Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 14:12:00 đến ngày 2021-10-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,439,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao xây dựng dân dụng - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tong 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học số 1 xã Gia Phú và Trường Tiểu học số 2 thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | : a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2020 phải dương + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.387 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kê hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thanh tra Sở Kê hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TH SỐ 1 XÃ GIA PHÚ: XÂY MỚI 10 PHÒNG, 5 PHÒNG HỌC, 5 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34,132 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,6 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,929 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,472 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50,735 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,53 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31,459 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,426 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,425 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,578 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,464 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,817 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,083 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,296 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,602 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 64,334 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 52,836 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 52,836 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,126 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 44,106 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 90,671 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,942 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,906 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 373,629 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 749,458 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 373,629 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 749,458 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,32 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26,938 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,224 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,311 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,862 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,96 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,936 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,27 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,396 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 196,552 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 381,661 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 196,552 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 381,661 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,195 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,58 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,324 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,492 | 100m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 51,259 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 51,259 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,415 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,056 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,151 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,476 | 100m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 147,6 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 147,6 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,072 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,277 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 200,991 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,175 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 318,807 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 148,516 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 318,807 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 148,516 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.034,065 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 405,567 | m2 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,227 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,07 | tấn |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 291,786 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 291,786 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 226,013 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 113,006 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 113,065 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 113,065 | m2 |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,171 | 1m3 |
| 72 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,945 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,229 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp màu tím Mông Cổ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33,91 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp màu xám lông chuột, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,527 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,206 | m2 |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,645 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 681,482 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 314,116 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,225 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,113 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38,342 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu tím Mông Cổ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,821 | m2 |
| 84 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,528 | m3 |
| 85 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7056 | 100m2 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,056 | m3 |
| 87 | Trần thạch cao chống nước, trần thạch cao Vĩnh Tường hệ khung trần chìm xương Basi (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 57,513 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 57,513 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 57,513 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,037 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,913 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 116,341 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 116,341 | m2 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,829 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,427 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,193 | tấn |
| 97 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 39,974 | m2 |
| 98 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,947 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 81,121 | m2 |
| 100 | Ống pvc D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,175 | 100m |
| 101 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,282 | m2 |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,498 | m3 |
| 103 | Lát đá granit tự nhiên màu xám lông chuột bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 42,304 | m2 |
| 104 | Lát đá granit tự nhiên màu tím mông cổ bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 55,552 | m2 |
| 105 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,158 | tấn |
| 106 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,785 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38,82 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 35,321 | 1m2 |
| 109 | Quả cầu inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | quả |
| 110 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,011 | tấn |
| 111 | Lắp đặt thang sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,011 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,17 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2337 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,527 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31 | cái |
| 116 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 66,96 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 66,96 | m2 |
| 118 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,014 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,49 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,484 | 1m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,025 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,454 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,454 | m2 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38,748 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,213 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 283,236 | m2 |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 111,6 | m |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 111,6 | m |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 283,236 | m2 |
| 130 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 136,717 | m2 |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 136,717 | m2 |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,332 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,212 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,159 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,051 | tấn |
