Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950583-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210949443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới, sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 09:49:00 đến ngày 2021-10-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,159,858,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Trường tiểu học và THCS Việt Hồng. Hạng mục: xây mới nhà 02 tầng 6 phòng học, sửa chữa nhà lớp học cấp IV, xây nhà để xe học sinh, tường rào, đổ bê tông sân trường, xây dựng, cải tạo, di chuyển mái vòm sân khấu, khuôn viên trường
360 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới, sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang. Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH 1TV Sơn Bắc Bắc Quang Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang. Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang. Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,644100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,2666m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,0375m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,472m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,4378m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3196tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8523tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8221100m2
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,657m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,2548m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2434m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2531tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2317tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9741tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8917100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3928100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3816100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3816100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,3971m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6582m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2459tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9154tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3258tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,82100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,2251m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6105tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4314tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6628tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7625100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,2908m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2013tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0853tấn
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3147100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0956m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0991tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1538tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,218100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7102m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3941tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1738tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1377100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7416m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0139tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1243tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0515100m2
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7083m3
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2373tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,131tấn
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1925100m2
51Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7425m3
52Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,85m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,5782m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,5782m2
55Trụ cầu thang inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
56Sản xuất lắp đặt cầu thang inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,335kg
57Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,28m2
58Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,201m2
59Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
60Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
61Chấn song cửa sổ inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật236,4kg
62Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3438m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,845m3
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0624tấn
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1521100m2
66Đắp vữa XM 75# đỉnh lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,14md
67Lan can inox 304 các tầngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật167kg
68Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,6263m3
69Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Sê nô mái + sê nô sảnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3926m3
70Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7406m3
71Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2524m3
72Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8544m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2042m3
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3664tấn
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5722100m2
76Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5863tấn
77Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5863tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9818100m2
79Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,46md
80Thang lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,4kg
81Cầu chắn rác + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
82Đai giữ ống + vít nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật423,2672m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật717,7816m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,994m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,4928m2
89Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,252m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,4848m2
91Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật498,6778m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật563,5132m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.343,437m2
94Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,38m
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6763100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2964100m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật461,8752m2
98Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5206m3
99Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,664m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,664m3
101Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
102Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
103Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
104Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
105Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
106Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
107Lắp đặt đèn trang trí gắn tường bóng Compact 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
108Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật585m
114Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
116Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
117Lắp đặt công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
119Tủ điện tổng toàn nhà (4-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Tủ điện tổng các tầng (6-10ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
128Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
129Sứ 0,4kV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
130Cáp thép D=6mm - treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
131Bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
132Hộp dựng bình phòng cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
133Tiêu lệnh + biển báo phòng cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1541100m2
2Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6525m3
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7544m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4069m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo ĐM x 4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4069m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,606m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,205m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0494100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0987100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0987100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3762m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8814m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0462tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0715tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0918100m2
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0355m3
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2556100m2
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3879m3
20Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3106m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8833m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0216tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1518tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1606100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7078m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0734tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4212tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,428100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5773m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2028tấn
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,278100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,112m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,5872m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,242m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,06m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,798m2
37Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,372m2
38Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,66m
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,412m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,6472m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật265,912m2
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3182m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo ĐM x 4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3182m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,584m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,328m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,328m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,584m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8844100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7754100m2
50Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,7528m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0265m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
53Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4629m3
54Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,8328m2
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,7528m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo ĐM x 4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,7528m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,408m3
58Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,612m3
59Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,24m2
60Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,04m2
61Cửa đi, cửa sổ nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,04m2
62Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
63Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
64Chấn song cửa sổ inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,5m2
65Thi công trần bằng tấm tôn khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,7528m2
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2319tấn
67Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2319tấn
68Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2255tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2255tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1944100m2
71Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,22md
72Máng tôn thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,42md
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m2
75Rọ chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
80Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
81Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
82Lắp đặt đèn Led bóng trụ 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177m
87Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Sứ 0,4kV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
94Cáp thép D=6mm - treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
95Cầu đấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C XÂY DỰNG SÂN KHẤU MÁI VÒM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0295100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4335m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3279100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,0209m3
7Xây bậc tam cấp bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,461m3
8Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,1368m2
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6934tấn
10Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6934tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3106tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3106tấn
13Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1258tấn
14Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1258tấn
15Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1676tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1676tấn
17Bản mãChương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,56kg
18Giằng kéo D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,51kg
19Tăng đơ D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1224100m2
21Máng tôn thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,84md
D XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0588100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0156100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,456m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1373tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2304100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,905m3
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2001tấn
9Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2001tấn
10Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1399tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1399tấn
14Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,6md
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,948100m2
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái vòm sân khấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0826m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7705m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8531m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8531m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2737100m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,3108m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,3108m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,3108m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1301100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0434100m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8675m3
13Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,104m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7634m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0694100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5748m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,047m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,047m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,928m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,928m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8292m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4649tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2417100m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,4612m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,4612m2
27Thép V40x40x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.449,76kg
28Thép đặc 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,88kg
29Thép lưới B40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật571,54kg
30Lắp dựng, hàn hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82đoạn hàng rào
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2538100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,315m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,2m3
34Lát gạch TERAZZO 400x400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.914,5m2
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2378100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0019m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,068m3
38Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7376m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,6m2
40Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,84m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8942m3
42Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,346tấn
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1987100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật133cái
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,0029m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6676m3
48Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5718m3
49Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9677m3
50Lát gạch thẻ, vữa lót M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,6728m2
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,06m2
52Di chuyển cây trong khuôn viênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tổng
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5819m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,194m3
55Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9906m3
56Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3787m3
57Xây bậc tam cấp bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,106m3
58Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,9837m2
59Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,45m2
60Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3376100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3376100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3 Đội trưởng thi công 1 kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
2 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW1
4 Máy hàn công suất: 23 kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->