Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị sửa chữa thường xuyên bổ sung phần cơ khí quý IV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị sửa chữa thường xuyên bổ sung phần cơ khí quý IV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946822 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 17:38:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,892,417 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thiết bị sửa chữa thường xuyên bổ sung phần cơ khí quý IV Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên quý 4 năm 2021 của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chống nâng vành điều chỉnh | 8 | Bộ | Kích thước phủ bì DxRxC: 400x346x440 (mm); Vật liệu chế tạo thân bộ chống nâng thép C45; Tấm vành tỳ bằng thép C45, nhiệt luyên để đạt độ cứng 56-58 HRC; Bạc lăn bằng thép C45, nhiệt luyện đạt độ cứng 56-58 HRC, các mặt làm việc có độ nhám▼7; (Chế tạo theo bản vẽ chi tiết kèm theo). | ||
| 2 | Bộ gioăng cho secvomotor | 1 | Bộ | Bộ gioăng gồm: 04 cái gioăng chắn bụi đầu cần Secvomotor, đường kính trong 200mm, đường kính ngoài 220mm, vật liệu Nit-rile NBR; 04 cái chắn dầu đầu cần Secvomotor, đường kính trong 200 mm, đường kính ngoài 216mm, vật liệu Nit-rile NBR; (Có bản vẽ chi tiết kèm theo). | ||
| 3 | Nấm van bypass | 4 | Cái | Vật liệu chế tạo: Thép đúc WCB phủ 2 lớp thép không gỉ: lớp trung gian thép 1Cr13 dày 1mm, lớp ngoài cùng thép Martensitic 2Cr13 dày 1mm (Có bản vẽ chi tiết kèm theo). | ||
| 4 | Thép góc L63x63x6 | 1 | Mét | Thép góc L63x63x6 mm | ||
| 5 | Tấm mã | 2 | Tấm | Tấm mã PL10x200x150 | ||
| 6 | Tấm mã néo cáp | 3 | Tấm | Tấm mã néo cáp PL10x100x100 | ||
| 7 | Bu lông neo | 4 | Bộ | Bu lông neo M20x1350 | ||
| 8 | Tấm đế 10x250x250 | 1 | Tấm | Tấm đế PL10x250x250 | ||
| 9 | Mã gia cứng | 4 | Tấm | Mã gia cứng PL10x70x150 | ||
| 10 | Đá | 0,3 | M3 | Đá dùng để đổ bê tông; kích cỡ 1x; đảm bảo tiêu chuẩn xây dựng | ||
| 11 | Cát bê tông | 0,15 | M3 | Cát vàng loại sạch không còn bùn đất bám lẫn | ||
| 12 | Xi măng | 100 | Kg | Xi măng PC30 dùng trong xây dựng | ||
| 13 | Tấm đế 10x200x200 | 1 | Tấm | Tấm đế PL10x200x200 | ||
| 14 | Bu lông nở sắt | 4 | Bộ | Bu lông nở sắt M16x120 gồm bu lông, e cu, long đen phẳng, long đen vênh | ||
| 15 | Thép góc L30x30x3x6 | 2 | Cây | Thép góc L30x30x3x6 mm; 1 cây dài 6 mét | ||
| 16 | Ống nước lõi sợi đay Ø50 mm | 30 | Mét | Ống nước lõi sợi đay Ø50mm | ||
| 17 | Cáp thép không gỉ Ø6 mm | 5 | Mét | Vật liệu: SUS304, đường kính Ø6mm | ||
| 18 | Khóa cáp Ø6mm | 8 | Cái | Vật liệu: SUS304 dùng cho cáp Ø6 mm | ||
| 19 | Phao nổi | 4 | Cái | - Kích thước : 500x500x400mm; - Khối lượng: 6 kg; Hoạt tải: khoảng 93 kg/khoảng 372 kg/m2; (trọng lượng gần đúng 1,9 kg/m); - Chất liệu: Polyethylen Mật độ cao (HDPE); - Phần nổi: 37,5 cm; - Diện tích bề mặt: 0.25 m2 | ||
| 20 | Meo gió | 6 | Cái | Van xả áp ống gió dạng trụ. Kích thước miệng Ø700, loại chất lượng tốt, độ ồn thấp. Có đối trọng tự đóng van. Tính năng lắp sau quạt, chống gió ngược | ||
| 21 | Ống cao su mềm dẫn dầu | 4 | Md | - Ống mềm bổ vải 3 lớp; - Đường kính trong: DN65 mm; - Chiều dày ống 5 mm; - Áp lực 10-20 Bar; - Nhiệt độ làm việc: -10 đến 60 độ C; - Tính chất: Chịu dầu, chịu nhiệt; | ||
| 22 | Xích thép inox Ø10 | 96 | Mét | - Đường kính thân của mắt dây xích: d = 10mm; - Bề rộng phía trong dây xích: b = 20 mm; - Khoảng cách hai mắt dây xích: t = 40 mm; (trọng lượng gần đúng 1,9 kg/m). | ||
| 23 | Thép tròn đặc Ø8 mm | 10 | Kg | Loại thép CT3 tròn trơn Ø8mm | ||
| 24 | Thép góc L75x75x6 mm | 6 | Mét | Thép góc loại L75x75x6 mm | ||
| 25 | Tôn phẳng | 4 | M2 | Loại dày 2 mm, khổ rộng 1000 mm | ||
| 26 | Bản lề cửa | 4 | Bộ | Bản lề chốt trụ Ø8 mm | ||
| 27 | Chốt cài cửa | 1 | Bộ | Chốt ngang Ø8 mm, có khóa inox | ||
| 28 | Biển sơ đồ thoát hiểm tại Trụ sở Huội Quảng | 1 | Cái | Kích thước: 500*750 mm. Chất liệu biển bằng Aluminium, chữ in phun màng PP dán trên bề mặt, khung bằng gỗ công nghiệp (Có bản vẽ sơ đồ kèm theo) | ||
| 29 | Biển sơ đồ thoát hiểm tại nhà làm việc Trụ sở Huội Quảng | 1 | Cái | Kích thước: 500*750mm. Chất liệu biển bằng Aluminium, chữ in phun màng PP dán trên bề mặt, khung bằng gỗ công nghiệp (Có bản vẽ sơ đồ kèm theo) | ||
| 30 | Biển sơ đồ thoát hiểm tại kho vật tư Huội Quảng | 1 | Cái | Kích thước: 500*750mm. Chất liệu biển bằng Aluminium, chữ in phun màng PP dán trên bề mặt, khung bằng gỗ công nghiệp (Có bản vẽ sơ đồ kèm theo) | ||
| 31 | Biển sơ đồ thoát hiểm tại nhà chờ ca Huội Quảng | 4 | Cái | Kích thước: 420*600mm. Chất liệu biển bằng Aluminium, chữ in phun màng PP dán trên bề mặt, khung bằng gỗ công nghiệp (Có bản vẽ sơ đồ kèm theo) | ||
| 32 | Biển sơ đồ thoát hiểm tại Trụ sở Than Uyên | 1 | Cái | Kích thước: 500*750mm. Chất liệu biển bằng Aluminium, chữ in phun màng PP dán trên bề mặt, khung bằng gỗ công nghiệp (Có bản vẽ sơ đồ kèm theo) | ||
| 33 | Biển sơ đồ thoát hiểm tại Nhà làm việc Trụ sở Than Uyên | 3 | Cái | Kích thước: 420*600mm. Chất liệu biển bằng Aluminium, chữ in phun màng PP dán trên bề mặt, khung bằng gỗ công nghiệp (Có bản vẽ sơ đồ kèm theo) | ||
| 34 | Biển sơ đồ thoát hiểm tại kho vật tư Bản Chát | 1 | Cái | Kích thước: 500*750mm. Chất liệu biển bằng Aluminium, chữ in phun màng PP dán trên bề mặt, khung bằng gỗ công nghiệp (Có bản vẽ sơ đồ kèm theo) | ||
| 35 | Biển sơ đồ thoát hiểm tại khu quản lý vận hành Bản Chát | 1 | Cái | Kích thước: 500*750mm. Chất liệu biển bằng Aluminium, chữ in phun màng PP dán trên bề mặt, khung bằng gỗ công nghiệp (Có bản vẽ sơ đồ kèm theo) | ||
| 36 | Biển sơ đồ thoát hiểm tại khu nhà quản lý vận hành N8 | 6 | Cái | Kích thước: 420*600mm. Chất liệu biển bằng Aluminium, chữ in phun màng PP dán trên bề mặt, khung bằng gỗ công nghiệp ((Có bản vẽ sơ đồ kèm theo) | ||
| 37 | Biển sơ đồ thoát hiểm tại khu nhà quản lý vận hành N9 | 3 | Cái | Kích thước: 420*600mm. Chất liệu biển bằng Aluminium, chữ in phun màng PP dán trên bề mặt, khung bằng gỗ công nghiệp (Có bản vẽ sơ đồ kèm theo) | ||
| 38 | Biển sơ đồ thoát hiểm tại khu nhà quản lý vận hành N10 | 6 | Cái | Kích thước: 420*600mm. Chất liệu biển bằng Aluminium, chữ in phun màng PP dán trên bề mặt, khung bằng gỗ công nghiệp (Có bản vẽ sơ đồ kèm theo) | ||
| 39 | Van tay DN50 | 2 | Cái | Loại PPR, đĩa van, ty van bằng đồng áp lực PN20 | ||
| 40 | Van một chiều DN50 | 2 | Cái | Chất liệu bằng đồng, hai đầu ren tiêu chuẩn BS 21/ISO 228-1-2000, áp lực max: 16 Bar ~ 16 Kg/cm2 | ||
| 41 | T 50 | 2 | Cái | Tê đều DN50 Nhựa PPR, PN20, hàn nhiệt | ||
| 42 | Cút 90 độ DN50 | 4 | Cái | Cút 90 độ DN50 Nhựa PPR, PN20m, hàn nhiệt | ||
| 43 | Giắc co DN50 | 4 | Cái | Giắc co DN50 Nhựa PPR, PN20, hàn nhiệt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi