Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952928-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210928011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 16:38:00 đến ngày 2021-10-01 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,710,601,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.050.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC – CNCH còn hiệu lực.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trìnhKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Đã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nước.Kèm chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Đã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Bảo hộ lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Phòng cháy và chữa cháyCó chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 350 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5,5 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Vận thăng hoặc Tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 4,5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo (42 chân x 42 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 108cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 120
18-Máy dũi thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,2kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Coppha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 500
21-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng tối thiểu 4,5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 3 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 80 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới Trạm y tế phường Thuận Hưng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923.851456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC và Công ty Cổ phần PCCC Gia Bảo Quyên. -Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng Cần Thơ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923.851456


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thi công phòng cháy chữa cháy; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923.851456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V78,4613m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,074tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,0461tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1409tấn
5Sản xuất thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9192tấn
6Sản xuất thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4184tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,063100m2
8Trải nilong lót cọc BTCTYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1211100m2
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 (chỉ tính NC+MTC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,237100m
10Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61mối nối
11Phá dỡ đầu cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9063m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5067m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0295100m3
14Đắp đất cấp ông trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu k=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5441100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm tay, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,175100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,624m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5287tấn
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1424100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,404m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,4282m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7513tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,7443tấn
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5684100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,6924m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,6048m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,0255m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,2485m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,9442m3
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3792tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,6053tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6469tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0834tấn
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,4027100m2
34Trải tấm nilong lót cách lyYêu cầu kỹ thuật2,7859100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,5872m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9471m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, nền đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5037tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,915m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,8885m3
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5754tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,182100m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2008m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1719tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4481tấn
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3082100m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,188m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,723m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6177tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9976tấn
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4501100m2
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6195100m2
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2769100m2
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1296m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0215100m2
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,001m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,741m3
59Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,0945m3
60Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 8x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,1528m3
61Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,4726m3
62Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,5964m3
63Xây bậc tam cấp, bậc thang gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7989m3
64Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6408m3
65Ốp tường, trụ, cột, (trong phòng trệt + lầu cao đến trần) kích thước gạch granite 300x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V961,268m2
66Ốp tường, trụ, cột, (hành lang trệt + lầu, cao 1,65m) kích thước gạch granite 300x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V176,88m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V166,4954m2
68Ốp đá chẻ tự nhiên chân tường, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,885m2
69Ốp đá chẻ 5x20 cột, bồn hoaYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,8544m2
70Ốp gạch INAX-255/VIZ-4, kích thước gạch 95x45x7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V85,376m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V504,9845m2
72Trát OV, LN, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V256,44m2
73Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch gốm màu nâu đỏ 60x240mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,928m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V504,9845m2
75Bả bằng ma tít vào OV, Lam nắngYêu cầu kỹ thuật theo chương V256,44m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V761,4245m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V143,78m2
78Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V143,78m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V143,78m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,5014m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V170,615m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V342,435m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V552,7276m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V552,7276m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V133,4m
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,4m
87Lát đá granít tự nhiên,vữa mác 75 bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,0765m2
88Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,9456m2
89Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16m2
90Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V98,94m2
91Chống thấm sê nô bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) (bao gồm đáy và cuốn lên 2 bên thành 0,25m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V117,65M2
92Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V67m2
93Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granit 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V504,03m2
94Lát nền, sàn, gạch nhám 300x300mm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,44m2
95Lát nền, sàn, gạch granite nhám 300x300mm vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,33m2
96Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,7904m2
97Thi công trần kim loại KT 600x600mm (gồm VT, NC hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V218,62m2
98Làm trần bằng tấm trần thạch cao (chưa bao gồm sơn bê)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2m2
99Sản xuất, lắp dựng Cửa đi panel nhôm hệ 1000, kính dày 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8m2
100Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V84,38m2
101Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 500, kính mờ dày 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V119,04m2
102Lắp dựng khung sắt mạ kẽm bảo vệ cửa sổ (sơn tĩnh điện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V119,04m2
103Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kính hệ 500, kính mờ dày 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6m2
104Lắp dựng vách nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,45m2
105Sản xuất thép hộp mạ kẽm 13x26x1,2mm khung bảo vệYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1125tấn
106Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 13x26x1,2mm khung bảo vệYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1125tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,1492m2
108Sản xuất cầu thang lên máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
109Lắp dựng cầu thang lên máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
110Cung cấp vách ngăn tấm compact, dày 12mm (bao gồm vật tư và nhân công)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,29M2
111Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,457m3
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,005m2
113Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,005m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,005m2
115Lắp dựng lan can tay vịn inox D60 dày 1,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,3m2
116Cung cấp tay vịn lan can cầu thang inox D60 dày 1,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9M
117Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5123tấn
118Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5123tấn
119Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9939tấn
120Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9939tấn
121Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4308100m2
122Lợp mái che tường bằng tole lấy sángYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0345100m2
123Xây tường gạch bông gió 19x19x9, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,14m2
124Trồng cây cọ Nhật cao>=0,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cây
125Trồng cỏ nhung NhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0325100m2
126Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ bằng nước máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0325100m2/tháng
127Trồng cây trắc bách diệp cao=Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cây
128Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V19cây/90 ngày
129Cung cấp đất trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,33m3
130Lát ram dốc bằng đá băm Thanh Hóa 300x600mm màu xanh rêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,44m2
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH - CẤP ĐIỆN - NƯỚC
1Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x22mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
2Đóng cọc tiếp đất đồng D16 dài 2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cọc
3Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28m
4Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6m
5Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V245m
6Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160m
7Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V625m
8Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V570m
9Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28m
10Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6m
11Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V245m
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160m
13Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V625m
14Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V570m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32 dày 3,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V185m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V535m
18Lắp đặt máng MC 50x200 dày 1mm, thép mạ kẽm sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V90m
19Lắp đặt hộp nối Co máng cáp vuôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V22hộp
20Lắp đặt hộp nối, Tê máng cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V15hộp
21Lắp đặt hộp nối, máng cáp chữ thậpYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
22Cung cấp Bulong bắt máng điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V90cái
23Cung cấp Bát treo máng cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V45cái
24Lắp đặt tủ điện 300x400X150 dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
25Lắp đặt tủ điện 400x600x180 dày 1,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
26Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
27Lắp Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V73bộ
28Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
29Lắp đặt quạt đảo treo trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
30Lắp ổ cắm điện loại baYêu cầu kỹ thuật theo chương V57cái
31Lắp công tắc 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V82cái
32Lắp đặt MCCB 125A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt MCCB 63A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt MCCB 50A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt MCCB 20A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt MCB 16A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
37Lắp đặt MCB 10A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt MCB 6A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt RCCB 125A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt RCCB 63A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt RCCB 50A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt RCCB 20A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt RCCB 16A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
44Lắp đặt RCCB 10A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt hộp điện âmYêu cầu kỹ thuật theo chương V92hộp
46Lắp đặt mặt 2,3,4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V92hộp
47Lắp đặt LavaboYêu cầu kỹ thuật theo chương V15bộ
48Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
49Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp đặt chậu rửa inox 304, 2 hộcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
51Lắp đặt vòi rửa xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
52Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
53Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh + hương senYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
54Lắp đặt vòi nước nóng lạnh lavaboYêu cầu kỹ thuật theo chương V15bộ
55Lắp đặt Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
56Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
57Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
58Lắp đặt cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V23cái
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bồn nằm) + kệ đỡ bồnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bồn đứng) + kệ đỡ bồnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
61Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt máy nước nóng NLMT 240 lítYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 3.4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,86100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 dày 1.6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,31100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1.8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,26100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,39100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2.1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,23100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,12100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 2.9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,97100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3.2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,38100m
71Lắp đặt Co đường kính 20mm (ống PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33cái
72Lắp đặt co răng trong đường kính 20mm (ống PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
73Lắp đặt co răng ngoài đường kính 20mm (ống PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
74Lắp đặt co nối thau L đường kính 20mm (ống PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
75Lắp đặt đầu nối thau răng trong đường kính 20mm (ống PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
76Lắp đặt Co đường kính 27mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54cái
77Lắp đặt Co lơi đường kính 27mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
78Lắp đặt Co đường kính 34mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
79Lắp đặt Co lơi đường kính 34mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt Co đường kính 60mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23cái
81Lắp đặt Co đường kính 90mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
82Lắp đặt co đường kính 110 (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
83Lắp đặt co răng trong đường kính 21mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
84Lắp đặt co răng ngoài đường kính 21mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
85Lắp đặt co nối thau L đường kính 21mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
86Lắp đặt đầu nối thau răng trong đường kính 21mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
87Lắp đặt măng song sống đường kính 21mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
88Lắp đặt đầu nối răng ngoài đường kính 27mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
89Lắp đặt Co giảm, đương kính 27mm giảm 21mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
90Lắp đặt Tê đường kính 20mm (ống PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt Tê đường kính 21mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
92Lắp đặt Tê đường kính 27mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
93Lắp đặt Tê đường kính 34mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
94Lắp đặt Tê đường kính 60mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
95Lắp đặt Tê đường kính 90mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt van khóa đường kính 20mm (ống PPR)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
97Lắp đặt van khóa đường kính 27mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19cái
98Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm (ống uPVC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1104100m3
100Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3545m3
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,999m3
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6902m3
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
104Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0518100m2
105Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8304m3
106Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1024m3
107Trát tường HTH, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,48m2
108Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V88,96m2
109Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,76m2
110Lắp đặt nắp đan HTH, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
111Thi công tầng lọc bằng cátYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
112Làm tầng lọc đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,001100m3
113Làm tầng lọc than đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0004100m3
C HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V180m
2Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x0,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V135m
3Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V315m
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,45 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,45 chuông
6Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,810 đầu
7Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
8Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5zoneYêu cầu kỹ thuật theo chương V1trung tâm
9Bộ nguồn dự phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
10Phụ kiện lắp đặt hệ thốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
12Lắp đặt đèn thoát hiểmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
13Lắp đặt hộp đấu nối dây báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4hộp
14Lắp đặt bàn phím điều kiểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt điện trở cuối tuyếnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
16Bình bột chữa cháy MFZL4 (ABC) + giá treo bìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
17Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
D HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Đóng cọc chống sét thép mạ đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cọc
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà dây đồng trần 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
3Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính 51mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, dài 5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
5Cung cấp lắp đặt bulong neo D16 dài 200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
6Phụ kiện lắp đặt hệ thốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Lắp hộp kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
E HẠNG MỤC: NHÀ THUỐC NAM
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,736m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1544100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3321tấn
5Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 (chỉ tính NC+MTC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,732100m
6Phá dỡ đầu cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,216m3
7Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0592100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,456m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0267100m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,908m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2733100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2021tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3662m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3288100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1051tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5047tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,088m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0634100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3871m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3329100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1549tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0791tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2636m3
28Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1592m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,44m2
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,06m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,624m3
32Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,704m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung 4x8x18, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0383m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,3m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,04m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,3m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,56m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,706m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,84m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,744m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,5m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V58,49m2
43Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,3m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,4m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V108,99m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V59,7m2
47Lợp mái che tường bằng tole dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1742100m2
48Sản xuất xà gồ thép 40x80x2mm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0714tấn
49Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0714tấn
50Làm trần bằng tấm nhựa có hoa vănYêu cầu kỹ thuật theo chương V18m2
51Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,2263m2
52Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,51m2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,765m2
54Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,42m2
55Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 500, kính dày 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,4m2
56Lắp đặt cầu chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 2.9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036100m
F HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,612m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3742100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2345tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8029tấn
5Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 (chỉ tính NC+MTC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,403100m
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,351100m
7Phá dỡ đầu cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,476m3
8Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0756100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0504100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,148m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6296100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1184tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2816tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,9074m3
15Trải nilong lótYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1257100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8345100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4918100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2661tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0267tấn
20Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,2351m3
21Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,147m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V358,8633m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,39m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,18m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V358,863m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V70,57m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V429,433m2
28SXLD hàng rào song sắt (quy cách bản vẽ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,595m2
29SXLD bông sắt bảo vệ đoạn rào ( quy cách bản vẽ )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,3348m2
30SXLD cổng rào ( quy cách bản vẽ )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,56m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,56m2
32Cung cấp và lắp đặt bảng tênYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
33Sản xuất khung thép STK bảng tên cổngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1725tấn
34Lắp dựng khung thép bảng tên cổngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9m2
35Lợp tole 2 mặt khung bảng tên dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1101100m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,01m2
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
1Trồng cây lộc vừng D>12cm, H=3,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cây
2Trồng cây hoa sứ D=10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cây
3Trồng cây bằng lăng D>12cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cây
4Trồng cỏ nhung NhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
5Đào hố trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,634m3
6CC đất hữu cơ trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,634M3
7Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4826m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,064m2
9Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3025m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,694m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8735m3
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,1938m2
13Trải tấm nilong lótYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1103100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,103m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6184tấn
16Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2558m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5302m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1999m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0161100m3
20Trải tấm nilong lótYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2634100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5453m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0601tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0477100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,681m3
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,81m2
26Lát gạch Terazzo kích thước 400x400x30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,81m2
H HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,0418100m2
2Đào xúc đất để đắp đê bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,725100m3
3Đắp nền đê bao, Độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,725100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,2365100m3
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7201100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,0067m3
3Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 600mm đặt ống thoát nước HDPE ngang đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
4Đệm cát nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,696m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,396m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,768m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2016tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7672m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1524tấn
11Sản xuất cấu kiện thép góc LDC 50x5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1082100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6067m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0465tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
16Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,2686m3
17Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6127m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V132,1927m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,24m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 400mm dày 15.3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 200mm dày 6.6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,507100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm dày 2.9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42100m
24Đào móng cột, trụ, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8304m3
25Sản xuất lắp dựng Bu long móng trụ M22x650mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0464100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,128m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,68m3
29Làm tiếp địa cho cột điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
30Cung cấp, lắp dựng trụ bác giác côn nhúng kẽm H=6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cột
31Cung cáp và lắp đặt cần đèn thép mạ kẽm, L=1,5m (1 nhánh)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cần đèn
32Cung cấp và lắp đặt chóa + đèn led 80W, IP66Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
33Kéo dây điện CXV 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,29100m
34Sản xuất và luồn dây cáp CXV 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
35Kéo dây điện E 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,29100m
36Sản xuất và luồn dây cáp E 1x0,75mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,625m3
38Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32/25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,29100m
39Cung cấp dây đồng trần 11mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
40Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bảng
41Lắp đặt MCB 2P 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt MCB 2P 6AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt RCCB 2P 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.050.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC – CNCH còn hiệu lực.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình 2 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
3 Nhân sự phụ trách thi công điện 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trìnhKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Đã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
4 Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nước.Kèm chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Đã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
5 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
6 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Bảo hộ lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
7 Nhân sự phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Phòng cháy và chữa cháyCó chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
2 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
3 Máy khoan Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
4 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
6 Máy đầm cóc Công suất tối thiểu 5,5 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
7 Vận thăng hoặc Tời Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
8 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
9 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
10 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
11 Máy bơm nước Công suất tối thiểu 5,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
12 Máy phát điện dự phòng Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
13 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa tối thiểu 4,5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
14 Giàn giáo (42 chân x 42 chéo) (bộ) Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn6
15 Máy ủi Công suất tối thiểu 108cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
16 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
17 Cây chống thép (cây) Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn120
18 Máy dũi thép Công suất tối thiểu 2,2kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
19 Máy thủy bình Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
20 Coppha (m2) Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn500
21 Xe lu Tổng tải trọng tối thiểu 4,5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
22 Cần trục ô tô Sức nâng tối thiểu 3 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
23 Dàn ép cọc Công suất tối thiểu 80 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->