Gói thầu: Mua thay thế linh kiện thang máy tại Nhà Quốc hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Mua thay thế linh kiện thang máy tại Nhà Quốc hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950888 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý hành chính Văn phòng Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 10:28:00 đến ngày 2021-09-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 312,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng có tính chất tương tự (cung cấp/thay thế, vật tư, linh kiện cho hệ thống thang máy tương đương với thiết bị hiện nay tại Nhà Quốc hội) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo hợp đồng:- Biên bản nghiệm thu, bàn giao, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng hoặc các tài liệu khác tương đương đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ.-Biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Bên nhận thầu có trách nhiệm bảo hành toàn bộ các nội dung công việc theo yêu cầu. - Nhà thầu có giấy xác nhận ủy quyền của hãng thiết bị phù hợp với chủng loại hàng hóa cung cấp (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) để đảm bảo khả năng cung cấp, bảo hành, thay thế vật tư chính hãng của vật tư đang sử dụng taij Nhà Quốc hội hoặc tương đương.- Trong thời hạn bảo hành, Bên nhận thầu phải thực hiện việc bảo hành trong vòng 48 giờ (bốn mươi tám giờ) kể từ ngày nhận được thông báo của Bên giao thầu; trong khoảng thời gian này, nếu bên nhận thầu không tiến hành bảo hành thì bên giao thầu có quyền sử dụng tiền bảo hành để thuê tổ chức, cá nhân khác thực hiện. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ít nhất 01 hợp đồng cung cấp/thay thế, vật tư, linh kiện cho hệ thang máy cho công trình/hạng mục công trình với chức vụ Nhóm trưởng hoặc chỉ huy phó.- Là kỹ sư điện, điện – điện tử, tự động hóa hoặc cơ khí.- Có chứng nhận đào tạo bảo trì thay thế vật tư của chính hãng.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (Bản sao công chứng/ chứng thực).- Xác nhận lý lịch tư pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao công chứng/ chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện, điện – điện tử hoặc cơ khí ;- Có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng/chứng thực).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 dự án về thay thế vật tư, thiết bị thang máy cho công trình/hạng mục công trình.- Có chúng nhận đào tạo bảo trì, thay thế vật tư chính của chính hãng.- Xác nhận lý lịch tư pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao công chứng/ chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thuộc các chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, tự động hóa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 dự án về thay thế vật tư, thiết bị thang máy cho công trình/hạng mục công trình.- Xác nhận lý lịch tư pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao công chứng/ chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thay thế linh kiện thang máy tại Nhà Quốc hội Mua thay thế linh kiện thang máy tại Nhà Quốc hội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý hành chính Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết của nhà thầu về việc cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chất lượng (chứng nhận xuất xứ C/O; chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q hoặc chứng chỉ xuất xưởng của nhà sản xuất). - Cam kết của nhà thầu về việc các vật tư, linh kiện, thiết bị cung cấp cho gói thầu là mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Cam kết tuân thủ các nội quy của Nhà Quốc hội về vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ trong quá trình thực hiện. - Cam kết bảo hành của nhà thầu cho toàn bộ vật tư, linh kiện, thiết bị thay thế của gói thầu mà nhà thầu thực hiện tối thiểu 06 tháng. - Có cam kết của Nhà thầu sẽ bồi thường thiệt hại các hư hỏng do nhà thầu gây ra trong quá trình thực hiện gói thầu bao gồm tất cả các hệ thống kỹ thuật khác của công trình. - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện và các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào bao gồm đầy đủ các loại thuế phí. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội
Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội
ĐT: 080.48965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.48965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu, Văn phòng Quốc hội Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.44855 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợp mua sắm tài sản - Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.48965 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư thay thế thang máy cho thang A1 | VTTM | 2 | Cụm | Cụm guốc dẫn hướng đối trọng thang máy | Bao gồm nhân công thay thế |
| 2 | Vật tư thay thế thang máy thang B1 | VTTM | 1 | Cụm | Cụm guốc dẫn hướng đối trọng thang máy | Bao gồm nhân công thay thế |
| 3 | Vật tư thay thế thang máy cho thang C1 | VTTM | 2 | Cụm | Cụm guốc dẫn hướng đối trọng thang máy | Bao gồm nhân công thay thế |
| 4 | Vật tư thay thế thang máy cho thang D1 | VTTM | 2 | Cụm | Cụm guốc dẫn hướng đối trọng thang máy | Bao gồm nhân công thay thế |
| 5 | Nhân công thay thế | 1 | Trọn gói | Gồm 02 người và thực hiện tối đa trong 10 giờ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng có tính chất tương tự (cung cấp/thay thế, vật tư, linh kiện cho hệ thống thang máy tương đương với thiết bị hiện nay tại Nhà Quốc hội) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo hợp đồng:- Biên bản nghiệm thu, bàn giao, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng hoặc các tài liệu khác tương đương đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ.-Biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Bên nhận thầu có trách nhiệm bảo hành toàn bộ các nội dung công việc theo yêu cầu. - Nhà thầu có giấy xác nhận ủy quyền của hãng thiết bị phù hợp với chủng loại hàng hóa cung cấp (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) để đảm bảo khả năng cung cấp, bảo hành, thay thế vật tư chính hãng của vật tư đang sử dụng taij Nhà Quốc hội hoặc tương đương.- Trong thời hạn bảo hành, Bên nhận thầu phải thực hiện việc bảo hành trong vòng 48 giờ (bốn mươi tám giờ) kể từ ngày nhận được thông báo của Bên giao thầu; trong khoảng thời gian này, nếu bên nhận thầu không tiến hành bảo hành thì bên giao thầu có quyền sử dụng tiền bảo hành để thuê tổ chức, cá nhân khác thực hiện. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm trưởng | 1 | - Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ít nhất 01 hợp đồng cung cấp/thay thế, vật tư, linh kiện cho hệ thang máy cho công trình/hạng mục công trình với chức vụ Nhóm trưởng hoặc chỉ huy phó.- Là kỹ sư điện, điện – điện tử, tự động hóa hoặc cơ khí.- Có chứng nhận đào tạo bảo trì thay thế vật tư của chính hãng.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (Bản sao công chứng/ chứng thực).- Xác nhận lý lịch tư pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao công chứng/ chứng thực) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Kỹ sư điện, điện – điện tử hoặc cơ khí ;- Có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng/chứng thực).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 dự án về thay thế vật tư, thiết bị thang máy cho công trình/hạng mục công trình.- Có chúng nhận đào tạo bảo trì, thay thế vật tư chính của chính hãng.- Xác nhận lý lịch tư pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao công chứng/ chứng thực) | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân | 2 | Thuộc các chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, tự động hóa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 dự án về thay thế vật tư, thiết bị thang máy cho công trình/hạng mục công trình.- Xác nhận lý lịch tư pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao công chứng/ chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi