Gói thầu: Gói thầu số 11: Cung cấp, lắp đặt thang máy tải khách
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Cung cấp, lắp đặt thang máy tải khách |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951527 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ PTHĐ sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 16:34:00 đến ngày 2021-10-01 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,980,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thang máy tải khách (Trong các hợp đồng tương tự, yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thang máy tải khách vách kính quan sát, có tải trọng từ 400 kg đến 450 kg, có chiều sâu hố pit không quá 40cm) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: (1) Cam kết bản gốc của Nhà sản xuất về việc thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trực tiếp cho công trình này như sau: + Được ủy quyền của Nhà sản xuất về trách nhiệm bảo hành, bảo trì, thay thế thiết bị trực tiếp cho công trình này;+ Thời gian bảo hành của Nhà sản xuất;+ Có xác nhận của Nhà sản xuất về danh sách cán bộ kỹ thuật của Nhà thầu đã được chuyên gia của Hãng đào tạo kỹ thuật bảo trì thang máy.(2) Nhà thầu phải được một tổ chức có năng lực kỹ thuật hợp pháp tại Việt Nam được nhà nước công nhận cam kết bảo đảm về trách nhiệm lắp đặt, bảo hành, bảo trì dài hạn thang máy (Trong trường hợp nhà thầu bị lâm vào tình trạng đóng cửa, phá sản, tạm ngừng kinh doanh…)(3) Cam kết phụ tùng chính hãng khi được yêu cầu cung cấp không quá 04 tuần kể từ khi Chủ đầu tư đặt hàng trong thời gian ≥ 05 năm sau khi hết thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 gói thầu tương tự hoặc đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự (Có tài liệu chứng minh).(2) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, điện hoặc tự động hoá hoặc cơ khí.(3) Có Chứng chỉ chỉ huy trưởng.(4) Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.(5) Có Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng của hãng thang máy dự thầu cấp còn hiệu lực.(6) Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự (Có tài liệu chứng minh)(2) Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tử hoặc điện hoặc tự động hoá hoặc cơ khí;(3) Có Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng của hãng thang máy dự thầu cấp còn hiệu lực.(4) Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có chứng chỉ nghề, Bằng cao đẳng phù hợp.(2) Có Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng của hãng thang máy dự thầu cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng nhân viên bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Yêu cầu tối thiểu 05 người (kỹ sư điện; kỹ sư điện, điện tử; kỹ sư tự động hoá, ..) và 05 công nhân kỹ thuật (ngành nghề phù hợp) để phục vụ việc bảo trì, bảo hành và cứu hộ khi cần thiết kịp thời.(2) Tài liệu chứng minh: Bằng cấp chứng chỉ và bản gốc văn bản của Nhà sản xuất xác nhận danh sách cán bộ nhân viên bảo trì đã được nhà sản xuất đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Thủy Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Cung cấp, lắp đặt thang máy tải khách Mua sắm thiết bị năm 2021 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ PTHĐ sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc, bao gồm: (i) Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo); (ii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng; (2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của Luật xây dựng và Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. (3) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: Hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV; (4) Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020), kèm theo một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (ii)Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iii)Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc có giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước bằng số tiền thuế phải nộp theo báo cáo tài chính; (iv) Báo cáo kiểm toán hàng năm. (5) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV; (6) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, thông số kỹ thuật chào thầu theo bảng quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; (7) Catalog về kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần) phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT (Yêu cầu: Tài liệu kỹ thuật phải là tài liệu gốc được phát hành bởi nhà sản xuất); (8) Bản vẽ thiết kế kỹ thuật chi tiết hố pít, khung giếng thang theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; (9) Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); (10) Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2; (11) Các cam kết của nhà thầu. (12) Các tài liệu khác theo quy định tại Chương III, IV, V của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | (1) Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật nêu rõ mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (Theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất. (2) Cam kết đối với hàng hóa mới 100%; sản xuất năm 2021-2022. (3) Có cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ của hàng hóa trước khi đưa vào lắp đặt: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) bản gốc và/hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý; Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) bản gốc và/hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam:là giá được vận chuyển đến lắp đặt tại Trường Đại học Thủy lợi và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 15 năm. |
| E-CDNT 15.2 | (1) Nguồn lực tài chính theo yêu cầu tại mẫu 3 chương IV; (2) Bản sao chứng thực: Hợp đồng lao động, các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV; (3) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất: (i) Giấy ủy quyền phải là bản gốc, có dấu trực tiếp của Nhà sản xuất (đối với trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) cho đúng bên tên mời thầu, nhà thầu, gói thầu này cho thang máy tải khách. (ii) Không chấp nhận giấy ủy quyền được phát hành bởi văn phòng đại diện, nhà phân phối của nhà sản xuất hay của công ty Việt Nam mà không phải nhà sản xuất hoặc không có nhà máy tại Việt Nam. (4) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) của nhà sản xuất tại địa bàn cung cấp lắp đặt thiết bị có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. (5) Lưu ý: Trong quá trình đánh giá Hồ sơ dự thầu, nếu có nghi ngờ Bên mời thầu sẽ tiến hành xác minh tính trung thực của văn bản: (i) Đối với các văn bản, chứng từ do các tổ chức trong nước phát hành: Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu được xác nhận bởi các cơ quan chức năng. (ii) Đối với các văn bản do các tổ chức nước ngoài phát hành: Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu được xác nhận bởi Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán của quốc gia phát hành văn bản. (iii) Khi đó nhà thầu sẽ chịu các chi phí liên quan cũng như chịu trách nhiệm trước Pháp luật nếu văn bản không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Thủy Lợi
Địa chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.38522201
Fax: 024.35633351 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38468160 Fax: 024.38454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa xác định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chưa xác định |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy tải khách | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 2 | Cung cấp, lắp đặt và hoàn thiện khung giếng thang, hệ thống điện và phụ kiện thang máy | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thang máy tải khách (Trong các hợp đồng tương tự, yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thang máy tải khách vách kính quan sát, có tải trọng từ 400 kg đến 450 kg, có chiều sâu hố pit không quá 40cm) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: (1) Cam kết bản gốc của Nhà sản xuất về việc thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trực tiếp cho công trình này như sau: + Được ủy quyền của Nhà sản xuất về trách nhiệm bảo hành, bảo trì, thay thế thiết bị trực tiếp cho công trình này;+ Thời gian bảo hành của Nhà sản xuất;+ Có xác nhận của Nhà sản xuất về danh sách cán bộ kỹ thuật của Nhà thầu đã được chuyên gia của Hãng đào tạo kỹ thuật bảo trì thang máy.(2) Nhà thầu phải được một tổ chức có năng lực kỹ thuật hợp pháp tại Việt Nam được nhà nước công nhận cam kết bảo đảm về trách nhiệm lắp đặt, bảo hành, bảo trì dài hạn thang máy (Trong trường hợp nhà thầu bị lâm vào tình trạng đóng cửa, phá sản, tạm ngừng kinh doanh…)(3) Cam kết phụ tùng chính hãng khi được yêu cầu cung cấp không quá 04 tuần kể từ khi Chủ đầu tư đặt hàng trong thời gian ≥ 05 năm sau khi hết thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | (1) Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 gói thầu tương tự hoặc đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự (Có tài liệu chứng minh).(2) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, điện hoặc tự động hoá hoặc cơ khí.(3) Có Chứng chỉ chỉ huy trưởng.(4) Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.(5) Có Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng của hãng thang máy dự thầu cấp còn hiệu lực.(6) Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | (1) Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự (Có tài liệu chứng minh)(2) Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tử hoặc điện hoặc tự động hoá hoặc cơ khí;(3) Có Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng của hãng thang máy dự thầu cấp còn hiệu lực.(4) Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 3 |
| 3 | Số lượng công nhân phục vụ cho gói thầu | 6 | (1) Có chứng chỉ nghề, Bằng cao đẳng phù hợp.(2) Có Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng của hãng thang máy dự thầu cấp còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Lực lượng nhân viên bảo hành, bảo trì | 10 | (1) Yêu cầu tối thiểu 05 người (kỹ sư điện; kỹ sư điện, điện tử; kỹ sư tự động hoá, ..) và 05 công nhân kỹ thuật (ngành nghề phù hợp) để phục vụ việc bảo trì, bảo hành và cứu hộ khi cần thiết kịp thời.(2) Tài liệu chứng minh: Bằng cấp chứng chỉ và bản gốc văn bản của Nhà sản xuất xác nhận danh sách cán bộ nhân viên bảo trì đã được nhà sản xuất đào tạo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi