Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, phòng ăn bán trú và các HMPT - Trường THTHCS Tòng Đậu, xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, phòng ăn bán trú và các HMPT - Trường THTHCS Tòng Đậu, xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 09:28:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,191,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.287794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57558E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, phòng ăn bán trú và các HMPT - Trường THTHCS Tòng Đậu, xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, phòng ăn bán trú và các HMPT - Trường THTHCS Tòng Đậu, xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,9267 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 5,263 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 1,8855 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0121 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1522 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,8016 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0653 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,4458 | tấn |
| 11 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 39,3114 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,9166 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 12,1543 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 13,077 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 13,077 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 3,2421 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 1,621 | m3 |
| 18 | Xây tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 7,7352 | m3 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Mục 2, Chương V | 22,3774 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, Chương V | 0,847 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0191 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1186 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,698 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,1956 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0774 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,4337 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 8,3445 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 0,9309 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,3912 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,6659 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,2142 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0142 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,0728 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 32,6114 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 128,5256 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 19,162 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 234,5924 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 124,532 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 19,4928 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 46,7536 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 51,48 | m |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,6488 | 100m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 273,2472 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 171,2856 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,3864 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0172 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0277 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,7064 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,7064 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục 2, Chương V | 1,3282 | tấn |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Mục 2, Chương V | 0,0212 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục 2, Chương V | 1,3494 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 104,544 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0.4mm | Mục 2, Chương V | 1,2208 | 100m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600 | Mục 2, Chương V | 96,1404 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V | 45,7636 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 45,7636 | m2 |
| 60 | Đặt tấm tôn dày 1ly tại vị trí tiếp giáp sê nô | Mục 2, Chương V | 10,22 | m |
| 61 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Mục 2, Chương V | 13,6 | kg |
| 62 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 14,625 | m2 |
| 63 | Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 21,165 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,4036 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 21,165 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 15,2752 | m2 |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng tán quang | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 71 | Tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điện | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Tủ điện phòng mặt nhựa | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 85 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục 2, Chương V | 0,05 | 100m |
| 85 | Cầu chắn rác D106 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 86 | Bát thu | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 87 | Đai + vít giữ ống | Mục 2, Chương V | 20 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 91 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 92 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Bình chữa cháy bột ABC MFZ4 | Mục 2, Chương V | 1 | bình |
| 94 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 76,7232 | m2 |
| 2 | Tháo hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 49,7664 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục 2, Chương V | 232,8 | m |
| 4 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 26,9568 | m2 |
| 5 | Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 64,2744 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 1,2496 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 49,7664 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2, Chương V | 11,154 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 56,635 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền granito cũ | Mục 2, Chương V | 30,644 | m2 |
| 11 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Mục 2, Chương V | 30,644 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 352,8934 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 352,8934 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mục 2, Chương V | 10 | công |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điện | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tủ điện phòng mặt nhựa | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, Chương V | 8 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 70 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 450 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 500 | m |
| 34 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 2,333 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mục 2, Chương V | 2,333 | 100m2 |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2, Chương V | 158,6208 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 158,6208 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ ống thoát mái | Mục 2, Chương V | 5 | công |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,32 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Suốt treo khăn | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, Chương V | 0,5 | 100m |
| 45 | Đai + vít giữ ống | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 47 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục 2, Chương V | 70 | m |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, lập là tản sét 40x4 | Mục 2, Chương V | 18 | m |
| 49 | Bật sắt đỡ dây | Mục 2, Chương V | 8 | kg |
| 50 | Bầu chống dột | Mục 2, Chương V | 4 | quả |
| 51 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 52 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Bình chữa cháy bột ABC MFZ4 | Mục 2, Chương V | 3 | bình |
| 54 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mục 2, Chương V | 3 | bình |
| 55 | Phá dỡ xà dầm, giằng, mái bê tông cốt thép | Mục 2, Chương V | 6,0674 | m3 |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 2,1658 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ lan can | Mục 2, Chương V | 25,8314 | m |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 7,3766 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,3309 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,3157 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0293 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,2077 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Mục 2, Chương V | 423,2 | kg |
| 64 | Vệ sinh sê nô | Mục 2, Chương V | 33,7316 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 33,7316 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 21,56 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 74,778 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 15,96 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 15,96 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 514,4659 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 549,8487 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 501,1728 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 501,1728 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 30,156 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 45,3344 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 425,7412 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 700,1171 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 942,874 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 51,1 | m |
| 80 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2, Chương V | 40,4961 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 40,4961 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 40,4961 | m3 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,752 | 100m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 1,4208 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,1119 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 1,7908 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,0924 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,8753 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0246 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1972 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,1202 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,3218 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0712 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,8448 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 7,3537 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 3,4637 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0429 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1325 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,7929 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1933 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 0,2965 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,1079 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0069 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,077 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 82,3172 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 19,741 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,592 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 27,4222 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 44,9 | m |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 15,1346 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V | 32,2896 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 32,2896 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 58,752 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 48,7552 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 82,3172 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 5,85 | m2 |
| 36 | Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 1,68 | m2 |
| 37 | Đắp vữa chỉ dẫn | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,4654 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi cho chậu rửa | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Van phao | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 0,035 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 22 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 62 | Máy bơm 200W | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,0903 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,1653 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,8672 | m2 |
| 67 | Nắp tôn + khóa | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mục 2, Chương V | 0,14 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D76 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục 2, Chương V | 0,4 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mục 2, Chương V | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,1627 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,986 | m3 |
| 80 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0486 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mục 2, Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 82 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,864 | m3 |
| 83 | Xây bể phốt gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 3,955 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 21,252 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, Chương V | 25,881 | m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0341 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,5594 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 8 | cấu kiện |
| D | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 1,1053 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,2632 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,754 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,1654 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,6899 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,0154 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0017 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 18,1904 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 11,9024 | m2 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mục 2, Chương V | 0,0684 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,0684 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 2,832 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mục 2, Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ sân khấu bằng máy đào 1,25m3 | Mục 2, Chương V | 52 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 0,94 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép mái che sân, phá dỡ bể nước, hố rác | Mục 2, Chương V | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 3,0993 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,0401 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 19,5532 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 19,5532 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục 2, Chương V | 0,375 | m3 |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mục 2, Chương V | 2 | cây |
| 10 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mục 2, Chương V | 2 | gốc cây |
| 11 | Vận chuyển cây | Mục 2, Chương V | 2 | cây |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2, Chương V | 55,4743 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 55,4743 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 55,4743 | m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mục 2, Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,27 | 100m3/1km |
| 4 | Nilong lót | Mục 2, Chương V | 180 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 18 | m3 |
| G | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mục 2, Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,165 | 100m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 11 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 110 | m2 |
| 6 | Cắt khe thoát nước | Mục 2, Chương V | 13,5 | m |
| H | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 0,544 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,2215 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,4209 | m3 |
| 4 | Láng granitô tam cấp | Mục 2, Chương V | 14,664 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,5746 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 3,5746 | m2 |
| I | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can | Mục 2, Chương V | 0,2361 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, Chương V | 25,2437 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 21,4785 | m2 |
| J | KHU SƠ CHẾ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 1,6587 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,3315 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,7912 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,2623 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 10,08 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 10,08 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,2596 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0174 | tấn |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,0986 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 22,0738 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 9,56 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống | Mục 2, Chương V | 0,0062 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,0062 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,0586 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,0586 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp | Mục 2, Chương V | 0,0808 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,0808 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 13,2452 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mục 2, Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 21 | Máng nước | Mục 2, Chương V | 14,1 | m |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,37 | 100m |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 27 | Van phao | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm tăng áp | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| K | TÔN NỀN KHU THCS | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 5,6 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mục 2, Chương V | 616 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 6,16 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 6,16 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 6,16 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 6,16 | 100m3/1km |
| L | TƯỜNG BAO KHU THCS | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 18,0466 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 35,2044 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 289,3448 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 324,5492 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.287794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57558E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất >=1 kw | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất >=23 kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Tải trọng >=70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích >= 0,25m3 | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 0,62kw | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7kw | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời | Tải trọng >=0,8 tấn | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi