
| 16 | Phin lọc ga điều hòa | E-HSMT | Cái | 1 | I. Xe ô tô Toyota Avalon 65C-1818 |
| 17 | Dung dịch xịt khử mùi nội thất hương tươi mới | E-HSMT | Chai | 2 | I. Xe ô tô Toyota Avalon 65C-1818 |
| 18 | Miếng dán nội thất xe tạo mùi hương MIMOSA | E-HSMT | Miếng | 4 | I. Xe ô tô Toyota Avalon 65C-1818 |
| 19 | Công tháo lắp tap lô kiểm tra hệ thống lạnh | E-HSMT | Lần | 1 | II. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3879 |
| 20 | Khử mùi Carbrite | E-HSMT | Lần | 1 | II. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3879 |
| 21 | Công thay bơm xăng, vệ sinh thùng xăng | E-HSMT | Lần | 1 | II. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3879 |
| 22 | Công thay máy nén điều hòa,ly hợp từ | E-HSMT | Lần | 1 | II. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3879 |
| 23 | Máy nén điều hòa | E-HSMT | Cái | 1 | II. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3879 |
| 24 | Bộ ly hợp từ máy nén khí điều hòa | E-HSMT | Cái | 1 | II. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3879 |
| 25 | Bộ lọc xăng | E-HSMT | Cái | 1 | II. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3879 |
| 26 | Bộ gioăng phớt lốc máy nén khí điều hòa | E-HSMT | Cái | 1 | II. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3879 |
| 27 | Phin lọc ga điều hòa | E-HSMT | Cái | 1 | II. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3879 |
| 28 | Dầu lạnh | E-HSMT | Lít | 0,3 | II. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3879 |
| 29 | Ga lạnh R134A | E-HSMT | Kg | 0,7 | II. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3879 |
| 30 | Vòng đệm nhỏ | E-HSMT | Cái | 3 | II. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3879 |
| 31 | Vòng đệm nhỏ | E-HSMT | Cái | 3 | II. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3879 |
| 32 | O-RING lạnh loại lớn (NO.3)(ID:13.4-OD:18.2) | E-HSMT | Cái | 3 | II. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3879 |
| 33 | Dung dịch vệ sinh khử mùi dàn lạnh | E-HSMT | Lít | 0,5 | II. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3879 |
| 34 | Dung dịch xịt khử mùi nội thất hương tươi mới | E-HSMT | Chai | 2 | II. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3879 |
| 35 | Miếng dán nội thất xe tạo mùi hương MIMOSA | E-HSMT | Miếng | 6 | II. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3879 |
| 36 | Công kiểm tra xe báo check, Trac off, kiểm tra vô lăng lúc chạy đánh lái qua lại kêu rột rột, kiểm tra ghế chạy kêu ét ét, kiểm tra lọc gió, kiểm tra ty kính cốp | E-HSMT | Lần | 1 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 37 | Công thay bugi, lọc xăng, bô bin máy số 2, số 5, tháo lắp cổ góp hút | E-HSMT | Lần | 1 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 38 | Công vệ sinh kim phun, vệ sinh bướm ga | E-HSMT | Lần | 1 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 39 | Công thay cuộn cáp xoắn vô lăng | E-HSMT | Lần | 1 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 40 | Công bảo dưỡng cấp trung bình lớn | E-HSMT | Lần | 1 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 41 | Công thay ty kính cốp sau | E-HSMT | Lần | 1 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 42 | Giắc nối điện | E-HSMT | Cái | 6 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 43 | Cụm dây cao áp (số 2, số 5) | E-HSMT | Cái | 2 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 44 | Bu gi | E-HSMT | Cái | 6 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 45 | Lõi Lọc gió | E-HSMT | Cái | 1 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 46 | Cụm lọc xăng | E-HSMT | Cái | 1 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 47 | Chai vệ sinh họng ga | E-HSMT | Chai | 1 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 48 | Chai vệ sinh kim phun | E-HSMT | Chai | 2 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 49 | Cuộn cáp điện vô lăng | E-HSMT | Cái | 1 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 50 | Tấm lọc khí cấp không khí cho khoang hành khách | E-HSMT | Cái | 1 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 51 | Thanh chống kính cửa hậu bên phải | E-HSMT | Cái | 1 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 52 | Thanh chống kính cửa hậu bên trái | E-HSMT | Cái | 1 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 53 | Lõi lọc dầu | E-HSMT | Cái | 1 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 54 | Dầu máy phuy SN (208lít) | E-HSMT | Lít | 6,1 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 55 | Chai vệ sinh thắng | E-HSMT | Chai | 1 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 56 | Gioăng làm kín ốc xả dầu | E-HSMT | Cái | 1 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 57 | Dung dịch làm sạch kim phun nhiên liệu - động cơ xăng | E-HSMT | Chai | 1 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 58 | Nước rửa kính | E-HSMT | Lít | 1 | III. Xe ô tô Toyota Highlander 65C-3839 |
| 59 | Công kiểm tra xe chạy lâu - đậu chờ xong đạp ga không lên (không qua 2.000 vg/p) | E-HSMT | Lần | 1 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
| 60 | Công vệ sinh kim phun, vệ sinh bướm ga | E-HSMT | Lần | 1 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
| 61 | Vệ sinh buồng đốt Saviintech | E-HSMT | Lần | 1 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
| 62 | Công hạ thùng xăng xúc thùng xăng (xúc 2 thùng) | E-HSMT | Lần | 1 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
| 63 | Công thay bugi, lọc xăng ngoài | E-HSMT | Lần | 1 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
| 64 | Gia công sửa chữa ổ bánh dự phòng | E-HSMT | Lần | 1 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
| 65 | Cảm biến không khí - AF bank 1 | E-HSMT | Cái | 1 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
| 66 | Bộ lọc xăng | E-HSMT | Cái | 1 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
| 67 | Gioăng đệm phao xăng | E-HSMT | Cái | 1 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
| 68 | Thiết bị đo và báo mức nhiên liệu | E-HSMT | Cái | 1 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
| 69 | Lõi Lọc gió | E-HSMT | Cái | 1 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
| 70 | Chai vệ sinh họng ga | E-HSMT | Chai | 1 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
| 71 | Chai vệ sinh kim phun | E-HSMT | Chai | 2 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
| 72 | Bu gi | E-HSMT | Cái | 8 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
| 73 | Lọc xăng (lọc dưới bơm) | E-HSMT | Cái | 1 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
| 74 | Cao su gạt nước mưa trái | E-HSMT | Cái | 1 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
| 75 | Cao su gạt nước mưa phải | E-HSMT | Cái | 1 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
| 76 | Lọc xăng (lọc tinh) | E-HSMT | Cái | 1 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
| 77 | Cơ cấu treo bánh xe dự phòng - 1 | E-HSMT | Cái | 1 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
| 78 | Cơ cấu treo bánh xe dự phòng - 2 | E-HSMT | Cái | 1 | IV. Xe ô tô Toyota Highlander 80A-269.69 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng tương tự Sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô, kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng (Quản lý chung). | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí động lực, điện, điện tự động hóa, đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự (sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô) Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | - Nhân viên kỹ thuật | 4 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp. (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi