Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường trung tâm xã Lùng Khấu Nhin và xã Cao Sơn, huyện Mường Khương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường trung tâm xã Lùng Khấu Nhin và xã Cao Sơn, huyện Mường Khương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 10:32:00 đến ngày 2021-10-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,187,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,256,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu hai trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.547E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.132.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.(đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; trong đó có 02 người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn và 01 người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình Cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế hoặc ngành xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có tài liệu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có tài liệu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hoạt động từ ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có lục rung ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có tài liệu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có tài liệu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có tài liệu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có tài liệu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình; Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có tài liệu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường trung tâm xã Lùng Khấu Nhin và xã Cao Sơn, huyện Mường Khương Nâng cấp tuyến đường trung tâm xã Lùng Khấu Nhin và xã Cao Sơn, huyện Mường Khương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. 2. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định 03 năm gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA. + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). 4. Về nhân sự chủ chốt: Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT. (Cấp công trình cầu theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc tương đương). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.256.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Khương, thị trấn Mường Khương huyện Mường Khương tỉnh Lào Cai, điện thoại: 02143 881 500, Fax 02143 881 430. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương, địa chỉ số 294, đường Giải Phóng 11-11, thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai; điện thoại: 02143 881 387. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn tuyến qua xã Lùng Khấu Nhin | |||
| 1 | Đào cấp đất cấp III | Nền đường | 0,883 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Nền đường | 7,6743 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đá cấp III | Nền đường | 0,2095 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Nền đường | 0,209 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đá cấp IV | Nền đường | 0,8924 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Nền đường | 0,8924 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đá cấp III | Nền đường | 0,1159 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đá cấp IV | Nền đường | 0,3638 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Nền đường | 0,4797 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đá cấp III | Nền đường | 1,59 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Nền đường | 1,59 | 100m3 |
| 12 | Đào Khuôn đường đá cấp IV | Nền đường | 0,6213 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Nền đường | 0,6213 | 100m3 |
| 14 | Đào kết cấu cũ nền đường đất cấp IV | Nền đường | 2,373 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền đường | 10,6907 | 100m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 20cm | Mặt đường | 22,151 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày đã lèn ép 16cm | Mặt đường | 22,151 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mặt đường | 22,151 | 100m2 |
| 19 | Xáo xới tạo nhám trung bình 3cm, đất cấp III | Mặt đường | 0,2749 | 100m3 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày đã lèn ép 16cm | Mặt đường | 19,6 | 100m2 |
| 21 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày trung bình 6cm | Mặt đường | 9,8357 | 100m2 |
| 22 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mặt đường | 19,6 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 14cm | Mặt đường | 14,649 | 100m2 |
| 24 | Đệm cát | Mặt đường | 43,948 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mặt đường | 0,959 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường M250 | Mặt đường | 263,688 | m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường | 14,6493 | 100m2 |
| 28 | Làm khe co đường bê tông | Mặt đường | 53,9 | 10m |
| 29 | Làm khe giãn đường bê tông | Mặt đường | 5,95 | 10m |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - đất cấp III | Vận chuyển đắp nội bộ | 0,1106 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất từ mỏ về, đất cấp III | Vận chuyển đắp từ mỏ | 4,2956 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất từ mỏ về, phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Vận chuyển đắp từ mỏ | 4,2956 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất từ mỏ về 1,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - đất cấp III | Vận chuyển đắp từ mỏ | 3,7653 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất từ mỏ về 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - đất cấp III | Vận chuyển đắp từ mỏ | 0,5303 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤1000m | Vận chuyển đổ thải | 3,793 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá đổ thải 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Vận chuyển đổ thải | 2,8277 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đá đổ thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Vận chuyển đổ thải | 0,9653 | 100m3/1km |
| 38 | San đá bãi thải | Vận chuyển đổ thải | 3,793 | 100m3 |
| 39 | Đào móng đất cấp III | Rãnh gia cố hình thang (Loại 1) - Thoát nước dọc | 2,101 | 100m3 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rãnh gia cố hình thang (Loại 1) - Thoát nước dọc | 16,5315 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Rãnh gia cố hình thang (Loại 1) - Thoát nước dọc | 8,2201 | 100m2 |
| 42 | Bê tông rãnh gia cố M150 | Rãnh gia cố hình thang (Loại 1) - Thoát nước dọc | 210,0682 | m3 |
| 43 | Đào móng đất cấp III | Rãnh gia cố hình thang (Loại 2) - Thoát nước dọc | 0,2779 | 100m3 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rãnh gia cố hình thang (Loại 2) - Thoát nước dọc | 1,9965 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Rãnh gia cố hình thang (Loại 2) - Thoát nước dọc | 0,8712 | 100m2 |
| 46 | Bê tông rãnh gia cố M150 | Rãnh gia cố hình thang (Loại 2) - Thoát nước dọc | 25,41 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm bản đậy M200 | Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc | 10,769 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc | 0,4102 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đậy ĐK ≤10mm | Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc | 0,6164 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc | 121 | 1cấu kiện |
| 51 | Đào móng đất cấp III | Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 0,2526 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 0,08 | 100m3 |
| 53 | Bê tông hố ga M150 | Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 2,657 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại | Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 0,305 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng M150 | Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 4,65 | m3 |
| 56 | Bê tông tường M150 | Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 3,3 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm bản M250 | Tấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 1,818 | m3 |
| 58 | Bê tông M200 | Tấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 1,8 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Tấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 0,422 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại | Tấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 0,211 | 100m2 |
| 61 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M50 | Tấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 15,965 | m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc | Tấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 8 | 1cấu kiện |
| 63 | Đào móng đất cấp III | Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 0,5505 | 100m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 6 | m3 |
| 65 | Bê tông móng M150 | Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 18 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại | Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 1,4 | 100m2 |
| 67 | Bê tông M150 | Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 7,5 | m3 |
| 68 | Bê tông M200 | Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 6,75 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 0,7938 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm bản M250 | Tấm bản - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 6,45 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Tấm bản - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 0,279 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Tấm bản - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 0,309 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Tấm bản - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 1,039 | tấn |
| 74 | Đắp đá dăm mang cống | Tấm bản - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 0,19 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tấm bản - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 50 | 1cấu kiện |
| 76 | Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Vận chuyển đỏ thải - Thoát nước dọc | 3,091 | 100m3 |
| 77 | San đất bãi thải | Vận chuyển đỏ thải - Thoát nước dọc | 3,091 | 100m3 |
| 78 | Đào móng đất cấp III | Cống tròn D75 - Thoát nước ngang | 0,3684 | 100m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Cống tròn D75 - Thoát nước ngang | 10,014 | m3 |
| 80 | Xúc bê tông đổ thải lên phương tiện vận chuyển | Cống tròn D75 - Thoát nước ngang | 0,1 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống tròn D75 - Thoát nước ngang | 0,041 | 100m3 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Cống tròn D75 - Thoát nước ngang | 2,575 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại | Cống tròn D75 - Thoát nước ngang | 1,1214 | 100m2 |
| 84 | Bê tông tường M150 | Cống tròn D75 - Thoát nước ngang | 9,609 | m3 |
| 85 | Bê tông móng M150 | Cống tròn D75 - Thoát nước ngang | 20,8231 | m3 |
| 86 | Bê tông ống cống M200 | Ống cống - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang | 1,62 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Ống cống - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang | 0,321 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Ống cống - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang | 0,144 | tấn |
| 89 | Nối ống cống - Đường kính 750mm | Ống cống - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang | 3 | mối nối |
| 90 | Lắp đặt ống cống | Ống cống - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang | 6 | 1 đoạn ống |
| 91 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Ống cống - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang | 17,94 | m2 |
| 92 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Ống cống - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang | 2,741 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Vận chuyển đổ thải - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang | 0,322 | 100m3 |
| 94 | San đất bãi thải | Vận chuyển đổ thải - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang | 0,3222 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển bê tông đổ thải trong phạm vi ≤1000m | Vận chuyển đổ thải - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang | 0,1 | 100m3 |
| 96 | San bãi thải | Vận chuyển đổ thải - Cống tròn D75 - Thoát nước ngang | 0,1 | 100m3 |
| 97 | Đào móng đất cấp III | Kè gia cố | 1,0053 | 100m3 |
| 98 | Đào móng đá cấp III | Kè gia cố | 0,125 | 100m3 |
| 99 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Kè gia cố | 0,125 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Kè gia cố | 0,599 | 100m3 |
| 101 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M50 | Kè gia cố | 48,7 | m2 |
| 102 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M50 | Kè gia cố | 48,7 | m2 |
| 103 | Bê tông móng M150 | Kè gia cố | 24,35 | m3 |
| 104 | Bê tông kè M150 | Kè gia cố | 36,45 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại | Kè gia cố | 1,503 | 100m2 |
| 106 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Kè gia cố | 6,08 | m2 |
| 107 | Bê tông hộ lan M200 | Hộ lan đỉnh kè - Kè gia cố | 4,576 | m3 |
| 108 | Thép cắm D20 | Hộ lan đỉnh kè - Kè gia cố | 0,082 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Hộ lan đỉnh kè - Kè gia cố | 0,382 | 100m2 |
| 110 | Sơn hộ lan | Hộ lan đỉnh kè - Kè gia cố | 27,716 | m2 |
| 111 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Vận chuyển đổ thải - Kè gia cố | 0,3287 | 100m3 |
| 112 | San đất bãi thải | Vận chuyển đổ thải - Kè gia cố | 0,3287 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đá đổ thải, phạm vi ≤1000m | Vận chuyển đổ thải - Kè gia cố | 0,1248 | 100m3 |
| 114 | San đá bãi thải | Vận chuyển đổ thải - Kè gia cố | 0,1248 | 100m3 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Hệ thống an toán | 14 | cái |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Hệ thống an toán | 23 | cái |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cột Km BTCT | Hệ thống an toán | 1 | cái |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cọc H | Hệ thống an toán | 9 | cái |
| B | Đoạn tuyến qua xã Cao Sơn | |||
| 1 | Đào cấp đất cấp III | Nên đường | 1,1495 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Nên đường | 11,5035 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đá cấp III | Nên đường | 8,7803 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Nên đường | 8,78 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp III | Nên đường | 0,1986 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đá cấp III | Nên đường | 4,2719 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Nên đường | 4,2719 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đá cấp III | Nên đường | 3,8593 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Nên đường | 3,859 | 100m3 |
| 10 | Đào kết cấu cũ nền đường đất IV | Nên đường | 2,6773 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nên đường | 16,7656 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 20cm | Mặt đường | 52,807 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày đã lèn ép 16cm | Mặt đường | 52,807 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mặt đường | 52,8066 | 100m2 |
| 15 | Xáo xới tạo nhám trung bình 3cm đất cấp III | Mặt đường | 1,0838 | 100m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày đã lèn ép 16cm | Mặt đường | 59,21 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh lớp đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày trung bình 6cm | Mặt đường | 31,1671 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mặt đường | 59,2105 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤300m - đất cấp III | Vận chuyển đắp nội bộ | 0,824 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤500m - đất cấp III | Vận chuyển đắp nội bộ | 0,13 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤700m - đất cấp III | Vận chuyển đắp nội bộ | 0,3942 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất đắp từ mỏ về - đất cấp III | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về | 6,0934 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về, phạm vi ≤300m - đất cấp III | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về | 0,365 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về, phạm vi ≤500m - đất cấp III | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về | 3,015 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về, phạm vi ≤700m - đất cấp III | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về | 0,75 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về, phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về | 1,9639 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá đổ thải, phạm vi ≤300m | Vận chuyển đổ thải | 1,3462 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đổ thải, phạm vi ≤500m | Vận chuyển đổ thải | 2,337 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá đổ thải, phạm vi ≤700m | Vận chuyển đổ thải | 4,761 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá đổ thải, phạm vi ≤1000m | Vận chuyển đổ thải | 8,4674 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá đổ thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Vận chuyển đổ thải | 1,2896 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đá đổ thải 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Vận chuyển đổ thải | 4,2797 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đá đổ thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Vận chuyển đổ thải | 0,1321 | 100m3/1km |
| 34 | San đá bãi thải | Vận chuyển đổ thải | 16,911 | 100m3 |
| 35 | Đào móng đất cấp III | Rãnh gia cố hình thang (Loại 1) - Thoát nước dọc | 1,14 | 100m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rãnh gia cố hình thang (Loại 1) - Thoát nước dọc | 8,9705 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Rãnh gia cố hình thang (Loại 1) - Thoát nước dọc | 4,4605 | 100m2 |
| 38 | Bê tông rãnh M150 | Rãnh gia cố hình thang (Loại 1) - Thoát nước dọc | 113,9903 | m3 |
| 39 | Đào móng đất cấp III | Rãnh gia cố hình thang (Loại 2) - Thoát nước dọc | 0,0231 | 100m3 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rãnh gia cố hình thang (Loại 2) - Thoát nước dọc | 0,165 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Rãnh gia cố hình thang (Loại 2) - Thoát nước dọc | 0,072 | 100m2 |
| 42 | Bê tông rãnh M150 | Rãnh gia cố hình thang (Loại 2) - Thoát nước dọc | 2,1 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm bản đậy M200 | Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc | 0,89 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc | 0,034 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc | 0,051 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc | 10 | 1cấu kiện |
| 47 | Đào móng đất cấp III | Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 0,4632 | 100m3 |
| 48 | Đào móng đá cấp IV | Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 0,0863 | 100m3 |
| 49 | Xúc đá sau lên phương tiện vận chuyển | Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 0,082 | 100m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 6,644 | m3 |
| 51 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 0,066 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 0,142 | 100m3 |
| 53 | Bê tông hố ga M150 | Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 12,844 | m3 |
| 54 | Bê tông tường M150 | Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 5,61 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại | Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 0,871 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng M150 | Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 7,905 | m3 |
| 57 | Bê tông M250 | Tấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 3,203 | m3 |
| 58 | Bê tông M200 | Tấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 3,06 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Tấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 0,725 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại | Tấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 0,4 | 100m2 |
| 61 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M50 | Tấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 34,296 | m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tấm bản - Cống bản thoát nước ngang - Thoát nước dọc | 14 | 1cấu kiện |
| 63 | Đào móng đất cấp III | Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc | 4,0421 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc | 4,042 | 100m3 |
| 65 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100 | Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc | 1.347,2 | m2 |
| 66 | Bê tông M200 | Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc | 286,28 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc | 41,426 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc | 12,667 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc | 13,605 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm bản M250 | Tấm bản - Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc | 185,24 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Tấm bản - Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc | 11,9328 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Tấm bản - Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc | 7,8037 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Tấm bản - Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc | 8,757 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tấm bản - Rãnh hộp thoát nước dọc 60x40cm - Thoát nước dọc | 1.684 | 1cấu kiện |
| 75 | Đào móng đất cấp III | Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 0,759 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 8,28 | m3 |
| 77 | Bê tông móng M150 | Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 24,84 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại | Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 1,932 | 100m2 |
| 79 | Bê tông M150 | Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 10,35 | m3 |
| 80 | Bê tông M200 | Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 9,315 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 1,0954 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan M250 | Tấm đan - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 8,901 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Tấm đan - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 0,385 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Tấm đan - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 0,427 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Tấm đan - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 1,434 | tấn |
| 86 | Đắp đá mang cống | Tấm đan - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 0,262 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tấm đan - Rãnh hộp chịu lực 60x40cm - Thoát nước dọc | 69 | 1cấu kiện |
| 88 | Đào móng đất cấp III | Cống thủy lợi - Thoát nước dọc | 0,4011 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống thủy lợi - Thoát nước dọc | 0,125 | 100m3 |
| 90 | Bê tông móng M150 | Cống thủy lợi - Thoát nước dọc | 2,44 | m3 |
| 91 | Bê tông hố ga M150 | Cống thủy lợi - Thoát nước dọc | 2,67 | m3 |
| 92 | Bê tông nền M150 | Cống thủy lợi - Thoát nước dọc | 3,5 | m3 |
| 93 | Bê tông tường M150 | Cống thủy lợi - Thoát nước dọc | 4,53 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại | Cống thủy lợi - Thoát nước dọc | 0,427 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Cống thủy lợi - Thoát nước dọc | 0,077 | 100m |
| 96 | Xếp đá khan không chít mạch | Cống thủy lợi - Thoát nước dọc | 2,18 | m3 |
| 97 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100 | Cống thủy lợi - Thoát nước dọc | 15,4 | m2 |
| 98 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100 | Cống thủy lợi - Thoát nước dọc | 15,4 | m2 |
| 99 | Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤300m - đất cấp III | Vận chuyển đổ thải - Thoát nước dọc | 1,96 | 100m3 |
| 100 | San đất bãi thải | Vận chuyển đổ thải - Thoát nước dọc | 1,96 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đá đổ thải, phạm vi ≤300m | Vận chuyển đổ thải - Thoát nước dọc | 0,152 | 100m3 |
| 102 | San đá bãi thải | Vận chuyển đổ thải - Thoát nước dọc | 0,152 | 100m3 |
| 103 | Đào móng đất cấp III | Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 0,9105 | 100m3 |
| 104 | Đào móng đá cấp IV | Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 0,2274 | 100m3 |
| 105 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 0,216 | 100m3 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 18,687 | m3 |
| 107 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 0,187 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 0,192 | 100m3 |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 5,94 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại | Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 1,4473 | 100m2 |
| 111 | Bê tông M150 | Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 11,739 | m3 |
| 112 | Bê tông móng M150 | Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 34,9498 | m3 |
| 113 | Bê tông ống cống M200 | Ống cống - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 5,46 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Ống cống - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 0,914 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Ống cống - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 0,602 | tấn |
| 116 | Nối ống cống - Đường kính 1000mm | Ống cống - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 10 | mối nối |
| 117 | Lắp đặt ống cống | Ống cống - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 13 | 1 đoạn ống |
| 118 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Ống cống - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 50,7 | m2 |
| 119 | Xếp đá khan không chít mạch | Ống cống - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 3,062 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤300m - đất cấp III | Vận chuyển đổ thải - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 0,693 | 100m3 |
| 121 | San đất bãi thải | Vận chuyển đổ thải - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 0,693 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đá đổ thải, phạm vi ≤300m | Vận chuyển đổ thải - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 0,414 | 100m3 |
| 123 | San đá bãi thải | Vận chuyển đổ thải - Cống tròn D100 - Thoát nước ngang | 0,414 | 100m3 |
| 124 | Đào móng đất cấp III | Kè gia cố | 0,4263 | 100m3 |
| 125 | Đào móng đá cấp III | Kè gia cố | 0,427 | 100m3 |
| 126 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Kè gia cố | 0,427 | 100m3 |
| 127 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M50 | Kè gia cố | 41,6 | m2 |
| 128 | Láng nền,dày 2cm, vữa XM M50 | Kè gia cố | 41,6 | m2 |
| 129 | Bê tông móng M150 | Kè gia cố | 20,8 | m3 |
| 130 | Bê tông tường M150, | Kè gia cố | 33,6 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại | Kè gia cố | 1,318 | 100m2 |
| 132 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Kè gia cố | 5,44 | m2 |
| 133 | Bê tông hộ lan M200 | Hộ lan đỉnh kè - Kè gia cố | 3,872 | m3 |
| 134 | Thép cắm D20 | Hộ lan đỉnh kè - Kè gia cố | 0,069 | tấn |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Hộ lan đỉnh kè - Kè gia cố | 0,323 | 100m2 |
| 136 | Sơn hộ lan | Hộ lan đỉnh kè - Kè gia cố | 23,452 | m2 |
| 137 | Vận chuyển đá đổ thải, phạm vi ≤300m | Vận chuyển đổ thải - Kè gia cố | 0,427 | 100m3 |
| 138 | San đá bãi thải | Vận chuyển đổ thải - Kè gia cố | 0,427 | 100m3 |
| 139 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Hệ thống an toàn | 20 | cái |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Hệ thống an toàn | 89 | cái |
| 141 | Sản xuất, lắp đặtcột km BTCT | Hệ thống an toàn | 2 | cái |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt cọc H | Hệ thống an toàn | 18 | cái |
| 143 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Vận chuyển đổ thải - Hệ thống an toàn | 0,013 | 100m3 |
| 144 | San đất bãi thải | Vận chuyển đổ thải - Hệ thống an toàn | 0,013 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.547E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.132.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.(đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; trong đó có 02 người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn và 01 người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình Cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế hoặc ngành xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Có tải trọng ≥ 7 tấn | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên | 1 |
| 3 | Máy đào | Có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | Còn tốt, có tài liệu kèm theo | 1 |
| 5 | Đầu búa thủy lực | Còn tốt, có tài liệu kèm theo | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Có tải trọng hoạt động từ ≥ 8 tấn | 3 |
| 7 | Máy lu rung | Có lục rung ≥ 16T | 2 |
| 8 | Máy nấu, tưới nhựa đường | Còn tốt, có tài liệu kèm theo | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Có dung tích thùng trộn ≥ 250L | 5 |
| 10 | Đầm bàn | Còn tốt, có tài liệu kèm theo | 4 |
| 11 | Đầm dùi | Còn tốt, có tài liệu kèm theo | 4 |
| 12 | Đầm cóc | Còn tốt, có tài liệu kèm theo | 2 |
| 13 | Máy thủy bình; Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Còn tốt, có tài liệu kèm theo | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. | Còn hiệu lực hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi