Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc dự án xây dựng lò đốt rác thải sinh hoạt cụm xã Đông Cuông, Mậu Đông và thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc dự án xây dựng lò đốt rác thải sinh hoạt cụm xã Đông Cuông, Mậu Đông và thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh) và vốn hỗ trợ từ Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Yên Bái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 13:42:00 đến ngày 2021-10-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,823,086,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên và hạng mục lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ VND.+ Có hạng mục thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên.+ Có hạng mục lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên.- Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn một hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ VND; Có hạng mục thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên và hạng mục lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên). Trường hợp nhà thầu không có 02 phần việc: Thi công xây dựng hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên và lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên trong 01 hợp đồng thì nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng và 02 hợp đồng lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên có quy mô công việc tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư điện hoặc cơ khí có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ hoặc thiết bị công trình hạng III trở lên. Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị lò đốt rác thải sinh hoạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | gồm 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí. Kỹ sư xây dựng: Có kinh nghiệm thi công ≥ 03 năm với công trình cấp III trở lên.Kỹ sư điện hoặc cơ khí: Có kinh nghiệm thi công ≥ 03 năm với công trình cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS + cán bộ quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công xây dựng công trình thiểu ≥ 01 năm ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật triển khai xây lắp, đào tạo hướng dẫn vận hành thiết bị có trình độ đào tạo nghề trở lên có chuyên ngành về xây dựng, cơ khí hàn, điện, môi trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc ≥ 2,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc dự án xây dựng lò đốt rác thải sinh hoạt cụm xã Đông Cuông, Mậu Đông và thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Xây dựng lò đốt rác thải sinh hoạt cụm xã Đông Cuông, Mậu Đông và thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh) và vốn hỗ trợ từ Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Yên Bái;
Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Điện thoại: 02163.852.851 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ QUẢN LÝ | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,427 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,326 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,152 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,079 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,927 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,927 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,833 | m2 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,776 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,776 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,004 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,924 | m2 |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,924 | m2 |
| D | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,982 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,486 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,486 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,055 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,139 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,139 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,24 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | M |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | 100m2 |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | sản xuất cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ mở hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | sản xuất cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,987 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,987 | m2 |
| F | Hạng mục: Điện chiếu sáng + cấp thoát nước | |||
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| H | Vật tư thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa C3 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | van khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Rắc co nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Côn nhựa D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 24 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 26 | Lắp đặt máy bơm cấp nước Q= 4m3/h; Hh= 9m; Hđ= 40m (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| I | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| J | Cổng ra vào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,645 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,645 | m2 |
| 10 | Sản xuất cánh cổng sắt ( cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 11 | Khóa cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| K | Bệ lò đốt rác và phế thu liệu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,409 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,169 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,059 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 7 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,276 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,276 | m2 |
| 10 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | m2 |
| 13 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| L | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,793 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,789 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,572 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,572 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | kg |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,096 | m2 |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,096 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 27 | sản xuất cửa chớp lật hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 cấu kiện |
| 29 | Sản xuất cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 31 | SX Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,994 | kg |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m cấu kiện |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m2 |
| M | Bể thu nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,307 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,307 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | m2 |
| 7 | Tấm đan bằng gang KT 0.2*0.78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tấm đan bằng gang KT 0.4*0.78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | Bể lọc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,978 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,764 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,602 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Tê nhựa D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Cút nhựa D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| O | Bể lắng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,743 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,851 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,353 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,373 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,3 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,3 | m2 |
| P | Sân bê tông đổ mới S=94m2 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 5 | Cắt mạch khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | M |
| Q | Sân bê tông làm mới S=420m2 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 4 | Cắt mạch khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | M |
| R | Kè bê tông | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,725 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| S | Hố chôn xỉ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III; vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,203 | 100m3 |
| T | Bể tự hoại nhà quản lý | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,019 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,479 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,088 | m2 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,088 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,088 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| U | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ CHỨA RÁC | |||
| V | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,454 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,329 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,31 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,04 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| W | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,088 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,088 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,412 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Cút PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | 100m2 |
| X | Phần kết cấu | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,426 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,426 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | tấn |
| 5 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 6 | Sản xuất giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | tấn |
| 8 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,706 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,706 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,24 | m2 |
| 12 | Bu lông M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 13 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | bộ |
| Y | Điện nước | |||
| Z | Thu sét , tiếp địa | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Sứ nhồi chân giữ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Thép bản làm chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,308 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Đai ốp giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 11 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| AA | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện vỏ kim loại sơn loại tĩnh điện 600x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| AB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt công suất 1.000 kg/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lò |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên và hạng mục lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ VND.+ Có hạng mục thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên.+ Có hạng mục lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên.- Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn một hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ VND; Có hạng mục thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên và hạng mục lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên). Trường hợp nhà thầu không có 02 phần việc: Thi công xây dựng hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên và lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên trong 01 hợp đồng thì nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng và 02 hợp đồng lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên có quy mô công việc tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư điện hoặc cơ khí có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ hoặc thiết bị công trình hạng III trở lên. Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị lò đốt rác thải sinh hoạt | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | gồm 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí. Kỹ sư xây dựng: Có kinh nghiệm thi công ≥ 03 năm với công trình cấp III trở lên.Kỹ sư điện hoặc cơ khí: Có kinh nghiệm thi công ≥ 03 năm với công trình cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS + cán bộ quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công xây dựng công trình thiểu ≥ 01 năm ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật triển khai xây lắp, đào tạo hướng dẫn vận hành thiết bị có trình độ đào tạo nghề trở lên có chuyên ngành về xây dựng, cơ khí hàn, điện, môi trường | 5 | Có chứng chỉ nghề và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 3 |
| 2 | Đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy khoan các loại | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 3 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy mài 2,7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 80l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 13 | Đầm cóc ≥ 2,1 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 14 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 16 | Vận thăng hoặc tời điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi