Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200405938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200343972 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 15:24:00 đến ngày 2020-04-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,733,964 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu cáp tự dùng 22kV 3x35mm2 trong nhà | 1 | Bộ | Số lõi cáp / vật liệu: 3 lõi/ đồng Tiết diện cáp: 3x35mm2 Loại vật liệu cách điện của cáp: XLPE hoặc EPR Điện áp cao nhất :24 kV Phụ kiện đấu nối:Có Tiết diện dây nối đất cho mỗi pha: Ghi rõ Chiều dài dây nối đất :≥600 mm Số lượng dây nối đất : 03 sợi Tài liệu kỹ thuật, bản vẽ chế tạo: Có Danh mục các phụ kiện do nhà S/X cung cấp (kê chi tiết số lượng, chủng loại, kích thước và cam kết số lượng đó đủ để thi công đầu cáp, có xác nhận của nhà S/X và của nhà thầu): Có Tài liệu của kỹ thuật của đầu cốt đồng do nhà sản xuất cấp và chứng chỉ chất lượng: Có Biên bản thí nghiệm Type Test và Routine Test: Có | ||
| 2 | Đầu cáp xuất tuyến 22kV 3x240mm2 trong nhà | 1 | Bộ | Số lõi cáp / vật liệu:3 lõi/ đồng Tiết diện cáp: 240mm2 Loại vật liệu cách điện của cáp: XLPE hoặc EPR Điện áp cao nhất :24 kV Phụ kiện đấu nối: Có Tiết diện dây nối đất cho mỗi pha: Ghi rõ Chiều dài dây nối đất ≥600 mm Số lượng dây nối đất : 3 sợi Tài liệu kỹ thuật, bản vẽ chế tạo : Có Danh mục các phụ kiện do nhà S/X cung cấp (kê chi tiết số lượng, chủng loại, kích thước và cam kết số lượng đó đủ để thi công đầu cáp, có xác nhận của nhà S/X và của nhà thầu): Có Tài liệu của kỹ thuật của đầu cốt đồng do nhà sản xuất cấp và chứng chỉ chất lượng: Có Biên bản thí nghiệm Type Test và Routine Test: Có | ||
| 3 | Dây đồng bọc M70 | 20 | m | Theo TCKT đínhkèm | ||
| 4 | Đầu cốt đồng 70mm2 | 8 | cái | Theo TCKT đínhkèm | ||
| 5 | Phụ kiện đấu nối tủ | 1 | lô | Theo TCKT đínhkèm | ||
| 6 | Cáp 0,6/1kV CVV-FR 2x4mm2 | 40 | m | Điện áp danh định: 450/750 V Cấu trúc lõi:7 Sợi/0,67mm (Bện nén tròn) Số lõi và tiết diện lõi: 2x 4 N*mm2 Đường kính lõi:2,01 mm Vật liệu cách điện chính:PVC Bề dầy lớp cách điện chính: 1,5 mm Điện trở 1 chiều cực đại tại 20°C: 7.41 Ω/km Đường kính ngoài gần đúng:13.5 mm Trọng lượng gần đúng: 235kg/km | ||
| 7 | Cáp 0,6/1kV CVV-FR 4x4mm2 | 40 | m | Điện áp danh định: 450/750 V Cấu trúc lõi:4 Sợi/0,85mm (Bện nén tròn) Số lõi và tiết diện lõi: 4 x 4 N*mm2 Đường kính lõi:2,6 mm Vật liệu cách điện chính:PVC Bề dầy lớp bọc ngoài: 1,8±0,1 mm Điện trở 1 chiều cực đại tại 20°C: 4,61 Ω/km Đường kính ngoài gần đúng:15 mm Trọng lượng gần đúng: 345kg/km | ||
| 8 | Cáp 0,6/1kV CVV-S-FR 4x4mm2 | 165 | m | Điện áp danh định: 450/750 V Cấu trúc lõi:4 Sợi/0,85mm (Bện nén tròn) Số lõi và tiết diện lõi: 4 x 4 N*mm2 Đường kính lõi:2,6 mm Vật liệu cách điện chính:PVC Bề dầy lớp bọc ngoài: 1,8±0,1 mm Điện trở 1 chiều cực đại tại 20°C: 4,61 Ω/km Đường kính ngoài gần đúng:15 mm Trọng lượng gần đúng: 345kg/km | ||
| 9 | Cáp 0,6/1kV CVV-S-FR 4x2,5mm2 | 30 | m | Điện áp danh định: 450/750 V Cấu trúc lõi:4 Sợi/0,67mm (Bện nén tròn) Số lõi và tiết diện lõi: 4 x 2.5 N*mm2 Đường kính lõi: 2 mm Vật liệu cách điện chính:PVC Bề dầy lớp bọc ngoài: 0,8±0,1 mm Điện trở 1 chiều cực đại tại 20°C: 7.41 Ω/km Đường kính ngoài gần đúng:13 mm Trọng lượng gần đúng: 260 kg/km | ||
| 10 | Cáp 0,6/1kV CVV-S-FR 7x1,5mm2 | 92 | m | Điện áp danh định: 450/750 V Cấu trúc lõi:7 Sợi/0,53mm(Bện nén tròn) Số lõi và tiết diện lõi: 7 x 1.5 N*mm2 Đường kính lõi: 1.6 mm Vật liệu cách điện chính:PVC Bề dầy lớp bọc ngoài: ,8±0,1 mm Điện trở 1 chiều cực đại tại 20°C: 12,1 Ω/km Đường kính ngoài gần đúng:14 mm Trọng lượng gần đúng: 270 kg/km | ||
| 11 | Đầu cốt 4mm2 | 120 | cái | Theo TCKT đínhkèm | ||
| 12 | Đầu cốt 2,5mm2 | 72 | cái | Theo TCKT đínhkèm | ||
| 13 | Đầu cốt 1,5mm2 | 70 | cái | Theo TCKT đínhkèm | ||
| 14 | Thẻ cáp | 64 | cái | Theo TCKT đínhkèm | ||
| 15 | Ốc siết cáp | 64 | cái | Theo TCKT đínhkèm | ||
| 16 | Phụ kiện (dây thít, mực in, ống ghen, …) | 1 | lô | Theo TCKT đínhkèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi