Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210948150-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG
Số hiệu KHLCNT 20210914847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH THỊ XÃ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 08:28:00 đến ngày 2021-10-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,841,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1761815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.352363E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.488.847.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.977.694.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.488.847.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.977.694.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc 150T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
E-CDNT 1.2 THI CÔNG XÂY DỰNG
Xây dựng phòng học trường THCS Lê Trí Viễn
120 Ngày
E-CDNT 3 NGÂN SÁCH THỊ XÃ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc và xây dựng Bình Minh. Địa chỉ trụ sở: Số 249 Chính Hữu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3574554. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển Quảng Nam. Địa chỉ trụ sở: Khu đô thị 7B, phường Điện Ngọc, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3943.745. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T.D.T; Địa chỉ: 233 Trần Nhân Tông, phường Vĩnh Điện, TX. Điện Bàn, Quảng Nam. Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, Địa chỉ: Khối 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T.D.T; Địa chỉ: 233 Trần Nhân Tông, phường Vĩnh Điện, TX. Điện Bàn, Quảng Nam. Đơn vị thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, Địa chỉ: Khối 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Hà, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện. Số điện thoại 0905.035.234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ PHÍA ĐÔNG
B PHẦN MÓNG
1Cắt khe bê tông, chiều dày mặt đường Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,327100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14,453m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,189100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,189100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,756100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (3km tiếp theo)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,567100m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT76,539m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,124100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,152tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,966tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,271tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,223tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,223tấn
14Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12,474100m
15Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,152100m
16Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1011 mối nối
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,419m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,124100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18,863m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT37,523m3
21Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,702m3
22Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,042m3
23Ván khuôn thép móng cộtChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,894100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,227tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,499tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,148tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,894tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,639tấn
29Xây móng bằng đá bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,484m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,209100m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT31,44m3
32Ván khuôn thép móng dàiChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,043100m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,682tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,906tấn
C Bể tự hoại
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,999m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,999m3
3Ván khuôn thép móng cộtChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,013100m2
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,666m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14,82m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19,44m2
7Quét nước xi măng 2 nướcChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14,82m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,936m3
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,127tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,048100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT71cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,915100m3
13Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,318100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT42,06m3
D PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,492m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,072m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,817100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,959tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,183tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,989tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT43,487m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,879100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,458tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,387tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,286tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT114,909m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,006100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,862tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,398tấn
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,394m3
17Ván khuôn thép cầu thangChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,533100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,228tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,912tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18,065m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,91100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,994tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,933tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,231m3
25Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,403tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,803100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT271cấu kiện
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,053m3
29Xây bậc cấp nền, bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,878m3
30Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12,422m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,905m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT148,283m3
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát dầm móng bó nền, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT29,16m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT647,222m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.023,261m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT223,16m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT521,84m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.053,9m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT324,4m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT254,7m
9Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT151,6m
10Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24m
11Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT316,35m2
12Quét dung dịch Kova CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT90,84m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT90,84m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT90,84m2
15Gia công xà gồ thépChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,408tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,408tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45lyChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,913100m2
18SXLD trần laphong tôn kẽm dày 0,03lyChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT48,14m2
19Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT819,01m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT46,356m2
21Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x300mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,92m2
22Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic300x600Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT35,64m2
23Lát đá bậc tam cấp đen kim saChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT39,329m2
24Lát đá bậc cầu thang đen kim saChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT60,72m2
25Lát đá đen Kimsa kiểu lá xách cho ram dốcChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,2m2
26GCLĐ nẹp nhôm chữ T40 cho khe lún giữa khối mới và cũChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,2m
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT907,336m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.915,607m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,147100m2
30Cung cấp lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT58,32m2
31Cung cấp lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,8m2
32Cung cấp lắp đặt cửa sổ 04 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT100,32m2
33Cung cấp lắp đặt cửa sổ 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41,04m2
34Cung cấp lắp đặt cửa sổ 01 cánh mở hất, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,08m2
35Cung cấp lắp đặt vách kính, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,384m2
36Gia công lắp dựng cửa kéo, cửa sắt sơn tĩnh điện có láChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28,22m2
37GCLD khung hoa bảo vệ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2lyChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT132,24m2
38Gia công khung bục giảng bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 lyChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,482tấn
39Lắp dựng khung bục giảng bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 lyChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,482tấn
40Thi công tấm ốp Smartboad, chiều dày 2,5cmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT38,499m2
41Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT38,4991m2
42SXLD tay vịn lan can inox 304, D60x1,2mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT70,3m
43Gia công lan can cầu thangChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,295tấn
44Lắp dựng lan can cầu thangChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,5m2
45Gia công khuôn hoa trang trí thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2ly KT 300x300mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT62cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18,3361m2
47Trồng cây hoa Lài cao 0,5m, (3 cây/m)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT56cây
48Gia công và lắp dựng lan can ram dốc Inox304Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,4m2
F PHẦN ĐIỆN - NƯỚC
1Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19bộ
2Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 9WChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
3Lắp đặt hộp đấu dây 15x15cmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20hộp
4Lắp đặt quạt treo tườngChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5cái
5Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18WChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT82bộ
6Lắp đặt đèn led đơn phản quang 18W - 1,2mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10bộ
7Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt nạChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT76cái
8Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ 1-4 lỗChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT38hộp
9Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT98cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
11Lắp đặt quạt trầnChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT36cái
12Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3.600m
13Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2,5mm2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.900m
14Lắp đặt dây đơn CU/PVC 4mm2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.000m
15Lắp đặt dây đơn CU/PVC 6mm2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT150m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.500m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT700m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT300m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT150m
22Lắp đặt hộp chia 1-4 ngã PVCChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT120hộp
23Cọc tiếp địa- Cọc mạ đồng D16 (l=2400mm)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cọc
24Nối cọc tiếp địaChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6Cái
25Cùm siết cọc tiếp địaChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Cái
26Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 16 mm2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14m
27Khoang giếng thả cọc tiếp địa sâu 12mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1giếng
28Lắp đặt tủ điện âm tường 24 modulChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1hộp
29Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modulChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1hộp
30Lắp đặt các automat 4 cực =50A (MCB)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
31Lắp đặt các automat 4 cực =32A (MCB)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
32Lắp đặt các automat 2 cực =20A (MCB)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13cái
33Lắp đặt các automat 2 cực =16A (MCB)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
34Lắp đặt đế âm aptomat tép 1 phaChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7hộp
35Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
36Lắp đặt móc inox treo giấy vệ sinhChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
37Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
38Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
39Lắp đặt gương soi 450x600Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
41Lắp đặt phễu thu inox 150x150Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
42Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bể
43Lắp đặt ống nhựa uPVC d=114mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,44100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC d=60mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,52100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC d=42mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC d=34mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,02100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC d=27mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,4100m
48Lơi uPVC D114Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12cái
49Lơi uPVC D60Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT60cái
50Lơi uPVC D34Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
51Quả cầu chắn rác inox D60Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14cái
52Tê cong uPVC D114Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9cái
53Tê cong uPVC D60Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14cái
54Co uPVC D60Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
55Co uPVC D42Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
56Co uPVC D34Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
57Co uPVC D27Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30cái
58Tê uPVC D60Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
59Tê uPVC D42Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
60Tê uPVC D27Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
61Co nhựa ren trong D27/21Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7cái
62Racco D27Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
63Racco D42Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
64Chậu PVC 114/60Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
65Chậu PVC 60/34Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
66Chậu PVC 42/27Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
67Máy bơm 1HP (0,75kW)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
68Van khóa đồng D42Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
69Van khóa đồng D34Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
70Van khóa đồng D27Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
71Van 1 chiều D27Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét NLP 1100-15 ( R=51M)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
2Cáp đồng trần dẫn sét 70mm2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT40m
3GCLD trụ đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm D60x2lyChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,05100m
4Cọc tiếp địa- Cọc mạ đồng D16 (l=2400mm)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cọc
5Nối cọc tiếp địaChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6Cái
6Cùm siết cọc tiếp địaChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Cái
7Sản xuất dây néo giữ thân kim Ø8Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21m
8Tăng đơ M14Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3Cái
9Cùm siết cáp M8Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24Cái
10Hộp kiểm tra điện trở 150x150mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1hộp
11Hóa chất giảm điện trở powerfillChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22kg
12Khoang giếng thả cọc tiếp địa sâu 12mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2giếng
H HỆ THỐNG PCCC
1Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x2w, 2hChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8bộ
2Đèn thoát hiểm EXITChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
3Bình chữa cháy CO2 5kgChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4Bình
4Bình chữa cháy ABC 8 kgChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4Bình
I KHỐI NHÀ PHÍA TÂY
J PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,249m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT45,945m2
3Cắt khe bê tông, chiều dày mặt đường Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,307100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24,881m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,261100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,261100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,044100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (3km tiếp theo)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,783100m3
K PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp IChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,706100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,697m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT43,98m3
4Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,599m3
5Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,14m3
6Ván khuôn thép móng cộtChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,799100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,592tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,191tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,519tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,081tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,501tấn
12Xây móng bằng đá bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,76m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,426100m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,166m3
15Ván khuôn thép móng dàiChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,517100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,128tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,763tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,468m3
L PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,336m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,124100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,175tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,368tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14,409m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,566100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,482tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,526tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,172tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41,375m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,587100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,183tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,622m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,069100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,436tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,311tấn
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,862m3
18Xây bậc cấp nền, bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,139m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,778m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,915m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT40,868m3
M PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát dầm móng bó nền, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,905m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT288,127m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT268,07m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT71,18m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT263,5m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT358,7m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT125m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT84,7m
9Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT51,9m
10Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8m
11Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT75,126m2
12Quét dung dịch Kova CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT37,89m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT37,89m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT37,89m2
15Gia công xà gồ thépChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,011tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,011tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45lyChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,52100m2
18Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT287,58m2
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,928m2
20Lát đá bậc tam cấp đen kim saChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,24m2
21GCLĐ nẹp nhôm chữ T40 cho khe lún giữa khối mới và cũChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT33,5m
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT961,45m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT413,127m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,123100m2
25Cung cấp lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12,96m2
26Cung cấp lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,98m2
27Cung cấp lắp đặt cửa sổ 04 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT45,6m2
28Cung cấp lắp đặt cửa sổ 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,12m2
29Gia công lắp dựng cửa kéo, cửa sắt sơn tĩnh điện có láChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT51,68m2
30GCLD khung hoa bảo vệ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2lyChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT54,72m2
31Gia công khung bục giảng bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 lyChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,097tấn
32Lắp dựng khung bục giảng bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 lyChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,097tấn
33Thi công tấm ốp Smartboad, chiều dày 2,5cmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,7m2
34Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,71m2
35SXLD tay vịn lan can inox 304, D60x1,2mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT26,4m
36SXLD bục sân khấu lắp ghép theo thiết kếChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
37Gia công khuôn hoa trang trí thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2ly KT 300x300mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20cái
38Trồng cây hoa Lài cao 0,5m, (3 cây/m)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT48cây
N PHẦN ĐIỆN - NƯỚC
1Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
2Lắp đặt hộp đấu dây 15x15cmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6hộp
3Lắp đặt quạt treo tườngChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
4Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18WChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT32bộ
5Lắp đặt đèn led đơn phản quang 18W - 1,2mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
6Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt nạChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
7Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ 1-4 lỗChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30hộp
8Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
10Lắp đặt quạt trầnChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16cái
11Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.200m
12Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2,5mm2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT570m
13Lắp đặt dây đơn CU/PVC 4mm2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT350m
14Lắp đặt dây đơn CU/PVC 6mm2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT430m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT250m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT100m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT50m
21Lắp đặt hộp chia 1-4 ngã PVCChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT55hộp
22Cọc tiếp địa- Cọc mạ đồng D16 (l=2400mm)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cọc
23Nối cọc tiếp địaChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6Cái
24Cùm siết cọc tiếp địaChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Cái
25Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 16 mm2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14m
26Khoang giếng thả cọc tiếp địa sâu 12mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1giếng
27Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modulChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1hộp
28Lắp đặt các automat 4 cực =50A (MCB)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
29Lắp đặt các automat 4 cực =32A (MCB)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
30Lắp đặt các automat 2 cực =20A (MCB)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7cái
31Lắp đặt các automat 2 cực =16A (MCB)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
32Lắp đặt đế âm aptomat tép 1 phaChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2hộp
33Lắp đặt ống nhựa uPVC d=60mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,57100m
34Lơi uPVC D60Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12cái
35Co uPVC D60Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
36Quả cầu chắn rác inox D60Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
O MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN NỀN, CÂY XANH VÀ NHÀ XE HỌC SINH
P HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,584100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,526m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,258100m2
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19,896m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,898m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,107m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,311100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,515tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT132cái
10Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT99,48m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT76,32m2
12Đục móng đá hộc thông ống PVC D250Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Lần
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,018100m
Q BÊ TÔNG NỀN SÂN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,426100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,426100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT60,26m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,026100m2
5Cắt khe nền bê tôngChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,42100m
R TRỒNG CÂY XANH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,38m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,081100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,037m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,973m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT59,796m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT59,796m2
7Đất trồng câyChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19,044m3
8Trồng Cỏ lá gừng các bồn hoaChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT250,5m2
9Bứng tạo bầu gốc cây để trồng tận dụng, cây cao 4m, Đk: 25cmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4Cây
10Trồng tận dụng cây Phượng cao 4m, Đk: 25cmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cây
11Trồng cây Sứ cao 1-1,2m, ĐK:10cmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cây
12Trồng cây Hoàng Hậu cao 3m, ĐK:12cmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cây
13Bón phân thảm cỏChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,515100m2/lần
S DI DỜI NHÀ XE HỌC XINH VÀ MÁI VÒM
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT292,655m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,279tấn
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,106100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,708m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,376m3
6Ván khuôn thép móng cộtChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,26100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,103tấn
8GCLĐ bu lông chân trụ M12Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT36bộ
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,067100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,039100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT27,51m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,751100m2
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,161tấn
14Lắp cột thép các loạiChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,342tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,88tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,206tấn
17Gia công xà gồ thépChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,136tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,908tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT219,231m2
20Lợp mái tôn tận dụngChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,927100m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45lyChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,06100m2
22SXLD máng xối tônChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT77,2m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,466100m
24Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT32cái
25Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1761815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.352363E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.488.847.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.977.694.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.488.847.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.977.694.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)55
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
3 kỹ sư điện 1 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
4 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) 1 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít2
3 Đầm dùi 1,5KW Đầm dùi 1,5KW2
4 Đầm bàn 1KW Đầm bàn 1KW2
5 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW2
6 Máy cắt gạch 1,7KW Máy cắt gạch 1,7KW2
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
9 Máy bơm nước Máy bơm nước1
10 Ô tô tải 07 tấn Ô tô tải 07 tấn1
11 Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218) Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218)1
12 Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T1
13 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
14 Máy ép cọc 150T Máy ép cọc 150T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->