Gói thầu: Gói 09: Cung cấp và Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị đường dây và ngăn lộ trạm biến áp, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 09: Cung cấp và Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị đường dây và ngăn lộ trạm biến áp, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC. |
| Số hiệu KHLCNT | 20191117943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn tự có của EVN SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 510 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 19:04:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 167,854,124,909 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV.+ Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 117,5 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp tối thiểu 117,5 tỷ đồng. (**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. - Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu.- Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 117.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời máy dựng cột 200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 09: Cung cấp và Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị đường dây và ngăn lộ trạm biến áp, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC. Đường dây 110kV Tịnh Biên - Hà Tiên 510 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và vốn tự có của EVN SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Điện thoại: (028) 222 004 80 Fax: (028) 222 004 93; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-29. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 6.086,19 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-02 và xem tập 2 E-HSMT | 70 | Cột |
| 2 | Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-34. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 7.195,62 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-02 và xem tập 2 E-HSMT | 26 | Cột |
| 3 | Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-37. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 8.020,65 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-07 và xem tập 2 E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-47. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 11.181,52 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-07 và xem tập 2 E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-25A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 11.459,48 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-03 và xem tập 2 E-HSMT | 15 | Cột |
| 6 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-32A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13.348,88 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-03 và xem tập 2 E-HSMT | 6 | Cột |
| 7 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-37A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15.434,65 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-03 và xem tập 2 E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-25B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 11.831,98 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-04 và xem tập 2 E-HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-32B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15.211,55 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-04 và xem tập 2 E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-25C+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15.537,20 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-05 và xem tập 2 E-HSMT | 3 | Cột |
| 11 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-32C+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 17.062,76 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-05 và xem tập 2 E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-32E. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15.661,33 kg/01 cột | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-06 và xem tập 2 E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm 1 mạch 2IT-26 (02 cột/01 vị trí). Khối lượng thép xà và côdê tổng cộng 800,00 kg/01 vị trí | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-01 và xem tập 2 E-HSMT | 249 | Cột |
| B | Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-29 loại 4T33 34-31 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 03 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-01a và xem tập 2 E-HSMT | 60,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 13,08 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 568,8 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 2.575,23 | kg | | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | 3.007,86 | kg | |
| 6 | Bu lông neo M48 | 48 | bộ | |
| 7 | Đào đất | 3 | lô | |
| 8 | Đắp đất | 3 | lô | |
| C | Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-29 loại MB33 20-70x70 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 26 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-01b và xem tập 2 E-HSMT | 654,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 134,68 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 9.524,06 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 69.624,62 | kg | | |
| 5 | Bu lông neo M42 | 416 | bộ | |
| 6 | Đào đất | 26 | lô | |
| 7 | Đắp đất | 26 | lô | |
| 8 | Cát đệm | 316,42 | m3 | |
| D | Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-29 loại MB33 20-75x75 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 41 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-01c và xem tập 2 E-HSMT | 1.253,37 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 243,13 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 25.492,16 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 130.218,05 | kg | | |
| 5 | Bu lông neo M42 | 656 | bộ | |
| 6 | Đào đất | 41 | lô | |
| 7 | Đắp đất | 41 | lô | |
| 8 | Cát đệm | 564,98 | m3 | |
| E | Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-34 loại 4T38 40-34 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-02a và xem tập 2 E-HSMT | 48,28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 10,36 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 415,6 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 2.058,38 | kg | | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | 2.750,06 | kg | |
| 6 | Bu lông neo M48 | 32 | bộ | |
| 7 | Đào đất | 2 | lô | |
| 8 | Đắp đất | 2 | lô | |
| F | Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-34 loại MB38 20-75x75 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 11 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-02b và xem tập 2 E-HSMT | 306,35 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 65,23 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 5.286,27 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 33.156,42 | kg | | |
| 5 | Bu lông neo M42 | 176 | bộ | |
| 6 | Đào đất | 11 | lô | |
| 7 | Đắp đất | 11 | lô | |
| 8 | Cát đệm | 151,58 | m3 | |
| G | Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-34 loại MB38 20-80x80 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 13 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-02c và xem tập 2 E-HSMT | 434,07 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 87,36 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 8.339,24 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 44.922,28 | kg | | |
| 5 | Bu lông neo M42 | 208 | bộ | |
| 6 | Đào đất | 13 | lô | |
| 7 | Đắp đất | 13 | lô | |
| 8 | Cát đệm | 201,37 | m3 | |
| H | Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-25A loại 4T54 30-33 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-03a và xem tập 2 E-HSMT | 46,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 9,8 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 342,8 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 3.248,3 | kg | | |
| 5 | Bu lông neo M56 | 32 | bộ | |
| 6 | Đào đất | 2 | lô | |
| 7 | Đắp đất | 2 | lô | |
| I | Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-25A loại MB54 20-100x100 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 07 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-03b và xem tập 2 E-HSMT | 304,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 72,8 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 3.916,15 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 37.702,98 | kg | | |
| 5 | Bu lông neo M48 | 112 | bộ | |
| 6 | Đào đất | 7 | lô | |
| 7 | Đắp đất | 7 | lô | |
| 8 | Cát đệm | 163,31 | m3 | |
| J | Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-25A loại MB54 20-105x105 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 06 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-03c và xem tập 2 E-HSMT | 300,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 68,7 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 4.554,96 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 36.800,7 | kg | | |
| 5 | Bu lông neo M48 | 96 | bộ | |
| 6 | Đào đất | 6 | lô | |
| 7 | Đắp đất | 6 | lô | |
| 8 | Cát đệm | 153,24 | m3 | |
| K | Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-32A loại MB75 20-120x120 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-04a và xem tập 2 E-HSMT | 122,28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 29,76 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 1.231,76 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 10.288,68 | kg | | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | 4.119,2 | kg | |
| 6 | Bu lông neo M48 | 32 | bộ | |
| 7 | Đào đất | 2 | lô | |
| 8 | Đắp đất | 2 | lô | |
| 9 | Cát đệm | 71,82 | m3 | |
| L | Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-32A loại MB75 20-125x125 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 04 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-04b và xem tập 2 E-HSMT | 271,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 64,52 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 3.082,88 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 22.404,24 | kg | | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | 9.264,28 | kg | |
| 6 | Bu lông neo M48 | 64 | bộ | |
| 7 | Đào đất | 4 | lô | |
| 8 | Đắp đất | 4 | lô | |
| 9 | Cát đệm | 141,52 | m3 | |
| M | Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-37A loại MB90 20-150x150 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-05 và xem tập 2 E-HSMT | 182,38 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 46,2 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 2.324,82 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 19.986,92 | kg | | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | 2.375,26 | kg | |
| 6 | Bu lông neo M56 | 32 | bộ | |
| 7 | Đào đất | 2 | lô | |
| 8 | Đắp đất | 2 | lô | |
| 9 | Cát đệm | 99,86 | m3 | |
| N | Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-25B loại MB54 20-110x110 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-06 và xem tập 2 E-HSMT | 101,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 25,08 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 924,02 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 15.465,66 | kg | | |
| 5 | Bu lông neo M48 | 32 | bộ | |
| 6 | Đào đất | 2 | lô | |
| 7 | Đắp đất | 2 | lô | |
| 8 | Cát đệm | 55,7 | m3 | |
| O | Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-32B loại MB75 20-130x130 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-07 và xem tập 2 E-HSMT | 72,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 17,42 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 789,68 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 6.222,94 | kg | | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | 2.375,25 | kg | |
| 6 | Bu lông neo M56 | 16 | bộ | |
| 7 | Đào đất | 1 | lô | |
| 8 | Đắp đất | 1 | lô | |
| 9 | Cát đệm | 38,09 | m3 | |
| P | Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-25C+XP loại 4T54 35-45 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-08a và xem tập 2 E-HSMT | 103,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 17,68 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 827,04 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 3.478,62 | kg | | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | 2.035,92 | kg | |
| 6 | Bu lông neo M56 | 32 | bộ | |
| 7 | Đào đất | 2 | lô | |
| 8 | Đắp đất | 2 | lô | |
| Q | Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-25C+XP loại MB54 20-130x130 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-08b và xem tập 2 E-HSMT | 69,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 17,42 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 756,12 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 7.338,31 | kg | | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | 2.562,67 | kg | |
| 6 | Bu lông neo M48 | 16 | bộ | |
| 7 | Đào đất | 1 | lô | |
| 8 | Đắp đất | 1 | lô | |
| 9 | Cát đệm | 38,09 | m3 | |
| R | Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-32C+XP loại 4T75 30-45 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-09 và xem tập 2 E-HSMT | 45,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 8,84 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 385,58 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 1.739,31 | kg | | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | 899,6 | kg | |
| 6 | Bu lông neo M56 | 16 | bộ | |
| 7 | Đào đất | 1 | lô | |
| 8 | Đắp đất | 1 | lô | |
| S | Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-32E loại MB75 20-150 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-10 và xem tập 2 E-HSMT | 91 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 23,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông đối trọng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 31,27 | m3 | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 837,08 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 7.360,97 | kg | | |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | 2.611,99 | kg | |
| 7 | Bu lông neo M56 | 16 | bộ | |
| 8 | Đào đất | 1 | lô | |
| 9 | Đắp đất | 1 | lô | |
| 10 | Cát đệm | 49,93 | m3 | |
| T | Móng cột bê tông li tâm loại M26-3.0x4.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 249 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-11 và xem tập 2 E-HSMT | 3.244,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 366,03 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 63.041,82 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 89.971,17 | kg | | |
| 5 | Đào đất | 249 | lô | |
| 6 | Đắp đất | 249 | lô | |
| 7 | Cát đệm | 908,85 | m3 | |
| U | Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-37 loại 4T41 30-33 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-12 và xem tập 2 E-HSMT | 21,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 4,9 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 177,47 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 1.002,2 | kg | | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | 907,14 | kg | |
| 6 | Bu lông neo M56 | 16 | bộ | |
| 7 | Đào đất | 1 | lô | |
| 8 | Đắp đất | 1 | lô | |
| V | Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-47 loại 4T51 30-42 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-13 và xem tập 2 E-HSMT | 40,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | 7,74 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | 385,58 | kg | |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| 1.464,58 | kg | | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | 1.088,56 | kg | |
| 6 | Bu lông neo M56 | 16 | bộ | |
| 7 | Đào đất | 1 | lô | |
| 8 | Đắp đất | 1 | lô | |
| W | THIẾT BỊ KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa loại RI | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-NĐ.1 | 249 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa loại RS | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-NĐ.2 | 127 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa loại RS1 | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-NĐ.3 | 2 | Bộ |
| 4 | Bảng số trụ và tên đường dây | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-BB | 378 | cái |
| 5 | Biển báo nguy hiểm | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-BB | 378 | cái |
| 6 | Bảng phân mạch | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-BB | 378 | cái |
| 7 | Biển báo vượt đường | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-BBVĐ | 6 | Bộ |
| 8 | Biển báo vượt sông | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-BBVS | 2 | Bộ |
| X | DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT, KÉO RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-240/32 | xem Tập 2 E-HSMT | 387,6 | km |
| 2 | Dây dẫn ACSR/Mz-240/32 | xem Tập 2 E-HSMT | 25,8 | km |
| 3 | Ống nối dây dẫn ACSR-240/32 | xem Tập 2 E-HSMT | 207 | Cái |
| 4 | Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-240/32 | xem Tập 2 E-HSMT | 103 | Cái |
| 5 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-240/32 | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CR và xem Tập 2 E-HSMT | 4.536 | Bộ |
| 6 | Khung định vị cho dây dẫn ACSR-240/32 | xem Tập 2 E-HSMT | 3.855 | Bộ |
| 7 | Khung định vị cho dây lèo ACSR-240/32 | xem Tập 2 E-HSMT | 180 | Bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-240/32 | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CCĐ (1/3) và xem Tập 2 E-HSMT | 921 | Bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-240/32 | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CCĐ (1/3) và xem Tập 2 E-HSMT | 120 | Bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-240/32 | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CCĐ (2/3) và xem Tập 2 E-HSMT | 132 | Bộ |
| 11 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-240/32 | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CCĐ (2/3) và xem Tập 2 E-HSMT | 60 | Bộ |
| 12 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/32+ tạ bù 50kg | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CCĐ (3/3) và xem Tập 2 E-HSMT | 99 | Bộ |
| Y | DÂY CHỐNG SÉT TK-70 VÀ PHỤ KIỆN (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT, KÉO RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây chống sét TK-70 | xem Tập 2 E-HSMT | 0,2 | km |
| 2 | Chuỗi néo dây chống sét TK-70 | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CCS và xem Tập 2 E-HSMT | 4 | Bộ |
| Z | DÂY CÁP QUANG OPGW-70, 48 SỢI QUANG, ITU - T.G652 (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT, KÉO RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW70, 48 sợi quang | xem Tập 2 E-HSMT | 70,71 | km |
| 2 | Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW 70 (bao gồm armour rod) | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CR và xem Tập 2 E-HSMT | 756 | bộ |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 / OPGW 70 + giá đỡ | xem Tập 2 E-HSMT | 31 | bộ |
| 4 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 / OFC 70 + giá đỡ | xem Tập 2 E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Kẹp bắt dây cáp quang OPGW 70 trên cột | xem Tập 2 E-HSMT | 256 | bộ |
| 6 | Kẹp định vị cáp quang OPGW 70 trên cột có lắp hộp nối cáp quang | xem Tập 2 E-HSMT | 132 | bộ |
| 7 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 70 với armour rod | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CCQ và xem Tập 2 E-HSMT | 347 | bộ |
| 8 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70 | Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CCQ và xem Tập 2 E-HSMT | 64 | bộ |
| AA | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột | 378 | Vị trí | |
| 2 | KT thử nghiệm cáp quang | 1 | Trọn bộ | |
| 3 | Ghép nối mạng đường truyền cáp quang | 1 | H thống | |
| AB | PHẦN NGĂN LỘ 110kV TỊNH BIÊN: CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| AC | Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31.5kA/1s: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình | |||
| 1 | Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s: | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bình |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (450kg/1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| AD | Dao cách ly 3 cực 123kV, 1250A, 31.5kA/1s dao tiếp địa truyền động bằng tay về 2 phía: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay ở 2 phía | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (590kg/1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị dạng đứng cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| AE | Dao cách ly 3 cực 123kV, 1250A, 31.5kA/1s dao tiếp địa truyền động bằng tay phía bên trái: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay phía bên phải | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (590kg/1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị dạng đứng cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| AF | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/s: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s: + Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm. + Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (280kg/1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| AG | Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1pha: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình | |||
| 1 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha: + Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm + Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm + Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (280kg/1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AH | Sứ đứng 123kV, 10kN, 31mm/kV: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình | |||
| 1 | Sứ đứng 123kV, 10kN, 31mm/kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | 1 bộ 1 pha, Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (920kg/1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AI | Dây dẫn, ống dẫn và phụ kiện phía 110kV: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình | |||
| 1 | Chuỗi sứ treo 123kV 70kN, phù hợp để treo dây AAC 710mm2. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 2 | Dây dẫn AAC 710mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu ép, từ ống nhôm D80/70 qua dây AAC710 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu ép, từ dây 2xACSR240 qua dây AAC710 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu ép, từ dây AAC710 qua dây AAC710 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AJ | Cáp nguồn, cáp điều khiển và phụ kiện: nhà thầu cung cấp vật tư thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình | |||
| 1 | Cáp nguồn trung thế và phụ kiện: - Loại 7Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 615 m. - Loại 4Cx4mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 725m. - Loại 4Cx2,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 345m - Loại 10Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 785m - Loại 14Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 645m - Loại 2Cx4mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV: 425m - Loại 2Cx25mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV: 40m - Loại (3Cx25+1Cx16)mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV: 15m - Loại (3Cx95+1Cx70)mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV: 40m. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt: Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây, ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dây các loại, nhãn cáp, gen chữ - gen số, đầu cosse pin dẹp cho các cỡ dây .. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AK | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công công trình | |||
| 1 | Bộ đèn Led 30W | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cần đèn đơn gắn trên trụ cổng | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu0,6/1kV - 2x2,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 105 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu0,6/1kV - 2x1,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng PVC Ø34 | Tập 2 của E-HSMT | 75 | m |
| 6 | Hộp nối dây ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Dây đai Inox định vị ống PVC ∅34 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| AL | Vật liệu lưới nối đất và chống sét: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công công trình | |||
| 1 | Dây đồng trần C120 | Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc 120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép, phù hợp dây đồng 120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 120mm2, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đền | Tập 2 của E-HSMT | 55 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 50mm2, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đền | Tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Dây đai inox cố định dây C120 vào cột, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đền | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Kim thu sét, dài 5m, lắp trên trụ BTLT | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AM | Phần chỉnh định relay | |||
| 1 | Tính toán số chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, | Tập 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| AN | Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - rải đá sân trạm: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp | |||
| 1 | Trải đá 1x2 sân trạm | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-01.1 và Tập 2 của E-HSMT | 21 | m3 |
| AO | Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - công tác đập phá: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-01.1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-01.1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Phá dỡ bê tông nền móng không có cốt thép (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-01.1 và Tập 2 của E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-01.1 và Tập 2 của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông cột (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-01.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,7704 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông đà kiểng, đà giằng (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-01.1 và Tập 2 của E-HSMT | 2,272 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch ống (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-01.1 và Tập 2 của E-HSMT | 6,532 | m3 |
| AP | Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - móng máy cắt 110kV (01ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AQ | Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - biến dòng điện- biến điện thế 110kV- móng sứ đỡ cao 2.8m: 3+1+1=5 (ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 05 móng, khối lượng tính cho 05 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | Lô |
| AR | Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - móng dao cách ly 110kV (3 pha): 02 (ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 6,88 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1294 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| AS | Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - móng tủ đấu dây 110kV: 01 (ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x270/150: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AT | Phần xây dựng trạm biến áp - móng dàn trụ cổng 110kV - mtc1-1 (2ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công trạm biến áp (bao gồm 1 móng, khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.1 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.1 và Tập 2 của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.1 và Tập 2 của E-HSMT | 13,78 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5171 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.1 và Tập 2 của E-HSMT | 1,0862 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp Boulon neo M30x1200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.1 và Tập 2 của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.1 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.1 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| AU | Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - mương cáp ngoài sân trạm: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 12,4434 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT bê tông mương cáp, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,4377 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT bê tông nắp tấm đan, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1385 | tấn |
| 7 | Lắp đặt nắp tấm đan bằng cần cẩu | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 dày 4,3mm | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt co PVC Ø 90 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 1,2521 | tấn |
| 11 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AV | Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - hố ga: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2431 | m3 |
| 4 | Bê tông nắp đan B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0686 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT bê tông hố ga và nắp tấm đan, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 6 | Xây tường 20 gạch thẻ | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 7 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 8 | Láng vữa đáy hố ga M100 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp tấm đan bằng cần cẩu | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 200 dày 5,9mm | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 11 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AW | Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - dàn trụ cổng 110kV (1 xà + 2 trụ) - cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03T.1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,9845 | Tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03T.1 và Tập 2 của E-HSMT | 3,7084 | Tấn |
| AX | PHẦN NGĂN LỘ 110kV HÀ TIÊN: CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| AY | Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31.5kA/1s: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình | |||
| 1 | Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bình |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (450kg/1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| AZ | Dao cách ly 3 cực 123kV, 1250A, 31.5kA/1s dao tiếp địa truyền động bằng tay về 2 phía: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay ở 2 phía | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (590kg/1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị dạng đứng cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| BA | Dao cách ly 3 cực 123kV, 1250A, 31.5kA/1s dao tiếp địa truyền động bằng tay phía bên trái: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay phía bên phải | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (590kg/1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| BB | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/s: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s: + Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm. + Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (280kg/1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| BC | Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1pha: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình | |||
| 1 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha: + Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm + Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm + Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (280kg/1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| BD | Chống sét van 96kV, 10kA, class3: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình | |||
| 1 | Chống sét van 96kV, 10kA, Class3 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Bộ đếm sét | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị dạng đứng cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| BE | Sứ đứng 123kV, 10kN, 31mm/kV: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình | |||
| 1 | Sứ đứng 123kV, 10kN, 31mm/kV | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | 1 bộ 1 pha, Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ba bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (920kg/1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Kẹp đỡ ống cho ống nhôm D160/150 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| BF | Dây dẫn, ống dẫn và phụ kiện phía 110kV: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình | |||
| 1 | Chuỗi sứ treo 123kV 70kN, phù hợp để treo dây AAC 710mm2. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 2 | Dây dẫn AAC 710mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu ép, từ ống nhôm D80/70 qua dây AAC710 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu ép, từ dây 2xACSR240 qua dây AAC710 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu ép, từ dây AAC710 qua dây AAC710 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Ống nhôm cho thanh cái 110kV, D160/150mm, dài 11,5m | Tập 2 của E-HSMT | 3 | ống |
| 7 | Kẹp đỡ ống liên kết ống thanh cái, từ ống nhôm D160/150 qua ống nhôm D160/150 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| BG | Cáp nguồn, cáp điều khiển và phụ kiện: nhà thầu cung cấp vật tư thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình | |||
| 1 | Cáp nguồn trung thế và phụ kiện: - Loại 7Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 615 m. - Loại 4Cx4mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 725m. - Loại 4Cx2,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 345m - Loại 10Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 785m - Loại 14Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 645m - Loại 2Cx4mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV: 425m - Loại 2Cx25mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV: 40m - Loại (3Cx25+1Cx16)mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV: 15m - Loại (3Cx95+1Cx70)mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV: 40m. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt: Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây, ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dây các loại, nhãn cáp, gen chữ - gen số, đầu cosse pin dẹp cho các cỡ dây .. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BH | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công công trình | |||
| 1 | Bộ đèn Led 30W | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Cần đèn đơn gắn trên trụ BTLT, thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cần đèn đơn gắn trên trụ cổng, thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu0,6/1kV - 2x2,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu0,6/1kV - 2x1,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Ống nhựa cứng PVC Ø34 | Tập 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Hộp nối dây ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Dây đai Inox định vị ống PVC ∅34 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Dây đai Inox định vị ống PVC ∅34 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| BI | Vật liệu lưới nối đất và chống sét: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công công trình | |||
| 1 | Dây đồng trần C120 | Tập 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc 120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép, phù hợp dây đồng 120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 120mm2, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đền | Tập 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 50mm2, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đền | Tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Dây đai inox cố định dây C120 vào cột, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đền | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Kim thu sét, dài 5m, lắp trên trụ BTLT | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| BJ | Phần chỉnh định relay | |||
| 1 | Tính toán số chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố | Tập 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| BK | Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - rải đá sân trạm: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp | |||
| 1 | Trải đá 1x2 sân trạm | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-01.2 và Tập 2 của E-HSMT | 34,5 | m3 |
| BL | Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - móng máy cắt 110kV (01ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BM | Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - biến dòng điện- biến điện thế 110kV- móng sứ đỡ cao 2.5m: 3+1+1=5 (ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 05 móng, khối lượng tính cho 05 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | Lô |
| BN | Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - móng dao cách ly 110kV (3 pha): 02 (ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 6,88 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1294 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| BO | Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - móng sứ đỡ thanh cái: 01 (ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2696 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,036 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BP | Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - móng chống sét: 03 (ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 03 móng, khối lượng tính cho 03 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1759 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | Lô |
| BQ | Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - móng tủ đấu dây 110kV: 01 (ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x270/150: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BR | Phần xây dựng trạm biến áp - móng dàn trụ cổng 110kV - mtc1-1 (1ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công trạm biến áp (bao gồm 1 móng, khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.2 và Tập 2 của E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,6582 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp Boulon neo M30x1200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.2 và Tập 2 của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BS | Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - mương cáp ngoài sân trạm: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.2 và Tập 2 của E-HSMT | 4,5558 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.2 và Tập 2 của E-HSMT | 11,8206 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan nắp mương cáp B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1,4436 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT bê tông mương cáp, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT bê tông nắp tấm đan, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1473 | tấn |
| 7 | Lắp đặt nắp tấm đan bằng cần cẩu | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.2 và Tập 2 của E-HSMT | 84 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1,1012 | tấn |
| 9 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BT | Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - móng trụ BTLT 20m (01 ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 1 móng, khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bê tông móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT bê tông móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2516 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT=20m, sơn mặt bích, vận chuyển đến công trường. | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | trụ |
| 7 | Cung cấp và lắp Boulon neo: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BU | Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - dàn trụ cổng 110kV (1 xà + 1 trụ) - cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03T.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1,2804 | Tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03T.2 và Tập 2 của E-HSMT | 1,7686 | Tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV.+ Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 117,5 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp tối thiểu 117,5 tỷ đồng. (**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. - Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu.- Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 117.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 5 | 3 |
| 3 | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 5 | 3 |
| 4 | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất | Xe cuốc đất | 2 |
| 2 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Cần cẩu 20T vươn 25m | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | 2 |
| 5 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 1 |
| 6 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 2 |
| 7 | Tời máy dựng cột 200kg | Tời máy dựng cột 200kg | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ thủy bình | Máy kinh vĩ thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi