Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914604-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210914498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 20:01:00 đến ngày 2021-09-28 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,589,153,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.264E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp II trở lên, quy mô 03 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=22.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=44.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x VTài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý (nếu có), Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm kỹ thuật điện và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (Nhóm II, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào đất ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện ≥ 50 KVA
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy vận thăng hoặc cẩu tháp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 30
9-Coppha
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1000
10-Chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1000
11-Xe lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần trục bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trung tâm văn hóa thể thao huyện Giồng Trôm
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến ngày 31/12/2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/5/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc - hội trường (phần xây dựng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V1,8969100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,8517100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,1526100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V15,2498m3
5Rải Mũ nylon móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V1,525100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V108,9704m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V4,492100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1407tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V2,6159tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V555,0813m3
11Rải Mũ nylon móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V22,2033100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtmô tả kỹ thuật chương V22,2033100m2
13Quét vôi 3 nước trắng (2 mặt)mô tả kỹ thuật chương V4.440,65m2
14Công tác gia công lắp dựng thép hình đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V4,6134tấn
15Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (0 tính thép hình)mô tả kỹ thuật chương V699mối nối
16Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (lói -200)mô tả kỹ thuật chương V89,279100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V5,0969m3
18Công tác gia công lắp dựng hình nối cọc (tính VL, 0 tính N/C)mô tả kỹ thuật chương V2,3766tấn
19Công tác GC, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V23,5828tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V2,1402tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V56,0587tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, PHI 25mô tả kỹ thuật chương V0,4934tấn
23Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V101,2956m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V81,9832m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V6,945100m2
26Rải Mũ nylon móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V2,1353100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,5875m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2858100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V2,1706tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,9655tấn
31Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1778tấn
32Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V7,1622tấn
33Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V4,9675tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,8029tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0672tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,3872tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1835tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V191,9949m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V19,3702100m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (3 mặt)mô tả kỹ thuật chương V567,7704m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V16,492m3
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,1602100m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V87,26m2
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V142,5407m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V14,5994100m2
46Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V252,89m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V2,116m3
48Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,4232100m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V447,7443m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V456,105m2
51Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V456,105m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V456,105m2
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V131,9047m3
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V38,0512m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V18,4957100m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V313,8488m2
57Gia công xà gồ thép (TÍNH VẬT LIỆU)mô tả kỹ thuật chương V7,366tấn
58Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V7,366tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V9,6064tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V9,6064tấn
61Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V1,2912tấn
62Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngmô tả kỹ thuật chương V1,2912tấn
63Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácmô tả kỹ thuật chương V0,028tấn
64Lắp sàn thao tácmô tả kỹ thuật chương V0,028tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V23,6425m2
66Cung cấp bulongmô tả kỹ thuật chương V28cái
67Cung cấp bulongmô tả kỹ thuật chương V10cái
68Cung cấp bulongmô tả kỹ thuật chương V10cái
69Cung cấp bulongmô tả kỹ thuật chương V164cái
70Cung cấp bulongmô tả kỹ thuật chương V54cái
71Cung cấp tăng đơ phi 16mô tả kỹ thuật chương V10cái
72Cung cấp bulongmô tả kỹ thuật chương V176cái
73Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,0823tấn
74Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,0823tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V22,0496m3
76Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V5,338100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,2419tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,9496tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0938tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0312tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,4948tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,3734tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V2,3227tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0719tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V60,0735m3
86Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V8,5789100m2
87Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V481,76m2
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,9378m3
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0511100m2
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V26cấu kiện
91Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V4cái
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, phi 6mô tả kỹ thuật chương V0,004tấn
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, phi 8mô tả kỹ thuật chương V0,1177tấn
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, phi 10mô tả kỹ thuật chương V0,2375tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,9972tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0339tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V7,3192tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V2,3354tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,3975tấn
100Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V2,3228tấn
101Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0163tấn
102Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0522tấn
103Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V9,2955tấn
104Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V2,106tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,1791tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V5,5989tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V15,3905tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V9,9314tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,1111tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,6077tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V3,7398tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V10,0245tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,8728tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2524tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0327tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V4,176tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V6,8486tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2708tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0108tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,0353tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3537tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V45,0055m3
124Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V6,0647100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V50,1132m3
126Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V6,8517100m2
127Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V509,9365m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V1.982,198m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V530,1718m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.453,2262m2
131Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V53,9373m3
132Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (2 mặt)mô tả kỹ thuật chương V597,804m2
133Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,6645100m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,186100m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,564m3
136Lót mũ ni lon nềnmô tả kỹ thuật chương V0,3564100m2
137Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,2688m3
138Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V13,2307m3
139Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V20m2
140Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V88,48m2
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmmô tả kỹ thuật chương V0,275100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật chương V0,48100m
143Lắp đặt CẦU CHẮN RÁCmô tả kỹ thuật chương V32cái
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V4,094100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmmô tả kỹ thuật chương V0,4975100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật chương V0,305100m
147Lắp dựng cửa đi khung nhôm , kính cường lực 6. ly (hệ 55)mô tả kỹ thuật chương V47,38m2
148Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (hệ 76), kính cường lực 6lymô tả kỹ thuật chương V196,78m2
149Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (hệ 76), kính mờ 5lymô tả kỹ thuật chương V14,96m2
150Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 6 ly, (hệ 55)mô tả kỹ thuật chương V27,6m2
151Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 6 ly (hệ 73-76)mô tả kỹ thuật chương V226,56m2
152Vách kính khung nhôm , kính PQ dày 8mm (hệ 76)mô tả kỹ thuật chương V165,1m2
153Vách kính khung nhôm trong nhà, hệ 76, kính dày 5 lymô tả kỹ thuật chương V75,525m2
154Lắp ổ khoá tay gạt Inox 304mô tả kỹ thuật chương V691bộ
155Lắp ổ khoá tay gạt cửa wc (D4 & D7)mô tả kỹ thuật chương V81bộ
156Lắp tay nắm Inox 304 (Swc1), khối 1=8. khối 2=3. khối 3=6)mô tả kỹ thuật chương V171bộ
157Dán decan kính cửamô tả kỹ thuật chương V116,496m2
158Lắp đặt bộ giảm lực (D1+D2)mô tả kỹ thuật chương V8cái
159Lắp đặt cục chống vamô tả kỹ thuật chương V136cái
160Lắp dựng hoa INOX 304 cửamô tả kỹ thuật chương V294,534m2
161LD khung nhôm,kính tráng thủymô tả kỹ thuật chương V73,6m2
162Thi công vách ngăn tấm Compact lõi đặc, dày 12mm (cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V107,6m2
163Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,368100m
164Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương V13,599100m2
165Trần nhựa 60x60 khung kim loại (Tr4)mô tả kỹ thuật chương V169,263m2
166Trần thạch cao khung kim loại 60x60 (Tr1)mô tả kỹ thuật chương V1.774,4345m2
167Thi công trần thạch cao chìm, khung kim loại (Tr2), giật cấpmô tả kỹ thuật chương V668,56m2
168Thi công trần thạch cao tiêu âm, khung kim loại (Tr3)mô tả kỹ thuật chương V306,96m2
169Dán decan vân gồ (trần tiêu âm)mô tả kỹ thuật chương V62,64m2
170Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V89,5329m3
171Lát bậc tam cấp gạch Granite 30x60 (nhám), vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V741,1898m2
172Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,3258m3
173Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,024m2
174Lát bậc tam cấp gạch Granite 25x50 (nhám), vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V51,1632m2
175Lát bậc cầu thang Granite 30x60 (nhám), vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V144,3312m2
176Công tác ốp gạch Granite (15x30), vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V28,6583m2
177Lắp dựng lan can cầu thang sắt (sơn tĩnh điện)mô tả kỹ thuật chương V25,8295m2
178Lắp đặt ống thép hộp 50x50x4 bằng phương pháp hàn (sơn tĩnh điện)mô tả kỹ thuật chương V0,78100m
179Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,9841m3
180Công tác ốp đá tự nhiên 10x20, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V127,184m2
181Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V408,703m
182Kẻ ron tườngmô tả kỹ thuật chương V85,26710m
183Lát nền, sàn đá Granite 20x63, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,9m2
184Lát bậc tam cấp gạch 30x60 (nhám), vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V19,6803m2
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V18,694m3
186Lót mũ ni lon nềnmô tả kỹ thuật chương V0,9037100m2
187Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V8,543m3
188Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (2 mặt)mô tả kỹ thuật chương V196,6527m2
189Lắp dựng lan can sắt hộp sơn tỉnh điệnmô tả kỹ thuật chương V65,887m2
190Lắp dựng lam sắt hộp sơn tĩnh điệnmô tả kỹ thuật chương V112,5375m2
191Gia công hệ khung dànmô tả kỹ thuật chương V0,6102tấn
192Lắp sàn thao tácmô tả kỹ thuật chương V0,6738tấn
193Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (mạ kẻm)mô tả kỹ thuật chương V57,04m2
194Lát sàn tấm Cemboar dày 12mmmô tả kỹ thuật chương V24,8325m2
195Dán decan giả gỗmô tả kỹ thuật chương V113,52m2
196Rải lớp nhựa Polyurethane (PU)mô tả kỹ thuật chương V0,9532100m2
197Cung cấp đệm cao su dày 20mô tả kỹ thuật chương V68cái
198Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2.5cm (gỗ nhóm 3)mô tả kỹ thuật chương V95,315m2
199Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2.5cm (gỗ nhóm 2)mô tả kỹ thuật chương V95,315m2
200Gia công và lắp dựng khung gỗ 200x30, dầm sànmô tả kỹ thuật chương V1,44m3
201Thi công vách ngăn (Cemboard)mô tả kỹ thuật chương V79,2m2
202Vách ngăn tấm Cemboar (khung sắt hình)mô tả kỹ thuật chương V43,41m2
203Lợp mái che Aluminium dày 3mmmô tả kỹ thuật chương V0,9605100m2
204ốp tấm Aluminium (xanh nhạt)mô tả kỹ thuật chương V20,9124m2
205Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,2925m2
206Công tác ốp đá book 10x50 (20V/m2), vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V132,17m2
207Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V15,5978m3
208Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V45,8036m3
209Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V509,7825m2
210Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V485,7655m2
211Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V485,7655m2
212Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao mô tả kỹ thuật chương V101,9293m3
213Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V588,23m2
214Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao mô tả kỹ thuật chương V83,5863m3
215Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao mô tả kỹ thuật chương V131,1438m3
216Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1.100,7632m2
217Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V692,9768m2
218Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V17,6952m3
219Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V30,9672m3
220Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V7,2567m3
221Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V9,4554m3
222Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V921,45m2
223Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V34,301m3
224Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V12,4246m3
225Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V31,5459m3
226Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1.210,5768m2
227Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V435,522m2
228Công tác ốp gạch Granite 50x15, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V185,592m2
229Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V4.502,4018m2
230Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2.887,975m2
231Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.539,6268m2
232Sơn gai tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V74,8m2
233Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất lấp)mô tả kỹ thuật chương V3,8075100m3
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V53,2898m3
235Lót mũ ni lon nềnmô tả kỹ thuật chương V9,9616100m2
236Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V108m2
237Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 50x50 (nhám), vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V884,815m2
238Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 50x50 (bóng), vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V417,252m2
239Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 50x50 (bóng), vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V593,6936m2
240Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 25x25, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V167,703M2
241Lát nền, sàn đá granite xám nhạt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V15,1m2
242Lát nền, sàn đá granite màu tím khò nhám, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,76m2
243Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mmô tả kỹ thuật chương V12,6925100m2
244Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V33,4348100m2
245Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V18,1248m3
246Gia công và đóng nẹp V25x25, KHE LÚNmô tả kỹ thuật chương V481m
247Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài mô tả kỹ thuật chương V0,0528100m2
248Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)mô tả kỹ thuật chương V326,85m2
249Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng mô tả kỹ thuật chương V134,3m3
250Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng mô tả kỹ thuật chương V60,2255m3
251Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng mô tả kỹ thuật chương V3,48tấn
252Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng mô tả kỹ thuật chương V115,8210m2
253Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng mô tả kỹ thuật chương V26,1148100m2
254Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng mô tả kỹ thuật chương V44,451tấn
255Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng mô tả kỹ thuật chương V2610m2
256Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng mô tả kỹ thuật chương V7,5502tấn
B Nhà làm việc - hội trường (phần điện)
1Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20mô tả kỹ thuật chương V995m
2Cung cấp măng song phi 20mô tả kỹ thuật chương V331cái
3Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 25mô tả kỹ thuật chương V45m
4Cung cấp măng song phi 25mô tả kỹ thuật chương V15cái
5Lắp đặt ống luồn đàn hồi phi 20mô tả kỹ thuật chương V250m
6Lắp đặt hộp nối 2-4 đường, phi 20mô tả kỹ thuật chương V258hộp
7Lắp đặt hộp nối 200x200mô tả kỹ thuật chương V5hộp
8Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắmmô tả kỹ thuật chương V754Cái
9Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V2.850m
10Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V1.050m
11Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (tiếp đất)mô tả kỹ thuật chương V136m
12Lắp đặt dây đơn CV 4mm2mô tả kỹ thuật chương V360m
13Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 (tiếp đất)mô tả kỹ thuật chương V180m
14Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C (3Cx4.0mm2, cấp máy bơm)mô tả kỹ thuật chương V50m
15Kéo rải dây cáp đồng trần C50 mm2mô tả kỹ thuật chương V35m
16Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ)mô tả kỹ thuật chương V6bộ
17Mối hàn hóa nhiệtmô tả kỹ thuật chương V6Mối
18Lắp đặt tủ điện chính 900x600x350mô tả kỹ thuật chương V1hộp
19Lắp đặt MCB 3P (350A/25kA)mô tả kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt MCB 3P (75A/25kA)mô tả kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt MCB 2P (10A-20A)/6kAmô tả kỹ thuật chương V10cái
22Lắp đặt RCBO 2P (16A-20A)/30mAmô tả kỹ thuật chương V8cái
23Lắp đặt MCT 400/5Amô tả kỹ thuật chương V3cái
24Lắp đặt đèn báo phamô tả kỹ thuật chương V3bộ
25Lắp đặt cầu chì 2Amô tả kỹ thuật chương V3cái
26Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếmô tả kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếmô tả kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt công tắc chuyển mạchmô tả kỹ thuật chương V2cái
29Thiết bị cắt lọc chống sét 200kA-3 phamô tả kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt đèn led âm trần 36w (1200x300x65)mô tả kỹ thuật chương V34bộ
31Lắp đèn Downligth led âm trần phi 145-9Wmô tả kỹ thuật chương V87bộ
32Lắp đèn Downligth led âm trần phi 174-12Wmô tả kỹ thuật chương V128bộ
33Lắp đèn Downligth led âm trần phi 220-14Wmô tả kỹ thuật chương V2bộ
34Lắp đặt đèn gắn tường loại kín nước bóng led 9wmô tả kỹ thuật chương V10bộ
35Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V7cái
36Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V3cái
37Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V6cái
38Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V6cái
40Lắp đặt ty treo M4mô tả kỹ thuật chương V340m
41Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20mô tả kỹ thuật chương V1.608m
42Cung cấp măng song phi 20mô tả kỹ thuật chương V536cái
43Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 (ống xoắn)mô tả kỹ thuật chương V35m
44Lắp đặt ống luồn đàn hồi phi 20mô tả kỹ thuật chương V121m
45Lắp đặt hộp nối 2-4 đường, phi 20mô tả kỹ thuật chương V241hộp
46Lắp đặt hộp nối 200x200mô tả kỹ thuật chương V13hộp
47Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắmmô tả kỹ thuật chương V120Cái
48Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V1.861m
49Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V1.590m
50Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (tiếp đất)mô tả kỹ thuật chương V512m
51Lắp đặt dây đơn CV 4mm2mô tả kỹ thuật chương V1.286m
52Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 (tiếp đất)mô tả kỹ thuật chương V657m
53Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C (3Cx4.0mm2, cấp máy bơm)mô tả kỹ thuật chương V80m
54Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C (4x25 mm2)mô tả kỹ thuật chương V20m
55Lắp đặt dây đơn CV 25mm2 (tiếp đất)mô tả kỹ thuật chương V20m
56Kéo rải dây cáp đồng trần 50 mm2mô tả kỹ thuật chương V35m
57Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ)mô tả kỹ thuật chương V6bộ
58Mối hàn hóa nhiệtmô tả kỹ thuật chương V6Mối
59Lắp đặt tủ điện chính 900x600x350mô tả kỹ thuật chương V3hộp
60Lắp đặt MCB 3P (200A/25kA)mô tả kỹ thuật chương V1cái
61Lắp đặt MCB 3P (75A/25kA)mô tả kỹ thuật chương V3cái
62Lắp đặt MCB 3P (25A/6kA)mô tả kỹ thuật chương V2cái
63Lắp đặt MCB 2P (10A-20A-25A-32A)/6kAmô tả kỹ thuật chương V41cái
64Lắp đặt MCT 200/5Amô tả kỹ thuật chương V3cái
65Lắp đặt đèn báo phamô tả kỹ thuật chương V9bộ
66Lắp đặt cầu chì 2Amô tả kỹ thuật chương V9cái
67Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếmô tả kỹ thuật chương V3cái
68Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếmô tả kỹ thuật chương V3cái
69Lắp đặt công tắc chuyển mạchmô tả kỹ thuật chương V6cái
70Thiết bị cắt lọc chống sét 200kA-3 phamô tả kỹ thuật chương V1cái
71Lắp đặt tủ điện 8PL -12PLmô tả kỹ thuật chương V16Cái
72Lắp đặt MCB 3P (25A/6kA)mô tả kỹ thuật chương V1cái
73Lắp đặt MCB 2P (10A-25A)/6kAmô tả kỹ thuật chương V31cái
74RCBO 2P-16A/30mAmô tả kỹ thuật chương V16cái
75Lắp đèn Downligth led âm trần phi 145-9Wmô tả kỹ thuật chương V83bộ
76Lắp đèn Downligth led âm trần phi 174-12Wmô tả kỹ thuật chương V124bộ
77Lắp đèn Downligth led âm trần phi 220-14Wmô tả kỹ thuật chương V10bộ
78Lắp đặt đèn led pha 50Wmô tả kỹ thuật chương V2bộ
79Lắp đặt quạt trần + hộp sốmô tả kỹ thuật chương V20cái
80Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V19cái
81Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V2cái
82Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V12cái
83Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V9cái
84Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôimô tả kỹ thuật chương V78cái
85Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20mô tả kỹ thuật chương V986m
86Cung cấp măng song phi 20mô tả kỹ thuật chương V328cái
87Lắp đặt ống luồn đàn hồi phi 20mô tả kỹ thuật chương V119m
88Lắp đặt hộp nối 2-4 đường, phi 20mô tả kỹ thuật chương V239hộp
89Lắp đặt hộp nối 200x200mô tả kỹ thuật chương V7hộp
90Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắmmô tả kỹ thuật chương V70Cái
91Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V1.836m
92Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V916m
93Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (tiếp đất)mô tả kỹ thuật chương V142m
94Lắp đặt dây đơn CV 4mm2mô tả kỹ thuật chương V730m
95Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 (tiếp đất)mô tả kỹ thuật chương V234m
96Lắp đặt tủ điện 8PL -12PLmô tả kỹ thuật chương V8Cái
97Lắp đặt MCB 3P (25A/6kA)mô tả kỹ thuật chương V1cái
98Lắp đặt MCB 2P (10A-25A)/6kAmô tả kỹ thuật chương V13cái
99RCBO 2P-16A/30mAmô tả kỹ thuật chương V8cái
100Lắp đèn Downligth led âm trần phi 145-9Wmô tả kỹ thuật chương V93bộ
101Lắp đèn Downligth led âm trần phi 174-12Wmô tả kỹ thuật chương V121bộ
102Lắp đèn Downligth led âm trần phi 220-14Wmô tả kỹ thuật chương V4bộ
103Lắp đặt quạt trần + hộp sốmô tả kỹ thuật chương V25cái
104Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V3cái
105Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V17cái
106Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V12cái
107Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V16cái
108Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V3cái
109Lắp đặt mặt 3 công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V3cái
110Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôimô tả kỹ thuật chương V94cái
C Nhà làm việc - hội trường (phần nước)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmmô tả kỹ thuật chương V0,21100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật chương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,45100m
6Lắp đặt Co, Y , LƠI, uPVC, PHI 114/60mô tả kỹ thuật chương V10cái
7Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 60/34mô tả kỹ thuật chương V25cái
8Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 42/34mô tả kỹ thuật chương V8cái
9Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 34/27mô tả kỹ thuật chương V14cái
10Lắp TÊ, Co, uPVC phi 27mô tả kỹ thuật chương V29cái
11Lắp đặt co RT. co RN, thau phi 27/21mô tả kỹ thuật chương V10cái
12Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 42mô tả kỹ thuật chương V6cái
13Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 34mô tả kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 27mô tả kỹ thuật chương V6cái
15Lắp đặt hộp đựng xà phòngmô tả kỹ thuật chương V2cái
16Lắp phễu thu Inox 120x120mô tả kỹ thuật chương V6cái
17Lavabor âm bàn + vòi rửa + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V7bộ
18LD giá treo khăn 800mô tả kỹ thuật chương V4cái
19Lắp đặt kệ kínhmô tả kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt gương soi 600x800mô tả kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt hộp đựng giấy wcmô tả kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V4bộ
23Lắp đặt vòi xịt rửamô tả kỹ thuật chương V4bộ
24Lắp đặt Tê handmô tả kỹ thuật chương V4cái
25Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senmô tả kỹ thuật chương V4bộ
26Lắp đặt van khóa thau văn phi 27mô tả kỹ thuật chương V3cái
27Lắp đặt van khóa thau văn phi 42mô tả kỹ thuật chương V4cái
28Lắp đặt van 1 chiều phi 27mô tả kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt Luppemô tả kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt Racco, phi 27mô tả kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt Racco, phi 34mô tả kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt máy bơm 1HPmô tả kỹ thuật chương V1Máy
33Lắp đặt công tắc phaomô tả kỹ thuật chương V2cái
34Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 (nằm)mô tả kỹ thuật chương V1bể
35Lắp tủ ĐK máy bơm : MCB, Relay an toàn + contactormô tả kỹ thuật chương V1hộp
36Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20mô tả kỹ thuật chương V74m
37Cung cấp măng song phi 20mô tả kỹ thuật chương V24cái
38Lắp đặt dây đơn CVV 1C (2x1.5mm2)mô tả kỹ thuật chương V75m
39Lắp đặt dây đơn CVV 1C (3x2.5mm2)mô tả kỹ thuật chương V10m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật chương V0,65100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương V0,54100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,98100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmmô tả kỹ thuật chương V0,33100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật chương V0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,81100m
46Lắp Co, Y , Lơi, giãm, uPVC, 114/60mô tả kỹ thuật chương V38cái
47Lắp Co, Y , LƠI, giãm, uPVC, 90/60mô tả kỹ thuật chương V22cái
48Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 60/34mô tả kỹ thuật chương V60cái
49Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 42/34mô tả kỹ thuật chương V12cái
50Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 34/27mô tả kỹ thuật chương V10cái
51Lắp TÊ, Co, uPVC phi 27mô tả kỹ thuật chương V58cái
52Lắp đặt co RT. co RN, thau phi 27/21mô tả kỹ thuật chương V36cái
53Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 42mô tả kỹ thuật chương V8cái
54Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 27mô tả kỹ thuật chương V6cái
55Lắp bít thông tắc phi 60mô tả kỹ thuật chương V6cái
56Lắp bít thông tắc phi 114mô tả kỹ thuật chương V2cái
57Lắp đặt hộp đựng xà phòngmô tả kỹ thuật chương V27cái
58Lắp phễu thu Inox 120x120mô tả kỹ thuật chương V24cái
59Lavabor âm bàn + vòi rửa + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V6bộ
60LD giá treo khăn 800mô tả kỹ thuật chương V18cái
61Lắp đặt kệ kínhmô tả kỹ thuật chương V6cái
62Lắp đặt gương soi 600x800mô tả kỹ thuật chương V6cái
63Lắp đặt hộp đựng giấy wcmô tả kỹ thuật chương V12cái
64Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V12bộ
65Lắp đặt vòi xịt rửamô tả kỹ thuật chương V12bộ
66Lắp đặt Tê handmô tả kỹ thuật chương V12cái
67Lắp chậu tiểu nam +vòi cảm ứng+bộ xảmô tả kỹ thuật chương V6bộ
68Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senmô tả kỹ thuật chương V12bộ
69Lắp đặt van khóa thau văn phi 27mô tả kỹ thuật chương V2cái
70Lắp đặt van khóa thau văn phi 42mô tả kỹ thuật chương V3cái
71Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 (nằm)mô tả kỹ thuật chương V1bể
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật chương V0,53100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương V0,78100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,73100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmmô tả kỹ thuật chương V0,52100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật chương V0,47100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,96100m
78Lắp Co, Y , Lơi, giãm, uPVC, 114/60mô tả kỹ thuật chương V34cái
79Lắp Co, Y , LƠI, giãm, uPVC, 90/60mô tả kỹ thuật chương V40cái
80Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 60/34mô tả kỹ thuật chương V82cái
81Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 42/34mô tả kỹ thuật chương V22cái
82Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 34/27mô tả kỹ thuật chương V30cái
83Lắp TÊ, Co, uPVC phi 27mô tả kỹ thuật chương V72cái
84Lắp đặt co RT. co RN, thau phi 27/21mô tả kỹ thuật chương V51cái
85Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 42mô tả kỹ thuật chương V12cái
86Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 34mô tả kỹ thuật chương V4cái
87Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 27mô tả kỹ thuật chương V6cái
88Lắp bít thông tắc phi 60mô tả kỹ thuật chương V6cái
89Lắp bít thông tắc phi 114mô tả kỹ thuật chương V2cái
90Lắp đặt hộp đựng xà phòngmô tả kỹ thuật chương V27cái
91Lắp phễu thu Inox 120x120mô tả kỹ thuật chương V24cái
92Lavabor âm bàn + vòi rửa + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V9bộ
93LD giá treo khăn 800mô tả kỹ thuật chương V27cái
94Lắp đặt kệ kínhmô tả kỹ thuật chương V9cái
95Lắp đặt gương soi 600x800mô tả kỹ thuật chương V9cái
96Lắp đặt hộp đựng giấy wcmô tả kỹ thuật chương V12cái
97Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V12bộ
98Lắp đặt vòi xịt rửamô tả kỹ thuật chương V12bộ
99Lắp đặt Tê handmô tả kỹ thuật chương V12cái
100Lắp chậu tiểu nam +vòi cảm ứng+bộ xảmô tả kỹ thuật chương V6bộ
101Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senmô tả kỹ thuật chương V18bộ
102Lắp đặt van khóa thau văn phi 27mô tả kỹ thuật chương V3cái
103Lắp đặt van khóa thau văn phi 34mô tả kỹ thuật chương V1cái
104Lắp đặt van khóa thau văn phi 42mô tả kỹ thuật chương V4cái
105Lắp đặt van 1 chiều phi 34mô tả kỹ thuật chương V1cái
106Lắp đặt Luppe phi 42mô tả kỹ thuật chương V1cái
107Lắp đặt Racco, phi 42mô tả kỹ thuật chương V1cái
108Lắp đặt Racco, phi 34mô tả kỹ thuật chương V1cái
109Lắp máy bơm 1.5HP (Q=9m3, H=20m)mô tả kỹ thuật chương V1Máy
110Lắp đặt công tắc phaomô tả kỹ thuật chương V2cái
111Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 (nằm)mô tả kỹ thuật chương V1bể
112Lắp tủ ĐK máy bơm : MCB, Relay an toàn + contactormô tả kỹ thuật chương V1hộp
113Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20mô tả kỹ thuật chương V38m
114Cung cấp măng song phi 20mô tả kỹ thuật chương V12cái
115Lắp đặt dây đơn CVV 1C (2x1.5mm2)mô tả kỹ thuật chương V40m
116Lắp đặt dây đơn CVV 1C (3x2.5mm2)mô tả kỹ thuật chương V10m
D Hồ nước 60 m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V1,0656100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,0506100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V5,06m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,506100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V10,384m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,0648100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,4541100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V1,48m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1768100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,78m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1404100m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V9,36m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,48m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày mô tả kỹ thuật chương V7,2585m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,9842100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V2,2664m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2833100m2
18Lắp đặt băng cảng nướcmô tả kỹ thuật chương V0,256100m
19Quét Sikadur liên kếtmô tả kỹ thuật chương V3,84m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,032m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0016100m2
22Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,0064100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V1cấu kiện
24Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,0224m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,56m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0199tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0474tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0619tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0398tấn
30Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2159tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0059tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,678tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,0425tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 6mô tả kỹ thuật chương V0,1204tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 8mô tả kỹ thuật chương V0,107tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 10mô tả kỹ thuật chương V0,0094tấn
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V29,09m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V29,32m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V29,32m2
40NGÂM NƯỚC XI MĂNGmô tả kỹ thuật chương V76,07m2
41Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V45,864m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V45,864m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V21,12m2
44Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V21,12m2
45Lắp đặt ống thép không rỉ, PHI 16 (ĐẶC)mô tả kỹ thuật chương V0,0344100m
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,2127m3
47Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0532100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0145tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0092tấn
50Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,7121m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,0448m2
52Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V24,0448m2
53Vách kính sắt hình + tol (dày 0.45mm)mô tả kỹ thuật chương V14,328m2
54Lắp dựng cửa khung sắt,ốp tolmô tả kỹ thuật chương V2,42m2
55Gia công cột bằng thép ống (MẠ KẼM)mô tả kỹ thuật chương V0,0464tấn
56Lắp dựng cột thép các loại (MẠ KẼM)mô tả kỹ thuật chương V0,0464tấn
57Gia công xà gồ thép hình + vì kèo (mạ kẻm)mô tả kỹ thuật chương V0,1133tấn
58Lắp dựng xà gồ thép + vì kèo (mạ kẻm)mô tả kỹ thuật chương V0,1133tấn
59Gia công khung váchmô tả kỹ thuật chương V0,1219tấn
60Lắp dựng khung váchmô tả kỹ thuật chương V0,1219tấn
61Lắp đặt BULONG D12, L=400mô tả kỹ thuật chương V16cái
62Sơn sắt thép các loại 3 nướcmô tả kỹ thuật chương V0,36m2
63Lợp mái TOL sóng dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương V0,2251100m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,4096100m2
65Lắp đặt móc khóa & ổ bấm (Tính VL)mô tả kỹ thuật chương V1cái
E Nhà chứa máy phát điện
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V0,96m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,178m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3012100m2
4Rải mũ nylonmô tả kỹ thuật chương V0,08100m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V31,76m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1067tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1007tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0415tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0174tấn
10Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,3034m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V28,7928m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V28,7928m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,0088100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,094m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,7782m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,0625m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,665m2
18Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnmô tả kỹ thuật chương V9,25m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V18,5m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V85,186m2
21Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,0712tấn
22Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,0712tấn
23Gia công xà gồ thép (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V0,1076tấn
24Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,1076tấn
25Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,021tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngmô tả kỹ thuật chương V0,021tấn
27Cung cấp boulon phi 12, L=400mô tả kỹ thuật chương V28cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V16,492m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương V0,2665100m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,48100m2
31LD tủ điện nổi 6 cựcmô tả kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt MCB 2P,10Amô tả kỹ thuật chương V3cái
33Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18Wmô tả kỹ thuật chương V2bộ
34Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu , 16A/220Vmô tả kỹ thuật chương V2cái
36Lắp đặt hộp âm, công tắc & ô cắmmô tả kỹ thuật chương V3Cái
37Lắp đặt hộp nối 4 đường phi 20mô tả kỹ thuật chương V2hộp
38Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20mô tả kỹ thuật chương V21m
39Cung cấp măng song phi 20mô tả kỹ thuật chương V7cái
40Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V20m
41Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V30m
42Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (tiếp đất)mô tả kỹ thuật chương V15m
F Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,1019100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,0048100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,484m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,0724100m2
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V3,5100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,3708m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,072100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0787100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,2399m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1877100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,288m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0768100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,1241m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,12m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V12,438m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0053tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0275tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0464tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0329tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0354tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0609tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0795tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0115tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0638tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0357tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0489tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0096tấn
28Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,0808tấn
29Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,0808tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V0,1641100m2
31Trần nhựa 60x60, khung kim loạimô tả kỹ thuật chương V7,84m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,02m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,02m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V6,02m2
35Ngâm nước xi măng - SNmô tả kỹ thuật chương V6,02m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V23,348m2
37Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,1361m3
38Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,8071m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V75,512m2
40Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,0784100m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,0227100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,4704m3
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V45,36m
44Kẻ ron tườngmô tả kỹ thuật chương V310m
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V1,665m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V8,685m2
47Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0675m3
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V2,42m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,0015100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,128100m
51Lắp đặt cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V4cái
52Lắp đặt niểng sắtmô tả kỹ thuật chương V16cái
53Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (hệ 100), kính CL 6 lymô tả kỹ thuật chương V1,98m2
54Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, (hệ 76)mô tả kỹ thuật chương V4,16m2
55Lắp dựng hoa nhôm cửamô tả kỹ thuật chương V4,16m2
56Lắp ổ khoá tay nắm (TÍNH VẬT LIỆU)mô tả kỹ thuật chương V11bộ
57Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL)mô tả kỹ thuật chương V11bộ
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,36100m2
59LD tủ điện nổi 6 cựcmô tả kỹ thuật chương V1cái
60Lắp đặt MCB 2CỰC ,10A-25Amô tả kỹ thuật chương V3cái
61Lắp đặt đèn led Tube dài 1,2m, 18wmô tả kỹ thuật chương V1bộ
62Lắp đặt đèn led Tube dài 1,2m, 2x18wmô tả kỹ thuật chương V1bộ
63Lắp đặt quạt tường 50w có dây (tắt&mở) +chuôi ghimmô tả kỹ thuật chương V1cái
64Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V2cái
65Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu , 16A/220Vmô tả kỹ thuật chương V2cái
66Lắp đặt hộp âm, công tắc + ô cắmmô tả kỹ thuật chương V4Cái
67Lắp đặt hộp nối 4 đường phi 20mô tả kỹ thuật chương V1hộp
68Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20mô tả kỹ thuật chương V15m
69Lắp đặt măng song phi 20mô tả kỹ thuật chương V5cái
70Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V30m
71Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V28m
72Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (tiếp đất)mô tả kỹ thuật chương V10m
G Sân đường nội bộ - HT cấp thoát nước ngoài nhà
1Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cmmô tả kỹ thuật chương V15,41100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênmô tả kỹ thuật chương V2,7252100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại Cmô tả kỹ thuật chương V15,14100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2mô tả kỹ thuật chương V15,14100m2
5Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật chương V5,5746100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V119,422m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V18,582100m2
8Cắt khe RON NỀNmô tả kỹ thuật chương V13,6810m
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V1,2093100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V3,4829tấn
11Lăn nhám mặt nềnmô tả kỹ thuật chương V2.626,7m2
12Trồng dặm cỏ nhungmô tả kỹ thuật chương V95,3m2/lần
13Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V0,953100m2/ lần
14Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,1567100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V6,5395m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V3,801m3
17Lót ny lon nềnmô tả kỹ thuật chương V1,0341100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V23,5944m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,423100m2
20Ốp tường gạch ceramic 10x20mô tả kỹ thuật chương V29,141m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (màu tím)mô tả kỹ thuật chương V46,879m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,3925100m3
23Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,0942100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V15,7m3
25Lót ny lon nềnmô tả kỹ thuật chương V0,785100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,0628100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày mô tả kỹ thuật chương V4,6294m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mmô tả kỹ thuật chương V0,5818100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,1787tấn
30Công tác ốp đá tự nhiên 10x200 màu vàng kemmô tả kỹ thuật chương V12,56m2
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (màu tím)mô tả kỹ thuật chương V12,761m2
32Công tác ốp gạch vào tường, Mosaic 50x50 (xanh dương) mô tả kỹ thuật chương V101,2729m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V73,8607m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V30,458m2
35Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V104,3187m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường,mô tả kỹ thuật chương V104,3187m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (tạo rãnh)mô tả kỹ thuật chương V10,15m2
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,004100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật chương V0,108100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mmmô tả kỹ thuật chương V2,462100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật chương V0,372100m
42Đào kênh mương, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V3,2835100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V3,4162100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,0203100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V1,728m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V6,3553m3
47Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,7904100m2
48Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V14,52100m
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,8086m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenmô tả kỹ thuật chương V0,3065100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V168cấu kiện
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,1822tấn
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính mô tả kỹ thuật chương V39,675đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmmô tả kỹ thuật chương V38mối nối
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính mô tả kỹ thuật chương V16,25đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmmô tả kỹ thuật chương V15mối nối
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V10,674m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V1,5384100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,2138tấn
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,6074m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0507100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V63cấu kiện
63Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,8362m3
64Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,9658m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V56,376m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,91m2
67Lắp đặt ống HDPE phi 40, dày 4.5mmmô tả kỹ thuật chương V0,3100m
68Lắp đặt ống HDPE phi 32, dày 3.6mmmô tả kỹ thuật chương V0,04100m
69Lắp đặt Co,tê, MS phi 40mô tả kỹ thuật chương V12cái
70Lắp đặt Co, RN, phi 40mô tả kỹ thuật chương V2cái
71Lắp đặt tê giãm 40/32mô tả kỹ thuật chương V6cái
72Lắp đặt Co, RN, phi 32mô tả kỹ thuật chương V18cái
73Lắp đặt van khóa thau văn phi 32mô tả kỹ thuật chương V6cái
74Lắp đặt van khóa thau văn phi 40mô tả kỹ thuật chương V1cái
75Lắp đặt Racco, phi 40mô tả kỹ thuật chương V1cái
76Lắp đặt đầu phun sỏi bột khímô tả kỹ thuật chương V5cái
77Lắp đặt đầu phun tia nước 2 tầngmô tả kỹ thuật chương V1cái
78Lắp máy bơm chìm, 2HPmô tả kỹ thuật chương V1Máy
79Lắp tủ ĐK : MCB 25A, Timer, Relay , biến áp 24V, Contactormô tả kỹ thuật chương V1hộp
80Lắp đặt ống nhựa phi 25mô tả kỹ thuật chương V2,15100m
81Lắp đặt MS, PVC phi 25mô tả kỹ thuật chương V71cái
82Lắp đặt ống HDPE phi 40, dày 3.7mmmô tả kỹ thuật chương V1,91100m
83Lắp đặt ống HDPE phi 25, dày 3.0mmmô tả kỹ thuật chương V1,18100m
84Lắp đặt Co, RT,RN, phi 40mô tả kỹ thuật chương V11cái
85Lắp đặt Co, tê, MS, giãm 40/25mô tả kỹ thuật chương V28cái
86Lắp đặt MS, Co, phi 25mô tả kỹ thuật chương V32cái
87Lắp đặt Co, RT, RN, phi 25mô tả kỹ thuật chương V10cái
88Lắp đặt Robinetmô tả kỹ thuật chương V7bộ
89Lắp đặt van khóa thau, phi 25mô tả kỹ thuật chương V1cái
90Lắp đặt van khóa thau. phi 40mô tả kỹ thuật chương V3cái
91Lắp đặt van 1 chiều thau. phi 40mô tả kỹ thuật chương V1cái
92LD đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ phi 40mô tả kỹ thuật chương V1cái
H Cây xanh
1Trồng cây dầu CV=22-25cm, cao >=3mmô tả kỹ thuật chương V0,2100 cây
2Trồng cây bằng lăng CV.=65cm, cao >=4.5mmô tả kỹ thuật chương V0,06100 cây
3Trồng cây sứ đại trắng CV 40-50cm, cao 2-3mmô tả kỹ thuật chương V0,09100 cây
4Trồng lộc vừng lá nhỏ CV 27-30cm, cao >=4mmô tả kỹ thuật chương V0,02100 cây
5Trồng cây cao bụng CV>=40cm, lóng cao 2-2.5mmô tả kỹ thuật chương V0,12100 cây
6Trồng cây dừa xiêm xanhmô tả kỹ thuật chương V0,14100 cây
7Trồng nhóm cây bụi ra hoamô tả kỹ thuật chương V0,97100 cây
8Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V1,6100 cây/ lần
I Cột cờ
1Rải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V0,1017100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,8139m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,2308m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácmô tả kỹ thuật chương V0,0132100m2
5Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,5666m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,6887m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,8341m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1668100m2
9ốp tường đá tự nhiên 10x20 (vàng nhạt)mô tả kỹ thuật chương V18,438m2
10Lắp đặt ống Inox phi 114, dày 2.5mmmô tả kỹ thuật chương V0,0465100m
11Lắp đặt ống Inox phi 90, dày 2.5mmmô tả kỹ thuật chương V0,045100m
12Lắp đặt ống Inox phi 32 dày 0.8mmmô tả kỹ thuật chương V0,012100m
13Lắp đặt ống Inox phi 22 dày 0.8mmmô tả kỹ thuật chương V0,006100m
14Lắp đặt ống Inox 60x120, dày 2mmmô tả kỹ thuật chương V0,014100m
15Lắp ròng rọc phi 60mô tả kỹ thuật chương V2cái
16Cung cấp Bulon phi 14mô tả kỹ thuật chương V2cái
17Cung cấp cầu Inox phi 60mô tả kỹ thuật chương V2cái
18Cung cấp cầu Inox phi 120mô tả kỹ thuật chương V1cái
19Cung cấp Quốc kỳ + dây cápmô tả kỹ thuật chương V1cái
J Cổng tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V6,2862100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V125,4994m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,2589100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V35,152m3
5Rải mũ nylon làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V3,5153100m2
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V193,935100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V88,7687m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V6,9291100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V5,5583100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V55,3118m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V9,5821100m2
12Rải mũ nylon làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V1,9385100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V21,0774m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V4,1474100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,5589tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,3796tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,6069tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V2,8928tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,3342tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,6848tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V2,4542tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,9183tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,8871tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0275tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,2589tấn
26Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,324m3
27Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V64,5855m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V702,2m2
29Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 (đỏ ruby)mô tả kỹ thuật chương V10m2
30Công tác ốp đá tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75 (10x20)mô tả kỹ thuật chương V22,7m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,3m
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V387,488m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V196,7507m2
34Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V18,3492m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V31,8178m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V458,73m2
37Lắp dựng cửa cổng xếp tự động Inox (sd động cơ điện)mô tả kỹ thuật chương V10,4m2
38Cung cấp bộ motour động cơ điệnmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
39Lắp dựng cửa cổng phụ thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V11,5025m2
40Lắp dựng song rào thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V135,2144m2
41Lắp dựng song rào thép hình +B40mô tả kỹ thuật chương V625,7526m2
42Lắp dựng hoa sắt đầu ràomô tả kỹ thuật chương V30,594m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V399,5006m2
44Cung cấp bản lề gôngmô tả kỹ thuật chương V9cái
45Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V78,63m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V40,1918m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V171,4698m2
48Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V815,666m2
49Cung cấp móc khóa (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V4cái
50Cung cấp tay nắm cửa cổngmô tả kỹ thuật chương V6cái
51Cung cấp chữ Inox Inox mạ đồng cao 180mô tả kỹ thuật chương V35chữ
52Cung cấp chữ Inox Inox mạ đồng cao 120mô tả kỹ thuật chương V39chữ
53Cung cấp chữ Inox Inox mạ đồng cao 80mô tả kỹ thuật chương V13chữ
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V13,6749100m2
K San lấp mặt bằng
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (NC x0.75)mô tả kỹ thuật chương V48,6100m
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (hệ số K=1.07)mô tả kỹ thuật chương V32,3268100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng mô tả kỹ thuật chương V32,3268100m3
4Đắp cát công trình đắp nền móng công trình (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V9.616,1m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V96,161100m3
L Hệ thống mạng vi tính - điện thoại
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V3hộp
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V1hộp
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V3hộp
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 8 port, 4 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Imagemô tả kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 24 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Imagemô tả kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45mô tả kỹ thuật chương V48cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V48hộp
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột mô tả kỹ thuật chương V1.396m
9Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V96m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V1hộp
11Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm điện thoại RJ11mô tả kỹ thuật chương V14cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại bàn+điện thoại lập trìnhmô tả kỹ thuật chương V15cái
13Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V110m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột mô tả kỹ thuật chương V409m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột mô tả kỹ thuật chương V110m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V826m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V70m
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V3hộp
M Hệ thống máy lạnh
1Lắp đặt quạt ly tâm có công suất mô tả kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt quạt ly tâm có công suất mô tả kỹ thuật chương V14cái
3Remote có dâymô tả kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm: Bộ chia gasmô tả kỹ thuật chương V20cái
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm: Ống đồng cách nhiệt d6.4-9.5 & cáp điện (ML cục bộ)mô tả kỹ thuật chương V0,46100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm: Ống đồng cách nhiệt d6.4-12.7 & cáp điện (ML cục bộ)mô tả kỹ thuật chương V0,92100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mm: Ống đồng cách nhiệt d9.5-15.9 & cáp điện (ML cục bộ)mô tả kỹ thuật chương V0,84100m
8Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 54mm: Ống đồng cách nhiệt d19.5-31.75mô tả kỹ thuật chương V0,14100m
9Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm: Ống đồng cách nhiệt d15.9-28.6mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
10Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm: Ống đồng cách nhiệt d12.7-28.6mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
11Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 38,1mm: Ống đồng cách nhiệt d12.7-25.4mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
12Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm: Ống đồng cách nhiệt d9.5-19.1mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
13Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mm: Ống đồng cách nhiệt d9.5-15.9 & cáp điện (ML cục bộ)mô tả kỹ thuật chương V0,56100m
14Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 9,5mm: Co, tê, nối đồng D9,5mmmô tả kỹ thuật chương V32cái
15Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mm: Co, tê, nối đồng D12.7mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
16Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 15,9mm: Co, tê, nối đồng D15.9mmmô tả kỹ thuật chương V38cái
17Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 19,1mm: Co, tê, nối đồng D19.1mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
18Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 25,4mm: Co,nối đồng D25.4mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
19Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 28,6mm: Co,nối đồng D28.6mmmô tả kỹ thuật chương V10cái
20Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 31,8mm: Co,nối đồng D31.75mmmô tả kỹ thuật chương V24cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm: Ống xả cách nhiệt d27mô tả kỹ thuật chương V0,8100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm: Ống xả cách nhiệt d34mô tả kỹ thuật chương V0,78100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm: Ống xả cách nhiệt d60mô tả kỹ thuật chương V1,36100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm: Co, tê, lơi d27, d34mô tả kỹ thuật chương V86cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm: Co, tê, lơi d27, d60mô tả kỹ thuật chương V42cái
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V1hộp
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe: MCCB 3P-225A/25kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V7cái
31Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V33cái
32Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V2.414m
33Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V763m
34Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V370m
35Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V4m
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột mô tả kỹ thuật chương V120m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V16m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V259m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V250m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V1.093m
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm: Măng song d20mô tả kỹ thuật chương V364cái
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V117m
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V2hộp
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V18hộp
45Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống mô tả kỹ thuật chương V12m
46Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóa d34mô tả kỹ thuật chương V24cái
47Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất mô tả kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm: Van điều chỉnh lưu lượng giómô tả kỹ thuật chương V10cái
49Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1500x500mm: Cửa gió 1600x600mô tả kỹ thuật chương V1cửa
50Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x950mm: Miệng gió 600x600mô tả kỹ thuật chương V10cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường: Quạt hút âm tườngmô tả kỹ thuật chương V6cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần: Quạt hút âm trầnmô tả kỹ thuật chương V18cái
53Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống mô tả kỹ thuật chương V20m
54Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống mô tả kỹ thuật chương V15m
55Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống mô tả kỹ thuật chương V5m
56Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống mô tả kỹ thuật chương V50m
57Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống mô tả kỹ thuật chương V14m
58Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống mô tả kỹ thuật chương V18m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm: Ống p.v.c d114mô tả kỹ thuật chương V0,24100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm: Co, lơi, Y d114mô tả kỹ thuật chương V28cái
61Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khímô tả kỹ thuật chương V0,1tấn
62Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngmô tả kỹ thuật chương V0,31tấn
63Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngmô tả kỹ thuật chương V0,114tấn
N Hệ thống điện ngoài nhà - cấp nguồn
1Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m: Trụ chiếu sáng 7Mmô tả kỹ thuật chương V10cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn mô tả kỹ thuật chương V10cần đèn
3Làm tiếp địa cho cột điệnmô tả kỹ thuật chương V101 bộ
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm: Dây đồng bọc CV16.0mm²mô tả kỹ thuật chương V20m
5Đánh số cột thépmô tả kỹ thuật chương V110 cột
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V3,96m3
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V0,1tấn
8Lắp chóa cao áp ở độ cao mô tả kỹ thuật chương V10chóa
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V48m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V572m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V94m
12Cáp đồng trần 70.0mm²mô tả kỹ thuật chương V35m
13Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc tiếp đất d16, l=2.4mmô tả kỹ thuật chương V6cọc
14Mối hàn hóa nhiệtmô tả kỹ thuật chương V6đầu cáp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V52m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V430m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V155m
18Lắp đặt dây dẫn 3 ruột mô tả kỹ thuật chương V95m
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V1hộp
20Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V3bộ
21Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác: Đèn báo phamô tả kỹ thuật chương V3bộ
22Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếmô tả kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếmô tả kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Công tắc chuyển mạchmô tả kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1bộ
26Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe: MCCB 3P-500A/50kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe: MCCB 3P-300A/25kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V2cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
32Rải giấy dầu lớp cách ly: Băng cảnh báo cáp ngầmmô tả kỹ thuật chương V0,7100m2
33Lát gạch thẻ: Gạch thẻ làm dấu: (0.08x0.18x13)x236=33.7mô tả kỹ thuật chương V44,2m2
34Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,826100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Lắp đất chôn ống (236*0.5*0.7)mô tả kỹ thuật chương V0,826100m3
O Hệ thống chống sét toàn khu
1Lắp đặt kim thu sét dài 1m: Kim thu sét bán kính bảo vệ R=120mmô tả kỹ thuật chương V1cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc chống sét d16, l=2.4mmô tả kỹ thuật chương V6cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm²mô tả kỹ thuật chương V58m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm²mô tả kỹ thuật chương V26m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V50m
6Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V48m
7Gia công cột bằng thép tấm: Đế gắn kimmô tả kỹ thuật chương V0,02tấn
8Mối hàn hóa nhiệtmô tả kỹ thuật chương V6đầu cáp
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường: Ốc xiết cápmô tả kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm: Ống thép tráng kẽm D60mmmô tả kỹ thuật chương V0,055100m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,024100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Đắp đất mương cápmô tả kỹ thuật chương V0,024100m3
P Hệ thống cấp nước chữa cháy
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm: Ống STK d114 dày 4.0mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm: Ống STK d90 dày 4.0mmmô tả kỹ thuật chương V3,11100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm: Ống STK d60 dày 4.0mmmô tả kỹ thuật chương V1,16100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm: : Ống STK d42 dày 3.2mmmô tả kỹ thuật chương V0,04100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm" : Ống STK d34 dày 3.2mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm: Co vuông, tê d114, giãm d114/34mô tả kỹ thuật chương V6cái
7Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm: Co vuông, tê, măng song d90, giãm d90/60,42mô tả kỹ thuật chương V75cái
8Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm: Co vuông, tê, măng song d60mô tả kỹ thuật chương V37cái
9Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm: Mặt bít d90mô tả kỹ thuật chương V4cái
10Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm: Mặt bít d60mô tả kỹ thuật chương V12cái
11Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm: Côn giãm đồng tâm d90mô tả kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm: Côn giãm lệch tâm d114mô tả kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm: Van 1 chiều d90mô tả kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm: Van 1 chiều d42mô tả kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm: Van khóa d90mô tả kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm: Van khóa d60mô tả kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van khóa d42mô tả kỹ thuật chương V2cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóa d34mô tả kỹ thuật chương V3cái
19Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm: Khớp chống rung d114mô tả kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm: Khớp chống rung d90mô tả kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm: Khớp chống rung d42mô tả kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm: Khớp chống rung d60mô tả kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm: Y lọc d114mô tả kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm: Y lọc D60mô tả kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt BE đường kính 110mm: Creppin d114mô tả kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt BE đường kính 60mm: Creppin d60mô tả kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt BU đường kính 60mm: Van an toàn d60mô tả kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm: Công tắc áp lựcmô tả kỹ thuật chương V3cái
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcmô tả kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,25m3: Bình điều áp 60L-10 barmô tả kỹ thuật chương V1bể
31Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mm: Họng tiếp nước cho xe chữa cháymô tả kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm: Trụ chữa cháy ngoài nhà & tủ chữa cháymô tả kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm: Tủ chữa cháy trong nhàmô tả kỹ thuật chương V12cái
34Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm: Bình CO2-5kgmô tả kỹ thuật chương V13cái
35Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm: Bình bọt - 8kgmô tả kỹ thuật chương V13cái
36Lắp đặt giá treo: Giá treo bình chữa cháymô tả kỹ thuật chương V13cái
37Lắp đặt gương soi: Bộ nội qui tiêu lệnh PCCCmô tả kỹ thuật chương V13cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dùng cho ống STKmô tả kỹ thuật chương V35m2
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V90m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V40m
41Lắp đặt dây dẫn 4 ruột mô tả kỹ thuật chương V10m
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột mô tả kỹ thuật chương V92m
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V1hộp
44Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): Máy bơm Diezel công suất Q=54M³/h, H=50Mmô tả kỹ thuật chương V11 máy
45Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): Máy bơm điện công suất Q=54M³/h, H=50Mmô tả kỹ thuật chương V11 máy
46Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): Máy bơm điện bù áp công suất Q=2.5M³/h, H=60Mmô tả kỹ thuật chương V11 máy
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V107m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật chương V1,07100m3
Q Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V2.046m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V180m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V538m
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V70hộp
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: Măng song D20mmmô tả kỹ thuật chương V180cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V484m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V1hộp
9Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: : Đầu báo cháy, báo nhiệtmô tả kỹ thuật chương V710 đầu
10Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpmô tả kỹ thuật chương V2,45 nút
11Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháymô tả kỹ thuật chương V1,45 chuông
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): trung tâm báo cháy 10 zonemô tả kỹ thuật chương V11 trung tâm
13Lắp đặt đèn thoát hiểmmô tả kỹ thuật chương V2,45 đèn
14Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cốmô tả kỹ thuật chương V12bộ
R Chi phí thử tải cọc
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, tải trọng nén mô tả kỹ thuật chương V80T/Lần t.n
2Số lượng cọc ép thửmô tả kỹ thuật chương V4cọc
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tải trọng Pmô tả kỹ thuật chương V16Cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tài trọng Pmô tả kỹ thuật chương V16Cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tải trọng Pmô tả kỹ thuật chương V510T/1km
S Chi phí thiết bị máy bơm
1Máy bơm điện công suất Q=54M³/h, H=50Mmô tả kỹ thuật chương V1cái
2Máy bơm điện bù áp công suất Q=2.5M³/h, H=60Mmô tả kỹ thuật chương V1cái
3Máy bơm Diezel công suất Q=54M³/h, H=50Mmô tả kỹ thuật chương V1cái
T Chi phí thiết bị điện ngoài nhà - cấp nguồn - trạm biến áp
1Bộ chống sét van 1 phamô tả kỹ thuật chương V3tbộ
2FCO + Chì 15Kmô tả kỹ thuật chương V3tbộ
3Trụ BTLT dài 14m đôi lực đầu trụ 850kgf ( ghép sát)mô tả kỹ thuật chương V2trụ
4Móng trụ đôi 14m đổ bêtông MBT2-14)mô tả kỹ thuật chương V2móng
5Xà dừng composite 2 đà 75x75x6– 2.4mmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
6Xà dừng 75x75x6 -2,4m composite lắp thiết bịmô tả kỹ thuật chương V2bộ
7Xà đỡ thẳng 1 đà composite 3 pha 75x75x6– 2.4mmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Xà đỡ thẳng 1 đà sắt lệch toàn phần 3 pha 75x75x6– 2.4mmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
9Bộ tiếp địa cáp ngầmmô tả kỹ thuật chương V1bộ
10Dây, sứ phụ kiện đường dây trung thế nổimô tả kỹ thuật chương V1bộ
11Dây, sứ phụ kiện đường dây cáp ngầmmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12MBA 3P - 22/0,4kV, 320kVA Amorphousmô tả kỹ thuật chương V11 máy
13MCCB 3P 600V - 500A – 50kAmô tả kỹ thuật chương V1bộ
14Tủ tụ bù ứng động 130kVArmô tả kỹ thuật chương V1bộ
15Lắp TI mớimô tả kỹ thuật chương V3cái
16Lắp ĐNKmô tả kỹ thuật chương V1cái
17Cáp đồng bọc 600V - CV 150 mm2mô tả kỹ thuật chương V401 mét
18Đầu nối Elbow 24kV - 320A đấu cáp MBA - 50mm2 (bộ 3 đầu)mô tả kỹ thuật chương V1bộ
19Cáp điều khiển muller 4x4mm2mô tả kỹ thuật chương V301 mét
20Đầu coss ép đồng 150mm2 (2 lỗ)mô tả kỹ thuật chương V21 cái
21Đầu coss ép đồng 300mm2 (2 lỗ)mô tả kỹ thuật chương V61 cái
22Đầu coss ép 6mm2 đấu cáp điều khiểnmô tả kỹ thuật chương V101 cái
23Cọc tiếp địa mạ đồng Φ16x2400 + kẹp tiếp địamô tả kỹ thuật chương V61 bộ
24Rải dây tiếp địamô tả kỹ thuật chương V61 bộ
25Cáp đồng trần C 25 mm²mô tả kỹ thuật chương V10kg
26Đầu coss ép đồng 25mm2 (1 lỗ)mô tả kỹ thuật chương V61 cái
27Splitboit 350mô tả kỹ thuật chương V81 cái
28Splitbolt 1/0 Cu-Almô tả kỹ thuật chương V121 cái
29Kẹp ép WR 279mô tả kỹ thuật chương V21 cái
30Bakelite 5x70x140mô tả kỹ thuật chương V2Cái
31Bakelite 20x740x1150mô tả kỹ thuật chương V1Cái
32Boulon 10x40mô tả kỹ thuật chương V6Cái
33Tole mạ kẽm 4x50x50mô tả kỹ thuật chương V14Cái
34Boulon 5x40mô tả kỹ thuật chương V56Cái
35Đồng bản 4x40x800mô tả kỹ thuật chương V1Cây
36Bảng nguy hiểmmô tả kỹ thuật chương V11 bộ
37Bảng chỉ danh HTĐDmô tả kỹ thuật chương V11 bộ
38Bảng chỉ danh trạmmô tả kỹ thuật chương V11 bộ
39Thân trạm biến thế 1 cột thép, loại H3000xW600xH900, gồm:mô tả kỹ thuật chương V11 bộ
40Dựng cột thép hình bằng thủ công kết hợp dùng máy cẩu, chiều cao cột ≤15mmô tả kỹ thuật chương V11 bộ
41Boulon M18x500mô tả kỹ thuật chương V4cái
42Cát vàngmô tả kỹ thuật chương V1,731m3
43Đinh các loạimô tả kỹ thuật chương V0,74kg
44Đá 1x2mô tả kỹ thuật chương V2,819m3
45Đá 4x6mô tả kỹ thuật chương V0,302m3
46Nướcmô tả kỹ thuật chương V657,718lít
47Gỗ vánmô tả kỹ thuật chương V0,039m3
48Gỗ đà nẹpmô tả kỹ thuật chương V0,011m3
49Gỗ chốngmô tả kỹ thuật chương V0,017m3
50Kẽm buộc 1mmmô tả kỹ thuật chương V2,064kg
51Thép tròn Φ≤10mô tả kỹ thuật chương V13,065kg
52Thép tròn Φ≤18mô tả kỹ thuật chương V125,25kg
53Xi măng PC.40mô tả kỹ thuật chương V1.140,195kg
54Đào đất móng cộtmô tả kỹ thuật chương V10,206m3
55Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K=0.85)mô tả kỹ thuật chương V8,102m3
56Đổ bê tông đá 4x6 M100mô tả kỹ thuật chương V0,324m3
57Đổ bê tông đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V1,78m3
U Chi phí thiết bị máy lạnh
1Dàn nóng VRF 36Hp FSV-EX U36ME2H7HEmô tả kỹ thuật chương V2Cái
2Dàn lạnh 10,6kW FSV-S106MU2E5Amô tả kỹ thuật chương V14Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,52%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.264E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp II trở lên, quy mô 03 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=22.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=44.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x VTài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý (nếu có), Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)74
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ tối thiểu cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)53
4 Cán bộ phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm kỹ thuật điện và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)53
5 Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm 1 - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (Nhóm II, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào đất ≥ 0,5 m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy cắt gạch Hóa đơn VAT4
4 Máy hàn Hóa đơn VAT2
5 Máy phát điện ≥ 50 KVA Hóa đơn VAT1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn VAT4
7 Máy vận thăng hoặc cẩu tháp ≥ 25T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) Hóa đơn VAT30
9 Coppha Hóa đơn VAT1000
10 Chống sắt Hóa đơn VAT1000
11 Xe lu ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
12 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
13 Máy đầm dùi Hóa đơn VAT4
14 Máy bơm nước Hóa đơn VAT2
15 Cần trục bánh xích ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
16 Thiết bị ép cọc ≥ 150T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
17 Thiết bị phun nhựa đường Hóa đơn VAT1
18 Máy ủi Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->