Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật tư phục vụ sửa chữa, vận hành năm 2021 của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật tư phục vụ sửa chữa, vận hành năm 2021 của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946758 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 15:31:00 đến ngày 2021-09-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 215,539,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật tư phục vụ sửa chữa, vận hành năm 2021 của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật tư phục vụ sửa chữa, vận hành năm 2021 của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước đa tầng | 1 | Cái | - Nguồn điện: 3Pha/380V/50Hz; - Công suất: 2,2 KW/3,0 HP; - Cột áp: 40 - 75 mét; - Hút sâu: 9 mét; - Lưu lượng: 1-9 m3/h; - Ống vào/ra: 42/42 mm; - Chịu nhiệt độ nước lên tới 700C. | ||
| 2 | Máy bơm nước ly tâm | 1 | Cái | - Chủng loại: Bơm Công Nghiệp; - Cột áp : 35,4 - 23,5 mét; - Lưu lượng: 0 - 42 m³/h; - Công suất: 4,0KW/5,5HP;- Cân nặng: 50 Kg; - Ống vào/ra: 65/40 mm; - Nguồn điện: 3 Pha/50Hz; - Cấp độ chống nước: IP 55; - Chịu nhiệt độ nước lên tới 900C. | ||
| 3 | Thước cặp điện tử | 2 | Cái | - Phạm vi đo: 0 đến 300 mm; - Độ hiển thị: 0.01 mm;- Độ chính xác: ± 0.03 mm;- Thanh đo sâu dạng kẹp;- Hệ đơn vị mét. | ||
| 4 | Thước cặp điện tử | 1 | Cái | - Phạm vi đo: 0 - 200mm;- Độ hiển thị: 0.01mm;- Độ chính xác: ± 0.02mm;- Thanh đo sâu dạng kẹp. | ||
| 5 | Thước lá | 3 | Cái | - Khoảng đo: 0 - 300mm/12";- Bề rộng: 15mm;- Độ chia: 0,5mm. | ||
| 6 | Thước cuộn 5m | 7 | Cái | - Chiều dài: 5m;- Bản rộng: 19mm;- Loại có vỏ cao su chống va đập. | ||
| 7 | Bộ lục giác | 1 | Bộ | - Vật liệu: Chrome Vanadium 59CrMoV4/1.2242;- Đáp ứng tiêu chuẩn DIN ISO 2936;- Đầu bi có góc xoay hiệu dụng 30 độ;- Loại lục giác chữ L dài, 1 đầu bi, 1 đầu bằng; - Chi tiết bao gồm: 1,5; 2; 2.5; 3; 4; 5; 6; 8; 10 (mm); - Tay cầm bọc nhựa theo khuôn nắm tay. | ||
| 8 | Bộ cờ lê chòng dẹt 26 chi tiết | 1 | Bộ | - 26 cái hệ mét; - Kích thước: 6, 7, 8, 9, 10, 11,12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32 mm. | ||
| 9 | Kệ sắt để đồ thiết bị | 2 | Bộ | - Kệ trung tải bộ độc lập; - Kích thước: Dài 2000 x R600 x C2000 (mm); - Bốn tầng mâm; - Chân kệ 50x60x1,5 mm; - Thanh giằng 20x40x0,9 mm;- Thanh beam Z85x1,5 mm;- Sàn tôn dày 0,7 mm có tăng cứng chịu lực; - Tải trọng 300 kg/tầng;- Kệ sơn tĩnh điện màu ghi trắng. | ||
| 10 | Thước đo mực nước điện tử | 1 | Bộ | - Chất liệu dây bằng sợi thủy tinh, bọc nhựa PVC rất dày và nhỏ nên không dính tới các ống dây, độ bền cao; - Chiều dài dây 50m;- Bề rộng 6.2 mm; - Bề dày 1.9 mm;- Độ chia dây thước 1 cm;- Thân chính: Chất liệu ABS; - Đầu dò: Dài 175 mm, đường kính 12 mm, không gỉ; - Pin 2AA.- Tính năng: Có thể đo mực nước mà không cần dây tiếp đất;- Thiết bị có độ nhạy cao, có thể điều chỉnh chế độ mực nước khác nhau nên có thể đo mực nước một cách thông suốt trong môi trường khác nhau; | ||
| 11 | Vít nở nhựa Ø6 mm | 2 | Túi | - Kiểu: nở nhựa 6 cạnh;- Chất liệu nhựa PVC loại 6 mm;- Kèm vít đầu vặn 4 cạnh. | ||
| 12 | Vít nở nhựa Ø8 mm | 4 | Túi | - Kiểu: nở nhựa 6 cạnh;- Chất liệu nhựa PVC loại 8 mm;- Kèm vít đầu vặn 4 cạnh. | ||
| 13 | Mũi khoan bê tông Ø6 | 10 | Cái | Kích thước 6x160 mm | ||
| 14 | Mũi khoan bê tông Ø8 | 5 | Cái | Kích thước 8x160 mm | ||
| 15 | Dây thép buộc 3mm | 15 | Kg | Mạ kẽm loại Ø3 mm | ||
| 16 | Bạt Xanh - Cam che nắng 02 lớp | 2.000 | M2 | Loại khổ 4m, 2 lớp Xanh - Cam, mặt tráng nilon | ||
| 17 | Máy khoan bê tông | 1 | Cái | - Khả năng khoan bê tông: 17 mm;- Khả năng khoan thép: 10 mm;- Khả năng khoan gỗ: 13 mm;- Tốc độ đập: 0 ~ 4.800 lần/phút;- Tốc độ không tải: 0 ~ 680 rpm;- Lực đập: 1.2 J; - Trọng lượng: ≤2.8 Kg;- Phụ kiện máy khoan cầm tay đi kèm bao gồm: 1 máy, 1 sạc, 2 pin và thùng Makpac. | ||
| 18 | Máy vặn vít | 2 | Cái | - Pin Lithium-ion: 12Vx2.0Ah; Điện thế pin: 10.8V/2.0 Ah; Tốc độ không tải 1: 0 - 1.500 vòng/phút; Tốc độ không tải 2: 0 - 450 vòng/phút; Momen xoắn 1: 35 Nm; Momen xoắn 2: 21 Nm; Đầu cặp Ø10 mm; Khoan sắt Ø10 mm; Khoan gỗ Ø28 mm; Khoan tường Ø8 mmmm;-Trọng lượng: ≤1,1 Kg;- Phụ kiện theo máy: Đế sạc nhanh, 2 pin 2Vx2.0Ah, mũi philip, hộp nhựa, đai lưng; - Sản phẩm gồm sạc + 2 pin 2.0 Ah. | ||
| 19 | Bộ mũi khoan sắt | 2 | Bộ | Bộ mũi khoan sắt bao gồm các mũi có kích thước: 5x85 mm; 6x90 mm; 8x115 mm | ||
| 20 | Bộ mũi khoan bê tông | 2 | Bộ | - Bao gồm: 5 mũi đầu gài SDS plus; - Kích thước: 110x6 mm; 110x6.5 mm; 160x8 mm; 160x10 mm; 160x12 mm | ||
| 21 | Bộ mũi vặn vít theo máy vặn vít | 1 | Bộ | - Đầu vít: PH2 x 65mm; - Số lượng 10 mũi | ||
| 22 | Bộ kìm điện | 3 | Bộ | - 01 Kìm điện 8/200 mm; - 01 kìm cắt 6/160 mm; - 01 kìm mũi nhọn 6/160 mm; - Chất liệu: bằng thép CR-V, đen bóng. | ||
| 23 | Bộ tua vít sao | 1 | Bộ | - Loại bộ tua vít sao lỗ 8 món; - Tua vít sao lỗ FEAB: T9, T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40. | ||
| 24 | Ổ cắm điện nối dài | 3 | Cái | - Điện áp: 250 V - 12 A; - Công suất tối đa: 2500 W; - Số lỗ cắm: 06 lỗ gồm 3 lỗ (3 chấu), 3 lỗ (2 chấu) và 1 công tắc nguồn có đèn báo cho tất cả lỗ cắm đảm bảo an toàn sử dụng; - Chiều dài dây: 05 mét; - Chất liệu ổ cắm: Nhựa ABS chịu nhiệt | ||
| 25 | Búa | 2 | Cái | - Thiết kế 2 đầu, 01 tròn, 01 sừng dê; - Cán búa bằng kim loại chắc chắn, được thiết kế vừa vặn, chống trượt; - Cán chuôi và đầu búa gắn liền một khối tránh việc gãy chuôi khi sử dụng; - Tay cầm của búa được bao bọc bởi lớp bọc nhựa chống trượt thông minh; - Búa nguyên khối có đầu búa được làm từ thép carbon không gỉ cao cấp đảm bảo độ cứng cáp, bền bỉ, không bị biến dạng khi chịu lực cao hay va đập mạnh, cho tuổi thọ sản phẩm lâu dài. | ||
| 26 | Bộ áo mưa 2 lớp PU phản quang | 12 | Bộ | - Chất liệu: Vải PU dày chống thấm cao cấp lớp trong lót lưới thoáng khí rất tốt; - Kích thước chiều cao cho người dùng: (L155 - 168cm, cân nặng 45 - 58kg (04 bộ); XL160 - 175cm, cân nặng 59 - 75kg (6 bộ); XXL175 - 190cm, Cân nặng 75 - 90 kg (02 bộ); - Màu sắc: Xanh nõn chuối; - Đường may chắc chắn, bền đẹp; - Công dụng: Ấm áp khi lạnh - Che chở khi mưa - Phản quang - Thoáng khí; - Mũ có thể tháo rời khi không cần dùng đến; Bộ áo mưa gồm: 01 áo, 01 quần, 01 mũ, 01 túi giúp an toàn hơn khi lái xe trong mưa; - Quần và áo được thiết kế 2 lớp, có mũ, 2 túi 2 bên & có túi đựng lịch sự. | ||
| 27 | Quạt cây | 2 | Cái | - Có điều khiển từ xa; - 3 cấp độ gió; - Hẹn giờ tắt 1-3 và 6 giờ; - Chiều cao quạt có thể điều chỉnh từ 128 cm đến 143 cm; - Dễ dàng điều chỉnh góc quạt; - Cánh quạt bằng nhựa trong suốt, trang nhã và cao cấp; - Đường kính cánh: 40 cm; - Công suất: 57 W; - Vòng quay: 1055 - 1289 vòng/phút; - Tốc độ gió: 228 m/phút; - Lưu lượng gió: 63 m³/phút; - Màu sắc: Xanh. | ||
| 28 | Cuốc, kèm theo cán | 10 | Cái | - Loại cán gỗ lưỡi bằng thép; - Chiều dài cán 1,2 mét. | ||
| 29 | Xẻng, kèm theo cán | 10 | Cái | - Loại cán gỗ lưỡi bằng thép; - Chiều dài cán 1,2 mét. | ||
| 30 | Xà beng | 4 | Cái | - Xà beng loại 1 đầu nhọn 1 đầu dẹt; - Chiều dài 1,7 mét;- Thân hình lục lăng;- Vật liệu: Bằng thép. | ||
| 31 | Xe rùa | 6 | Cái | - Thùng làm bằng tôn, vuốt dập nguyên tấm; dày ≥1,1 mm; sơn tĩnh điện màu xanh dương; - Sườn bằng ống kẽm đường kính ≥34 mm; dày ≥1,5 mm; - Trục bằng bu lông đường kính 20 mm;- Bánh đặc 400-8; - Mâm bằng tôn nhủ, có 2 bạc đạn 6204ZZ. - Tải trọng ≥ 200 Kg. | ||
| 32 | Xô inox 20 lít | 6 | Cái | - Xô inox 304; - Đường kính miệng 31 cm; - Đường kình đáy 22 cm; - Chiều cao 30 cm và quai xách. | ||
| 33 | Chậu inox 20 lít | 6 | Cái | - Chất liệu: inox 304; - Kích thước 195x75x0,5 mm. | ||
| 34 | Dây an toàn toàn thân 2 móc | 2 | Cái | - Loại toàn thân 2 móc to; - Tiêu chuẩn: TCVN 7802:2007, 2008 (tương đương tiêu chuẩn Châu Âu); - Chất liệu dây chằng thân bằng sợi cường lực; - Chất liệu móc: Bằng nhôm;- Dây nối bản dẹt có thể rút dài 1,5m rất tiện dụng, chắc chắn, đảm bảo an toàn cho người sử dụng; - Có móc khóa D ở lưng và kèm theo túi đựng linh kiện; - Đai ngực có thiết kế chốt cài giúp dễ dàng tháo và lắp rất tiện lợi;- Chịu lực: > 2000 kg. | ||
| 35 | Bao tải dứa | 200 | Cái | Kích thước 60x110 cm; Có độ bền cao. | ||
| 36 | Tủ đông | 2 | Cái | - Kiểu tủ đông: Tủ đông thường dàn lạnh đồng; - Loại tủ: Tủ đông nắp dỡ (2 ngăn, đông/mát); - Dung tích: ≥ 260 lít;- Công suất: 150 W; - Điện áp: 220V/50Hz; - Số cửa: 2 cửa;- Số ngăn: 01 ngăn đông, 01 ngăn mát; - Nhiệt độ ngăn mát: 0 - 10 độ C; - Nhiệt độ ngăn đông: | ||
| 37 | Tủ lạnh | 1 | Cái | - Kiểu tủ: Ngăn đá trên; - Số ngăn: 01 ngăn đông, 01 ngăn mát;- Công nghệ làm lạnh: Luồng khí lạnh vòng cung; - Tổng dung tích sử dụng: 253 lít (Dung tích ngăn đông + ngăn đá là 61 lít; dung tích ngăn lạnh là 192 lít); - Chất liệu khay tủ lạnh: Khay kính chịu lực; - Tính năng: + Công nghệ tiết kiệm điện Inverter;+ Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Bộ lọc Ag + Bio;+ Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn cấp đông mềm Ultra Cooling Zone -1°C;- Kích thước: 545x623x1640 mm (Rộng x Sâu x Cao); | ||
| 38 | Ổ cắm quay tay kiểu Rulo 50m 15A | 2 | Cái | - Loại QT50-2-15, 1 pha, 2 dây; - Số ổ cắm 03, số công tắc 01, số lõi 02; - Chiều dài dây 50 mét; - Màu xanh lá cây. | ||
| 39 | Dây cáp vải cẩu hàng loại 5 tấn dài 5m | 2 | Cái | - Tiêu chuẩn: 5:1 Châu Âu; - Chất liệu dây: Sợi Polyete cường lực;- Màu sắc: Đỏ;- Bản: 100 mm;- Tải trọng: 5 tấn;- Chiều dài: 5 mét. | ||
| 40 | Dây cáp vải cẩu hàng loại 3 tấn dài 5m | 2 | Cái | - Tiêu chuẩn: 5:1 Châu Âu;- Chất liệu dây: Sợi Polyete cường lực;- Màu sắc: Vàng;- Bản: 75 mm;- Tải trọng: 3 tấn;- Chiều dài: 5 mét. | ||
| 41 | Pallet sắt thùng kín vách | 1 | Cái | - Loại kín vách; - Kích thước: 1200x800x500 mm;- Tải trọng: 300 kg/1 Pallet; - Vật liệu bằng thép. | ||
| 42 | Bộ nạp ắc quy | 1 | Bộ | - Điện áp vào 1 pha xoay chiều: 220v; - Điện áp ra 1 chiều thay đổi 0V ~ 36V; - Dòng Max : 0A ~ 30A;- Máy nạp ắc quy lioa 30a tự giảm dòng nạp khi ắc quy nạp đầy bình; - Kích thước (DxRxC): 400x260x235 mm; - Trọng lượng: 13,2 Kg; - Bảo vệ quá tải, chập tải, ngắn mạch bằng Aptomat; - Độ bền: Chất lượng nạp ắc quy lioa cực tốt, có độ bền trên 10 năm mới cần bảo dưỡng; - Tính năng tự ngắt: Bộ sạc bình ắc quy lioa 30 A có tính năng tự ngắt (Trong quá trình sạc dòng điện tự động giảm dần, cho tới khi dòng điện ~ 0A tức là ắc quy đã được nạp đầy); - Ắc quy tương ứng: Máy nạp ắc quy lioa 30a phù hợp với các loại ắc quy có dung lượng từ 4.5 Ah – 200 Ah có điện áp sử dụng 6V - 12V - 24V - 36V. | ||
| 43 | Dây điện 3x2,5mm2 | 300 | Mét | - Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn;- Mặt cắt danh định của dây: Ruột dây 2,5 mm2;- Số ruột: 3 ruột;- Cấp điện áp 0.6/1kV. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi