Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc dự án xây dựng lò đốt rác thải sinh hoạt cụm xã Đông Cuông, Mậu Đông và thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950984-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc dự án xây dựng lò đốt rác thải sinh hoạt cụm xã Đông Cuông, Mậu Đông và thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210938577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh) và vốn hỗ trợ từ Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Yên Bái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 13:42:00 đến ngày 2021-10-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,823,086,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên và hạng mục lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ VND.+ Có hạng mục thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên.+ Có hạng mục lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên.- Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn một hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ VND; Có hạng mục thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên và hạng mục lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên). Trường hợp nhà thầu không có 02 phần việc: Thi công xây dựng hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên và lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên trong 01 hợp đồng thì nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng và 02 hợp đồng lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên có quy mô công việc tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư điện hoặc cơ khí có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ hoặc thiết bị công trình hạng III trở lên. Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị lò đốt rác thải sinh hoạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn gồm 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí. Kỹ sư xây dựng: Có kinh nghiệm thi công ≥ 03 năm với công trình cấp III trở lên.Kỹ sư điện hoặc cơ khí: Có kinh nghiệm thi công ≥ 03 năm với công trình cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS + cán bộ quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công xây dựng công trình thiểu ≥ 01 năm ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật triển khai xây lắp, đào tạo hướng dẫn vận hành thiết bị có trình độ đào tạo nghề trở lên có chuyên ngành về xây dựng, cơ khí hàn, điện, môi trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc ≥ 2,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc dự án xây dựng lò đốt rác thải sinh hoạt cụm xã Đông Cuông, Mậu Đông và thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Xây dựng lò đốt rác thải sinh hoạt cụm xã Đông Cuông, Mậu Đông và thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh) và vốn hỗ trợ từ Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Yên Bái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 46, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163.852.851
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Yên Bái + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn An Phúc 116; Địa chỉ: Tổ 01, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 46, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163.852.851


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không có.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163.852.851
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ QUẢN LÝ
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,427m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,326m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
4Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,757m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,223m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
13Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,152m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
16Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,079m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,927m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V9,927m2
19Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,105m2
20Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,833m2
C Phần kết cấu
1Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,394m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m2
7Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,007m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,444m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,776m2
13Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4,776m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,749m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397tấn
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
20Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,004m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,786100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,924m2
25Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V83,924m2
D Phần thân mái
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,982m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,294m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,486m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V75,486m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,055m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,139m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V89,139m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,24m2
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,126m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
11Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,478100m2
12Tôn úp nóc trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V5M
13Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
15Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,953100m2
E Phần cửa
1Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
6Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7sản xuất cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
8Phụ kiện cửa sổ mở hắtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9sản xuất cửa sổ nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
10Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,528m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,987m2
15Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V14,987m2
F Hạng mục: Điện chiếu sáng + cấp thoát nước
G Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Móc treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
9Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
H Vật tư thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa C3 D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2van khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cút nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4tê nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Rắc co nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Măng sông nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
8Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
9Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
10Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Côn nhựa D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
24Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
26Lắp đặt máy bơm cấp nước Q= 4m3/h; Hh= 9m; Hđ= 40m (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
I HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
J Cổng ra vào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
2Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,917m3
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,079m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
7Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,645m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V8,645m2
10Sản xuất cánh cổng sắt ( cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
11Khóa cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
13Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
K Bệ lò đốt rác và phế thu liệu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,409m3
2Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,169m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
4Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,059m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67tấn
7Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,55m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,276m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V32,276m2
10Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
11Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,261m2
13Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
L TRẠM BƠM
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,793m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,789m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,983m3
5Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,982m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,966m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,12m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V29,12m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,572m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V19,572m2
17Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3kg
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,096m2
25Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V9,096m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
27sản xuất cửa chớp lật hoa thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
28Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2 cấu kiện
29Sản xuất cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
31SX Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,994kg
32Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m cấu kiện
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,058m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m2
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V1,155m2
M Bể thu nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
3Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,319m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,307m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,307m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,874m2
7Tấm đan bằng gang KT 0.2*0.78Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Tấm đan bằng gang KT 0.4*0.78Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N Bể lọc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,978m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,33m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
5Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
7Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,764m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,602m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
14Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
15Tê nhựa D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Cút nhựa D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19Cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
O Bể lắng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,46m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,743m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,578m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,851m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
8Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,353m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,373m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,3m2
11Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V164,3m2
P Sân bê tông đổ mới S=94m2
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,04m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
5Cắt mạch khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V28M
Q Sân bê tông làm mới S=420m2
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
4Cắt mạch khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V80M
R Kè bê tông
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,25m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m3
3Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V71,725m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,406100m2
5Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
S Hố chôn xỉ
1Đào móng công trình, đất cấp III; vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V9,203100m3
T Bể tự hoại nhà quản lý
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,79m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,019m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,273m3
4Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547m3
5Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,479m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,696m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,088m2
8Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,088m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,088m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
U HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ CHỨA RÁC
V Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V100,454m3
2Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,232m3
3Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,576m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
5Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,329m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909tấn
9Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,06m3
10Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,344m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,29m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,743100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,023tấn
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m3
16Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,31m3
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60,04m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m3
W Phần thân mái
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,89m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,088m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V172,088m2
4Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,412100m2
5Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V113,2m
6Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Cút PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
11Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03100m2
X Phần kết cấu
1Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,426tấn
2Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,426tấn
3Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,938tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,938tấn
5Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
6Sản xuất giằng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
7Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,608tấn
8Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,706tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,706tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V852,24m2
12Bu lông M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V132bộ
13Bu lông M10x50Mô tả kỹ thuật theo chương V672bộ
Y Điện nước
Z Thu sét , tiếp địa
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V63m
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
3Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Sứ nhồi chân giữ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Thép bản làm chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V15,308kg
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
8Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
9Đai ốp giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
11Thử điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
AA Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Tủ điện vỏ kim loại sơn loại tĩnh điện 600x500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
AB PHẦN THIẾT BỊ
1Lò đốt rác thải sinh hoạt công suất 1.000 kg/hMô tả kỹ thuật theo chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên và hạng mục lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ VND.+ Có hạng mục thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên.+ Có hạng mục lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên.- Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn một hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ VND; Có hạng mục thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên và hạng mục lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên). Trường hợp nhà thầu không có 02 phần việc: Thi công xây dựng hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên và lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên trong 01 hợp đồng thì nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng và 02 hợp đồng lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt quy mô 700kg/h trở lên có quy mô công việc tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.75
2 Phó chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư điện hoặc cơ khí có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ hoặc thiết bị công trình hạng III trở lên. Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị lò đốt rác thải sinh hoạt75
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 gồm 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí. Kỹ sư xây dựng: Có kinh nghiệm thi công ≥ 03 năm với công trình cấp III trở lên.Kỹ sư điện hoặc cơ khí: Có kinh nghiệm thi công ≥ 03 năm với công trình cấp III trở lên.53
4 Cán bộ phụ trách KCS + cán bộ quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công xây dựng công trình thiểu ≥ 01 năm ở vị trí tương tự.31
5 Công nhân kỹ thuật triển khai xây lắp, đào tạo hướng dẫn vận hành thiết bị có trình độ đào tạo nghề trở lên có chuyên ngành về xây dựng, cơ khí hàn, điện, môi trường 5 Có chứng chỉ nghề và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng3
2 Đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng3
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng3
4 Máy cắt uốn thép 5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy khoan các loại Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng3
6 Máy hàn 23 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy mài 2,7kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
9 Máy trộn vữa 80l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
10 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
12 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
13 Đầm cóc ≥ 2,1 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
14 Cần cẩu ≥ 10 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
15 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
16 Vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->