Gói thầu: Thi công xây lắp di dời, tái lập lưới điện (đã trừ giá trị vật tư - thiết bị điện thu hồi)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp di dời, tái lập lưới điện (đã trừ giá trị vật tư - thiết bị điện thu hồi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 10:24:00 đến ngày 2021-10-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,531,333,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29019358E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng di dời, tái lập lưới điện (có tối thiểu hạng mục đường dây và trạm biến áp) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng di dời, tái lập lưới điện (có tối thiểu hạng mục đường dây và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu là 1.072.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng di dời, tái lập lưới điện (có tối thiểu hạng mục đường dây và trạm biến áp) ≥ 3.216.000.000 VNĐ.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 9 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 2/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu).- Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống nên bên mời thầu không xem xét đánh giá.Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.072.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.216.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng di dời, tái lập lưới điện (có tối thiểu hạng mục đường dây và trạm biến áp) và có giá trị hợp đồng ≥ 1.072.000.000 VNĐ.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng di dời, tái lập lưới điện (có tối thiểu hạng mục đường dây và trạm biến áp) và có giá trị hợp đồng ≥ 1.072.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công; 5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 6/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng di dời, tái lập lưới điện (có tối thiểu hạng mục đường dây và trạm biến áp) và có giá trị hợp đồng ≥ 1.072.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp: 1/ Văn bằng; chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công; 5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 6/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng di dời, tái lập lưới điện (có tối thiểu hạng mục đường dây và trạm biến áp) và có giá trị hợp đồng ≥ 1.072.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo Bản chụp: 1/: Văn bằng, chứng chỉ; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công; 5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 6/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang hoặc xe cẩu thùng, chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp di dời, tái lập lưới điện (đã trừ giá trị vật tư - thiết bị điện thu hồi) Di dời tái lập lưới điện thuộc Dự án Nâng cấp tuyến đường cặp rạch Cầu Kinh (bờ phải) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 – Địa chỉ: Số 01, đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến - Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM (Là bộ phận của Bên mời thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương TP. HCM Địa chỉ: 163 Hai Bà Trưng, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 Địa chỉ: Số 01, đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | 5 | cột | |
| 2 | Cung cấp và dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | 5 | cột | |
| 3 | Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III | 5 | m3 | |
| 4 | Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III | 5 | m3 | |
| 5 | Cung cấp và lắp đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | 5 | bộ | |
| 6 | Cung cấp vầ Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 95mm2 | 304 | m | |
| 7 | Cung cấp và Rải căng dây thủ công, dây AC-ACSR 50 | 19,5 | m | |
| 8 | Cung cấp và lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bị | 9 | m | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn | 9 | sứ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao | 9 | chuỗi | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Uclevis | 4 | bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | 4 | sứ | |
| 13 | Cung cấp và đổ bê tông chân cột | 1,283 | m3 | |
| 14 | Cung cấp và đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất | 89 | m | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tấm inox 800 x 400 x 0,3 (chống động vật gây sự cố) | 5 | bộ | |
| 16 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | 3 | cò | |
| 17 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (hạng mục tiếp theo cùng trụ) | 3 | cò | |
| 18 | Cung cấp và thay sứ treo đường dây 3 pha | 3 | sứ | |
| 19 | Cung cấp và thay sứ treo đường dây 3 pha (hạng mục tiếp theo cùng trụ) | 3 | sứ | |
| 20 | Cung cấp và thay cầu chì tự rơi (FCO) | 3 | cái | |
| B | TRẠM TRÊN GIÀN | |||
| 1 | Tháo thùng bảo vệ máy cắt 1100x600x400mm | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt 1100x600x400mm | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo thùng bảo vệ đk composite 500x300x200mm | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp thùng bảo vệ đk composite 500x300x200mm | 1 | tủ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | 2 | bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bị | 24 | m | |
| 7 | Cung cấp và kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | 15 | kg | |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | 15 | m3 | |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | 15 | m3 | |
| 10 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | 8 | cọc | |
| 11 | Cung cấp và lắp Đà U 100 0,5m trên cột ( ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | 2 | bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp Đà U100-0,7m trên cột ( ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | 3 | bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp Đà U 100 1,1m trên cột ( ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | 3 | bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp Đà U160 - 1,04m trên cột ( ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | 1 | bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp Đà U 160 1,457m trên cột ( ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | 1 | bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp Đà U 160 1,7m trên cột ( ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | 2 | bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp Đà U 160 2,1m trên cột ( ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | 2 | bộ | |
| C | ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | 1.388 | m | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | 239,4 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | 239,4 | m | |
| 4 | Cung cấp và lắp đà L75 - 0,8m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | 4 | bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp cáp Cu bọc 50mm2 xuống thiết bị | 108 | m | |
| 6 | Tháo cột ly tâm 10,5m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | 46 | cột | |
| 7 | Cung cấp và dựng cột ly tâm 10,5m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | 46 | cột | |
| 8 | Đào lỗ cột điện 10,5m ; đất cấp III | 46 | m3 | |
| 9 | Đắp đất cột điện 10,5m ; đất cấp III | 46 | m3 | |
| 10 | Cung cấp và đổ bê tông chân cột | 8,068 | m3 | |
| 11 | Cung cấp và đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất | 690 | m | |
| 12 | Cung cấp và lắp ống nhựa Þ120 bảo vệ cáp | 6 | m | |
| 13 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | 12 | cọc | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | 1.145 | m | |
| 15 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | 817 | m | |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | 817 | m | |
| D | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực | 27 | Bộ | |
| 2 | TN-HC FCO 24kV 100A | 3 | cái | |
| 3 | TN-HC máy biến áp 3P 250kVA | 1 | máy | |
| 4 | TN-HC abtomate 600A 3P | 1 | cái | |
| 5 | TN-HC abtomate 200A 3P | 4 | cái | |
| 6 | TN-HC LA 18kV | 3 | cái | |
| 7 | TN-HC FCO 24kV 100A | 3 | cái | |
| 8 | Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-250KVA trên giàn | 1 | máy | |
| 9 | Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-250KVA trên giàn | 1 | máy | |
| 10 | Tháo abtomate 600A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp abtomate 600A | 1 | cái | |
| 12 | Tháo abtomate 200A | 4 | cái | |
| 13 | Lắp abtomate 200A | 4 | cái | |
| 14 | Tháo chống sét van, điện áp | 3 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chống sét van, điện áp | 3 | bộ | |
| 16 | Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | 3 | bộ | |
| 18 | TN-HC hộp domino 9 cực | 27 | hộp | |
| 19 | TN-HC hộp domino 9 cực | 9 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt hộp domino 9 cực | 27 | bộ | |
| 21 | Tháo hộp domino 9 cực | 9 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt hộp domino 9 cực | 9 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29019358E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng di dời, tái lập lưới điện (có tối thiểu hạng mục đường dây và trạm biến áp) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng di dời, tái lập lưới điện (có tối thiểu hạng mục đường dây và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu là 1.072.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng di dời, tái lập lưới điện (có tối thiểu hạng mục đường dây và trạm biến áp) ≥ 3.216.000.000 VNĐ.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 9 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 2/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu).- Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống nên bên mời thầu không xem xét đánh giá.Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.072.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.216.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng di dời, tái lập lưới điện (có tối thiểu hạng mục đường dây và trạm biến áp) và có giá trị hợp đồng ≥ 1.072.000.000 VNĐ.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chính | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng di dời, tái lập lưới điện (có tối thiểu hạng mục đường dây và trạm biến áp) và có giá trị hợp đồng ≥ 1.072.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công; 5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 6/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng di dời, tái lập lưới điện (có tối thiểu hạng mục đường dây và trạm biến áp) và có giá trị hợp đồng ≥ 1.072.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp: 1/ Văn bằng; chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công; 5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 6/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng di dời, tái lập lưới điện (có tối thiểu hạng mục đường dây và trạm biến áp) và có giá trị hợp đồng ≥ 1.072.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo Bản chụp: 1/: Văn bằng, chứng chỉ; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công; 5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 6/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang hoặc xe cẩu thùng, chiều cao nâng ≥ 12m | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 3T | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Sào thao tác trung thế | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Sào tiếp địa | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Bộ tiếp địa trung thế | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy khoan | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi