Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950795-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201258427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 10:16:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,694,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.135E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Đường giao thông, lát vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước, hệ thống điện (đường dây và trạm biến áp) giá trị hợp đồng tối thiểu 22,0 tỷ đồng. Trong đó, giá trị phần hệ thống điện (đường dây và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu 9,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc phụ trách thi công phần hạng mục công trình giao thông, hạ tầng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ .+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + kỹ sư chuyên ngành điện+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + kỹ sư về lĩnh vực cây xanh+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách về vật lieu xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + kỹ sư xây dựng chuyên ngành Vật liệu xây dựng+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cọc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nâng, hạ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu Xây lắp
Cải tạo, chỉnh trang đường Lạc Long Quân, đoạn từ Sở Giáo dục và đào tạo đến đường Nguyễn Tất Thành, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên
450 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 0211.3840607).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển Kiến Trúc Việt (Địa chỉ: Phường Hàng Bột, quận Đống Đa, TP Hà Nội) và Công ty CP tư vấn XD Điện lực Miền Bắc (Địa chỉ: Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) + Cơ quan, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Vĩnh Phúc và Sở Công thương Vĩnh Phúc; + Đơn vị tư vấn thẩm tra: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng (địa chỉ: Phường Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt (Địa chỉ: thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng - Thương mại số 9 (Địa chỉ: thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 0211.3840607).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ HSDXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. + HSĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 0211.3840607).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO HÈ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT773,36m3
2Vận chuyển phế thải đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT773,36m3
3Đào xúc đất vỉa hè, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.712,19m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.712,19m3
5Rải bạt lót (bao gồm cả vật liệu và công rải)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8.482,13m2
6Đổ bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT893,55m3
7Lát đan rãnh bằng đá tự nhiên KT: 50x25x4cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT453,4m2
8Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên KT: 30x60x4 cm màu trắng xám, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8.515m2
9Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên dẫn hướng, KT: 30x60x4 cm, màu xanh xám, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT729m2
10Đổ bê tông lót móng bó vỉa, bồn cây, đá 2x4, mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT56,034m3
11Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.803m
12Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.023m
B MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG BTN NÚT GIAO
1Đào nền đường, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT23,17m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT23,17m3
3Đầm nền hiện trạng, độ chặt K95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.103,4m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16,55m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36,78m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, hàm lượng nhựa 4,8% (bao gồm cả mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36,78m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36,78m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36,78m2
C CẢI TẠO PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ kết cấu thành hố ga, tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT27,4575m3
2Vận chuyển phế thải đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT27,4575m3
3Nạo vét bùn hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT38,5504m3 bùn
4Vận chuyển bùn thải đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT38,5504m3
5Đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16,7656m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT46,32m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,9622tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT28cấu kiện
9Nắp ga composite 900x900Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT28cái
10Lắp đặt nắp ga compositePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT28cấu kiện
11Láng vữa xi măng mặt thành hố ga thoát nước dày 5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT46,5m2
D HỐ GA CÁP THÔNG TIN
1Bê tông tấm đan hố ga thông tin, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,432m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,45m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0984tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố ga thông tinPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cấu kiện
E HỐ THU NƯỚC
1Đào móng hố thu nước, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9,175m3
2Đổ bê tông lót móng hố thu, đá 2x4, mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,1469m3
3Ván khuôn bê tông móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7,17m2
4Hố ga thu nước ngăn mùi, chống muỗi, sử dụng lưới chắn rác loại SG1B kích thước 440x840x670mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT28bộ
5Lắp đặt hố thu ngăn mùiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT28cấu kiện
F RÃNH THU NƯỚC U300
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT75m
2Đào mương, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT34,32m3
3Vận chuyển đất thải đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT34,32m3
4Đổ bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,275m3
5Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10,89m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,125tấn
7Ván khuôn móng bê tông rãnh nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT268,5m2
8Song chắn rác composite 490x400Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT150cái
9Lắp đặt ống nhựa D225Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5m
G TRỒNG CÂY BỔ SUNG
1Cây long não (D=15-18cm, H=4-6m) (bao gồm cả công trồng và chăm sóc bảo dưỡng trong thời gian 90 ngày)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT19cây
2Cây tường vi (H=1-1,5m)(bao gồm cả công trồng và chăm sóc bảo dưỡng trong thời gian 90 ngày)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT86cây
3Cây hoa giấy (chiều cao1,5-2m) (bao gồm cả công trồng và chăm sóc bảo dưỡng trong thời gian 90 ngày)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT52cây
4Thảm hoa mười giờ (bao gồm cả công trồng và chăm sóc bảo dưỡng trong thời gian 30 ngày)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.354m2
5Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT235,4m3
6Trồng cỏ nhung nhật bồn cây (bao gồm cả công trồng và chăm sóc bảo dưỡng trong thời gian 30 ngày)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT156m2
H HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ cần đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT27cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10m (vận chuyển lượt đi và lượt về)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT27cột
3Cạo rỉ cột đèn bằng thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT202,7618m2
4Sơn tĩnh điện cột đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT202,7618m2
5Lắp đèn cao áp, bóng led 150WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT54bộ
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT270m2
7Luồn cáp cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT541 đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT27bảng
9Lắp dựng lại cột đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT27cột
I HẠNG MỤC: HÀO CÁP KỸ THUẬT BTCT
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT407,8m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt mặt đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT283,42m2
3Đào móng hào kỹ thuật, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.202,235m3
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (hào cáp trên hè)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT426,68m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (hào cáp dưới đường)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT85,03m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT56,68m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT51,02m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT283,42m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT283,42m2
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.219,24m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT170,5694m3
12Láng vữa lót hào cáp, dày 1cm, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.402,287m2
13Láng vữa lót hào cáp, dày 1cm, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.402,287m2
14Hào kỹ thuật BTCT thành mỏng 03 ngăn - loại trên vỉa hè (theo hồ sơ thiết kế)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.119,9m
15Nắp hào kỹ thuật BTCT thành mỏng 03 ngăn - loại trên vỉa hè (theo hồ sơ thiết kế)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.119,9tấm
16Hào kỹ thuật BTCT thành mỏng 03 ngăn - loại dưới lòng đường (theo hồ sơ thiết kế)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT203,9m
17Nắp hào kỹ thuật BTCT thành mỏng 03 ngăn - loại dưới lòng đường (theo hồ sơ thiết kế)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT203,9tấm
18Lắp đặt hào cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.323,8đoạn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp đặt tấm nắp hào kỹ thuật)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.323,8cấu kiện
J HỐ GA KỸ THUẬT
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9,333m3
2Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT27,999m3
3Ván khuôn hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT59,06m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT64,158m3
5Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT283,05m2
6Đổ bê tông mũ tường ga, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12,138m3
7Ván khuôn mũ tường gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT151,98m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường ga, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2434tấn
9Đổ bê tông dầm ngang chi tiết B (theo HSTK), đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,244m3
10Ván khuôn dầm ngang chi tiết B (theo HSTK)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22,44m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang chi tiết B (theo HSTK), đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1436tấn
12Đổ bê tông tấm đậy, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7,2828m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đậyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT29,27m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đậyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,7646tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT102cấu kiện
16Gia công và lắp dựng cốt thép bậc lên xuốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4535tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc tấm đậyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,1312tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc tấm đậyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,1312tấn
K HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt ống nhựa PVC D80, L=1,2mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT200,4m
2Sơn đỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22,04m2
3Sơn trắngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22,04m2
4Đổ Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,17m3
5Ván khuôn cọc, cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT30,1m2
6Dây nhựa PVCPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT500m
7Lắp dựng cột hàng ràoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT34cái
8Biển tam giác KT: 70x70cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cái
9Trụ biển báoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cái
11Biển hình chữ nhật 80x30cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
12Biển hình chữ nhật 80x140cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
13Trụ biển báoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x30 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x140 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
16Đèn hiệuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
17Nhân công điều khiển giao thôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT300công
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐI NGẦM (Thi công , lắp đặt hoàn chỉnh theo HSTK)
1Hào cáp trung thế 03 sợi cáp chôn trực tiếp HCN3(Thi công , lắp đặt hoàn chỉnh theo HSTK)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT28m
2Hố ga kỹ thuật HGKT để quấn cáp, nằm ngoài tuyến mương bê tông (Thi công , lắp đặt hoàn chỉnh theo HSTK)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6hố
3Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT733m
4Thẻ tên lộ cáp: tên lộ cáp đến và tên lộ đi (gồm 02 dây thít nhựa để treo thẻ cáp), Thẻ tên cáp bằng nhựa Meca, chữ cắt đề can màu đỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT66cái
5Hộp nối cáp 3 pha 24kV 3M-3x400Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1hộp
6Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x400Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1đầu
7Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4đầu
8Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x400Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7đầu
9Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3m
10Ống nhựa HDPE Ф110/90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT28m
11Ống nhựa HDPE Ф230/175Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT70m
M ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Mua sắm, thí nghiệm và lắp đặt theo HSTK)
1Cầu dao phụ tải 24kV/1200APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
2Chống sét van cho lưới 22kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
3Dây nhôm lõi thép AC50/8Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3m
4Dây nhôm lõi thép AC185/29Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT24m
5Sứ đứng 22kV & ty sứPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT17quả
6Chuỗi đỡ Silicone 24kV + phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4chuỗi
7Bu lông đồng BL-M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cái
8Biển đề tên cầu daoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
9Ghíp nhôm đa năng a50-240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3cái
10Kẹp quai đồng nhôm cho dây 120-240mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3cái
11Hotline 240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3cái
12Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT24m
13Đầu cốt đồng 1 lỗ M70Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8cái
14Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9cái
15Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3cái
16Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BLPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
17Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
18Xà bò 3 sứ Xbo-3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
19Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCDF-1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
20Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
21Côliê ôm cáp lên cột ColiePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
22Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CDPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
23Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTDPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
24Thang trèo 2.6m TT-2.6Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
25Tiếp địa đường dây RC-4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
26Tháo hạ thu hồi cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời, không tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
27Tháo hạ thu hồi chống sét van Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
28Tháo hạ thu hồi dây AC, AsX tiết diện 95mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,848km
29Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT49quả
30Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT49chuỗi
31Tháo hạ thu hồi cột bê tông Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10cột
32Tháo thu hồi xà cột đúp,trọng lượng xà Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
33Tháo thu hồi xà cột đúp, trọng lượng xà Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
34Tháo thu hồi xà néo thép, trọng lượng xà Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
35Tháo thu hồi xà néo thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
36Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
37Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
38Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10bộ
39Tháo hạ thu hồi xà đỡ, trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
N TRẠM BIẾN ÁP VÀ TỦ RMU (Bao gồm cả mua sắm, thí nghiệm và lắp đặt theo HSTK)
1Tủ trung thế 24kV/630A/25kA/s Mođul lắp ghép có mở rộng loại 4 ngăn gồm:
- 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu vào 24kV/630A/25kA/svà 03 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu ra. 24kV/630A/25kA/s (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí);
- Phụ kiện: Khung vỏ tủ có kích thước theo BVTC; Đồng hồ báo khí SF6; - Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng.
Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Tủ
2Tủ trung thế 24kV/630A/25kA/s Mođul lắp ghép có mở rộng loại 5 ngăn gồm: - 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu vào 24kV/630A/25kA/s - 03 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu ra 24kV/630A/25kA/s (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí)- 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải 24kV/630A/25kA/s kết hợp với cầu chì 24kV/200A (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí) -Phụ kiện: Khung vỏ tủ có kích thước theo BVTC; Đồng hồ báo khí SF6; - Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2Tủ
3TBA 1 cột hợp bộ compact 400KVA-22/0,4kV bao gồm: - Máy biến áp 400KVA-22/0,4kV tận dụng - Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 400kVA-22/0,4kV - Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 400V-630A (lộ ra 6x250A) bao gồm công tơ điện tử 3 pha, TI 600/5A, tủ bù hạ thế 120kVAR, hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Vật liệu vỏ tôn ZAM (Tráng hợp kim Kẽm-Nhôm - Magie) chịu tải trọng ≥ 5 tấn,không cần thay đổi kết cấu khi nâng công suất MBA đến 1250kVA. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2450xR1850xS1250. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
4TBA 1 cột hợp bộ compact 400KVA-22/0,4kV bao gồm: - Máy biến áp 400KVA-22/0,4kV tận dụng - Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 400kVA-22/0,4kV - Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 400V-630A (lộ ra 6x250A) bao gồm công tơ điện tử 3 pha, TI 600/5A, tủ bù hạ thế 120kVAR, hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. . Vật liệu vỏ tôn ZAM (Tráng hợp kim Kẽm-Nhôm - Magie) chịu tải trọng ≥ 5 tấn,không cần thay đổi kết cấu khi nâng công suất MBA đến 1250kVA. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2450xR1850xS1250. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời. - Tủ trung thế RMU 24kV -630A 4 ngăn Mô-đul lắp ghép theo chức năng+ Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 25kA/1s đầu vào+ Ngăn 2;3: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 25kA/1s đầu ra+ Ngăn 4: Cầu dao phụ tải24kV -630A - 25kA/1s kèm bệ đỡ chì 24kV - 200A bảo vệ máy biến ápBao gồm phụ kiện: - Bộ cầu chì ống; - Đồng hồ báo khí SF6; - Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
5Lắp MBA 22(35)kV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2máy
6Lắp tủ tụ bù 900kvARPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1tủ
7Vỏ tủ kios đặt tủ tụ bù 900KVARPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
8Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT70m
9Cáp đồng ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W3cx50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT80,9m
10Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3đầu
11Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3đầu
12Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT60m
13Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT28m
14Đầu cốt đồng 1 lỗ M240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT28cái
15Đầu cốt đồng 1 lỗ M95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
16Đầu cốt đồng 1 lỗ M70Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT52cái
17Sứ cách điện SĐD-24+ty mạPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4quả
18Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người"Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT28cái
19Biển tên trạmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10cái
20Biển tên khoang tủ hạ thế, khoang trung thế, khoang máy biến áp của trạm KiosPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT44cái
21Khoá bi Việt TiệpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8cái
22Móng tủ trung thế 4 ngăn MT-RMU.4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1móng
23Móng tủ trung thế 5 ngăn MT-RMU.5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2móng
24Móng tủ KIOS chứa tủ tụ bùPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1móng
25Móng TBA Compact 24kV MTBA-Compact.22Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2móng
26Lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2trụ
27Lắp đặt Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2hộp
28Lắp đặt Máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-TrPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
29Lắp đặt Thang đỡ cáp THĐCPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
30Lắp đặt Giá lắp tụ bù trung áp bệt GĐ-TBUPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
31Tiếp địa cọc tủ RMU-TBU (RMU-RC4)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
32Tiếp địa cọc tủ RMU (TĐC-RMU)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
33Tiếp địa cọc trạm trụ TĐC-TruPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
34Tháo thu hồi cầu dao cách ly 22-35kV ngoài trời, không tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
35Tháo thu hồi chống sét van Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
36Tháo hạ máy biến áp 22-35kV, công suất Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2máy
37Tháo hạ và lắp lại tủ hạ thế xoay chiều 3 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
38Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,6100m
39Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,06100m
40Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT42quả
41Tháo thu hồi cột bê tông Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cột
42Tháo thu hồi xà cột II, trọng lượng xà Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
43Tháo thu hồi xà néo thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
44Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8bộ
45Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
46Tháo thu hồi xà đỡ, trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
47Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
48Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
O ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV(Thi công theo HSTK)
1Móng tủ công tơ +Tiếp địa vị trí trên lắp tấm đan Hào kỹ thuật MTCT-2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT23móng
2Hào cáp dây sau công tơ chôn dưới nền đất HCN1-0,2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.284m
3Hào cáp hạ thế 02 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN2-0,4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT209m
4Hào cáp ngầm 22kV 4 sợi cáp chôn trực tiếpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8m
5Hào cáp 02 sợi cáp trên vỉa hè HCVH2-0,4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT82m
6Hào cáp 02 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP2-0,4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13m
7Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT262m
8Hố ga kỹ thuật HGKT để quấn cáp, nằm ngoài tuyến mương bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11hố
9Cáp đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(2x10)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.820m
10Cáp đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT640m
11Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x240+1x120)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.740m
12Hệ thống tủ công tơ (lắp 8 công tơ 1 pha và 4 công tơ 3 pha): Vỏ tủ tôn dầy 1,7mm sơn tĩnh điện và màu sơn RAL703, cửa mở 2 mặt trước và sau, thanh cái đồng M40x4, phụ kiện lắp đặt công tơ, kính thước (C1600xR600xS500mm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT23tủ
13Hệ thống tủ Viễn Thông : Vỏ tủ tôn dầy 1,5mm sơn tĩnh điện, cửa mở 2 mặt.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT23tủ
14Aptomat MCCB-3P-250A/30kAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cái
15Aptomat MCCB-3P-200A/30kAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT23cái
16Aptomat MCCB-3P-100A/22kA, đóng cắt sau công tơ 3 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT32cái
17Thanh cái đồng M25x5 đấu nối từ thanh cái trong tủ công tơ xuống Aptomat liên kết giữa các tủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT42m
18Aptomat 1 pha 2 cực MCCB-2P-63A/6kA, bảo vệ sau công tơ 1 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT91cái
19Dây đồng sợi đơn cứng bọc cách điện PVC tiết diện 8mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT182m
20Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x25mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT256m
21Biển tên tủ công tơ điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT23biển
22Thẻ tên cáp ngầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT85cái
23Băng keo cách điện hạ thếPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT55cuộn
24Ống thép mạ kẽm Ф114,3x3,18Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT550m
25Ống thép mạ kẽm Ф141,3x3,96Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT217m
26Ống thép mạ kẽm Ф165,1x4,0Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT59,16m
27Ống nhựa HDPE Ф40/30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4.590m
28Ống nhựa HDPE Ф50/40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT756m
29Ống nhựa HDPE Ф110/90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4.573,68m
30Ống nhựa HDPE Ф130/100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT760m
31Đầu cốt đồng 1 lỗ M25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT96cái
32Đầu cốt đồng 1 lỗ M16Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT32cái
33Đầu cốt đồng 1 lỗ M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT182cái
34Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT183cái
35Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT61cái
P ĐƯỜNG DÂY 0,4 kV TRÊN KHÔNG ( Thi công theo HSTK)
1Móng cột li tâm M3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2móng
2Cột Bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cột
3Tiếp địa lặp lại RLLPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3VT
4Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5bộ
5Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
6Cổ dề bò cáp lên cột CDCPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT33bộ
7Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5bộ
8Băng keo cách điện hạ thếPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16cuộn
9Ghíp nhôm đa năng a25-150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT78cái
10Bộ khuyếch đại sóng (Repeater RF) + Hòm công tơ composite H1 + phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18bộ
11Giá treo hòm công tơ GT-HCTPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5cái
12Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đaiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT46bộ
13Cáp Muller 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36m
14Cáp vặn xoắn AL/XPE 2x16mm2-0,6/1kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT19,5m
15Cáp vặn xoắn AL/XPE 2x25mm2-0,6/1kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13m
16Băng dính cách điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5cuộn
17Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulonPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT26bộ
18Tháo gỡ và lắp lại công tơ 1 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT91cái
19Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 pha có biến dòngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT32cái
20Lắp hòm công tơ Composite H1, H2, H3f chưa có công tơPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18hòm
21Tháo hòm thu hồi công tơ Composite H1, H2, H3fPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22hòm
22Tháo hòm thu hồi công tơ Composite H4 (2CT 3 pha)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT28hòm
23Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3hòm
24Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2hòm
25Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H6Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1hòm
26Tháo hạ thu hồi dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT364m
27Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,124km
28Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,136km
29Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,164km
30Tháo hạ thu hồi cột bê tông Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21cột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.135E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Đường giao thông, lát vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước, hệ thống điện (đường dây và trạm biến áp) giá trị hợp đồng tối thiểu 22,0 tỷ đồng. Trong đó, giá trị phần hệ thống điện (đường dây và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu 9,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên.53
2 phụ trách thi công phần hạng mục công trình giao thông, hạ tầng 2 + Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ .+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.32
3 Phụ trách thi công hạng mục thoát nước 1 + kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.32
4 Phụ trách thi công hạng mục điện 1 + kỹ sư chuyên ngành điện+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.32
5 Phụ trách thi công phần trắc đạc 1 + kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.32
6 Phụ trách thi công phần cây xanh 1 + kỹ sư về lĩnh vực cây xanh+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.32
7 Phụ trách về vật lieu xây dựng công trình 1 + kỹ sư xây dựng chuyên ngành Vật liệu xây dựng+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.32
8 Phụ trách về an toàn lao động 1 + kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.+ Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
2 Máy đầm cọc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy trộn vữa, trộn bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
4 Ô tô vận chuyển Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy nâng, hạ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->