Gói thầu: “VT-SCTX-2021-99: Cung cấp các loại vật tư thiết bị lẻ cơ khí dây chuyền 1 phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953411-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu “VT-SCTX-2021-99: Cung cấp các loại vật tư thiết bị lẻ cơ khí dây chuyền 1 phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20210953365
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 17:05:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,845,604,475 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.768406712E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53681342E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% trở lên khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng tương tự + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho ngành công nghiệp có giá trị ≥1.291.923.132( Một tỷ, hai trăm chín mốt triệu, chín trăm hai ba nghìn, một trăm ba hai đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.291.923.132 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được tin báo chi tiết, thiết bị hư hỏng, sai sót trong vận hành thì tối đa là 12 tiếng nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến để khắc phục, nếu trong thời gian trên nhà thầu không đến thì chủ đầu tư sẽ khắc phục khiếm khuyết để phục vụ sản xuất.Mọi chi phí khắc phục, sửa chữa nhà thầu phải chịu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
E-CDNT 1.2 “VT-SCTX-2021-99: Cung cấp các loại vật tư thiết bị lẻ cơ khí dây chuyền 1 phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022”
“VT-SCTX-2021-99: Cung cấp các loại vật tư thiết bị lẻ cơ khí dây chuyền 1 phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022”
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Vũ Xuân Dũng – P.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại , địa chỉ: Phường Phả Lại, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Vũ Xuân Dũng – P.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu sau đây khi giao hàng: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) bản gốc hoặc bản sao có công chứng. - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). - Xuất trình tờ khai Hải quan. Đối với hàng hoá chào thầu là hàng hoá sản xuất trong nước nhà thầu phải cam kết cấp chứng chỉ chất lượng sản phẩm hàng hoá (CQ)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Số TT E-HSDT và Số TT trong E-HSMT; Tên và chủng loại hàng hoá Thông số kỹ thuật, ký mã hiệu, nhãn mác Xuất xứ hàng hoá (Hãng sản xuất / Nước Xuất xứ) Số lượng Đơn giá (đã có thuế GTGT); Thành tiền (đã có thuế GTGT) - Trong biểu giá nhà thầu lập đầy đủ danh mục hàng hóa phải đúng với số TT trong E-HSMT; Đơn giá đã bao gồm: Các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Vũ Xuân Dũng – P.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thủy - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Babít B-83Ø4- Babít Б-8315KgHàn các gối trục tuabin, bơm cấp
2Mặt bích thép Inox Dy100Inox Dy100; Ø230xØ110x22-SUS3045CáiSửa chữa thường xuyên
3Mặt bích thép inox Dy150Inox Dy150; Ø300xØ160x25-SUS304-SUS30410CáiSửa chữa thường xuyên
4Mặt bích thép inox Dy50Inox Dy50; Ø155xØ60x18-SUS304-SUS3045CáiSửa chữa thường xuyên
5Ống gen dầu chịu nhiệt phi 3mmỐng gen dầu chịu nhiệt phi 3mm200MétSửa chữa thường xuyên
6Ống gen dầu chịu nhiệt phi 5mmỐng gen dầu chịu nhiệt phi 5mm200MétSửa chữa thường xuyên
7Ống gen dầu chịu nhiệt phi 2mmphi 2mm200MétSửa chữa thường xuyên
8Bánh phanh phi 200Ф200x50x180 – Vật liệu: 40X hoặc 60G2CáiCẩu kirop DC1
9Má phanh 185x10Má phanh 185x1030métCẩu kirop DC1
10Giá đỡ và con lăn chống lệch băng tải nhánh dưới B1200L1400- Thép CT35GiáBăng tải DC1
11Giá đỡ và con lăn chống lệch băng tải nhánh trên B1200L1400-Thép CT35GiáBăng tải DC1
12Bánh xe di chuyển xe lớn D=710Bánh xe di chuyển xe lớn D=710;Ø770x140x150-Vật liệu: 40X hoặc 60G2CáiCẩu kirop DC1
13Bánh xe di chuyển xe con cầu trục phi 360x70x120Ф360x70x120-C45(40X hoặc 60G)2CáiCẩu kirop DC1
14Pu ly gầu ngoạm phi 450x170x76Ф450 x 170 x 76-C45(40X)1CáiCẩu kirop DC1
15Giá đỡ con lăn lòng máng băng tải B800; L1150L1150-CT35CáiBăng tải DC1
16Guốc hãm đầu máy diezel50x150x350mm5CáiĐầu máy diezel
17Bạc đỡ trung gian vít truyền than bột (Gỗ péc tô nhít)Ф136x100-Tectonit30BộVít truyền than bột
18Bạc đỡ vít xỉ F190x120x130 (1 bộ: Gồm bạc trên+bạc dưới)Ø190x120x130-Tectonit15BộVít xỉ
19Bánh công tác quạt tải bột BM18A- (Bánh động)BM18A-Ø1820x130x185-Vật liệu:10XCHД(XAR500),C20(16GC), C45 (Cánh đạt độ cứng 470-530HB)3CáiQuạt tải bột
20Vòng ôm kẹp quá nhiệt cấp 2 (kẹp ống)Ф42x32x5-SUS304100CáiBộ quá nhiệt
21Chốt an toàn máy cấp than nguyênØ15x100; Vật liệu: C4520CáiMáy cấp than nguyên
22Chốt an toàn máy cấp cámØ10x50; Vật liệu: C45200CáiMáy cấp cám
23Côn đầu hút (ống nối) quạt tải bộtØ1390x995x498- Vật liệu: (16GC- Q345B)1CáiQuạt tải bột
24Trục gối đỡ chính vít truyền than bộtØ220x407-Vật liệu: 40X2BộVít truyền than bột
25Kẹp quá nhiệt cấp 1228x30x5-Vật liệu: SUS30450CáiQuá nhiệt cấp 1
26Kẹp quá nhiệt cấp 201 vòng ôm 42x30x5; R16; - 01 má kẹp 80x30x5; - Vật liệu: SUS304100CáiQuá nhiệt cấp 2
27Kẹp quá nhiệt cấp 3, 4348x30x5-Vật liệu: SUS304100CáiQuá nhiệt cấp 3,4
28Khớp nối giữa hộp giảm tốc và van đầu đẩy (khớp nối phía dưới)Ø190x120x170-Vật liệu: C451CáiSCTX
29Vấu khớp nối trục vít xỉ180x50x30-Vật liệu: 60G80CáiVít xỉ
30Bánh vít hộp giảm tốc bộ lọc rác bình ngưngØ134x92x25-Vật liệu: Đồng hợp kim1CáiBình ngưng
31Ty van điều tiết hơi chính số 3& 4 (45x992)Ty van điều tiết hơi chính số 3& 4 (Ø45x992)2CáiVan điều chỉnh DC1
32Đế đo TXA, L=320 phi 10Đế đo TXA, L=320 phi 105CáiLắp đầu đo
33Đầu vòi phun mazut loại nhỏØ55x70; Gồm 05 chi tiết-Vật liệu: C45; SKD11; Nhiệt luyện đạt độ cứng 55-60 HRC50BộVòi dầu madút
34Bạc (bảo vệ) lót trục bơm ngưng 100x150Bạc (bảo vệ) lót trục bơm ngưng 100x1502CáiBơm ngưng
35Bạc chốt an toàn máy cấp than nguyênØ40x30x30-C4510CáiMáy cấp than nguyên
36Bạc đồng (ty) van điều chỉnh nước ngưngØ54,75x34,25x60- Vật liệu: Đồng hợp kim2CáiVan ĐC nước ngưng
37Bạc đồng gối trục bơm tuần hoàn phi 110/phi 68, L=100mmBạc đồng gối trục bơm tuần hoàn phi 110/phi 68, L=100mm2CáiBơm tuần hoàn
38Bạc lót trục gối số 4 chèn xỉØ74x55x98-Vật liệu: C45; Đảm bảo độ cứng sau nhiệt luyện đạt 45-55HRC2CáiBơm chèn xỉ
39Bạc ổ đỡ phía dưới bơm ngưng phi 80x90Ф80x90-Đông hợp kim2CáiBơm ngưng
40Bạc lót trục gối số 3 chèn xỉØ74x55x98-Vật liệu: C45; Đảm bảo độ cứng sau nhiệt luyện đạt 45-55HRC2CáiBơm chèn xỉ
41Tấm cao su gối đỡ số 3. 4 tuần hoàn (420x225x205x25)420x225x205x25 - Cao su8TấmBơm tuần hoàn
42Bu lông thép có đai ốc M10x45- CL8.8M10x45- CL8.8120BộSửa chữa thiết bị
43Bu lông M16 x 80M16 x 80260CáiSửa chữa thiết bị
44Bu lông thép có đai ốc M12x30- CL8.8M12x30- CL8.8120BộSửa chữa thiết bị
45Bu lông thép có đai ốc M12x50 - CL8.8M12x50 - CL8.8150BộSửa chữa thiết bị
46Bu lông thép có đai ốc M12x100 - CL8.8M12x100 - CL8.8120BộSửa chữa thiết bị
47Bu lông thép có đai ốc M12x80 - CL8.8M12x80 - CL8.8120BộSửa chữa thiết bị
48Bu lông thép có đai ốc M14x80 - CL8.8M14x80 - CL8.8100BộSửa chữa thiết bị
49Bu lông thép có đai ốc M14x50-60M14x50-60 - CL8.8130BộSửa chữa thiết bị
50Bu lông thép có đai ốc M14x70 - CL8.8M14x70 - CL8.8140BộSửa chữa thiết bị
51Bu lông râu tường lò M16x280M16x280 - CL8.8100BộSửa chữa thiết bị
52Bu lông thép có đai ốc M16x100 - CL8.8M16x100 - CL8.8100BộSửa chữa thiết bị
53Bu lông thép có đai ốc M16x50 - C45M16x50- CL8.81.000BộSửa chữa thiết bị
54Bu lông thép có đai ốc M16x70 - C45M16x70- C45900BộSửa chữa thiết bị
55Bu lông M16x120M16x120- CL8.8300BộSửa chữa thiết bị
56Bu lông M16x150 (Bộ)M16x150- C4515BộSửa chữa thiết bị
57Bu lông M20x100 (bộ)M20x100- CL8.8200BộSửa chữa thiết bị
58Bu lông +đai ốc + 02 long đen  Inox (Thép SUS 316L) M16 x 70M16 x 70-SUS316300BộSửa chữa thiết bị
59Bu lông Inốc M16x50-60M16x50-60- CL8.8200BộSửa chữa thiết bị
60Bu lông Inox M14x70-80M14x70-80-SUS30440BộSửa chữa thiết bị
61Bu lông thép có đai ốc M12x40- CL8.8M12x40- CL8.8120BộSửa chữa thiết bị
62Gu dông M16x150M16x150 - CL8.815BộSửa chữa thiết bị
63Gu dông M24x90M24x90 - CL8.815BộSửa chữa thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.768406712E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53681342E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% trở lên khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng tương tự + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho ngành công nghiệp có giá trị ≥1.291.923.132( Một tỷ, hai trăm chín mốt triệu, chín trăm hai ba nghìn, một trăm ba hai đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.291.923.132 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được tin báo chi tiết, thiết bị hư hỏng, sai sót trong vận hành thì tối đa là 12 tiếng nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến để khắc phục, nếu trong thời gian trên nhà thầu không đến thì chủ đầu tư sẽ khắc phục khiếm khuyết để phục vụ sản xuất.Mọi chi phí khắc phục, sửa chữa nhà thầu phải chịu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->