Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931103-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 15:24:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,896,847,971 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4845271957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.969054391E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.927.793.580 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.855.587.159 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 6.927.793.580 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.927.793.580 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.855.587.160 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận an toàn lao động(01người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >5 tấn (chi tiết theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >3 tấn (chi tiết theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo trục chính tuyến 477 Bù Đăng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký nhà thầu thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐZ TRUNG ÁP 3P XDM: I. PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| B | Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) (166 bộ) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 166 | cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 166 | cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 332 | cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 247,34 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 192,56 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 166 | cái |
| C | Móng trụ 14m 2 đà cản 1,2m (M14-2a) (35 bộ) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 35 | cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 70 | cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 70 | cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 61,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 47,95 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 70 | cái |
| D | Móng trụ 18m 2 đà cản 1,5m (M18-2b) (12 bộ) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 2 | Đà cản 1,5m | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 36,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 31,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| E | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14) (17 bộ) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 39,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 12,58 | m3 |
| 3 | SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm đơn giá ván khuôn) | Theo E-HSMT | 18,87 | m3 |
| F | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m (28 bộ) | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 29,4 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 56 | sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 28 | sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 28 | cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 56 | cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 84 | cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 5,6 | kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 84 | mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 84 | bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 45,5 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 45,5 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 84 | mét |
| 17 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 28 | đầu cốt |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 218,4 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 84 | cọc |
| G | II. Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo E-HSMT | 201 | trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 201 | cột |
| H | Trụ BTLT 14m ghép đôi (17 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo E-HSMT | 34 | trụ |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 17 | cây |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 51 | cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 136 | cái |
| 5 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 34 | cột |
| I | Trụ BTLT 18m | |||
| 1 | Trụ BTLT 18m | Theo E-HSMT | 12 | trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 12 | cột |
| J | ĐZ TRUNG ÁP 3P XDM: III. XÀ SỨ | |||
| K | Hình thức trụ I-I + trụ dừng thẳng 2 mạch cải tạo (II+Tct2M) (04 bộ) | |||
| 1 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 2 | Bulon 16x100 | Theo E-HSMT | 32 | cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 4 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 72 | cái |
| 6 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 16 | cây |
| 7 | Chống dẹt 6x60x920 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 32 | cây |
| 8 | Sứ treo polymer 24 KV | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 48 | chuỗi |
| 9 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 16 | cây |
| 10 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 11 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 16 | cây |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 88 | cái |
| 13 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Ống nối nhôm AC240 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 48 | bộ |
| 16 | Ống xoắn cách điện 240 | Theo E-HSMT | 24 | mét |
| 17 | Tháo bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 48 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 8 | sứ |
| L | Trụ đỡ thẳng 3pha (I-3P) (107 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 107 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 214 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 321 | cái |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 107 | cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 107 | cái |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 321 | cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 214 | cây |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 856 | cái |
| 9 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 214 | cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 321 | sợi |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 107 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 321 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 107 | sứ |
| M | Trụ đỡ thẳng 3pha (I-2M) (02 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 12 | sợi |
| 12 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2 mạch 2,4m bố trí nằm ngang(63,281kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 12 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| N | Trụ đỡ góc 3 pha (G-3P) (09 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 18 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 36 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 54 | cái |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 27 | cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 36 | cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 18 | cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 162 | cái |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 27 | bộ |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg) | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 54 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 9 | sứ |
| O | Trụ đỡ góc lệch 3 pha (GL-3P) (02 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2100 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(66,37kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 12 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| P | Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT) (06 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 24 | cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 7 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 24 | cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 10 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 6 | sứ |
| Q | Trụ dừng thẳng 3pha (T-3P) (03 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 57 | cái |
| 11 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Ống nối nhôm AC240 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 14 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| 16 | Ống xoắn cách điện 240 | Theo E-HSMT | 9 | mét |
| 17 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 3 | sứ |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 6 | sứ |
| R | Trụ dừng thẳng 3pha trụ ghép (Tgh-3P) (05 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 20 | cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Bulon mắt 16x600 | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 7 | Bulon 16x600 | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 20 | cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x500 | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 95 | cái |
| 12 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm AC240 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 15 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 16 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 5 | sợi |
| 17 | Ống xoắn cách điện 240 | Theo E-HSMT | 15 | mét |
| 18 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 21 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 5 | sứ |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 10 | sứ |
| S | Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 3 pha (3-LBFCO(FCO)) (02 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 4 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 5 | CX 25 | Theo E-HSMT | 18 | mét |
| 6 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| T | Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) (62 bộ) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 62 | cây |
| 2 | Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg) | Theo E-HSMT | 477,4 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 62 | cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 496 | cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 124 | cái |
| 6 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 62 | cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 62 | ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 124 | cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 19,22 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 19,22 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 62 | bộ |
| U | Chằng lệch trung áp(CLTA) (09 bộ) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 9 | cây |
| 2 | Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg) | Theo E-HSMT | 53,1 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 72 | cái |
| 5 | Chằng lệch F60/56-1500 + Đầu đuôi | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 9 | ống |
| 9 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 9 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 1,746 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 1,746 | m3 |
| 13 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| V | IV. PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | AC 185/29 | Không bỏ đơn giá (Vật tư A cấp) | 6.457 | kg |
| 2 | ACXH240/32mm2 | Theo E-HSMT | 39.544 | mét |
| 3 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 94 | cái |
| 4 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 94 | cái |
| 5 | Ống nối nhôm AC185 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Ống nối nhôm AC240 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Ống xoắn cách điện 240 | Theo E-HSMT | 42 | mét |
| 8 | Ống nối nhôm AC50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Ống nối nhôm AC95 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 381 | sợi |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 78 | bộ |
| 12 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 132 | bộ |
| 13 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 14 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 95 | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| 15 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 95 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 228 | bộ |
| 17 | Kéo rải dây ACX ≤240 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 43,66 | km |
| 18 | Kéo rải dây AC ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 13,71 | km |
| W | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Chì 15K | Theo E-HSMT | 6 | sợi |
| 3 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 6 | bộ(1p) |
| X | ĐZ TRUNG ÁP 3P CẢI TẠO: III. XÀ SỨ | |||
| Y | Trụ đỡ thẳng 3pha ct (Ict-3P) (22 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 22 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 44 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 66 | cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 22 | cái |
| 5 | Uclevis | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 66 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 44 | cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 220 | cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 66 | sợi |
| 11 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo E-HSMT | 66 | sứ |
| 12 | Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang (26,159kg) | Theo E-HSMT | 22 | bộ |
| 13 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang (26,159kg) | Theo E-HSMT | 22 | bộ |
| 14 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 66 | sứ |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 22 | sứ |
| Z | Trụ đỡ góc 3 pha ct (Gct-3P) (07 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 14 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 28 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 42 | cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 14 | cái |
| 5 | Uclevis | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 21 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 28 | cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 14 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 154 | cái |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 12 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo E-HSMT | 42 | sứ |
| 13 | Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg) | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 42 | sứ |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 7 | sứ |
| AA | Trụ đấu nối 3P DNct-3P (06 bộ) | |||
| 1 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 2 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 24 | cây |
| 4 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 5 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Tháo bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 6 | sứ |
| AB | Trụ dừng thẳng 3pha ct (Tct-3P) (04 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 8 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 16 | cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 24 | chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 4 | cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 4 | cái |
| 6 | Uclevis | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 8 | cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 8 | cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 16 | cây |
| 9 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 16 | cây |
| 11 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 88 | cái |
| 13 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Ống nối nhôm AC240 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Ống xoắn cách điện 240 | Theo E-HSMT | 12 | mét |
| 17 | Tháo bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 8 | sứ |
| AC | Trụ dừng cuối 3 pha (DTct-3P) (04 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 2 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 4 | cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 3 | chuỗi |
| 4 | Uclevis | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 4 | cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 4 | cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 7 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 16 | cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 72 | cái |
| 11 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Tháo bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| AD | Trụ đỡ thẳng 3pha ct (Isdl-3P) (39 bộ) | |||
| 1 | Uclevis | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 156 | cây |
| 4 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 78 | cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 312 | cái |
| 6 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo E-HSMT | 117 | sứ |
| 7 | Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 39 | bộ |
| 8 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 39 | bộ |
| 9 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 117 | sứ |
| 10 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 39 | sứ |
| AE | Trụ đỡ góc 3 pha ct (Gsdl-3P) (10 bộ) | |||
| 1 | Uclevis | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 50 | cây |
| 4 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 40 | cây |
| 5 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 20 | cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 220 | cái |
| 7 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo E-HSMT | 60 | sứ |
| 8 | Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg) | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 60 | sứ |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 10 | sứ |
| AF | Trụ dừng thẳng 3pha ct (Tsdl-3P) (06 bộ) | |||
| 1 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 24 | cây |
| 2 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 24 | cây |
| 4 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 132 | cái |
| 6 | Ống nối nhôm AC95 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Ống xoắn cách điện 95 | Theo E-HSMT | 18 | mét |
| 8 | Tháo bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 12 | sứ |
| AG | Trụ dừng cuối 3 pha (DTsdl-3P) (02 bộ) | |||
| 1 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 4 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Tháo bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| AH | PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Hạ cột beton | Theo E-HSMT | 84 | cột |
| 2 | Hạ cột beton | Theo E-HSMT | 7 | cột |
| 3 | Tháo hạ dây dây AC, ACSR 50mm2 (thủ công) | Theo E-HSMT | 5 | km |
| 4 | Tháo hạ dây dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công) | Theo E-HSMT | 34 | km |
| 5 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo E-HSMT | 12 | sứ |
| 6 | Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h | Theo E-HSMT | 8 | chuỗi |
| 7 | tháo Bulong | Theo E-HSMT | 617 | cái |
| 8 | Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| AI | ĐZ TRUNG ÁP 1P XDM: III. XÀ SỨ | |||
| AJ | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) (02 bộ) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 6 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| AK | IV. PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | ACXH 50 | Theo E-HSMT | 31 | mét |
| 2 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 0,031 | km |
| 3 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 0,031 | km |
| AL | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AM | Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5m (07 bộ) | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 3,92 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 14 | sợi |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 7 | cây |
| 7 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 21 | cây |
| 9 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 1,4 | kg |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 21 | mét |
| 11 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 12 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 11,375 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 11,375 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 21 | mét |
| 16 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 7 | đầu cốt |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 51,8 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 21 | cọc |
| AN | Trụ đỡ thẳng hạ áp (I-ha) (69 bộ) | |||
| 1 | Rắc 2 sứ | Theo E-HSMT | 69 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 138 | cái |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 138 | cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 276 | cái |
| 5 | Lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 69 | bộ |
| AO | Trụ dừng cuối hạ áp (DT-ha) (09 bộ) | |||
| 1 | Rắc 2 sứ | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 18 | cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| AP | DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | DuCV 2x6 | Theo E-HSMT | 1.400 | mét |
| 2 | ABC 2x16 | Theo E-HSMT | 600 | mét |
| 3 | AV 50 | Theo E-HSMT | 265,2 | mét |
| 4 | Kẹp IPC 95/35 | Theo E-HSMT | 208 | cái |
| 5 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Bảng tên rẽ nhánh | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Băng keo | Theo E-HSMT | 30 | cuộn |
| 8 | Ống nối nhôm AC50 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Kéo rải dây AV ≤50 Bằng thủ công | Theo E-HSMT | 6,97 | km |
| 10 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo E-HSMT | 65 | cái |
| AQ | THÁO GỠ | |||
| 1 | Hạ cột beton | Theo E-HSMT | 24 | cột |
| 2 | Tháo hộp điện kế | Theo E-HSMT | 93 | cái |
| 3 | Tháo dây lấy độ võng dây A 70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 6,71 | km |
| AR | TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA di dời SDL | |||
| AS | PHẦN THIẾT BỊ (05 bộ) | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 5 | máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 5 | cái |
| 3 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 5 | bộ |
| 4 | MCCB 3 Pha 250A | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 5 | cái |
| 5 | Chì 8K | Nhà thầu không bỏ giá (Vật tư sử dụng lại của công trình) | 5 | sợi |
| 6 | Tháo chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 5 | bộ(1p) |
| 7 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 5 | bộ(1p) |
| 8 | Tháo MBA 3 pha | Theo E-HSMT | 5 | máy |
| 9 | Lắp MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 5 | máy |
| 10 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 5 | bộ(1p) |
| 11 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 5 | bộ(1p) |
| AT | PHẦN VẬT LIỆU (05 bộ) | |||
| 1 | Bulon 16x100 | Theo E-HSMT | 5 | cây |
| 2 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 4 | Bulon 16x350 | Theo E-HSMT | 5 | cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 6 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 35 | cái |
| 9 | Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 5 | tủ |
| 11 | tháo kẹp Quai | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | tháo kẹp Hotline | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Tháo dây dọc cột bê tông | Theo E-HSMT | 225 | mét |
| 14 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 5 | tủ |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 15 | mét |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 225 | mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Theo E-HSMT | 60 | mét |
| 19 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| AU | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM (05 bộ) | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 5,6 | kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 50 | cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 20 | sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 5 | sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 15 | cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 55 | cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 1,75 | kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 15 | mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 50 | cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 23,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 23,125 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 25 | mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 15 | mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 77,7 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 50 | cọc |
| AV | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP (05 bộ) | |||
| 1 | CV 16 | Theo E-HSMT | 10 | mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 5 | sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 5 | cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 5 | cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,25 | kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 6 | mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,375 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,375 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 10 | mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 6 | mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 1,85 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 10 | cọc |
| AW | TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA TCS TBA Chốt 500 | |||
| AX | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | MCCB 3 Pha 250A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Chì 8K | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 6 | Tháo chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 7 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 8 | Tháo MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 11 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| AY | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 5 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | CV 95 | Theo E-HSMT | 26 | mét |
| 8 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | CV 16 | Theo E-HSMT | 15 | mét |
| 10 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | CX 25 | Theo E-HSMT | 3 | mét |
| 12 | C25 | Theo E-HSMT | 0,672 | kg |
| 13 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVA | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | mét |
| 20 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Băng keo | Theo E-HSMT | 2 | cuộn |
| 24 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | CVV-Sa 2x4 | Theo E-HSMT | 4 | mét |
| 26 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Tháo dây dọc cột bê tông | Theo E-HSMT | 20 | mét |
| 33 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 3 | mét |
| 36 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 18 | mét |
| 37 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 26 | mét |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Theo E-HSMT | 12 | mét |
| 39 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| AZ | LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | SXLD bê tông lót nền đá 4x6 M150, dày 10cm | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| BA | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 1,12 | kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 4 | sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 11 | cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,35 | kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 5 | mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 15,54 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 10 | cọc |
| BB | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 2 | mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| BC | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | MBA 1x25KVA | Không bỏ đơn giá (vật tư thu hồi) | 1 | máy |
| 2 | LA | Không bỏ đơn giá (vật tư thu hồi) | 1 | bộ |
| 3 | FCO | Không bỏ đơn giá (vật tư thu hồi) | 1 | bộ |
| 4 | Cáp CV 50 | Không bỏ đơn giá (vật tư thu hồi) | 20 | mét |
| 5 | đà sắt 0,8m | Không bỏ đơn giá (vật tư thu hồi) | 1 | cái |
| 6 | chống dẹt 920 | Không bỏ đơn giá (vật tư thu hồi) | 1 | cái |
| 7 | thùng tôn nhỏ | Không bỏ đơn giá (vật tư thu hồi) | 1 | bộ |
| 8 | code bắt thùng tôn | Không bỏ đơn giá (vật tư thu hồi) | 2 | bộ |
| 9 | code bắt ống nhựa | Không bỏ đơn giá (vật tư thu hồi) | 2 | bộ |
| 10 | CB 125A | Không bỏ đơn giá (vật tư thu hồi) | 1 | cái |
| BD | TBA 3x50 KVA di dời TBA UB xã Thọ Sơn | |||
| BE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 2 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 3 | Tháo MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 3 | máy |
| 4 | Lắp MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 3 | máy |
| 5 | Lắp chống sét van ( Composite) điện áp | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 6 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| BF | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bulon 16x100 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Bulon 16x60 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 3 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 4 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 5 | Bulon 16x350 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | CV 95 | Theo E-HSMT | 60 | mét |
| 8 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | CV 16 | Theo E-HSMT | 15 | mét |
| 10 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | CX 25 | Theo E-HSMT | 12 | mét |
| 12 | C25 | Theo E-HSMT | 1,344 | kg |
| 13 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | mét |
| 18 | Coud PVC 114 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Băng keo | Theo E-HSMT | 2 | cuộn |
| 20 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất từ 150kVA cho đến 320kVA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | CVV-Sa 2x4 | Theo E-HSMT | 6 | mét |
| 22 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | CV 30/10 | Theo E-HSMT | 3 | mét |
| 24 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Tháo bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Tháo dây dọc cột bê tông | Theo E-HSMT | 60 | mét |
| 30 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp xà thép, chụp đầu cột | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 33 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 6 | mét |
| 34 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 72 | mét |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Theo E-HSMT | 12 | mét |
| 36 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| BG | LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | SXLD bê tông lót nền đá 4x6 M150, dày 10cm | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| BH | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 2,016 | kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 7 | sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 16 | cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,7 | kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 9 | mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 26,64 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 16 | cọc |
| BI | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 16 | Theo E-HSMT | 2 | mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 2 | mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| BJ | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT | |||
| BK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 3P-27KV 630A trọn bộ bao gồm: MBA cấp nguồn, Tủ ĐK, cáp ĐK, giá lắp và phụ kiện | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | LTD 1P - 24KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chì 3K | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 6 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 6 | bộ(1p) |
| 7 | Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trời | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 8 | Lắp máy cắt LBS, Recloser | Theo E-HSMT | 1 | bộ(3p) |
| BL | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | CX 95 | Theo E-HSMT | 15 | mét |
| 2 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 3 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 4 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Collier bắt ống nhựa (290/2x60) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC Ø60 dày 2,8mm | Theo E-HSMT | 6 | mét |
| 7 | Coud PVC 60 | Theo E-HSMT | 2 | mét |
| 8 | CX 25 | Theo E-HSMT | 3 | mét |
| 9 | C25 | Theo E-HSMT | 2,24 | kg |
| 10 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 5 | cây |
| 11 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 12 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Bảng tên RC | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ổ khoá | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 10 | mét |
| 18 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 15 | mét |
| BM | BỘ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 1,12 | kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 4 | sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 11 | cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,35 | kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 5 | mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 15,54 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 10 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4845271957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.969054391E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.927.793.580 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.855.587.159 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 6.927.793.580 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.927.793.580 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.855.587.160 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B (01 người) | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp(01 người) | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Bộ phận an toàn lao động(01người) | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | sức nâng >5 tấn (chi tiết theo E-HSMT) | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | tải trọng >3 tấn (chi tiết theo E-HSMT) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi