Gói thầu: Gói thầu 07: Vận chuyển và lắp đặt MBA 110KV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210948510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07: Vận chuyển và lắp đặt MBA 110KV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948372 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 20:11:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,734,429,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 820.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Một hợp đồng lắp đặt và vận chuyển máy biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, hoặc Một tập hợp gồm hai hợp đồng có nội dung công việc: (a) lắp đặt và (b) vận chuyển máy biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (các nội dung (a) và (b) không nhất thiết phải cùng có trong một hợp đồng.Nhà thầu phải lập bảng kê danh sách các hợp đồng tương tự kèm theo các bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền đối với các hợp đồng cùng các tài liệu xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong HSDT. Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng kinh nghiệm tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong công tác sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt MBA 110kV; cóchứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên; Được huấn luyện công tác ATVSLĐ theo quy định thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH; Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đảm nhận ở vị trí chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội vận chuyển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp và có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong công tác vận chuyển thiết bị siêu trường, siêu trọng; Được huấn luyện công tác ATVSLĐ theo quy định thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH; Có xác nhận của chủ đầu tư đã là Đội trưởng đội vận chuyển của ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp; có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong công tác sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt MBA 110kV; Được huấn luyện công tác ATVSLĐ theo quy định thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH; Có xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Kích nâng 80 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích MBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầu kéo chuyên dụng KPAZ & mooc chuyên dùng kéo thân MBA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo thân MBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải sơ mi loại 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển phụ kiện kèm theo MBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu loại 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu phụ kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Các thiết bị, dụng cụ phục vụ công việc tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt MBA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công việc tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt MBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị và dụng cụ kiểm tra, thi công cần thiết khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lọc và nạp dầu MBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 07: Vận chuyển và lắp đặt MBA 110KV Hoàn thiện sơ đồ TBA 110kV Diễn Châu, Thanh Chương, Đô Lương và Nghĩa Đàn đồng bộ dự án cải tạo lưới điện 10kV lên 22kV tỉnh Nghệ An 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh vận tải bằng xe ô tô do Sở giao thông cấp, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có); 3. Thư bảo lãnh dự thầu của ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam; 4. Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu phù hợp yêu cầu tại bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao có công chứng các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phù hợp với các nội dung kê khai trên Webfrom |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tại Văn Hoài – TB QLDA Công ty Điện lực Nghệ An Điện thoại 0963068886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tại trạm 110kV Diễn Châu: | bao gồm lọc dầu máy đưa về thay thế, tổ hợp, lắp đặt tại bệ trạm và thí nghiệm hiệu chỉnh | máy | 1 | |
| 2 | Đối với máy 40MVA cũ tại trạm 110kV Diễn Châu đưa ra vị trí tạm tách khỏi vị trí vận hành: | Kích kéo thủ công ra đến vị trí bãi đất trống | máy | 1 | |
| 3 | Tại bệ tạm Công ty CP cơ điện Cẩm Phả - TKV: | Kích kéo, đưa lên xe và cố định | máy | 1 | |
| 4 | Vận chuyển MBA 40MVA từ trạm Công ty CP cơ điện Cẩm Phả - TKV về trạm trạm Diễn Châu: | Bao gồm thân máy và phụ kiện (vận chuyển 391 km, bốc dỡ) | máy | 1 | |
| 5 | Đối với máy thay thế từ Công ty CP cơ điện Cẩm Phả - TKV đưa về trạm Diễn Châu: | Hạ xuống, kích kéo, cân chỉnh | máy | 1 | |
| 6 | Tại trạm 110kV Nghĩa Đàn | bao gồm lọc dầu máy đưa về thay thế, tổ hợp, lắp đặt tại bệ trạm và thí nghiệm hiệu chỉnh | máy | 1 | |
| 7 | Đối với máy 40MVA cũ tại trạm 110kV Nghĩa Đàn đưa ra vị trí tạm tách khỏi vị trí vận hành: | Kích kéo thủ công ra đến vị trí bãi đất trống | máy | 1 | |
| 8 | Tại bệ tạm Nhà máy | Kích kéo, đưa lên xe và cố định | máy | 1 | |
| 9 | Vận chuyển MBA 40MVA từ trạm Nhà máy đưa về trạm Nghĩa Đàn | Bao gồm thân máy và phụ kiện (vận chuyển 250 km, bốc dỡ) | máy | 1 | |
| 10 | Đối với máy thay thế từ Nhà máy đưa về trạm Nghĩa Đàn | Hạ xuống, kích kéo, cân chỉnh | máy | 1 | |
| 11 | Tại trạm 110kV Thanh Chương | bao gồm lọc dầu máy đưa về thay thế, tổ hợp, lắp đặt tại bệ trạm và thí nghiệm hiệu chỉnh | máy | 1 | |
| 12 | Đối với máy 25MVA cũ tại trạm 110kV Thanh Chương đưa ra vị trí tạm tách khỏi vị trí vận hành: | Kích kéo thủ công ra đến vị trí bãi đất trống | máy | 1 | |
| 13 | Tại bệ tạm từ kho Đông Anh (Công ty cổ phần sản xuất thiết bị điện Đông Anh - MEE): (kho Đông Anh) | Kích kéo, đưa lên xe và cố định | máy | 1 | |
| 14 | Vận chuyển MBA 40MVA từ trạm từ kho Đông Anh (Công ty cổ phần sản xuất thiết bị điện Đông Anh - MEE) về trạm trạm Thanh Chương: | Bao gồm thân máy và phụ kiện (vận chuyển 329 km, bốc dỡ) | máy | 1 | |
| 15 | Đối với máy thay thế từ từ kho Đông Anh (Công ty cổ phần sản xuất thiết bị điện Đông Anh - MEE) đưa về trạm Thanh Chương: | Hạ xuống, kích kéo, cân chỉnh | máy | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 820.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 820.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Một hợp đồng lắp đặt và vận chuyển máy biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, hoặc Một tập hợp gồm hai hợp đồng có nội dung công việc: (a) lắp đặt và (b) vận chuyển máy biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (các nội dung (a) và (b) không nhất thiết phải cùng có trong một hợp đồng.Nhà thầu phải lập bảng kê danh sách các hợp đồng tương tự kèm theo các bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền đối với các hợp đồng cùng các tài liệu xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong HSDT. Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng kinh nghiệm tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong công tác sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt MBA 110kV; cóchứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên; Được huấn luyện công tác ATVSLĐ theo quy định thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH; Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đảm nhận ở vị trí chỉ huy trưởng. | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng đội vận chuyển | 1 | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp và có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong công tác vận chuyển thiết bị siêu trường, siêu trọng; Được huấn luyện công tác ATVSLĐ theo quy định thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH; Có xác nhận của chủ đầu tư đã là Đội trưởng đội vận chuyển của ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp; có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong công tác sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt MBA 110kV; Được huấn luyện công tác ATVSLĐ theo quy định thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH; Có xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Kích nâng 80 tấn | Kích MBA | 1 |
| 2 | Đầu kéo chuyên dụng KPAZ & mooc chuyên dùng kéo thân MBA | Kéo thân MBA | 1 |
| 3 | Xe tải sơ mi loại 14 tấn | Vận chuyển phụ kiện kèm theo MBA | 1 |
| 4 | Xe cẩu loại 16 tấn | Cẩu phụ kiện | 1 |
| 5 | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ công việc tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt MBA | Phục vụ công việc tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt MBA | 1 |
| 6 | Các thiết bị và dụng cụ kiểm tra, thi công cần thiết khác | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 7 | Máy lọc dầu | Lọc và nạp dầu MBA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi