Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế giao tại Quyết định số 4888/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 của UBND huyện QUốc Oai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 09:45:00 đến ngày 2021-09-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,277,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông có hạng mục nền đường, mặt đường BTN và hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trowr lên có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa đường bộ năm 2020 trên địa bàn huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế giao tại Quyết định số 4888/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 của UBND huyện QUốc Oai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,032 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 183,39 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,647 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,548 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp K95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 204,1 | m3 |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,034 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,285 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,658 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,353 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,658 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,353 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,603 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,206 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,612 | 100m2 |
| 8 | Mua Bê tông nhựa bù vênh C12.5 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,124 | tấn |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4221 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| 8 | Nilong lót móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,93 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,29 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,99 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bê tông mũ ga rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 23 | Tháo dỡ gạch block (VD, hệ số nhân công nhân 0.6) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 24 | Lát gạch bloch, gạch tận dụng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 25 | Đắp cát đệm móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 26 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x600mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn cống |
| 28 | Nối cống hộp đơn 0.6x0.6m bằng phương pháp xảm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 29 | Nilong lót móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10m |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0958 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ bê tông mặt đường không cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| D | KÈ ĐÁ HÔC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3548 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp K95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,38 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,09 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 54,94 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,45 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (vận dụng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (vận dụng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất sét | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm bằng phương pháp dán | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | 100m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,18 | m2 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,491 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | 100m |
| 19 | Lắp đặt phên nứa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tre giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 128 | m |
| 21 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 23 | Bơm nước hố móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 86,85 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 3 | Sơn vạch giảm tốc (vận dụng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.233,9 | m2 |
| 4 | Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 6 | Mua gương cầu lồi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương cầu lồi (vận dụng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Mua biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 0.6x0.4m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 0.6x0.4m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 10 | Mua cột biển báo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 291,6 | m |
| 11 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,53 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,13 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông có hạng mục nền đường, mặt đường BTN và hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trowr lên có tính chất tương tự gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi