Gói thầu: Gói thầu số 5-SCL2020: Cung cấp vật tư, thiết bị điện phục vụ SCL năm 2020-Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200402151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thuỷ điện Sông Tranh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5-SCL2020: Cung cấp vật tư, thiết bị điện phục vụ SCL năm 2020-Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365382 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 15:55:00 đến ngày 2020-04-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 624,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Biến tần Power Flex 755 (Bao gồm Dịch vụ lắp đặt, cài đặt, thử nghiệm đưa vào vận hành) | 1 | Bộ | - Thông số đầu vào: + Điện áp: 3 pha 342÷440V + Tần số: 47÷63Hz + Dòng: 101,9 (83,3)A - Thông số đầu ra: + Điện áp: 3 pha, 0÷400Hz + Tần số mặc định 50Hz (60Hz) + Dòng: 104 (85)A + Công suất: 55kW - Màn hình điều khiển HMI, Card điều khiển đồng bộ cùng hãng sản xuất, cùng xuất xứ với biến tần; - Cáp kết nối với máy tính và đĩa phần mềm kết nối có bản quyền; - Loại: Power Flex 755- A-B Allen - Bradley (Mỹ) đang sử dụng tại Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2. - Dịch vụ lắp đặt, cài đặt, thử nghiệm đưa vào vận hành | ||
| 2 | Tiếp điểm giới hạn 250VAC/6A | 4 | Cái | - Dòng điện tiếp điểm 6A; - Điện áp tiếp điểm 250VAC; - Cần có bánh xe, góc quay tiếp điểm 90 độ, (Đang sử dụng tại nhà máy thủy điện Sông Tranh 2); Loại không chỉ thị vận hành; - Cấp bảo vệ IP67. | ||
| 3 | Quạt hút | 3 | Cái | - Điện áp: 220/240 VAC; - Dòng điện: 0,22A; - Công suất: 38W; - Kích thước: 150x150x50 (mm) (đang sử dụng tại Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2). | ||
| 4 | Bộ điều khiển từ xa | 1 | Bộ | Bộ điều khiển từ gồm: - Cấp độ tốc độ: 5 cấp độ; - Nút điều khiển: 6 nút điều khiển; - 1 nút Start; - Khóa an toàn; - Nút dừng khẩn cấp; - 2 tay điều khiển; - Thời gian hồi đáp: 0,065 giây; - Cấp bảo vệ : IP65; - Khoảng cách: 100 m; - Đầu ra : 10A/250V; - Độ nhạy ≥ -110dBm; - Tần số: 310,3 ÷ 331,165 (MHz). - Tần số điều khiển: tinh thể thạch anh. - Bộ phát tín hiệu: + Nguồn cung cấp: 2x1,5V pin AA; + Kích thước: 200x110x90mm. - Bộ thu tín hiệu F24-60: + Nguồn cung cấp: 24VDC. + Kích thước: 290x230x70mm - Phụ kiện kèm theo gồm cáp điều khiển, cáp nguồn. - Loại: F24-60TX, Telecrane đang sửu dụng tại Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2. | ||
| 5 | Rơ le nhiệt 3 pha | 1 | Cái | - Điện áp: 400VAC; - Dãi dòng điều chỉnh: 100÷150A; - Tần số: 50Hz. | ||
| 6 | Loa báo hiệu | 1 | Cái | - Điện áp: 12-24VDC; - Công suất 100W; - Có 5 chế độ âm thanh. | ||
| 7 | Áp tô mát 3 pha 3 cực. | 1 | Cái | - Loại áp tô mát 3 pha, 3 cực; - Điện áp cách điện định mức: 440VAC; - Dòng điện định mức: 16A tại 400C; - Điện áp chịu đựng xung: 8kV; - Điện áp cách điện định mức: 690 VAC; - Tần số: 50 HZ; - khả năng cắt ngắn mạch: 6kA; - Lắp đặt trên DIN ray 35; - Phù hợp với kích thước đang sử dụng 103x81x81 mm. | ||
| 8 | Máy điều hòa | 2 | Cái | - Loại máy điều hòa treo tường, 1 chiều, inverter; - Công suất: ≥ 2,5kW/8.500btu; - Dòng điện định mức: ≥ 3,4A; - Điện áp làm việc: 220÷240VAC - Tần số: 50Hz. - Môi chất làm lạnh: Gas R410A - Dàn nóng: + Công suất máy nén: 600W; + Kích thước: 550x765x285mm; + Trọng lượng máy: ≤ 34kg; + Kích thước ống: Lỏng/hơi/nước xả: Φ6,4/9,5/18,0; + Chiều dài ống tối đa: 20m. - Dàn Lạnh: + Lưu lượng gió: 318 cfm; + Tốc độ quạt: 5 cấp (yên tĩnh và tự động); + Kích thước: 283x800x195mm. - Có phụ kiện gồm ống đồng, bảo ôn, giá đỡ dàn nóng trọn bộ lắp đặt đi kèm. | ||
| 9 | Máy điều hòa | 1 | Cái | - Loại máy điều hòa treo tường, 1 chiều, inverter. - Công suất: ≥ 7,1kW/24.200btu; - Dòng điện định mức: ≥ 10,4A; - Điện áp làm việc: 220÷240VAC - Tần số: 50Hz. - Môi chất làm lạnh: Gas R410A - Dàn nóng: + Công suất máy nén: ≤1.920W; + Kích thước: 770x900x320mm; + Trọng lượng máy: ≤ 60kg; + Kích thước ống: Lỏng/hơi/nước xả: Φ6,4/15,9/18,0; + Chiều dài ống tối đa: 30m. - Dàn Lạnh: + Lưu lượng gió: 575 cfm; + Tốc độ quạt: 5 cấp (yên tĩnh và tự động); + Kích thước: 290x1050x250mm. - Có phụ kiện gồm ống đồng, bảo ôn, giá đỡ dàn nóng trọn bộ lắp đặt đi kèm. | ||
| 10 | Máy điều hòa không khí loại tủ đứng 50.000Btu/h | 2 | Cái | - Kiểu đứng sàn; - Điện áp 3 pha: 345 ÷ 415VAC; 50Hz; - Loại 1 chiều; - Công suất lạnh: ≥ 50.000btu; - Công suất điện: ≤ 5500W; - Dòng điện: ≤ 8,5A; - Môi chất làm lạnh: R410A; - Hiệu suất năng lượng: ≥ 2,99; - Kích thước cục lạnh loại đứng phù hợp lắp đặt tại Trung tâm điều khiển NMTĐ Sông Tranh 2. (1900x605x330 mm); |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi