Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935299-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:46:00 đến ngày 2021-09-25 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,101,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường mầm non Quảng Thanh (khu B). Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà lớp học 2 phòng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 1,5387 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương 5 E-HSMT | 1,7896 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5 E-HSMT | 0,9401 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương 5 E-HSMT | 153,87 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT | 51,0136 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 85,342 | m3 |
| B | Phá dỡ nhà xe | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 0,9844 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương 5 E-HSMT | 1,1694 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5 E-HSMT | 0,6028 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT | 4,1059 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 20 | m3 |
| C | Phá dỡ cổng và tường bao | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 58,455 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Chương 5 E-HSMT | 0,3165 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương 5 E-HSMT | 17,314 | m3 |
| D | Sân vườn | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 2,0802 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm | Chương 5 E-HSMT | 1,0401 | 100m3 |
| 3 | Nilon chống mất nước | Chương 5 E-HSMT | 10,401 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 156,015 | m3 |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương 5 E-HSMT | 1.040,1 | m2 |
| E | Hệ thống thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 152,792 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 22,8508 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 11,6744 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 26,62 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 657,28 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga, rãnh thoát nước, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 105,26 | m2 |
| 9 | Đánh màu tường ga, rãnh | Chương 5 E-HSMT | 287,08 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng miệng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,2267 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 1,9268 | m3 |
| 12 | Gia công thép góc miệng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,8302 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép góc miệng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,8302 | tấn |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Chương 5 E-HSMT | 0,8422 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 1,9395 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 15,8442 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 272 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,7846 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,5279 | 100m3 |
| F | Hệ thống cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 2,9309 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, gạch đất sét nung, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,913 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 2,988 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,2423 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,0892 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Chương 5 E-HSMT | 2,01 | 100m |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5 E-HSMT | 2 | bể |
| 11 | Đồng hồ đo nước | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 40mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép chảy rối đường kính ống 40mm | Chương 5 E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 14 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU đường kính 40mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BE đường kính 40mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| G | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng đường ống thoát nước, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,7568 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 6,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,2069 | tấn |
| 4 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 120 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương 5 E-HSMT | 40 | đoạn ống |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,8573 | 100m3 |
| H | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện 800x600x250 tủ sắt sơn tĩnh điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 47,52 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống D65/50mm | Chương 5 E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống D80/65mm | Chương 5 E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT | 47 | m |
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 34,7609 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 10,9226 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| 14 | Băng cảnh báo hiệu cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Xây mới nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 514,8616 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 296,1495 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 43,874 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 43,874 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,4402 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 51,9978 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 2,0078 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 5,4734 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 6,54 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 4,5018 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 142,446 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,759 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,2421 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 1,8103 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 4,5375 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 88,3414 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,7218 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 11,9097 | m3 |
| J | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,2322 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,5623 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa, gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 5,9916 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 31,0047 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 26,448 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 4,8285 | m2 |
| 11 | Láng hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 46,1475 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 1,134 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 3,8529 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 3,962 | 100m3 |
| 18 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Chương 5 E-HSMT | 344,5236 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 34,4524 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 1,9445 | 100m3 |
| K | Phần khung cứng | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,0112 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 5,0694 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,6213 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 9,263 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 56,3008 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 4,984 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 2,1511 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 12,5636 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 36,9497 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 9,8586 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 14,0735 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 117,8664 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương 5 E-HSMT | 0,3214 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,5191 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,201 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường, nan bê tông | Chương 5 E-HSMT | 1,3301 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, lanh tô, nan bê tông | Chương 5 E-HSMT | 1,104 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, tấm đan, ô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 13,1926 | m3 |
| 20 | Lắp dựng nan bê tông cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| L | Bậc thềm, bồn cây | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 3,109 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,772 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,1103 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 4,0467 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 14,1045 | m3 |
| M | Phần xây tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 69,341 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 66,1822 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 3,7787 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 6,7808 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 1,1078 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 15,8862 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,0401 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,0897 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 2,4739 | m3 |
| N | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1.745,664 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 106,848 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 143,7284 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 57,024 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 33,818 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 98,736 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 25,8489 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 840,82 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 143,7929 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 144,42 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 17,2308 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5 E-HSMT | 78,9 | m2 |
| 13 | Dán khò lớp bi tum chống thấm mái và nhà vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 97,7112 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 32,1393 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 15,54 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5 E-HSMT | 762,9 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5 E-HSMT | 78,9 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5 E-HSMT | 399,744 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5 E-HSMT | 33,7704 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch rối vào chân tường, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 41,028 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 1.990,0789 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 1.041,634 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 3.031,7129 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 106,848 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương 5 E-HSMT | 1,8942 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 108,24 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 108,24 | m2 |
| 28 | Gia công và lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 29 | Gia công và lắp dựng cửa sổ và ô thoáng mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 121,2 | m2 |
| 30 | Gia công lan can hành lang | Chương 5 E-HSMT | 2,4848 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT | 146,172 | m2 |
| 32 | Sơn lan can sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn | Chương 5 E-HSMT | 146,172 | m2 |
| 33 | Gia công Lam chắn nắng hành lang | Chương 5 E-HSMT | 3,9482 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lam chắn nắng hành lang | Chương 5 E-HSMT | 119,646 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 119,646 | m2 |
| 36 | Sản xuất lan can, tay vịn Inox theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT | 187,6825 | kg |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 2,0348 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 2,0348 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5 E-HSMT | 2,5058 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5 E-HSMT | 2,5058 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 313,9115 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT | 3,3139 | 100m2 |
| O | Thang thoát hiểm | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5 E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 7 | Gia công thép cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 0,8529 | tấn |
| 8 | Bu lông liên kết | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5 E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 10 | Lắp sàn thao tác | Chương 5 E-HSMT | 0,8529 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 30,7025 | m2 |
| 12 | Gia công lan can | Chương 5 E-HSMT | 0,2558 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT | 14,616 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 29,232 | m2 |
| P | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện 700x500x250 mm (tủ tổng) | Chương 5 E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương 5 E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương 5 E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Công tắc cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây tiếp đất E10) | Chương 5 E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x10mm2,E10 | Chương 5 E-HSMT | 82 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2.5mm2+E2.5 | Chương 5 E-HSMT | 1.000 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 1.200 | m |
| 17 | Ống ghen 100x60mm | Chương 5 E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương 5 E-HSMT | 1.000 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương 5 E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 E-HSMT | 62 | bộ |
| 21 | Đèn Led panel ốp trần D250 | Chương 5 E-HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| Q | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600*600*180 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương 5 E-HSMT | 14 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Chương 5 E-HSMT | 16 | bình |
| 6 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ ABC | Chương 5 E-HSMT | 16 | bình |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương 5 E-HSMT | 14 | đèn |
| 8 | Lắp đặt tiêu lệnh 4 biển | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| R | Thu lôi chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ 42m | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại CU/PVC M70 | Chương 5 E-HSMT | 88 | m |
| 3 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D32 | Chương 5 E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 4 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16x2,5m | Chương 5 E-HSMT | 6 | cọc |
| 5 | Lắp đặt hộp chứa thiết bị đếm sét (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 32,76 | m3 |
| 8 | Hàn hóa nhiệt liên kết cọc tiếp địa với dây đồng trần | Chương 5 E-HSMT | 1 | mối hàn |
| 9 | Kéo rải dây chống sét nối cọc tiếp địa với hộp kiểm tra dây đồng trần M95 | Chương 5 E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 32,76 | m3 |
| 11 | Bộ giây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống ruột gà thép mạ kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm | Chương 5 E-HSMT | 35 | m |
| 13 | Vật tư phụ bao gồm bulông, ốc vít, đầu cốt, băng dính điện, đai kẹp... | Chương 5 E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| S | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D110mm | Chương 5 E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch 135 độ PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác Inox | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| T | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5 E-HSMT | 3 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | xi phông tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | xi phông chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Dây cấp chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa tay D25 thường | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Thi công tấm ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Chương 5 E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 13 | Thi công 04 bộ cửa vệ sinh bằng tấm picomat (kèm theo phụ kiện) | Chương 5 E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương 5 E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương 5 E-HSMT | 3,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương 5 E-HSMT | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương 5 E-HSMT | 40 | cái |
| U | Thoát nước | |||
| 1 | Phễu thoát sàn D100 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5 E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương 5 E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương 5 E-HSMT | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| V | Mạng thông tin | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Giắc nối internet | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cáp mạng 4pard.amp CAT5E | Chương 5 E-HSMT | 93 | m |
| 5 | Cáp mạng CAT6E | Chương 5 E-HSMT | 250 | m |
| 6 | Tủ Rack mạng 8U 400x550 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Kệ tủ Rack | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -24Port | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thanh giữ dây 1U | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Switch 8 cổng | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Moderm | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Hộp đấu dây 20 cầu đấu | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Router wifi | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ống sun mềm D20 | Chương 5 E-HSMT | 90 | m |
| W | Camera | |||
| 1 | Camera IP hình cầu PEO | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Camera IP hình hộp PEO | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Tủ kỹ thuật 20U | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ khuyết đại Tivi | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chia 1:6 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Modem | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | NVR 32 kênh | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Màn hình 43 inch | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Swich 24 cổng 1G POE + 2 cổng SFp | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thanh đấu nối (Patch Panel) 24 cổng CAT6 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Swich 24 cổng 1G | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ổ cắm RJ45 (CAT6) cho mạng | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | ổ cắm ti vi | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cáp UTP CAT6 | Chương 5 E-HSMT | 250 | m |
| 16 | Cáp RG6 | Chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Vật tư phụ | Chương 5 E-HSMT | 1 | gói |
| X | Cổng, tường bao xây mới | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 6,4541 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 3,207 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 4,0956 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,3196 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,9215 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 33,462 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,3955 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 7,5298 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 50,1984 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 50,1984 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT | 48,4056 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương 5 E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 102,5612 | m2 |
| Y | Tường bao sửa chữa | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 51,5079 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 78,2075 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 35,25 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 59,154 | m |
| 5 | Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 124,9025 | m2 |
| Z | Nhà xe giáo viên xây mới | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,6125 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,6125 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5 E-HSMT | 0,1616 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5 E-HSMT | 0,1616 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,8345 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,8345 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương 5 E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5 E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 15 | m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4 | Chương 5 E-HSMT | 1,3188 | 100m2 |
| 15 | Máng thu nước | Chương 5 E-HSMT | 20,72 | m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Rọ chắn rác | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi