Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20210914807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 09:27:00 đến ngày 2021-10-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,354,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.103133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.206266E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (được chứng thực) theo quy định tại Khoản 12, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
THI CÔNG XÂY DỰNG Xây dựng phòng học Trường THCS Thu Bồn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Hà, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số điện thoại 0914.093.469 số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam. Số 02 - Đường Trần Phú, TP Tam Kỳ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | gốc |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 123,876 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,3376 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,7528 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,9344 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1934 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,161 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,161 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 144 | 1 mối nối |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I- cọc đại trà | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,68 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,24 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,586 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, hố ga, bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33,1566 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,5806 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm, giằng móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 56,5867 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ móng TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2673 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ móng TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,5264 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép móng cột | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,8717 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép móng dài | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,247 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0756 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7273 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1669 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,9171 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,8753 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,5297 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9038 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng đá bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,6541 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,696 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,872 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,016 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,5364 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,156 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27 | 1cấu kiện |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,3514 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,2816 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 61,8764 | m3 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2106 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, xoa nhẵn mặt | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,1061 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,9 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,403 | m3 |
| 3 | Bê tông bổ trụ TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,484 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,9824 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6889 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,5643 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 63,2273 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,371 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,2893 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,6111 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,717 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 121,7809 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,4618 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,5328 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0657 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,3596 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3668 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2108 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2121 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,748 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,0249 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9375 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,3409 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,9376 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm kê đan sân khấu -chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,5125 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 223,0515 | m3 |
| 27 | Xây bậc cấp nền, bậc cấp cầu thang, bậc cấp sân khấu bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,066 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x100 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,343 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột- gạch ceramic 300x600 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,28 | m2 |
| 3 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 47,6463 | m2 |
| 4 | Lát đá granite màu đen bậc cầu thang | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32,445 | m2 |
| 5 | Lát đá granite màu đen ngạch cửa đi | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,8126 | m2 |
| 6 | Lát đá granite màu đen sân khấu, bục giảng, nền ram dốc | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36,653 | m2 |
| 7 | Ốp đá granite màu đen cho khung kệ lavabo | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,398 | m2 |
| 8 | Gia công khung bục giảng bằng thép hộp mạ kẽm KT:30x30x1.4 mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4761 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,45 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt khung bục giảng bằng thép hộp mạ kẽm KT:30x30x1.4 mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4761 | tấn |
| 11 | Thi công tấm lót sàn SCG Smartboad dày 2cm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41,5821 | m2 |
| 12 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41,5821 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch ceramic chống trượt 300x300mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,585 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn các phòng trong nhà gạch granite 600x600mm, bóng kính | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 610,28 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn hành lang, sảnh gạch granite nhám 600x600mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 453,925 | m2 |
| 16 | Quét 2 lớp dung dịch Kova CT11A (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 276,1172 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 276,1172 | m2 |
| 18 | Trát chân móng dày 2,0cm, Vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 99,3674 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 844,8327 | m2 |
| 20 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.618,7925 | m2 |
| 21 | Trát chành cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 150,5156 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 71,9946 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 857,778 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.146,177 | m2 |
| 25 | Trát ô văng, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,68 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 307,3 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 381,2 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 939,2801 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.279,1371 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.142,6296 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 939,2801 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.421,7667 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,4306 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,4306 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45ly có ke chống bão | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,7752 | 100m2 |
| 36 | SXLD trần laphong tôn kẽm dày 0,03ly | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,525 | m2 |
| 37 | Gia công khung đỡ lavabo INOX 304 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0134 | tấn |
| 38 | Lắp dựng khung đỡ lavabo INOX 304 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0134 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,288 | 1m2 |
| 40 | GCLD khung bảo vệ cửa sắt hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 151,28 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 75,6 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,24 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 04 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 127,68 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 01 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,8 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 01 cánh mở hất, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8 | m2 |
| 46 | GCLD cửa kéo sắt không lá, sơn tĩnh điện | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54,1 | m2 |
| 47 | GCLD lan can hành lang INOX 304 cao 1100mm, tay vịn D60x1,5mm, thanh ngang D42x1,5mm, thanh đứng D22x1,2mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 98,3 | md |
| 48 | GCLD lan can hành lang INOX 304 cao 850mm, tay vịn D60x1,5mm, thanh ngang D42x1,5mm, thanh đứng D22x1,2mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,4 | md |
| 49 | GCLD lan can ram dốc INOX 304 cao 400mm, tay vịn D50x1,5mm, thanh ngang, đứng D19x1,2mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,1802 | md |
| 50 | GCLD lan can cầu thang INOX 304 cao 1000mm, tay vịn D60x1,5mm, thanh ngang D25x1,2mm, thanh đứng D22x1,2mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,598 | md |
| 51 | Trám khe lún hành lang dùng sika PRO-2HP rộng 20 sâu 12 (hoặc tương đương) | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,2 | md |
| 52 | Chèn kính dày 5mm chôn sâu 20 vào khe lún | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,5 | md |
| 53 | Tấm inox dày 0,5mm, rộng 0,75m, dài 1m đậy khe lún | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 54 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho tháng đầu tiên) cao | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,2056 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho 2 tháng TC tiếp theo) (chỉ tính vật liệu) cao | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,2056 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 74 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 9W | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 17x17/12w | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt ốp trần | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 cực | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A (MCB) | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB) | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | cái |
| 10 | Hộp đế âm tường + mặt nạ 1-3 lỗ: công tắc, ổ cắm, aptomat | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 64 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm trần D60 (hộp chia 1-4 ngã) | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 153 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 4x16mm2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 10mm2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 4mm2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2,5mm2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4.150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.270 | m |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 5kg | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy ABC 8 kg | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 4 | Đèn thoát hiểm EXIT | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x2w, 2h | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 7 | Hộp đế âm tường + mặt nạ ổ cắm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | hộp |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7 | 100m |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt cấp nước vệ sinh (co, tê, cút,...) | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | lô |
| 4 | Van khóa đồng D27 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,12 | 100m |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt thoát nước vệ sinh (co, tê, cút, thông tắc...) | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | lô |
| 8 | Phễu thu D60 inox KT 100x100 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi 450x600 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bể |
| 15 | Máy bơm nước sinh hoạt (phụ kiện trọn bộ) Q=4,8m3/h, H=20m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | máy |
| 16 | Giếng khoan mới ống D49, sâu 12m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | giếng |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,52 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,64 | 100m |
| 20 | Co 45 PVC D90 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | cái |
| 21 | Co 90 PVC D90 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | cái |
| 22 | Co 90 PVC D60 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 23 | Nối trơn PVC D90 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29 | cái |
| 24 | Nối trơn PVC D60 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 25 | Quả cầu chắn rác inox D60 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 26 | Quả cầu chắn rác inox D100 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34 | cái |
| H | PHẦN VẬT TƯ MẠNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Switch 8 port | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 2 | Nút mạng + hộp đế + nhân J45 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6E | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ 69m (tương đương Kim thu sét INESCO-PDC3.1, Bán kính bảo vệ: Rp = 69m) | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần dẫn sét 35mm2 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | m |
| 3 | GCLD trụ đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm D60x2mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,05 | 100m |
| 4 | Bản mã thép chân đế tam giác 50x100x5mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 5 | Bản mã thép chân đế 200x200x10mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 6 | Ticker thép M10, 8mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,042 | 1m2 |
| 8 | Cọc tiếp địa- Cọc mạ đồng D16 (L=2,4m) | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cọc |
| 9 | Nối cọc tiếp địa D16 bằng măng sông đồng | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở 150x150mm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 11 | Cáp thép D8 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | m |
| 12 | Tăng đơ M14 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 13 | Cùm siết cáp M8 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | cái |
| 14 | Hóa chất giảm điện trở powerfill | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22 | kg |
| 15 | Khoang giếng thả cọc tiếp địa sâu 12m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | giếng |
| J | HẠNG MỤC SÂN NỀN, CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy - chiều dày ≤14cm | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,231 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3216 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,455 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,91 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,307 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4604 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,75 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, xoa nhẵn mặt | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 47,5 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giản sân nền bê tông | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,544 | 100m |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55,702 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55,702 | m2 |
| 12 | Đổ đất màu trồng cây | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,51 | m3 |
| 13 | Trồng cây Phượng Vĩ đk gốc 10-12cm, cao 2,5-3m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cây |
| 14 | Trồng cây Hồng Lộc, cao 0,6m | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37 | cây |
| 15 | Trồng cỏ đậu | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,78 | 100 m2 |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41 | 1cây/90 ngày |
| 17 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | 1 bồn/tháng |
| K | HẠNG MỤC HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,905 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,862 | m3 |
| 3 | Xây thành mương, hố ga bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33,075 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,853 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,925 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,238 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,251 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 133 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 163,048 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,18 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.103133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.206266E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 1 | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (được chứng thực) theo quy định tại Khoản 12, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (bản sao có chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ quản lý an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5KW | Đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn 1KW | Đầm bàn 1KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch 1,7KW | Máy cắt gạch 1,7KW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 10 | Ô tô tải 05 tấn | Ô tô tải 05 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218) | Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218) | 1 |
| 12 | Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T | Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T | 1 |
| 13 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 14 | Máy ép cọc 150T | Máy ép cọc 150T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi