Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944310-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20210944226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 17:14:00 đến ngày 2021-10-01 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,181,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07725035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1545007E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.386.251.750 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có 02 năm hoặc 24 tháng kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 02 năm hoặc 24 tháng kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm hoặc 12 tháng kinh nghiệm trong việc an toàn lao động công trình. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu 0,8 - 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn)
Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang, Địa chỉ: TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm, Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881202 - Fax: 0204. 3638665 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III3,9534100m3
2Ván khuôn móng dài4,9427100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4051,6827m3
4Ván khuôn móng cột1,4577100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,5143tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm11,7976tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,4076tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40163,8862m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB4015,5804m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40161,1881m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0507100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4060,8785m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB4010,13m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9016,2846100m3
15Mua đất để đắp nền K901.395,9719m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40267,9564m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4020,9849m3
18Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4010,1253m3
19Xây bậc cầu thang 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB401,6733m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,2138100m2
21Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m6,7956100m2
22Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m10,8156100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7986100m2
24Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,7663100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan1,0256tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2601100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu721cấu kiện
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,4432m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4070,8228m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7455tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,6081tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,1285tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,0341tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,7332tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m7,8562tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4169tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2313tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,4971tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2465tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m10,4927tấn
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4024,3376m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4052,4423m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,577m3
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40119,4032m3
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,2895m3
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,7868m3
47Gia công xà gồ thép2,2455tấn
48Lắp dựng xà gồ thép2,2455tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm5,147100m2
50Tôn úp nóc khổ 400. ( Đơn giá vật tư chưa bao gồm nhân công)68,6m
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ190,69761m2
52Lát nền, sàn gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 ( mã vận dụng)22,0064m2
53Láng granitô nền sàn103,061m2
54Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40232,35m
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4072,85m2
56Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)132,2452m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40844,0124m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB401.733,6942m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40415,662m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40301,7877m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40998,4752m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB401.064,6664m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 300x600)156,1369m2
64Ốp đá Granit bàn chậu rửa2,392m2
65Khung Inox đỡ bàn đá chậu rửa6cái
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m262,4765m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch thẻ KT 60x240mm)22,95m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch INax)13,275m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4050,5561m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40193,8m
71Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB401.151,4m
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.018,4314m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.212,2111m2
74Cửa đi mở quay nhôm hệ xingfa kính an toàn 6,38mm:79,26m2
75Cửa đi mở đẩy nhôm hệ xingfa kính an toàn 6,38mm3,525m2
76Cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfa kính dán an toàn 6,38mm5,4m2
77Cửa sổ mở đẩy nhôm hệ xingfa kính dán an toàn 6,38mm75,69m2
78Gia công hoa inox cửa0,7584tấn
79Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem)1,365m2
80Lắp dựng sen hoa cửa105,373m2
81Vách kính cố định hệ Xingfa hệ 55, kính dán an toàn 6,38mm29,19m2
82Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm63,7618m2
83Phụ kiện cửa sổ mở hất 1cánh10bộ
84Phụ kiện cửa sổ mở đẩy 2 cánh36bộ
85Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở16bộ
86Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ17bộ
87Phụ kiện cửa đi 2 cánh đẩy nhôm hệ1bộ
88Gia công lan can thép hộp mạ kẽm2,2816tấn
89Lắp dựng lan can sắt114,623m2
90Gia công hệ khung gắn tấm Alu2,0996tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện. ( Đơn giá hoàn thiện)2.281,55Kg
92Gia công tay vịn lan can inox0,3122tấn
93Lắp đặt các kết cấu thép ống: tay vịn0,0116tấn
94Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện)25,82Md
95Bu lông668cái
96Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn2,0996tấn
97Tấm Aluminum trang trí mặt đứng đầu hồi (bao gồm vật liệu và lắt dựng hoàn chỉnh)250,1833m2
98Dán đề can kính màu phần vách kính63,7618m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,7175100m2
100Mua đất màu trồng cây15,216m3
101Cây Lộc Vừng >=4m2cây
102Cỏ lá tre:29,6m2
103Cây Mẫu Đơn Thái (Trang đỏ)22,8m2
104Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,6177100m3
105Ván khuôn móng dài0,1708100m2
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,7825m3
107Ván khuôn móng cột0,312100m2
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1958tấn
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8086tấn
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4013,28m3
111Khung móng M245bộ
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2059100m3
113Đất tận dụng41,1817m3
114Gia công cột bằng thép hình2,4627tấn
115Lắp cột thép các loại2,4627tấn
116Gia công dầm mái thép5,8465tấn
117Bulon M24 L=800mm22cái
118Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6244tấn
119Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn5,8465tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ215,74121m2
121Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (vận dụng) Sàn deck dày 1.5mm0,6372100m2
122Tấm Aluminum trang trí mặt đứng đầu hồi (bao gồm vật liệu và lắt dựng hoàn chỉnh)63,7169m2
123Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,2035m3
124Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB4052,0355m2
125Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB400,654m3
126Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB402,2044m3
127Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB400,3307m3
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4030,7209m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ30,7209m2
B PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 3m32bể
2Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20l6bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt thường4bộ
4Lắp đặt xí bệt trẻ em5bộ
5Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang)4cái
6Lắp đặt vòi xịt xí trẻ em5cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em2bộ
8Lắp đặt van ren, van xả tiểu nam2cái
9Lắp đặt chậu rửa thường3bộ
10Lắp đặt chậu rửa trẻ em6bộ
11Lắp đặt vòi chậu rửa9bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả)5cái
13Lắp đặt hộp đựng xà phòng10cái
14Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh12cái
15Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm6cái
16Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm12cái
17Dây mềm cấp nước21bộ
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm -PN 10, chiều dày 3,7mm0,6100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm - PN 20, bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN 10, bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm1,9100m
21Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn5cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn33cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR - 135 độ đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn2cái
24Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mm4cái
25Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm11cái
26Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mm2cái
27Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm5cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn5cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, x 20, chiều dày 2,3mm30cái
30Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmx 40, chiều dày 3,7mm4cái
31Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm20cái
32Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm5cái
33Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm2cái
34Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm3cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm0,8100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,38100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm0,05100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,1100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độ20cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ24cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ2cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ10cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm/110, 90 độ4cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm/90 , 90 độ11cái
45Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm8cái
46Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm10cái
47Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm4cái
48Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm4cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm0,2100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độ8cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm/604cái
52Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm4cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm1,1100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,12100m
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mm12cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm48cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độ24cái
58Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 110mm12cái
59Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm12cái
60Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm12cái
C PHẦN ĐIỆN
D CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe12cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30, 20Ampe10cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25,20,16Ampe29cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe20cái
8Lắp đặt Aptomat đóng cắt ổ cắm bình nóng lạnh, điều hòa7cái
9Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà 500x400x1801hộp
10Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà 400x300x1501hộp
11Lắp đặt tủ điện Aptomat 18P1hộp
12Lắp đặt tủ điện Aptomat 6P10hộp
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc11cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc8cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc14cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc8cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu73cái
20Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,aptomat bình nóng lạnh, đế âm chờ dây90hộp
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trần38cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường5cái
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần7bộ
24Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần21bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng45bộ
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng16bộ
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm21.479m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2585m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2285m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2132m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm234m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm26m
33Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2585m
34Lắp đặt dây đơn 1x4mm2285m
35Lắp đặt dây đơn 1x6mm2132m
36Lắp đặt dây đơn 1x10mm240m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm4m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm161m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm275m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm1.471m
E CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,092100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0736100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m12cái
4Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn6cọc
5Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật)5kg
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm80m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm29m
8Sứ chống rột12cái
9Mũ tôn chống giột12cái
10Đệm lá chì1m
11Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường11 chỉ tiêu
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,104100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0832100m3
14Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵn5cọc
15Mua cáp đồng trần M5015,275kg
16Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường11 chỉ tiêu
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt51 điện cực
F ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 5 80,610m
2Cáp CAT 5 UTP 4 đôi806m
3Lắp đặt tủ chứa switch1hộp
4Lắp đặt tủ chứa switch + modem nhà mạng1hộp
5Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi12cái
6Bấm đầu RJ 451001 đầu
7Hạt mạng xuyên thấu RJ45 :100đầu
8Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm229m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 499m
11Phụ kiện 15% ống74,850
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3157100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB401,188m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2825tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,073100m2
6Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB407,5842m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,188m3
8Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1019tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0564100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu121cấu kiện
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB4045,798m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB407,1775m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,404m3
14Đất tận dụng23,1660.0
15Ống sành D1003cái
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp PCCC liên hợp KT: 600x500x1804hộp
2Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy4bộ
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)4chiếc
4Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)4chiếc
5Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3, 3kg4chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07725035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1545007E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.386.251.750 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có 02 năm hoặc 24 tháng kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);52
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 02 năm hoặc 24 tháng kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);32
3 Cán bộ an toàn lao động công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm hoặc 12 tháng kinh nghiệm trong việc an toàn lao động công trình. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn thép Công suất 5 kW2
3 Máy đầm bàn Công suất 1 kW2
4 Máy đầm đất Loại cầm tay 70 kg2
5 Máy đầm dùi Công suất 1,5 kW2
6 Máy đào Thể tích gàu 0,8 - 1,25 m31
7 Máy hàn điện Công suất 23 kW2
8 Máy khoan bê tông Công suất 0,62 kW1
9 Máy trộn bê tông Thể tích 250 lít2
10 Máy trộn vữa Thể tích 150 lít2
11 Máy vận thăng >= 0,8 T1
12 Máy thủy bình kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->