| 136 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,137 | tấn |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,137 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 276,031 | 1m2 |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,7525 | 100m2 |
| 140 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 61,132 | m |
| 141 | Quả cầu Inox D110 thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 143 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 144 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,507 | 100m |
| 145 | Cút pvc D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | cái |
| 146 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 119,12 | m |
| 147 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,776 | m2 |
| 148 | Ngói nóc 4v/md | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,4066 | viên |
| 149 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,88 | m |
| 150 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,88 | m |
| 151 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,638 | tấn |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 103,68 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 63,342 | 1m2 |
| 154 | Cửa đi 2 cánh DS1, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 64,8 | m2 |
| 155 | Cửa đi 1 cánh DV1, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,6 | m2 |
| 156 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 116,64 | m2 |
| 157 | Vách kính, vách nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 51,84 | m2 |
| 158 | Cửa sổ SL, cửa nhựa lõi thép kính 5ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,32 | m2 |
| 159 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,796 | m3 |
| 160 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,501 | m2 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,437 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,749 | m2 |
| 163 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,42 | m |
| 164 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,42 | m |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,749 | m2 |
| 166 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,248 | m2 |
| 167 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,248 | m2 |
| 168 | Tôn che khe lún, tôn úp nóc KT 790x500 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,79 | m |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,588 | 100m2 |
| 170 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 39,7375 | m3 |
| 171 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,3654 | m3 |
| 172 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,5903 | m3 |
| 173 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31,8252 | m3 |
| 174 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 69,7057 | tấn |
| 175 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,0314 | 10m2 |
| 176 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31,7257 | 10m2 |
| 177 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,4136 | 10m2 |
| 178 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,6911 | m3 |
| 179 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,7564 | m3 |
| 180 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,9361 | m3 |
| 181 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0314 | tấn |
| 182 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1754 | tấn |
| 183 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0648 | tấn |
| 184 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0583 | tấn |
| 185 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2795 | tấn |
| 186 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1023 | tấn |
| 187 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,6317 | 100m2 |
| 188 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3838 | tấn |
| 189 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,2541 | tấn |
| 190 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0505 | tấn |
| 191 | Con sơn đón điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 192 | Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36w L=1.2m (bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 96 | bộ |
| 193 | Đèn huỳnh quang LED đơn 36W, L=1.2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 194 | Đèn ốp trần bóng compac 7w | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | bộ |
| 195 | Đèn ốp tường bóng compac 15W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 196 | Tủ điện KT 300x400x150, tôn dày 1.5ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | hộp |
| 197 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48 | cái |
| 199 | Lăp đặt quạt treo tường 45W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 200 | Attomat 3 pha MCCB 100A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 201 | Attomat 1 pha MCB 100A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 202 | Attomat 1 pha MCB 50A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 203 | Attomat 1 pha MCB 16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60 | cái |
| 204 | Công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | cái |
| 205 | Công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 206 | Công tắc 2 hạt 1 chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 207 | Công tắc 4 hạt 1 chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 4x50mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 200 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 72 | m |
| 211 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 500 | m |
| 212 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.450 | m |
| 213 | Ống nhựa ghen tròn D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 650 | m |
| 214 | Ống nhựa ghen tròn D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 400 | m |
| 215 | Hộp nối dây KT 110x110x80mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | hộp |
| 216 | Hộp chứa Attomat 4-8 modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | hộp |
| 217 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m D18 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 218 | Dây thép D10 trên mái + đi xuồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 110 | m |
| 219 | Dây thép tiếp địa D14 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50 | m |
| 220 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7 | cọc |
| 221 | Bật đõ dây D8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | cái |
| 222 | Thép ống bảo vệ dây xuống L50x50x5x2000 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,915 | kg |
| 223 | Cọc L63x63x6x2500 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 93,965 | kg |
| 224 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,688 | 1m3 |
| 225 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,152 | 100m3 |
| 226 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,169 | 100m3 |
| 227 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bình |
| 228 | Bình chữa cháy MT3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bình |
| 229 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 230 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bể |
| 231 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | bộ |
| 234 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa ppr D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,45 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa ppr D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,2 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa ppr D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,9 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa ppr D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2 | 100m |
| 241 | Cút ppr D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 69 | cái |
| 242 | Cút ppr D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 243 | Cút ppr D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 244 | Van khóa D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 245 | Van khóaD32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 246 | Van khóa D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 247 | Van gạt D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 248 | Tê ppr D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 249 | Tê ppr D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27 | cái |
| 250 | Tê ppr D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | cái |
| 251 | Côn ppr D32-20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48 | cái |
| 252 | Côn ppr D50-32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 253 | Cút ren trong ppr D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 35 | cái |
| 254 | Măng sông ppr D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 255 | Măng sông ppr D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 256 | Măng sông ppr D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 257 | Rắc co D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 258 | Rắc co D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 259 | Rắc co D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,2 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4 | 100m |
| 262 | Tê pvc D110x110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | cái |
| 263 | Tê pvc D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25 | cái |
| 264 | Cút pvc D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25 | cái |
| 265 | Cút pvc D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | cái |
| 266 | Măng sông pvc D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | cái |
| 267 | Măng sông pvc D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 268 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,725 | 1m3 |
| 269 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,328 | 100m3 |
| 270 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,345 | 100m3 |
| 271 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào thủ công 5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4334 | 1m3 |
| 272 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 95%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2723 | 100m3 |
| 273 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4864 | m3 |
| 274 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,9728 | m3 |
| 275 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0129 | 100m2 |
| 276 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,084 | tấn |
| 277 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,11 | 100m3 |
| 278 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,861 | m3 |
| 279 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,028 | 100m2 |
| 280 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,111 | tấn |
| 281 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 282 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 283 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,454 | m3 |
| 284 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50,134 | m2 |
| 285 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50,134 | m2 |
| 286 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50,134 | m2 |
| 287 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,625 | m2 |
| 288 | Cút D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 289 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,128 | 1m3 |
| 290 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,032 | m3 |
| 291 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1715 | m3 |
| 292 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,023 | m3 |
| 293 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,034 | tấn |
| 294 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,3321 | m2 |
| 295 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4299 | 1m2 |
| 296 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0072 | 100m2 |
| 297 | Hộp tôn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 298 | Dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | m |
| 299 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 300 | Van điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 301 | Máy bơm nước 250W cột áp 15-20m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | máy |
| 302 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1 máy |
| 303 | Ống ppr D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | 100m |
| 304 | Rọ hút D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 305 | Cút ppr D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 306 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,865 | 1m3 |
| 307 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,354 | 100m3 |
| 308 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,806 | m3 |
| 309 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,229 | m3 |
| 310 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,054 | 100m3 |
| 311 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,912 | m3 |
| 312 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,228 | 100m2 |
| 313 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2672 | tấn |
| 314 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 160 | cái |
| 315 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 116,47 | m2 |
| 316 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 116,47 | m2 |
| 317 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (đào thủ công 5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4367 | 1m3 |
| 318 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 95%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,083 | 100m3 |
| 319 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4549 | m3 |
| 320 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,319 | m3 |
| 321 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,014 | 100m3 |
| 322 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,216 | m3 |
| 323 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,036 | 100m2 |
| 324 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,5 | m2 |
| 325 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,5 | m2 |
| 326 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,5 | m2 |
| 327 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,52 | m2 |
| 328 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3136 | m3 |
| 329 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0157 | 100m2 |
| 330 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0202 | tấn |
| 331 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7 | cái |
| 332 | Gia công lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0369 | tấn |
| 333 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,68 | m2 |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 294,58 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,613 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 191,03 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 156,797 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,411 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,252 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 167,5182 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 167,5182 | m3 |
| C | TRƯỜNG TH SỐ 2 TẰNG LỎONG: XÂY MỚI 7 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,328 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,185 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,579 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 59,804 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,099 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,955 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,283 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,713 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,693 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,269 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,316 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,29 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,55 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 46,198 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 46,62 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 46,62 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,941 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 97,313 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,019 | 100m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 860,758 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 860,758 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,536 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,076 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,582 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,735 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,094 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,945 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 35,923 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,527 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 392,952 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 392,952 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,115 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,477 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,355 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,922 | 100m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26,433 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26,433 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,242 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,257 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,725 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,686 | 100m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 68,6 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 68,6 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,551 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,138 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 138,111 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,471 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 314,123 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 314,123 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 989,122 | m2 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,136 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,047 | tấn |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 194,37 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 194,37 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 226,013 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 75,97 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 75,97 | m2 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,712 | 1m3 |
| 60 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,636 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,433 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp màu tím mông cổ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,23 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp màu xám lông chuột vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,634 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,222 | m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,645 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 683,018 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,225 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,171 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu tím mông cổ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,214 | m2 |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,42 | m3 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,684 | 100m2 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,84 | m3 |
| 73 | Trần thạch cao chống nước, trần thạch cao Vĩnh Tường hệ khung trần chìm xương Basi (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38,342 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38,342 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38,342 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,884 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,913 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 73,101 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 73,101 | m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,14 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,266 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,121 | tấn |
| 83 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,06 | m2 |
| 84 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,576 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48,666 | m2 |
| 86 | Ống pvc D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,11 | 100m |
| 87 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,938 | m2 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,825 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang màu xám lông chuột, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,936 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang màu tím mông cổ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28,577 | m2 |
| 91 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,097 | tấn |
| 92 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,428 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,96 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,955 | 1m2 |
| 95 | Quả cầu inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | quả |
| 96 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,013 | tấn |
| 97 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,013 | tấn |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,26 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1357 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,306 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | cái |
| 102 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38,88 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38,88 | m2 |
| 104 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,014 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,49 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,484 | 1m2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,025 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,454 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,454 | m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37,029 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,117 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 279,921 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 107,7 | m |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 107,7 | m |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 279,921 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 131,725 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 131,725 | m2 |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,332 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,212 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,159 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,051 | tấn |
| 122 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,137 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,137 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 276,031 | 1m2 |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,7525 | 100m2 |
| 126 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 61,132 | m |
| 127 | Quả cầu Inox D110 thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 129 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 130 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,099 | 100m |
| 131 | Cút pvc D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | cái |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 119,12 | m |
| 133 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,776 | m2 |
| 134 | Ngói nóc 4v/md | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,4066 | viên |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,88 | m |
| 136 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,88 | m |
| 137 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,994 | tấn |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 69,12 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 42,228 | 1m2 |
| 140 | Cửa đi 2 cánh DS1, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 43,2 | m2 |
| 141 | Cửa đi 1 cánh DV1, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,4 | m2 |
| 142 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 77,76 | m2 |
| 143 | Vách kính, vách nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,56 | m2 |
| 144 | Cửa sổ SL, cửa nhựa lõi thép (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,88 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,689 | m2 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,338 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,512 | m2 |
| 148 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,9 | m |
| 149 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,9 | m |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,512 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,352 | m2 |
| 152 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,352 | m2 |
| 153 | Tôn che khe lún, tôn úp nóc KT 790x500 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,58 | m |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,83 | 100m2 |
| 155 | Con sơn đón điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | bộ |
| 156 | Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36w L=1.2m (bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 64 | bộ |
| 157 | Đèn huỳnh quang LED đơn 36W, L=1.2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 158 | Đèn ốp trần bóng compac 7w | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | bộ |
| 159 | Đèn ốp tường bóng compac 15W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 160 | Tủ điện KT 300x400x150, tôn dày 1.5ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | hộp |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32 | cái |
| 163 | Lăp đặt quạt treo tường 45W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 164 | Attomat 3 pha MCCB 100A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 165 | Attomat 1 pha MCB 100A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 166 | Attomat 1 pha MCB 50A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 167 | Attomat 1 pha MCB 16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | cái |
| 168 | Công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 169 | Công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 170 | Công tắc 2 hạt 1 chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 171 | Công tắc 4 hạt 1 chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 4x50mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 100 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 150 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60 | m |
| 175 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 450 | m |
| 176 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.130 | m |
| 177 | Ống nhựa ghen tròn D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 480 | m |
| 178 | Ống nhựa ghen tròn D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 250 | m |
| 179 | Hộp nối dây KT 110x110x80mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | hộp |
| 180 | Hộp chứa Attomat 4-8 modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | hộp |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m D18 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 182 | Dây thép D10 trên mái + đi xuồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 110 | m |
| 183 | Dây thép tiếp địa D14 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50 | m |
| 184 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7 | cọc |
| 185 | Bật đõ dây D8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | cái |
| 186 | Thép ống bảo vệ dây xuống L50x50x5x2000 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,915 | kg |
| 187 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 98,91 | kg |
| 188 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (đào thủ công 10%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,6884 | 1m3 |
| 189 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,152 | 100m3 |
| 190 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,169 | 100m3 |
| 191 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bình |
| 192 | Bình chữa cháy MT3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bình |
| 193 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 194 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bể |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | bộ |
| 198 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa ppr D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa ppr D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,6 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa ppr D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa ppr D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,15 | 100m |
| 205 | Cút ppr D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 46 | cái |
| 206 | Cút ppr D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 207 | Cút ppr D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 208 | Van khóa D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 209 | Van khóaD32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 210 | Van khóa D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 211 | Van gạt D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 212 | Tê ppr D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 213 | Tê ppr D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | cái |
| 214 | Tê ppr D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 215 | Côn ppr D32-20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32 | cái |
| 216 | Côn ppr D50-32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 217 | Cút ren trong ppr D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25 | cái |
| 218 | Măng sông ppr D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 219 | Măng sông ppr D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 220 | Măng sông ppr D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 221 | Rắc co D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 222 | Rắc co D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 223 | Rắc co D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,9 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 100m |
| 226 | Tê pvc D110x110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | cái |
| 227 | Tê pvc D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | cái |
| 228 | Cút pvc D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | cái |
| 229 | Cút pvc D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | cái |
| 230 | Măng sông pvc D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 231 | Măng sông pvc D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 232 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,825 | 1m3 |
| 233 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,344 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,383 | 100m3 |
| 235 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào thủ công 10%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,8668 | 1m3 |
| 236 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 90%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,258 | 100m3 |
| 237 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4864 | m3 |
| 238 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,9728 | m3 |
| 239 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0129 | 100m2 |
| 240 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,084 | tấn |
| 241 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,959 | m3 |
| 242 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,861 | m3 |
| 243 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,028 | 100m2 |
| 244 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,111 | tấn |
| 245 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 246 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 247 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,454 | m3 |
| 248 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50,134 | m2 |
| 249 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50,134 | m2 |
| 250 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50,134 | m2 |
| 251 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,625 | m2 |
| 252 | Cút D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 253 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,128 | 1m3 |
| 254 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,16 | m3 |
| 255 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1715 | m3 |
| 256 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,034 | tấn |
| 257 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,3321 | m2 |
| 258 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4299 | 1m2 |
| 259 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0072 | 100m2 |
| 260 | Hộp tôn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 261 | Dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | m |
| 262 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 263 | Van điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 264 | Máy bơm nước 250W cột áp 15-20m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | máy |
| 265 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | 1 máy |
| 266 | Ống ppr D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2 | 100m |
| 267 | Rọ hút D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 268 | Cút ppr D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 269 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,857 | 1m3 |
| 270 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,347 | 100m3 |
| 271 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,936 | m3 |
| 272 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,813 | m3 |
| 273 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,586 | m3 |
| 274 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,694 | m3 |
| 275 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,211 | 100m2 |
| 276 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2472 | tấn |
| 277 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 148 | cái |
| 278 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 121,65 | m2 |
| 279 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 121,65 | m2 |
| 280 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,7333 | 1m3 |
| 281 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4549 | m3 |
| 282 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,319 | m3 |
| 283 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,389 | m3 |
| 284 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,216 | m3 |
| 285 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,036 | 100m2 |
| 286 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,5 | m2 |
| 287 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,5 | m2 |
| 288 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,5 | m2 |
| 289 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,52 | m2 |
| 290 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3136 | m3 |
| 291 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0157 | 100m2 |
| 292 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0202 | tấn |
| 293 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7 | cái |
| 294 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0369 | tấn |
| 295 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,68 | m2 |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,634 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,236 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,518 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,126 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,539 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,367 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,122 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,575 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,186 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,992 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,468 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,106 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,329 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,592 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,013 | tấn |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,251 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,575 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,843 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,158 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,158 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,457 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,035 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,12 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 212 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 212 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,164 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,414 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,803 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,151 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,603 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,638 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,496 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 135,472 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 135,472 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,534 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,58 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,847 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,273 | 100m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,66 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,119 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,66 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,175 | tấn |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,578 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50,003 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,731 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 159,782 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 159,782 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 299,158 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 43,964 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 343,122 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30,717 | m2 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,118 | 1m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,294 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,706 | m3 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,08 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,219 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 194,47 | m2 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,0113 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,023 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,226 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,473 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,517 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 171,686 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 69,26 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 69,26 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 171,686 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 69,0922 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 131,7248 | m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,854 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,078 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,072 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,021 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,205 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,205 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 129,879 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,8018 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,681 | m |
| 78 | Quả cầu Inox D110 thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 80 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32 | cái |
| 81 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,48 | 100m |
| 82 | Cút pvc D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | cái |
| 83 | Ống nhựa pvc D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,101 | 100m |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,254 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,2 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,8 | 1m2 |
| 87 | Cửa đi D1, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,2 | m2 |
| 88 | Vách kính, vách cửa đi DD1, vách nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,24 | m2 |
| 89 | Cửa sổ S1, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,2 | m2 |
| 90 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,024 | tấn |
| 91 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,01 | tấn |
| 92 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,069 | tấn |
| 93 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,103 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,601 | 1m2 |
| 95 | Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36w L=1.2m (bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 96 | Đèn ốp trần bóng compac 7w | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | bộ |
| 97 | Tủ điện KT 300x400x150, tôn dày 1.5ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 100 | Lăp đặt quạt treo tường 45W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 101 | Attomat 1 pha MCB 100A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 102 | Attomat 1 pha MCB 50A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 103 | Attomat 1 pha MCB 16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 104 | Công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 105 | Công tắc 2 hạt 1 chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 106 | Công tắc 4 hạt 1 chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 180 | m |
| 111 | Ống nhựa ghen tròn D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 150 | m |
| 112 | Ống nhựa ghen tròn D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | m |
| 113 | Hộp nối dây KT 110x110x80mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | hộp |
| 114 | Hộp chứa Attomat 4-8 modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m D18 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 116 | Dây thép D10 trên mái + đi xuồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50 | m |
| 117 | Dây thép tiếp địa D14 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | m |
| 118 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cọc |
| 119 | Bật đõ dây D8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | cái |
| 120 | Thép ống bảo vệ dây xuống L50x50x5x2000 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,915 | kg |
| 121 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 56,52 | kg |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,216 | 1m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,216 | m3 |
| 124 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bình |
| 125 | Bình chữa cháy MT3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bình |
| 126 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa ppr D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,04 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa ppr D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa ppr D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2 | 100m |
| 130 | Ren trong ppr D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | cái |
| 131 | Kép thép D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 132 | Cút ppr D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 133 | Cút ppr D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 134 | Cút ppr D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 135 | Van khóaD32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 136 | Van khóa D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 137 | Van xả cặn D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 138 | Van phao D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bể |
| 141 | Tê ppr D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 142 | Côn ppr D32-20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 143 | Cút ren trong ppr D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,25 | 100m |
| 145 | Cút pvc D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 146 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,157 | 1m3 |
| 147 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,002 | 100m3 |
| 148 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,201 | m3 |
| 149 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,27 | m3 |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,584 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,203 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2315 | tấn |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 142 | cái |
| 154 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 63,9 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 63,9 | m2 |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,3126 | 1m3 |
| 157 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,065 | m3 |
| 158 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,653 | m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,263 | m3 |
| 160 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,031 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,005 | 100m2 |
| 162 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,62 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,62 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,62 | m2 |
| 165 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,36 | m2 |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0448 | m3 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0022 | 100m2 |
| 168 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0029 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 170 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0053 | tấn |
| 171 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,24 | m2 |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 196,59 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,928 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 135,463 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 94,568 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,529 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,638 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,252 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 102,9457 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 102,9457 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 2 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao xây dựng dân dụng - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn, đầm dùi | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5KW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 4 | Đầm đất cầm tay 70kg | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 5 | Máy hàn 23KW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tong 0,62KW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 8 | Máy mài 2,7KW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 11 | Ô tô 7 tấn | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi