Gói thầu: “VT-SCTX-2021-99: Cung cấp các loại vật tư thiết bị lẻ cơ khí dây chuyền 1 phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | “VT-SCTX-2021-99: Cung cấp các loại vật tư thiết bị lẻ cơ khí dây chuyền 1 phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953365 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 17:05:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,845,604,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.768406712E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53681342E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% trở lên khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng tương tự + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho ngành công nghiệp có giá trị ≥1.291.923.132( Một tỷ, hai trăm chín mốt triệu, chín trăm hai ba nghìn, một trăm ba hai đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.291.923.132 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được tin báo chi tiết, thiết bị hư hỏng, sai sót trong vận hành thì tối đa là 12 tiếng nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến để khắc phục, nếu trong thời gian trên nhà thầu không đến thì chủ đầu tư sẽ khắc phục khiếm khuyết để phục vụ sản xuất.Mọi chi phí khắc phục, sửa chữa nhà thầu phải chịu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
“VT-SCTX-2021-99: Cung cấp các loại vật tư thiết bị lẻ cơ khí dây chuyền 1 phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022” “VT-SCTX-2021-99: Cung cấp các loại vật tư thiết bị lẻ cơ khí dây chuyền 1 phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022” 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu sau đây khi giao hàng: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) bản gốc hoặc bản sao có công chứng. - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). - Xuất trình tờ khai Hải quan. Đối với hàng hoá chào thầu là hàng hoá sản xuất trong nước nhà thầu phải cam kết cấp chứng chỉ chất lượng sản phẩm hàng hoá (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Số TT E-HSDT và Số TT trong E-HSMT; Tên và chủng loại hàng hoá Thông số kỹ thuật, ký mã hiệu, nhãn mác Xuất xứ hàng hoá (Hãng sản xuất / Nước Xuất xứ) Số lượng Đơn giá (đã có thuế GTGT); Thành tiền (đã có thuế GTGT) - Trong biểu giá nhà thầu lập đầy đủ danh mục hàng hóa phải đúng với số TT trong E-HSMT; Đơn giá đã bao gồm: Các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Vũ Xuân Dũng – P.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thủy - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Babít B-83 | Ø4- Babít Б-83 | 15 | Kg | Hàn các gối trục tuabin, bơm cấp | |
| 2 | Mặt bích thép Inox Dy100 | Inox Dy100; Ø230xØ110x22-SUS304 | 5 | Cái | Sửa chữa thường xuyên | |
| 3 | Mặt bích thép inox Dy150 | Inox Dy150; Ø300xØ160x25-SUS304-SUS304 | 10 | Cái | Sửa chữa thường xuyên | |
| 4 | Mặt bích thép inox Dy50 | Inox Dy50; Ø155xØ60x18-SUS304-SUS304 | 5 | Cái | Sửa chữa thường xuyên | |
| 5 | Ống gen dầu chịu nhiệt phi 3mm | Ống gen dầu chịu nhiệt phi 3mm | 200 | Mét | Sửa chữa thường xuyên | |
| 6 | Ống gen dầu chịu nhiệt phi 5mm | Ống gen dầu chịu nhiệt phi 5mm | 200 | Mét | Sửa chữa thường xuyên | |
| 7 | Ống gen dầu chịu nhiệt phi 2mm | phi 2mm | 200 | Mét | Sửa chữa thường xuyên | |
| 8 | Bánh phanh phi 200 | Ф200x50x180 – Vật liệu: 40X hoặc 60G | 2 | Cái | Cẩu kirop DC1 | |
| 9 | Má phanh 185x10 | Má phanh 185x10 | 30 | mét | Cẩu kirop DC1 | |
| 10 | Giá đỡ và con lăn chống lệch băng tải nhánh dưới B1200 | L1400- Thép CT3 | 5 | Giá | Băng tải DC1 | |
| 11 | Giá đỡ và con lăn chống lệch băng tải nhánh trên B1200 | L1400-Thép CT3 | 5 | Giá | Băng tải DC1 | |
| 12 | Bánh xe di chuyển xe lớn D=710 | Bánh xe di chuyển xe lớn D=710;Ø770x140x150-Vật liệu: 40X hoặc 60G | 2 | Cái | Cẩu kirop DC1 | |
| 13 | Bánh xe di chuyển xe con cầu trục phi 360x70x120 | Ф360x70x120-C45(40X hoặc 60G) | 2 | Cái | Cẩu kirop DC1 | |
| 14 | Pu ly gầu ngoạm phi 450x170x76 | Ф450 x 170 x 76-C45(40X) | 1 | Cái | Cẩu kirop DC1 | |
| 15 | Giá đỡ con lăn lòng máng băng tải B800; L1150 | L1150-CT3 | 5 | Cái | Băng tải DC1 | |
| 16 | Guốc hãm đầu máy diezel | 50x150x350mm | 5 | Cái | Đầu máy diezel | |
| 17 | Bạc đỡ trung gian vít truyền than bột (Gỗ péc tô nhít) | Ф136x100-Tectonit | 30 | Bộ | Vít truyền than bột | |
| 18 | Bạc đỡ vít xỉ F190x120x130 (1 bộ: Gồm bạc trên+bạc dưới) | Ø190x120x130-Tectonit | 15 | Bộ | Vít xỉ | |
| 19 | Bánh công tác quạt tải bột BM18A- (Bánh động) | BM18A-Ø1820x130x185-Vật liệu:10XCHД(XAR500),C20(16GC), C45 (Cánh đạt độ cứng 470-530HB) | 3 | Cái | Quạt tải bột | |
| 20 | Vòng ôm kẹp quá nhiệt cấp 2 (kẹp ống) | Ф42x32x5-SUS304 | 100 | Cái | Bộ quá nhiệt | |
| 21 | Chốt an toàn máy cấp than nguyên | Ø15x100; Vật liệu: C45 | 20 | Cái | Máy cấp than nguyên | |
| 22 | Chốt an toàn máy cấp cám | Ø10x50; Vật liệu: C45 | 200 | Cái | Máy cấp cám | |
| 23 | Côn đầu hút (ống nối) quạt tải bột | Ø1390x995x498- Vật liệu: (16GC- Q345B) | 1 | Cái | Quạt tải bột | |
| 24 | Trục gối đỡ chính vít truyền than bột | Ø220x407-Vật liệu: 40X | 2 | Bộ | Vít truyền than bột | |
| 25 | Kẹp quá nhiệt cấp 1 | 228x30x5-Vật liệu: SUS304 | 50 | Cái | Quá nhiệt cấp 1 | |
| 26 | Kẹp quá nhiệt cấp 2 | 01 vòng ôm 42x30x5; R16; - 01 má kẹp 80x30x5; - Vật liệu: SUS304 | 100 | Cái | Quá nhiệt cấp 2 | |
| 27 | Kẹp quá nhiệt cấp 3, 4 | 348x30x5-Vật liệu: SUS304 | 100 | Cái | Quá nhiệt cấp 3,4 | |
| 28 | Khớp nối giữa hộp giảm tốc và van đầu đẩy (khớp nối phía dưới) | Ø190x120x170-Vật liệu: C45 | 1 | Cái | SCTX | |
| 29 | Vấu khớp nối trục vít xỉ | 180x50x30-Vật liệu: 60G | 80 | Cái | Vít xỉ | |
| 30 | Bánh vít hộp giảm tốc bộ lọc rác bình ngưng | Ø134x92x25-Vật liệu: Đồng hợp kim | 1 | Cái | Bình ngưng | |
| 31 | Ty van điều tiết hơi chính số 3& 4 (45x992) | Ty van điều tiết hơi chính số 3& 4 (Ø45x992) | 2 | Cái | Van điều chỉnh DC1 | |
| 32 | Đế đo TXA, L=320 phi 10 | Đế đo TXA, L=320 phi 10 | 5 | Cái | Lắp đầu đo | |
| 33 | Đầu vòi phun mazut loại nhỏ | Ø55x70; Gồm 05 chi tiết-Vật liệu: C45; SKD11; Nhiệt luyện đạt độ cứng 55-60 HRC | 50 | Bộ | Vòi dầu madút | |
| 34 | Bạc (bảo vệ) lót trục bơm ngưng 100x150 | Bạc (bảo vệ) lót trục bơm ngưng 100x150 | 2 | Cái | Bơm ngưng | |
| 35 | Bạc chốt an toàn máy cấp than nguyên | Ø40x30x30-C45 | 10 | Cái | Máy cấp than nguyên | |
| 36 | Bạc đồng (ty) van điều chỉnh nước ngưng | Ø54,75x34,25x60- Vật liệu: Đồng hợp kim | 2 | Cái | Van ĐC nước ngưng | |
| 37 | Bạc đồng gối trục bơm tuần hoàn phi 110/phi 68, L=100mm | Bạc đồng gối trục bơm tuần hoàn phi 110/phi 68, L=100mm | 2 | Cái | Bơm tuần hoàn | |
| 38 | Bạc lót trục gối số 4 chèn xỉ | Ø74x55x98-Vật liệu: C45; Đảm bảo độ cứng sau nhiệt luyện đạt 45-55HRC | 2 | Cái | Bơm chèn xỉ | |
| 39 | Bạc ổ đỡ phía dưới bơm ngưng phi 80x90 | Ф80x90-Đông hợp kim | 2 | Cái | Bơm ngưng | |
| 40 | Bạc lót trục gối số 3 chèn xỉ | Ø74x55x98-Vật liệu: C45; Đảm bảo độ cứng sau nhiệt luyện đạt 45-55HRC | 2 | Cái | Bơm chèn xỉ | |
| 41 | Tấm cao su gối đỡ số 3. 4 tuần hoàn (420x225x205x25) | 420x225x205x25 - Cao su | 8 | Tấm | Bơm tuần hoàn | |
| 42 | Bu lông thép có đai ốc M10x45- CL8.8 | M10x45- CL8.8 | 120 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 43 | Bu lông M16 x 80 | M16 x 80 | 260 | Cái | Sửa chữa thiết bị | |
| 44 | Bu lông thép có đai ốc M12x30- CL8.8 | M12x30- CL8.8 | 120 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 45 | Bu lông thép có đai ốc M12x50 - CL8.8 | M12x50 - CL8.8 | 150 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 46 | Bu lông thép có đai ốc M12x100 - CL8.8 | M12x100 - CL8.8 | 120 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 47 | Bu lông thép có đai ốc M12x80 - CL8.8 | M12x80 - CL8.8 | 120 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 48 | Bu lông thép có đai ốc M14x80 - CL8.8 | M14x80 - CL8.8 | 100 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 49 | Bu lông thép có đai ốc M14x50-60 | M14x50-60 - CL8.8 | 130 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 50 | Bu lông thép có đai ốc M14x70 - CL8.8 | M14x70 - CL8.8 | 140 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 51 | Bu lông râu tường lò M16x280 | M16x280 - CL8.8 | 100 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 52 | Bu lông thép có đai ốc M16x100 - CL8.8 | M16x100 - CL8.8 | 100 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 53 | Bu lông thép có đai ốc M16x50 - C45 | M16x50- CL8.8 | 1.000 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 54 | Bu lông thép có đai ốc M16x70 - C45 | M16x70- C45 | 900 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 55 | Bu lông M16x120 | M16x120- CL8.8 | 300 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 56 | Bu lông M16x150 (Bộ) | M16x150- C45 | 15 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 57 | Bu lông M20x100 (bộ) | M20x100- CL8.8 | 200 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 58 | Bu lông +đai ốc + 02 long đen Inox (Thép SUS 316L) M16 x 70 | M16 x 70-SUS316 | 300 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 59 | Bu lông Inốc M16x50-60 | M16x50-60- CL8.8 | 200 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 60 | Bu lông Inox M14x70-80 | M14x70-80-SUS304 | 40 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 61 | Bu lông thép có đai ốc M12x40- CL8.8 | M12x40- CL8.8 | 120 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 62 | Gu dông M16x150 | M16x150 - CL8.8 | 15 | Bộ | Sửa chữa thiết bị | |
| 63 | Gu dông M24x90 | M24x90 - CL8.8 | 15 | Bộ | Sửa chữa thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.768406712E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53681342E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% trở lên khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng tương tự + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho ngành công nghiệp có giá trị ≥1.291.923.132( Một tỷ, hai trăm chín mốt triệu, chín trăm hai ba nghìn, một trăm ba hai đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.291.923.132 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được tin báo chi tiết, thiết bị hư hỏng, sai sót trong vận hành thì tối đa là 12 tiếng nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến để khắc phục, nếu trong thời gian trên nhà thầu không đến thì chủ đầu tư sẽ khắc phục khiếm khuyết để phục vụ sản xuất.Mọi chi phí khắc phục, sửa chữa nhà thầu phải chịu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi