Gói thầu: Mua sắm thiết bị cho hệ thống dự phòng DR-Site của Tổng Công ty Phát điện 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị cho hệ thống dự phòng DR-Site của Tổng Công ty Phát điện 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936877 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 10:30:00 đến ngày 2021-10-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,499,773,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5,3 tỷ đồng; hoặc:(ii)Số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc ít hơn 02 hợp đồng tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 10,6 tỷ đồng. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bao gồm các hạng mục sau: thiết bị máy chủ, thiết bị lưu trữ và phần mềm ảo hóa Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.-Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu phải cung cấp Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có phương án, quy trình hỗ trợ xử lý khắc phục sự cố theo đúng yêu cầu về thời gian của chủ đầu tư. + Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; + Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (có phương án thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/ Điện tử - Viễn thông.-Có chứng chỉ Lập và quản lý dự án CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai và hỗ trợ kỹ thuật, xử lý sự cố trong quá trình triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/ Điện tử - Viễn thông.-Có chứng chỉ VMware Certified Advanced Professional - Data Center Virtualization Design 2020 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/ Điện tử - Viễn thông/ Truyền thông và mạng máy tính.-Có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ về phần mềm ảo hóa VMWare-Có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ về kỹ thuật máy chủ của hãng chào thầu-Có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ về kỹ thuật thiết bị lưu trữ của hãng chào thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị cho hệ thống dự phòng DR-Site của Tổng Công ty Phát điện 3 chi phí triển khai giải pháp chuyển đổi dự phòng trực tuyến (online) giữa 02 hệ thống máy chủ của Tổng Công ty tại TP. Hồ Chí Minh và tại Phú Mỹ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. 4. Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính kèm theo xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 5. Tiến độ cung cấp hàng hóa nộp kèm bản scan. 6. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 7. Bảng cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá trong E-HSDT. 8. Bảng chào giá/bảng đề xuất về tài chính. 9. Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà thầu trong vòng 36 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (đối với thiết bị phần cứng và phần mềm) 10. Giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng tại Việt Nam (đối với thiết bị phần cứng và phần mềm) 11. Các cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng tại Việt Nam, cam kết cung cấp đúng, đủ hàng hóa, thiết bị mới 100% đối với tất cả thiết bị phần cứng và phần mềm. 2. Tài liệu kỹ thuật; 3. Đối với thiết bị phần cứng: Cung cấp và giao (bản gốc trong trường hợp không thể nộp bản gốc thì nhà thầu cung cấp bản photo có xác nhận của nhà thầu nhưng phải trình bản gốc để đối chiếu) giấy chứng nhận xuất xứ (C/O- Centificate of Origin) do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp đối với hàng nhập khẩu, chứng nhận chất lượng (C/Q – Centificate of quality) hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất cấp hoặc do văn phòng đại diện của nhà sản xuất xác nhận khi giao hàng. 4. Đối với phần mềm: Cung cấp chứng nhận bản quyền phần mềm (dưới hình thức E-License hoặc Giấy chứng nhận của hãng sản xuất phần mềm cung cấp) |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 3 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Khi được mời thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải nộp bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Trường hợp không thể giao bản gốc cho Bên mời thầu, Nhà thầu có thể nộp bản chụp nhưng phải trình kèm bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần;
+ Địa chỉ: số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Điện Thoại: 028.36367449 Fax: 028.36367450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Thanh Trùng Dương - Phó Tổng Giám đốc Tổng Công ty Phát điện 3; + Địa chỉ: số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh; + Điện Thoại: 028.36367449 Fax: 028.36367450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Kinh doanh – Thị trường điện - Tổng Công ty Phát điện 3 + Địa chỉ: số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: 028.36367449 Fax: 028.36367450 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty cổ phần + Địa chỉ: số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh; + Điện thoại: 028.36367449 Fax: 028.36367450 - Báo Đấu thầu - Điện thoại: 0243. 7686611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN - Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 19 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị sao lưu dữ liệu bằng ổ cứng | 1 | thiết bị | Thiết bị sao lưu dữ liệu bằng ổ cứng (thông số chi tiết xin xem tại mục 2.1 chương V yêu cầu về kỹ thuật) | (thông số chi tiết xin xem tại mục 2.1 chương V yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 2 | Máy chủ ảo hóa | 4 | Bộ | Máy chủ ảo hóa (thông số chi tiết xin xem tại mục 2.1 chương V yêu cầu về kỹ thuật) | (thông số chi tiết xin xem tại mục 2.1 chương V yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 3 | Thiết bị lưu trữ dự phòng | 1 | Bộ | Thiết bị lưu trữ dự phòng (thông số chi tiết xin xem tại mục 2.1 chương V yêu cầu về kỹ thuật) | (thông số chi tiết xin xem tại mục 2.1 chương V yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 4 | Thiết bị chuyển mạch lưu trữ | 2 | Thiết bị | Thiết bị chuyển mạch lưu trữ (thông số chi tiết xin xem tại mục 2.1 chương V yêu cầu về kỹ thuật) | (thông số chi tiết xin xem tại mục 2.1 chương V yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 5 | VMware Site Recovery Manager 8 Enterprise (25 VM Pack) | 2 | Bản quyền | VMware Site Recovery Manager 8 Enterprise (25 VM Pack) | ||
| 6 | Production Support/Subscription for VMware Site Recovery Manager 8 Enterprise (25 VM Pack) for 3 years | 2 | Bản quyền | Production Support/Subscription for VMware Site Recovery Manager 8 Enterprise (25 VM Pack) for 3 years | ||
| 7 | VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) | 1 | Bản quyền | VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) | ||
| 8 | Production Support/Subscription VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) for 3 year | 1 | Bản quyền | Production Support/Subscription VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) for 3 year | ||
| 9 | VMware vSphere 7 Standard for 1 processor | 8 | Bản quyền | VMware vSphere 7 Standard for 1 processor | ||
| 10 | Production Support/Subscription for VMware vSphere 7 Standard for 1 processor for 3 years | 8 | Bản quyền | Production Support/Subscription for VMware vSphere 7 Standard for 1 processor for 3 years |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5,3 tỷ đồng; hoặc:(ii)Số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc ít hơn 02 hợp đồng tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 10,6 tỷ đồng. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bao gồm các hạng mục sau: thiết bị máy chủ, thiết bị lưu trữ và phần mềm ảo hóa Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.-Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu phải cung cấp Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có phương án, quy trình hỗ trợ xử lý khắc phục sự cố theo đúng yêu cầu về thời gian của chủ đầu tư. + Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; + Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (có phương án thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/ Điện tử - Viễn thông.-Có chứng chỉ Lập và quản lý dự án CNTT | 5 | 4 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai và hỗ trợ kỹ thuật, xử lý sự cố trong quá trình triển khai | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/ Điện tử - Viễn thông.-Có chứng chỉ VMware Certified Advanced Professional - Data Center Virtualization Design 2020 | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai trực tiếp | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/ Điện tử - Viễn thông/ Truyền thông và mạng máy tính.-Có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ về phần mềm ảo hóa VMWare-Có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ về kỹ thuật máy chủ của hãng chào thầu-Có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ về kỹ thuật thiết bị lưu trữ của hãng chào thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi