Gói thầu: Gói thầu số TL09 2021: Hệ thống cung cấp điện và thiết bị điều khiển, đóng cắt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số TL09 2021: Hệ thống cung cấp điện và thiết bị điều khiển, đóng cắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 80% vay thương mại và 20% các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 08:55:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,737,143,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 236,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng : Có tối thiểu 01 hợp đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, xây lắp thiết bị điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.017.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng; Điện.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công .(Có xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trường hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (có bản sao công chứng kèm theo)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng.- Tối thiểu 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện (Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành (phô tô công chứng)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (Có xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động; Có chứng chỉ an toàn lao động (có bản sao công chứng kèm theo)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn lắp đặt thiết bị điện. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện hoặc điện tự động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh tế (Không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải chở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số TL09 2021: Hệ thống cung cấp điện và thiết bị điều khiển, đóng cắt Dự án đầu tư thiết bị, hạ tầng hầm lò phục vụ xuống sâu mức -200 khu Tân Lập - Mỏ than Bắc Cọc Sáu công ty than Hạ Long-TKV 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | 80% vay thương mại và 20% các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 236.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam- Công ty than Hạ Long- TKV; Tổ 65- khu Diêm Thủy- Cẩm Đông- Cẩm Phả- Quảng Ninh; SĐT: 0203.3936830 Fax: 0203.3936830. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đình Thịnh - Giám đốc Công ty Tổ 65- khu Diêm Thủy - Cẩm Đông- Cẩm Phả- Quảng Ninh. SĐT: 0203.3936830 Fax: 0203.3936830. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM Công ty than Hạ Long - TKV Tổ 65 - khu Diêm Thủy - Cẩm Đông- Cẩm Phả- Quảng Ninh SĐT: 0203.3936830 Fax: 0203.3936830. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư, môi trường-Công ty than Hạ Long -TKV Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy-Phường Cẩm Đông-TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng 1 | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao 2,3m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông 8m, ĐK 323cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt xà lắp dao cách ly XDCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Gia công lắp dao cách ly XDCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 6 | Bu lông M20x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Bu lông M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 11 | Bu lông M20x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 14 | Gia công giá lắp tay truyền động (29,41kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 15 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 18 | Gia công ghế bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 19 | Bu long M20x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Bulong M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 21 | Bulong M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 22 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 23 | Lắp đặt giá ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 24 | Gia công giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 25 | Thép đk 20x300 ren M20 kèm đai ốc, vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 26 | Bu lông M16x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 27 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 28 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 29 | Gia công giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 30 | Bu lông M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 33 | Gia công tấm bắt tiếp địa, cọc tiếp địa dây tiếp địa cột RC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 34 | Bu lông M16x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 36 | Công tác vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo; vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 37 | Đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cáp điện áp 24KV trong nhà 24kV/QTII-4S-32-185: 3Cx185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Làm và lắp đặt đầu cáp điện áp 24KV co ngót 24kV/QTII-4S-32-185: 3Cx185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 41 | Đầu cáp điện áp 24KV co ngót 24kV/QTII-6S-32-185: 3Cx185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Làm và lắp đặt đầu cáp điện áp 24KV co ngót 24kV/QTII-6S-32-185: 3Cx185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 43 | Cáp trung thế có màn chắn kim loại -12/20(24)kV hoặc 12,7/22(24)kV 3 lõi ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại cho từng lõi, vỏ bọc PVC mã hiệu: CXV/SE-3x185-12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m |
| 45 | Vận chuyển cáp bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 10 tấn/1km |
| 46 | Colie bắt móc treo cáp 20x2; L = 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| B | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 3-6Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 pha |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| C | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Lắp chống sét van, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực ngoài trời + bộ truyền động 24KV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van ngoài trời 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Phần xây dựng 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,016 | m3 |
| 4 | Lấp móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 8 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 9 | Lấp móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 14 | Bu lông M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Cái |
| 15 | Gia công móc treo cáp đoạn trên băng tải đk 12 - CT3; L = 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 16 | Lắp đặt móc treo cáp đoạn trên băng tải đk 12 - CT3; L = 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 17 | Gia công móc treo cáp đoạn trên băng tải bằng thép dẹt 60 x 6, L = 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 18 | Lắp đặt móc treo cáp đoạn trên băng bằng thép dẹt 60 x 6, L = 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 19 | Gia công móc treo cáp trên cột sắt bằng thép dẹt 60 x 6, L = 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 20 | Lắp đặt móc treo cáp trên cột sắt bằng thép dẹt 60 x 6, L = 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| E | Thiết bị do nhà thầu cung cấp, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | |||
| 1 | Tủ đầu vào: 6kV-630A 25kA/3s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ đầu ra: 6kV-630A 25kA/3s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ đầu vào máy phát: 6kV-630A 25kA/3s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 4 | Tủ phân đoạn: 6kV-630A 25kA/3s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| F | Thiết bị do nhà thầu cung cấp, hướng dẫn lắp đặt và sử dụng | |||
| 1 | Biến dòng đo lường trung thế 600/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Biến tần phòng nổ, công suất 2x90kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Khởi động mềm phòng nổ dùng cho bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Máy cắt phòng nổ (trọn bộ): U = 6kV, I=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Khởi động mềm phòng nổ công suất 90kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng : Có tối thiểu 01 hợp đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, xây lắp thiết bị điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.017.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị) | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng; Điện.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công .(Có xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trường hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (có bản sao công chứng kèm theo)) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị). | 2 | - Tối thiểu 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng.- Tối thiểu 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện (Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành (phô tô công chứng)) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị). | 1 | Là kỹ sư điện có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (Có xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động; Có chứng chỉ an toàn lao động (có bản sao công chứng kèm theo)). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ hướng dẫn lắp đặt thiết bị điện. | 2 | Đại học chuyên ngành điện hoặc điện tự động. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân viên kinh tế (Không bắt buộc với nhà thầu cung cấp thiết bị) | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải chở đất | ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 2 |
| 5 | Xe cẩu | ≥ 15 tấn | 1 |
| 6 | Máy mài | ≥ 2,7 kw | 2 |
| 7 | Đầm dùi | ≥ 1,5 kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi