Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919465-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210910867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 14:12:00 đến ngày 2021-10-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,439,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao xây dựng dân dụng - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tong 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học số 1 xã Gia Phú và Trường Tiểu học số 2 thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.387
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế An Phú - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế tổng hợp Tám Thành +Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và công nghệ Bình Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bảo Thắng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.387


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2020 phải dương + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.387
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kê  hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra Sở Kê  hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TH SỐ 1 XÃ GIA PHÚ: XÂY MỚI 10 PHÒNG, 5 PHÒNG HỌC, 5 PHÒNG BỘ MÔN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
34,1321m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,61m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,929100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,472m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50,735m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,53m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31,459m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,426100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,425100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,578100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,464tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,817tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,083tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,296tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,602tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp64,334m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp52,836m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp52,836m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,126100m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp44,106m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp90,671m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,942100m2
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,906100m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp373,629m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp749,458m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp373,629m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp749,458m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,32tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26,938m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,224100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,311tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,862tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,96m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,936m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,27100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,396100m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp196,552m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp381,661m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp196,552m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp381,661m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,195tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,58tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,324m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,492100m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp51,259m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp51,259m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,415tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,056tấn
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,151m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,476100m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp147,6m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp147,6m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,072tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,277tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp200,991m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,175m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp318,807m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp148,516m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp318,807m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp148,516m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.034,065m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp405,567m2
63Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,227m3
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,07tấn
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp291,786m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp291,786m2
67Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp226,013m2
68Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp113,006m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp113,065m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp113,065m2
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,1711m3
72Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,945m3
73Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,229m3
74Lát đá bậc tam cấp màu tím Mông Cổ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33,91m2
75Lát đá bậc tam cấp màu xám lông chuột, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,527m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,206m2
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,645m3
78Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp681,482m2
79Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp314,116m2
80Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,225m2
81Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,113m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,342m2
83Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu tím Mông Cổ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,821m2
84Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,528m3
85Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7056100m2
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,056m3
87Trần thạch cao chống nước, trần thạch cao Vĩnh Tường hệ khung trần chìm xương Basi (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp57,513m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp57,513m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp57,513m2
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,037m3
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,913m3
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp116,341m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp116,341m2
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,829m3
95Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,427100m2
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,193tấn
97Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39,974m2
98Gia công lan canTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,947tấn
99Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp81,121m2
100Ống pvc D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,175100m
101Miết mạch tường gạch loại lõmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,282m2
102Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,498m3
103Lát đá granit tự nhiên màu xám lông chuột bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp42,304m2
104Lát đá granit tự nhiên màu tím mông cổ bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp55,552m2
105Gia công lan canTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,158tấn
106Gia công lan canTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,785tấn
107Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,82m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35,3211m2
109Quả cầu inoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2quả
110Gia công thang sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,011tấn
111Lắp đặt thang sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,011tấn
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,17m3
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2337tấn
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,527100m2
115Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31cái
116Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp66,96m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp66,96m2
118Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,014tấn
119Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,49m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,4841m2
121Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,025m3
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,454m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,454m2
124Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,748m3
125Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,213m3
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp283,236m2
127Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp111,6m
128Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp111,6m
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp283,236m2
130Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp136,717m2
131Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp136,717m2
132Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,332m3
133Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,212100m2
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,159tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,051tấn
136Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,137tấn
137Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,137tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp276,0311m2
139Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,7525100m2
140Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp61,132m
141Quả cầu Inox D110 thu nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
142Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
143Đai giữ ốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
144Ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,507100m
145Cút pvc D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
146Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp119,12m
147Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,776m2
148Ngói nóc 4v/mdTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,4066viên
149Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,88m
150Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,88m
151Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,638tấn
152Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp103,68m2
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp63,3421m2
154Cửa đi 2 cánh DS1, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp64,8m2
155Cửa đi 1 cánh DV1, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,6m2
156Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp116,64m2
157Vách kính, vách nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp51,84m2
158Cửa sổ SL, cửa nhựa lõi thép kính 5ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,32m2
159Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,796m3
160Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,501m2
161Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,437m3
162Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,749m2
163Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,42m
164Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,42m
165Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,749m2
166Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,248m2
167Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,248m2
168Tôn che khe lún, tôn úp nóc KT 790x500Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,79m
169Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,588100m2
170Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39,7375m3
171Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,3654m3
172Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,5903m3
173Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31,8252m3
174Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp69,7057tấn
175Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,031410m2
176Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31,725710m2
177Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,413610m2
178Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,6911m3
179Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,7564m3
180Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,9361m3
181Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0314tấn
182Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1754tấn
183Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0648tấn
184Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0583tấn
185Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2795tấn
186Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1023tấn
187Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,6317100m2
188Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3838tấn
189Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,2541tấn
190Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0505tấn
191Con sơn đón điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
192Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36w L=1.2m (bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp96bộ
193Đèn huỳnh quang LED đơn 36W, L=1.2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
194Đèn ốp trần bóng compac 7wTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30bộ
195Đèn ốp tường bóng compac 15WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
196Tủ điện KT 300x400x150, tôn dày 1.5lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3hộp
197Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48cái
198Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48cái
199Lăp đặt quạt treo tường 45WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
200Attomat 3 pha MCCB 100ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
201Attomat 1 pha MCB 100ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
202Attomat 1 pha MCB 50ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
203Attomat 1 pha MCB 16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60cái
204Công tắc 1 hạt 1 chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
205Công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
206Công tắc 2 hạt 1 chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
207Công tắc 4 hạt 1 chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
208Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 4x50mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50m
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 2x16mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp200m
210Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cu/pvc/pvc 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp72m
211Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp500m
212Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.450m
213Ống nhựa ghen tròn D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp650m
214Ống nhựa ghen tròn D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp400m
215Hộp nối dây KT 110x110x80mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24hộp
216Hộp chứa Attomat 4-8 modulTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12hộp
217Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m D18Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
218Dây thép D10 trên mái + đi xuồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp110m
219Dây thép tiếp địa D14Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50m
220Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7cọc
221Bật đõ dây D8Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30cái
222Thép ống bảo vệ dây xuống L50x50x5x2000Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,915kg
223Cọc L63x63x6x2500Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp93,965kg
224Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,6881m3
225Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,152100m3
226Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,169100m3
227Bình chữa cháy MFZL4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bình
228Bình chữa cháy MT3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bình
229Bảng nội quy tiêu lệnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
230Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bể
231Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
232Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
233Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15bộ
234Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
235Lắp đặt hộp đựng giấy VSTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
236Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
237Lắp đặt ống nhựa ppr D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,45100m
238Lắp đặt ống nhựa ppr D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,2100m
239Lắp đặt ống nhựa ppr D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,9100m
240Lắp đặt ống nhựa ppr D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2100m
241Cút ppr D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp69cái
242Cút ppr D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
243Cút ppr D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
244Van khóa D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
245Van khóaD32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
246Van khóa D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
247Van gạt D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
248Tê ppr D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
249Tê ppr D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27cái
250Tê ppr D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15cái
251Côn ppr D32-20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48cái
252Côn ppr D50-32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
253Cút ren trong ppr D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35cái
254Măng sông ppr D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
255Măng sông ppr D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
256Măng sông ppr D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
257Rắc co D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
258Rắc co D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
259Rắc co D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
260Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,2100m
261Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,4100m
262Tê pvc D110x110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20cái
263Tê pvc D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25cái
264Cút pvc D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25cái
265Cút pvc D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20cái
266Măng sông pvc D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
267Măng sông pvc D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
268Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,7251m3
269Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,328100m3
270Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,345100m3
271Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào thủ công 5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,43341m3
272Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 95%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2723100m3
273Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4864m3
274Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,9728m3
275Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0129100m2
276Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,084tấn
277Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,11100m3
278Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,861m3
279Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,028100m2
280Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,111tấn
281Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
282Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
283Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,454m3
284Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50,134m2
285Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50,134m2
286Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50,134m2
287Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,625m2
288Cút D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
289Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1281m3
290Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,032m3
291Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1715m3
292Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,023m3
293Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,034tấn
294Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,3321m2
295Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,42991m2
296Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0072100m2
297Hộp tônTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
298Dây dẫn cu/pvc 2x6mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20m
299Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
300Van điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
301Máy bơm nước 250W cột áp 15-20mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1máy
302Lắp đặt máy bơm nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11 máy
303Ống ppr D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1100m
304Rọ hút D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
305Cút ppr D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
306Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,8651m3
307Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,354100m3
308Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,806m3
309Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,229m3
310Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,054100m3
311Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,912m3
312Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,228100m2
313Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2672tấn
314Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp160cái
315Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp116,47m2
316Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp116,47m2
317Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (đào thủ công 5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,43671m3
318Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 95%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,083100m3
319Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4549m3
320Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,319m3
321Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,014100m3
322Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,216m3
323Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,036100m2
324Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,5m2
325Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,5m2
326Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,5m2
327Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,52m2
328Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3136m3
329Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0157100m2
330Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0202tấn
331Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7cái
332Gia công lưới chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0369tấn
333Lắp dựng lưới chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,68m2
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
45,12m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp294,58m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,613m3
4Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp191,03m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp156,797m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,411m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,252m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp167,5182m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp167,5182m3
C TRƯỜNG TH SỐ 2 TẰNG LỎONG: XÂY MỚI 7 PHÒNG HỌC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
5,3281m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,185100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,579m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp59,804m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,099m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,955m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,283100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,713100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,022100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,693tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,269tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,316tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,29tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,55tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp46,198m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp46,62m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp46,62m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,941100m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp97,313m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,019100m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp860,758m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp860,758m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,536tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,076tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,582m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,735100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,094tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,945tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35,923m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,527100m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp392,952m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp392,952m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,115tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,477tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,355m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,922100m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26,433m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26,433m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,242tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,257tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,725m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,686100m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp68,6m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp68,6m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,551tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,138tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp138,111m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,471m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp314,123m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp314,123m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp989,122m2
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,136m3
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,047tấn
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp194,37m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp194,37m2
56Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp226,013m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp75,97m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp75,97m2
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,7121m3
60Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,636m3
61Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,433m3
62Lát đá bậc tam cấp màu tím mông cổ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,23m2
63Lát đá bậc tam cấp màu xám lông chuột vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,634m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,222m2
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,645m3
66Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp683,018m2
67Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,225m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,171m2
69Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu tím mông cổ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,214m2
70Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,42m3
71Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,684100m2
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,84m3
73Trần thạch cao chống nước, trần thạch cao Vĩnh Tường hệ khung trần chìm xương Basi (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,342m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,342m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,342m2
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,884m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,913m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp73,101m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp73,101m2
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,14m3
81Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,266100m2
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,121tấn
83Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,06m2
84Gia công lan canTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,576tấn
85Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48,666m2
86Ống pvc D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,11100m
87Miết mạch tường gạch loại lõmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,938m2
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,825m3
89Lát đá bậc cầu thang màu xám lông chuột, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,936m2
90Lát đá bậc cầu thang màu tím mông cổ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,577m2
91Gia công lan canTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,097tấn
92Gia công lan canTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,428tấn
93Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,96m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,9551m2
95Quả cầu inoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2quả
96Gia công thang sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,013tấn
97Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,013tấn
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,26m3
99Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1357tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,306100m2
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
102Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,88m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,88m2
104Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,014tấn
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,49m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,4841m2
107Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,025m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,454m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,454m2
110Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,029m3
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,117m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp279,921m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp107,7m
114Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp107,7m
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp279,921m2
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp131,725m2
117Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp131,725m2
118Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,332m3
119Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,212100m2
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,159tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,051tấn
122Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,137tấn
123Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,137tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp276,0311m2
125Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,7525100m2
126Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp61,132m
127Quả cầu Inox D110 thu nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
128Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
129Đai giữ ốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
130Ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,099100m
131Cút pvc D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
132Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp119,12m
133Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,776m2
134Ngói nóc 4v/mdTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,4066viên
135Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,88m
136Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,88m
137Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,994tấn
138Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp69,12m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp42,2281m2
140Cửa đi 2 cánh DS1, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp43,2m2
141Cửa đi 1 cánh DV1, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,4m2
142Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp77,76m2
143Vách kính, vách nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,56m2
144Cửa sổ SL, cửa nhựa lõi thép (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,88m2
145Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,689m2
146Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,338m3
147Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,512m2
148Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,9m
149Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,9m
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,512m2
151Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,352m2
152Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,352m2
153Tôn che khe lún, tôn úp nóc KT 790x500Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,58m
154Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,83100m2
155Con sơn đón điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5bộ
156Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36w L=1.2m (bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp64bộ
157Đèn huỳnh quang LED đơn 36W, L=1.2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
158Đèn ốp trần bóng compac 7wTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20bộ
159Đèn ốp tường bóng compac 15WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
160Tủ điện KT 300x400x150, tôn dày 1.5lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2hộp
161Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32cái
162Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32cái
163Lăp đặt quạt treo tường 45WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
164Attomat 3 pha MCCB 100ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
165Attomat 1 pha MCB 100ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
166Attomat 1 pha MCB 50ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
167Attomat 1 pha MCB 16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40cái
168Công tắc 1 hạt 1 chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
169Công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
170Công tắc 2 hạt 1 chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
171Công tắc 4 hạt 1 chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
172Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 4x50mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp100m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 2x16mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp150m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cu/pvc/pvc 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60m
175Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp450m
176Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.130m
177Ống nhựa ghen tròn D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp480m
178Ống nhựa ghen tròn D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp250m
179Hộp nối dây KT 110x110x80mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12hộp
180Hộp chứa Attomat 4-8 modulTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8hộp
181Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m D18Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
182Dây thép D10 trên mái + đi xuồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp110m
183Dây thép tiếp địa D14Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50m
184Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7cọc
185Bật đõ dây D8Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30cái
186Thép ống bảo vệ dây xuống L50x50x5x2000Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,915kg
187Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp98,91kg
188Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (đào thủ công 10%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,68841m3
189Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,152100m3
190Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,169100m3
191Bình chữa cháy MFZL4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bình
192Bình chữa cháy MT3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bình
193Bảng nội quy tiêu lệnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
194Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bể
195Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
196Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
197Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10bộ
198Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
199Lắp đặt hộp đựng giấy VSTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
200Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
201Lắp đặt ống nhựa ppr D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4100m
202Lắp đặt ống nhựa ppr D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,6100m
203Lắp đặt ống nhựa ppr D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6100m
204Lắp đặt ống nhựa ppr D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,15100m
205Cút ppr D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp46cái
206Cút ppr D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
207Cút ppr D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
208Van khóa D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
209Van khóaD32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
210Van khóa D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
211Van gạt D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
212Tê ppr D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
213Tê ppr D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
214Tê ppr D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
215Côn ppr D32-20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32cái
216Côn ppr D50-32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
217Cút ren trong ppr D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25cái
218Măng sông ppr D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
219Măng sông ppr D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
220Măng sông ppr D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
221Rắc co D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
222Rắc co D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
223Rắc co D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
224Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,9100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1100m
226Tê pvc D110x110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15cái
227Tê pvc D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
228Cút pvc D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
229Cút pvc D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
230Măng sông pvc D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
231Măng sông pvc D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
232Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,8251m3
233Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,344100m3
234Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,383100m3
235Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào thủ công 10%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,86681m3
236Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 90%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,258100m3
237Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4864m3
238Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,9728m3
239Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0129100m2
240Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,084tấn
241Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,959m3
242Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,861m3
243Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,028100m2
244Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,111tấn
245Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
246Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
247Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,454m3
248Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50,134m2
249Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50,134m2
250Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50,134m2
251Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,625m2
252Cút D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
253Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1281m3
254Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,16m3
255Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1715m3
256Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,034tấn
257Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,3321m2
258Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,42991m2
259Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0072100m2
260Hộp tônTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
261Dây dẫn cu/pvc 2x6mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40m
262Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
263Van điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
264Máy bơm nước 250W cột áp 15-20mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2máy
265Lắp đặt máy bơm nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21 máy
266Ống ppr D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2100m
267Rọ hút D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
268Cút ppr D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
269Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,8571m3
270Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,347100m3
271Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,936m3
272Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,813m3
273Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,586m3
274Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,694m3
275Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,211100m2
276Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2472tấn
277Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp148cái
278Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp121,65m2
279Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp121,65m2
280Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,73331m3
281Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4549m3
282Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,319m3
283Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,389m3
284Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,216m3
285Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,036100m2
286Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,5m2
287Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,5m2
288Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,5m2
289Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,52m2
290Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3136m3
291Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0157100m2
292Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0202tấn
293Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7cái
294Gia công lan canTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0369tấn
295Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,68m2
D NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
9,6341m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,2361m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,518100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,126m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,539m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,367m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,122m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,575100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,186100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,992100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,468tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,106tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,329tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,592tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,013tấn
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,251m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,575m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,843m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,158m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,158m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,457100m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,035m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,12100m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp212m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp212m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,164tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,414m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,803100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,151tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,603tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,638m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,496100m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp135,472m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp135,472m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,534tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,58tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,847m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,273100m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,66m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,119m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,66m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,175tấn
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,578m2
44Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50,003m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,731m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp159,782m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp159,782m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp299,158m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp43,964m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp343,122m2
51Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30,717m2
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,1181m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,294m3
54Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,706m3
55Láng granitô cầu thangTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,08m2
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,219m3
57Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp194,47m2
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0113m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,023m3
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,226m2
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,473m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,517m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp171,686m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp69,26m
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp69,26m
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp171,686m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp69,0922m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp131,7248m2
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,854m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,078100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,072tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,021tấn
73Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,205tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,205tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp129,8791m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,8018100m2
77Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,681m
78Quả cầu Inox D110 thu nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
80Đai giữ ốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32cái
81Ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,48100m
82Cút pvc D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
83Ống nhựa pvc D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,101100m
84Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,254tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,2m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,81m2
87Cửa đi D1, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,2m2
88Vách kính, vách cửa đi DD1, vách nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,24m2
89Cửa sổ S1, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,2m2
90Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,024tấn
91Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,01tấn
92Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,069tấn
93Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,103tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,6011m2
95Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36w L=1.2m (bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
96Đèn ốp trần bóng compac 7wTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5bộ
97Tủ điện KT 300x400x150, tôn dày 1.5lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
98Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
100Lăp đặt quạt treo tường 45WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
101Attomat 1 pha MCB 100ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
102Attomat 1 pha MCB 50ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
103Attomat 1 pha MCB 16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
104Công tắc 1 hạt 1 chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
105Công tắc 2 hạt 1 chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
106Công tắc 4 hạt 1 chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây cu/xlpe/pvc 2x16mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp120m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cu/pvc/pvc 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10m
109Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40m
110Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp180m
111Ống nhựa ghen tròn D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp150m
112Ống nhựa ghen tròn D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40m
113Hộp nối dây KT 110x110x80mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4hộp
114Hộp chứa Attomat 4-8 modulTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
115Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m D18Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
116Dây thép D10 trên mái + đi xuồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50m
117Dây thép tiếp địa D14Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30m
118Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cọc
119Bật đõ dây D8Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
120Thép ống bảo vệ dây xuống L50x50x5x2000Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,915kg
121Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp56,52kg
122Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,2161m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,216m3
124Bình chữa cháy MFZL4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bình
125Bình chữa cháy MT3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bình
126Bảng nội quy tiêu lệnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
127Lắp đặt ống nhựa ppr D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,04100m
128Lắp đặt ống nhựa ppr D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,1100m
129Lắp đặt ống nhựa ppr D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2100m
130Ren trong ppr D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30cái
131Kép thép D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
132Cút ppr D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
133Cút ppr D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
134Cút ppr D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
135Van khóaD32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
136Van khóa D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
137Van xả cặn D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
138Van phao D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
139Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
140Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bể
141Tê ppr D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
142Côn ppr D32-20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
143Cút ren trong ppr D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,25100m
145Cút pvc D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
146Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,1571m3
147Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,002100m3
148Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,201m3
149Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,27m3
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,584m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,203100m2
152Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2315tấn
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp142cái
154Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp63,9m2
155Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp63,9m2
156Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,31261m3
157Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,065m3
158Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,653m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,263m3
160Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,031m3
161Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,005100m2
162Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,62m2
163Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,62m2
164Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,62m2
165Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,36m2
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0448m3
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0022100m2
168Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0029tấn
169Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
170Gia công lan canTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0053tấn
171Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,24m2
E PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
39,28m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp196,59m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,928m3
4Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp135,463m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp94,568m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,529m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,638m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,252m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp102,9457m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp102,9457m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 2 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao xây dựng dân dụng - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn, đầm dùi Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
2 Máy cắt gạch đá 1,7KW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
3 Máy cắt uốn 5KW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
4 Đầm đất cầm tay 70kg Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
5 Máy hàn 23KW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
6 Máy đào 0,8m3 Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
7 Máy khoan bê tong 0,62KW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
8 Máy mài 2,7KW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
9 Máy hàn nhiệt Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
10 Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
11 Ô tô 7 tấn Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->