Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938694-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quốc phòng - an ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 15:28:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,932,943,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng (có hạng mục xây dựng mới và cải tạo sửa chữa) có giá trị tối thiểu là 1.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.059.000.000 VND (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây ≥ 1.353.000.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ khác theo quy định pháp luật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ khác theo quy định pháp luật)Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật; - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công và hóa đơn thuế giá trị gia tăng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.059.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong nhật ký công trình, hoàn công, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 02 người.+ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ 01 là kỹ sư chuyên ngành điện;Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo (có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Tiểu đoàn huấn luyện - cơ động/ Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quốc phòng - an ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 264 Lâm Quang Ky, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Thịnh Thành Phát. Địa chỉ: Số 953, Khu phố Minh Long, Thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0919367587 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 264 Lâm Quang Ky, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Thịnh Thành Phát. Địa chỉ: Số 953, Khu phố Minh Long, Thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0919367587. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ Ở CHIẾN SĨ SỐ 1+2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.308,66 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 117,552 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 534,28 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 23,104 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 537,1 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 644,12 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 251,152 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 644,12 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 788,252 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 550,62 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 76,23 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 23,104 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 23,104 | m2 | |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 534,28 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần | 36 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 360 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 60 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | 186 | m | |
| 19 | Lắp tủ điện | 2 | bảng | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm | 16 | bảng | |
| 21 | Lắp đặt bảng điện nhựa âm tường (bản đế + mặt) | 12 | bảng | |
| 22 | Lắp đặt công tắc | 36 | bảng | |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | 210 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | 186 | m | |
| 27 | Lắp đặt quạt ốp trần | 16 | cái | |
| B | CẢI TẠO NHÀ Ở CHIẾN SỸ SỐ 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 421,31 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 26,216 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 5,12 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 149,83 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 238,08 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 59,616 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 238,08 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 209,446 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 5,12 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 5,12 | m2 | |
| C | CẢI TẠO NHÀ Ở CHIẾN SỸ SỐ 4+5 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.261,78 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 117,552 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 534,28 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 23,104 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 537,1 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 591,08 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 251,152 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 591,08 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 788,252 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 550,62 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 76,23 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 23,104 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 23,104 | m2 | |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 534,28 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 36 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | 360 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 60 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | 186 | m | |
| 19 | Lắp tủ điện | 2 | bảng | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm | 16 | bảng | |
| 21 | Lắp đặt bảng điện nhựa âm tường (bản đế + mặt) | 12 | bảng | |
| 22 | Lắp đặt công tắc | 36 | bảng | |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | 210 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | 186 | m | |
| 27 | Lắp đặt quạt ốp trần | 16 | cái | |
| D | VỈA HÈ NHÀ Ở CHIẾN SỸ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 2,52 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,578 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,156 | 1m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0208 | 100m3 | |
| 5 | Rải ni lông lót | 0,208 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,156 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4608 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,64 | m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,08 | m3 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 28 | m2 | |
| E | XÂY DỰNG MỚI 4 PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3209 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,784 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,434 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,212 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,192 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,107 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,908 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,448 | m3 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,282 | m3 | |
| 10 | Rải ni lông lót | 0,0338 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7268 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,023 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0302 | 100m2 | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0474 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0908 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0896 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0493 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0099 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0434 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0947 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0182 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0541 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0704 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0243 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1204 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 6mm | 0,0088 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 8mm | 0,0045 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 10mm | 0,1031 | tấn | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9809 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2352 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,585 | m3 | |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | 0,3975 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6744 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5208 | m3 | |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lam chữ Z) | 4 | cái | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,022 | 100m3 | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,008 | tấn | |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,008 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0508 | tấn | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1866 | 100m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,66 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,93 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 13,02 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,24 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 16,885 | m2 | |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,41 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,17 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,66 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 13,3 | m2 | |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 25,44 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 5,32 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | 40 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 20 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | 11 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 30 | m | |
| 59 | Lắp đặt bảng điện nhựa âm tường (bản đế + mặt) | 4 | bảng | |
| 60 | Lắp đặt công tắc | 4 | bảng | |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | 0,3 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | 0,21 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 0,04 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,15 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt rút 25/20 | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,16 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,09 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt xí xổm | 4 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 4 | cái | |
| F | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH (8 PHÒNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5553 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,35 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,65 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,008 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1851 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,764 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,672 | m3 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,997 | m3 | |
| 10 | Rải ni lông lót | 0,072 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,4986 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,043 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,06 | 100m2 | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 12 | cái | |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0804 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1764 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1344 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1046 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0149 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0651 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1421 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0273 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0812 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1376 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0461 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2265 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 6mm | 0,0176 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 8mm | 0,009 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 10mm | 0,2099 | tấn | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9618 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4704 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,035 | m3 | |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | 0,7875 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,1288 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1144 | m3 | |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lam chữ Z) | 8 | cái | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0452 | 100m3 | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0119 | tấn | |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0119 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1006 | tấn | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3696 | 100m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,54 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 62,385 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 27,86 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,17 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 33,77 | m2 | |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 7,24 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,625 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,54 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 26,54 | m2 | |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 50,88 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 10,64 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | 80 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 40 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | 21 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 30 | m | |
| 59 | Lắp đặt bảng điện nhựa âm tường (bản đế + mặt) | 8 | bảng | |
| 60 | Lắp đặt công tắc | 8 | bảng | |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | 8 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | 0,6 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | 0,26 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 0,07 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,19 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 7 | cái | |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt rút 25/20 | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,32 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,14 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 73 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 14 | cái | |
| 74 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 77 | Lắp đặt xí xổm | 8 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 8 | cái | |
| G | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH (10 PHÒNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,5837 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,13 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,836 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,452 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1946 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,576 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,672 | m3 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,732 | m3 | |
| 10 | Rải ni lông lót | 0,081 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,5886 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,553 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0624 | 100m2 | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 12 | cái | |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0852 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2704 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1344 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,132 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0149 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0962 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1421 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0273 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0812 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1429 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0568 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1117 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2237 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 6mm | 0,0176 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 8mm | 0,009 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 10mm | 0,2178 | tấn | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9618 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4704 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,269 | m3 | |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | 0,9825 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,9 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2488 | m3 | |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lam chữ Z) | 10 | cái | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0578 | 100m3 | |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0199 | tấn | |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0199 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1256 | tấn | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3696 | 100m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 72,48 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 78,925 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 31,22 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,17 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 33,77 | m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 7,66 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,165 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,48 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 33,16 | m2 | |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 63,6 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 13,3 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | 100 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 50 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | 27 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 30 | m | |
| 60 | Lắp đặt bảng điện nhựa âm tường (bản đế + mặt) | 10 | bảng | |
| 61 | Lắp đặt công tắc | 10 | bảng | |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | 10 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | 0,75 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | 0,29 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 0,08 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,21 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 9 | cái | |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 10 | cái | |
| 70 | Lắp đặt rút 25/20 | 10 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,38 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,17 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 10 | cái | |
| 74 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 16 | cái | |
| 75 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 78 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt xí xổm | 10 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 10 | cái | |
| H | XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 7,3616 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,864 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,432 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,18 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,3312 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,036 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0252 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0312 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,033 | tấn | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,205 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1142 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,68 | m3 | |
| 14 | Lắp cột thép các loại | 0,0832 | tấn | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,4794 | tấn | |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4794 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2703 | tấn | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5783 | 100m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,5 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 52,07 | m2 | |
| I | XAY DỰNG MỚI NHÀ TẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,3504 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,688 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,324 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,216 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,1168 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0216 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0432 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0065 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0148 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0313 | tấn | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6288 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1352 | 100m3 | |
| 13 | Rải ni lông lót | 1,0224 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,224 | m3 | |
| 15 | Lắp cột thép các loại | 0,0969 | tấn | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1914 | tấn | |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1914 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2683 | tấn | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,3439 | 100m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,32 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng (có hạng mục xây dựng mới và cải tạo sửa chữa) có giá trị tối thiểu là 1.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.059.000.000 VND (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây ≥ 1.353.000.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ khác theo quy định pháp luật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ khác theo quy định pháp luật)Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật; - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công và hóa đơn thuế giá trị gia tăng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.059.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong nhật ký công trình, hoàn công, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 02 người.+ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ 01 là kỹ sư chuyên ngành điện;Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 2 |
| 3 | Máy phát điện | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 1 |
| 5 | Máy hàn | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 1 |
| 10 | Dàn giáo (có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực) | -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn. | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi