Gói thầu: Xây lắp công trình San nền và xây dựng các công trình phụ trợ khu nhà làm việc một cửa UBND huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình San nền và xây dựng các công trình phụ trợ khu nhà làm việc một cửa UBND huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 16:05:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,316,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có hạng mục xây dựng và lắp đặt đường dây và trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào gầu nghịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lưỡng tĩnh từ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình San nền và xây dựng các công trình phụ trợ khu nhà làm việc một cửa UBND huyện San nền và xây dựng các công trình phụ trợ khu nhà làm việc một cửa UBND huyện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang (địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 42,0597 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4.227,7579 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6,2499 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3946 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 24,3838 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3899 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,9132 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,6118 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,9546 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 25,6422 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,9637 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 247,8177 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,035 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,2218 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 22,6503 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 26,0259 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,6 | m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6,0652 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2173 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,4571 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,8247 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0241 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,176 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | cái |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 58,232 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 642,1283 | m2 |
| 29 | Gia công cổng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1646 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,25 | m2 |
| 31 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 32 | Bộ then cổng TC40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | bộ |
| 33 | Bản lề 125NO-No1 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 34 | Khóa treo MK-06E | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,017 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,9024 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 36,5564 | 1m2 |
| 38 | Hoa sắt vuông 16x16 trọng lượng 22-26kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 67,512 | m2 |
| 39 | Mũ trụ bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 11 | cái |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 642,1283 | m2 |
| 41 | Bộ chữ Inox mạ đồng cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 42 | Bộ chữ Inox mạ đồng cao 100mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 43 | Cổng xếp Inox 304 cao 1,6m (bao gồm dây dẫn hướng chưa có mô tơ) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 9 | m |
| 44 | Mô tơ kéo cổng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 32 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn cầu) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | bộ |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,3928 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,0092 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1041 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,1973 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2104 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5265 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5031 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,436 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12,3799 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,8521 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,3408 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6,0753 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0426 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3644 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,0909 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 20,109 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5998 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0367 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0239 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1153 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,8858 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1879 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1033 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1832 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,9549 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0411 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1023 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,0356 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3945 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3945 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1791 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1791 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,44 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,704 | 100m2 |
| 38 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 23,78 | m |
| 39 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,92 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,04 | m2 |
| 41 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,24 | m2 |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | bộ |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | bộ |
| 44 | Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6,48 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 131,372 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 92,817 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 11,484 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12,4354 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 31,04 | m |
| 50 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 13,9954 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 33,06 | m |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 64,1798 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16,536 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng chốt inox (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,4021 | m2 |
| 55 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 9,808 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,587 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 98,085 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 143,8074 | m2 |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 105 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm tường 240x180x110 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | máy |
| 74 | Điều hòa Panasonic 1 chiều N12WKH-8 12000BTU: | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu ) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | bộ |
| 77 | Van bi đồng tay gạt MBV-PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | bộ |
| 78 | Chậu 2 hố - 0 bàn KT: 710x460x180mm Inox Rossi ECO (bao gồm xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa (vòi Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,08 | 100m |
| C | BỂ NƯỚC, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,9345 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0607 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,034 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,161 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,4544 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0483 | tấn |
| 8 | Băng cản nước Waterstop PVC V25 (Sika waterbar V25 M) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 22,12 | m |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,6 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,2363 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0222 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,3555 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15,2849 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0953 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,039 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2697 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2533 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3645 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,1366 | m3 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 305,3118 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 96,75 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 74,1683 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0227 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,7225 | m2 |
| 25 | Gia công hệ khung bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0187 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thang xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,792 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0155 | 100m |
| 28 | Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,784 | 1m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,7651 | 1m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,2746 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,08 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | m3 |
| 35 | Lắp dựng bu lông chân cột M16x450 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 32 | cái |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,4629 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2781 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16,6849 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 40,4316 | m2 |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3272 | tấn |
| 41 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3272 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2157 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2157 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,712 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,712 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 81,0144 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,2254 | 100m2 |
| 48 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 13,392 | m |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,7978 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,1276 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0443 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,6235 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0962 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,4091 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2049 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,6553 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,0428 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,6956 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,4585 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0138 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1119 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,6389 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 9,4492 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,1445 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0071 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,024 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2345 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0605 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2359 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,485 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3323 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,4889 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,5078 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1031 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8,7552 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1031 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2486 | 100m2 |
| 35 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 14,4 | 0.0 |
| 36 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,795 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,08 | m2 |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | bộ |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | bộ |
| 41 | Gia công hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0347 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,08 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 91,6602 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 45,165 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30,839 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6,2865 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 62,6 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 13,6 | m |
| 49 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 18,0136 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 9,9176 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 13,6635 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,502 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 13,227 | m2 |
| 54 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,605 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,58 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 82,2905 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 91,6602 | m2 |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | máy |
| 59 | Điều hòa Panasonic 1 chiều N12WKH-8 12000BTU: | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm tường 240x180x110 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 35 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,459 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0691 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0377 | tấn |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,7191 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,0363 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3177 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15,6956 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,75 | m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,375 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,02 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0305 | tấn |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | cái |
| 88 | Cút sành D110 lắp trong bể | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 89 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,7346 | m3 |
| 90 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 101 | Dây mềm cấp nước A-703-5 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,15 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,01 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,04 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 123 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1337 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,616 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,256 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,67 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,036 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,036 | 100m3 |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 11 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng+Dây tiếp địa dọc cột F10-14m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 50,41 | kg |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn tiếp địa chân cột | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,5 | m |
| 13 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cột |
| 14 | Mua cột nối - LT 18: NPC - 13 (D) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cột |
| 15 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | 1 mối nối |
| 16 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột néo | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 210,08 | kg |
| 19 | Mua Sứ thủy tinh IIC 70 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 36 | bát |
| 20 | Mua Phụ kiện chuỗi đơn ( gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng : 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 9 | Bộ |
| 21 | Mua Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 150 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 23 | Mua dây Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm; AC/XLPE/HDPE 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 177,48 | m |
| 24 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1775 | km/dây |
| 25 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 50-:-240 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 27 | Cái |
| 26 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 36 | bát |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | sợi |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | 1 vị trí |
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,082 | tấn |
| 3 | Vỏn khuụn múng cột - Múng trũn, đa giỏc | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3003 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,028 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,276 | 100m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,9 | 10m |
| 11 | Thép làm tiếp địa gia công; mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 245,19 | kg |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,276 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cột |
| 14 | Mua Cột nối - LT 14: NPC - 9.2 (B) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cột |
| 15 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | 1 mối nối |
| 16 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3533 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,231 | tấn |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3541 | tấn |
| 19 | Thộp làm xà mạ kẽm nhỳng núng cỏc loại | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 972,73 | kg |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 21 | Mua Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm (HLS) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 21 | Quả |
| 22 | Mua Sứ thủy tinh IIC 70 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12 | bát |
| 23 | Mua Phụ kiện chuỗi đơn ( gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng : 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Mua Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 150 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 27 | Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 28 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Mua Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE3.5/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm; loại AsXE/S 95/16-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 51 | m |
| 32 | Mua Dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x240mm2 ( đấu từ MBA sang tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 49 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 49 | m |
| 34 | Mua Dây cáp đồng CU/PVC 1x95mm2 ( đấu tiếp đất MBA) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | m |
| 36 | Mua dây đồng CU/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15 | m |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Mua đầu cốt đồng M240 loại 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 14 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 41 | Mua đầu cốt đồng M95 loại 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 43 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 21 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 45 | Mua đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 46 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 47 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 48 | Biển cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 49 | Chụp Silicol cho FCO đầu trên | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 50 | Chụp Silicol cho FCO đầu dưới | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 51 | Chụp Silicol sứ trung thế máy biến áp, hạ thế máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 52 | Chụp Silicol chống sét van trung thế | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 53 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | máy |
| 54 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | mẫu |
| 55 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | mẫu |
| 56 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 57 | Thí nghiệm cầu chì, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 58 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 59 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 60 | Thí nghiệm aptomat , dòng điện 1000 (A) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | 1 cái |
| 61 | Thí nghiệm Aptomat , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 62 | Thí nghiệm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | 1 cái |
| 63 | Thí nghiệm Aptomat , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 64 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 65 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | bộ |
| 66 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 67 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 68 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | sợi |
| 69 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | sợi |
| 70 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 21 | cái |
| 71 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12 | bát |
| G | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 630kva-35( 22)/0,4 kVY (Tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN NGÀY 05/7/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) -Công suất 1000A- 04 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly DS 1P 40,5KV - 630A - cách điện Polymer (chém ngang) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van LGA 34/30- 35kV (Ur= 48kV) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì FCO 35 KV - Sứ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 2 | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có hạng mục xây dựng và lắp đặt đường dây và trạm biến áp | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1Kw, đầm bê tông | 2 |
| 2 | Đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất 1,5 KW, đầm bê tông | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay | Công xuất 0,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công xuất 1,7KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | Công xuất 5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công xuất 23 KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn 80 lít | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Trắc đạt | 1 |
| 11 | Máy đào gầu nghịch | Dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lưỡng tĩnh từ 16 tấn | 1 |
| 13 | Máy ủi | Công suất 110CV | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 7 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi