Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949374-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210949260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới, sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 09:14:00 đến ngày 2021-10-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,275,118,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Trường Mầm non Việt Hồng. Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo lại trường Tiểu học chuyển cho trường Mầm non (Cải tạo các phòng học, phòng làm việc, bếp ăn, kho bếp, khu sơ chế); Cải tạo khuôn viên (vườn cổ tích, khu vui chơi, khu trải nghiệm, mái vòm sân khấu)
360 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới, sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang. Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH 1TV Sơn Bắc Bắc Quang Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang. Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang. Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (NHÀ SỐ 1)
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1376m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,256m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,8784m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,8784m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2795100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9246m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,834m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2101m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0074tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3877tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2799100m2
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,619m3
14Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8448m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,909m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3116tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4039100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2703100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0484100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0484100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8861m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,85m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4379tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,818m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1315tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2781tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8962100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9444m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7904tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9263100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3573m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0368tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0325100m2
37Cửa đi, cửa sổ nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
38Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
39Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
40Chấn song cửa sổ inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,4kg
41Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,9502m3
42Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Sê nô mái)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0599m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Tam cấp, bục giảng, bồn hoa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,081m3
44Cầu chắn rác + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
45Đai giữ ống + vít nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,764m2
49Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,576m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 (Ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,592m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 (Trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,028m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8928m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75 (Ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,344m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75 (Trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,3712m2
55Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,6352m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,5928m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật306,6104m2
58Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,92m
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7682100m2
60Lát nền, sàn gạch KT: 400x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,7648m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,3256m2
62Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,432m2
63Keo silicon Apolo A500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
64Ốp tường trụ, cột gạch men KT: 300x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,284m2
65Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
68Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,5008m2
70Vách ngăn compositeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,88m2
71Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
73Lô giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
75Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
76Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (loại bồn ngang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
77Máy bơmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
78Van phao điện tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Khóa đồng D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Vòi đồng D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật188cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Tê PVC D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Tê PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Van xả cặn D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Nút bịt D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Tê D25-25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
98Van đồng D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Nút bịt D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
100Tê D20-20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,61100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cái
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
110Tê PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
111Nút bịt PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
112Tê PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
113Tê thu PVC D90-75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
114Nút bịt PVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
115Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1628100m3
116Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1412100m3
117Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1412100m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,775m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0005m3
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1255tấn
122Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0156100m2
123Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5578m3
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6642m3
125Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0633tấn
126Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0323100m2
127Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
128Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,1775m2
129Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0432m2
130Các đoạn ống trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2đoạn ống
B SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC CẤP 4 SỐ 3
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9823100m2
2Tháo dỡ vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1537m3
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,908m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,896m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9065m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9065m3
8Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,008m2
9Thi công trần bằng tấm tôn khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
10Tháo dỡ và lắp dựng lại trần tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
11Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,68m2
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1345tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1345tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1965100m2
15Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,94md
16Lắp dựng lại mái tôn, xà gồ cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,5875m2
C SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC CẤP 4 SỐ 4
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,908m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4032m2
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,227m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0571m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0571m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2062m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1097m3
10Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8415m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1122m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0016tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0136tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0102100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1148m3
16Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2651m3
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,956m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,956m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0774m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0037tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
23Cửa đi, cửa sổ nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
24Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4875m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0016100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0375m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3026m3
31Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1258m3
32Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,567m2
33Xây bậc tam cấp bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,108m3
34Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,534m2
35Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0447tấn
36Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0447tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0711tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0711tấn
39Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0434tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0434tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1575100m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,8224m2
43Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,07m2
44Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
45Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100 m
46Bàn bếp khung sắt mặt đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bàn bếp
D SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC CẤP 4 SỐ 5
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3902100m2
2Tháo dỡ vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3195m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3195m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3195m3
6Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,624m2
7Thi công trần bằng tấm tôn khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,78m2
8Tháo dỡ và lắp dựng lại trần tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2839tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2839tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,278100m2
12Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,82md
13Lắp dựng lại mái tôn, xà gồ cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,2149m2
E SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC CẤP 4 SỐ 6
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9823100m2
2Tháo dỡ vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1537m3
4Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,908m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,896m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7375m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7375m3
8Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,008m2
9Thi công trần bằng tấm tôn khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
10Tháo dỡ và lắp dựng lại trần tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
11Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,68m2
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1345tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1345tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1965100m2
15Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,94md
16Lắp dựng lại mái tôn, xà gồ cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,5875m2
F CẢI TẠO KHUÔN VIÊN (VƯỜN CỔ TÍCH, KHU VUI CHƠI, KHU TRẢI NGHIỆM)
1Chi phí xây dựng vườn cổ tích, khu vui chơi, khu trải nghiệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tổng
G SỬA CHỮA MÁI VÒM SÂN KHẤU + BỒN CÂY
1Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0751tấn
2Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0751tấn
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,425m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1417m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4893m3
6Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9357m3
7Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,192m2
8Lát gạch thẻ, vữa lót M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2928m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3 Đội trưởng thi công 1 kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
2 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->