Gói thầu: Gói thầu số 3: Đường giao thông hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, đường dây hạ thế ngầm và hệ thống chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Đường giao thông hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, đường dây hạ thế ngầm và hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 16:18:00 đến ngày 2021-10-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,122,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.200.000.000 VND. Trong đó, hợp đồng có giá trị hạng mục đường giao thông, mặt đường tưới nhựa hoặc thảm nhựa phải ≥ 1.200.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ hồ sơ chứng minh phải được sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải có cần cẩu – Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần cẩu còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng bản thân ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu tĩnh, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị thảm nhựa, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thảm nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao tới ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Đường giao thông hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, đường dây hạ thế ngầm và hệ thống chiếu sáng Khu Thương mại - Dịch vụ, nhà hàng - khách sạn và Nhà ở phường 1, thành phố Cao Lãnh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Số điện thoại: (0277) 6501 509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 0-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2304 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,569 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,569 | 100m2 |
| 4 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2999 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,999 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2276 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9265 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1165 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0658 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (dùng loại sơn cho sắt tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9346 | 1m2 |
| 12 | Bu lông D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 13 | Biển báo loại tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m2 |
| 19 | Đào đất khuôn trồng cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,984 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 21 | Bê tông khuôn trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8278 | 1m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hố đào trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,632 | m3 |
| 25 | Cung cấp đất đen trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0262 | m3 |
| 26 | Trồng cây bằng lăng cao 2-3m đường kính góc 8-9cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cây |
| 27 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cây/90 ngày |
| 28 | Đào móng tướng chắn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4751 | 1m3 |
| 29 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8825 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8251 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9953 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9527 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,53 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính NC, MTC, không tính vật tư cát, tận dụng lại cát đắp còn thừa của hệ thống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7381 | 100m3 |
| 35 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1644 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ĐK = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8005 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3921 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3152 | m3 |
| 39 | Đầm nền vỉa hè công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính NC, MTC, không tính vật tư) chiều sâu ảnh hưởng 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4051 | 100m3 |
| 40 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0258 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,2582 | m3 |
| 42 | Lát gạch xi măng (gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260,82 | m2 |
| B | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng thi công hệ thống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,9937 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1053 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4479 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | 1m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | m3 |
| 12 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,74 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm, dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m |
| 17 | Lắp đặt T cong rút 168/114 bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y D114 bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co D114 bằng p/p dán keo (co 45 độ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt co D114 bằng p/p dán keo (co 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối rút D114/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt T rút D114/60 bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối giảm D60/34 bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt co D34 bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bít D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bít D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt BU - PVC D114 BE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van (G) D114mm - BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7971 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0538 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0863 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7002 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép đà giằng, Đk = 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0849 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép đà giằng, Đk = 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép đà giằng, Đk = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2997 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5123 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6348 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9621 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1406 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4192 | m3 |
| 15 | SX lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đáy gối cống ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,838 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mối nối cống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 200mm, dày 9.6mm, PN=10BAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M125, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4665 | m2 |
| 32 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lỗ |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1386 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0161 | tấn |
| 40 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4436 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6621 | 100m2 |
| 42 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6776 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3738 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1666 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7708 | 100m2 |
| 46 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1779 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hồ thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3672 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 54 | Cung cấp nắp gang hố thu KT 307x984mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,446 | 1m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7163 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 58 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0045 | 100m2 |
| 60 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1051 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố ga bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,696 | 1m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1932 | tấn |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7617 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7617 | tấn |
| 66 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,587 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,456 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7709 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4549 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,508 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép đà giằng, Đk = 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép đà giằng, Đk = 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0363 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép đà giằng, Đk = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3915 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3181 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5427 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2407 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,635 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6352 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,2mm, PN=12.5Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,086 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa Upvc, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm dày 5,3mm PN 10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | 100m |
| 16 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6771 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6771 | tấn |
| 24 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1623 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 28 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3011 | 100m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá 0-4 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá 0-4 (loại 1) dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0764 | 100m2 |
| E | LƯỚI HẠ THẾ NGẦM 3P-4D-380V | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,6 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 948 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Thanh Busbar 200A (4 thanh đồng 40x5x800) + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thanh Busbar 125A (4 thanh đồng 30x5x600) + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Gạch tàu lát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.732,5 | Viên |
| 21 | Đầu Coss | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| 22 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuồn |
| 23 | Đai thép cố định ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Sợi |
| 24 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495 | M |
| 25 | Móc định vị cáp ngầm (Sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Cái |
| 26 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá 0-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 0-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7067 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 11 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 12 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | 100m |
| 13 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cửa |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 15 | Cầu chì hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Bulon móng trụ M18x1000+4 LĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Đai thép sắt phi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,28 | kg |
| 18 | Ốc xiết cáp 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| 20 | Gạch tàu lát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 924 | viên |
| 21 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm (HDPE 40/30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279 | m |
| 24 | Tháo lắp các phụ kiện; cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 25 | Tháo lắp các phụ kiện; cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 26 | Tháo lắp các phụ kiện; bóng đén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.200.000.000 VND. Trong đó, hợp đồng có giá trị hạng mục đường giao thông, mặt đường tưới nhựa hoặc thảm nhựa phải ≥ 1.200.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ hồ sơ chứng minh phải được sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ về an toàn lao động (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 75 CV | 1 |
| 4 | Xe tải có cần cẩu – Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần cẩu còn hiệu lực | sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 5 | Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng bản thân ≥ 8T | 1 |
| 6 | Xe lu tĩnh, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 10T | 1 |
| 7 | Thiết bị thảm nhựa, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | Thiết bị thảm nhựa | 1 |
| 8 | Xe nâng, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | chiều cao tới ≥12m | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi