Gói thầu: Cải tạo Văn phòng Huyndai (Camp 3) và Tường rào khu tiếp nhận Hyundai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cải tạo Văn phòng Huyndai (Camp 3) và Tường rào khu tiếp nhận Hyundai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 15:30:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,381,103,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,812,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu tám trăm mười hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4071655603E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81433112E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: - Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc công nghiệp - Cấp công trình: Tương tự hoặc cao hơn công trình dân dụng cấp III; b) Tương tự về quy mô công việc.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Trong số các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. c) Tương tự về điều kiện hiện trường: Không quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.596.740.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.193.481.660 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có bằng cấp photocopy công chứng và bản cam kết kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp photocopy công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghiệp, có chứng chỉ đào tạo An toàn phù hợp. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp photocopy công chứng và bản cam kết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích bê tông : 200 lít- Kiểu trộn: lật nghiêng, tự do |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 0,8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay (0,7kW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Đục bê tông cầm ty | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Khoan điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay >= 0,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại >= 29,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo Văn phòng Huyndai (Camp 3) và Tường rào khu tiếp nhận Hyundai Cải tạo Văn phòng Huyndai (Camp 3) và Tường rào khu tiếp nhận Hyundai 165 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.812.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3).
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam
Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ BẢO HIỂM TRONG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | a) Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng và đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: có thông tin người thụ hưởng là Chủ đầu tư; b) Bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba cho rủi ro của Nhà thầu: có thông tin người thụ hưởng là Chủ đầu tư. | Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư các tài liệu chứng minh việc mua bảo hiểm theo quy định trong vòng 07 ngày làm việc sau khi hai Bên ký kết Hợp đồng và có hiệu lực bảo hiểm trước khi Nhà thầu bắt đầu thi công công trình. Các tài liệu cần phải nộp bao gồm: Hợp đồng bảo hiểm (bản photo có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu); Chứng thư/Giấy chứng nhận bảo hiểm (bản gốc); Chứng từ thanh toán chi phí bảo hiểm của Nhà thầu cho công ty bảo hiểm (bản photo có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu). | 1 | gói |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 2.165,072 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 119,12 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bao che (tấm panel - 10,5kg/m2) | Phá dỡ kết cấu bao che (tấm panel - 10,5kg/m2) | 14,338 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 1.961,82 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lớp sàn gỗ | Tháo dỡ lớp sàn gỗ | 824,013 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 162,327 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ nền gạch cũ | Tháo dỡ nền gạch cũ | 230,004 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép | Tháo dỡ kết cấu thép | 6,504 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa để thay mới | Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa để thay mới | 1 | gói |
| 10 | Dọn dẹp phát cỏ cây, mặt bằng… | Dọn dẹp phát cỏ cây, mặt bằng… | 1 | gói |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Cạo rỉ các kết cấu thép | 33,397 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bồn cầu | Tháo dỡ bồn cầu | 11 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ Lavabo | Tháo dỡ Lavabo | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Tháo dỡ chậu tiểu nam | 8 | bộ |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 13,647 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 13,647 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 7,0T | 109,176 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | 95,534 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | 95,664 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông M250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông M250 | 3,578 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa | 0,589 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,669 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,172 | tấn |
| 24 | Lát nền, sàn gạch 60*60cm | Lát nền, sàn gạch 60*60cm | 1.152,841 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch 30x30cm | Lát nền, sàn gạch 30x30cm | 63,518 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60cm | Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60cm | 187,927 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 12*60cm | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 12*60cm | 69,902 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Lát đá bậc tam cấp | 28,17 | m2 |
| 29 | Đóng trần nhôm Clip-in KT: 60x60cm (Khung xương và phụ kiện) | Đóng trần nhôm Clip-in KT: 60x60cm dày 1.2mm (Khung xương và phụ kiện) | 1.024,57 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 374,31 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.295,322 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 374,31 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.295,322 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 374,31 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.295,322 | m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn chống nóng chống lạnh dày 0,45 | Lợp mái bằng tôn chống nóng chống lạnh dày 0,45 | 21,334 | 100m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,397 | m2 |
| 38 | Sản xuất dàn mái sảnh chính | Sản xuất dàn mái sảnh chính | 0,764 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dàn mái sảnh chính | Lắp dựng dàn mái sảnh chính | 0,764 | tấn |
| 40 | Bu lông D18, L=300 | Bu lông D18, L=300 | 16 | cái |
| 41 | Bọc Aluminum mái sảnh bao gồm khung xương | Bọc Aluminum mái sảnh bao gồm khung xương | 41,48 | m2 |
| 42 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ thép đặc 14x14 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ thép đặc 14x14 | 0,952 | tấn |
| 43 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép đặc 14x14 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép đặc 14x14 | 60,24 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,481 | m2 |
| 45 | SXLD máng tôn INOX 304, B=80cm | SXLD máng tôn INOX 304, B=80cm | 242,22 | md |
| 46 | SXLD vách ngăn tấm Compac vệ sinh cao 2m dày 12mm, phụ kiện INox 304 | SXLD vách ngăn tấm Compac vệ sinh cao 2m dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | 56,18 | m2 |
| 47 | SXLD khung thép đỡ bồn rửa (Thép V50x50x5) | SXLD khung thép đỡ bồn rửa (Thép V50x50x5) | 76,773 | kg |
| 48 | Ốp đá hoa cương mặt bồn rửa | Ốp đá hoa cương mặt bồn rửa: Đá đen Kimsa, dày 2cm | 4,56 | m2 |
| 49 | SXLD cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực (bao gồm cả phụ kiện) | Nhôm Xingfa dày 2mm, Kính cường lực, Phụ kiện Kinglong loại 1 | 85,68 | m2 |
| 50 | SXLD cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực (bao gồm cả phụ kiện) | Nhôm Xingfa dày 2mm, Kính cường lực, Phụ kiện Kinglong loại 1 | 63,84 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 20,58 | 100m2 |
| 52 | Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL đào) | Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL đào) | 0,231 | 100m3 |
| 53 | Đào móng bể nước bằng thủ công, đất cấp III (20% KL đào) | Đào móng bể nước bằng thủ công, đất cấp III (20% KL đào) | 5,766 | m3 |
| 54 | Lớp đá 4x6 lót móng bể nước | Lớp đá 4x6 lót móng bể nước | 1,344 | m3 |
| 55 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 13,44 | m2 |
| 56 | Bê tông thương phẩm, bê tông bể đá 1x2, vữa bê tông M250 | Bê tông thương phẩm, bê tông bể đá 1x2, vữa bê tông M250 | 9,435 | m3 |
| 57 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,094 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển vữa bê tông 22km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 (BT mua tại trạm trộn km6 Quang hanh, cự ly VC = 26km) | Vận chuyển vữa bê tông 22km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 (BT mua tại trạm trộn km6 Quang hanh, cự ly VC = 26km) | 2,453 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,56 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép | 0,943 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | 0,168 | tấn |
| 62 | Trát bể nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát bể nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,884 | m2 |
| 63 | Trát bảo vệ thành trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Trát bảo vệ thành trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 19,584 | m2 |
| 64 | Láng đáy bể nước chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng đáy bể nước chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 9,114 | m2 |
| 65 | Quét Sika chống thấm bể nước | Quét Sika chống thấm bể nước | 28,698 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,09 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,199 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,199 | 100m3/km |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,995 | 100m3/km |
| 70 | SX thép khung tháp nước | SX thép khung tháp nước | 1,15 | tấn |
| 71 | LD thép khung tháp nước | LD thép khung tháp nước | 1,15 | tấn |
| 72 | Bu lông neo d18, L=300 | Bu lông neo d18, L=300, Cường độ 8.8 | 16 | cái |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,393 | m2 |
| 74 | Đào móng bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL đào) | Đào móng bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL đào) | 0,341 | 100m3 |
| 75 | Đào móng bể tự hoại băng bằng thủ công, đất cấp III (20% KL đào) | Đào móng bể tự hoại băng bằng thủ công, đất cấp III (20% KL đào) | 8,517 | m3 |
| 76 | Lớp đá 4x6 đệm móng | Lớp đá 4x6 đệm móng | 1,697 | m3 |
| 77 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 16,973 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,134 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,274 | tấn |
| 80 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | 2,662 | m3 |
| 81 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 8,633 | m3 |
| 82 | Trát bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 87,65 | m2 |
| 83 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,114 | m2 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M200 | 0,96 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,099 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,058 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng tấm đan | Lắp dựng tấm đan | 24 | cái |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,151 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,275 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,275 | 100m3/km |
| 91 | Trát sênô vữa XM M75 | Trát sênô vữa XM M75 | 0,275 | 100m3/km |
| 92 | Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL đào máy) | Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL đào máy) | 0,176 | 100m3 |
| 93 | Đào móng tường rào bằng thủ công, đất cấp III (20% KL đào) | Đào móng tường rào bằng thủ công, đất cấp III (20% KL đào) | 4,379 | m3 |
| 94 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | 2,342 | m3 |
| 95 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 23,421 | m2 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,81 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,203 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,352 | tấn |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,149 | 100m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,47 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,241 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,215 | tấn |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,018 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,111 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,897 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,09 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,118 | tấn |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,08 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,016 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | 3,857 | m3 |
| 115 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao | 2,536 | m3 |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,468 | m3 |
| 117 | Lát nền gạch LD 600*600 vữaXM 75# | Lát nền gạch LD 600*600 vữaXM 75# | 4,852 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600 | 0,943 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 13,024 | m2 |
| 120 | Láng sàn mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng sàn mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,26 | m2 |
| 121 | Lát gạch 3 lỗ 200*200*100 chống nóng vữa XM75# | Lát gạch 3 lỗ 200*200*100 chống nóng vữa XM75# | 10,26 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,366 | m2 |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,7 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 20,493 | m2 |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 14,9 | m |
| 126 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 9,02 | m |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | 108,459 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,459 | m2 |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,42 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 23,655 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,31 | m2 |
| 132 | Bánh xe thép fi 100 | Bánh xe thép fi 100 | 6 | cái |
| 133 | Thép dẫn hướng cổng | Thép dẫn hướng cổng | 230,819 | Kg |
| 134 | Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL đào máy) | Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL đào máy) | 2,646 | 100m3 |
| 135 | Đào móng tường rào bằng thủ công, đất cấp III (20% KL đào) | Đào móng tường rào bằng thủ công, đất cấp III (20% KL đào) | 66,145 | m3 |
| 136 | Làm lớp đá 4x6 lót móng tường rào | Làm lớp đá 4x6 lót móng tường rào | 32,9 | m3 |
| 137 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 329 | m2 |
| 138 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 158,22 | m3 |
| 139 | Xây trụ tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Xây trụ tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao | 23,522 | m3 |
| 140 | Xây tường hàng rào gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Xây tường hàng rào gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | 78,107 | m3 |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 30,945 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,595 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,66 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,565 | tấn |
| 145 | Gia công song sắt hàng rào | Gia công song sắt hàng rào | 5,722 | tấn |
| 146 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Lắp dựng song sắt hàng rào | 597,92 | m2 |
| 147 | Dây thép gai giằng hàng rào | Dây thép gai giằng hàng rào | 875,2 | md |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn 2 thành phần) | 397,947 | m2 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.389,122 | m2 |
| 150 | Trát trụ cột hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 260,006 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm hàng rào | Bả bằng bột bả vào tường, dầm hàng rào | 1.389,122 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào cột hàng rào | Bả bằng bột bả vào cột hàng rào | 260,006 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.649,128 | m2 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,396 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,911 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,911 | 100m3/km |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 9,555 | 100m3/km |
| 158 | Đèn tuýp LED tấm Panel 600*600-36W | Đèn tuýp LED tấm Panel 600*600-36W | 117 | bộ |
| 159 | Tay cài lắp đặt đèn LED tấm Panel (1cái/đèn) | Tay cài lắp đặt đèn LED tấm Panel ( 1cái/đèn) | 468 | cái |
| 160 | Đèn tuýp LED bán nguyệt 1,2m - 36W ánh sáng trắng | Đèn tuýp LED bán nguyệt 1,2m - 36W ánh sáng trắng | 4 | bộ |
| 161 | Đèn ốp trần tròn D240-20w | Đèn ốp trần tròn D240-20w | 25 | bộ |
| 162 | Quạt hút mùi âm trần vuông D250-20w | Quạt hút mùi âm trần vuông D250-20w | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 1 phím- 10A-250V ngầm tường | Lắp đặt công tắc 1 phím- 10A-250V ngầm tường | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 2 phím- 10A-250V ngầm tường | Lắp đặt công tắc 2 phím- 10A-250V ngầm tường | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 3 phím- 10A-250V ngầm tường | Lắp đặt công tắc 3 phím- 10A-250V ngầm tường | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường | 112 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường | 2 | cái |
| 168 | Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 800*600*150 | Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 800*600*150 | 1 | hộp |
| 169 | Hộp điện dựng 8 Modul ATM | Hộp điện dựng 8 Modul ATM | 2 | hộp |
| 170 | Hộp điện dựng 5 Modul ATM | Hộp điện dựng 5 Modul ATM | 17 | hộp |
| 171 | Thang cáp 300*100*1.2 sơn tĩnh điện + giá đỡ thang (máng cáp 150000 + nắp máng 75000 + giá đỡ 100000) | Thang cáp 300*100*1.2 sơn tĩnh điện + giá đỡ thang (máng cáp 150000 + nắp máng 75000 + giá đỡ 100000) | 3 | m |
| 172 | Thang cáp 300*100*1.2 sơn tĩnh điện + ty treo máng (máng cáp 150000 + nắp máng 75000 + ty treo 70000) | Thang cáp 300*100*1.2 sơn tĩnh điện + ty treo máng (máng cáp 150000 + nắp máng 75000 + ty treo 70000) | 121 | m |
| 173 | Máng rẽ 3 hướng 300*100*1.2 sơn tĩnh điện | Máng rẽ 3 hướng 300*100*1.2 sơn tĩnh điện | 1 | bộ |
| 174 | Máng rẽ 4 hướng 300*100*1.2 sơn tĩnh điện | Máng rẽ 4 hướng 300*100*1.2 sơn tĩnh điện | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 25 | máy |
| 176 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 101 | cái |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4*70 mm2 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4*70 mm2 | 3 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4*6 mm2 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4*6 mm2 | 88 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2*6 mm2 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2*6 mm2 | 578 | m |
| 182 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*4 mm2 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*4 mm2 | 1.660 | m |
| 183 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 mm2 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 mm2 | 1.040 | m |
| 184 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5 mm2 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5 mm2 | 1.820 | m |
| 185 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 luồn dây | Lắp đặt ống HDPE D65/50 luồn dây | 3 | m |
| 186 | ống nhựa PVC luồn dây d20 | ống nhựa PVC luồn dây d20 | 1.500 | m |
| 187 | ống nhựa PVC luồn dây d16 | ống nhựa PVC luồn dây d16 | 1.500 | m |
| 188 | ống thoát nước ngưng điều hòa PVC d60 | ống thoát nước ngưng điều hòa PVC d60 | 1,6 | 100m |
| 189 | Tê, côn thu PVC d60*21*60 | Tê, côn thu PVC d60*21*60 | 27 | cái |
| 190 | Co PVC d60 | Co PVC d60 | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 20mm | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 20mm | 0,4 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 25mm | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 25mm | 1,4 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 32mm | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 32mm | 0,25 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | 0,7 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo D114 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo D114 | 2,58 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo D90 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo D90 | 0,9 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo D60 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo D60 | 0,08 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo D42 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo D42 | 0,1 | 100m |
| 199 | Lắp đặt côn, co nhựa PVC D114 | Lắp đặt côn, co nhựa PVC D114 | 28 | cái |
| 200 | Chậu rửa loại 1 vòi dương vành | Chậu rửa loại 1 vòi dương vành | 8 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt giá treo INOX | Lắp đặt giá treo INOX 304 | 8 | cái |
| 203 | Chậu xí bệt 2 khối xả gạt INAX | Chậu xí bệt 2 khối xả gạt INAX | 11 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | 7 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấp lavabo | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấp lavabo | 8 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 11 | Cái |
| 207 | Bơm cấp nước cột áp H20m, công suất 250W + Bộ điều khiển bơm sinh hoạt + van phao + van điện téc mái | Bơm cấp nước cột áp H20m + Bộ điều khiển bơm sinh hoạt + van phao + van điện téc mái | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt thu nước mặt sàn | Lắp đặt thu nước mặt sàn | 13 | cái |
| 209 | Lắp đặt rọ chắn rác INOX D110 | Lắp đặt rọ chắn rác INOX D110 | 28 | cái |
| 210 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 9 | cái |
| 212 | Bật sắt CT3 - fi 12 dài 150 chẻ chân | Bật sắt CT3 - fi 12 dài 150 chẻ chân | 100 | cái |
| 213 | Chi tiết nối + bu lông M18 | Chi tiết nối + bu lông M18 | 2 | cái |
| 214 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 125 | m |
| 215 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | 36 | m |
| 216 | Gia công và đóng cọc chống sét | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc |
| 217 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | 2 | cái |
| 218 | Đào rãnh tiếp địa đất C3 | Đào rãnh tiếp địa đất C3 | 28,8 | m3 |
| 219 | Lấp đất chân rãnh tiếp địa | Lấp đất chân rãnh tiếp địa | 28,8 | m3 |
| 220 | ống PVC D27 luồn dây dẫn sét | ống PVC D27 luồn dây dẫn sét | 0,4 | 100m |
| 221 | ống PVC D27 + đai giữ ống | ống PVC D27 + đai giữ ống | 2 | bộ |
| 222 | Tủ tôn cửa kính KT 600*600*200 | Tủ Báo cháy kính KT 600*600*200*2mm | 4 | cái |
| 223 | Bình chữa cháy 2ABC + 1MT3 05kg | Bình chữa cháy 2ABC + 1MT3 | 12 | bình |
| 224 | Biển báo PCCC | Biển báo PCCC | 4 | cái |
| 225 | Đầu báo khói địa chỉ thông minh (tương đương SP GOMAN GM-S364Z) | Đầu báo khói địa chỉ thông minh (tương đương SP GOMAN GM-S364Z) | 36 | Bộ |
| 226 | Dây dẫn điện PVC ruột đồng 2*1.5 mm2 | Dây dẫn điện PVC ruột đồng 2*1.5 mm2 | 292 | m |
| 227 | Chông báo cháy Horing AH-0218 | Chông báo cháy Horing AH-0218 | 3 | Bộ |
| 228 | Nút nhấn báo động | Nút nhấn báo động | 3 | Bộ |
| 229 | Điện trở cuối tuyến | Điện trở cuối tuyến | 2 | Bộ |
| 230 | Ống PVC D27 luồn cáp tín hiệu | Ống PVC D27 luồn cáp tín hiệu | 292 | m |
| 231 | Cắt sân BT để tạo rãnh luồn cáp từ nhà làm việc ra nhà bảo vệ | Cắt sân BT để tạo rãnh luồn cáp từ nhà làm việc ra nhà bảo vệ | 100 | 1m |
| 232 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3 | m3 |
| 233 | Đào sân BT cũ tạo rãnh đi đường cáp | Đào sân BT cũ tạo rãnh đi đường cáp | 3 | m3 |
| 234 | Đệm cát bảo vệ đường cáp | Đệm cát bảo vệ đường cáp | 1 | m3 |
| 235 | Đổ BT sân đá 1*2M200 hoàn trả | Đổ BT sân đá 1*2M200 hoàn trả | 2 | m3 |
| 236 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 3 | m3 |
| 237 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | 27 | m3 |
| 238 | Cáp điện thoại một đôi 2*0.5 | Cáp điện thoại một đôi 2*0.5 | 2.950 | m |
| 239 | Ổ cắm hạt J11 + mặt + đế âm | Ổ cắm hạt J11 + mặt + đế âm | 80 | cái |
| 240 | Ống nhựa gen mềm D16 | Ống nhựa gen mềm D16 | 2.950 | m |
| 241 | Cáp mạng CAT 6E | Cáp mạng CAT 6E | 2.950 | m |
| 242 | Ổ cắm hạt J11 + mặt + đế âm | Ổ cắm hạt J11 + mặt + đế âm chống cháy | 80 | cái |
| 243 | Ống nhựa gen mềm D16 | Ống nhựa gen mềm D16 | 2.950 | m |
| 244 | Điều hòa 2 cục treo tường 9000 BTU | Điều hòa 2 cục treo tường 9000 BTU | 1 | cái |
| 245 | Điều hòa 2 cục treo tường 12000 BTU | Điều hòa 2 cục treo tường 12000 BTU | 1 | cái |
| 246 | Điều hòa 2 cục treo tường 18000 BTU | Điều hòa 2 cục treo tường 18000 BTU | 4 | cái |
| 247 | Điều hòa 2 cục treo tường 24000 BTU | Điều hòa 2 cục treo tường 24000 BTU | 19 | cái |
| 248 | Bộ tổng đài điện thoại 6 trung kê - 84 máy nhánh | Bộ tổng đài điện thoại 6 trung kê - 84 máy nhánh tương đương Panasonic KX-NS300 6 trung kế-84 máy nhánh | 1 | bộ |
| 249 | Điện thoại để bàn | Điện thoại nội bộ Panasonic | 80 | bộ |
| 250 | Bộ phối quang ODF 4 cổng ra | Bộ phối quang ODF 4 cổng ra | 1 | bộ |
| 251 | Switch chia mạng ra 48 cổng | Switch chia mạng ra 48 cổng tham khảo Cisco WS-C2960X-48TS-L | 2 | bộ |
| 252 | Bộ phát sóng wifi | Tương đương TP-Link Archer AX73 Gigabit Băng Tần Kép AX5400 | 4 | bộ |
| 253 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm HOCHIKI HCV-4 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm tương đương HOCHIKI HCV-4 | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4071655603E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81433112E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: - Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc công nghiệp - Cấp công trình: Tương tự hoặc cao hơn công trình dân dụng cấp III; b) Tương tự về quy mô công việc.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Trong số các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. c) Tương tự về điều kiện hiện trường: Không quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.596.740.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.193.481.660 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có bằng cấp photocopy công chứng và bản cam kết kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp photocopy công chứng kèm theo | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn thi công công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghiệp, có chứng chỉ đào tạo An toàn phù hợp. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp photocopy công chứng và bản cam kết kèm theo | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | - Dung tích bê tông : 200 lít- Kiểu trộn: lật nghiêng, tự do | 2 |
| 2 | Đầm bê tông | Đầm bàn 0,8kW | 1 |
| 3 | Máy mài điện | Loại cầm tay (0,7kW) | 1 |
| 4 | Máy Đục bê tông cầm ty | Đầm bàn 1,5kW | 1 |
| 5 | Khoan điện | Loại cầm tay >= 0,7kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Loại >= 29,2kW | 2 |
| 7 | Ô tô | Loại tự đổ 5m3 | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | Loại 5kW | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Loại 2kW | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng: 16 t | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi