Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210948150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20210914847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 08:28:00 đến ngày 2021-10-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,841,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1761815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.352363E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.488.847.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.977.694.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.488.847.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.977.694.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
THI CÔNG XÂY DỰNG Xây dựng phòng học trường THCS Lê Trí Viễn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Hà, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện. Số điện thoại 0905.035.234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ PHÍA ĐÔNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Cắt khe bê tông, chiều dày mặt đường | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,327 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,453 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,189 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,189 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,756 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (3km tiếp theo) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,567 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 76,539 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,124 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,152 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,966 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,271 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,223 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,223 | tấn |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,474 | 100m |
| 15 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,152 | 100m |
| 16 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 101 | 1 mối nối |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,419 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,124 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,863 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,523 | m3 |
| 21 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,702 | m3 |
| 22 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,042 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,894 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,227 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,499 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,148 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,894 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,639 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng đá bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,484 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,209 | 100m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,44 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,043 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,682 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,906 | tấn |
| C | Bể tự hoại | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,999 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,999 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,013 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,666 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,82 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,44 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,82 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,936 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,127 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,915 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,318 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42,06 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,492 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,817 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,959 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,183 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,989 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,487 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,879 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,458 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,387 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,286 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 114,909 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,006 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,862 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,398 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,394 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép cầu thang | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,533 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,228 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,912 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,065 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,91 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,994 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,933 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,231 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,403 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,803 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,053 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp nền, bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,878 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,422 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,905 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 148,283 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát dầm móng bó nền, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,16 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 647,222 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.023,261 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 223,16 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 521,84 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.053,9 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 324,4 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 254,7 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 151,6 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | m |
| 11 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 316,35 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch Kova CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90,84 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90,84 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90,84 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,408 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,408 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45ly | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,913 | 100m2 |
| 18 | SXLD trần laphong tôn kẽm dày 0,03ly | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48,14 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 819,01 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 46,356 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x300m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,92 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic300x600 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,64 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp đen kim sa | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,329 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang đen kim sa | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60,72 | m2 |
| 25 | Lát đá đen Kimsa kiểu lá xách cho ram dốc | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,2 | m2 |
| 26 | GCLĐ nẹp nhôm chữ T40 cho khe lún giữa khối mới và cũ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,2 | m |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 907,336 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.915,607 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,147 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58,32 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,8 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 04 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100,32 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41,04 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 01 cánh mở hất, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,08 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt vách kính, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,384 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cửa kéo, cửa sắt sơn tĩnh điện có lá | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,22 | m2 |
| 37 | GCLD khung hoa bảo vệ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2ly | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 132,24 | m2 |
| 38 | Gia công khung bục giảng bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 ly | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,482 | tấn |
| 39 | Lắp dựng khung bục giảng bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 ly | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,482 | tấn |
| 40 | Thi công tấm ốp Smartboad, chiều dày 2,5cm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38,499 | m2 |
| 41 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38,499 | 1m2 |
| 42 | SXLD tay vịn lan can inox 304, D60x1,2mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70,3 | m |
| 43 | Gia công lan can cầu thang | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,295 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,5 | m2 |
| 45 | Gia công khuôn hoa trang trí thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2ly KT 300x300mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 62 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,336 | 1m2 |
| 47 | Trồng cây hoa Lài cao 0,5m, (3 cây/m) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 56 | cây |
| 48 | Gia công và lắp dựng lan can ram dốc Inox304 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,4 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 9W | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu dây 15x15cm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | hộp |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 82 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led đơn phản quang 18W - 1,2m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt nạ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 76 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ 1-4 lỗ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 98 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.600 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2,5mm2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.900 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 4mm2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.000 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 6mm2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 700 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp chia 1-4 ngã PVC | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120 | hộp |
| 23 | Cọc tiếp địa- Cọc mạ đồng D16 (l=2400mm) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cọc |
| 24 | Nối cọc tiếp địa | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Cái |
| 25 | Cùm siết cọc tiếp địa | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 26 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 16 mm2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | m |
| 27 | Khoang giếng thả cọc tiếp địa sâu 12m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | giếng |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 modul | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các automat 4 cực =50A (MCB) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 4 cực =32A (MCB) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 2 cực =20A (MCB) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 2 cực =16A (MCB) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế âm aptomat tép 1 pha | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | hộp |
| 35 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt móc inox treo giấy vệ sinh | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=114mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,44 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=60mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,52 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=42mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=34mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,02 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=27mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4 | 100m |
| 48 | Lơi uPVC D114 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 49 | Lơi uPVC D60 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | cái |
| 50 | Lơi uPVC D34 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 51 | Quả cầu chắn rác inox D60 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 52 | Tê cong uPVC D114 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 53 | Tê cong uPVC D60 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 54 | Co uPVC D60 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 55 | Co uPVC D42 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 56 | Co uPVC D34 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 57 | Co uPVC D27 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | cái |
| 58 | Tê uPVC D60 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 59 | Tê uPVC D42 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 60 | Tê uPVC D27 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 61 | Co nhựa ren trong D27/21 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 62 | Racco D27 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 63 | Racco D42 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 64 | Chậu PVC 114/60 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 65 | Chậu PVC 60/34 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 66 | Chậu PVC 42/27 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 67 | Máy bơm 1HP (0,75kW) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 68 | Van khóa đồng D42 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 69 | Van khóa đồng D34 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 70 | Van khóa đồng D27 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 71 | Van 1 chiều D27 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét NLP 1100-15 ( R=51M) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần dẫn sét 70mm2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | m |
| 3 | GCLD trụ đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm D60x2ly | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,05 | 100m |
| 4 | Cọc tiếp địa- Cọc mạ đồng D16 (l=2400mm) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cọc |
| 5 | Nối cọc tiếp địa | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Cái |
| 6 | Cùm siết cọc tiếp địa | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 7 | Sản xuất dây néo giữ thân kim Ø8 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | m |
| 8 | Tăng đơ M14 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 9 | Cùm siết cáp M8 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | Cái |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở 150x150mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 11 | Hóa chất giảm điện trở powerfill | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22 | kg |
| 12 | Khoang giếng thả cọc tiếp địa sâu 12m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | giếng |
| H | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x2w, 2h | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 2 | Đèn thoát hiểm EXIT | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy ABC 8 kg | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Bình |
| I | KHỐI NHÀ PHÍA TÂY | |||
| J | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,249 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,945 | m2 |
| 3 | Cắt khe bê tông, chiều dày mặt đường | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,307 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,881 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,261 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,261 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,044 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (3km tiếp theo) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,783 | 100m3 |
| K | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,706 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,697 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,98 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,599 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,799 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,592 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,191 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,519 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,081 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,501 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,76 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,426 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,166 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,517 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,128 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,763 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,468 | m3 |
| L | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,336 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,124 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,175 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,368 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,409 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,566 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,482 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,526 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,172 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41,375 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,587 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,183 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,622 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,069 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,436 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,311 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,862 | m3 |
| 18 | Xây bậc cấp nền, bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,139 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,778 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,915 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,868 | m3 |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát dầm móng bó nền, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,905 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 288,127 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 268,07 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 71,18 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 263,5 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 358,7 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 125 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 84,7 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 51,9 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | m |
| 11 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 75,126 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch Kova CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,89 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,89 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,89 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,011 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,011 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45ly | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,52 | 100m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 287,58 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,928 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp đen kim sa | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,24 | m2 |
| 21 | GCLĐ nẹp nhôm chữ T40 cho khe lún giữa khối mới và cũ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33,5 | m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 961,45 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 413,127 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,123 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,96 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,98 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 04 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,6 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,12 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng cửa kéo, cửa sắt sơn tĩnh điện có lá | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 51,68 | m2 |
| 30 | GCLD khung hoa bảo vệ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2ly | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54,72 | m2 |
| 31 | Gia công khung bục giảng bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 ly | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,097 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung bục giảng bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 ly | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,097 | tấn |
| 33 | Thi công tấm ốp Smartboad, chiều dày 2,5cm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,7 | m2 |
| 34 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,7 | 1m2 |
| 35 | SXLD tay vịn lan can inox 304, D60x1,2mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,4 | m |
| 36 | SXLD bục sân khấu lắp ghép theo thiết kế | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 37 | Gia công khuôn hoa trang trí thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2ly KT 300x300mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 38 | Trồng cây hoa Lài cao 0,5m, (3 cây/m) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | cây |
| N | PHẦN ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu dây 15x15cm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led đơn phản quang 18W - 1,2m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt nạ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ 1-4 lỗ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2,5mm2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 570 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 4mm2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 6mm2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 430 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp chia 1-4 ngã PVC | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55 | hộp |
| 22 | Cọc tiếp địa- Cọc mạ đồng D16 (l=2400mm) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cọc |
| 23 | Nối cọc tiếp địa | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Cái |
| 24 | Cùm siết cọc tiếp địa | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 25 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 16 mm2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | m |
| 26 | Khoang giếng thả cọc tiếp địa sâu 12m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | giếng |
| 27 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các automat 4 cực =50A (MCB) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 4 cực =32A (MCB) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 2 cực =20A (MCB) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 2 cực =16A (MCB) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế âm aptomat tép 1 pha | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=60mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,57 | 100m |
| 34 | Lơi uPVC D60 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 35 | Co uPVC D60 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 36 | Quả cầu chắn rác inox D60 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| O | MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN NỀN, CÂY XANH VÀ NHÀ XE HỌC SINH | |||
| P | HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,584 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,526 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,258 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,896 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,898 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,107 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,311 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,515 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 132 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 99,48 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 76,32 | m2 |
| 12 | Đục móng đá hộc thông ống PVC D250 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Lần |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,018 | 100m |
| Q | BÊ TÔNG NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,426 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,426 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60,26 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,026 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe nền bê tông | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,42 | 100m |
| R | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,38 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,081 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,037 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,973 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 59,796 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 59,796 | m2 |
| 7 | Đất trồng cây | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,044 | m3 |
| 8 | Trồng Cỏ lá gừng các bồn hoa | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 250,5 | m2 |
| 9 | Bứng tạo bầu gốc cây để trồng tận dụng, cây cao 4m, Đk: 25cm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Cây |
| 10 | Trồng tận dụng cây Phượng cao 4m, Đk: 25cm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cây |
| 11 | Trồng cây Sứ cao 1-1,2m, ĐK:10cm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cây |
| 12 | Trồng cây Hoàng Hậu cao 3m, ĐK:12cm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cây |
| 13 | Bón phân thảm cỏ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,515 | 100m2/lần |
| S | DI DỜI NHÀ XE HỌC XINH VÀ MÁI VÒM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 292,655 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,279 | tấn |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,106 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,708 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,376 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,26 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,103 | tấn |
| 8 | GCLĐ bu lông chân trụ M12 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | bộ |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,067 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,039 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,51 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,751 | 100m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,161 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,342 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,88 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,206 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,136 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,908 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 219,23 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái tôn tận dụng | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,927 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45ly | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,06 | 100m2 |
| 22 | SXLD máng xối tôn | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 77,2 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,466 | 100m |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1761815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.352363E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.488.847.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.977.694.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.488.847.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.977.694.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | kỹ sư điện | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5KW | Đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn 1KW | Đầm bàn 1KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch 1,7KW | Máy cắt gạch 1,7KW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 10 | Ô tô tải 07 tấn | Ô tô tải 07 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218) | Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218) | 1 |
| 12 | Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T | Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T | 1 |
| 13 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 14 | Máy ép cọc 150T | Máy ép cọc 150T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi