Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường trung tâm xã Lùng Khấu Nhin và xã Cao Sơn, huyện Mường Khương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950462-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường trung tâm xã Lùng Khấu Nhin và xã Cao Sơn, huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20210883880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 10:32:00 đến ngày 2021-10-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,187,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,256,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu hai trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.547E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.132.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.(đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; trong đó có 02 người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn và 01 người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình Cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế hoặc ngành xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có tài liệu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có tài liệu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động từ ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có lục rung ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có tài liệu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có tài liệu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có tài liệu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có tài liệu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình; Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có tài liệu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn.
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường trung tâm xã Lùng Khấu Nhin và xã Cao Sơn, huyện Mường Khương
Nâng cấp tuyến đường trung tâm xã Lùng Khấu Nhin và xã Cao Sơn, huyện Mường Khương
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV đầu tư và xây dựng 57; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo KTKT: Trung tâm Tư vấn giám sát và Quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai.; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại xây dựng Đức Giang; + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mường Khương;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. 2. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định 03 năm gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA. + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). 4. Về nhân sự chủ chốt: Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT. (Cấp công trình cầu theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc tương đương).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.256.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Khương, thị trấn Mường Khương huyện Mường Khương tỉnh Lào Cai, điện thoại: 02143 881 500, Fax 02143 881 430.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương, địa chỉ số 294, đường Giải Phóng 11-11, thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai; điện thoại: 02143 881 387.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn tuyến qua xã Lùng Khấu Nhin
1Đào cấp đất cấp IIINền đường0,883100m3
2Đào nền đường đất cấp IIINền đường7,6743100m3
3Đào nền đường đá cấp IIINền đường0,2095100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnNền đường0,209100m3
5Đào nền đường đá cấp IVNền đường0,8924100m3
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnNền đường0,8924100m3
7Đào rãnh đá cấp IIINền đường0,1159100m3
8Đào rãnh đá cấp IVNền đường0,3638100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnNền đường0,4797100m3
10Đào khuôn đường đá cấp IIINền đường1,59100m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnNền đường1,59100m3
12Đào Khuôn đường đá cấp IVNền đường0,6213100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnNền đường0,6213100m3
14Đào kết cấu cũ nền đường đất cấp IVNền đường2,373100m3
15Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nền đường10,6907100m3
16Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 20cmMặt đường22,151100m2
17Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày đã lèn ép 16cmMặt đường22,151100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mặt đường22,151100m2
19Xáo xới tạo nhám trung bình 3cm, đất cấp IIIMặt đường0,2749100m3
20Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày đã lèn ép 16cmMặt đường19,6100m2
21Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày trung bình 6cmMặt đường9,8357100m2
22Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mặt đường19,6100m2
23Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 14cmMặt đường14,649100m2
24Đệm cátMặt đường43,948m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMặt đường0,959100m2
26Bê tông mặt đường M250Mặt đường263,688m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường14,6493100m2
28Làm khe co đường bê tôngMặt đường53,910m
29Làm khe giãn đường bê tôngMặt đường5,9510m
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - đất cấp IIIVận chuyển đắp nội bộ0,1106100m3
31Đào xúc đất từ mỏ về, đất cấp IIIVận chuyển đắp từ mỏ4,2956100m3
32Vận chuyển đất từ mỏ về, phạm vi ≤1000m - đất cấp IIIVận chuyển đắp từ mỏ4,2956100m3
33Vận chuyển đất từ mỏ về 1,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - đất cấp IIIVận chuyển đắp từ mỏ3,7653100m3/1km
34Vận chuyển đất từ mỏ về 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - đất cấp IIIVận chuyển đắp từ mỏ0,5303100m3/1km
35Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤1000mVận chuyển đổ thải3,793100m3
36Vận chuyển đá đổ thải 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmVận chuyển đổ thải2,8277100m3/1km
37Vận chuyển đá đổ thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmVận chuyển đổ thải0,9653100m3/1km
38San đá bãi thảiVận chuyển đổ thải3,793100m3
39Đào móng đất cấp IIIRãnh gia cố hình thang (Loại 1) - Thoát nước dọc2,101100m3
40Rải giấy dầu lớp cách lyRãnh gia cố hình thang (Loại 1) - Thoát nước dọc16,5315100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônRãnh gia cố hình thang (Loại 1) - Thoát nước dọc8,2201100m2
42Bê tông rãnh gia cố M150Rãnh gia cố hình thang (Loại 1) - Thoát nước dọc210,0682m3
43Đào móng đất cấp IIIRãnh gia cố hình thang (Loại 2) - Thoát nước dọc0,2779100m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyRãnh gia cố hình thang (Loại 2) - Thoát nước dọc1,9965100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônRãnh gia cố hình thang (Loại 2) - Thoát nước dọc0,8712100m2
46Bê tông rãnh gia cố M150Rãnh gia cố hình thang (Loại 2) - Thoát nước dọc25,41m3
47Bê tông tấm bản đậy M200Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc10,769m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc0,4102100m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đậy ĐK ≤10mmTấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc0,6164tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc1211cấu kiện
51Đào móng đất cấp IIICống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc0,2526100m3
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc0,08100m3
53Bê tông hố ga M150Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc2,657m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiCống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc0,305100m2
55Bê tông móng M150Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc4,65m3
56Bê tông tường M150Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc3,3m3
57Bê tông tấm bản M250Tấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc1,818m3
58Bê tông M200Tấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc1,8m3
59Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc0,422tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiTấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc0,211100m2
61Láng nền dày 3cm, vữa XM M50Tấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc15,965m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúcTấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc81cấu kiện
63Đào móng đất cấp IIIRãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc0,5505100m3
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc6m3
65Bê tông móng M150Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc18m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiRãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc1,4100m2
67Bê tông M150Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc7,5m3
68Bê tông M200Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc6,75m3
69Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmRãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc0,7938tấn
70Bê tông tấm bản M250Tấm bản - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc6,45m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTấm bản - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc0,279100m2
72Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTấm bản - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc0,309tấn
73Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTấm bản - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc1,039tấn
74Đắp đá dăm mang cốngTấm bản - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc0,19100m3
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTấm bản - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc501cấu kiện
76Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤1000m - đất cấp IIIVận chuyển đỏ thải - Thoát nước dọc3,091100m3
77San đất bãi thảiVận chuyển đỏ thải - Thoát nước dọc3,091100m3
78Đào móng đất cấp IIICống tròn D75 - Thoát nước ngang0,3684100m3
79Phá dỡ kết cấu bê tông cũCống tròn D75 - Thoát nước ngang10,014m3
80Xúc bê tông đổ thải lên phương tiện vận chuyểnCống tròn D75 - Thoát nước ngang0,1100m3
81Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cống tròn D75 - Thoát nước ngang0,041100m3
82Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Cống tròn D75 - Thoát nước ngang2,575m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiCống tròn D75 - Thoát nước ngang1,1214100m2
84Bê tông tường M150Cống tròn D75 - Thoát nước ngang9,609m3
85Bê tông móng M150Cống tròn D75 - Thoát nước ngang20,8231m3
86Bê tông ống cống M200Ống cống - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang1,62m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônỐng cống - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang0,321100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmỐng cống - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang0,144tấn
89Nối ống cống - Đường kính 750mmỐng cống - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang3mối nối
90Lắp đặt ống cốngỐng cống - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang61 đoạn ống
91Quét nhựa bitum nóng vào tườngỐng cống - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang17,94m2
92Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngỐng cống - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang2,741m3
93Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - đất cấp IIIVận chuyển đổ thải - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang0,322100m3
94San đất bãi thảiVận chuyển đổ thải - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang0,3222100m3
95Vận chuyển bê tông đổ thải trong phạm vi ≤1000mVận chuyển đổ thải - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang0,1100m3
96San bãi thảiVận chuyển đổ thải - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang0,1100m3
97Đào móng đất cấp IIIKè gia cố1,0053100m3
98Đào móng đá cấp IIIKè gia cố0,125100m3
99Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnKè gia cố0,125100m3
100Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Kè gia cố0,599100m3
101Láng nền, dày 3cm, vữa XM M50Kè gia cố48,7m2
102Láng nền, dày 2cm, vữa XM M50Kè gia cố48,7m2
103Bê tông móng M150Kè gia cố24,35m3
104Bê tông kè M150Kè gia cố36,45m3
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiKè gia cố1,503100m2
106Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaKè gia cố6,08m2
107Bê tông hộ lan M200Hộ lan đỉnh kè - Kè gia cố4,576m3
108Thép cắm D20Hộ lan đỉnh kè - Kè gia cố0,082tấn
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônHộ lan đỉnh kè - Kè gia cố0,382100m2
110Sơn hộ lanHộ lan đỉnh kè - Kè gia cố27,716m2
111Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - đất cấp IIIVận chuyển đổ thải - Kè gia cố0,3287100m3
112San đất bãi thảiVận chuyển đổ thải - Kè gia cố0,3287100m3
113Vận chuyển đá đổ thải, phạm vi ≤1000mVận chuyển đổ thải - Kè gia cố0,1248100m3
114San đá bãi thảiVận chuyển đổ thải - Kè gia cố0,1248100m3
115Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmHệ thống an toán14cái
116Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Hệ thống an toán23cái
117Sản xuất, lắp đặt cột Km BTCTHệ thống an toán1cái
118Sản xuất, lắp đặt cọc HHệ thống an toán9cái
B Đoạn tuyến qua xã Cao Sơn
1Đào cấp đất cấp IIINên đường1,1495100m3
2Đào nền đường đất cấp IIINên đường11,5035100m3
3Đào nền đường đá cấp IIINên đường8,7803100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnNên đường8,78100m3
5Đào rãnh đất cấp IIINên đường0,1986100m3
6Đào rãnh đá cấp IIINên đường4,2719100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnNên đường4,2719100m3
8Đào khuôn đường đá cấp IIINên đường3,8593100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnNên đường3,859100m3
10Đào kết cấu cũ nền đường đất IVNên đường2,6773100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nên đường16,7656100m3
12Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 20cmMặt đường52,807100m2
13Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày đã lèn ép 16cmMặt đường52,807100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mặt đường52,8066100m2
15Xáo xới tạo nhám trung bình 3cm đất cấp IIIMặt đường1,0838100m3
16Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày đã lèn ép 16cmMặt đường59,21100m2
17Bù vênh lớp đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày trung bình 6cmMặt đường31,1671100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mặt đường59,2105100m2
19Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤300m - đất cấp IIIVận chuyển đắp nội bộ0,824100m3
20Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤500m - đất cấp IIIVận chuyển đắp nội bộ0,13100m3
21Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤700m - đất cấp IIIVận chuyển đắp nội bộ0,3942100m3
22Đào xúc đất đắp từ mỏ về - đất cấp IIIVận chuyển đất đắp từ mỏ về6,0934100m3
23Vận chuyển đất đắp từ mỏ về, phạm vi ≤300m - đất cấp IIIVận chuyển đất đắp từ mỏ về0,365100m3
24Vận chuyển đất đắp từ mỏ về, phạm vi ≤500m - đất cấp IIIVận chuyển đất đắp từ mỏ về3,015100m3
25Vận chuyển đất đắp từ mỏ về, phạm vi ≤700m - đất cấp IIIVận chuyển đất đắp từ mỏ về0,75100m3
26Vận chuyển đất đắp từ mỏ về, phạm vi ≤1000m - đất cấp IIIVận chuyển đất đắp từ mỏ về1,9639100m3
27Vận chuyển đá đổ thải, phạm vi ≤300mVận chuyển đổ thải1,3462100m3
28Vận chuyển đổ thải, phạm vi ≤500mVận chuyển đổ thải2,337100m3
29Vận chuyển đá đổ thải, phạm vi ≤700mVận chuyển đổ thải4,761100m3
30Vận chuyển đá đổ thải, phạm vi ≤1000mVận chuyển đổ thải8,4674100m3
31Vận chuyển đá đổ thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmVận chuyển đổ thải1,2896100m3/1km
32Vận chuyển đá đổ thải 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmVận chuyển đổ thải4,2797100m3/1km
33Vận chuyển đá đổ thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmVận chuyển đổ thải0,1321100m3/1km
34San đá bãi thảiVận chuyển đổ thải16,911100m3
35Đào móng đất cấp IIIRãnh gia cố hình thang (Loại 1) - Thoát nước dọc1,14100m3
36Rải giấy dầu lớp cách lyRãnh gia cố hình thang (Loại 1) - Thoát nước dọc8,9705100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônRãnh gia cố hình thang (Loại 1) - Thoát nước dọc4,4605100m2
38Bê tông rãnh M150Rãnh gia cố hình thang (Loại 1) - Thoát nước dọc113,9903m3
39Đào móng đất cấp IIIRãnh gia cố hình thang (Loại 2) - Thoát nước dọc0,0231100m3
40Rải giấy dầu lớp cách lyRãnh gia cố hình thang (Loại 2) - Thoát nước dọc0,165100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônRãnh gia cố hình thang (Loại 2) - Thoát nước dọc0,072100m2
42Bê tông rãnh M150Rãnh gia cố hình thang (Loại 2) - Thoát nước dọc2,1m3
43Bê tông tấm bản đậy M200Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc0,89m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc0,034100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc0,051tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc101cấu kiện
47Đào móng đất cấp IIICống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc0,4632100m3
48Đào móng đá cấp IVCống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc0,0863100m3
49Xúc đá sau lên phương tiện vận chuyểnCống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc0,082100m3
50Phá dỡ kết cấu bê tôngCống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc6,644m3
51Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnCống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc0,066100m3
52Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc0,142100m3
53Bê tông hố ga M150Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc12,844m3
54Bê tông tường M150Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc5,61m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiCống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc0,871100m2
56Bê tông móng M150Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc7,905m3
57Bê tông M250Tấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc3,203m3
58Bê tông M200Tấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc3,06m3
59Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc0,725tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiTấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc0,4100m2
61Láng nền, dày 3cm, vữa XM M50Tấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc34,296m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc141cấu kiện
63Đào móng đất cấp IIIRãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc4,0421100m3
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc4,042100m3
65Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc1.347,2m2
66Bê tông M200Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc286,28m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônRãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc41,426100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmRãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc12,667tấn
69Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmRãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc13,605tấn
70Bê tông tấm bản M250Tấm bản - Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc185,24m3
71Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTấm bản - Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc11,9328tấn
72Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTấm bản - Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc7,8037tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTấm bản - Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc8,757100m2
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTấm bản - Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc1.6841cấu kiện
75Đào móng đất cấp IIIRãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc0,759100m3
76Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc8,28m3
77Bê tông móng M150Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc24,84m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiRãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc1,932100m2
79Bê tông M150Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc10,35m3
80Bê tông M200Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc9,315m3
81Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmRãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc1,0954tấn
82Bê tông tấm đan M250Tấm đan - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc8,901m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTấm đan - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc0,385100m2
84Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTấm đan - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc0,427tấn
85Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTấm đan - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc1,434tấn
86Đắp đá mang cốngTấm đan - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc0,262100m3
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTấm đan - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc691cấu kiện
88Đào móng đất cấp IIICống thủy lợi - Thoát nước dọc0,4011100m3
89Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cống thủy lợi - Thoát nước dọc0,125100m3
90Bê tông móng M150Cống thủy lợi - Thoát nước dọc2,44m3
91Bê tông hố ga M150Cống thủy lợi - Thoát nước dọc2,67m3
92Bê tông nền M150Cống thủy lợi - Thoát nước dọc3,5m3
93Bê tông tường M150Cống thủy lợi - Thoát nước dọc4,53m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiCống thủy lợi - Thoát nước dọc0,427100m2
95Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmCống thủy lợi - Thoát nước dọc0,077100m
96Xếp đá khan không chít mạchCống thủy lợi - Thoát nước dọc2,18m3
97Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100Cống thủy lợi - Thoát nước dọc15,4m2
98Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100Cống thủy lợi - Thoát nước dọc15,4m2
99Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤300m - đất cấp IIIVận chuyển đổ thải - Thoát nước dọc1,96100m3
100San đất bãi thảiVận chuyển đổ thải - Thoát nước dọc1,96100m3
101Vận chuyển đá đổ thải, phạm vi ≤300mVận chuyển đổ thải - Thoát nước dọc0,152100m3
102San đá bãi thảiVận chuyển đổ thải - Thoát nước dọc0,152100m3
103Đào móng đất cấp IIICống tròn D100 - Thoát nước ngang0,9105100m3
104Đào móng đá cấp IVCống tròn D100 - Thoát nước ngang0,2274100m3
105Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnCống tròn D100 - Thoát nước ngang0,216100m3
106Phá dỡ kết cấu bê tôngCống tròn D100 - Thoát nước ngang18,687m3
107Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnCống tròn D100 - Thoát nước ngang0,187100m3
108Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cống tròn D100 - Thoát nước ngang0,192100m3
109Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Cống tròn D100 - Thoát nước ngang5,94m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiCống tròn D100 - Thoát nước ngang1,4473100m2
111Bê tông M150Cống tròn D100 - Thoát nước ngang11,739m3
112Bê tông móng M150Cống tròn D100 - Thoát nước ngang34,9498m3
113Bê tông ống cống M200Ống cống - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang5,46m3
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônỐng cống - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang0,914100m2
115Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmỐng cống - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang0,602tấn
116Nối ống cống - Đường kính 1000mmỐng cống - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang10mối nối
117Lắp đặt ống cốngỐng cống - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang131 đoạn ống
118Quét nhựa bitum nóng vào tườngỐng cống - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang50,7m2
119Xếp đá khan không chít mạchỐng cống - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang3,062m3
120Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤300m - đất cấp IIIVận chuyển đổ thải - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang0,693100m3
121San đất bãi thảiVận chuyển đổ thải - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang0,693100m3
122Vận chuyển đá đổ thải, phạm vi ≤300mVận chuyển đổ thải - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang0,414100m3
123San đá bãi thảiVận chuyển đổ thải - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang0,414100m3
124Đào móng đất cấp IIIKè gia cố0,4263100m3
125Đào móng đá cấp IIIKè gia cố0,427100m3
126Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnKè gia cố0,427100m3
127Láng nền, dày 3cm, vữa XM M50Kè gia cố41,6m2
128Láng nền,dày 2cm, vữa XM M50Kè gia cố41,6m2
129Bê tông móng M150Kè gia cố20,8m3
130Bê tông tường M150,Kè gia cố33,6m3
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiKè gia cố1,318100m2
132Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaKè gia cố5,44m2
133Bê tông hộ lan M200Hộ lan đỉnh kè - Kè gia cố3,872m3
134Thép cắm D20Hộ lan đỉnh kè - Kè gia cố0,069tấn
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônHộ lan đỉnh kè - Kè gia cố0,323100m2
136Sơn hộ lanHộ lan đỉnh kè - Kè gia cố23,452m2
137Vận chuyển đá đổ thải, phạm vi ≤300mVận chuyển đổ thải - Kè gia cố0,427100m3
138San đá bãi thảiVận chuyển đổ thải - Kè gia cố0,427100m3
139Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmHệ thống an toàn20cái
140Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Hệ thống an toàn89cái
141Sản xuất, lắp đặtcột km BTCTHệ thống an toàn2cái
142Sản xuất, lắp đặt cọc HHệ thống an toàn18cái
143Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIVận chuyển đổ thải - Hệ thống an toàn0,013100m3
144San đất bãi thảiVận chuyển đổ thải - Hệ thống an toàn0,013100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.547E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.132.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.(đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; trong đó có 02 người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn và 01 người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.32
3 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.32
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Có trình Cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế hoặc ngành xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Có tải trọng ≥ 7 tấn5
2 Ô tô tưới nước Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên1
3 Máy đào Có dung tích gầu ≥ 0,8m32
4 Máy ủi Còn tốt, có tài liệu kèm theo1
5 Đầu búa thủy lực Còn tốt, có tài liệu kèm theo1
6 Máy lu bánh thép Có tải trọng hoạt động từ ≥ 8 tấn3
7 Máy lu rung Có lục rung ≥ 16T2
8 Máy nấu, tưới nhựa đường Còn tốt, có tài liệu kèm theo1
9 Máy trộn bê tông Có dung tích thùng trộn ≥ 250L5
10 Đầm bàn Còn tốt, có tài liệu kèm theo4
11 Đầm dùi Còn tốt, có tài liệu kèm theo4
12 Đầm cóc Còn tốt, có tài liệu kèm theo2
13 Máy thủy bình; Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Còn tốt, có tài liệu kèm theo1
14 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. Còn hiệu lực hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->