Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938694-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210915095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quốc phòng - an ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 15:28:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,932,943,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng (có hạng mục xây dựng mới và cải tạo sửa chữa) có giá trị tối thiểu là 1.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.059.000.000 VND (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây ≥ 1.353.000.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ khác theo quy định pháp luật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ khác theo quy định pháp luật)Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật; - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công và hóa đơn thuế giá trị gia tăng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.059.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong nhật ký công trình, hoàn công, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 02 người.+ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ 01 là kỹ sư chuyên ngành điện;Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo (có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tiểu đoàn huấn luyện - cơ động/ Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quốc phòng - an ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát , địa chỉ: 953 Khu phố Minh Long, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 264 Lâm Quang Ky, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Thịnh Thành Phát. Địa chỉ: Số 953, Khu phố Minh Long, Thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0919367587
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nguyễn Hồng Trung + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng tỉnh Kiên Giang + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Bất động sản Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát , địa chỉ: 953 Khu phố Minh Long, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 264 Lâm Quang Ky, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Thịnh Thành Phát. Địa chỉ: Số 953, Khu phố Minh Long, Thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0919367587


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 264 Lâm Quang Ky, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Thịnh Thành Phát. Địa chỉ: Số 953, Khu phố Minh Long, Thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0919367587
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 264 Lâm Quang Ky, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Thịnh Thành Phát. Địa chỉ: Số 953, Khu phố Minh Long, Thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0919367587.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ Ở CHIẾN SĨ SỐ 1+2
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.308,66m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần117,552m2
3Tháo dỡ trần534,28m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng23,104m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà537,1m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong644,12m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần251,152m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ644,12m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ788,252m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40550,62m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB4076,23m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4023,104m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng23,104m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao534,28m2
15Lắp đặt đèn sát trần36bộ
16Lắp đặt dây đơn 1,5mm2360m
17Lắp đặt dây đơn 2,5mm260m
18Lắp đặt dây đơn 4,0mm2186m
19Lắp tủ điện2bảng
20Lắp đặt ổ cắm16bảng
21Lắp đặt bảng điện nhựa âm tường (bản đế + mặt)12bảng
22Lắp đặt công tắc36bảng
23Lắp đặt các automat 1 pha 6A4cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 10A8cái
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm210m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm186m
27Lắp đặt quạt ốp trần16cái
B CẢI TẠO NHÀ Ở CHIẾN SỸ SỐ 3
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột421,31m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần26,216m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng5,12m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà149,83m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong238,08m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần59,616m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ238,08m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ209,446m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB405,12m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng5,12m2
C CẢI TẠO NHÀ Ở CHIẾN SỸ SỐ 4+5
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.261,78m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần117,552m2
3Tháo dỡ trần534,28m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng23,104m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà537,1m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong591,08m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần251,152m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ591,08m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ788,252m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40550,62m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB4076,23m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4023,104m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng23,104m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao534,28m2
15Lắp đặt đèn sát trần có chụp36bộ
16Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2360m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm260m
18Lắp đặt dây đơn 4,0mm2186m
19Lắp tủ điện2bảng
20Lắp đặt ổ cắm16bảng
21Lắp đặt bảng điện nhựa âm tường (bản đế + mặt)12bảng
22Lắp đặt công tắc36bảng
23Lắp đặt các automat 1 pha 6A4cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 10A8cái
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm210m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm186m
27Lắp đặt quạt ốp trần16cái
D VỈA HÈ NHÀ Ở CHIẾN SỸ 2
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép2,52m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,578m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,1561m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0208100m3
5Rải ni lông lót0,208100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,156m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4608m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408,64m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,08m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4028m2
E XÂY DỰNG MỚI 4 PHÒNG VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3209100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,784m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,434m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,212m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,192m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,107100m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,908m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,448m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,282m3
10Rải ni lông lót0,0338100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7268m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,023m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0302100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0474100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0384100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0908100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0896100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0493100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0099tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0434tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0947tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0182tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0541tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0704tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0243tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1204tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 6mm0,0088tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 8mm0,0045tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 10mm0,1031tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9809m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2352m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,585m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB400,3975m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,6744m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5208m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lam chữ Z)4cái
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,022100m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,008tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,008tấn
41Lắp dựng xà gồ thép0,0508tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1866100m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4036,66m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4030,93m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4013,02m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,24m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4016,885m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB403,41m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,17m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,66m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB4013,3m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB4025,44m2
53Lắp dựng cửa đi khung nhôm5,32m2
54Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng4bộ
55Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm240m
56Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm220m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm211m
58Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm230m
59Lắp đặt bảng điện nhựa âm tường (bản đế + mặt)4bảng
60Lắp đặt công tắc4bảng
61Lắp đặt các automat 1 pha 6A4cái
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm0,3m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm0,21m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm0,04100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm0,15100m
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm3cái
67Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm2cái
68Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm4cái
69Lắp đặt rút 25/204cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,16100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,09100m
72Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
73Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm8cái
74Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm3cái
75Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
77Lắp đặt xí xổm4bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm4cái
F XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH (8 PHÒNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5553100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,35m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,65m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,008m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,288m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1851100m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,764m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,672m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,997m3
10Rải ni lông lót0,072100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,4986m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,043m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,06100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg12cái
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0804100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0576100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1764100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1344100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1046100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0149tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0651tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,1421tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0273tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0812tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1376tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0461tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2265tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 6mm0,0176tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 8mm0,009tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 10mm0,2099tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9618m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4704m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,035m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB400,7875m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,1288m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1144m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lam chữ Z)8cái
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0452100m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0119tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0119tấn
41Lắp dựng xà gồ thép0,1006tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3696100m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4060,54m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4062,385m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4027,86m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,17m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4033,77m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB407,24m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,625m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ60,54m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB4026,54m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB4050,88m2
53Lắp dựng cửa đi khung nhôm10,64m2
54Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng8bộ
55Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm280m
56Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm240m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm221m
58Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm230m
59Lắp đặt bảng điện nhựa âm tường (bản đế + mặt)8bảng
60Lắp đặt công tắc8bảng
61Lắp đặt các automat 1 pha 6A8cái
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm0,6m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm0,26m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm0,07100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm0,19100m
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm7cái
67Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm2cái
68Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm8cái
69Lắp đặt rút 25/208cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,32100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,14100m
72Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm8cái
73Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm14cái
74Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm6cái
75Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm5cái
77Lắp đặt xí xổm8bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm8cái
G XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH (10 PHÒNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,5837100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,13m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,836m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,452m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,288m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1946100m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,576m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,672m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,732m3
10Rải ni lông lót0,081100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,5886m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,553m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0624100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg12cái
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0852100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0576100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2704100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1344100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,132100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0149tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0962tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,1421tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0273tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0812tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1429tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0568tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1117tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2237tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 6mm0,0176tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 8mm0,009tấn
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 10mm0,2178tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9618m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4704m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,269m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB400,9825m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,9m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2488m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lam chữ Z)10cái
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0578100m3
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0199tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0199tấn
42Lắp dựng xà gồ thép0,1256tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3696100m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4072,48m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4078,925m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4031,22m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,17m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4033,77m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB407,66m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ80,165m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ72,48m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB4033,16m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB4063,6m2
54Lắp dựng cửa đi khung nhôm13,3m2
55Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng10bộ
56Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2100m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm250m
58Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm227m
59Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm230m
60Lắp đặt bảng điện nhựa âm tường (bản đế + mặt)10bảng
61Lắp đặt công tắc10bảng
62Lắp đặt các automat 1 pha 6A10cái
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm0,75m
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm0,29m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm0,08100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm0,21100m
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm9cái
68Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm2cái
69Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm10cái
70Lắp đặt rút 25/2010cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,38100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,17100m
73Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm10cái
74Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm16cái
75Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm8cái
76Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
78Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1cái
79Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1cái
80Lắp đặt xí xổm10bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi10bộ
82Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm10cái
H XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,36161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,864m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,432m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,18m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,3312m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0288100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,036100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0252tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0312tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,033tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,205m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1142100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB404,68m3
14Lắp cột thép các loại0,0832tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,4794tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,4794tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,2703tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5783100m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024,5m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB4052,07m2
I XAY DỰNG MỚI NHÀ TẠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II9,35041m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,688m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,324m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,216m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,1168m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0216100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0432100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0065tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0148tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0313tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,6288m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1352100m3
13Rải ni lông lót1,0224100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4010,224m3
15Lắp cột thép các loại0,0969tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1914tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1914tấn
18Lắp dựng xà gồ thép0,2683tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,3439100m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4040,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng (có hạng mục xây dựng mới và cải tạo sửa chữa) có giá trị tối thiểu là 1.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.059.000.000 VND (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây ≥ 1.353.000.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ khác theo quy định pháp luật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ khác theo quy định pháp luật)Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật; - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công và hóa đơn thuế giá trị gia tăng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.059.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong nhật ký công trình, hoàn công, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 02 người.+ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ 01 là kỹ sư chuyên ngành điện;Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.1
2 Máy trộn bê tông -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.2
3 Máy phát điện -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.1
4 Máy cắt uốn thép -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.1
5 Máy hàn -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.1
6 Máy đầm dùi -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.1
7 Máy thủy bình -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.1
8 Máy cắt gạch đá -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.1
9 Máy khoan bê tông -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.1
10 Dàn giáo (có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực) -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực).-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->