Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 16:38:00 đến ngày 2021-10-01 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,710,601,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.050.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC – CNCH còn hiệu lực.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trìnhKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Đã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nước.Kèm chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Đã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Bảo hộ lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Phòng cháy và chữa cháyCó chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 350 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5,5 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Vận thăng hoặc Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 4,5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo (42 chân x 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 108cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| 18-Máy dũi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,2kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Coppha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 21-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng tối thiểu 4,5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 3 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 80 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng mới Trạm y tế phường Thuận Hưng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thi công phòng cháy chữa cháy; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923.851456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,4613 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,074 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,0461 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9192 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4184 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,063 | 100m2 |
| 8 | Trải nilong lót cọc BTCT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1211 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 (chỉ tính NC+MTC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,237 | 100m |
| 10 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5067 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0295 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5441 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm tay, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,624 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5287 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1424 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,404 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,4282 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7513 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,7443 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,5684 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,6924 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,6048 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,0255 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,2485 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,9442 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3792 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,6053 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6469 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0834 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,4027 | 100m2 |
| 34 | Trải tấm nilong lót cách ly | Yêu cầu kỹ thuật | 2,7859 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,5872 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9471 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, nền đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5037 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,915 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,8885 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5754 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,182 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2008 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4481 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,188 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,723 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6177 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9976 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4501 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,001 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,741 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,0945 | m3 |
| 60 | Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,1528 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,4726 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,5964 | m3 |
| 63 | Xây bậc tam cấp, bậc thang gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7989 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6408 | m3 |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột, (trong phòng trệt + lầu cao đến trần) kích thước gạch granite 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 961,268 | m2 |
| 66 | Ốp tường, trụ, cột, (hành lang trệt + lầu, cao 1,65m) kích thước gạch granite 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 176,88 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 166,4954 | m2 |
| 68 | Ốp đá chẻ tự nhiên chân tường, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,885 | m2 |
| 69 | Ốp đá chẻ 5x20 cột, bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8544 | m2 |
| 70 | Ốp gạch INAX-255/VIZ-4, kích thước gạch 95x45x7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,376 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 504,9845 | m2 |
| 72 | Trát OV, LN, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 256,44 | m2 |
| 73 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch gốm màu nâu đỏ 60x240mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 504,9845 | m2 |
| 75 | Bả bằng ma tít vào OV, Lam nắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 256,44 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 761,4245 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143,78 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143,78 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143,78 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,5014 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 170,615 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 342,435 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 552,7276 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 552,7276 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 133,4 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m |
| 87 | Lát đá granít tự nhiên,vữa mác 75 bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,0765 | m2 |
| 88 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,9456 | m2 |
| 89 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,94 | m2 |
| 91 | Chống thấm sê nô bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) (bao gồm đáy và cuốn lên 2 bên thành 0,25m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 117,65 | M2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granit 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 504,03 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch nhám 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám 300x300mm vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,33 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,7904 | m2 |
| 97 | Thi công trần kim loại KT 600x600mm (gồm VT, NC hoàn chỉnh) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 218,62 | m2 |
| 98 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao (chưa bao gồm sơn bê) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi panel nhôm hệ 1000, kính dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,38 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 500, kính mờ dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 119,04 | m2 |
| 102 | Lắp dựng khung sắt mạ kẽm bảo vệ cửa sổ (sơn tĩnh điện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 119,04 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kính hệ 500, kính mờ dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 104 | Lắp dựng vách nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,45 | m2 |
| 105 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 13x26x1,2mm khung bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | tấn |
| 106 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 13x26x1,2mm khung bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,1492 | m2 |
| 108 | Sản xuất cầu thang lên mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cầu thang lên mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 110 | Cung cấp vách ngăn tấm compact, dày 12mm (bao gồm vật tư và nhân công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,29 | M2 |
| 111 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,457 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,005 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,005 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,005 | m2 |
| 115 | Lắp dựng lan can tay vịn inox D60 dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m2 |
| 116 | Cung cấp tay vịn lan can cầu thang inox D60 dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | M |
| 117 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5123 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5123 | tấn |
| 119 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9939 | tấn |
| 120 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9939 | tấn |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4308 | 100m2 |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tole lấy sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 123 | Xây tường gạch bông gió 19x19x9, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 124 | Trồng cây cọ Nhật cao>=0,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 125 | Trồng cỏ nhung Nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 126 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ bằng nước máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2/tháng |
| 127 | Trồng cây trắc bách diệp cao= | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 128 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cây/90 ngày |
| 129 | Cung cấp đất trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 130 | Lát ram dốc bằng đá băm Thanh Hóa 300x600mm màu xanh rêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH - CẤP ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x22mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Đóng cọc tiếp đất đồng D16 dài 2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 4 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 6 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 7 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 625 | m |
| 8 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 9 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 625 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32 dày 3,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 18 | Lắp đặt máng MC 50x200 dày 1mm, thép mạ kẽm sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối Co máng cáp vuông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, Tê máng cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, máng cáp chữ thập | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Cung cấp Bulong bắt máng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 23 | Cung cấp Bát treo máng cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 300x400X150 dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 400x600x180 dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 27 | Lắp Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 28 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 30 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 31 | Lắp công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB 125A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 63A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 50A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 20A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 16A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 10A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 6A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt RCCB 125A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt RCCB 63A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt RCCB 50A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt RCCB 20A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt RCCB 16A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt RCCB 10A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp điện âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92 | hộp |
| 46 | Lắp đặt mặt 2,3,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92 | hộp |
| 47 | Lắp đặt Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa inox 304, 2 hộc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh + hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi nước nóng lạnh lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bồn nằm) + kệ đỡ bồn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bồn đứng) + kệ đỡ bồn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt máy nước nóng NLMT 240 lít | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 3.4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 dày 1.6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1.8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2.1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 2.9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3.2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Co đường kính 20mm (ống PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 72 | Lắp đặt co răng trong đường kính 20mm (ống PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt co răng ngoài đường kính 20mm (ống PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nối thau L đường kính 20mm (ống PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt đầu nối thau răng trong đường kính 20mm (ống PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co đường kính 27mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co lơi đường kính 27mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt Co đường kính 34mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co lơi đường kính 34mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co đường kính 60mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co đường kính 90mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt co đường kính 110 (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt co răng trong đường kính 21mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 84 | Lắp đặt co răng ngoài đường kính 21mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nối thau L đường kính 21mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 86 | Lắp đặt đầu nối thau răng trong đường kính 21mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng song sống đường kính 21mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 88 | Lắp đặt đầu nối răng ngoài đường kính 27mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 89 | Lắp đặt Co giảm, đương kính 27mm giảm 21mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê đường kính 20mm (ống PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê đường kính 21mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê đường kính 27mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê đường kính 34mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê đường kính 60mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê đường kính 90mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa đường kính 20mm (ống PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm (ống uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3545 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6902 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 105 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8304 | m3 |
| 106 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | m3 |
| 107 | Trát tường HTH, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,48 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,96 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 110 | Lắp đặt nắp đan HTH, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 111 | Thi công tầng lọc bằng cát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 112 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 113 | Làm tầng lọc than đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 2 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x0,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5zone | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 9 | Bộ nguồn dự phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối dây báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt bàn phím điều kiển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Bình bột chữa cháy MFZL4 (ABC) + giá treo bình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà dây đồng trần 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính 51m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, dài 5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bulong neo D16 dài 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp hộp kiểm tra điện trở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ THUỐC NAM | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3321 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 (chỉ tính NC+MTC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m |
| 6 | Phá dỡ đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3662 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3288 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5047 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,088 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3871 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3329 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2636 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1592 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,624 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,704 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,3 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,3 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,706 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,5 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,49 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,3 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,99 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,7 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tole dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x2mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 50 | Làm trần bằng tấm nhựa có hoa văn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 51 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,2263 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,51 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 500, kính dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 2.9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,612 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3742 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2345 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8029 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 (chỉ tính NC+MTC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,403 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m |
| 7 | Phá dỡ đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,148 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6296 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,9074 | m3 |
| 15 | Trải nilong lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8345 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4918 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2661 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0267 | tấn |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,2351 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,147 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 358,8633 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,39 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,18 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 358,863 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,57 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 429,433 | m2 |
| 28 | SXLD hàng rào song sắt (quy cách bản vẽ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,595 | m2 |
| 29 | SXLD bông sắt bảo vệ đoạn rào ( quy cách bản vẽ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,3348 | m2 |
| 30 | SXLD cổng rào ( quy cách bản vẽ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Sản xuất khung thép STK bảng tên cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | tấn |
| 34 | Lắp dựng khung thép bảng tên cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 35 | Lợp tole 2 mặt khung bảng tên dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,01 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây lộc vừng D>12cm, H=3,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Trồng cây hoa sứ D=10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 3 | Trồng cây bằng lăng D>12cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 4 | Trồng cỏ nhung Nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 5 | Đào hố trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,634 | m3 |
| 6 | CC đất hữu cơ trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,634 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4826 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,064 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,694 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8735 | m3 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,1938 | m2 |
| 13 | Trải tấm nilong lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1103 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,103 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6184 | tấn |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2558 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,5302 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 20 | Trải tấm nilong lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2634 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5453 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,681 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,81 | m2 |
| 26 | Lát gạch Terazzo kích thước 400x400x30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,81 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,0418 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đê bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,725 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đê bao, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,725 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,2365 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7201 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,0067 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 600mm đặt ống thoát nước HDPE ngang đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Đệm cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,696 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,768 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7672 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép góc LDC 50x5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6067 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,2686 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6127 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,1927 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 400mm dày 15.3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 200mm dày 6.6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm dày 2.9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 24 | Đào móng cột, trụ, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8304 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng Bu long móng trụ M22x650mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng trụ bác giác côn nhúng kẽm H=6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 31 | Cung cáp và lắp đặt cần đèn thép mạ kẽm, L=1,5m (1 nhánh) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt chóa + đèn led 80W, IP66 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Kéo dây điện CXV 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 34 | Sản xuất và luồn dây cáp CXV 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 35 | Kéo dây điện E 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 36 | Sản xuất và luồn dây cáp E 1x0,75mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,625 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 39 | Cung cấp dây đồng trần 11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P 6A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt RCCB 2P 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.050.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC – CNCH còn hiệu lực.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 2 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 03 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công điện | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trìnhKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Đã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nước.Kèm chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Đã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Bảo hộ lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Phòng cháy và chữa cháyCó chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 350 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 5,5 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Vận thăng hoặc Tời | Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất tối thiểu 5,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 4,5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Giàn giáo (42 chân x 42 chéo) (bộ) | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 6 |
| 15 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 108cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Cây chống thép (cây) | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 120 |
| 18 | Máy dũi thép | Công suất tối thiểu 2,2kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 19 | Máy thủy bình | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Coppha (m2) | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 500 |
| 21 | Xe lu | Tổng tải trọng tối thiểu 4,5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Cần trục ô tô | Sức nâng tối thiểu 3 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 23 | Dàn ép cọc | Công suất tối thiểu 80 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi