Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914604-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210914498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 20:01:00 đến ngày 2021-09-28 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,589,153,288 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.264E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp II trở lên, quy mô 03 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=22.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=44.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x VTài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý (nếu có), Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm kỹ thuật điện và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (Nhóm II, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào đất ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện ≥ 50 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy vận thăng hoặc cẩu tháp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 9-Coppha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 10-Chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 11-Xe lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần trục bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trung tâm văn hóa thể thao huyện Giồng Trôm 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến ngày 31/12/2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/5/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc - hội trường (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8969 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8517 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1526 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,2498 | m3 |
| 5 | Rải Mũ nylon móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 1,525 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 108,9704 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 4,492 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1407 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,6159 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 555,0813 | m3 |
| 11 | Rải Mũ nylon móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 22,2033 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 22,2033 | 100m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng (2 mặt) | mô tả kỹ thuật chương V | 4.440,65 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng thép hình đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 4,6134 | tấn |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (0 tính thép hình) | mô tả kỹ thuật chương V | 699 | mối nối |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (lói -200) | mô tả kỹ thuật chương V | 89,279 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 5,0969 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng hình nối cọc (tính VL, 0 tính N/C) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3766 | tấn |
| 19 | Công tác GC, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 23,5828 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1402 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 56,0587 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, PHI 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4934 | tấn |
| 23 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 101,2956 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 81,9832 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 6,945 | 100m2 |
| 26 | Rải Mũ nylon móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1353 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5875 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2858 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1706 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9655 | tấn |
| 31 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1778 | tấn |
| 32 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 7,1622 | tấn |
| 33 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 4,9675 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8029 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0672 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3872 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1835 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 191,9949 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 19,3702 | 100m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (3 mặt) | mô tả kỹ thuật chương V | 567,7704 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,492 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1602 | 100m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 87,26 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 142,5407 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 14,5994 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 252,89 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 2,116 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4232 | 100m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 447,7443 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 456,105 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 456,105 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 456,105 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 131,9047 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 38,0512 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 18,4957 | 100m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 313,8488 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép (TÍNH VẬT LIỆU) | mô tả kỹ thuật chương V | 7,366 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 7,366 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 9,6064 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 9,6064 | tấn |
| 61 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2912 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2912 | tấn |
| 63 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 64 | Lắp sàn thao tác | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 23,6425 | m2 |
| 66 | Cung cấp bulong | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 67 | Cung cấp bulong | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 68 | Cung cấp bulong | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 69 | Cung cấp bulong | mô tả kỹ thuật chương V | 164 | cái |
| 70 | Cung cấp bulong | mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 71 | Cung cấp tăng đơ phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 72 | Cung cấp bulong | mô tả kỹ thuật chương V | 176 | cái |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0823 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0823 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 22,0496 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 5,338 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2419 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9496 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0938 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0312 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4948 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3734 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3227 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0719 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 60,0735 | m3 |
| 86 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 8,5789 | 100m2 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 481,76 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,9378 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0511 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cấu kiện |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, phi 6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, phi 8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1177 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, phi 10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2375 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9972 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0339 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 7,3192 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3354 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3975 | tấn |
| 100 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3228 | tấn |
| 101 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0163 | tấn |
| 102 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0522 | tấn |
| 103 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 9,2955 | tấn |
| 104 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,106 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1791 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 5,5989 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 15,3905 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 9,9314 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1111 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6077 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 3,7398 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 10,0245 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8728 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2524 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0327 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 4,176 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 6,8486 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2708 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0108 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,0353 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3537 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 45,0055 | m3 |
| 124 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 6,0647 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 50,1132 | m3 |
| 126 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 6,8517 | 100m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 509,9365 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 1.982,198 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 530,1718 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.453,2262 | m2 |
| 131 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 53,9373 | m3 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (2 mặt) | mô tả kỹ thuật chương V | 597,804 | m2 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6645 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,186 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,564 | m3 |
| 136 | Lót mũ ni lon nền | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3564 | 100m2 |
| 137 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2688 | m3 |
| 138 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 13,2307 | m3 |
| 139 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 88,48 | m2 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,275 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 143 | Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,094 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4975 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,305 | 100m |
| 147 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm , kính cường lực 6. ly (hệ 55) | mô tả kỹ thuật chương V | 47,38 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (hệ 76), kính cường lực 6ly | mô tả kỹ thuật chương V | 196,78 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (hệ 76), kính mờ 5ly | mô tả kỹ thuật chương V | 14,96 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 6 ly, (hệ 55) | mô tả kỹ thuật chương V | 27,6 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 6 ly (hệ 73-76) | mô tả kỹ thuật chương V | 226,56 | m2 |
| 152 | Vách kính khung nhôm , kính PQ dày 8mm (hệ 76) | mô tả kỹ thuật chương V | 165,1 | m2 |
| 153 | Vách kính khung nhôm trong nhà, hệ 76, kính dày 5 ly | mô tả kỹ thuật chương V | 75,525 | m2 |
| 154 | Lắp ổ khoá tay gạt Inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 69 | 1bộ |
| 155 | Lắp ổ khoá tay gạt cửa wc (D4 & D7) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1bộ |
| 156 | Lắp tay nắm Inox 304 (Swc1), khối 1=8. khối 2=3. khối 3=6) | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | 1bộ |
| 157 | Dán decan kính cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 116,496 | m2 |
| 158 | Lắp đặt bộ giảm lực (D1+D2) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt cục chống va | mô tả kỹ thuật chương V | 136 | cái |
| 160 | Lắp dựng hoa INOX 304 cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 294,534 | m2 |
| 161 | LD khung nhôm,kính tráng thủy | mô tả kỹ thuật chương V | 73,6 | m2 |
| 162 | Thi công vách ngăn tấm Compact lõi đặc, dày 12mm (cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 107,6 | m2 |
| 163 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,368 | 100m |
| 164 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 13,599 | 100m2 |
| 165 | Trần nhựa 60x60 khung kim loại (Tr4) | mô tả kỹ thuật chương V | 169,263 | m2 |
| 166 | Trần thạch cao khung kim loại 60x60 (Tr1) | mô tả kỹ thuật chương V | 1.774,4345 | m2 |
| 167 | Thi công trần thạch cao chìm, khung kim loại (Tr2), giật cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 668,56 | m2 |
| 168 | Thi công trần thạch cao tiêu âm, khung kim loại (Tr3) | mô tả kỹ thuật chương V | 306,96 | m2 |
| 169 | Dán decan vân gồ (trần tiêu âm) | mô tả kỹ thuật chương V | 62,64 | m2 |
| 170 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 89,5329 | m3 |
| 171 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 30x60 (nhám), vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 741,1898 | m2 |
| 172 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3258 | m3 |
| 173 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,024 | m2 |
| 174 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 25x50 (nhám), vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 51,1632 | m2 |
| 175 | Lát bậc cầu thang Granite 30x60 (nhám), vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 144,3312 | m2 |
| 176 | Công tác ốp gạch Granite (15x30), vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,6583 | m2 |
| 177 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt (sơn tĩnh điện) | mô tả kỹ thuật chương V | 25,8295 | m2 |
| 178 | Lắp đặt ống thép hộp 50x50x4 bằng phương pháp hàn (sơn tĩnh điện) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 179 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9841 | m3 |
| 180 | Công tác ốp đá tự nhiên 10x20, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 127,184 | m2 |
| 181 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 408,703 | m |
| 182 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 85,267 | 10m |
| 183 | Lát nền, sàn đá Granite 20x63, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9 | m2 |
| 184 | Lát bậc tam cấp gạch 30x60 (nhám), vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,6803 | m2 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,694 | m3 |
| 186 | Lót mũ ni lon nền | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9037 | 100m2 |
| 187 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 8,543 | m3 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (2 mặt) | mô tả kỹ thuật chương V | 196,6527 | m2 |
| 189 | Lắp dựng lan can sắt hộp sơn tỉnh điện | mô tả kỹ thuật chương V | 65,887 | m2 |
| 190 | Lắp dựng lam sắt hộp sơn tĩnh điện | mô tả kỹ thuật chương V | 112,5375 | m2 |
| 191 | Gia công hệ khung dàn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6102 | tấn |
| 192 | Lắp sàn thao tác | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6738 | tấn |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (mạ kẻm) | mô tả kỹ thuật chương V | 57,04 | m2 |
| 194 | Lát sàn tấm Cemboar dày 12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 24,8325 | m2 |
| 195 | Dán decan giả gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 113,52 | m2 |
| 196 | Rải lớp nhựa Polyurethane (PU) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9532 | 100m2 |
| 197 | Cung cấp đệm cao su dày 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 198 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2.5cm (gỗ nhóm 3) | mô tả kỹ thuật chương V | 95,315 | m2 |
| 199 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2.5cm (gỗ nhóm 2) | mô tả kỹ thuật chương V | 95,315 | m2 |
| 200 | Gia công và lắp dựng khung gỗ 200x30, dầm sàn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 201 | Thi công vách ngăn (Cemboard) | mô tả kỹ thuật chương V | 79,2 | m2 |
| 202 | Vách ngăn tấm Cemboar (khung sắt hình) | mô tả kỹ thuật chương V | 43,41 | m2 |
| 203 | Lợp mái che Aluminium dày 3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9605 | 100m2 |
| 204 | ốp tấm Aluminium (xanh nhạt) | mô tả kỹ thuật chương V | 20,9124 | m2 |
| 205 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,2925 | m2 |
| 206 | Công tác ốp đá book 10x50 (20V/m2), vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 132,17 | m2 |
| 207 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 15,5978 | m3 |
| 208 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 45,8036 | m3 |
| 209 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 509,7825 | m2 |
| 210 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 485,7655 | m2 |
| 211 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 485,7655 | m2 |
| 212 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 101,9293 | m3 |
| 213 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 588,23 | m2 |
| 214 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 83,5863 | m3 |
| 215 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 131,1438 | m3 |
| 216 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.100,7632 | m2 |
| 217 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 692,9768 | m2 |
| 218 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 17,6952 | m3 |
| 219 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 30,9672 | m3 |
| 220 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 7,2567 | m3 |
| 221 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 9,4554 | m3 |
| 222 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 921,45 | m2 |
| 223 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 34,301 | m3 |
| 224 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 12,4246 | m3 |
| 225 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 31,5459 | m3 |
| 226 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.210,5768 | m2 |
| 227 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 435,522 | m2 |
| 228 | Công tác ốp gạch Granite 50x15, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 185,592 | m2 |
| 229 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 4.502,4018 | m2 |
| 230 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 2.887,975 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.539,6268 | m2 |
| 232 | Sơn gai tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 74,8 | m2 |
| 233 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất lấp) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,8075 | 100m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 53,2898 | m3 |
| 235 | Lót mũ ni lon nền | mô tả kỹ thuật chương V | 9,9616 | 100m2 |
| 236 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 108 | m2 |
| 237 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 50x50 (nhám), vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 884,815 | m2 |
| 238 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 50x50 (bóng), vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 417,252 | m2 |
| 239 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 50x50 (bóng), vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 593,6936 | m2 |
| 240 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 25x25, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 167,703 | M2 |
| 241 | Lát nền, sàn đá granite xám nhạt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,1 | m2 |
| 242 | Lát nền, sàn đá granite màu tím khò nhám, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,76 | m2 |
| 243 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | mô tả kỹ thuật chương V | 12,6925 | 100m2 |
| 244 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 33,4348 | 100m2 |
| 245 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 18,1248 | m3 |
| 246 | Gia công và đóng nẹp V25x25, KHE LÚN | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | 1m |
| 247 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 248 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | mô tả kỹ thuật chương V | 326,85 | m2 |
| 249 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương V | 134,3 | m3 |
| 250 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương V | 60,2255 | m3 |
| 251 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,48 | tấn |
| 252 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương V | 115,82 | 10m2 |
| 253 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương V | 26,1148 | 100m2 |
| 254 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương V | 44,451 | tấn |
| 255 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | 10m2 |
| 256 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,5502 | tấn |
| B | Nhà làm việc - hội trường (phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 995 | m |
| 2 | Cung cấp măng song phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 331 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 4 | Cung cấp măng song phi 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối 2-4 đường, phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 258 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 754 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 2.850 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.050 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (tiếp đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 136 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 (tiếp đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C (3Cx4.0mm2, cấp máy bơm) | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 15 | Kéo rải dây cáp đồng trần C50 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 17 | Mối hàn hóa nhiệt | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Mối |
| 18 | Lắp đặt tủ điện chính 900x600x350 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P (350A/25kA) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P (75A/25kA) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P (10A-20A)/6kA | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO 2P (16A-20A)/30mA | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCT 400/5A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn báo pha | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu chì 2A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Thiết bị cắt lọc chống sét 200kA-3 pha | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn led âm trần 36w (1200x300x65) | mô tả kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 31 | Lắp đèn Downligth led âm trần phi 145-9W | mô tả kỹ thuật chương V | 87 | bộ |
| 32 | Lắp đèn Downligth led âm trần phi 174-12W | mô tả kỹ thuật chương V | 128 | bộ |
| 33 | Lắp đèn Downligth led âm trần phi 220-14W | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn gắn tường loại kín nước bóng led 9w | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt ty treo M4 | mô tả kỹ thuật chương V | 340 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.608 | m |
| 42 | Cung cấp măng song phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 536 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 (ống xoắn) | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 121 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối 2-4 đường, phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 241 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | Cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 1.861 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.590 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (tiếp đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 512 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.286 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 (tiếp đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 657 | m |
| 53 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C (3Cx4.0mm2, cấp máy bơm) | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C (4x25 mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CV 25mm2 (tiếp đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 56 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 58 | Mối hàn hóa nhiệt | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Mối |
| 59 | Lắp đặt tủ điện chính 900x600x350 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 60 | Lắp đặt MCB 3P (200A/25kA) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 3P (75A/25kA) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 3P (25A/6kA) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P (10A-20A-25A-32A)/6kA | mô tả kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCT 200/5A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn báo pha | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cầu chì 2A | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 70 | Thiết bị cắt lọc chống sét 200kA-3 pha | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện 8PL -12PL | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 3P (25A/6kA) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P (10A-25A)/6kA | mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 74 | RCBO 2P-16A/30mA | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đèn Downligth led âm trần phi 145-9W | mô tả kỹ thuật chương V | 83 | bộ |
| 76 | Lắp đèn Downligth led âm trần phi 174-12W | mô tả kỹ thuật chương V | 124 | bộ |
| 77 | Lắp đèn Downligth led âm trần phi 220-14W | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn led pha 50W | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 81 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 78 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 986 | m |
| 86 | Cung cấp măng song phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 328 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 119 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối 2-4 đường, phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 239 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | Cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 1.836 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 916 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (tiếp đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 142 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 730 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 (tiếp đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 234 | m |
| 96 | Lắp đặt tủ điện 8PL -12PL | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 3P (25A/6kA) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 2P (10A-25A)/6kA | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 99 | RCBO 2P-16A/30mA | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đèn Downligth led âm trần phi 145-9W | mô tả kỹ thuật chương V | 93 | bộ |
| 101 | Lắp đèn Downligth led âm trần phi 174-12W | mô tả kỹ thuật chương V | 121 | bộ |
| 102 | Lắp đèn Downligth led âm trần phi 220-14W | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 104 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 106 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 94 | cái |
| C | Nhà làm việc - hội trường (phần nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Co, Y , LƠI, uPVC, PHI 114/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 60/34 | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 42/34 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 34/27 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp TÊ, Co, uPVC phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt co RT. co RN, thau phi 27/21 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 42 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp phễu thu Inox 120x120 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Lavabor âm bàn + vòi rửa + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 18 | LD giá treo khăn 800 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi 600x800 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt rửa | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Tê hand | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van khóa thau văn phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa thau văn phi 42 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Luppe | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Racco, phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Racco, phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy bơm 1HP | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 33 | Lắp đặt công tắc phao | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 (nằm) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 35 | Lắp tủ ĐK máy bơm : MCB, Relay an toàn + contactor | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 74 | m |
| 37 | Cung cấp măng song phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CVV 1C (2x1.5mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CVV 1C (3x2.5mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,98 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | 100m |
| 46 | Lắp Co, Y , Lơi, giãm, uPVC, 114/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 47 | Lắp Co, Y , LƠI, giãm, uPVC, 90/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 60/34 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 42/34 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 34/27 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp TÊ, Co, uPVC phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 52 | Lắp đặt co RT. co RN, thau phi 27/21 | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 42 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp bít thông tắc phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp bít thông tắc phi 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 58 | Lắp phễu thu Inox 120x120 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 59 | Lavabor âm bàn + vòi rửa + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 60 | LD giá treo khăn 800 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi 600x800 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt rửa | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Tê hand | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp chậu tiểu nam +vòi cảm ứng+bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van khóa thau văn phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa thau văn phi 42 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 (nằm) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,53 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,73 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 78 | Lắp Co, Y , Lơi, giãm, uPVC, 114/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 79 | Lắp Co, Y , LƠI, giãm, uPVC, 90/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 60/34 | mô tả kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 42/34 | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt Co,lơi,Y,giãm 34/27 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 83 | Lắp TÊ, Co, uPVC phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 84 | Lắp đặt co RT. co RN, thau phi 27/21 | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 42 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối răng trong, RN, phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp bít thông tắc phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp bít thông tắc phi 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 91 | Lắp phễu thu Inox 120x120 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 92 | Lavabor âm bàn + vòi rửa + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 93 | LD giá treo khăn 800 | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ kính | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi 600x800 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi xịt rửa | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Tê hand | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp chậu tiểu nam +vòi cảm ứng+bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 102 | Lắp đặt van khóa thau văn phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa thau văn phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa thau văn phi 42 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 1 chiều phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Luppe phi 42 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Racco, phi 42 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Racco, phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp máy bơm 1.5HP (Q=9m3, H=20m) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 110 | Lắp đặt công tắc phao | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 (nằm) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 112 | Lắp tủ ĐK máy bơm : MCB, Relay an toàn + contactor | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 114 | Cung cấp măng song phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây đơn CVV 1C (2x1.5mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn CVV 1C (3x2.5mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| D | Hồ nước 60 m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0656 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,06 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,506 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4541 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1768 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,36 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,48 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 7,2585 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9842 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,2664 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2833 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt băng cảng nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,256 | 100m |
| 19 | Quét Sikadur liên kết | mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0224 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0199 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0474 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0619 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0398 | tấn |
| 30 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2159 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0059 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,678 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0425 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1204 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,107 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0094 | tấn |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,09 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,32 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,32 | m2 |
| 40 | NGÂM NƯỚC XI MĂNG | mô tả kỹ thuật chương V | 76,07 | m2 |
| 41 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 45,864 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 45,864 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 21,12 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 21,12 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ, PHI 16 (ĐẶC) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0344 | 100m |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2127 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0145 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0092 | tấn |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7121 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,0448 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 24,0448 | m2 |
| 53 | Vách kính sắt hình + tol (dày 0.45mm) | mô tả kỹ thuật chương V | 14,328 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt,ốp tol | mô tả kỹ thuật chương V | 2,42 | m2 |
| 55 | Gia công cột bằng thép ống (MẠ KẼM) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0464 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại (MẠ KẼM) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0464 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép hình + vì kèo (mạ kẻm) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1133 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép + vì kèo (mạ kẻm) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1133 | tấn |
| 59 | Gia công khung vách | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1219 | tấn |
| 60 | Lắp dựng khung vách | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1219 | tấn |
| 61 | Lắp đặt BULONG D12, L=400 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m2 |
| 63 | Lợp mái TOL sóng dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2251 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt móc khóa & ổ bấm (Tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| E | Nhà chứa máy phát điện | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,178 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3012 | 100m2 |
| 4 | Rải mũ nylon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 31,76 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1067 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0415 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0174 | tấn |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3034 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,7928 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,7928 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7782 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,0625 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,665 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | mô tả kỹ thuật chương V | 9,25 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 18,5 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 85,186 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0712 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0712 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1076 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1076 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 27 | Cung cấp boulon phi 12, L=400 | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 16,492 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2665 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m2 |
| 31 | LD tủ điện nổi 6 cực | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P,10A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1.2m 1x18W | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu , 16A/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp âm, công tắc & ô cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối 4 đường phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 39 | Cung cấp măng song phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (tiếp đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| F | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1019 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 3,5 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3708 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0787 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2399 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1877 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1241 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,12 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,438 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0053 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0275 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0464 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0329 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0354 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0609 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0795 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0115 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0638 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0357 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0489 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0096 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0808 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0808 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1641 | 100m2 |
| 31 | Trần nhựa 60x60, khung kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 7,84 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,02 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,02 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 6,02 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng - SN | mô tả kỹ thuật chương V | 6,02 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,348 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1361 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8071 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 75,512 | m2 |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4704 | m3 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 45,36 | m |
| 44 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 10m |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 1,665 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 8,685 | m2 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0675 | m3 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 2,42 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0015 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt niểng sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (hệ 100), kính CL 6 ly | mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, (hệ 76) | mô tả kỹ thuật chương V | 4,16 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa nhôm cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 4,16 | m2 |
| 56 | Lắp ổ khoá tay nắm (TÍNH VẬT LIỆU) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1bộ |
| 57 | Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1bộ |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m2 |
| 59 | LD tủ điện nổi 6 cực | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 2CỰC ,10A-25A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn led Tube dài 1,2m, 18w | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn led Tube dài 1,2m, 2x18w | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt tường 50w có dây (tắt&mở) +chuôi ghim | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu , 16A/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp âm, công tắc + ô cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối 4 đường phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt măng song phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (tiếp đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| G | Sân đường nội bộ - HT cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | mô tả kỹ thuật chương V | 15,41 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | mô tả kỹ thuật chương V | 2,7252 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | mô tả kỹ thuật chương V | 15,14 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,14 | 100m2 |
| 5 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,5746 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 119,422 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 18,582 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe RON NỀN | mô tả kỹ thuật chương V | 13,68 | 10m |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2093 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 3,4829 | tấn |
| 11 | Lăn nhám mặt nền | mô tả kỹ thuật chương V | 2.626,7 | m2 |
| 12 | Trồng dặm cỏ nhung | mô tả kỹ thuật chương V | 95,3 | m2/lần |
| 13 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 0,953 | 100m2/ lần |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1567 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,5395 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,801 | m3 |
| 17 | Lót ny lon nền | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0341 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,5944 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,423 | 100m2 |
| 20 | Ốp tường gạch ceramic 10x20 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,141 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (màu tím) | mô tả kỹ thuật chương V | 46,879 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3925 | 100m3 |
| 23 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0942 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,7 | m3 |
| 25 | Lót ny lon nền | mô tả kỹ thuật chương V | 0,785 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0628 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 4,6294 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5818 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1787 | tấn |
| 30 | Công tác ốp đá tự nhiên 10x200 màu vàng kem | mô tả kỹ thuật chương V | 12,56 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (màu tím) | mô tả kỹ thuật chương V | 12,761 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, Mosaic 50x50 (xanh dương) | mô tả kỹ thuật chương V | 101,2729 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 73,8607 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 30,458 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 104,3187 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, | mô tả kỹ thuật chương V | 104,3187 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (tạo rãnh) | mô tả kỹ thuật chương V | 10,15 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,462 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,372 | 100m |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,2835 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,4162 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,3553 | m3 |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7904 | 100m2 |
| 48 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 14,52 | 100m |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,8086 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3065 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 168 | cấu kiện |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1822 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 39,675 | đoạn ống |
| 54 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | mô tả kỹ thuật chương V | 38 | mối nối |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 16,25 | đoạn ống |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | mối nối |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,674 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5384 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2138 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6074 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 63 | cấu kiện |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,8362 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,9658 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 56,376 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,91 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống HDPE phi 40, dày 4.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống HDPE phi 32, dày 3.6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Co,tê, MS phi 40 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt Co, RN, phi 40 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê giãm 40/32 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co, RN, phi 32 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa thau văn phi 32 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa thau văn phi 40 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Racco, phi 40 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu phun sỏi bột khí | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt đầu phun tia nước 2 tầng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp máy bơm chìm, 2HP | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 79 | Lắp tủ ĐK : MCB 25A, Timer, Relay , biến áp 24V, Contactor | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa phi 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt MS, PVC phi 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 71 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống HDPE phi 40, dày 3.7mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,91 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống HDPE phi 25, dày 3.0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,18 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Co, RT,RN, phi 40 | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt Co, tê, MS, giãm 40/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 86 | Lắp đặt MS, Co, phi 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt Co, RT, RN, phi 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt Robinet | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt van khóa thau, phi 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa thau. phi 40 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 1 chiều thau. phi 40 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | LD đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ phi 40 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| H | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây dầu CV=22-25cm, cao >=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100 cây |
| 2 | Trồng cây bằng lăng CV.=65cm, cao >=4.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100 cây |
| 3 | Trồng cây sứ đại trắng CV 40-50cm, cao 2-3m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100 cây |
| 4 | Trồng lộc vừng lá nhỏ CV 27-30cm, cao >=4m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100 cây |
| 5 | Trồng cây cao bụng CV>=40cm, lóng cao 2-2.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100 cây |
| 6 | Trồng cây dừa xiêm xanh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100 cây |
| 7 | Trồng nhóm cây bụi ra hoa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,97 | 100 cây |
| 8 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 100 cây/ lần |
| I | Cột cờ | |||
| 1 | Rải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1017 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8139 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2308 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5666 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,6887 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8341 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 9 | ốp tường đá tự nhiên 10x20 (vàng nhạt) | mô tả kỹ thuật chương V | 18,438 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống Inox phi 114, dày 2.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0465 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống Inox phi 90, dày 2.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống Inox phi 32 dày 0.8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống Inox phi 22 dày 0.8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống Inox 60x120, dày 2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m |
| 15 | Lắp ròng rọc phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp Bulon phi 14 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp cầu Inox phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp cầu Inox phi 120 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp Quốc kỳ + dây cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| J | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,2862 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 125,4994 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2589 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 35,152 | m3 |
| 5 | Rải mũ nylon làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 3,5153 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 193,935 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 88,7687 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 6,9291 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,5583 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 55,3118 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 9,5821 | 100m2 |
| 12 | Rải mũ nylon làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9385 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 21,0774 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4,1474 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5589 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3796 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6069 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8928 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3342 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6848 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4542 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9183 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8871 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0275 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2589 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,324 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 64,5855 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 702,2 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 (đỏ ruby) | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75 (10x20) | mô tả kỹ thuật chương V | 22,7 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,3 | m |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 387,488 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 196,7507 | m2 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 18,3492 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 31,8178 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 458,73 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa cổng xếp tự động Inox (sd động cơ điện) | mô tả kỹ thuật chương V | 10,4 | m2 |
| 38 | Cung cấp bộ motour động cơ điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa cổng phụ thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 11,5025 | m2 |
| 40 | Lắp dựng song rào thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 135,2144 | m2 |
| 41 | Lắp dựng song rào thép hình +B40 | mô tả kỹ thuật chương V | 625,7526 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | mô tả kỹ thuật chương V | 30,594 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 399,5006 | m2 |
| 44 | Cung cấp bản lề gông | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 78,63 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 40,1918 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 171,4698 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 815,666 | m2 |
| 49 | Cung cấp móc khóa (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 50 | Cung cấp tay nắm cửa cổng | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 51 | Cung cấp chữ Inox Inox mạ đồng cao 180 | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | chữ |
| 52 | Cung cấp chữ Inox Inox mạ đồng cao 120 | mô tả kỹ thuật chương V | 39 | chữ |
| 53 | Cung cấp chữ Inox Inox mạ đồng cao 80 | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | chữ |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 13,6749 | 100m2 |
| K | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (NC x0.75) | mô tả kỹ thuật chương V | 48,6 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (hệ số K=1.07) | mô tả kỹ thuật chương V | 32,3268 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | mô tả kỹ thuật chương V | 32,3268 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 9.616,1 | m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 96,161 | 100m3 |
| L | Hệ thống mạng vi tính - điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 8 port, 4 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Image | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 24 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Image | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45 | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 1.396 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 96 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm điện thoại RJ11 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại bàn+điện thoại lập trình | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 409 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 826 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| M | Hệ thống máy lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 3 | Remote có dây | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm: Bộ chia gas | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm: Ống đồng cách nhiệt d6.4-9.5 & cáp điện (ML cục bộ) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm: Ống đồng cách nhiệt d6.4-12.7 & cáp điện (ML cục bộ) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mm: Ống đồng cách nhiệt d9.5-15.9 & cáp điện (ML cục bộ) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 54mm: Ống đồng cách nhiệt d19.5-31.75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm: Ống đồng cách nhiệt d15.9-28.6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm: Ống đồng cách nhiệt d12.7-28.6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 38,1mm: Ống đồng cách nhiệt d12.7-25.4 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm: Ống đồng cách nhiệt d9.5-19.1 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mm: Ống đồng cách nhiệt d9.5-15.9 & cáp điện (ML cục bộ) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 9,5mm: Co, tê, nối đồng D9,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mm: Co, tê, nối đồng D12.7mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 15,9mm: Co, tê, nối đồng D15.9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 19,1mm: Co, tê, nối đồng D19.1mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 25,4mm: Co,nối đồng D25.4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 28,6mm: Co,nối đồng D28.6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 31,8mm: Co,nối đồng D31.75mm | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm: Ống xả cách nhiệt d27 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm: Ống xả cách nhiệt d34 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm: Ống xả cách nhiệt d60 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,36 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm: Co, tê, lơi d27, d34 | mô tả kỹ thuật chương V | 86 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm: Co, tê, lơi d27, d60 | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe: MCCB 3P-225A/25kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 2.414 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 763 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 370 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 259 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1.093 | m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm: Măng song d20 | mô tả kỹ thuật chương V | 364 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 117 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóa d34 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm: Van điều chỉnh lưu lượng gió | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1500x500mm: Cửa gió 1600x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cửa |
| 50 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x950mm: Miệng gió 600x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường: Quạt hút âm tường | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần: Quạt hút âm trần | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 56 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 58 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm: Ống p.v.c d114 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm: Co, lơi, Y d114 | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 61 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,31 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,114 | tấn |
| N | Hệ thống điện ngoài nhà - cấp nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m: Trụ chiếu sáng 7M | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cần đèn |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1 bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm: Dây đồng bọc CV16.0mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 5 | Đánh số cột thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 10 cột |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,96 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | tấn |
| 8 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | chóa |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 572 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 94 | m |
| 12 | Cáp đồng trần 70.0mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc tiếp đất d16, l=2.4m | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 430 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 155 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác: Đèn báo pha | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Công tắc chuyển mạch | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe: MCCB 3P-500A/50kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe: MCCB 3P-300A/25kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly: Băng cảnh báo cáp ngầm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m2 |
| 33 | Lát gạch thẻ: Gạch thẻ làm dấu: (0.08x0.18x13)x236=33.7 | mô tả kỹ thuật chương V | 44,2 | m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,826 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Lắp đất chôn ống (236*0.5*0.7) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,826 | 100m3 |
| O | Hệ thống chống sét toàn khu | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m: Kim thu sét bán kính bảo vệ R=120m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc chống sét d16, l=2.4m | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 58 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm: Đế gắn kim | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường: Ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm: Ống thép tráng kẽm D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Đắp đất mương cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m3 |
| P | Hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm: Ống STK d114 dày 4.0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm: Ống STK d90 dày 4.0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm: Ống STK d60 dày 4.0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm: : Ống STK d42 dày 3.2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm" : Ống STK d34 dày 3.2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm: Co vuông, tê d114, giãm d114/34 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm: Co vuông, tê, măng song d90, giãm d90/60,42 | mô tả kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm: Co vuông, tê, măng song d60 | mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm: Mặt bít d90 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm: Mặt bít d60 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm: Côn giãm đồng tâm d90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm: Côn giãm lệch tâm d114 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm: Van 1 chiều d90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm: Van 1 chiều d42 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm: Van khóa d90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm: Van khóa d60 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van khóa d42 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóa d34 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm: Khớp chống rung d114 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm: Khớp chống rung d90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm: Khớp chống rung d42 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm: Khớp chống rung d60 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm: Y lọc d114 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm: Y lọc D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt BE đường kính 110mm: Creppin d114 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt BE đường kính 60mm: Creppin d60 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt BU đường kính 60mm: Van an toàn d60 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm: Công tắc áp lực | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,25m3: Bình điều áp 60L-10 bar | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mm: Họng tiếp nước cho xe chữa cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm: Trụ chữa cháy ngoài nhà & tủ chữa cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm: Tủ chữa cháy trong nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm: Bình CO2-5kg | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm: Bình bọt - 8kg | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo: Giá treo bình chữa cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi: Bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dùng cho ống STK | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 92 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): Máy bơm Diezel công suất Q=54M³/h, H=50M | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): Máy bơm điện công suất Q=54M³/h, H=50M | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 46 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): Máy bơm điện bù áp công suất Q=2.5M³/h, H=60M | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 107 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,07 | 100m3 |
| Q | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 2.046 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 538 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | hộp |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: Măng song D20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 180 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 484 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: : Đầu báo cháy, báo nhiệt | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): trung tâm báo cháy 10 zone | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cố | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| R | Chi phí thử tải cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, tải trọng nén | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | T/Lần t.n |
| 2 | Số lượng cọc ép thử | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tải trọng P | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tài trọng P | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tải trọng P | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 10T/1km |
| S | Chi phí thiết bị máy bơm | |||
| 1 | Máy bơm điện công suất Q=54M³/h, H=50M | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện bù áp công suất Q=2.5M³/h, H=60M | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm Diezel công suất Q=54M³/h, H=50M | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| T | Chi phí thiết bị điện ngoài nhà - cấp nguồn - trạm biến áp | |||
| 1 | Bộ chống sét van 1 pha | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tbộ |
| 2 | FCO + Chì 15K | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tbộ |
| 3 | Trụ BTLT dài 14m đôi lực đầu trụ 850kgf ( ghép sát) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | trụ |
| 4 | Móng trụ đôi 14m đổ bêtông MBT2-14) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 5 | Xà dừng composite 2 đà 75x75x6– 2.4m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà dừng 75x75x6 -2,4m composite lắp thiết bị | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng 1 đà composite 3 pha 75x75x6– 2.4m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng 1 đà sắt lệch toàn phần 3 pha 75x75x6– 2.4m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa cáp ngầm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây, sứ phụ kiện đường dây trung thế nổi | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây, sứ phụ kiện đường dây cáp ngầm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | MBA 3P - 22/0,4kV, 320kVA Amorphous | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 13 | MCCB 3P 600V - 500A – 50kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tủ tụ bù ứng động 130kVAr | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp TI mới | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp ĐNK | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Cáp đồng bọc 600V - CV 150 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | 1 mét |
| 18 | Đầu nối Elbow 24kV - 320A đấu cáp MBA - 50mm2 (bộ 3 đầu) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cáp điều khiển muller 4x4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | 1 mét |
| 20 | Đầu coss ép đồng 150mm2 (2 lỗ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 21 | Đầu coss ép đồng 300mm2 (2 lỗ) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 cái |
| 22 | Đầu coss ép 6mm2 đấu cáp điều khiển | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1 cái |
| 23 | Cọc tiếp địa mạ đồng Φ16x2400 + kẹp tiếp địa | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 24 | Rải dây tiếp địa | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 25 | Cáp đồng trần C 25 mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | kg |
| 26 | Đầu coss ép đồng 25mm2 (1 lỗ) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 cái |
| 27 | Splitboit 350 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 cái |
| 28 | Splitbolt 1/0 Cu-Al | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1 cái |
| 29 | Kẹp ép WR 279 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 30 | Bakelite 5x70x140 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 31 | Bakelite 20x740x1150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 32 | Boulon 10x40 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 33 | Tole mạ kẽm 4x50x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 34 | Boulon 5x40 | mô tả kỹ thuật chương V | 56 | Cái |
| 35 | Đồng bản 4x40x800 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cây |
| 36 | Bảng nguy hiểm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 37 | Bảng chỉ danh HTĐD | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 38 | Bảng chỉ danh trạm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 39 | Thân trạm biến thế 1 cột thép, loại H3000xW600xH900, gồm: | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 40 | Dựng cột thép hình bằng thủ công kết hợp dùng máy cẩu, chiều cao cột ≤15m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 41 | Boulon M18x500 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 42 | Cát vàng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,731 | m3 |
| 43 | Đinh các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,74 | kg |
| 44 | Đá 1x2 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,819 | m3 |
| 45 | Đá 4x6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,302 | m3 |
| 46 | Nước | mô tả kỹ thuật chương V | 657,718 | lít |
| 47 | Gỗ ván | mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | m3 |
| 48 | Gỗ đà nẹp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | m3 |
| 49 | Gỗ chống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | m3 |
| 50 | Kẽm buộc 1mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,064 | kg |
| 51 | Thép tròn Φ≤10 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,065 | kg |
| 52 | Thép tròn Φ≤18 | mô tả kỹ thuật chương V | 125,25 | kg |
| 53 | Xi măng PC.40 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.140,195 | kg |
| 54 | Đào đất móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 10,206 | m3 |
| 55 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K=0.85) | mô tả kỹ thuật chương V | 8,102 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông đá 4x6 M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,78 | m3 |
| U | Chi phí thiết bị máy lạnh | |||
| 1 | Dàn nóng VRF 36Hp FSV-EX U36ME2H7HE | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 2 | Dàn lạnh 10,6kW FSV-S106MU2E5A | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,52% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.264E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp II trở lên, quy mô 03 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=22.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=44.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x VTài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý (nếu có), Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ tối thiểu cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm kỹ thuật điện và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (Nhóm II, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào đất ≥ 0,5 m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Hóa đơn VAT | 4 |
| 4 | Máy hàn | Hóa đơn VAT | 2 |
| 5 | Máy phát điện ≥ 50 KVA | Hóa đơn VAT | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 4 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc cẩu tháp ≥ 25T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) | Hóa đơn VAT | 30 |
| 9 | Coppha | Hóa đơn VAT | 1000 |
| 10 | Chống sắt | Hóa đơn VAT | 1000 |
| 11 | Xe lu ≥ 10T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Hóa đơn VAT | 4 |
| 14 | Máy bơm nước | Hóa đơn VAT | 2 |
| 15 | Cần trục bánh xích ≥ 10T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 16 | Thiết bị ép cọc ≥ 150T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 17 | Thiết bị phun nhựa đường | Hóa đơn VAT | 1 |
| 18 | Máy ủi | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi