Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới, sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 09:14:00 đến ngày 2021-10-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,275,118,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Trường Mầm non Việt Hồng. Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo lại trường Tiểu học chuyển cho trường Mầm non (Cải tạo các phòng học, phòng làm việc, bếp ăn, kho bếp, khu sơ chế); Cải tạo khuôn viên (vườn cổ tích, khu vui chơi, khu trải nghiệm, mái vòm sân khấu) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới, sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang. Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1376 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,256 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8784 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8784 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2795 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9246 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,834 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2101 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3877 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2799 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8448 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,909 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3116 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4039 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2703 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8861 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4379 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,818 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1315 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2781 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8962 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9444 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7904 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9263 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3573 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0325 | 100m2 |
| 37 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 40 | Chấn song cửa sổ inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,4 | kg |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9502 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Sê nô mái) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0599 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Tam cấp, bục giảng, bồn hoa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 44 | Cầu chắn rác + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Đai giữ ống + vít nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,764 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,576 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 (Ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,592 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 (Trong nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,028 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8928 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,344 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Trong nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3712 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,6352 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,5928 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,6104 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,92 | m |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7682 | 100m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch KT: 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,7648 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,3256 | m2 |
| 62 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,432 | m2 |
| 63 | Keo silicon Apolo A500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 64 | Ốp tường trụ, cột gạch men KT: 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247,284 | m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5008 | m2 |
| 70 | Vách ngăn composite | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 73 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (loại bồn ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 77 | Máy bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Van phao điện tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Khóa đồng D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Vòi đồng D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Tê PVC D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Tê PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Van xả cặn D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Nút bịt D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Tê D25-25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 98 | Van đồng D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Nút bịt D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Tê D20-20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 110 | Tê PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 111 | Nút bịt PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Tê PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Tê thu PVC D90-75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Nút bịt PVC D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1628 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1412 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1412 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0005 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1255 | tấn |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 123 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5578 | m3 |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6642 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0633 | tấn |
| 126 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | 100m2 |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 128 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1775 | m2 |
| 129 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0432 | m2 |
| 130 | Các đoạn ống trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC CẤP 4 SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9823 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1537 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,896 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9065 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9065 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,008 | m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ và lắp dựng lại trần tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,68 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1345 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1345 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1965 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,94 | md |
| 16 | Lắp dựng lại mái tôn, xà gồ cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,5875 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC CẤP 4 SỐ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4032 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0571 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0571 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2062 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1097 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8415 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1122 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1148 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2651 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,956 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,956 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 23 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4875 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3026 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1258 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,567 | m2 |
| 33 | Xây bậc tam cấp bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,534 | m2 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0434 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0434 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1575 | 100m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8224 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,07 | m2 |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 46 | Bàn bếp khung sắt mặt đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bàn bếp |
| D | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC CẤP 4 SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3902 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3195 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3195 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3195 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,624 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,78 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ và lắp dựng lại trần tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2839 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2839 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,82 | md |
| 13 | Lắp dựng lại mái tôn, xà gồ cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,2149 | m2 |
| E | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC CẤP 4 SỐ 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9823 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1537 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,896 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7375 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7375 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,008 | m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ và lắp dựng lại trần tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,68 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1345 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1345 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1965 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,94 | md |
| 16 | Lắp dựng lại mái tôn, xà gồ cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,5875 | m2 |
| F | CẢI TẠO KHUÔN VIÊN (VƯỜN CỔ TÍCH, KHU VUI CHƠI, KHU TRẢI NGHIỆM) | |||
| 1 | Chi phí xây dựng vườn cổ tích, khu vui chơi, khu trải nghiệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tổng |
| G | SỬA CHỮA MÁI VÒM SÂN KHẤU + BỒN CÂY | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | tấn |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,425 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1417 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4893 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9357 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,192 | m2 |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2928 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi