Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201258427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 10:16:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,694,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.135E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Đường giao thông, lát vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước, hệ thống điện (đường dây và trạm biến áp) giá trị hợp đồng tối thiểu 22,0 tỷ đồng. Trong đó, giá trị phần hệ thống điện (đường dây và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu 9,5 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | phụ trách thi công phần hạng mục công trình giao thông, hạ tầng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ .+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + kỹ sư chuyên ngành điện+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + kỹ sư về lĩnh vực cây xanh+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về vật lieu xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + kỹ sư xây dựng chuyên ngành Vật liệu xây dựng+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nâng, hạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Xây lắp Cải tạo, chỉnh trang đường Lạc Long Quân, đoạn từ Sở Giáo dục và đào tạo đến đường Nguyễn Tất Thành, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + HSDXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. + HSĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 0211.3840607). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 773,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 773,36 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất vỉa hè, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.712,19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.712,19 | m3 |
| 5 | Rải bạt lót (bao gồm cả vật liệu và công rải) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8.482,13 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 893,55 | m3 |
| 7 | Lát đan rãnh bằng đá tự nhiên KT: 50x25x4cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 453,4 | m2 |
| 8 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên KT: 30x60x4 cm màu trắng xám, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8.515 | m2 |
| 9 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên dẫn hướng, KT: 30x60x4 cm, màu xanh xám, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 729 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa, bồn cây, đá 2x4, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56,034 | m3 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.803 | m |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.023 | m |
| B | MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG BTN NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,17 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,17 | m3 |
| 3 | Đầm nền hiện trạng, độ chặt K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.103,4 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,55 | m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36,78 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, hàm lượng nhựa 4,8% (bao gồm cả mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36,78 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36,78 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36,78 | m2 |
| C | CẢI TẠO PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu thành hố ga, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27,4575 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27,4575 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 38,5504 | m3 bùn |
| 4 | Vận chuyển bùn thải đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 38,5504 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,7656 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46,32 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,9622 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | cấu kiện |
| 9 | Nắp ga composite 900x900 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp ga composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | cấu kiện |
| 11 | Láng vữa xi măng mặt thành hố ga thoát nước dày 5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46,5 | m2 |
| D | HỐ GA CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan hố ga thông tin, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,432 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,45 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0984 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố ga thông tin | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cấu kiện |
| E | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thu nước, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,175 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng hố thu, đá 2x4, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1469 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,17 | m2 |
| 4 | Hố ga thu nước ngăn mùi, chống muỗi, sử dụng lưới chắn rác loại SG1B kích thước 440x840x670mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hố thu ngăn mùi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | cấu kiện |
| F | RÃNH THU NƯỚC U300 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 75 | m |
| 2 | Đào mương, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34,32 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,275 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,89 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,125 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng bê tông rãnh nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 268,5 | m2 |
| 8 | Song chắn rác composite 490x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 150 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D225 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | m |
| G | TRỒNG CÂY BỔ SUNG | |||
| 1 | Cây long não (D=15-18cm, H=4-6m) (bao gồm cả công trồng và chăm sóc bảo dưỡng trong thời gian 90 ngày) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19 | cây |
| 2 | Cây tường vi (H=1-1,5m)(bao gồm cả công trồng và chăm sóc bảo dưỡng trong thời gian 90 ngày) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 86 | cây |
| 3 | Cây hoa giấy (chiều cao1,5-2m) (bao gồm cả công trồng và chăm sóc bảo dưỡng trong thời gian 90 ngày) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 52 | cây |
| 4 | Thảm hoa mười giờ (bao gồm cả công trồng và chăm sóc bảo dưỡng trong thời gian 30 ngày) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.354 | m2 |
| 5 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 235,4 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ nhung nhật bồn cây (bao gồm cả công trồng và chăm sóc bảo dưỡng trong thời gian 30 ngày) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 156 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cần đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10m (vận chuyển lượt đi và lượt về) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27 | cột |
| 3 | Cạo rỉ cột đèn bằng thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 202,7618 | m2 |
| 4 | Sơn tĩnh điện cột đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 202,7618 | m2 |
| 5 | Lắp đèn cao áp, bóng led 150W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 54 | bộ |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 270 | m2 |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 54 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27 | bảng |
| 9 | Lắp dựng lại cột đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27 | cột |
| I | HẠNG MỤC: HÀO CÁP KỸ THUẬT BTCT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 407,8 | m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 283,42 | m2 |
| 3 | Đào móng hào kỹ thuật, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.202,235 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (hào cáp trên hè) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 426,68 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (hào cáp dưới đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 85,03 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56,68 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51,02 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 283,42 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 283,42 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.219,24 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 170,5694 | m3 |
| 12 | Láng vữa lót hào cáp, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.402,287 | m2 |
| 13 | Láng vữa lót hào cáp, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.402,287 | m2 |
| 14 | Hào kỹ thuật BTCT thành mỏng 03 ngăn - loại trên vỉa hè (theo hồ sơ thiết kế) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.119,9 | m |
| 15 | Nắp hào kỹ thuật BTCT thành mỏng 03 ngăn - loại trên vỉa hè (theo hồ sơ thiết kế) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.119,9 | tấm |
| 16 | Hào kỹ thuật BTCT thành mỏng 03 ngăn - loại dưới lòng đường (theo hồ sơ thiết kế) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 203,9 | m |
| 17 | Nắp hào kỹ thuật BTCT thành mỏng 03 ngăn - loại dưới lòng đường (theo hồ sơ thiết kế) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 203,9 | tấm |
| 18 | Lắp đặt hào cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.323,8 | đoạn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp đặt tấm nắp hào kỹ thuật) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.323,8 | cấu kiện |
| J | HỐ GA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,333 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27,999 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 59,06 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 64,158 | m3 |
| 5 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 283,05 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông mũ tường ga, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,138 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ tường ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 151,98 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường ga, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2434 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông dầm ngang chi tiết B (theo HSTK), đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,244 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm ngang chi tiết B (theo HSTK) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,44 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang chi tiết B (theo HSTK), đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1436 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tấm đậy, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,2828 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đậy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 29,27 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đậy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,7646 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 102 | cấu kiện |
| 16 | Gia công và lắp dựng cốt thép bậc lên xuống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4535 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc tấm đậy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1312 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc tấm đậy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1312 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D80, L=1,2m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 200,4 | m |
| 2 | Sơn đỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,04 | m2 |
| 3 | Sơn trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,04 | m2 |
| 4 | Đổ Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30,1 | m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 500 | m |
| 7 | Lắp dựng cột hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | cái |
| 8 | Biển tam giác KT: 70x70cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 9 | Trụ biển báo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 11 | Biển hình chữ nhật 80x30cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 12 | Biển hình chữ nhật 80x140cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 13 | Trụ biển báo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x30 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x140 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đèn hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 17 | Nhân công điều khiển giao thông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 300 | công |
| L | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐI NGẦM (Thi công , lắp đặt hoàn chỉnh theo HSTK) | |||
| 1 | Hào cáp trung thế 03 sợi cáp chôn trực tiếp HCN3(Thi công , lắp đặt hoàn chỉnh theo HSTK) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | m |
| 2 | Hố ga kỹ thuật HGKT để quấn cáp, nằm ngoài tuyến mương bê tông (Thi công , lắp đặt hoàn chỉnh theo HSTK) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | hố |
| 3 | Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 733 | m |
| 4 | Thẻ tên lộ cáp: tên lộ cáp đến và tên lộ đi (gồm 02 dây thít nhựa để treo thẻ cáp), Thẻ tên cáp bằng nhựa Meca, chữ cắt đề can màu đỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 66 | cái |
| 5 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV 3M-3x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | đầu |
| 7 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | đầu |
| 8 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | đầu |
| 9 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE Ф110/90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE Ф230/175 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 70 | m |
| M | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Mua sắm, thí nghiệm và lắp đặt theo HSTK) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV/1200A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van cho lưới 22kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC185/29 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24 | m |
| 5 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17 | quả |
| 6 | Chuỗi đỡ Silicone 24kV + phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | chuỗi |
| 7 | Bu lông đồng BL-M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 8 | Biển đề tên cầu dao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 10 | Kẹp quai đồng nhôm cho dây 120-240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 11 | Hotline 240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 12 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | cái |
| 15 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 16 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCDF-1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Côliê ôm cáp lên cột Colie | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Thang trèo 2.6m TT-2.6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tháo hạ thu hồi cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Tháo hạ thu hồi chống sét van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Tháo hạ thu hồi dây AC, AsX tiết diện 95mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,848 | km |
| 29 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 49 | quả |
| 30 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 49 | chuỗi |
| 31 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cột |
| 32 | Tháo thu hồi xà cột đúp,trọng lượng xà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Tháo thu hồi xà cột đúp, trọng lượng xà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Tháo thu hồi xà néo thép, trọng lượng xà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Tháo thu hồi xà néo thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | bộ |
| 39 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ, trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| N | TRẠM BIẾN ÁP VÀ TỦ RMU (Bao gồm cả mua sắm, thí nghiệm và lắp đặt theo HSTK) | |||
| 1 | Tủ trung thế 24kV/630A/25kA/s Mođul lắp ghép có mở rộng loại 4 ngăn gồm: - 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu vào 24kV/630A/25kA/svà 03 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu ra. 24kV/630A/25kA/s (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí); - Phụ kiện: Khung vỏ tủ có kích thước theo BVTC; Đồng hồ báo khí SF6; - Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ trung thế 24kV/630A/25kA/s Mođul lắp ghép có mở rộng loại 5 ngăn gồm: - 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu vào 24kV/630A/25kA/s - 03 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu ra 24kV/630A/25kA/s (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí)- 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải 24kV/630A/25kA/s kết hợp với cầu chì 24kV/200A (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí) -Phụ kiện: Khung vỏ tủ có kích thước theo BVTC; Đồng hồ báo khí SF6; - Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | TBA 1 cột hợp bộ compact 400KVA-22/0,4kV bao gồm: - Máy biến áp 400KVA-22/0,4kV tận dụng - Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 400kVA-22/0,4kV - Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 400V-630A (lộ ra 6x250A) bao gồm công tơ điện tử 3 pha, TI 600/5A, tủ bù hạ thế 120kVAR, hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Vật liệu vỏ tôn ZAM (Tráng hợp kim Kẽm-Nhôm - Magie) chịu tải trọng ≥ 5 tấn,không cần thay đổi kết cấu khi nâng công suất MBA đến 1250kVA. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2450xR1850xS1250. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 4 | TBA 1 cột hợp bộ compact 400KVA-22/0,4kV bao gồm: - Máy biến áp 400KVA-22/0,4kV tận dụng - Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 400kVA-22/0,4kV - Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 400V-630A (lộ ra 6x250A) bao gồm công tơ điện tử 3 pha, TI 600/5A, tủ bù hạ thế 120kVAR, hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. . Vật liệu vỏ tôn ZAM (Tráng hợp kim Kẽm-Nhôm - Magie) chịu tải trọng ≥ 5 tấn,không cần thay đổi kết cấu khi nâng công suất MBA đến 1250kVA. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2450xR1850xS1250. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời. - Tủ trung thế RMU 24kV -630A 4 ngăn Mô-đul lắp ghép theo chức năng+ Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 25kA/1s đầu vào+ Ngăn 2;3: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 25kA/1s đầu ra+ Ngăn 4: Cầu dao phụ tải24kV -630A - 25kA/1s kèm bệ đỡ chì 24kV - 200A bảo vệ máy biến ápBao gồm phụ kiện: - Bộ cầu chì ống; - Đồng hồ báo khí SF6; - Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp MBA 22(35)kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | máy |
| 6 | Lắp tủ tụ bù 900kvAR | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Vỏ tủ kios đặt tủ tụ bù 900KVAR | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 70 | m |
| 9 | Cáp đồng ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W3cx50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 80,9 | m |
| 10 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | đầu |
| 11 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | đầu |
| 12 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | m |
| 13 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 52 | cái |
| 17 | Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | quả |
| 18 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | cái |
| 19 | Biển tên trạm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 20 | Biển tên khoang tủ hạ thế, khoang trung thế, khoang máy biến áp của trạm Kios | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 44 | cái |
| 21 | Khoá bi Việt Tiệp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 22 | Móng tủ trung thế 4 ngăn MT-RMU.4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | móng |
| 23 | Móng tủ trung thế 5 ngăn MT-RMU.5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | móng |
| 24 | Móng tủ KIOS chứa tủ tụ bù | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | móng |
| 25 | Móng TBA Compact 24kV MTBA-Compact.22 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | móng |
| 26 | Lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | trụ |
| 27 | Lắp đặt Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt Máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-Tr | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Thang đỡ cáp THĐC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Giá lắp tụ bù trung áp bệt GĐ-TBU | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tiếp địa cọc tủ RMU-TBU (RMU-RC4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Tiếp địa cọc tủ RMU (TĐC-RMU) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Tiếp địa cọc trạm trụ TĐC-Tru | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Tháo thu hồi cầu dao cách ly 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Tháo thu hồi chống sét van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Tháo hạ máy biến áp 22-35kV, công suất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | máy |
| 37 | Tháo hạ và lắp lại tủ hạ thế xoay chiều 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 38 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6 | 100m |
| 39 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,06 | 100m |
| 40 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42 | quả |
| 41 | Tháo thu hồi cột bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cột |
| 42 | Tháo thu hồi xà cột II, trọng lượng xà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Tháo thu hồi xà néo thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Tháo thu hồi xà đỡ, trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| O | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV(Thi công theo HSTK) | |||
| 1 | Móng tủ công tơ +Tiếp địa vị trí trên lắp tấm đan Hào kỹ thuật MTCT-2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23 | móng |
| 2 | Hào cáp dây sau công tơ chôn dưới nền đất HCN1-0,2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.284 | m |
| 3 | Hào cáp hạ thế 02 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN2-0,4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 209 | m |
| 4 | Hào cáp ngầm 22kV 4 sợi cáp chôn trực tiếp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | m |
| 5 | Hào cáp 02 sợi cáp trên vỉa hè HCVH2-0,4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 82 | m |
| 6 | Hào cáp 02 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP2-0,4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13 | m |
| 7 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 262 | m |
| 8 | Hố ga kỹ thuật HGKT để quấn cáp, nằm ngoài tuyến mương bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11 | hố |
| 9 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(2x10)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.820 | m |
| 10 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 640 | m |
| 11 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x240+1x120)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.740 | m |
| 12 | Hệ thống tủ công tơ (lắp 8 công tơ 1 pha và 4 công tơ 3 pha): Vỏ tủ tôn dầy 1,7mm sơn tĩnh điện và màu sơn RAL703, cửa mở 2 mặt trước và sau, thanh cái đồng M40x4, phụ kiện lắp đặt công tơ, kính thước (C1600xR600xS500mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23 | tủ |
| 13 | Hệ thống tủ Viễn Thông : Vỏ tủ tôn dầy 1,5mm sơn tĩnh điện, cửa mở 2 mặt. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23 | tủ |
| 14 | Aptomat MCCB-3P-250A/30kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB-3P-200A/30kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB-3P-100A/22kA, đóng cắt sau công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | cái |
| 17 | Thanh cái đồng M25x5 đấu nối từ thanh cái trong tủ công tơ xuống Aptomat liên kết giữa các tủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42 | m |
| 18 | Aptomat 1 pha 2 cực MCCB-2P-63A/6kA, bảo vệ sau công tơ 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 91 | cái |
| 19 | Dây đồng sợi đơn cứng bọc cách điện PVC tiết diện 8mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 182 | m |
| 20 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 256 | m |
| 21 | Biển tên tủ công tơ điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23 | biển |
| 22 | Thẻ tên cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 85 | cái |
| 23 | Băng keo cách điện hạ thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | cuộn |
| 24 | Ống thép mạ kẽm Ф114,3x3,18 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 550 | m |
| 25 | Ống thép mạ kẽm Ф141,3x3,96 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 217 | m |
| 26 | Ống thép mạ kẽm Ф165,1x4,0 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 59,16 | m |
| 27 | Ống nhựa HDPE Ф40/30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4.590 | m |
| 28 | Ống nhựa HDPE Ф50/40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 756 | m |
| 29 | Ống nhựa HDPE Ф110/90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4.573,68 | m |
| 30 | Ống nhựa HDPE Ф130/100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 760 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 96 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 182 | cái |
| 34 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 183 | cái |
| 35 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 61 | cái |
| P | ĐƯỜNG DÂY 0,4 kV TRÊN KHÔNG ( Thi công theo HSTK) | |||
| 1 | Móng cột li tâm M3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | móng |
| 2 | Cột Bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | VT |
| 4 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề bò cáp lên cột CDC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Băng keo cách điện hạ thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | cuộn |
| 9 | Ghíp nhôm đa năng a25-150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 78 | cái |
| 10 | Bộ khuyếch đại sóng (Repeater RF) + Hòm công tơ composite H1 + phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Giá treo hòm công tơ GT-HCT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 12 | Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46 | bộ |
| 13 | Cáp Muller 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/XPE 2x16mm2-0,6/1kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,5 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XPE 2x25mm2-0,6/1kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13 | m |
| 16 | Băng dính cách điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cuộn |
| 17 | Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26 | bộ |
| 18 | Tháo gỡ và lắp lại công tơ 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 91 | cái |
| 19 | Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 pha có biến dòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | cái |
| 20 | Lắp hòm công tơ Composite H1, H2, H3f chưa có công tơ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | hòm |
| 21 | Tháo hòm thu hồi công tơ Composite H1, H2, H3f | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22 | hòm |
| 22 | Tháo hòm thu hồi công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | hòm |
| 23 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | hòm |
| 24 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | hòm |
| 25 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hòm |
| 26 | Tháo hạ thu hồi dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 364 | m |
| 27 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,124 | km |
| 28 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,136 | km |
| 29 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,164 | km |
| 30 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.135E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Đường giao thông, lát vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước, hệ thống điện (đường dây và trạm biến áp) giá trị hợp đồng tối thiểu 22,0 tỷ đồng. Trong đó, giá trị phần hệ thống điện (đường dây và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu 9,5 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên. | 5 | 3 |
| 2 | phụ trách thi công phần hạng mục công trình giao thông, hạ tầng | 2 | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ .+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 1 | + kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | + kỹ sư chuyên ngành điện+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | + kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thi công phần cây xanh | 1 | + kỹ sư về lĩnh vực cây xanh+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách về vật lieu xây dựng công trình | 1 | + kỹ sư xây dựng chuyên ngành Vật liệu xây dựng+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách về an toàn lao động | 1 | + kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm cọc | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy nâng, hạ | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi