Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941967-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210941905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 08:16:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,655,635,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.483453619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.696690723E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 3.960.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2. + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70mm2.+ Thi công máy biến áp. - Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70mm2;+ Hợp đồng có tính chất thi công máy biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.960.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép
- Đặc điểm thiết bị thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 10
4-Tời, kích
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 15
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ áp và trạm biến áp xóa hình thức câu phụ, dùng chung trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm 2021
50 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Nam Hưng, địa chỉ: Số 09 Lô A2, đường số 1, KDC Hiệp Thành 2, khu phố 8, phường Hiệp Thành, tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT- ĐDTT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng M14BT (Thi công thủ công+cơ giới)Bảng 29móng
2Móng M14BT1 (Thi công thủ công+cơ giới)Bảng 21móng
3Móng M14BT2 (Thi công thủ công+cơ giới)Bảng 29móng
4Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước)Bảng 210trụ
5Trụ BTLT-14m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 29trụ
6Xà đở thẳng IL2-1500Bảng 29bộ
7Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơnBảng 23bộ
8Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghépBảng 24bộ
9Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ đơnBảng 21bộ
10Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ ghépBảng 25bộ
11Xà đỡ thẳng 3xTL2-2000Bảng 21bộ
12Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa)Bảng 22bộ
B ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT- ĐDTT - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2800,7m
2Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,785km
3Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm22.285,8m
4Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo2,241km
5Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-70mm2232,56m
6Rải căng dây ACX-70mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,228km
7Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm26m
8Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní72bộ
9Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm57bộ
10Ty sứ đứng57cây
11Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7069sợi
12Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon30bộ
13Kẹp căng dây AC-50-70 (3U-3mm)6cái
14Giáp níu căng dây ACX 50-7066bộ
15Nối ép WR-289 (50-70)34cái
16Kẹp quai U 2/06cái
17Kẹp dây nóng 2/06cái
18Bọc kẹp quai6cái
19Ốc siết cáp 2/042cái
20Băng quấn Silicon 24kV2cuộn
21Bảng nguy hiểm, số trụ19cái
22Chì trung thế 25K3sợi
C ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT- ĐDTT - - PHẦN THÁO GỠ
1Dây AC_50mm20,07km
2Dây AC_70mm20,21km
3Khung U2cái
4Sứ ống chỉ2sứ
D ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT- ĐDTT - PHẦN LẮP LẠI
1Dây AC_50mm20,038km
2Khung U2bộ
3Sứ ống chỉ2bộ
E ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT- PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI
1Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 phaBảng 22bộ
2Đà composit FCO-24002cây
3Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm6bộ
4Ty sứ đứng6cây
5Cáp đồng bọc 600V-120mm216m
6Cáp đồng bọc 600V-150mm248m
7Cáp CX 24kV-25mm248m
8Cáp tín hiệu 4x4,0mm210m
9Cáp tín hiệu 2x4,0mm230m
10Kẹp hotline 2/06cái
11Kẹp quai U 2/06cái
12Đầu cosse Cu 120mm20,810đầu
13Đầu cosse Cu 150mm22,410đầu
14Đầu cosse Cu-Al 120mm21,610đầu
15Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ4bộ
16Bảng nguy hiểm2cái
17Bảng tên trạm (mica)2cái
18Code bắt 1 ống PVC D114mm2bộ
19Code bắt 2 ống PVC D114mm2bộ
20đai thép + 02 khóa đai4bộ
21Ống PVC 49mm8m
22Co PVC 49mm4cái
23Ống PVC 114mm12m
24Co PVC 114mm4cái
25Băng keo cách điện2cuộn
26Băng quấn Silicon 24kV2cuộn
27Nắp che đầu cực MBA6cái
28Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)12Bộ
29Nắp che đầu cực LA6cái
30Bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 22bộ
31Tiếp địa đo đếmBảng 22bộ
32Hộp composit gắn ĐK 1P2cái
33MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - Amorphous2máy
34FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon)6bộ
35Chì 24kV-8K6sợi
36Chống sét van LA 18kV-10KA6bộ
37MCCB 3 pha 690V-250A4cái
38TI 600V-400/5A (điện lực cấp)6cái
39ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)2cái
F ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT- ĐDHT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng M8,5BT1 (Thi công thủ công)Bảng 218bộ
2Móng M8,5BT2 (Thi công thủ công+cơ giới)Bảng 211bộ
3Móng M8,5BT1 (Thi công thủ công+cơ giới)Bảng 221bộ
4Móng M8,5BT (Thi công thủ công+cơ giới)Bảng 23bộ
5Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước) (Thi công thủ công)Bảng 218trụ
6Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước) (Thi công thủ công+cơ giới)Bảng 219trụ
7Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước) (Thi công thủ công+cơ giới)Bảng 211trụ
8Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ)Bảng 230bộ
9Bộ đà IL-800Bảng 224bộ
10Bộ đà TL (DTL)-800Bảng 212bộ
G ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT- ĐDHT - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc CV-25mm2 đấu nối hộp Domino252mét
2Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2438,6mét
3Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm20,43km
4Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm22.329,68mét
5Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm22,284km
6Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F1865cây
7Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F1810cây
8Rack 4 sứ1Bộ
9Sứ ống chỉ4cái
10Đai thép + 02 khóa đai18bộ
11Nối ép nhôm cỡ (120-240)/(70-95) (WR835)68cái
12Nối ép nhôm 50-70 (WR289)152cái
13Bulon móc 16x250 + Long del vuông F1813cây
14Bulon móc 16x300 + Long del vuông F1811cây
15Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F18113cây
16Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F1817cây
17Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ)5Bộ
18Hộp Domino +06CB 63A58cái
19Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon)35cái
20Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon)255cái
21Chống dẹp 6x60 -920mm3cái
22Kẹp treo ABC 4x7015cái
23Kẹp treo ABC 4x1205cái
24Kẹp dừng ABC 4x70144cái
25Kẹp dừng ABC 4x12017cái
26Băng kéo cách điện110cuộn
27Bảng số trụ88Bộ
H ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT- ĐDHT - PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT-8,5m15trụ
2Trụ BTLT-7,0m1trụ
3Bộ chằng xuống hạ thế3bộ
4Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x70mm20,343km
5Hộp domino 6 CB10hộp
6Điện kế khách hàng32cái
7Kẹp treo ABC18cái
8Kẹp dừng ABC14cái
I ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT- ĐDHT - PHẦN LẮP LẠI
1Hộp domino 6 CB10hộp
2Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin11vị trí
3Điện kế khách hàng32cái
4Kẹp treo ABC11cái
5Kẹp dừng ABC6cái
6Cần đèn chiếu sáng9cần
7Đèn chiếu sáng9bộ
J ĐIỆN LỰC THUẬN AN- ĐDTT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng M14BT (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 25bộ
2Móng M14BT2 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 21bộ
3Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước)Bảng 25trụ
4Trụ BTLT-14m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 21trụ
5Xà đở thẳng IL2-1500Bảng 25bộ
6Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghépBảng 21bộ
K ĐIỆN LỰC THUẬN AN- ĐDTT - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2216,24m
2Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,212km
3Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2648,7m
4Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,636km
5Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm23m
6Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní6bộ
7Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm19bộ
8Ty sứ đứng19cây
9Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7019sợi
10Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon7bộ
11Giáp níu căng dây ACX 50-706bộ
12Nối ép WR-289 (50-70)8cái
13Kẹp quai U 2/03cái
14Kẹp dây nóng 2/03cái
15Bọc kẹp quai3cái
16Ốc siết cáp 2/04cái
17Băng quấn Silicon 24kV1cuộn
18Bảng nguy hiểm, số trụ6cái
19Chì trung thế 25K3sợi
L ĐIỆN LỰC THUẬN AN- PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI
1Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 phaBảng 21bộ
2Đà composit FCO-24001cây
3Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm3bộ
4Ty sứ đứng3cây
5Cáp đồng bọc 600V-95mm28m
6Cáp đồng bọc 600V-120mm224m
7Cáp CX 24kV-25mm224m
8Cáp tín hiệu 4x4,0mm25m
9Cáp tín hiệu 2x4,0mm215m
10Kẹp hotline 2/03cái
11Kẹp quai U 2/03cái
12Đầu cosse Cu 95mm20,410đầu
13Đầu cosse Cu 120mm21,210đầu
14Đầu cosse Cu-Al 120mm20,810đầu
15Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ2bộ
16Bảng nguy hiểm1cái
17Bảng tên trạm (mica)1cái
18Code bắt 1 ống PVC D114mm1bộ
19Code bắt 2 ống PVC D114mm1bộ
20đai thép + 02 khóa đai2bộ
21Ống PVC 49mm4m
22Co PVC 49mm2cái
23Ống PVC 114mm6m
24Co PVC 114mm2cái
25Băng keo cách điện1cuộn
26Băng quấn Silicon 24kV1cuộn
27Nắp che đầu cực MBA3cái
28Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)6Bộ
29Nắp che đầu cực LA3cái
30Bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 21bộ
31Tiếp địa đo đếmBảng 21bộ
32Hộp composit gắn ĐK 1P1cái
33MBT 3P-160kVA-22/0,4kV - Amorphous (PCBD cấp)1máy
34FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon)3bộ
35Chì 24kV-6K3sợi
36Chống sét van LA 18kV-10KA3bộ
37MCCB 3 pha 690V-160A2cái
38TI 600V-250/5A (điện lực cấp)3cái
39ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)1cái
M ĐIỆN LỰC THUẬN AN- ĐDHT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng M8,5BT2 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 26bộ
2Móng M8,5BT (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 217bộ
3Móng M10,5BT (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 21bộ
4Móng M10,5BT2 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 21bộ
5Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước) (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 217trụ
6Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước) (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 26trụ
7Trụ BTLT-10,5m đơn (ứng lực trước) (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 21trụ
8Trụ BTLT-10,5m ghép đôi (ứng lực trước) (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 21trụ
9Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ)Bảng 27bộ
N ĐIỆN LỰC THUẬN AN - ĐDHT - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc CV-25mm2 đấu nối hộp Domino60mét
2Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2874,14mét
3Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm20,857km
4Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F1814cây
5Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F181cây
6Bulon móc 16x250 + Long del vuông F1817cây
7Bulon móc 16x300 + Long del vuông F181cây
8Bulon móc 16x350 + Long del vuông F181cây
9Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F188cây
10Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ)2Bộ
11Hộp Domino + 06CB 63A15cái
12Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon)75cái
13Kẹp treo ABC 4x12019cái
14Kẹp dừng ABC 4x12012cái
15Bảng số trụ25Bộ
O ĐIỆN LỰC THUẬN AN - ĐDHT - PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT-10,5m1trụ
2Hộp domino 6 CB1hộp
3Điện kế khách hàng10cái
4Kẹp dừng ABC1cái
P ĐIỆN LỰC THUẬN AN - ĐDHT - PHẦN LẮP LẠI
1Hộp domino 6 CB1hộp
2Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin1vị trí
3Điện kế khách hàng10cái
4Kẹp dừng ABC1cái
Q ĐIỆN LỰC DĨ AN- ĐDTT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng M14BT1 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 21bộ
2Móng M14BT2 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 25bộ
3Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước)Bảng 21trụ
4Trụ BTLT-14m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 25trụ
5Xà đở góc GL2-1500Bảng 21bộ
6Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơnBảng 21bộ
7Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghépBảng 21bộ
8Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghépBảng 21bộ
9Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ đơnBảng 23bộ
10Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ ghépBảng 21bộ
11Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000)Bảng 21bộ
12Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa)Bảng 21bộ
R ĐIỆN LỰC DĨ AN- ĐDTT - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2282,54m
2Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,277km
3Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2847,6m
4Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,831km
5Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm212m
6Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní30bộ
7Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm12bộ
8Ty sứ đứng12cây
9Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-706sợi
10Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-706sợi
11Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon11bộ
12Giáp níu căng dây ACX 50-7030bộ
13Nối ép WR-289 (50-70)16cái
14Kẹp quai U 2/06cái
15Kẹp dây nóng 2/06cái
16Bọc kẹp quai6cái
17Ốc siết cáp 2/020cái
18Băng quấn Silicon 24kV1cuộn
19Bảng nguy hiểm, số trụ6cái
20Nắp chụp FCO6cái
21LBFCO 27kV-100A3bộ
22Chì trung thế 10K3sợi
S ĐIỆN LỰC DĨ AN- PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI
1Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 phaBảng 2 1bộ
2Đà composit FCO-24001cây
3Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm3bộ
4Ty sứ đứng3cây
5Cáp đồng bọc 600V-120mm28m
6Cáp đồng bọc 600V-150mm224m
7Cáp CX 24kV-25mm224m
8Cáp tín hiệu 4x4,0mm25m
9Cáp tín hiệu 2x4,0mm215m
10Kẹp hotline 2/03cái
11Kẹp quai U 2/03cái
12Đầu cosse Cu 120mm20,410đầu
13Đầu cosse Cu 150mm21,210đầu
14Đầu cosse Cu-Al 120mm20,810đầu
15Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ2bộ
16Bảng nguy hiểm1cái
17Bảng tên trạm (mica)1cái
18Code bắt 1 ống PVC D114mm1bộ
19Code bắt 2 ống PVC D114mm1bộ
20đai thép + 02 khóa đai2bộ
21Ống PVC 49mm4m
22Co PVC 49mm2cái
23Ống PVC 114mm6m
24Co PVC 114mm2cái
25Băng keo cách điện1cuộn
26Băng quấn Silicon 24kV1cuộn
27Nắp che đầu cực MBA3cái
28Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)6Bộ
29Nắp che đầu cực LA3cái
30Bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 21bộ
31Tiếp địa đo đếm1bộ
32Hộp composit gắn ĐK 1P1cái
33MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - Amorphous1máy
34FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon)3bộ
35Chì 24kV-8K3sợi
36Chống sét van LA 18kV-10KA3bộ
37MCCB 3 pha 690V-250A2cái
38TI 600V-400/5A (điện lực cấp)3cái
39ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)1cái
T ĐIỆN LỰC DĨ AN- ĐDHT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng M8,5BT2 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 26bộ
2Móng M8,5BT1 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 218bộ
3Móng M8,5BT (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 23bộ
4Móng M10,5BT1 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 22bộ
5Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước) (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 221trụ
6Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước) (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 26trụ
7Trụ BTLT-10,5m đơn (ứng lực trước) (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 22trụ
8Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ)Bảng 212bộ
9Bộ đà IL-800Bảng 21bộ
10Bộ đà TL (DTL)-800Bảng 21bộ
U ĐIỆN LỰC DĨ AN- ĐDHT - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc CV-25mm2 đấu nối hộp Domino92mét
2Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2103,02mét
3Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm20,101km
4Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2689,52mét
5Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm20,676km
6Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F1821cây
7Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F188cây
8Đai thép + 02 khóa đai10bộ
9Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)8cái
10Nối ép nhôm 95-120 (WR419)24cái
11Nối ép nhôm 50-70 (WR289)56cái
12Bulon móc 16x250 + Long del vuông F182cây
13Bulon móc 16x300 + Long del vuông F181cây
14Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F1836cây
15Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F189cây
16Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F188cây
17Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ)7Bộ
18Hộp Domino +06CB 63A23cái
19Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon)10cái
20Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon)105cái
21Chống dẹp 6x60 -920mm2cái
22Kẹp treo ABC 4x702cái
23Kẹp treo ABC 4x1201cái
24Kẹp dừng ABC 4x7048cái
25Kẹp dừng ABC 4x1207cái
26Băng kéo cách điện44cuộn
27Bảng số trụ30Bộ
V ĐIỆN LỰC DĨ AN- ĐDHT - PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT-8,5m9trụ
2Hộp domino 6 CB6hộp
3Điện kế khách hàng28cái
4Kẹp treo ABC2cái
5Kẹp dừng ABC8cái
W ĐIỆN LỰC DĨ AN- ĐDHT - PHẦN LẮP LẠI
1Hộp domino 6 CB6hộp
2Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin6vị trí
3Điện kế khách hàng28cái
4Kẹp treo ABC2cái
5Kẹp dừng ABC8cái
X ĐIỆN LỰC BẾN CÁT- ĐDTT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng M14BT (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 24bộ
2Móng M14BT1 (Thi công thủ công + cơ giới)2bộ
3Móng M14BT2 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 26bộ
4Móng M12BT1 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 21bộ
5Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước)Bảng 26trụ
6Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước)Bảng 21trụ
7Trụ BTLT-14m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 26trụ
8Xà đở thẳng IL2-1500Bảng 22bộ
9Xà đỡ thẳng I-2400Bảng 22bộ
10Xà FCO Composit 1P-800Bảng 21bộ
11Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa)Bảng 21bộ
Y ĐIỆN LỰC BẾN CÁT- ĐDTT - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2488,58m
2Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,479km
3Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2488,6m
4Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,479km
5Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm24m
6Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní12bộ
7Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm8bộ
8Sứ đứng 36kV CDĐR 770mm6bộ
9Ty sứ đứng14cây
10Ống lót sứ 24kV6bộ
11Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 725mm6bộ
12Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-706sợi
13Dây buộc đầu sứ không từ tính 2406sợi
14Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-702sợi
15Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon17bộ
16Giáp níu căng dây ACX 50-7012bộ
17Nối ép WR-289 (50-70)10cái
18Nối ép WR 815 (120-240) / (25-50)2cái
19Kẹp quai U 2/02cái
20Kẹp dây nóng 2/02cái
21Kẹp quai U 4771cái
22Kẹp dây nóng 4/01cái
23Bọc kẹp quai3cái
24Ốc siết cáp 2/024cái
25Băng quấn Silicon 24kV2cuộn
26Bảng nguy hiểm, số trụ13cái
27Nắp chụp FCO4cái
28LBFCO 27kV-100A2bộ
29Chì trung thế 12K2sợi
30Chì trung thế 20K1sợi
Z ĐIỆN LỰC BẾN CÁT- ĐDTT - PHẦN THÁO GỠ
1FCO_27kV1bộ
AA ĐIỆN LỰC BẾN CÁT- PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI
1Giá treo 03 MBA 25kVA1bộ
2Giá treo 03 MBA 50kVA1bộ
3Bộ đà composit FCO-2400Bảng 22bộ
4Cáp đồng bọc 600V-70mm227m
5Cáp đồng bọc 600V-95mm211m
6Cáp đồng bọc 600V-120mm216m
7Cáp CX 24kV-25mm216m
8Cáp tín hiệu 4x4,0mm24m
9Cáp tín hiệu 2x4,0mm28m
10Kẹp hotline 2/04cái
11Kẹp quai U 2/04cái
12Đầu cosse Cu 70mm20,310đầu
13Đầu cosse Cu 95mm20,110đầu
14Đầu cosse Cu 120mm20,210đầu
15Đầu cosse Cu-Al 150mm20,210đầu
16Đầu cosse Cu-Al 120mm20,110đầu
17Đầu cosse Cu-Al 70mm20,610đầu
18Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ2bộ
19Bảng nguy hiểm2cái
20Bảng tên trạm (mica)2cái
21Code bắt 1 ống PVC D114mm2bộ
22Code bắt 2 ống PVC D114mm4bộ
23đai thép + 02 khóa đai4bộ
24Ống PVC 49mm8m
25Co PVC 49mm4cái
26Ống PVC 114mm20m
27Co PVC 114mm4cái
28Băng keo cách điện2cuộn
29Băng quấn Silicon 24kV2cuộn
30Nắp che đầu cực MBA4cái
31Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)8Bộ
32Nắp che đầu cực LA4cái
33Bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 22bộ
34Tiếp địa đo đếmBảng 22bộ
35Hộp composit gắn ĐK2cái
36MBT 1x25kVA-12,7/0,23kV - Amorphous1máy
37MBT 1x25kVA-12,7/0,23kV - Amorphous (PCBD cấp)1máy
38MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous2máy
39FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon)4bộ
40Chì 24kV-3K2sợi
41Chì 24kV-6K2sợi
42Chống sét van LA 18kV-10KA4bộ
43MCCB 3 pha 690V-125A1cái
44MCCB 3 pha 690V-250A1cái
45TI 600V-150/5A (điện lực cấp)2cái
46TI 600V-250/5A (điện lực cấp)2cái
47ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)2cái
AB ĐIỆN LỰC BẾN CÁT- ĐDHT- PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng M8,5a (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 211bộ
2Móng M8,5BT2 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 237bộ
3Móng M8,5BT1 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 24bộ
4Móng M8,5BT (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 215bộ
5Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước)Bảng 227trụ
6Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 237trụ
7Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ)Bảng 27bộ
8Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVBảng 217bộ
AC ĐIỆN LỰC BẾN CÁT- ĐDHT- PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc CV-25mm2 đấu nối hộp Domino179mét
2Cáp nhôm bọc AV-120mm26,12mét
3Kéo cáp nhôm AV-120mm2 kết hợp máy kéo0,006km
4Cáp nhôm bọc AV-70mm25.165,28mét
5Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo5,064km
6Cáp nhôm bọc AV-150mm212,24mét
7Kéo cáp nhôm AV-150mm2 kết hợp máy kéo0,012km
8Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2655,86mét
9Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm20,643km
10Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18115cây
11Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F1823cây
12Bulon 16x450 + 2 Long del vuông F1857cây
13Khung U + bulon9bộ
14Rack 3 sứ87Bộ
15Sứ ống chỉ270cái
16Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)6cái
17Nối ép nhôm 50-70 (WR289)164cái
18Kẹp AC 50-70 2 bulon272cái
19Bulon móc 16x250 + Long del vuông F185cây
20Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F187cây
21Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F1811cây
22Khung nới sắt2cái
23Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ)29Bộ
24Hộp Domino + 06CB 63A54cái
25Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon)134cái
26Kẹp treo ABC 4x709cái
27Kẹp dừng ABC 4x7018cái
28Kẹp dừng ABC 4x1204cái
29Băng kéo cách điện85cuộn
30Bảng số trụ64Bộ
AD ĐIỆN LỰC BẾN CÁT- ĐDHT- PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT-8,5m3trụ
2Bộ chằng xuống hạ thế1bộ
3Rack 3 sứ + sứ ống chỉ6bộ
4Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-12012cái
5Kẹp quai U9cái
6Điện kế khách hàng4cái
AE ĐIỆN LỰC BẾN CÁT- ĐDHT- PHẦN LẮP LẠI
1Rack 3 sứ + sứ ống chỉ6bộ
2Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-12012cái
3Kẹp quai U9cái
4Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin2vị trí
5Điện kế khách hàng4cái
AF ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN- ĐDHT- PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng M8,5BT2 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 26bộ
2Móng M8,5BT1 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 24bộ
3Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước) (Thi công thủ công + cơ giới) (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 24trụ
4Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước) (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 26trụ
5Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ)Bảng 23bộ
AG ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN- ĐDHT- PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc CV-25mm2 đấu nối hộp Domino28mét
2Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2273,36mét
3Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm20,268km
4Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F187cây
5Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)8cái
6Nối ép nhôm 50-70 (WR289)8cái
7Bulon móc 16x350 + Long del vuông F182cây
8Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F1812cây
9Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F186cây
10Hộp Domino +06CB 63A7cái
11Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon)35cái
12Kẹp treo ABC 4x1202cái
13Kẹp dừng ABC 4x7018cái
14Băng kéo cách điện8cuộn
15Bảng số trụ10Bộ
AH ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - ĐDHT- PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng M8,5BT2 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 24bộ
2Móng M8,5BT (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 24bộ
3Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước) (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 24trụ
4Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước) (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 24trụ
5Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ)Bảng 23bộ
AI ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM- ĐDHT- PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc CV-25mm2 đấu nối hộp Domino28mét
2Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2344,76mét
3Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm20,338km
4Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2239,7mét
5Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm20,235km
6Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F184cây
7Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)16cái
8Bulon móc 16x250 + Long del vuông F1811cây
9Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F186cây
10Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F187cây
11Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ)1Bộ
12Hộp Domino +06CB 63A7cái
13Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon)35cái
14Kẹp treo ABC 4x704cái
15Kẹp treo ABC 4x1207cái
16Kẹp dừng ABC 4x708cái
17Kẹp dừng ABC 4x1206cái
18Băng kéo cách điện8cuộn
19Bảng số trụ8Bộ
AJ ĐIỆN LỰC DẦU TIẾNG - ĐDHT- PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng M8,5a (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 23bộ
2Móng M8,5BT2 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 27bộ
3Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước) (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 23trụ
4Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước) (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 27trụ
5Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVBảng 24bộ
AK ĐIỆN LỰC DẦU TIẾNG - ĐDHT- PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc CV-25mm2 đấu nối hộp Domino18mét
2Cáp nhôm bọc AV-70mm21.135,26mét
3Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo1,113km
4Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F1820cây
5Bulon 16x450 + 2 Long del vuông F1814cây
6Rack 3 sứ16Bộ
7Sứ ống chỉ48cái
8Nối ép nhôm 50-70 (WR289)24cái
9Kẹp AC 50-70 2 bulon72cái
10Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)2Bộ
11Hộp Domino +06CB 63A6cái
12Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon)12cái
13Băng kéo cách điện12cuộn
14Bảng số trụ10Bộ
AL ĐIỆN LỰC PHÚ GIÁO - ĐDHT- PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng M8,5a (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 210bộ
2Móng M8,5BT2 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 24bộ
3Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước) (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 210trụ
4Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước) (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 24trụ
5Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVBảng 25bộ
AM ĐIỆN LỰC PHÚ GIÁO - ĐDHT- PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc CV-25mm2 đấu nối hộp Domino9mét
2Cáp nhôm bọc AV-70mm21.646,28mét
3Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo1,614km
4Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F1825cây
5Bulon 16x450 + 2 Long del vuông F188cây
6Rack 3 sứ18Bộ
7Sứ ống chỉ54cái
8Nối ép nhôm 50-70 (WR289)12cái
9Kẹp AC 50-70 2 bulon48cái
10Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)2Bộ
11Hộp Domino +06CB 63A3cái
12Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon)6cái
13Băng kéo cách điện6cuộn
14Bảng số trụ14Bộ
AN ĐIỆN LỰC BẮC TÂN UYÊN - ĐDHT- PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ)Bảng 23bộ
AO ĐIỆN LỰC BẮC TÂN UYÊN - ĐDHT- PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc CV-25mm2 đấu nối hộp Domino12mét
2Cáp nhôm LV-ABC-3x70mm2358,02mét
3Kéo cáp nhôm LV-ABC 3x70mm20,351km
4Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F184cây
5Nối ép nhôm 50-70 (WR289)6cái
6Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F185cây
7Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)7Bộ
8Hộp Domino +06CB 63A4cái
9Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon)16cái
10Kẹp dừng ABC 4x7012cái
11Băng kéo cách điện3cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.483453619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.696690723E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 3.960.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2. + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70mm2.+ Thi công máy biến áp. - Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70mm2;+ Hợp đồng có tính chất thi công máy biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.960.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn1
3 Kìm ép thuỷ lực10
4 Tời, kích kéo dây15
5 Puly đỡ dây30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->