Gói thầu: Gói thầu số 108.2021 - Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt sửa chữa đường dây và trạm biến áp 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919836-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 108.2021 - Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt sửa chữa đường dây và trạm biến áp 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 14:56:00 đến ngày 2021-11-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,341,684,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 đồng, hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.900.000.000 đồng (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị nhất thứ, tủ bảng và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 7,0 km.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp đường dây và TBA≥ 7.950.000.000 đồng.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(1 chỉ huy trưởng phụ trách phần trạm biến áp + 1 chỉ huy trưởng phụ trách phần đường dây) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu:+ Đối với nhân sự chỉ huy trưởng công trình phần đường dây 110kV: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).+ Đối với nhân sự chỉ huy trưởng công trình phần trạm biến áp 110kV: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan điện hoặc xây dựng và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngĐã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động vàĐã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai lắp đặt, tích hợp phần mềm giám sát điều khiển SCADA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và;(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và(iv) Đã hoàn thành khóa đào tạo sử dụng sản phẩm RTU/Gateway chức năng SCADA của nhà sản xuất vàĐã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấu hình và thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA đến cấp điện áp ≥ 110kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải gắn cẩu có giỏ nâng người 2,5 – 5 tấn (3 trong 1) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu tải trọng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm tay di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 108.2021 - Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt sửa chữa đường dây và trạm biến áp 110kV Mua sắm VTTB và thi công sửa chữa lưới điện phục vụ công trình SCL tài sản cố định năm 2022 (đợt 1) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo kê khai của nhà thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo kê khai của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh tính đáp ứng của hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828;
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896
- Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Sửa chữa đường dây 110kV Đa Nhim - Nha Trang (MCT: SCL22LĐ02) I. Khối lượng sửa chữa: Thay sứ cách điện chuỗi néo đơn bị suy giảm cách điện, mục ty và phụ kiện bị rỉ sét cho 21 vị trí | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay chuỗi néo đơn (đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 126 | Chuỗi |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Bình xịt RP7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6,3 | bình |
| 3 | Thi công: Vận chuyển sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1,134 | tấn |
| 4 | Thi công: Vận chuyển sứ (thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5,544 | tấn |
| 5 | Thi công: Vận chuyển phụ kiện (mới và thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1,05 | tấn |
| 6 | Thi công: Vận chuyển dụng cụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2,1 | tấn |
| B | A. Sửa chữa đường dây 110kV Đa Nhim - Nha Trang (MCT: SCL22LĐ02) II. Khối lượng sửa chữa:Thay sứ cách điện chuỗi néo đơn và néo kép bị suy giảm cách điện, mục ty và phụ kiện bị rỉ sét: Thay chuỗi néo đơn cho 06 vị trí | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay chuỗi néo đơn (đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18 | Chuỗi |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Bình xịt RP7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1,8 | bình |
| 3 | Thi công: Vận chuyển sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,162 | tấn |
| 4 | Thi công: Vận chuyển sứ (thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,792 | tấn |
| 5 | Thi công: Vận chuyển phụ kiện (mới và thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,3 | tấn |
| 6 | Thi công: Vận chuyển dụng cụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,3 | tấn |
| C | A. Sửa chữa đường dây 110kV Đa Nhim - Nha Trang (MCT: SCL22LĐ02) III. Khối lượng sửa chữa:Thay sứ cách điện chuỗi néo đơn và néo kép bị suy giảm cách điện, mục ty và phụ kiện bị rỉ sét: Thay chuỗi néo đôi cho 06 vị trí | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay chuỗi néo đôi (đầy đủ phụ kiện, trừ khánh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18 | Chuỗi |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Bình xịt RP7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2,4 | bình |
| 3 | Thi công: Vận chuyển sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,162 | tấn |
| 4 | Thi công: Vận chuyển sứ (thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1,584 | tấn |
| 5 | Thi công: Vận chuyển phụ kiện (mới và thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,3 | tấn |
| 6 | Thi công: Vận chuyển dụng cụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,6 | tấn |
| D | A. Sửa chữa đường dây 110kV Đa Nhim - Nha Trang (MCT: SCL22LĐ02) IV. Khối lượng sửa chữa: Sứ cách điện chuỗi đỡ lèo bị suy giảm cách điện, mục ty và phụ kiện bị rỉ sét cho 06 chuỗi | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay chuỗi đỡ lèo thủy tinh 9 bát (đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Chuỗi |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Bình xịt RP7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,6 | bình |
| 3 | Thi công: Vận chuyển sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,216 | tấn |
| 4 | Thi công: Vận chuyển sứ (thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,216 | tấn |
| 5 | Thi công: Vận chuyển phụ kiện (mới và thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,06 | tấn |
| 6 | Thi công: Vận chuyển dụng cụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,14 | tấn |
| E | A. Sửa chữa đường dây 110kV Đa Nhim - Nha Trang (MCT: SCL22LĐ02) V. Khối lượng sửa chữa: Lắp chụp đầu cột trụ BTLT20m: Lắp chụp đầu cột cho 04 vị trí | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Lắp chụp đầu cột (113,5kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Bộ |
| 2 | Thi công: Tháo, lắp chuỗi sứ đỡ dây dẫn polymer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Chuỗi |
| 3 | Thi công: Tháo, lắp chuỗi đỡ dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Chuỗi |
| 4 | Thi công: Tháo, lắp xà đỡ XT1, XT2, XT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Bộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Bu lông M14x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 32 | Bộ |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây TKKII 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 27,2 | mét |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt TK50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 32 | cái |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Dầu bôi trơn RP7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1,6 | bình |
| 9 | Thi công: Tháo, lắp dây dẫn ACSR185 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2,4 | Km |
| 10 | Thi công: Tháo, lắp dây chống sét TK50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,8 | Km |
| 11 | Thi công: Vận chuyển CĐC + thu hồi xà XT1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,51 | Tấn |
| 12 | Thi công: Vận chuyển dụng cụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1,6 | tấn |
| F | A. Sửa chữa đường dây 110kV Đa Nhim - Nha Trang (MCT: SCL22LĐ02) VI. Khối lượng sửa chữa: Lắp chụp đầu cột trụ BTLT20m: Chằng néo néo thẳng: Móng néo MN 15-5 cho 02 vị trí | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng néo MN 15-5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Móng |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Ty néo MN 15-5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Bình xịt RP7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,2 | bình |
| 4 | Thi công: Đào đất cấp 3, rộng>1m, sâu>1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 13,6 | m3 |
| 5 | Thi công: Lắp móng néo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | móng |
| 6 | Thi công: Lấp đất móng C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 13,4 | m3 |
| 7 | Thi công: Vận chuyển móng néo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,901 | tấn |
| G | A. Sửa chữa đường dây 110kV Đa Nhim - Nha Trang (MCT: SCL22LĐ02) VII. Khối lượng sửa chữa: Lắp chụp đầu cột trụ BTLT20m: Chằng néo néo thẳng: Dây néo TK70-16 cho 02 vị trí | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây néo TK70-16 (0,576 kg/m x18mx2 = 20,736 kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 41,472 | Kg |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Maní (Móc treo chữ U MT-12) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Kẹp cáp thép 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 16 | Cái |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Yếm cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 5 | Thi công: Lắp dây néo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | bộ |
| 6 | Thi công: Vận chuyển chằng mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,1 | tấn |
| H | A. Sửa chữa đường dây 110kV Đa Nhim - Nha Trang (MCT: SCL22LĐ02) VIII. Khối lượng sửa chữa: Lắp chụp đầu cột trụ BTLT20m: Chằng néo néo thẳng: Cổ dề CDT-135 cho 02 vị trí | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Lắp cổ dề CDT-135 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Thi công: Vận chuyển cổ dề mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,027 | tấn |
| I | A. Sửa chữa đường dây 110kV Đa Nhim - Nha Trang (MCT: SCL22LĐ02) IX. Khối lượng sửa chữa: Cung cấp vật tư và thi công: Thay trụ BTLT 22m cho 01 vị trí | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay cột BTLT 22m PC.1-22-190-14 (TCVN 5847:2016) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay chuỗi sứ đỡ dây dẫn polymer (đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Chuỗi |
| 3 | Thi công: Tháo, lắp chuỗi đỡ dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Chuỗi |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay xà đỡ XT1, XT2, XT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Dầu bôi trơn RP7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,4 | bình |
| 6 | Thi công: Tháo, lắp dây dẫn ACSR185 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,6 | Km |
| 7 | Thi công: Tháo, lắp dây chống sét TK50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,2 | Km |
| 8 | Thi công: Tháo, lắp tạ chống rung dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 9 | Thi công: Tháo, lắp tạ chống rung dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Dán Decal biển thứ thự cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | biển |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Dán Decal biển cấm trèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | biển |
| 12 | Thi công: Vận chuyển xà mới và xà thu hồi XT1,2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,422 | Tấn |
| 13 | Thi công: Vận chuyển trụ mới và thu hồi trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6,416 | Tấn |
| 14 | Thi công: Vận chuyển chuỗi sứ mới và thu hồi sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,027 | Tấn |
| 15 | Thi công: Vận chuyển dụng cụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,8 | tấn |
| J | A. Sửa chữa đường dây 110kV Đa Nhim - Nha Trang (MCT: SCL22LĐ02) X. Khối lượng sửa chữa: Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa TĐ2-25 cho 01 bộ | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa TĐ 2-25 mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,463 | 100kg |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Bu lông M14x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 3 | Thi công: Đào rãnh TĐ đất c3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 20 | m3 |
| 4 | Thi công: Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 20 | m3 |
| 5 | Thi công: Vận chuyển tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,046 | tấn |
| K | A. Sửa chữa đường dây 110kV Đa Nhim - Nha Trang (MCT: SCL22LĐ02) XI. Khối lượng sửa chữa: Cung cấp vật tư và thi công: Móng trụ MT10 cho 01 móng | |||
| 1 | Thi công: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24,34 | m3 |
| 2 | Thi công: Lấp đất cấp 3, móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 20,81 | m3 |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Bê tông lót móng cột M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,77 | m3 |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2,76 | m3 |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Sản suất, lắp đặt cốt thép đường kính ≤10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,124 | Tấn |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Sản suất, lắp đặt ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,075 | 100 m2 |
| 7 | Thi công: Vận chuyển vật tư đúc móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9,02 | tấn |
| 8 | Thi công: Vận chuyển dụng cụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,5 | tấn |
| L | A. Sửa chữa đường dây 110kV Đa Nhim - Nha Trang (MCT: SCL22LĐ02) XII: Phần VTTB thu hồi: Thu hồi thay sứ | |||
| 1 | Thu hồi nộp kho Công ty: Chuỗi néo đơn sứ thủy tinh 9 bát (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18 | Chuỗi |
| 2 | Thu hồi nộp kho Công ty: Chuỗi néo đơn sứ thủy tinh 10 bát (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24 | Chuỗi |
| 3 | Thu hồi nộp kho Công ty: Chuỗi néo đơn sứ thủy tinh 11 bát (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 99 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi nộp kho Công ty: Chuỗi néo đơn sứ thủy tinh 13 bát (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Chuỗi |
| 5 | Thu hồi nộp kho Công ty: Chuỗi néo đôi sứ thủy tinh 20 bát (bao gồm phụ kiện, trừ khánh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Chuỗi |
| 6 | Thu hồi nộp kho Công ty: Chuỗi néo đôi sứ thủy tinh 22 bát (bao gồm phụ kiện, trừ khánh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Chuỗi |
| 7 | Thu hồi nộp kho Công ty: Chuỗi đỡ lèo sứ thủy tinh 8 bát (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Chuỗi |
| 8 | Thu hồi nộp kho Công ty: Chuỗi đỡ lèo sứ thủy tinh 9 bát (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Chuỗi |
| M | A. Sửa chữa đường dây 110kV Đa Nhim - Nha Trang (MCT: SCL22LĐ02) XIII. Phần VTTB thu hồi:Thu hồi nâng độ cao pha đất | |||
| 1 | Thu hồi nộp kho Công ty: Xà XT1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Bộ |
| N | A. Sửa chữa đường dây 110kV Đa Nhim - Nha Trang (MCT: SCL22LĐ02) XIV. Phần VTTB thu hồi:Thu hồi thay trụ BTLT | |||
| 1 | Thu hồi nộp kho Công ty: Trụ BTLT 20m cắt gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Trụ |
| 2 | Thu hồi nộp kho Công ty: Chụp đầu cột 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi nộp kho Công ty: Xà XT1,2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi nộp kho Công ty: Chuỗi cách điện đỡ sứ polymer (đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Chuỗi |
| O | B. Sửa chữa đường dây 110kV Nha Trang - Tuy Hòa (MCT: SCL22LĐ01) I. Khối lượng sửa chữa: Thay dây dẫn ACKP 185/29mm2 3 pha khoảng cột 341-363 và 400-421 bằng dây dẫn ACSR 185/29mm2 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay dây ACSR 185/29 có mỡ trung tính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 27,08 | km |
| 2 | Thi công: Tháo, lắp chuỗi đỡ đơn dây dẫn 185 Polymer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 135 | chuỗi |
| 3 | Thi công: Tháo, lắp chuỗi néo đơn dây dẫn 185 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | chuỗi |
| 4 | Thi công: Tháo, lắp chuỗi đỡ lèo dây dẫn 185 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | chuỗi |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nối ép dây dẫn ACSR 185/29mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | ống |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nối ép lèo dây dẫn ACSR 185/29mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | ống |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Khóa néo ép dây dẫn ACSR 185/29mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | bộ |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Kẽm buộc dây thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 20 | kg |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Bình RP7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | bình |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Giàn giáo vượt đường ô tô 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Vị trí | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Giàn giáo vượt đường dây trung thê từ 6 ÷35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Vị trí |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Giàn giáo vượt đường dây thông tin, hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Vị trí |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Chằng néo tạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Vị trí |
| 14 | Thi công: Vận chuyển thu hồi dây ACKP 185/29 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18,78 | tấn |
| 15 | Thi công: Vận chuyển dây mới ACSR 185/29 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 19,71 | tấn |
| 16 | Thi công: Vận chuyển dụng cụ thi công (2 khoảng néo, 0,7T/khoảng néo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1,4 | tấn |
| P | B. Sửa chữa đường dây 110kV Nha Trang - Tuy Hòa (MCT: SCL22LĐ01) II.Phần VTTB thu hồi: Thay dây dẫn ACKP 185/29mm2 3 pha khoảng cột 341-363 và 400-421 bằng dây dẫn ACSR 185/29mm2 | |||
| 1 | Thu hồi nộp kho Công ty: Dây nhôm lõi thép ACKP 185/29mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 25.791 | Mét |
| 2 | Thu hồi nộp kho Công ty: Khóa néo dây ACKP 185/29mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Bộ |
| Q | C. Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (MCT: SCL22LĐ05) I. Thay tủ hợp bộ MC 431, 412, 471, 473, TD41, TU C41: Khối lượng sửa chữa | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay tủ hợp bộ máy cắt lộ tổng 22kV kèm vật tư đấu nối mạng land, cấu hình scada test ETE (Rơ le sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay tủ hợp bộ máy cắt phân đoạn 22kV kèm vật tư đấu nối mạng land, cấu hình scada test ETE (Rơ le sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Tủ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay tủ hợp bộ máy cắt XT22kV kèm vật tư đấu nối mạng land, cấu hình scada test ETE (Rơ le sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Tủ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay tủ hợp bộ máy cắt TD22kV kèm vật tư đấu nối mạng land, cấu hình scada test ETE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Tủ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay tủ biến điện áp đo lường TC22kV kèm vật tư đấu nối mạng land, cấu hình scada test ETE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Tủ |
| 6 | Thi công: Tháo và lắp rơ le các ngăn XT 22kV 471, 473, 412 sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 7 | Thi công: Đo, kiểm tra các mạch cấp nguồn (AC-DC) ngăn tủ hợp bộ sau lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | HT |
| 8 | Thi công: Đo, kiểm tra các mạch tín hiệu ngăn tủ hợp bộ MC 431, 412, 471, 473, 441, TUC41 sau lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | HT |
| 9 | Thi công: Đo, kiểm tra các mạch dòng điện ngăn tủ hợp bộ 431, 412, 471, 473, 441 sau lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | HT |
| 10 | Thi công: Đo, kiểm tra các mạch điện áp ngăn tủ hợp bộ TU C41 sau lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | HT |
| 11 | Thi công: Đo, kiểm tra mạch điều khiển máy ngắt 3-35kV sau lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | HT |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 100 | Mét |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 120 | Mét |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 495 | Mét |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 4x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 180 | Mét |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 7x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 210 | Mét |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 14x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 95 | Mét |
| 18 | Thi công: Thay đầu cáp kiểm tra ≤06 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 32 | 1 đầu |
| 19 | Thi công: Thay đầu cáp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | 1 đầu |
| 20 | Thi công: Kéo rải cáp luồn trong mương trọng lượng cáp ≤1kg/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | 100m |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng mềm VCm 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 200 | Mét |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng mềm VCm 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 300 | Mét |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công: Giấy nhám mịn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Tờ |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công: Giẻ lau công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Kg |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công: Mỡ tiếp xúc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Kg |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng keo điện hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Cuộn |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt cho dây 1.5 mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 500 | Cái |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt cho dây 2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 300 | Cái |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt cho dây 4,0mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 100 | Cái |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng trần M120 làm tiếp địa tủ MC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Mét |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt ép dây đồng M120 kèm bulông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Cái |
| 32 | Cung cấp vật tư và thi công: Gen số các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2.000 | Cái |
| 33 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây rút nhựa 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 300 | Cái |
| 34 | Cung cấp vật tư và thi công: Mũi khoan sắt M4-14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 35 | Cung cấp vật tư và thi công: Silicon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Chai |
| 36 | Cung cấp vật tư và thi công: Bình xịt RP7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Bình |
| 37 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng keo giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cuộn |
| 38 | Cung cấp vật tư và thi công: Cồn công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Lít |
| 39 | Thi công: Ép đầu code dây đồng tiết diện cáp từ 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1,2 | 10 Cái |
| 40 | Thi công: Ép đầu code dây đồng tiết diện cáp từ 1.5mm2-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 90 | 10 Cái |
| R | C. Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (MCT: SCL22LĐ05) II. Thay tủ hợp bộ MC 431, 412, 471, 473, TD41, TU C41: Phần VTTB thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi nộp kho Công ty: Tủ hợp bộ MC lộ tổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Tủ |
| 2 | Thu hồi nộp kho Công ty: Tủ hợp bộ MC xuất tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Tủ |
| 3 | Thu hồi nộp kho Công ty: Tủ hợp bộ tự dùng (LBS) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Tủ |
| 4 | Thu hồi nộp kho Công ty: Tủ hợp bộ đo lường (TU) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Tủ |
| 5 | Thu hồi nộp kho Công ty: Cáp nhị thứ, điều khiển các loại (thực tế tại hiện trường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1.000 | Mét |
| S | C. Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (MCT: SCL22LĐ05) III. Thay DCL 171-7, 171-1, 172-7, 172-2, 131-1: Khối lượng sửa chữa | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Dao cách ly 110kV 03 pha ngoài trời 01 lưỡi tiếp đất kèm trụ đỡ, kẹp cực dây ACSR 300. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Dao cách ly 110kV 03 pha ngoài trời 02 lưỡi tiếp đất kèm trụ đỡ, kẹp cực dây ACSR 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay dây ACSR 300/39 có mỡ trung tính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 150 | Mét |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Bulong M16x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 60 | Bộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Giấy nhám mịn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 20 | Tờ |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Giẻ lau công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Kg |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Mỡ tiếp xúc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,5 | Kg |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 570 | Mét |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 7x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 195 | Mét |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 315 | Mét |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 19x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 75 | Mét |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng keo điện hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Cuộn |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt cho dây 2,5 mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 300 | Cái |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt cho dây 1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 500 | Cái |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng trần M120 làm tiếp địa DCL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 60 | Mét |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt ép dây đồng M120 kèm bulông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 42 | Cái |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc CVV-50 làm tiếp địa tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 20 | Mét |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt ép dây đồng M50 kèm bulông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 26 | Bộ |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng mềm VCm 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 100 | Mét |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng mềm VCm 1x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 100 | Mét |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công: Gland cáp 27-34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 80 | Cái |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công: Thanh ray Omega | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Mét |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống lồng (gen số) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cuộn |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công: Nhãn in | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Hộp |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công: Mực in | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cuộn |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây rút nhựa 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 500 | Sợi |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 luồn cáp nhị thứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 60 | Mét |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng keo giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Cuộn |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công: Bình xịt RP7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Bình |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công: Silicon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Chai |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công: Đá cắt (100x1.5x16) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Viên |
| 32 | Cung cấp vật tư và thi công: Mũi khoét Φ24-34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Mũi |
| 33 | Cung cấp vật tư và thi công: Cồn công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Lít |
| 34 | Thi công: Ép đầu cốt đồng cở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2,6 | 10 Cái |
| 35 | Thi công: Ép đầu code đồng cở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4,2 | 10 Cái |
| 36 | Thi công: Ép đầu cốt đồng cở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 80 | 10 Cái |
| 37 | Thi công: Thay đầu cáp kiểm tra ≤ 06 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 124 | 1 đầu |
| 38 | Thi công; Thay đầu cáp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 26 | 1 đầu |
| 39 | Thi công: Thay đầu cáp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | 1 đầu |
| 40 | Thi công: Kéo rãi và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 11,55 | 100m |
| 41 | Thi công: Đo kiểm tra hệ thống cấp nguồn AC, DC sau lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Hệ thống |
| 42 | Thi công: Đo kiểm tra hệ thống tín hiệu, điều khiển DCL sau lắp đặt đấu nối nhị thứ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Hệ thống |
| 43 | Thi công: Thay trụ đỡ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,9 | Tấn |
| T | C. Sửa chữa TBA 110kV Vạn Giã (MCT: SCL22LĐ05) IV. Thay DCL 171-7, 171-1, 172-7, 172-2, 131-1:Phần VTTB thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi nộp kho Công ty; Dao cách ly 110kV 03 pha 01 lưỡi tiếp đất kèm trụ đỡ, kẹp cực. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 2 | Thu hồi nộp kho Công ty: Dao cách ly 110kV 03 pha 02 lưỡi tiếp đất kèm trụ đỡ, kẹp cực. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 3 | Thu hồi nộp kho Công ty: Dây đồng trần M120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 48 | Mét |
| 4 | Thu hồi nộp kho Công ty: Dây ACSR 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 140 | Mét |
| 5 | Thu hồi nộp kho Công ty: Cáp nhị thứ, điều khiển các loại (thực tế tại hiện trường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 780 | Mét |
| U | D. Sửa chữa TBA 110kV Diên Khánh (MCT: SCL22LĐ09) I. Thay rơ le ngăn MBA T1, 131, 331, 431, 373, C11, C31: Khối lượng sửa chữa | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay thế rơ le kỹ thuật số F87T kèm cấu hình SCADA, Test End to End | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay thế rơ le kỹ thuật số F67 kèm cấu hình SCADA, Test End to End | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Tháo không lắp lại rơ le F87N, F27/59 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng keo đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Cuộn |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Đá cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Viên |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Mũi khoan Φ4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Mũi |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt 4mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 100 | Cái |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt 2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 100 | Cái |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt 1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 250 | Cái |
| 10 | Thi công: Ép đầu code dây đồng tiết diện cáp từ 1.5mm2-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 45 | 10 cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Ghen số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 500 | Cái |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng keo giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cuộn |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng mềm VCm 4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 200 | Mét |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng mềm VCm 2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 200 | Mét |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng mềm VCm 1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 300 | Mét |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây rút nhựa 250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 250 | Sợi |
| 17 | Thi công: Kéo rải dây luồn trong máng cáp trọng lượng cáp ≤1kg/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 700 | Mét |
| 18 | Thi công: Đo, kiểm tra các mạch tín hiệu, điều khiển, bảo vệ của rơle sau lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | HT |
| V | D. Sửa chữa TBA 110kV Diên Khánh (MCT: SCL22LĐ09) II. Thay rơ le ngăn MBA T1, 131, 331, 431, 373, C11, C31: Phần VTTB thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi nộp kho Công ty: Rơle bảo vệ so lệch (87T,87N) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 2 | Thu hồi nộp kho Công ty: Rơle bảo vệ quá dòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 3 | Thu hồi nộp kho Công ty: Rơ le bảo vệ điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| W | E. Sửa chữa TBA 110kV Suối Dầu (MCT: SCL22LĐ10) I. Thay rơ le ngăn 171, 172 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay thế rơ le kỹ thuật số F21 kèm cấu hình SCADA, Test End to End | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay thế rơ le kỹ thuật số F67 kèm cấu hình SCADA, Test End to End | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay thế rơ le giám sát mạch cắt F74 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay thế rơ le lockout mạch đóng F86 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay tấm thép mạ kẽm, kt: 66x36,8cm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Tấm |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng keo đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cuộn |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Đá cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Viên |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Mũi khoan Φ4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt 4mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 60 | Cái |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt 2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 60 | Cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt 1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 150 | Cái |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Ép đầu code dây đồng tiết diện cáp từ 1.5mm2-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 27 | 10 Cái |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Ghen số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 300 | Cái |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng keo giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cuộn |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng mềm VCm 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 120 | Mét |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng mềm VCm 2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 120 | Mét |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng mềm VCm 1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 180 | Mét |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây rút nhựa 250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 150 | Sợi |
| 19 | Thi công: Kéo rải dây luồn trong máng cáp trọng lượng cáp ≤1kg/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4,2 | 100mét |
| 20 | Thi công: Đo, kiểm tra các mạch tín hiệu, điều khiển, bảo vệ của rơle sau lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | HT |
| X | E. Sửa chữa TBA 110kV Suối Dầu (MCT: SCL22LĐ10) II. Thay tủ hợp bộ MC TD441-1, TUC41 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay tủ hợp bộ máy cắt TD 22kV kèm vật tư đấu nối mạng land, cấu hình scada test ETE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay tủ biến điện áp đo lường TC 22kV kèm vật tư đấu nối mạng land, cấu hình scada test ETE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Tủ |
| 3 | Thi công: Đo, kiểm tra các mạch cấp nguồn (AC-DC) ngăn tủ hợp bộ sau lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | HT |
| 4 | Thi công: Đo, kiểm tra các mạch tín hiệu ngăn tủ hợp bộ 441, TUC41 sau lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | HT |
| 5 | Thi công: Đo, kiểm tra các mạch dòng điện ngăn tủ hợp bộ 441 sau lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | HT |
| 6 | Thi công: Đo, kiểm tra các mạch điện áp ngăn tủ hợp bộ TU C41 sau lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | HT |
| 7 | Thi công: Đo, kiểm tra mạch điều khiển máy ngắt 3-35kV sau lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | HT |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Giẻ lau công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Kg |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Mỡ tiếp xúc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,5 | Kg |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Bình xịt RP7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Chai |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Silicol | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Chai |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Mũi khoan Φ4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Đá cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Viên |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây rút nhựa 250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 200 | Sợi |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt 4mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 150 | Cái |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt 2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 200 | Cái |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt 1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 200 | Cái |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng mềm VCm 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 150 | Mét |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng mềm VCm 2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 200 | Mét |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng mềm VCm 1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 200 | Mét |
| 21 | Thi công: Ép đầu code dây đồng tiết diện cáp từ 1.5mm2-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 55 | 10 cái |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng trần M120 tiếp địa vỏ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Mét |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt đồng cho dây M120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 24 | Thi công: Ép đầu code dây đồng M120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,4 | 10 cái |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng keo đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cuộn |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng keo giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cuộn |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công: Gen số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 300 | Cái |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công: Cồn công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Lít |
| Y | E. Sửa chữa TBA 110kV Suối Dầu (MCT: SCL22LĐ10) III. Thay chống sét van CS1T1 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay chống sét van 110kV class 3 kèm bộ đếm sét, trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ 1 pha |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Cáp đồng bọc PVC/PVC 120 mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18 | Mét |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt đồng cho dây M120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Cái |
| 4 | Thi công: Ép đầu code dây đồng M120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1,2 | 10Cái |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Bu lông M12x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Bộ |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Bình xịt RP7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Chai |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Đá cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Viên |
| Z | E. Sửa chữa TBA 110kV Suối Dầu (MCT: SCL22LĐ10) IV. Phần VTTB thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi nộp kho Công ty: Rơ le bảo vệ quá dòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 2 | Thu hồi nộp kho Công ty: Rơ le bảo vệ khoảng cách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 3 | Thu hồi nộp kho Công ty: Rơ le giám sát mạch cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 4 | Thu hồi nộp kho Công ty: Rơ le lockout mạch đóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 5 | Thu hồi nộp kho Công ty: Tủ hợp bộ tự dùng (LBS) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Tủ |
| 6 | Thu hồi nộp kho Công ty: Tủ hợp bộ đo lường (TU22) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Tủ |
| 7 | Thu hồi nộp kho Công ty: Chống sét van 110kV kèm bộ đếm sét, trụ đỡ, kẹp cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ 1 pha |
| 8 | Thu hồi nộp kho Công ty: Cáp đồng bọc PVC 120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Mét |
| AA | F.Sửa chữa TBA 110kV Đồng Đế (MCT: SCL22LĐ14) I. Thay rơ le ngăn 412: Khối lượng sửa chữa | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Thay thế rơ le kỹ thuật số F67 kèm cấu hình SCADA, Test End to End | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng keo đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | cuộn |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Đá cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Viên |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Mũi khoan Φ4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt 4mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 50 | Cái |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt 2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 100 | Cái |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt 1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 100 | Cái |
| 8 | Thi công: Ép đầu code dây đồng tiết diện cáp từ 1.5mm2-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 25 | 10 cái |
| 9 | Thi công: Kéo rải dây luồn trong máng cáp trọng lượng cáp ≤1kg/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1,4 | 100mét |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Ghen số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 150 | Cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng keo giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cuộn |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng mềm VCm 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 40 | Mét |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng mềm VCm 2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 40 | Mét |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng mềm VCm 1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 60 | Mét |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây rút nhựa 250 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 100 | Sợi |
| 16 | Thi công: Đo, kiểm tra các mạch tín hiệu, điều khiển, bảo vệ của rơle sau lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | HT |
| AB | F.Sửa chữa TBA 110kV Đồng Đế (MCT: SCL22LĐ14) II. Thay rơ le ngăn 412: Khối lượng sửa chữa | |||
| 1 | Thu hồi nộp kho Công ty: Rơle bảo vệ quá dòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 đồng, hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.900.000.000 đồng (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị nhất thứ, tủ bảng và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 7,0 km.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp đường dây và TBA≥ 7.950.000.000 đồng.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(1 chỉ huy trưởng phụ trách phần trạm biến áp + 1 chỉ huy trưởng phụ trách phần đường dây) | 2 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu:+ Đối với nhân sự chỉ huy trưởng công trình phần đường dây 110kV: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).+ Đối với nhân sự chỉ huy trưởng công trình phần trạm biến áp 110kV: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan điện hoặc xây dựng và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngĐã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động vàĐã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 5 | 5 |
| 4 | Nhân sự triển khai lắp đặt, tích hợp phần mềm giám sát điều khiển SCADA | 1 | (i) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và;(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và(iv) Đã hoàn thành khóa đào tạo sử dụng sản phẩm RTU/Gateway chức năng SCADA của nhà sản xuất vàĐã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấu hình và thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA đến cấp điện áp ≥ 110kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…) | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe tải gắn cẩu có giỏ nâng người 2,5 – 5 tấn (3 trong 1) | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe cẩu tải trọng 5 tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm tay di động | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 6 | Máy định vị GPS | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Tiếp địa lưu động | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 8 | Dây an toàn | Đang hoạt động tốt | 10 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích 250-500L | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng… | Đang hoạt động tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi