Gói thầu: E-RG17 : Mua sắm công cụ dụng cụ, trang thiết bị văn phòng năm 2021 – Công ty thủy điện Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-RG17 : Mua sắm công cụ dụng cụ, trang thiết bị văn phòng năm 2021 – Công ty thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948721 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ch phí sản xuất điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 08:39:00 đến ngày 2021-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 646,722,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-RG17 : Mua sắm công cụ dụng cụ, trang thiết bị văn phòng năm 2021 – Công ty thủy điện Sơn La Mua sắm công cụ dụng cụ, trang thiết bị văn phòng năm 2021 – Công ty thủy điện Sơn La 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | ch phí sản xuất điện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính bàn | * | 6 | Bộ | 1. Màn hình Led - Kích thước màn hình: 23.8 inch- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)- Tỉ lệ: 16:92. Máy tính ProDesk 400 G7 MT - CPU: Intel® Core™ i7-10700 with Intel® UHD Graphics 630 (2.9 GHz, up to 4.7 GHz, 16 MB L3 cache, 8 cores)- Bộ nhớ RAM: 8GB, DDR4 SDRAM, 2933MHz- Ổ đĩa cứng: 1TB HDD SATA- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630, AMD Radeon R7 430 2GB GDDR5- Ổ đĩa quang: DVD-RW- Bàn phím cơ: Fuhlen G87L Blue switch.- Chuột dây: Kingston HyperX Pulsefire Core. | |
| 2 | Máy tính xách tay | * | 1 | Cái | 7400. CPU: Core i7-1165G7 (4 nhân 8 luồng), Turbo 4.7 GHz, 12MBRAM: 8GB LPDDR4X- 4266Ổ cứng: SSD 512 NVMe Đồ họa: Intel Iris Xe G7 Màn hình: 14" 2K QHD+ IPS, 100% sRGBBàn phím: Led trắngTrọng lượng: 1.2 kgVỏ: Kim loạiPin: 52Wh (8-10 tiếng)Phụ kiện đi kèm sạc pin + pin zin | |
| 3 | Tủ lạnh | * | 1 | Cái | NutriFresh® Inverter 225LBộ nén InveterDung tích khoang lạnh (L) :169Dung tích ngăn đá (L): 76Tổng dung tích tối đa (L): 245Dung tích tối thiểu của tủ lạnh (L): 163Dung tích ngăn đông tối thiểu (L): 62Dung tích (L): 225Kích thước( mm): 1470x540x615 | |
| 4 | Bảng ghim nỉ + Hộp đinh ghim mũ nhựa màu | * | 1 | Cái | Loại T6818Kích thước: 1.2m x 1.6m | |
| 5 | Bộ phát wifi Mesh-Asus Lyra Trio MAP-AC1750 1 Pack | * | 2 | Bộ | - Chuẩn mạng: IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ac- Phân khúc sản phẩm: AC1750 hiệu năng AC vượt trội; 450+1300Mbps- Ăng-ten: Gắn trong ăng-ten x 3'- Bộ nhớ: 32 MB Flash, 128 MB RAM- Tần số hoạt động: 2.4 GHz / 5 GHz'- Mã hóa: WPA2-PSK- Các kiểu kết nối Mạng diện rộng WAN: Các kiểu kết nối mạng Internet : IP Tự động, IP tĩnh, PPPoE (hỗ trợ MPPE), PPTP, L2TP'- Các tiện ích: Lyra App- Các cổng: 1 x RJ45 cho Gigabit BaseT cho mạng WAN, 1 x RJ45 cho Gigabit BaseT cho mạng LAN- Kích thước: 135.1 x 123.2 x 77.9 ~ mm (WxDxH)- Thiết bị mạng cao cấp | |
| 6 | Bộ máy tính để bàn | * | 1 | Bộ | - PC 70243937CPU: Intel Core i7-10700 2.90 GHz up to 4.80 GHz, 16 MBRAM: 8GB DDR4 2666MHz (2 slot) max 64GBỔ đĩa cứng: 512GB M.2 PCIe NVMe SSD (nâng cấp HDD 3.5" SATA )VGA: Intel UHD Graphics 630Wifi: 802.11acHệ điều hành: Win 10 bản quyềnDVDRW: Không có'- Màn hình 23.8 inch FHD IPSLoại màn hình: Màn hình PhẳngTỉ lệ: 16:9Kích thước: 23.8 inchTấm nền: IPS'Độ phân giải: Full HD (1920x1080)Tốc độ làm mới: 75HzĐộ sáng: 250 cd/m²Thời gian đáp ứng: 8 ms (gray-to-gray normal); 5 ms (gray-to-gray fast); 4 ms (gray-to-gray extreme)Nổi bật : Loa 3W , hỗ trợ gắn tay treoCổng kết nối: 2 x HDMI (HDCP 1.4) , Audio line-outPhụ kiện: Cáp nguồn, cáp HDMI | |
| 7 | Tủ lạnh Inverter | * | 1 | Cái | NR-BA229PAVNTổng dung tích 188 lít.Kiểu tủ lạnh: ngăn đá trên02 cửaChất liệu bên ngoài tủ lạnh thép không rỉ | |
| 8 | Pin máy ảnh Sony | * | 1 | Cái | Sony NP-FW50 Battery pack 7,2V-7,3Wh; Dung lượng: 1020mAh | |
| 9 | Thẻ nhớ SDXC Sony 64GB 95MB/s (SF-64UZ) | * | 1 | cái | Thẻ nhớ Sony dung lượng 64GB; Class 10 / UHS-I / Speed Class U3; Tốc độ đọc tối đa: 95mb/s; Tốc độ ghi tối đa: 90mb/s | |
| 10 | Case Máy tính để bàn | * | 1 | Bộ | - CPU: Core i5-10400(2.90 GHz,12MB)- Bộ nhớ trong: 8GB RAM- Ổ đĩa cứng: 1TB HDD 7200 rpm- Đồ họa: Intel UHD Graphics- Ổ đĩa quang: DVDRW- Hệ điều hành: Win 10 Home 64Phụ kiện đi kèm: chuột + bàn phím. | |
| 11 | Nguồn máy tính | * | 2 | Cái | - AC Input Voltage: 100-240 V 50- 60 HZ- DC Output Voltage: 19.5V ~ 6.67A- Công suất: 130W- Màu: đen | |
| 12 | Nguồn xạc máy test camera | * | 2 | cái | Baseus GaN mini Quick Charger 120W | |
| 13 | Pin máy đo | * | 2 | cái | Dell Power Bank Plus (18.000 mAh) -PW7018LC | |
| 14 | Case máy tính để bàn PC | * | 1 | Bộ | Inspiron 3881 MT- (i5-10400F/8GB RAM/256GB SSD + 1TB HDD/GTX1650/WL+BT/K+M/Win10) (0K2RY2)CPU: Core i5-10400FRAM: 8GBỔ cứng: 256GB SSD + 1TB HDDGPU: GTX 1650Ổ quang: không cóWifi: cóBluetooth: có | |
| 15 | Máy tính Laptop | * | 1 | Chiếc | CPU: Intel Core i5 1135G7 P130G002N5402ARAM: 8GBỔ cứng: 512GB SSDVGA: Intel Iris XeMàn hình: 14 inch FHDHĐH: Win 10Màu: Bạc | |
| 16 | Bộ máy tính để bàn | * | 1 | Bộ | 1. Màn hình Led - Kích thước màn hình: 23.8 inch- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)- Tỉ lệ: 16:92. Máy tính ProDesk 400 G7 MT - CPU: Intel® Core™ i7-10700 with Intel® UHD Graphics 630 (2.9 GHz, up to 4.7 GHz, 16 MB L3 cache, 8 cores)- Bộ nhớ RAM: 8GB, DDR4 SDRAM, 2933MHz- Ổ đĩa cứng: 1TB HDD SATA- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630, AMD Radeon R7 430 2GB GDDR5- Ổ đĩa quang: DVD-RW- Bàn phím cơ: Fuhlen G87L Blue switch.- Chuột dây: Kingston HyperX Pulsefire Core. | |
| 17 | Case máy tính DELL | * | 1 | Cái | PC 70243937CPU: Intel Core i7-10700 2.90 GHz up to 4.80 GHz, 16 MBRAM: 8GB DDR4 2666MHz (2 slot) max 64GBỔ đĩa cứng: 512GB M.2 PCIe NVMe SSD (nâng cấp HDD 3.5" SATA )VGA: Intel UHD Graphics 630Wifi: 802.11acHệ điều hành: Win 10 bản quyềnDVDRW: Không có | |
| 18 | Bình thủy điện | * | 1 | Cái | Loại bình: Điện tửDung tích thực: 5 LítCông suất (W): 930WRuột bình thủy điện: Kim loại phủ lớp chống dính | |
| 19 | Màn hình máy tính Asus | * | 1 | Cái | Kích Thước Màn Hình 27" IPS- Độ Sáng Màn Hình 250 cd/m²- Tỉ lệ tương phản tĩnh 80000000:1- Độ Phân Giải Màn Hình 1920 x 1080- Thời Gian Đáp Ứng 5 ms- Hỗ trợ màu 16.7 million colors- Góc nhìn 178/178 | |
| 20 | Máy đóng gáy xoắn | * | 1 | Cái | Máy đóng bằng tay, dùng lò xo nhựa- Đục lỗ 25 tờ/lần (24 lỗ hình chữ nhật)- Khổ giấy đóng lớn nhất: A4- Giấy đóng lên đến 500 tờ- Dùng với mọi kích thước lò xo xoắn nhựa- Chức năng canh lề, chỉnh gáy-Chức năng bỏ lỗ theo yêu cầu- Dao đóng sắc bén bằng kim loại đặc biệt siêu bền- Kích thước: 425x320x220 mm- Trọng lượng: 12.5kg | |
| 21 | Bộ dụng cụ đa năng | * | 1 | Bộ | - Bộ Dụng Cụ Đa Năng 66 Món hàng chính hãng;+ Kích thước: Dài x Cao x Rộng: 25 x 10 x 20 cm.- Bộ dụng cụ 143 món LICOTA ALK-8009F. | |
| 22 | Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị điện nhất thứ | * | 1 | Bộ | - Bộ vít cách điện 7 cây Stanley 65-980, hàng chính hãng Stanley.- Bộ cờ lê 6-32mm vòng miệng 23 chi tiết Stanley 93-616. | |
| 23 | Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị điện nhị thứ | * | 1 | Bộ | Bộ Dụng Cụ Đa Năng 43 Món:- Hàng chính hãng-Kích thước: Dài x Cao x Rộng: 23 x 15 x 6cm | |
| 24 | Quạt treo tường | * | 1 | Cái | Loại quạt: Quạt treo tườngCông suất: 160WSải cánh quạt: 500mmĐiện áp: 220VTần số: 50Hz | |
| 25 | Kệ sắt V lỗ đa năng 6 tầng | * | 1 | Cái | Mầu: Trắng, ghi Số tầng: 6 tầng (sàn) Kích thước: Cao 2m, dài 1.2m, rộng 0.4m | |
| 26 | Dao phát cây có cán | * | 2 | Cái | - Chất liệu Lưỡi thép mangan 65 xử lý nhiệt tăng độ cứng, cán mạ kẽm chống gỉ sét- Chiều dài Dài 60cm, lưỡi dài 25cm | |
| 27 | Rulo điện 50m | * | 1 | Cái | Số ổ cắm: 3Số công tắc: 1Chiều dài dây: 50mSố lõi dây: 2Công suất: 15AChiều dài dây 50mChất liệu nhựa, đồng | |
| 28 | Máy mài góc | * | 1 | Bộ | Máy mài 125mm -9015BĐá cắt: 125mmĐá mài: 125mmCông suất: 1050W / 220VTốc độ không tải: 10000v/phTổng chiều dài: 381mmTrọng lượng tinh: 2,4kgDây dẫn điện: 2,5m | |
| 29 | Bộ 16 Mũi Khoan Sắt, Khoan Bê Tông, Khoan Gỗ HARDEN 610289 | * | 1 | Bộ | Làm bằng chất liệu thép gió (HSS) cao cấp, độ cứng tiêu chuẩn M338Kích thước 26 x 26 x 3 CmPhạm vi khoan : + 6 mũi khoan thép size: 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm. + 5 mũi khoan tường size: 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm. + 5 mũi khoan gỗ size: 4mm, 5mm, 6mm, 8mm,10mm.Quy cách đóng gói: Sản phẩm đựng trong hộp nhựa tiện lợi và chắc chắn. SKU 3800130307898 | |
| 30 | Kệ sắt V lỗ đa năng 6 tầng | * | 1 | Cái | Mầu: Trắng, ghi Số tầng: 6 tầng (sàn) Kích thước: Cao 2m, dài 1.2m, rộng 0.4m | |
| 31 | Máy khoan động lực | * | 1 | Cái | Công suất :850W3 Chức năng: Đục,vừa khoan xoay vừa đục,khoan xoayBê tông ( với mũi hợp kim ):32mm (1-1/4")Thép:13mm(1/2'')Gỗ :32mm(1-1/4'')Lực đập / phút: 1.650 - 3,300Tốc độ không tải: 315 - 630Kích thước : 398 x 108 x 239mmTrọng lượng tịnh: 4.8kg (10.5lbs)Dây dẫn điện : 5.0m (16.4ft) | |
| 32 | Mũi khoan bê tông | * | 25 | Cái | D6 x 210mmD8 x 210mmD10 x 210mmD12 x 210mmD14 x 210mmMỗi D = 5 Cái | |
| 33 | Mũi khoan bê tông | * | 9 | Cái | D16 x 210mmD18 x 210mmD20 x 210mmMỗi D = 3 Cái | |
| 34 | Dao phát cây có cán | * | 10 | Cái | - Chất liệu Lưỡi thép mangan 65 xử lý nhiệt tăng độ cứng, cán mạ kẽm chống gỉ sét- Chiều dài Dài 60cm, lưỡi dài 25cm | |
| 35 | Rulo điện 50m 15A | * | 2 | Cái | Số ổ cắm: 3Số công tắc: 1Chiều dài dây: 50mSố lõi dây: 2Công suất: 15AChiều dài dây 50mChất liệu nhựa, đồng | |
| 36 | Đồng hồ vạn năng | * | 1 | Cái | +DCV: 1000V / ±(0.05%+1)/10 µV + ACV: 1000V / ±(0.7%+2)/0.1 mV + DCA: 10A /±(0.2%+2)/0.01 µA + ACA: 10A /±(1.0%+2)/0.1 µA+ Ω: 50 MΩ / ±(0.2%+1)/0.1Ω+ C: 9,999 µF / ±(1%+2)/0.01 nF+ F: 200 kHz /±(0.005%+1)/0.01 Hz+ Duty Cycle: 99.9% / ±0.2% / 0.1% + Nhiệt độ: -200.0°C - 1090°C+ Tính dẫn điện: 60nS / ±(1.0%+10)/ 0.01nS Kiểm tra diode, liên tụcKích thước: 201 x 98 x 52 mmKhối lượng: 355 gHiện thị sốPhụ kiện: Que đo, đầu chíp, Pin 9V, HDSD, Que đo nhiệt độ | |
| 37 | Bộ lục giác 9 cây Stanley 69-256 | * | 1 | Bộ | Sản phẩm gồm: Bộ 9 món | |
| 38 | Đèn pin đội đầu FENIX - HL26R | * | 2 | Bộ | Sử dụng Led Cree XP-G2 và Nichia ánh sáng trắng, tuổi thọ 50.000hPin sạc 1600mAh tích hợpTrang bị cổng sạc Micro USB65mm (dài) x 44mm (rộng) x 37mm (cao) (2.6 ×1.7×1.5 in)86 grams /3.0 oz (đã bao gồm pin)Mạch điện tử duy trì độ sáng ổn địnhBảo vệ chống sạc/xả pin quá mức. Khi pin đầy sẽ tự động ngắt2 công tắc độc lập điều khiển 2 chế độ sáng xa và rộngĐiều chỉnh góc chiếu sáng 60 độLàm từ hợp kim nhôm và nhựa cao cấpVỏ đúc chất lượng caoTrang bị đèn báo pinDây đeo trán phản quang, chống trơn tuột | |
| 39 | Bộ cờ lê vòng miêng 14 chi tiết Stanley | * | 1 | Bộ | STMT73647-8 - Bộ cờ lê đầu tròng - đầu mở 14 chi tiết với kích thước: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 24 mm- Chất liệu: Làm bằng thép hợp kim | |
| 40 | Mỏ lết tự động 10 inch Kingtony | * | 1 | Cái | 3631-10R- Kích thước: 10” ( 250mm )- Độ mở tối đa: 30mm- Được chế tạo bằng thép carbon cao cấp, có độ cứng cao.- Được xử lý nhiệt đặc biệt, tăng thêm độ cứng.- Được phủ lớp xi chống oxy hóa- Thiết kế đa dụng, mẫu mã đẹp, cứng cáp | |
| 41 | Máy thổi bụi siêu mạnh chạy pin 21v Kason | * | 1 | Cái | - Điện áp: 21V ( 2 quả pin 10 cell) - Tốc độ không tải: 16300 vòng/phút- Lưu lượng khí: 2.5m³/phút- Trọng lượng: 2,3 kgMáy xài mạnh và ổn định ,bền bỉ đảm bảo hoạt động ổn định | |
| 42 | Máy test cáp mạng đa năng | * | 1 | Bộ | ✓ Đo test được dây cáp mạng, cáp điện thoại, cáp đồng trục, cáp USB.✓ Màn hình LCD lớn kích thước 53x25mm.✓ Đầu dò (receiver) với loa phát tín hiệu khi đặt ngay vị trí cáp đứt, chính xác 100%.✓ Đo được chiều dài dây mạng, cáp đồng trục (NF-308 chỉ đo được chiều dài Cáp mạng).✓ Khoảng cách kiểm tra cáp là 3,000 mét với đây điện, dây mạng và 2,000 mét với dây camera.✓ Khoảng cách để đo thông mạng với nhau là 2,500 mét.✓ Khoảng cách để đo chiều dài dây mạng là 1,000 mét | |
| 43 | Bút test quang Pro'skit MT | * | 1 | Cái | Bước sóng:650 nm ± 10 nmCông suất phát:5mWNguồn ánh sáng:Class IIIAKhoảng cách phát:6 - 7 kmNguồn:AA 1.5V x 2Ứng dụng:Kết nối quang phổ biến 2.5mm FC ST SCChiều dài thân:175 mmNhiệt độ hoạt động: -10~+55 ℃Nhiệt độ lưu kho: -40~+70 ℃ | |
| 44 | Bút thuyết trình R800 cao cấp chất lượng cao | * | 1 | Cái | * | |
| 45 | Bộ Gộp HDMI 8 In 2 Out hỗ trợ 4k x 2k EKL | * | 1 | Bộ | Thiết bị Hỗ trợ 3D với độ phân giải cao nhất 4kx2k / 60Hz, và có thể tương thích ngược.Bộ gộp này có khả năng truyền dẫn tốc độ cao, tốc độ truyền tải dữ liệu nhanh nhất là 6.75Gbps, không bị delay hay chậm hình.Độ phân giải hỗ trợ: 24/50/60Hz@480i/480p.720i/720p.1080i/1080P, 4Kx2KHỗ trợ định dạng âm thanh: DTS-HD / Dolby-TrueHD / LPCM7.1 / DTS / Dolby-AC3 / DSDPhù hợp với HDCP 1.2Hoạt động trong dải tần : 25MHz-225MHzHỗ trợ độ sâu màu: 24/30 / 36bitHDMI giao diện bảo vệ tĩnh điện cao lên đến 15KVPhù hợp với HDMI 1.3 ,1.4/ DVI chuẩn 1.0Hỗ trợ SPDIF (sợi quang kỹ thuật số và cáp đồng trục) đầu ra audio, và hỗ trợ R / LĐầu vào và đầu ra hỗ trợ cáp hdmi dài nhất 15 mét (với chuẩn HDMI 1.3 cáp, AWG26) | |
| 46 | Bộ chia HDMI 8 Cổng Cao Cấp Chính Hãng Ugreen | * | 1 | Bộ | Model: 40203Tính năng: kết nối phát hình ảnh từ 1 thiết bị ra 8 màn hình cùng lúcHDCP compliant;Màu video sâu lên đến 12bit, 1080p @ (24/50/60) Hz 1920x1200;Cổng Input: 1x HDMI âm (Type A connector), cổng ra 8 x HDMI âm;Nguồn cung cấp: 12V 2A (tiêu chuẩn US / EU);Màu sắc: ĐenNhiệt độ hoạt động Hoạt động từ 0 ° C ~ 48 ° C.Hỗ trợ HDMI đầu ra sử dụng tối đa Cáp hdmi 15-20m | |
| 47 | Bộ chuyển đổi USB 3.0 sang VGA /2 cổng USB 3.0 /mạng LAN UGREEN | * | 1 | Bộ | - | |
| 48 | Dây dù dùng chằng buộc, neo đậu tàu | * | 1 | Sợi | F16-120M | |
| 49 | Đèn pin chiếu sáng | * | 8 | Cái | Wasing-WFL-403 | |
| 50 | Xà beng | * | 4 | cái | Xà beng thép, chiều dài tối thiểu 750mm | |
| 51 | Búa | * | 6 | cái | (khối lượng đầu búa tối thiểu nặng 1,25kg)- búa thép | |
| 52 | Bộ tuýp khẩu tổng hợp | * | 1 | Hộp | YatoYT-3875-27 chi tiết | |
| 53 | Bộ cờ lê | * | 1 | Bộ | Yeti (8 ÷ 32) | |
| 54 | Quạt điện công nghiệp | * | 2 | Cái | Quạt cây công nghiệp Hatari HT IP 20M1 S cánh 20 cmCông suất 145 WTrọng lượng 112,6 kgKích thước sản phẩm mm (W x L x H): 510 x565 x1720 | |
| 55 | Cân | * | 1 | Cái | Cân Nhơn Hòa 5kg | |
| 56 | Cân | * | 1 | Cái | Cân Nhơn Hòa 100kg | |
| 57 | Tủ lạnh | * | 1 | Cái | Tủ lạnh nằm cấp đông 2 chế độ (mát và đông) | |
| 58 | Máy hàn điện tử | * | 1 | Cái | JASIC - ARES 120 | |
| 59 | Máy thổi khí | * | 1 | Cái | GBL 18V-120 3601 JF5 1L0 -Trọng lượng không gồm pin 1,1 kg | |
| 60 | Kìm chết | * | 1 | Cái | STANLEY 84 - 369 | |
| 61 | Kìm chết | * | 1 | Cái | ASAKI AK -8273 | |
| 62 | Bộ đàm | * | 2 | Cái | ICOM | |
| 63 | Bếp gas Japan | * | 1 | Cái | - Loại bếp : Bếp gas đôi.- Số bếp nấu : 2 bếp.- Hệ thống đánh lửa : IC ( Pin 1,5V). | |
| 64 | Bếp ga công nghiệp | * | 2 | Cái | NA-196-Trọng lượng sản phẩm (Kg)9,6-Kích thước sản phẩm (cm)57.5 x 33 x 18 | |
| 65 | Nồi cơm điện | * | 1 | Cái | SHARP KS-1800T-Công suất 600W-Dung tích 1,8L | |
| 66 | Quạt treo tường | * | 2 | Cái | Quạt Treo Tường Có Remote Panasonic F409MB | |
| 67 | Bảng trắng từ BAVICO | * | 1 | Bộ | BTHQ - FLIP 1 120180- Kích thước: 120x180 cm | |
| 68 | Máy hàn khò chỉnh nhiệt Pro'skit SS | * | 1 | Bộ | - Nguồn vào AC 210 – 240 V 50Hz – 60 Hz- Công suất tổng 700W- Kích thước 255 x 190 x 140 mm- Trọng lượng 4.2kg | |
| 69 | Bộ tuốc nơ vít cách điện 1000V VDE, 5 chi tiết, ELORA 979S5K | * | 2 | Bộ | - Vật liệu: Chrome-Vanadium 31 CrV 3 / 1.2208.- Model: 979S5K- Trọng lượng: 350g | |
| 70 | Máy vặn ốc bằng Pin | * | 2 | cái | - Tốc độ không tải: 0-2,800v/p- Tốc độ đập: 0-3,200 l/p- Lực xoắn: 160Nm- Điện thế pin 18V/2.6 AH: 3 pin- Thời gian sạc 45 phút- Đầu cặp 1/4" Hex | |
| 71 | Máy vặn vít bằng Pin loại nhỏ | * | 2 | Cái | Bosch Go- Momen xoắn cực đại Cứng/mềm (5 / 2.5Nm)- Kiểu pin Pin lithium- Tốc độ không tải 0 - 360 vòng/phút- Điện thế pin 1 pin 1,5V AAA- Thời gian sạc pin 90 phút- Nguồn điện áp 3,6V | |
| 72 | Đầu khoan | * | 2 | Bộ | - Mũi khoan khoét lỗ: 3KEEGO- Kích thước: 15mm, 21mm, 27mm, 33mm, 43mm, 55mm, 63mm, 75mm | |
| 73 | Súng thổi hơi nóng | * | 2 | Bộ | - Công suất đầu vào định mức: 2.000W- Nhiệt độ làm việc 50 – 630°C- Luồng khí 150 – 500 lít/phút | |
| 74 | Bộ đồ nghề sửa chữa tổng hợp Yato | * | 1 | Bộ | YT-38872Trọng lượng 11 kg | |
| 75 | Bộ vặn vít đa năng 46 chi tiết | * | 1 | Bộ | 260701950Bộ vặn ốc vít: 44 mũi vặn, 1 tay cầm, 1 tua vít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi