Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, phòng ăn bán trú và các HMPT - Trường THTHCS Tòng Đậu, xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950303-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, phòng ăn bán trú và các HMPT - Trường THTHCS Tòng Đậu, xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20210948936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 09:28:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,191,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.287794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57558E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, phòng ăn bán trú và các HMPT - Trường THTHCS Tòng Đậu, xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, phòng ăn bán trú và các HMPT - Trường THTHCS Tòng Đậu, xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2 ; Địa chỉ: Số 15, tổ 01, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châi; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,9267100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V5,263m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V1,8855m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,1148100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0121tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1522tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V3,8016m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,3456100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0653tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,4458tấn
11Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Mục 2, Chương V39,3114m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,9166100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V12,1543m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V13,077m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V13,077m2
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V3,2421m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V1,621m3
18Xây tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V7,7352m3
19Láng granitô cầu thangMục 2, Chương V22,3774m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, Chương V0,847m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,154100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0191tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1186tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,698m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,1956100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0774tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,4337tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V8,3445m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, Chương V0,9309100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,3912tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,6659m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V0,2142100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0142tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,0728tấn
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V32,6114m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V128,5256m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V19,162m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V234,5924m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V124,532m2
40Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V19,4928m2
41Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V46,7536m2
42Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V51,48m
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V1,6488100m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V273,2472m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V171,2856m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,3864m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,0449100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0172tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0277tấn
50Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,7064tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,7064tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V1,3282tấn
53Gia công giằng mái thépMục 2, Chương V0,0212tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V1,3494tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V104,544m2
56Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0.4mmMục 2, Chương V1,2208100m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600Mục 2, Chương V96,1404m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V45,7636m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V45,7636m2
60Đặt tấm tôn dày 1ly tại vị trí tiếp giáp sê nôMục 2, Chương V10,22m
61Gia công, lắp dựng lan can inoxMục 2, Chương V13,6kg
62Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V14,625m2
63Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V21,165m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2, Chương V0,4036tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V21,165m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V15,2752m2
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng tán quangMục 2, Chương V12bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, Chương V4bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, Chương V6cái
70Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục 2, Chương V4cái
71Tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điệnMục 2, Chương V1bộ
72Tủ điện phòng mặt nhựaMục 2, Chương V1bộ
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMục 2, Chương V2cái
74Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V1cái
75Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V4cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V10cái
77Lắp đặt ổ cắm đơnMục 2, Chương V4cái
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V1hộp
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục 2, Chương V50m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2, Chương V80m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, Chương V40m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục 2, Chương V120m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V85m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMục 2, Chương V0,05100m
85Cầu chắn rác D106Mục 2, Chương V4cái
86Bát thuMục 2, Chương V4cái
87Đai + vít giữ ốngMục 2, Chương V20bộ
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục 2, Chương V0,16100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục 2, Chương V4cái
90Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục 2, Chương V8cái
91Hộp cứu hỏa 600x500x180Mục 2, Chương V1hộp
92Bảng nội quy, tiêu lệnhMục 2, Chương V1bộ
93Bình chữa cháy bột ABC MFZ4Mục 2, Chương V1bình
94Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mục 2, Chương V2bình
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V76,7232m2
2Tháo hoa sắt cửaMục 2, Chương V49,7664m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục 2, Chương V232,8m
4Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V26,9568m2
5Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V64,2744m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2, Chương V1,2496tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V49,7664m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépMục 2, Chương V11,154m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V56,635m2
10Phá dỡ nền granito cũMục 2, Chương V30,644m2
11Láng granitô tam cấp, cầu thangMục 2, Chương V30,644m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V352,8934m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V352,8934m2
14Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMục 2, Chương V10công
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V24bộ
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, Chương V9bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, Chương V24cái
18Tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điệnMục 2, Chương V1bộ
19Tủ điện phòng mặt nhựaMục 2, Chương V6bộ
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMục 2, Chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMục 2, Chương V2cái
22Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V6cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V8cái
24Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục 2, Chương V2cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V24cái
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V8hộp
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục 2, Chương V100m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục 2, Chương V70m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2, Chương V20m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, Chương V200m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục 2, Chương V450m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V70m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V500m
34Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V2,333100m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMục 2, Chương V2,333100m2
36Cạo rỉ các kết cấu thépMục 2, Chương V158,6208m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V158,6208m2
38Tháo dỡ ống thoát máiMục 2, Chương V5công
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục 2, Chương V0,32100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục 2, Chương V8cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V1bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V1bộ
43Suốt treo khănMục 2, Chương V1bộ
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục 2, Chương V0,5100m
45Đai + vít giữ ốngMục 2, Chương V24bộ
46Lắp đặt kim thu sét dài 1mMục 2, Chương V4cái
47Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục 2, Chương V70m
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, lập là tản sét 40x4Mục 2, Chương V18m
49Bật sắt đỡ dâyMục 2, Chương V8kg
50Bầu chống dộtMục 2, Chương V4quả
51Hộp cứu hỏa 600x500x180Mục 2, Chương V2hộp
52Bảng nội quy, tiêu lệnhMục 2, Chương V2bộ
53Bình chữa cháy bột ABC MFZ4Mục 2, Chương V3bình
54Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mục 2, Chương V3bình
55Phá dỡ xà dầm, giằng, mái bê tông cốt thépMục 2, Chương V6,0674m3
56Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V2,1658m3
57Tháo dỡ lan canMục 2, Chương V25,8314m
58Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V7,3766m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,3309m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V0,3157100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0293tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,2077tấn
63Gia công, lắp dựng lan can inoxMục 2, Chương V423,2kg
64Vệ sinh sê nôMục 2, Chương V33,7316m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V33,7316m2
66Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V21,56m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V74,778m2
68Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V15,96m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V15,96m2
70Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V514,4659m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V549,8487m2
72Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V501,1728m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V501,1728m2
74Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V30,156m2
75Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V45,3344m2
76Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V425,7412m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V700,1171m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V942,874m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V51,1m
80Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 2, Chương V40,4961m3
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V40,4961m3
82Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V40,4961m3
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V4,752100m2
C NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V1,4208m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,1119100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V1,7908m3
4Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V4,0924m3
5Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V2,8753m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0246tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1972tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,1202100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,3218m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,0712100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V1,8448m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V7,3537m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V3,4637m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0429tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1325tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,0774100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,7929m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1933tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, Chương V0,2965100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V3,1079m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0069tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V0,0142100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,077m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V82,3172m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V19,741m2
26Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V1,592m2
27Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V27,4222m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V44,9m
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V15,1346m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V32,2896m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V32,2896m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V58,752m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V48,7552m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V82,3172m2
35Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V5,85m2
36Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V1,68m2
37Đắp vữa chỉ dẫnMục 2, Chương V2cái
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V0,4654100m2
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V2bộ
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, Chương V2bộ
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMục 2, Chương V1cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V4cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, Chương V40m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục 2, Chương V30m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V30m
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục 2, Chương V1bể
47Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, Chương V2bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V2cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chânMục 2, Chương V2bộ
50Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V2cái
51Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, Chương V2bộ
52Lắp đặt chậu tiểu nữMục 2, Chương V2bộ
53Lắp đặt vòi cho chậu rửaMục 2, Chương V2bộ
54Van phaoMục 2, Chương V1cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục 2, Chương V0,035100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục 2, Chương V2cái
57Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục 2, Chương V1cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMục 2, Chương V1cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMục 2, Chương V0,15100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMục 2, Chương V22cái
61Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMục 2, Chương V3cái
62Máy bơm 200WMục 2, Chương V1cái
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,0903m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0038100m2
65Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V0,1653m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V2,8672m2
67Nắp tôn + khóaMục 2, Chương V1bộ
68Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mục 2, Chương V0,14100m
69Lắp đặt cút nhựa PVC D76Mục 2, Chương V6cái
70Lắp đặt Tê nhựa PVC D76Mục 2, Chương V6cái
71Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, Chương V4cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục 2, Chương V0,4100m
73Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mục 2, Chương V3cái
74Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Mục 2, Chương V1cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mục 2, Chương V0,04100m
76Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mục 2, Chương V3cái
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,1627100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,0542100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mục 2, Chương V0,986m3
80Cốt thép đáy bể, đường kính Mục 2, Chương V0,0486tấn
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểMục 2, Chương V0,0118100m2
82Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V0,864m3
83Xây bể phốt gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V3,955m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V21,252m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V25,881m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,0341tấn
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0267100m2
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,5594m3
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V8cấu kiện
D LÒ ĐỐT RÁC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V1,1053m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,2632m3
3Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V0,754m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 2, Chương V0,1654m3
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V1,6899m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,0154m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V0,0029100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0017tấn
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V18,1904m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V11,9024m2
11Sản xuất xà gồ thép hộpMục 2, Chương V0,0684tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,0684tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V2,832m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMục 2, Chương V0,0624100m2
E PHÁ DỠ
1Phá dỡ sân khấu bằng máy đào 1,25m3Mục 2, Chương V52m3
2Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V0,94100m2
3Tháo dỡ kết cấu thép mái che sân, phá dỡ bể nước, hố rácMục 2, Chương V5công
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V3,0993m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V1,0401m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V19,5532m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMục 2, Chương V19,5532m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục 2, Chương V0,375m3
9Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục 2, Chương V2cây
10Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục 2, Chương V2gốc cây
11Vận chuyển câyMục 2, Chương V2cây
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 2, Chương V55,4743m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V55,4743m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V55,4743m3
F SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMục 2, Chương V0,27100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,27100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,27100m3/1km
4Nilong lótMục 2, Chương V180m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 2, Chương V18m3
G SÂN LÁT GẠCH
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMục 2, Chương V0,165100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,165100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,165100m3/1km
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V11m3
5Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V110m2
6Cắt khe thoát nướcMục 2, Chương V13,5m
H TAM CẤP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V0,544m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V1,2215m3
3Xây tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V2,4209m3
4Láng granitô tam cấpMục 2, Chương V14,664m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V3,5746m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V3,5746m2
I LAN CAN
1Gia công lan canMục 2, Chương V0,2361tấn
2Lắp dựng lan can sắtMục 2, Chương V25,2437m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V21,4785m2
J KHU SƠ CHẾ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V1,6587m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,3315m3
3Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Mục 2, Chương V0,7912m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V1,2623m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V10,08m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V10,08m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,2596m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V0,041100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0174tấn
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V4,0986m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V22,0738m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V9,56m2
13Gia công cột bằng thép ốngMục 2, Chương V0,0062tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V0,0062tấn
15Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,0586tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,0586tấn
17Gia công xà gồ thép hộpMục 2, Chương V0,0808tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,0808tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V13,2452m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMục 2, Chương V0,281100m2
21Máng nướcMục 2, Chương V14,1m
22Lắp đặt chậu rửa inox đôiMục 2, Chương V1bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V1bộ
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục 2, Chương V0,3100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục 2, Chương V0,37100m
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục 2, Chương V1bể
27Van phaoMục 2, Chương V1cái
28Máy bơm tăng ápMục 2, Chương V1cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V1bộ
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V1cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V1cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, Chương V30m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục 2, Chương V10m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V20m
K TÔN NỀN KHU THCS
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V5,6100m3
2Mua đất cấp 3 về đắpMục 2, Chương V616m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V6,16100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V6,16100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V6,16100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 2, Chương V6,16100m3/1km
L TƯỜNG BAO KHU THCS
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V18,0466m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V35,2044m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V289,3448m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMục 2, Chương V324,5492m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.287794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57558E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw1
2 Máy đầm bàn Công suất >=1 kw1
3 Máy hàn Công suất >=23 kw2
4 Máy đầm cóc Tải trọng >=70kg1
5 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kw2
6 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít1
7 Máy trộn vữa Dung tích >=150 lít1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn2
9 Máy đào Dung tích >= 0,25m31
10 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0,62kw2
11 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kw2
12 Máy vận thăng hoặc tời Tải trọng >=0,8 tấn1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->