Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa xe và mua bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sửa chữa xe và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931989 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 07:02:00 đến ngày 2021-10-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 492,334,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm hóa đơn thanh toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 688.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ sửa chữa xe và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn Công xa năm 2022 tại Công ty Điện lực Sài Gòn” Xe Kia Bongo 57K - 7223 (gàu 2 tấn) ; Xe For 57H – 8260 (gàu 8 tấn) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 15.2 | các tài liệu cần thiết phải nộp trong HSDT theo yêu cầu trong chương IV – Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đống theo quy định tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Sài Gòn
Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần – Phường Võ Thị Sáu – Q3 - TP. HCM
Điện Thoại: (028) 39.939.880 - Fax: (028) 39.14 66 14 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Sài Gòn Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần – Phường Võ Thị Sáu – Q3 - TP. HCM Điện Thoại: (028) 39.939.880 - Fax: (028) 39.14 66 14. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Sài Gòn (Phòng Kế hoạch Vật tư) Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần – Phường Võ Thị Sáu – Q3 - TP. HCM Điện Thoại: (028) 39.939.880 - Fax: (028) 39.14 66 14 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Sài Gòn (Phòng Tổ chức Nhân sự). Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần – Phường Võ Thị Sáu – Q3 - TP. HCM Điện Thoại: (028) 39.939.880 - Fax: (028) 39.14 66 14. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | “Sửa chữa lớn Công xa năm 2022 tại Công ty Điện lực Sài Gòn” Xe Kia Bongo 57K - 7223 (gàu 2 tấn) ; Xe For 57H – 8260 (gàu 8 tấn)- Bảo hiểm công trình 491.155.500; k=0,24% | Mua bảo hiểm công trình | TP | 1 | |
| 2 | Thay bộ pistone | T.mới | Cái | 4 | PHẦN MÁY |
| 3 | Thay bộ bạc segment | T.mới | Bộ | 1 | |
| 4 | Thay bộ sơ mi | T.mới | Cái | 4 | |
| 5 | Thay bộ miểng cốt máy | T.mới | Bộ | 1 | |
| 6 | Thay bộ miểng thanh truyền | T.mới | Bộ | 1 | |
| 7 | Thay bạc thau đuôi dên | T.mới | Bộ | 1 | |
| 8 | Thay bộ phốt soupapes | T.mới | Bộ | 1 | |
| 9 | Thay soupapes | T.mới | Cái | 8 | |
| 10 | Thay bộ ghít soupapes | T.mới | Bộ | 1 | |
| 11 | Thay ron nắp cullass | T.mới | Cái | 1 | |
| 12 | Thay bộ ron máy | T.mới | Bộ | 1 | |
| 13 | Thay phốt đầu , đuôi cốt máy | T.mới | Cái | 2 | |
| 14 | Thay bộ bạc cam | T.mới | Bộ | 1 | |
| 15 | Thay phốt cam | T.mới | Cái | 1 | |
| 16 | Thay bộ canh cốt máy | T.mới | Bộ | 1 | |
| 17 | Thay bộ bạc thau nhông chuyền | T.mới | Bộ | 1 | |
| 18 | Thay ống sáo dàn cò | T.mới | Cái | 1 | |
| 19 | Thay bạc dàn cò | T.mới | Cái | 8 | |
| 20 | Thay toàn bộ đồng tiền nước | T.mới | Cái | 8 | |
| 21 | Thay bơm nước | T.mới | Cái | 1 | |
| 22 | Thay ống nước trên , dưới | T.mới | Ong | 2 | |
| 23 | Thay cổ dê ống nước | T.mới | Cái | 4 | |
| 24 | Thay dây couroa máy | T.mới | Dây | 3 | |
| 25 | Thay bạc đạn tăng đưa dây couroa máy | T.mới | Cái | 1 | |
| 26 | Thay nhớt máy | cấp | Lít | 6 | |
| 27 | Thay lọc nhớt | T.mới | Cái | 1 | |
| 28 | Thay lọc dầu | T.mới | Cái | 1 | |
| 29 | Thay lọc gió | T.mới | Cái | 1 | |
| 30 | Thay bougie xông máy | T.mới | Cái | 4 | |
| 31 | Thay cục báo nhớt máy | T.mới | Cái | 1 | |
| 32 | Thay cục báo nhiệt độ nước | T.mới | Cái | 1 | |
| 33 | Thay cao su chân máy | T.mới | Cái | 2 | |
| 34 | Thay cao su chân hộp số | T.mới | Cái | 2 | |
| 35 | Thay bạc đạn nhông heo dầu | T.mới | Cái | 2 | |
| 36 | Thay bạc đạn nhông truyền heo dầu | T.mới | Cái | 1 | |
| 37 | Thay ống dầu đi , dầu về | T.mới | Mét | 4 | |
| 38 | Thay dây ga | T.mới | Dây | 1 | |
| 39 | Gia công mài cốt máy | mài mạ | Cái | 1 | |
| 40 | Gia công bào nắp cullass | Mài, mạ | Cái | 1 | |
| 41 | Gia công mài bộ bứu cam | Mài, mạ | Bộ | 1 | |
| 42 | Gia công mài bộ dàn cò | mài | Bộ | 1 | |
| 43 | Gia công mài mạ cốt cam | mài mạ | Cái | 1 | |
| 44 | Gia công mài mạ đuôi cốt máy | mài mạ | Cái | 1 | |
| 45 | Gia công rà xoáy bộ soupapes | xoáy | Bộ | 1 | |
| 46 | Phục hồi bơm nhớt | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 47 | Phục hồi puli đầu cốt máy | đóng sơmi | Cái | 1 | |
| 48 | Phục hồi cân chỉnh bơm cao áp (heo dầu) | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 49 | Phục hồi cân chỉnh péc phun | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 50 | Vệ sinh xúc két nước | xúc | Cái | 1 | |
| 51 | Nước làm mát | cấp | Lít | 6 | |
| 52 | Vệ sinh xúc thùng dàu | xúc | Cái | 1 | |
| 53 | Dầu rửa máy , keo ráp máy , dầu rodai | cấp | Chiếc | 1 | |
| 54 | Công thợ kiểm tra tháo lắp toàn bộ | Công | Chiếc | 1 | |
| 55 | Thay bố ly hợp | T.mới | Cái | 1 | PHẦN TRUYỀN ĐỘNG |
| 56 | Thay mâm ép | T.mới | Cái | 1 | |
| 57 | Thay bạc đạn Piter | T.mới | Cái | 1 | |
| 58 | Thay bạc đạn đầu cơ | T.mới | Cái | 1 | |
| 59 | Thay heo ly hợp trên | T.mới | Cái | 1 | |
| 60 | Thay heo ly hợp dưới | T.mới | Cái | 1 | |
| 61 | Thay phốt loa kèn hộp số | T.mới | Cái | 1 | |
| 62 | Thay đầu Rotyun tay số | T.mới | Cái | 1 | |
| 63 | Thay nhớt hộp số | cấp | Lít | 4 | |
| 64 | Thay dầu ly hợp | cấp | Chiếc | 1 | |
| 65 | Gia công vớt bánh đà , cân chỉnh độ ép | canh vớt | Bộ | 1 | |
| 66 | Gia công bạc ắc bộ lừa vô số | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 67 | Công thợ kiểm tra tháo lắp toàn bộ | Công | Chiếc | 1 | |
| 68 | Thay bộ ắc phi giê | T.mới | Bộ | 1 | PHẦN GẦM |
| 69 | Thay bộ bạc ắc phi giê | T.mới | Bộ | 1 | |
| 70 | Thay bạc đạn ắc phi giê | T.mới | Cái | 2 | |
| 71 | Thay phuộc nhún trước | T.mới | Cái | 2 | |
| 72 | Thay cao su sinlock nhíp trước | T.mới | Cái | 8 | |
| 73 | Thay cao su sinlock nhíp sau | T.mới | Cái | 12 | |
| 74 | Thay cao su nhíp phụ | T.mới | Cái | 4 | |
| 75 | Thay bộ bạc ắc nhíp trước sau | T.mới | Bộ | 12 | |
| 76 | Thay bạc đạn chữ thập láp | T.mới | Cái | 2 | |
| 77 | Thay bạc đạn cao su láp treo | T.mới | Cái | 1 | |
| 78 | Thay phốt đuôi cá cầu sau | T.mới | Cái | 1 | |
| 79 | Thay ron cầu sau | T.mới | Cái | 1 | |
| 80 | Thay nhớt cầu sau | cấp | Lít | 4 | |
| 81 | Gia công cân chỉnh bộ visai cầu sau | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 82 | Công thợ kiểm tra tháo lắp toàn bộ | Công | Chiếc | 1 | |
| 83 | Thay cần chổi gạt mưa | Thay thế | Bộ | 2 | PHẦN ĐỒNG, SƠN ĐẦU CABIN, THNG |
| 84 | Thay ron cửa , khung cửa | Thay thế | Bộ | 2 | |
| 85 | Thay chắn bùn bánh trước sau | Thay thế | Cái | 4 | |
| 86 | Thay vè chắn bùn bánh sau | Thay thế | Cái | 2 | |
| 87 | Thay bộ tem cửa , tem số | cấp | Bộ | 1 | |
| 88 | Thay Moter nâng kính cửa | Thay thế | Cái | 2 | |
| 89 | Gia công đóng bạc ắc bản lề cửa | Phục hồi | Bộ | 2 | |
| 90 | Sửa chữa com pa nâng kính cửa | Phục hồi | Cái | 2 | |
| 91 | Vật tư gió đá , que hàn , đá cắt ,…. | cấp | Chiếc | 1 | |
| 92 | Làm đồng , vá mục toàn bộ cabine | sửa chữa | Cái | 1 | |
| 93 | Làm đồng , vỗ móp , sửa chữa toàn bộ thùng sau . | sửa chữa | Cái | 1 | |
| 94 | Làm đồng , vỗ móp , sửa chữa toàn bộ hệ thống gầu nâng . | sửa chữa | Cái | 1 | |
| 95 | Sơn toàn bộ đầu cabine trong ngoài | sơn mới | Cái | 1 | |
| 96 | Sơn toàn bộ thùng sau | sơn mới | Cái | 1 | |
| 97 | Sơn toàn bộ hệ thống gầu nâng | sơn mới | Cái | 1 | |
| 98 | Sơn gầm chassice , mâm xe | sơn mới | Chiếc | 1 | |
| 99 | Công thợ kiểm tra tháo lắp toàn bộ | Công | Chiếc | 1 | |
| 100 | Thay ống dầu đi , dầu về | T.mới | Mét | 20 | PHẦN GU, THỦY LỰC |
| 101 | Thay lọc dầu thủy lực | T.mới | Cái | 1 | |
| 102 | Phục hồi bơm thủy lực | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 103 | Phục hồi ty nâng cần | Phục hồi | Bộ | 2 | |
| 104 | Phục hồi chân chống trước sau | Phục hồi | Bộ | 4 | |
| 105 | Phục hồi hệ thống mâm xoay cần | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 106 | Dầu bơm thủy lực | cấp | Chiếc | 1 | |
| 107 | Mỡ bò bảo dưỡng hệ thống mâm xoay | cấp | Chiếc | 1 | |
| 108 | Công thợ kiểm tra tháo lắp toàn bộ | Công | Chiếc | 1 | |
| 109 | Thay bố thắng trước | Thay thế | Bộ | 2 | PHẦN, THẮNG, LI |
| 110 | Thay bố thắng sau | Thay thế | Bộ | 2 | |
| 111 | Thay heo cái thắng | Thay thế | Cái | 1 | |
| 112 | Thay heo thắng bánh trước | Thay thế | Cái | 2 | |
| 113 | Thay heo thắng bánh sau | Thay thế | Cái | 2 | |
| 114 | Thay phốt bánh trước | Thay thế | Cái | 2 | |
| 115 | Thay phốt bánh sau | Thay thế | Cái | 4 | |
| 116 | Thay bạc đạn bánh trước | Thay thế | Cái | 4 | |
| 117 | Thay bạc đạn bánh sau | Thay thế | Cái | 4 | |
| 118 | Thay Rotyun lái dọc | Thay thế | Cái | 2 | |
| 119 | Thay Rotyun lái ngang | Thay thế | Cái | 2 | |
| 120 | Phục hồi Botte lái | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 121 | Phục hồi bơm trợ lực lái | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 122 | Gia công vớt tambua bánh trước sau | canh vớt | Cái | 4 | |
| 123 | Dầu trợ lực lái | cấp | Chiếc | 1 | |
| 124 | Dầu thắng | cấp | Chiếc | 1 | |
| 125 | Mỡ bò | cấp | Chiếc | 1 | |
| 126 | Công thợ kiểm tra tháo lắp toàn bộ | Công | Chiếc | 1 | |
| 127 | Sửa chữa Đề (Thay than , phục hồi đầu cổ góp , vệ sinh vô dầu mỡ ,….) | Phục hồi | Cái | 1 | PHẦN ĐIỆN |
| 128 | Sửa chữa Dynamo (Thay than , thay IC ,phục hồi đầu cổ góp , vệ sinh vô dầu mỡ ,….) | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 129 | Đánh bóng toàn bộ đèn xe | đánh bóng | Bộ | 1 | |
| 130 | Phục chế lại toàn bộ dây hệ thống điện | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 131 | Dây điện và băng keo | cấp | Chiếc | 1 | |
| 132 | Công thợ kiểm tra tháo lắp toàn bộ | Công | Chiếc | 1 | |
| 133 | Phục hồi bọc nilon la phong trân | Phục hồi | Cái | 1 | PHẦN NỘI THẤT |
| 134 | Thay táp pi sàn cabine | Thay thế | Cái | 1 | |
| 135 | Thay che nắng | Thay thế | Cái | 2 | |
| 136 | Bọc simili ghế ngồi | bọc mới | Bộ | 1 | |
| 137 | Phục hồi bộ táp lô cabine | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 138 | Công thợ kiểm tra tháo lắp toàn bộ | Công | Chiếc | 1 | |
| 139 | Thay vỏ lốp xe bánh trước Maxxis 195R15C | T.mới | Cái | 3 | PHẦN VỎ LỐP XE, BÌNH ẮC QUY |
| 140 | Thay vỏ xe bánh sau Maxxis 5.00-12 | T.mới | Cái | 5 | |
| 141 | Bình ắc quy Rocket 12V - 95A | T.mới | Cái | 1 | |
| 142 | Thay bộ bạc segment | T.mới | Bộ | 1 | PHẦN MÁY |
| 143 | Thay bộ sơ mi | T.mới | Cái | 6 | |
| 144 | Thay bộ miểng cốt máy | T.mới | Bộ | 1 | |
| 145 | Thay bộ miểng thanh truyền | T.mới | Bộ | 1 | |
| 146 | Thay bạc thau đuôi dên | T.mới | Bộ | 1 | |
| 147 | Thay bộ phốt soupapes | T.mới | Bộ | 1 | |
| 148 | Thay soupapes | T.mới | Cái | 12 | |
| 149 | Thay bộ ghít soupapes | T.mới | Bộ | 1 | |
| 150 | Thay ron nắp cullass | T.mới | Cái | 1 | |
| 151 | Thay bộ ron máy | T.mới | Bộ | 1 | |
| 152 | Thay phốt đầu , đuôi cốt máy | T.mới | Cái | 2 | |
| 153 | Thay bộ bạc cam | T.mới | Bộ | 1 | |
| 154 | Thay phốt cam | T.mới | Cái | 1 | |
| 155 | Thay bộ canh cốt máy | T.mới | Bộ | 1 | |
| 156 | Thay bộ bạc thau nhông chuyền | T.mới | Bộ | 1 | |
| 157 | Thay toàn bộ đồng tiền nước | T.mới | Cái | 12 | |
| 158 | Thay dây couroa máy ngoài | T.mới | Dây | 1 | |
| 159 | Thay dây couroa bơm trợ lực lái | T.mới | Dây | 1 | |
| 160 | Thay bạc đạn tăng đưa dây couroa máy | T.mới | Cái | 3 | |
| 161 | Thay nhớt máy | cấp | Lít | 18 | |
| 162 | Thay lọc nhớt | T.mới | Cái | 1 | |
| 163 | Thay lọc dầu | T.mới | Cái | 1 | |
| 164 | Thay lọc gió | T.mới | Cái | 1 | |
| 165 | Thay bougie xông máy | T.mới | Cái | 6 | |
| 166 | Thay cục báo nhớt máy | T.mới | Cái | 1 | |
| 167 | Thay cục báo nhiệt độ nước | T.mới | Cái | 1 | |
| 168 | Gia công phục hồi rãnh pistone | Phục hồi | Cái | 6 | |
| 169 | Gia công mài mạ axe pistone | mạ | Cái | 6 | |
| 170 | Gia công mài cốt máy | mạ | Cái | 1 | |
| 171 | Gia công bào nắp cullass | mài | Cái | 1 | |
| 172 | Gia công mài bộ gối cam | mạ | Bộ | 1 | |
| 173 | Gia công mài bộ dàn cò | mạ | Bộ | 1 | |
| 174 | Gia công mài mạ cốt cam | mạ | Cái | 1 | |
| 175 | Gia công mài mạ đuôi cốt máy | mạ | Cái | 1 | |
| 176 | Gia công rà xoáy bộ soupapes | xoáy | Bộ | 1 | |
| 177 | Phục hồi bơm nhớt | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 178 | Phục hồi bơm nước | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 179 | Phục hồi cân chỉnh bơm cao áp (heo dầu) | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 180 | Phục hồi cân chỉnh péc phun | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 181 | Vệ sinh xúc két nước | xúc | Cái | 1 | |
| 182 | Nước làm mát | cấp | Lít | 12 | |
| 183 | Vệ sinh xúc thùng dàu | xúc | Cái | 1 | |
| 184 | Dầu rửa máy , keo ráp máy , dầu rodai | cấp | Chiếc | 1 | |
| 185 | Công thợ kiểm tra tháo lắp toàn bộ | Công | Chiếc | 1 | |
| 186 | Thay bố ly hợp | T.mới | Cái | 1 | PHẦN TRUYỀN ĐỘNG |
| 187 | Thay mâm ép | T.mới | Cái | 1 | |
| 188 | Thay bạc đạn Piter | T.mới | Cái | 1 | |
| 189 | Thay bạc đạn đầu cơ | T.mới | Cái | 1 | |
| 190 | Thay bộ coupen heo ly hơp trên | T.mới | Bộ | 1 | |
| 191 | Thay bộ coupen heo ly hơp dưới | T.mới | Cái | 1 | |
| 192 | Thay phốt loa kèn hộp số | T.mới | Cái | 1 | |
| 193 | Thay nhớt hộp số | cấp | Lít | 8 | |
| 194 | Thay dầu ly hợp | cấp | Chiếc | 1 | |
| 195 | Gia công vớt bánh đà , cân chỉnh độ ép | canh vớt | Bộ | 1 | |
| 196 | Công thợ kiểm tra tháo lắp toàn bộ | Công | Chiếc | 1 | |
| 197 | Thay bộ ắc phi giê | T.mới | Bộ | 1 | PHẦN GẦM |
| 198 | Thay bộ bạc ắc phi giê | T.mới | Bộ | 1 | |
| 199 | Thay bạc đạn ắc phi giê | T.mới | Cái | 2 | |
| 200 | Thay cao su sinlock nhíp trước | T.mới | Cái | 8 | |
| 201 | Thay cao su sinlock nhíp sau | T.mới | Cái | 12 | |
| 202 | Thay bộ bạc ắc nhíp trước sau | T.mới | Bộ | 12 | |
| 203 | Thay phốt đuôi cá cầu sau | T.mới | Cái | 1 | |
| 204 | Thay ron cầu sau | T.mới | Cái | 1 | |
| 205 | Thay nhớt cầu sau | cấp | Lít | 12 | |
| 206 | Gia công cân chỉnh bộ visai cầu sau | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 207 | Công thợ kiểm tra tháo lắp toàn bộ | Công | Chiếc | 1 | |
| 208 | Thay chổi gạt mưa | T.mới | Bộ | 2 | PHẦN ĐỒNG, SƠN ĐẦU CABIN, THNG |
| 209 | Thay bộ tem cửa , tem số , tem cần nâng | cấp | Bộ | 1 | |
| 210 | Sửa chữa com pa nâng kính cửa | Phục hồi | Cái | 2 | |
| 211 | Vật tư gió đá , que hàn , đá cắt | cấp | Chiếc | 1 | |
| 212 | Làm đồng , vá mục toàn bộ cabine | sửa chữa | Cái | 1 | |
| 213 | Làm đồng , vỗ móp , sửa chữa toàn bộ thùng sau . | sửa chữa | Cái | 1 | |
| 214 | Làm đồng , vỗ móp , sửa chữa toàn bộ hệ thống gầu nâng . | sửa chữa | Cái | 1 | |
| 215 | Sơn toàn bộ đầu cabine trong ngoài | sơn mới | Cái | 1 | |
| 216 | Sơn toàn bộ thùng sau | sơn mới | Cái | 1 | |
| 217 | Sơn toàn bộ hệ thống gầu nâng | sơn mới | Cái | 1 | |
| 218 | Sơn gầm chassice , mâm xe | sơn mới | Chiếc | 1 | |
| 219 | Công thợ kiểm tra tháo lắp toàn bộ | Công | Chiếc | 1 | |
| 220 | Thay bộ đường óng nhớt thủy lực | Thay thế | Mét | 35 | PHẦN GẦU, THỦY LỰC |
| 221 | Thay lọc nhớt bơm thủy lực | Thay thế | Cái | 1 | |
| 222 | Phục hồi bơm thủy lực | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 223 | Phục hồi ty nâng cần | Phục hồi | Bộ | 2 | |
| 224 | Phục hồi chân chống trước sau | Phục hồi | Bộ | 4 | |
| 225 | Phục hồi hệ thống mâm xoay cần | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 226 | Dầu bơm thủy lực | cấp | Chiếc | 1 | |
| 227 | Phục hồi bộ công tắc điều khiển phân phối thủy lực | Phục hồi | bộ | 1 | |
| 228 | Mỡ bò bảo dưỡng hệ thống mâm xoay | cấp | Chiếc | 1 | |
| 229 | Công thợ kiểm tra tháo lắp toàn bộ | Công | Chiếc | 1 | |
| 230 | Tán bố thắng trước | tán bố | Bộ | 2 | PHẦN THẮNG, LI |
| 231 | Tán bố thắng sau | tán bố | Bộ | 2 | |
| 232 | Thay bộ pistone , coupen heo cái thắng | Thay thế | Bộ | 1 | |
| 233 | Thay seal heo thắng bánh trước | Thay thế | Bộ | 4 | |
| 234 | Thay coupen heo thắng bánh sau | Thay thế | Bộ | 4 | |
| 235 | Thay phốt bánh trước | Thay thế | Cái | 2 | |
| 236 | Thay phốt bánh sau | Thay thế | Cái | 4 | |
| 237 | Thay bạc đạn bánh trước | Thay thế | Cái | 4 | |
| 238 | Thay bạc đạn bánh sau | Thay thế | Cái | 4 | |
| 239 | Phục hồi trợ lực Servo thắng | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 240 | Phục hồi Botte lái | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 241 | Phục hồi bơm trợ lực lái | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 242 | Phục hồi Rotyun lái dọc , ngang | Thay thế | Cái | 4 | |
| 243 | Gia công vớt tambua bánh trước sau | canh vớt | Cái | 4 | |
| 244 | Dầu trợ lực lái | cấp | Chiếc | 1 | |
| 245 | Dầu thắng | cấp | Chiếc | 1 | |
| 246 | Mỡ bò | cấp | Chiếc | 1 | |
| 247 | Công thợ kiểm tra tháo lắp toàn bộ | Công | Chiếc | 1 | |
| 248 | Sửa chữa Đề (Thay than , phục hồi đầu cổ góp , vệ sinh vô dầu mỡ ,….) | Phục hồi | Cái | 1 | PHẦN ĐIỆN |
| 249 | Sửa chữa Dynamo (Thay than , thay IC ,phục hồi đầu cổ góp , vệ sinh vô dầu mỡ ,….) | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 250 | Phục chế lại toàn bộ dây hệ thống điện | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 251 | Dây điện và băng keo | cấp | Chiếc | 1 | |
| 252 | Công thợ kiểm tra tháo lắp toàn bộ | Công | Chiếc | 1 | |
| 253 | Thay táp pi sàn cabine | Thay thế | Cái | 1 | PHẦN NỘI THẤT |
| 254 | Công thợ kiểm tra tháo lắp toàn bộ | Công | Cái | 1 | |
| 255 | Thay vỏ lốp , ruột , yếm | Thay thế | Bộ | 5 | PHẦN VỎ LỐP XE + BÌNH ẮC QUY |
| 256 | Bình ắc quy GS 12V - 120A | Thay thế | Cái | 2 | |
| 257 | Công thợ kiểm tra tháo lắp toàn bộ | Công | Chiếc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.38E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 2021(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm hóa đơn thanh toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 688.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi