Gói thầu: Gói 09: Cung cấp và Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị đường dây và ngăn lộ trạm biến áp, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210138093-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 09: Cung cấp và Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị đường dây và ngăn lộ trạm biến áp, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC.
Số hiệu KHLCNT 20191117943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và vốn tự có của EVN SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 510 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 19:04:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 167,854,124,909 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV.+ Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 117,5 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp tối thiểu 117,5 tỷ đồng. (**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. - Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu.- Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 117.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời máy dựng cột 200kg
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 09: Cung cấp và Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị đường dây và ngăn lộ trạm biến áp, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC.
Đường dây 110kV Tịnh Biên - Hà Tiên
510 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và vốn tự có của EVN SPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam  Điện thoại: (028) 222 004 80  Fax: (028) 222 004 93;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-29. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 6.086,19 kg/01 cộtXem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-02 và xem tập 2 E-HSMT70Cột
2Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-34. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 7.195,62 kg/01 cộtXem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-02 và xem tập 2 E-HSMT26Cột
3Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-37. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 8.020,65 kg/01 cộtXem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-07 và xem tập 2 E-HSMT1Cột
4Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-47. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 11.181,52 kg/01 cộtXem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-07 và xem tập 2 E-HSMT1Cột
5Cột tháp 1 mạch néo góc N111-25A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 11.459,48 kg/01 cộtXem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-03 và xem tập 2 E-HSMT15Cột
6Cột tháp 1 mạch néo góc N111-32A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13.348,88 kg/01 cộtXem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-03 và xem tập 2 E-HSMT6Cột
7Cột tháp 1 mạch néo góc N111-37A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15.434,65 kg/01 cộtXem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-03 và xem tập 2 E-HSMT2Cột
8Cột tháp 1 mạch néo góc N111-25B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 11.831,98 kg/01 cộtXem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-04 và xem tập 2 E-HSMT2Cột
9Cột tháp 1 mạch néo góc N111-32B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15.211,55 kg/01 cộtXem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-04 và xem tập 2 E-HSMT1Cột
10Cột tháp 1 mạch néo góc N111-25C+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15.537,20 kg/01 cộtXem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-05 và xem tập 2 E-HSMT3Cột
11Cột tháp 1 mạch néo góc N111-32C+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 17.062,76 kg/01 cộtXem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-05 và xem tập 2 E-HSMT1Cột
12Cột tháp 1 mạch néo góc N111-32E. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15.661,33 kg/01 cộtXem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-06 và xem tập 2 E-HSMT1Cột
13Cột bê tông li tâm 1 mạch 2IT-26 (02 cột/01 vị trí). Khối lượng thép xà và côdê tổng cộng 800,00 kg/01 vị tríXem bản vẽ 316010G-ĐD-CTC-01 và xem tập 2 E-HSMT249Cột
B Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-29 loại 4T33 34-31 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 03 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-01a và xem tập 2 E-HSMT60,9m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)13,08m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f568,8kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 102.575,23kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>183.007,86kg
6Bu lông neo M4848bộ
7Đào đất3
8Đắp đất3
C Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-29 loại MB33 20-70x70 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 26 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-01b và xem tập 2 E-HSMT654,68m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)134,68m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f9.524,06kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 1069.624,62kg
5Bu lông neo M42416bộ
6Đào đất26
7Đắp đất26
8Cát đệm316,42m3
D Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-29 loại MB33 20-75x75 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 41 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-01c và xem tập 2 E-HSMT1.253,37m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)243,13m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f25.492,16kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10130.218,05kg
5Bu lông neo M42656bộ
6Đào đất41
7Đắp đất41
8Cát đệm564,98m3
E Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-34 loại 4T38 40-34 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-02a và xem tập 2 E-HSMT48,28m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)10,36m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f415,6kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 102.058,38kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>182.750,06kg
6Bu lông neo M4832bộ
7Đào đất2
8Đắp đất2
F Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-34 loại MB38 20-75x75 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 11 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-02b và xem tập 2 E-HSMT306,35m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)65,23m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f5.286,27kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 1033.156,42kg
5Bu lông neo M42176bộ
6Đào đất11
7Đắp đất11
8Cát đệm151,58m3
G Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-34 loại MB38 20-80x80 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 13 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-02c và xem tập 2 E-HSMT434,07m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)87,36m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f8.339,24kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 1044.922,28kg
5Bu lông neo M42208bộ
6Đào đất13
7Đắp đất13
8Cát đệm201,37m3
H Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-25A loại 4T54 30-33 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-03a và xem tập 2 E-HSMT46,84m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)9,8m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f342,8kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 103.248,3kg
5Bu lông neo M5632bộ
6Đào đất2
7Đắp đất2
I Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-25A loại MB54 20-100x100 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 07 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-03b và xem tập 2 E-HSMT304,36m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)72,8m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f3.916,15kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 1037.702,98kg
5Bu lông neo M48112bộ
6Đào đất7
7Đắp đất7
8Cát đệm163,31m3
J Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-25A loại MB54 20-105x105 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 06 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-03c và xem tập 2 E-HSMT300,96m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)68,7m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f4.554,96kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 1036.800,7kg
5Bu lông neo M4896bộ
6Đào đất6
7Đắp đất6
8Cát đệm153,24m3
K Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-32A loại MB75 20-120x120 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-04a và xem tập 2 E-HSMT122,28m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)29,76m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f1.231,76kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 1010.288,68kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>184.119,2kg
6Bu lông neo M4832bộ
7Đào đất2
8Đắp đất2
9Cát đệm71,82m3
L Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-32A loại MB75 20-125x125 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 04 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-04b và xem tập 2 E-HSMT271,52m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)64,52m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f3.082,88kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 1022.404,24kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>189.264,28kg
6Bu lông neo M4864bộ
7Đào đất4
8Đắp đất4
9Cát đệm141,52m3
M Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-37A loại MB90 20-150x150 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-05 và xem tập 2 E-HSMT182,38m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)46,2m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f2.324,82kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 1019.986,92kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>182.375,26kg
6Bu lông neo M5632bộ
7Đào đất2
8Đắp đất2
9Cát đệm99,86m3
N Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-25B loại MB54 20-110x110 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-06 và xem tập 2 E-HSMT101,56m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)25,08m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f924,02kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 1015.465,66kg
5Bu lông neo M4832bộ
6Đào đất2
7Đắp đất2
8Cát đệm55,7m3
O Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-32B loại MB75 20-130x130 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-07 và xem tập 2 E-HSMT72,2m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)17,42m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f789,68kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 106.222,94kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>182.375,25kg
6Bu lông neo M5616bộ
7Đào đất1
8Đắp đất1
9Cát đệm38,09m3
P Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-25C+XP loại 4T54 35-45 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-08a và xem tập 2 E-HSMT103,98m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)17,68m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f827,04kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 103.478,62kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>182.035,92kg
6Bu lông neo M5632bộ
7Đào đất2
8Đắp đất2
Q Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-25C+XP loại MB54 20-130x130 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-08b và xem tập 2 E-HSMT69,64m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)17,42m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f756,12kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 107.338,31kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>182.562,67kg
6Bu lông neo M4816bộ
7Đào đất1
8Đắp đất1
9Cát đệm38,09m3
R Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-32C+XP loại 4T75 30-45 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-09 và xem tập 2 E-HSMT45,2m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)8,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f385,58kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 101.739,31kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18899,6kg
6Bu lông neo M5616bộ
7Đào đất1
8Đắp đất1
S Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-32E loại MB75 20-150 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-10 và xem tập 2 E-HSMT91m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)23,1m3
3Bê tông đối trọng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)31,27m3
4Gia công lắp đặt sắt móng f837,08kg
5Gia công lắp đặt sắt móng 107.360,97kg
6Gia công lắp đặt sắt móng f>182.611,99kg
7Bu lông neo M5616bộ
8Đào đất1
9Đắp đất1
10Cát đệm49,93m3
T Móng cột bê tông li tâm loại M26-3.0x4.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 249 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-11 và xem tập 2 E-HSMT3.244,47m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)366,03m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f63.041,82kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 1089.971,17kg
5Đào đất249
6Đắp đất249
7Cát đệm908,85m3
U Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-37 loại 4T41 30-33 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-12 và xem tập 2 E-HSMT21,68m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)4,9m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f177,47kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 101.002,2kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18907,14kg
6Bu lông neo M5616bộ
7Đào đất1
8Đắp đất1
V Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-47 loại 4T51 30-42 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CTM-13 và xem tập 2 E-HSMT40,52m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)7,74m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f385,58kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 101.464,58kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>181.088,56kg
6Bu lông neo M5616bộ
7Đào đất1
8Đắp đất1
W THIẾT BỊ KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tiếp địa loại RIXem bản vẽ 316010G-ĐD-NĐ.1249Bộ
2Tiếp địa loại RSXem bản vẽ 316010G-ĐD-NĐ.2127Bộ
3Tiếp địa loại RS1Xem bản vẽ 316010G-ĐD-NĐ.32Bộ
4Bảng số trụ và tên đường dâyXem bản vẽ 316010G-ĐD-BB378cái
5Biển báo nguy hiểmXem bản vẽ 316010G-ĐD-BB378cái
6Bảng phân mạchXem bản vẽ 316010G-ĐD-BB378cái
7Biển báo vượt đườngXem bản vẽ 316010G-ĐD-BBVĐ6Bộ
8Biển báo vượt sôngXem bản vẽ 316010G-ĐD-BBVS2Bộ
X DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT, KÉO RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn ACSR-240/32xem Tập 2 E-HSMT387,6km
2Dây dẫn ACSR/Mz-240/32xem Tập 2 E-HSMT25,8km
3Ống nối dây dẫn ACSR-240/32xem Tập 2 E-HSMT207Cái
4Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-240/32xem Tập 2 E-HSMT103Cái
5Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-240/32Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CR và xem Tập 2 E-HSMT4.536Bộ
6Khung định vị cho dây dẫn ACSR-240/32xem Tập 2 E-HSMT3.855Bộ
7Khung định vị cho dây lèo ACSR-240/32xem Tập 2 E-HSMT180Bộ
8Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-240/32Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CCĐ (1/3) và xem Tập 2 E-HSMT921Bộ
9Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-240/32Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CCĐ (1/3) và xem Tập 2 E-HSMT120Bộ
10Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-240/32Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CCĐ (2/3) và xem Tập 2 E-HSMT132Bộ
11Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-240/32Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CCĐ (2/3) và xem Tập 2 E-HSMT60Bộ
12Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/32+ tạ bù 50kgXem bản vẽ 316010G-ĐD-CCĐ (3/3) và xem Tập 2 E-HSMT99Bộ
Y DÂY CHỐNG SÉT TK-70 VÀ PHỤ KIỆN (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT, KÉO RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây chống sét TK-70xem Tập 2 E-HSMT0,2km
2Chuỗi néo dây chống sét TK-70Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CCS và xem Tập 2 E-HSMT4Bộ
Z DÂY CÁP QUANG OPGW-70, 48 SỢI QUANG, ITU - T.G652 (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT, KÉO RẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây cáp quang OPGW70, 48 sợi quangxem Tập 2 E-HSMT70,71km
2Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW 70 (bao gồm armour rod)Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CR và xem Tập 2 E-HSMT756bộ
3Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 / OPGW 70 + giá đỡxem Tập 2 E-HSMT31bộ
4Hộp nối dây cáp quang OPGW 70 / OFC 70 + giá đỡxem Tập 2 E-HSMT2bộ
5Kẹp bắt dây cáp quang OPGW 70 trên cộtxem Tập 2 E-HSMT256bộ
6Kẹp định vị cáp quang OPGW 70 trên cột có lắp hộp nối cáp quangxem Tập 2 E-HSMT132bộ
7Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 70 với armour rodXem bản vẽ 316010G-ĐD-CCQ và xem Tập 2 E-HSMT347bộ
8Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70Xem bản vẽ 316010G-ĐD-CCQ và xem Tập 2 E-HSMT64bộ
AA THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm tiếp đất cột378Vị trí
2KT thử nghiệm cáp quang1Trọn bộ
3Ghép nối mạng đường truyền cáp quang1H thống
AB PHẦN NGĂN LỘ 110kV TỊNH BIÊN: CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kVTập 2 của E-HSMT1tủ
2Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Tập 2 của E-HSMT1tủ
AC Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31.5kA/1s: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình
1Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s:Tập 2 của E-HSMT1bộ
2Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.Tập 2 của E-HSMT1bình
3Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (450kg/1 bộ)Tập 2 của E-HSMT1bộ
4Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2 của E-HSMT6bộ
5Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm.Tập 2 của E-HSMT4bộ
AD Dao cách ly 3 cực 123kV, 1250A, 31.5kA/1s dao tiếp địa truyền động bằng tay về 2 phía: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay ở 2 phíaTập 2 của E-HSMT1bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (590kg/1 bộ)Tập 2 của E-HSMT1bộ
3Kẹp cực thiết bị dạng đứng cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2 của E-HSMT1bộ
4Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2 của E-HSMT5bộ
AE Dao cách ly 3 cực 123kV, 1250A, 31.5kA/1s dao tiếp địa truyền động bằng tay phía bên trái: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay phía bên phảiTập 2 của E-HSMT1bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (590kg/1 bộ)Tập 2 của E-HSMT1bộ
3Kẹp cực thiết bị dạng đứng cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2 của E-HSMT1bộ
4Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2 của E-HSMT5bộ
AF Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/s: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình
1Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Tập 2 của E-HSMT3bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (280kg/1 bộ)Tập 2 của E-HSMT3bộ
3Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2 của E-HSMT6bộ
AG Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1pha: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình
1Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:
+ Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ
Tập 2 của E-HSMT1bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (280kg/1 bộ)Tập 2 của E-HSMT1bộ
3Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2 của E-HSMT1bộ
AH Sứ đứng 123kV, 10kN, 31mm/kV: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình
1Sứ đứng 123kV, 10kN, 31mm/kVTập 2 của E-HSMT1bộ
21 bộ 1 pha, Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (920kg/1 bộ)Tập 2 của E-HSMT1bộ
3Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Tập 2 của E-HSMT1bộ
AI Dây dẫn, ống dẫn và phụ kiện phía 110kV: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình
1Chuỗi sứ treo 123kV 70kN, phù hợp để treo dây AAC 710mm2.Tập 2 của E-HSMT3Chuỗi
2Dây dẫn AAC 710mm2Tập 2 của E-HSMT80m
3Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu ép, từ ống nhôm D80/70 qua dây AAC710Tập 2 của E-HSMT3cái
4Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu ép, từ dây 2xACSR240 qua dây AAC710Tập 2 của E-HSMT3cái
5Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu ép, từ dây AAC710 qua dây AAC710Tập 2 của E-HSMT1cái
AJ Cáp nguồn, cáp điều khiển và phụ kiện: nhà thầu cung cấp vật tư thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình
1Cáp nguồn trung thế và phụ kiện:
- Loại 7Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 615 m.
- Loại 4Cx4mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 725m.
- Loại 4Cx2,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 345m
- Loại 10Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 785m
- Loại 14Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 645m
- Loại 2Cx4mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV: 425m
- Loại 2Cx25mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV: 40m
- Loại (3Cx25+1Cx16)mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV: 15m
- Loại (3Cx95+1Cx70)mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV: 40m.
Tập 2 của E-HSMT1
2Phụ kiện lắp đặt: Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây, ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dây các loại, nhãn cáp, gen chữ - gen số, đầu cosse pin dẹp cho các cỡ dây ..Tập 2 của E-HSMT1
AK Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công công trình
1Bộ đèn Led 30WTập 2 của E-HSMT2bộ
2Cần đèn đơn gắn trên trụ cổngTập 2 của E-HSMT2bộ
3Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu0,6/1kV - 2x2,5mm²Tập 2 của E-HSMT105m
4Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu0,6/1kV - 2x1,5mm²Tập 2 của E-HSMT20m
5Ống nhựa cứng PVC Ø34Tập 2 của E-HSMT75m
6Hộp nối dây ngoài trờiTập 2 của E-HSMT2bộ
7Dây đai Inox định vị ống PVC ∅34Tập 2 của E-HSMT8bộ
AL Vật liệu lưới nối đất và chống sét: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công công trình
1Dây đồng trần C120Tập 2 của E-HSMT150m
2Cáp đồng bọc 120mm2Tập 2 của E-HSMT60m
3Cáp đồng bọc 50mm2Tập 2 của E-HSMT30m
4Mối hàn hóa nhiệtTập 2 của E-HSMT50m
5Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép, phù hợp dây đồng 120mm2Tập 2 của E-HSMT50m
6Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 120mm2, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đềnTập 2 của E-HSMT55cái
7Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 50mm2, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đềnTập 2 của E-HSMT30cái
8Dây đai inox cố định dây C120 vào cột, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đềnTập 2 của E-HSMT10cái
9Kim thu sét, dài 5m, lắp trên trụ BTLTTập 2 của E-HSMT1cái
AM Phần chỉnh định relay
1Tính toán số chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố,Tập 2 của E-HSMT1HT
AN Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - rải đá sân trạm: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp
1Trải đá 1x2 sân trạmXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-01.1 và Tập 2 của E-HSMT21m3
AO Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - công tác đập phá: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp
1Đào đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-01.1 và Tập 2 của E-HSMT1
2Đắp đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-01.1 và Tập 2 của E-HSMT1
3Phá dỡ bê tông nền móng không có cốt thép (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định)Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-01.1 và Tập 2 của E-HSMT1,792m3
4Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định)Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-01.1 và Tập 2 của E-HSMT1,152m3
5Phá dỡ bê tông cột (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định)Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-01.1 và Tập 2 của E-HSMT0,7704m3
6Phá dỡ bê tông đà kiểng, đà giằng (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định)Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-01.1 và Tập 2 của E-HSMT2,272m3
7Phá dỡ tường gạch ống (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định)Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-01.1 và Tập 2 của E-HSMT6,532m3
AP Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - móng máy cắt 110kV (01ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT0,86m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT3,22m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT0,05tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT0,25tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT8Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT0,72m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT1
AQ Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - biến dòng điện- biến điện thế 110kV- móng sứ đỡ cao 2.8m: 3+1+1=5 (ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 05 móng, khối lượng tính cho 05 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT5
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT1m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT4,4m3
4GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT0,125tấn
5GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT0,325tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT20Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT1,8m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT5
AR Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - móng dao cách ly 110kV (3 pha): 02 (ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT2
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT1,76m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT6,88m3
4GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT0,1294tấn
5GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT0,522tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT24Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT2,16m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT2
AS Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - móng tủ đấu dây 110kV: 01 (ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT0,12m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT0,42m3
4GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT0,0196tấn
5Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x270/150: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT4Bộ
6Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT0,0297tấn
7Đắp đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.1 và Tập 2 của E-HSMT1
AT Phần xây dựng trạm biến áp - móng dàn trụ cổng 110kV - mtc1-1 (2ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công trạm biến áp (bao gồm 1 móng, khối lượng tính cho 1 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.1 và Tập 2 của E-HSMT2
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.1 và Tập 2 của E-HSMT3,48m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.1 và Tập 2 của E-HSMT13,78m3
4GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.1 và Tập 2 của E-HSMT0,5171tấn
5GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.1 và Tập 2 của E-HSMT1,0862tấn
6Cung cấp và lắp Boulon neo M30x1200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.1 và Tập 2 của E-HSMT32Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.1 và Tập 2 của E-HSMT2m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.1 và Tập 2 của E-HSMT2
AU Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - mương cáp ngoài sân trạm: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp
1Đào đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT4,48m3
3Bê tông mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT12,4434m3
4Bê tông tấm đan nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT1,35m3
5GCLĐ CT bê tông mương cáp, sắt Ø Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT0,4377tấn
6GCLĐ CT bê tông nắp tấm đan, sắt Ø Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT0,1385tấn
7Lắp đặt nắp tấm đan bằng cần cẩuXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT90cái
8Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 dày 4,3mmXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT0,24100m
9Cung cấp và lắp đặt co PVC Ø 90Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT7cái
10Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT1,2521tấn
11Đắp đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT1
AV Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - hố ga: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp
1Đào đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT0,196m3
3Bê tông hố ga B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT0,2431m3
4Bê tông nắp đan B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT0,0686m3
5GCLĐ CT bê tông hố ga và nắp tấm đan, sắt Ø Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT0,0654tấn
6Xây tường 20 gạch thẻXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT0,768m3
7Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT7,68m2
8Láng vữa đáy hố ga M100Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT0,64m2
9Lắp đặt nắp tấm đan bằng cần cẩuXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT4cái
10Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 200 dày 5,9mmXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT0,21100m
11Đắp đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.1 và Tập 2 của E-HSMT1
AW Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - dàn trụ cổng 110kV (1 xà + 2 trụ) - cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp
1Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03T.1 và Tập 2 của E-HSMT0,9845Tấn
2Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03T.1 và Tập 2 của E-HSMT3,7084Tấn
AX PHẦN NGĂN LỘ 110kV HÀ TIÊN: CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kVTập 2 của E-HSMT1tủ
2Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Tập 2 của E-HSMT1tủ
AY Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31.5kA/1s: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình
1Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1sTập 2 của E-HSMT1bộ
2Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiênTập 2 của E-HSMT1bình
3Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (450kg/1 bộ)Tập 2 của E-HSMT1bộ
4Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2 của E-HSMT6bộ
5Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm.Tập 2 của E-HSMT4bộ
AZ Dao cách ly 3 cực 123kV, 1250A, 31.5kA/1s dao tiếp địa truyền động bằng tay về 2 phía: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay ở 2 phíaTập 2 của E-HSMT1bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (590kg/1 bộ)Tập 2 của E-HSMT1bộ
3Kẹp cực thiết bị dạng đứng cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2 của E-HSMT3bộ
4Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2 của E-HSMT3bộ
BA Dao cách ly 3 cực 123kV, 1250A, 31.5kA/1s dao tiếp địa truyền động bằng tay phía bên trái: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay phía bên phảiTập 2 của E-HSMT1bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (590kg/1 bộ)Tập 2 của E-HSMT1bộ
3Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2 của E-HSMT6bộ
BB Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/s: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình
1Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Tập 2 của E-HSMT3bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (280kg/1 bộ)Tập 2 của E-HSMT3bộ
3Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2 của E-HSMT6bộ
BC Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1pha: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình
1Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:
+ Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ
Tập 2 của E-HSMT1bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (280kg/1 bộ)Tập 2 của E-HSMT1bộ
3Kẹp cực thiết bị dạng nằm cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2 của E-HSMT1bộ
BD Chống sét van 96kV, 10kA, class3: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình
1Chống sét van 96kV, 10kA, Class3Tập 2 của E-HSMT3bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Tập 2 của E-HSMT3bộ
3Bộ đếm sétTập 2 của E-HSMT3bộ
4Kẹp cực thiết bị dạng đứng cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Tập 2 của E-HSMT3bộ
BE Sứ đứng 123kV, 10kN, 31mm/kV: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình
1Sứ đứng 123kV, 10kN, 31mm/kVTập 2 của E-HSMT4bộ
21 bộ 1 pha, Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Tập 2 của E-HSMT1bộ
3Ba bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (920kg/1 bộ)Tập 2 của E-HSMT1bộ
4Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Tập 2 của E-HSMT1bộ
5Kẹp đỡ ống cho ống nhôm D160/150 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Tập 2 của E-HSMT3bộ
BF Dây dẫn, ống dẫn và phụ kiện phía 110kV: nhà thầu cung cấp thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình
1Chuỗi sứ treo 123kV 70kN, phù hợp để treo dây AAC 710mm2.Tập 2 của E-HSMT3Chuỗi
2Dây dẫn AAC 710mm2Tập 2 của E-HSMT100m
3Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu ép, từ ống nhôm D80/70 qua dây AAC710Tập 2 của E-HSMT4cái
4Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu ép, từ dây 2xACSR240 qua dây AAC710Tập 2 của E-HSMT3cái
5Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu ép, từ dây AAC710 qua dây AAC710Tập 2 của E-HSMT3cái
6Ống nhôm cho thanh cái 110kV, D160/150mm, dài 11,5mTập 2 của E-HSMT3ống
7Kẹp đỡ ống liên kết ống thanh cái, từ ống nhôm D160/150 qua ống nhôm D160/150Tập 2 của E-HSMT3bộ
BG Cáp nguồn, cáp điều khiển và phụ kiện: nhà thầu cung cấp vật tư thiết bị, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình
1Cáp nguồn trung thế và phụ kiện:
- Loại 7Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 615 m.
- Loại 4Cx4mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 725m.
- Loại 4Cx2,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 345m
- Loại 10Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 785m
- Loại 14Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV: 645m
- Loại 2Cx4mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV: 425m
- Loại 2Cx25mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV: 40m
- Loại (3Cx25+1Cx16)mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV: 15m
- Loại (3Cx95+1Cx70)mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV: 40m.
Tập 2 của E-HSMT1
2Phụ kiện lắp đặt: Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây, ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dây các loại, nhãn cáp, gen chữ - gen số, đầu cosse pin dẹp cho các cỡ dây ..Tập 2 của E-HSMT1
BH Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công công trình
1Bộ đèn Led 30WTập 2 của E-HSMT5bộ
2Cần đèn đơn gắn trên trụ BTLT, thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT2bộ
3Cần đèn đơn gắn trên trụ cổng, thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT3bộ
4Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu0,6/1kV - 2x2,5mm²Tập 2 của E-HSMT120m
5Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu0,6/1kV - 2x1,5mm²Tập 2 của E-HSMT50m
6Ống nhựa cứng PVC Ø34Tập 2 của E-HSMT80m
7Hộp nối dây ngoài trờiTập 2 của E-HSMT3bộ
8Dây đai Inox định vị ống PVC ∅34Tập 2 của E-HSMT4bộ
9Dây đai Inox định vị ống PVC ∅34Tập 2 của E-HSMT4bộ
BI Vật liệu lưới nối đất và chống sét: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công công trình
1Dây đồng trần C120Tập 2 của E-HSMT120m
2Cáp đồng bọc 120mm2Tập 2 của E-HSMT80m
3Cáp đồng bọc 50mm2Tập 2 của E-HSMT30m
4Mối hàn hóa nhiệtTập 2 của E-HSMT50m
5Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép, phù hợp dây đồng 120mm2Tập 2 của E-HSMT50m
6Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 120mm2, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đềnTập 2 của E-HSMT60cái
7Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 50mm2, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đềnTập 2 của E-HSMT30cái
8Dây đai inox cố định dây C120 vào cột, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đềnTập 2 của E-HSMT10cái
9Kim thu sét, dài 5m, lắp trên trụ BTLTTập 2 của E-HSMT1cái
BJ Phần chỉnh định relay
1Tính toán số chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cốTập 2 của E-HSMT1HT
BK Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - rải đá sân trạm: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp
1Trải đá 1x2 sân trạmXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-01.2 và Tập 2 của E-HSMT34,5m3
BL Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - móng máy cắt 110kV (01ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,86m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT3,22m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,05tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,25tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT8Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,72m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT1
BM Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - biến dòng điện- biến điện thế 110kV- móng sứ đỡ cao 2.5m: 3+1+1=5 (ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 05 móng, khối lượng tính cho 05 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT5
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT1m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT4,4m3
4GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,125tấn
5GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,325tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT20Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT1,8m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT5
BN Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - móng dao cách ly 110kV (3 pha): 02 (ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT2
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT1,76m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT6,88m3
4GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,1294tấn
5GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,522tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT24Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT2,16m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT2
BO Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - móng sứ đỡ thanh cái: 01 (ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,92m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT3,38m3
4GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,0431tấn
5GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,2696tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT16Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,036m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT1
BP Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - móng chống sét: 03 (ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 03 móng, khối lượng tính cho 03 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,42m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT2,31m3
4GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,0647tấn
5GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,1759tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT12Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,75m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT3
BQ Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - móng tủ đấu dây 110kV: 01 (ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 01 móng, khối lượng tính cho 01 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,12m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,42m3
4GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,0196tấn
5Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x270/150: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT4Bộ
6Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT0,0297tấn
7Đắp đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-02.2 và Tập 2 của E-HSMT1
BR Phần xây dựng trạm biến áp - móng dàn trụ cổng 110kV - mtc1-1 (1ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công trạm biến áp (bao gồm 1 móng, khối lượng tính cho 1 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.2 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.2 và Tập 2 của E-HSMT1,92m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.2 và Tập 2 của E-HSMT7,25m3
4GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.2 và Tập 2 của E-HSMT0,0477tấn
5GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.2 và Tập 2 của E-HSMT0,6582tấn
6Cung cấp và lắp Boulon neo M30x1200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.2 và Tập 2 của E-HSMT16Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.2 và Tập 2 của E-HSMT0,25m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03M.2 và Tập 2 của E-HSMT1
BS Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - mương cáp ngoài sân trạm: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp
1Đào đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.2 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.2 và Tập 2 của E-HSMT4,5558m3
3Bê tông mương cáp B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.2 và Tập 2 của E-HSMT11,8206m3
4Bê tông tấm đan nắp mương cáp B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.2 và Tập 2 của E-HSMT1,4436m3
5GCLĐ CT bê tông mương cáp, sắt Ø Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.2 và Tập 2 của E-HSMT0,439tấn
6GCLĐ CT bê tông nắp tấm đan, sắt Ø Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.2 và Tập 2 của E-HSMT0,1473tấn
7Lắp đặt nắp tấm đan bằng cần cẩuXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.2 và Tập 2 của E-HSMT84cái
8Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.2 và Tập 2 của E-HSMT1,1012tấn
9Đắp đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-04.2 và Tập 2 của E-HSMT1
BT Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - móng trụ BTLT 20m (01 ck): phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp (bao gồm 1 móng, khối lượng tính cho 1 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT1,02m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT4,32m3
4GCLĐ CT bê tông móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT0,0355tấn
5GCLĐ CT bê tông móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT0,2516tấn
6Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT=20m, sơn mặt bích, vận chuyển đến công trường.Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT1trụ
7Cung cấp và lắp Boulon neo: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT24Bộ
8Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT0,0068tấn
9Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT0,81m2
10Đắp đấtXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-05.2 và Tập 2 của E-HSMT1
BU Phần xây dựng ngăn lộ tại trạm biến áp - dàn trụ cổng 110kV (1 xà + 1 trụ) - cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm: phần vật tư do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công ngăn lộ tại trạm biến áp
1Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03T.2 và Tập 2 của E-HSMT1,2804Tấn
2Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316010G-TR-XD-03T.2 và Tập 2 của E-HSMT1,7686Tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV.+ Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 117,5 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp tối thiểu 117,5 tỷ đồng. (**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. - Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu.- Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 117.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).53
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).53
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).53
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất Xe cuốc đất2
2 Ô tô tải trọng 7-15 tấn Ô tô tải trọng 7-15 tấn2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m Cần cẩu 20T vươn 25m2
4 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện2
5 Máy kéo dây Máy kéo dây1
6 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn2
7 Tời máy dựng cột 200kg Tời máy dựng cột 200kg1
8 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->