Gói thầu: Cải tạo Văn phòng Huyndai (Camp 3) và Tường rào khu tiếp nhận Hyundai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952202-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cải tạo Văn phòng Huyndai (Camp 3) và Tường rào khu tiếp nhận Hyundai
Số hiệu KHLCNT 20210952074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 15:30:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,381,103,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,812,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu tám trăm mười hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4071655603E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81433112E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: - Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc công nghiệp - Cấp công trình: Tương tự hoặc cao hơn công trình dân dụng cấp III; b) Tương tự về quy mô công việc.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Trong số các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. c) Tương tự về điều kiện hiện trường: Không quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.596.740.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.193.481.660 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có bằng cấp photocopy công chứng và bản cam kết kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp photocopy công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghiệp, có chứng chỉ đào tạo An toàn phù hợp. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp photocopy công chứng và bản cam kết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích bê tông : 200 lít- Kiểu trộn: lật nghiêng, tự do
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 0,8kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài điện
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay (0,7kW)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Đục bê tông cầm ty
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Khoan điện
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay >= 0,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Loại >= 29,2kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Loại 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Loại 2kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cải tạo Văn phòng Huyndai (Camp 3) và Tường rào khu tiếp nhận Hyundai
Cải tạo Văn phòng Huyndai (Camp 3) và Tường rào khu tiếp nhận Hyundai
165 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3). Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3). Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.812.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3). Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ BẢO HIỂM TRONG CÔNG TRÌNH
1a) Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng và đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: có thông tin người thụ hưởng là Chủ đầu tư;
b) Bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba cho rủi ro của Nhà thầu: có thông tin người thụ hưởng là Chủ đầu tư.
Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư các tài liệu chứng minh việc mua bảo hiểm theo quy định trong vòng 07 ngày làm việc sau khi hai Bên ký kết Hợp đồng và có hiệu lực bảo hiểm trước khi Nhà thầu bắt đầu thi công công trình. Các tài liệu cần phải nộp bao gồm:
 Hợp đồng bảo hiểm (bản photo có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu);
 Chứng thư/Giấy chứng nhận bảo hiểm (bản gốc);
 Chứng từ thanh toán chi phí bảo hiểm của Nhà thầu cho công ty bảo hiểm (bản photo có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu).
1gói
B PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 2.165,072m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công119,12m2
3Phá dỡ kết cấu bao che (tấm panel - 10,5kg/m2)Phá dỡ kết cấu bao che (tấm panel - 10,5kg/m2)14,338tấn
4Tháo dỡ trầnTháo dỡ trần1.961,82m2
5Tháo dỡ lớp sàn gỗTháo dỡ lớp sàn gỗ824,013m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTháo dỡ gạch ốp tường162,327m2
7Tháo dỡ nền gạch cũTháo dỡ nền gạch cũ230,004m2
8Tháo dỡ kết cấu thépTháo dỡ kết cấu thép6,504tấn
9Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa để thay mớiTháo dỡ hệ thống điện, điều hòa để thay mới1gói
10Dọn dẹp phát cỏ cây, mặt bằng…Dọn dẹp phát cỏ cây, mặt bằng…1gói
11Cạo rỉ các kết cấu thépCạo rỉ các kết cấu thép33,397m2
12Tháo dỡ bồn cầuTháo dỡ bồn cầu11bộ
13Tháo dỡ LavaboTháo dỡ Lavabo6bộ
14Tháo dỡ chậu tiểu namTháo dỡ chậu tiểu nam8bộ
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBốc xếp vận chuyển phế thải các loại13,647m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T13,647m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 7,0T109,176m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày 95,534m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày 95,664m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông M250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông M2503,578m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửaVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa0,589100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,669tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,172tấn
24Lát nền, sàn gạch 60*60cmLát nền, sàn gạch 60*60cm1.152,841m2
25Lát nền, sàn gạch 30x30cmLát nền, sàn gạch 30x30cm63,518m2
26Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60cmCông tác ốp gạch vào tường gạch 30x60cm187,927m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 12*60cmCông tác ốp gạch vào chân tường, gạch 12*60cm69,902m2
28Lát đá bậc tam cấpLát đá bậc tam cấp28,17m2
29Đóng trần nhôm Clip-in KT: 60x60cm (Khung xương và phụ kiện)Đóng trần nhôm Clip-in KT: 60x60cm dày 1.2mm (Khung xương và phụ kiện)1.024,57m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75374,31m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.295,322m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàBả bằng bột bả vào tường ngoài nhà374,31m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàBả bằng bột bả vào tường trong nhà2.295,322m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ374,31m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.295,322m2
36Lợp mái bằng tôn chống nóng chống lạnh dày 0,45Lợp mái bằng tôn chống nóng chống lạnh dày 0,4521,334100m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,397m2
38Sản xuất dàn mái sảnh chínhSản xuất dàn mái sảnh chính0,764tấn
39Lắp dựng dàn mái sảnh chínhLắp dựng dàn mái sảnh chính0,764tấn
40Bu lông D18, L=300Bu lông D18, L=30016cái
41Bọc Aluminum mái sảnh bao gồm khung xươngBọc Aluminum mái sảnh bao gồm khung xương41,48m2
42Gia công khung bảo vệ cửa sổ thép đặc 14x14Gia công khung bảo vệ cửa sổ thép đặc 14x140,952tấn
43Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép đặc 14x14Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép đặc 14x1460,24m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ69,481m2
45SXLD máng tôn INOX 304, B=80cmSXLD máng tôn INOX 304, B=80cm242,22md
46SXLD vách ngăn tấm Compac vệ sinh cao 2m dày 12mm, phụ kiện INox 304SXLD vách ngăn tấm Compac vệ sinh cao 2m dày 12mm, phụ kiện Inox 30456,18m2
47SXLD khung thép đỡ bồn rửa (Thép V50x50x5)SXLD khung thép đỡ bồn rửa (Thép V50x50x5)76,773kg
48Ốp đá hoa cương mặt bồn rửaỐp đá hoa cương mặt bồn rửa: Đá đen Kimsa, dày 2cm4,56m2
49SXLD cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực (bao gồm cả phụ kiện)Nhôm Xingfa dày 2mm, Kính cường lực, Phụ kiện Kinglong loại 185,68m2
50SXLD cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực (bao gồm cả phụ kiện)Nhôm Xingfa dày 2mm, Kính cường lực, Phụ kiện Kinglong loại 163,84m2
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 20,58100m2
52Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL đào)Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL đào)0,231100m3
53Đào móng bể nước bằng thủ công, đất cấp III (20% KL đào)Đào móng bể nước bằng thủ công, đất cấp III (20% KL đào)5,766m3
54Lớp đá 4x6 lót móng bể nướcLớp đá 4x6 lót móng bể nước1,344m3
55Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7513,44m2
56Bê tông thương phẩm, bê tông bể đá 1x2, vữa bê tông M250Bê tông thương phẩm, bê tông bể đá 1x2, vữa bê tông M2509,435m3
57Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,094100m3
58Vận chuyển vữa bê tông 22km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 (BT mua tại trạm trộn km6 Quang hanh, cự ly VC = 26km)Vận chuyển vữa bê tông 22km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 (BT mua tại trạm trộn km6 Quang hanh, cự ly VC = 26km)2,453100m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,56100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép 0,943tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm0,168tấn
62Trát bể nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát bể nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7558,884m2
63Trát bảo vệ thành trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Trát bảo vệ thành trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7519,584m2
64Láng đáy bể nước chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Láng đáy bể nước chiều dày 2cm, vữa XM mác 1009,114m2
65Quét Sika chống thấm bể nướcQuét Sika chống thấm bể nước28,698m2
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,09100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,199100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,199100m3/km
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIVận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,995100m3/km
70SX thép khung tháp nướcSX thép khung tháp nước1,15tấn
71LD thép khung tháp nướcLD thép khung tháp nước1,15tấn
72Bu lông neo d18, L=300Bu lông neo d18, L=300, Cường độ 8.816cái
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,393m2
74Đào móng bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL đào)Đào móng bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL đào)0,341100m3
75Đào móng bể tự hoại băng bằng thủ công, đất cấp III (20% KL đào)Đào móng bể tự hoại băng bằng thủ công, đất cấp III (20% KL đào)8,517m3
76Lớp đá 4x6 đệm móngLớp đá 4x6 đệm móng1,697m3
77Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10016,973m2
78Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyVán khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,134100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,274tấn
80Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 2002,662m3
81Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 758,633m3
82Trát bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Trát bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7587,65m2
83Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 759,114m2
84Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M2000,96m3
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,099tấn
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,058100m2
87Lắp dựng tấm đanLắp dựng tấm đan24cái
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,151100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,275100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,275100m3/km
91Trát sênô vữa XM M75Trát sênô vữa XM M750,275100m3/km
92Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL đào máy)Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL đào máy)0,176100m3
93Đào móng tường rào bằng thủ công, đất cấp III (20% KL đào)Đào móng tường rào bằng thủ công, đất cấp III (20% KL đào)4,379m3
94Làm lớp đá 4x6 đệm móngLàm lớp đá 4x6 đệm móng2,342m3
95Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7523,421m2
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,81m3
97Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,203100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,352tấn
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,149100m3
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,47m3
101Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,241100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,055tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,215tấn
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,018m3
105Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,111100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,054tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,068tấn
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,897m3
109Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiVán khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,09100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,118tấn
111Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,08m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôVán khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,016100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,008tấn
114Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày 3,857m3
115Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao 2,536m3
116Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,468m3
117Lát nền gạch LD 600*600 vữaXM 75#Lát nền gạch LD 600*600 vữaXM 75#4,852m2
118Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x6000,943m2
119Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …13,024m2
120Láng sàn mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Láng sàn mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7510,26m2
121Lát gạch 3 lỗ 200*200*100 chống nóng vữa XM75#Lát gạch 3 lỗ 200*200*100 chống nóng vữa XM75#10,26m2
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,366m2
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,7m2
124Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 7520,493m2
125Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7514,9m
126Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đắp phào kép, vữa XM mác 759,02m
127Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trầnBả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần108,459m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ108,459m2
129Gia công cửa sắt, hoa sắtGia công cửa sắt, hoa sắt0,42tấn
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômLắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm23,655m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,31m2
132Bánh xe thép fi 100Bánh xe thép fi 1006cái
133Thép dẫn hướng cổngThép dẫn hướng cổng230,819Kg
134Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL đào máy)Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL đào máy)2,646100m3
135Đào móng tường rào bằng thủ công, đất cấp III (20% KL đào)Đào móng tường rào bằng thủ công, đất cấp III (20% KL đào)66,145m3
136Làm lớp đá 4x6 lót móng tường ràoLàm lớp đá 4x6 lót móng tường rào32,9m3
137Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75329m2
138Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 158,22m3
139Xây trụ tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao Xây trụ tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao 23,522m3
140Xây tường hàng rào gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Xây tường hàng rào gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày 78,107m3
141Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25030,945m3
142Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng2,595100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,66tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,565tấn
145Gia công song sắt hàng ràoGia công song sắt hàng rào5,722tấn
146Lắp dựng song sắt hàng ràoLắp dựng song sắt hàng rào597,92m2
147Dây thép gai giằng hàng ràoDây thép gai giằng hàng rào875,2md
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn 2 thành phần)397,947m2
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.389,122m2
150Trát trụ cột hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát trụ cột hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75260,006m2
151Bả bằng bột bả vào tường, dầm hàng ràoBả bằng bột bả vào tường, dầm hàng rào1.389,122m2
152Bả bằng bột bả vào cột hàng ràoBả bằng bột bả vào cột hàng rào260,006m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.649,128m2
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,396100m3
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,911100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,911100m3/km
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIVận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III9,555100m3/km
158Đèn tuýp LED tấm Panel 600*600-36WĐèn tuýp LED tấm Panel 600*600-36W117bộ
159Tay cài lắp đặt đèn LED tấm Panel (1cái/đèn)Tay cài lắp đặt đèn LED tấm Panel ( 1cái/đèn)468cái
160Đèn tuýp LED bán nguyệt 1,2m - 36W ánh sáng trắngĐèn tuýp LED bán nguyệt 1,2m - 36W ánh sáng trắng4bộ
161Đèn ốp trần tròn D240-20wĐèn ốp trần tròn D240-20w25bộ
162Quạt hút mùi âm trần vuông D250-20wQuạt hút mùi âm trần vuông D250-20w6cái
163Lắp đặt công tắc 1 phím- 10A-250V ngầm tườngLắp đặt công tắc 1 phím- 10A-250V ngầm tường18cái
164Lắp đặt công tắc 2 phím- 10A-250V ngầm tườngLắp đặt công tắc 2 phím- 10A-250V ngầm tường15cái
165Lắp đặt công tắc 3 phím- 10A-250V ngầm tườngLắp đặt công tắc 3 phím- 10A-250V ngầm tường10cái
166Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tườngLắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường112cái
167Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tườngLắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường2cái
168Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 800*600*150Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 800*600*1501hộp
169Hộp điện dựng 8 Modul ATMHộp điện dựng 8 Modul ATM2hộp
170Hộp điện dựng 5 Modul ATMHộp điện dựng 5 Modul ATM17hộp
171Thang cáp 300*100*1.2 sơn tĩnh điện + giá đỡ thang (máng cáp 150000 + nắp máng 75000 + giá đỡ 100000)Thang cáp 300*100*1.2 sơn tĩnh điện + giá đỡ thang (máng cáp 150000 + nắp máng 75000 + giá đỡ 100000)3m
172Thang cáp 300*100*1.2 sơn tĩnh điện + ty treo máng (máng cáp 150000 + nắp máng 75000 + ty treo 70000)Thang cáp 300*100*1.2 sơn tĩnh điện + ty treo máng (máng cáp 150000 + nắp máng 75000 + ty treo 70000)121m
173Máng rẽ 3 hướng 300*100*1.2 sơn tĩnh điệnMáng rẽ 3 hướng 300*100*1.2 sơn tĩnh điện1bộ
174Máng rẽ 4 hướng 300*100*1.2 sơn tĩnh điệnMáng rẽ 4 hướng 300*100*1.2 sơn tĩnh điện1bộ
175Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngLắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường25máy
176Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 4cái
177Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
178Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 101cái
179Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4*70 mm2Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4*70 mm23m
180Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4*6 mm2Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4*6 mm288m
181Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2*6 mm2Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2*6 mm2578m
182Lắp đặt dây CU/PVC 1*4 mm2Lắp đặt dây CU/PVC 1*4 mm21.660m
183Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 mm2Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 mm21.040m
184Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5 mm2Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5 mm21.820m
185Lắp đặt ống HDPE D65/50 luồn dâyLắp đặt ống HDPE D65/50 luồn dây3m
186ống nhựa PVC luồn dây d20ống nhựa PVC luồn dây d201.500m
187ống nhựa PVC luồn dây d16ống nhựa PVC luồn dây d161.500m
188ống thoát nước ngưng điều hòa PVC d60ống thoát nước ngưng điều hòa PVC d601,6100m
189Tê, côn thu PVC d60*21*60Tê, côn thu PVC d60*21*6027cái
190Co PVC d60Co PVC d606cái
191Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 20mmLắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 20mm0,4100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 25mmLắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 25mm1,4100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 32mmLắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 32mm0,25100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmLắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm0,7100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo D114Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo D1142,58100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo D90Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo D900,9100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo D60Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo D600,08100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo D42Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo D420,1100m
199Lắp đặt côn, co nhựa PVC D114Lắp đặt côn, co nhựa PVC D11428cái
200Chậu rửa loại 1 vòi dương vànhChậu rửa loại 1 vòi dương vành8bộ
201Lắp đặt gương soiLắp đặt gương soi8cái
202Lắp đặt giá treo INOXLắp đặt giá treo INOX 3048cái
203Chậu xí bệt 2 khối xả gạt INAXChậu xí bệt 2 khối xả gạt INAX11bộ
204Lắp đặt chậu tiểu namLắp đặt chậu tiểu nam7bộ
205Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấp lavaboLắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấp lavabo8bộ
206Lắp đặt vòi rửa vệ sinhLắp đặt vòi rửa vệ sinh11Cái
207Bơm cấp nước cột áp H20m, công suất 250W + Bộ điều khiển bơm sinh hoạt + van phao + van điện téc máiBơm cấp nước cột áp H20m + Bộ điều khiển bơm sinh hoạt + van phao + van điện téc mái1bộ
208Lắp đặt thu nước mặt sànLắp đặt thu nước mặt sàn13cái
209Lắp đặt rọ chắn rác INOX D110Lắp đặt rọ chắn rác INOX D11028cái
210Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mGia công kim thu sét, chiều dài kim 1m9cái
211Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mLắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m9cái
212Bật sắt CT3 - fi 12 dài 150 chẻ chânBật sắt CT3 - fi 12 dài 150 chẻ chân100cái
213Chi tiết nối + bu lông M18Chi tiết nối + bu lông M182cái
214Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmKéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm125m
215Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmKéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm36m
216Gia công và đóng cọc chống sétGia công và đóng cọc chống sét8cọc
217Hộp đo kiểm tra tiếp địaHộp đo kiểm tra tiếp địa2cái
218Đào rãnh tiếp địa đất C3Đào rãnh tiếp địa đất C328,8m3
219Lấp đất chân rãnh tiếp địaLấp đất chân rãnh tiếp địa28,8m3
220ống PVC D27 luồn dây dẫn sétống PVC D27 luồn dây dẫn sét0,4100m
221ống PVC D27 + đai giữ ốngống PVC D27 + đai giữ ống2bộ
222Tủ tôn cửa kính KT 600*600*200Tủ Báo cháy kính KT 600*600*200*2mm4cái
223Bình chữa cháy 2ABC + 1MT3 05kgBình chữa cháy 2ABC + 1MT312bình
224Biển báo PCCCBiển báo PCCC4cái
225Đầu báo khói địa chỉ thông minh (tương đương SP GOMAN GM-S364Z)Đầu báo khói địa chỉ thông minh (tương đương SP GOMAN GM-S364Z)36Bộ
226Dây dẫn điện PVC ruột đồng 2*1.5 mm2Dây dẫn điện PVC ruột đồng 2*1.5 mm2292m
227Chông báo cháy Horing AH-0218Chông báo cháy Horing AH-02183Bộ
228Nút nhấn báo độngNút nhấn báo động3Bộ
229Điện trở cuối tuyếnĐiện trở cuối tuyến2Bộ
230Ống PVC D27 luồn cáp tín hiệuỐng PVC D27 luồn cáp tín hiệu292m
231Cắt sân BT để tạo rãnh luồn cáp từ nhà làm việc ra nhà bảo vệCắt sân BT để tạo rãnh luồn cáp từ nhà làm việc ra nhà bảo vệ1001m
232Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép3m3
233Đào sân BT cũ tạo rãnh đi đường cápĐào sân BT cũ tạo rãnh đi đường cáp3m3
234Đệm cát bảo vệ đường cápĐệm cát bảo vệ đường cáp1m3
235Đổ BT sân đá 1*2M200 hoàn trảĐổ BT sân đá 1*2M200 hoàn trả2m3
236Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T3m3
237Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T27m3
238Cáp điện thoại một đôi 2*0.5Cáp điện thoại một đôi 2*0.52.950m
239Ổ cắm hạt J11 + mặt + đế âmỔ cắm hạt J11 + mặt + đế âm80cái
240Ống nhựa gen mềm D16Ống nhựa gen mềm D162.950m
241Cáp mạng CAT 6ECáp mạng CAT 6E2.950m
242Ổ cắm hạt J11 + mặt + đế âmỔ cắm hạt J11 + mặt + đế âm chống cháy80cái
243Ống nhựa gen mềm D16Ống nhựa gen mềm D162.950m
244Điều hòa 2 cục treo tường 9000 BTUĐiều hòa 2 cục treo tường 9000 BTU1cái
245Điều hòa 2 cục treo tường 12000 BTUĐiều hòa 2 cục treo tường 12000 BTU1cái
246Điều hòa 2 cục treo tường 18000 BTUĐiều hòa 2 cục treo tường 18000 BTU4cái
247Điều hòa 2 cục treo tường 24000 BTUĐiều hòa 2 cục treo tường 24000 BTU19cái
248Bộ tổng đài điện thoại 6 trung kê - 84 máy nhánhBộ tổng đài điện thoại 6 trung kê - 84 máy nhánh tương đương Panasonic KX-NS300 6 trung kế-84 máy nhánh1bộ
249Điện thoại để bànĐiện thoại nội bộ Panasonic80bộ
250Bộ phối quang ODF 4 cổng raBộ phối quang ODF 4 cổng ra1bộ
251Switch chia mạng ra 48 cổngSwitch chia mạng ra 48 cổng tham khảo Cisco WS-C2960X-48TS-L2bộ
252Bộ phát sóng wifiTương đương TP-Link Archer AX73 Gigabit Băng Tần Kép AX54004bộ
253Tủ điều khiển báo cháy trung tâm HOCHIKI HCV-4Tủ điều khiển báo cháy trung tâm tương đương HOCHIKI HCV-41bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4071655603E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81433112E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: - Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc công nghiệp - Cấp công trình: Tương tự hoặc cao hơn công trình dân dụng cấp III; b) Tương tự về quy mô công việc.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Trong số các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. c) Tương tự về điều kiện hiện trường: Không quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.596.740.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.193.481.660 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có bằng cấp photocopy công chứng và bản cam kết kèm theo.55
2 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình 2 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp photocopy công chứng kèm theo33
3 Phụ trách an toàn thi công công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghiệp, có chứng chỉ đào tạo An toàn phù hợp. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp photocopy công chứng và bản cam kết kèm theo33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa - Dung tích bê tông : 200 lít- Kiểu trộn: lật nghiêng, tự do2
2 Đầm bê tông Đầm bàn 0,8kW1
3 Máy mài điện Loại cầm tay (0,7kW)1
4 Máy Đục bê tông cầm ty Đầm bàn 1,5kW1
5 Khoan điện Loại cầm tay >= 0,7kW1
6 Máy hàn điện Loại >= 29,2kW2
7 Ô tô Loại tự đổ 5m31
8 Máy cắt uốn cắt thép Loại 5kW1
9 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
10 Máy đầm cóc Loại 2kW1
11 Cần cẩu bánh hơi sức nâng: 16 t1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->