Gói thầu: Xây lắp công trình San nền và xây dựng các công trình phụ trợ khu nhà làm việc một cửa UBND huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935264-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình San nền và xây dựng các công trình phụ trợ khu nhà làm việc một cửa UBND huyện
Số hiệu KHLCNT 20210933631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 16:05:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,316,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có hạng mục xây dựng và lắp đặt đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào gầu nghịch
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lưỡng tĩnh từ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình San nền và xây dựng các công trình phụ trợ khu nhà làm việc một cửa UBND huyện
San nền và xây dựng các công trình phụ trợ khu nhà làm việc một cửa UBND huyện
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Thành Hưng; địa chỉ Số 71 đường Hùng Vương, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng môi trường và hạ tầng kỹ thuật Việt Nam, địa chỉ Số 197 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.3.82.82.78.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang (địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V42,0597100m3
2Mua đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4.227,7579m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6,2499100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3946100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V24,3838m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3899tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,9132tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,6118100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,9546100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V25,6422m3
11Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,9637m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V247,8177m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0875100m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,035100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,2218100m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V22,6503m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V26,0259m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,6m2
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V6,0652m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2173tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,4571100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,8247m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0432100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0241tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,176m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo phần II chương V5cái
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử chốt InoxMô tả kỹ thuật theo phần II chương V58,232m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V642,1283m2
29Gia công cổng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1646tấn
30Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,25m2
31Bánh xe thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
32Bộ then cổng TC40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2bộ
33Bản lề 125NO-No1Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
34Khóa treo MK-06EMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
35Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,017tấn
36Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,9024tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V36,55641m2
38Hoa sắt vuông 16x16 trọng lượng 22-26kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo phần II chương V67,512m2
39Mũ trụ bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11cái
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V642,1283m2
41Bộ chữ Inox mạ đồng cao 250mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
42Bộ chữ Inox mạ đồng cao 100mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
43Cổng xếp Inox 304 cao 1,6m (bao gồm dây dẫn hướng chưa có mô tơ)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V9m
44Mô tơ kéo cổngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V32m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V70m
47Lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn cầu)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5bộ
B NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,3928100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,0092100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0448100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1041100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,1973m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2104tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5265tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5031tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2656100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,436100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V12,3799m3
12Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,8521m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,3408100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V6,0753m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0426tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3644tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3168100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,0909m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V20,109m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5998m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0367tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0239tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1153100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,8858m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1879100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1033tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1832tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,9549m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0411tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1023100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,0356m3
32Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3945tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3945tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1791tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1791tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,441m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,704100m2
38Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V23,78m
39Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,92m2
40Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,04m2
41Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,24m2
42Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3bộ
43Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3bộ
44Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6,48m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V131,372m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V92,817m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V11,484m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V12,4354m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V31,04m
50Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V13,9954m2
51Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V33,06m
52Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V64,1798m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V16,536m2
54Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng chốt inox (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,4021m2
55Chống thấm bằng màng khò nhiệt dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V9,808m2
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,587m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V98,085m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V143,8074m2
59Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V45m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V105m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V15m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V100m
65Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V7hộp
66Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
67Lắp đặt tủ điện tôn chìm tường 240x180x110Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V7cái
73Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2máy
74Điều hòa Panasonic 1 chiều N12WKH-8 12000BTU:Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
75Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu )Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2bộ
77Van bi đồng tay gạt MBV-PN10 DN20Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2bộ
78Chậu 2 hố - 0 bàn KT: 710x460x180mm Inox Rossi ECO (bao gồm xi phông)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2bộ
80Lắp đặt vòi rửa (vòi Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2bộ
81Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5100m
83Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V10cái
84Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3100m
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
87Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
90Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
92Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,08100m
C BỂ NƯỚC, NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,9345100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0607100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0238100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,034m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,161100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,4544tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0483tấn
8Băng cản nước Waterstop PVC V25 (Sika waterbar V25 M)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V22,12m
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,6m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,2363tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0222tấn
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,3555100m2
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V15,2849m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0953tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,039tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2697tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2533100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3645tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,1366m3
20Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V305,3118m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V96,75m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V74,1683m2
23Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0227tấn
24Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,7225m2
25Gia công hệ khung bằng InoxMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0187tấn
26Lắp dựng thang xuống bểMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,792m2
27Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0155100m
28Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,7841m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,76511m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0776100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,2746m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,08100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1m3
35Lắp dựng bu lông chân cột M16x450Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V32cái
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,4629m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2781100m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V16,6849m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V40,4316m2
40Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3272tấn
41Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3272tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2157tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2157tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,712tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,712tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V81,01441m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,2254100m2
48Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V13,392m
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,7978100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,1276100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0208100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0443100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,6235m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0962tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,4091tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1184100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2049100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,6553m3
11Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,0428m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,6956100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,4585m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0138tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1119tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1162100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,6389m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V9,4492m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,1445m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0071tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,024tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0372100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2345m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1482100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0605tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2359tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,485m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3323100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,4889tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,5078m3
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1031tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8,75521m2
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1031tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2486100m2
35Tấm úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V14,40.0
36Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,795m2
37Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,08m2
38Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3bộ
39Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
40Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2bộ
41Gia công hoa InoxMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0347tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,08m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V91,6602m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V45,165m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V30,839m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V6,2865m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V62,6m
48Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V13,6m
49Chống thấm bằng màng khò nhiệt dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V18,0136m2
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V9,9176m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V13,6635m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,502m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V13,227m2
54Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,605m2
55Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,58m
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V82,2905m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V91,6602m2
58Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1máy
59Điều hòa Panasonic 1 chiều N12WKH-8 12000BTU:Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
60Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4bộ
62Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V5cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
67Lắp đặt tủ điện tôn chìm tường 240x180x110Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V25m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V35m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V60m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V40m
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6hộp
73Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0707100m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,459m3
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0691tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0377tấn
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0262100m2
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,7191m3
80Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,0363m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3177m3
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V15,6956m2
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,75m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,375m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,02100m2
86Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0305tấn
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo phần II chương V5cái
88Cút sành D110 lắp trong bểMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
89Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,7346m3
90Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
91Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
94Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
95Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
96Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
97Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
98Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
99Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
100Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
101Dây mềm cấp nước A-703-5Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2bộ
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1100m
103Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
105Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
107Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
108Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
109Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,15100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,01100m
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,04100m
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,08100m
119Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
121Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
123Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,154100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1337tấn
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1648100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,616m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,256m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,67m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0643100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,036100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,036100m3
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,410 cọc
11Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng+Dây tiếp địa dọc cột F10-14mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V50,41kg
12Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn tiếp địa chân cộtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,5m
13Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cột
14Mua cột nối - LT 18: NPC - 13 (D)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cột
15Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V21 mối nối
16Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3bộ
17Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột néoMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
18Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V210,08kg
19Mua Sứ thủy tinh IIC 70Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V36bát
20Mua Phụ kiện chuỗi đơn ( gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng : 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V9Bộ
21Mua Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 150Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V9cái
22Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V91 chuỗi sứ
23Mua dây Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm; AC/XLPE/HDPE 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V177,48m
24Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1775km/dây
25Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 50-:-240Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V27Cái
26Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V36bát
27Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1sợi
28Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11 vị trí
F TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,176100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,082tấn
3Vỏn khuụn múng cột - Múng trũn, đa giỏcMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3003100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,7m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V10,18m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,16m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,028100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,276100m3
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,810 cọc
10Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,910m
11Thép làm tiếp địa gia công; mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V245,19kg
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,276100m3
13Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cột
14Mua Cột nối - LT 14: NPC - 9.2 (B)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cột
15Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V21 mối nối
16Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3533tấn
17Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,231tấn
18Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3541tấn
19Thộp làm xà mạ kẽm nhỳng núng cỏc loạiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V972,73kg
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,210 sứ
21Mua Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm (HLS)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V21Quả
22Mua Sứ thủy tinh IIC 70Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V12bát
23Mua Phụ kiện chuỗi đơn ( gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng : 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3Bộ
24Mua Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 150Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V18cái
25Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVAMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1máy
26Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11 bộ (3 pha)
27Lắp đặt cầu chì 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11 bộ (3 pha)
28Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
29Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11 tủ
30Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3100m
31Mua Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE3.5/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm; loại AsXE/S 95/16-4,3Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V51m
32Mua Dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x240mm2 ( đấu từ MBA sang tủ điện)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V49m
33Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V49m
34Mua Dây cáp đồng CU/PVC 1x95mm2 ( đấu tiếp đất MBA)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5m
35Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5m
36Mua dây đồng CU/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V15m
37Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V15m
38Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,210 đầu cốt
39Mua đầu cốt đồng M240 loại 2 lỗMô tả kỹ thuật theo phần II chương V14cái
40Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,210 đầu cốt
41Mua đầu cốt đồng M95 loại 1 lỗMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
42Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,110 đầu cốt
43Mua đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V21cái
44Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,410 đầu cốt
45Mua đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
46Biển báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
47Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
48Biển cầu chìMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
49Chụp Silicol cho FCO đầu trênMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
50Chụp Silicol cho FCO đầu dướiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
51Chụp Silicol sứ trung thế máy biến áp, hạ thế máy biến áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
52Chụp Silicol chống sét van trung thếMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
53Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1máy
54Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1mẫu
55Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1mẫu
56Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
57Thí nghiệm cầu chì, điện áp Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
58Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
59Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
60Thí nghiệm aptomat , dòng điện 1000 (A)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V11 cái
61Thí nghiệm Aptomat , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
62Thí nghiệm aptomat Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V21 cái
63Thí nghiệm Aptomat , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
64Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
65Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3bộ
66Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
67Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
68Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1sợi
69Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1sợi
70Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo phần II chương V21cái
71Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V12bát
G THIẾT BỊ ĐIỆN
1Máy biến áp phân phối 630kva-35( 22)/0,4 kVY (Tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN NGÀY 05/7/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1máy
2Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) -Công suất 1000A- 04 lộ raMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1tủ
3Cầu dao cách ly DS 1P 40,5KV - 630A - cách điện Polymer (chém ngang)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
4Chống sét van LGA 34/30- 35kV (Ur= 48kV)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
5Cầu chì FCO 35 KV - SứMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên21
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 2 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có hạng mục xây dựng và lắp đặt đường dây và trạm biến áp11
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 Có trình độ Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw, đầm bê tông2
2 Đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg2
3 Đầm dùi Công suất 1,5 KW, đầm bê tông2
4 Khoan cầm tay Công xuất 0,5 kW2
5 Máy cắt gạch đá Công xuất 1,7KW2
6 Máy cắt uốn cắt thép Công xuất 5KW1
7 Máy hàn Công xuất 23 KW2
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 250 lít1
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn 80 lít2
10 Máy thủy bình Trắc đạt1
11 Máy đào gầu nghịch Dung tích gầu ≥0,8m31
12 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lưỡng tĩnh từ 16 tấn1
13 Máy ủi Công suất 110CV1
14 Ô tô tự đổ Trọng tải 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->