Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 17:14:00 đến ngày 2021-10-01 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,181,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07725035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1545007E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.386.251.750 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có 02 năm hoặc 24 tháng kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 02 năm hoặc 24 tháng kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm hoặc 12 tháng kinh nghiệm trong việc an toàn lao động công trình. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu 0,8 - 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn) Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
+ Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881202 - Fax: 0204. 3638665 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,9534 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng dài | 4,9427 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 51,6827 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 1,4577 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,5143 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 11,7976 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,4076 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 163,8862 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 15,5804 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 161,1881 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0507 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 60,8785 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 10,13 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 16,2846 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất để đắp nền K90 | 1.395,9719 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 267,9564 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 20,9849 | m3 | |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 10,1253 | m3 | |
| 19 | Xây bậc cầu thang 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 1,6733 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,2138 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 6,7956 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 10,8156 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7986 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,7663 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 1,0256 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2601 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 72 | 1cấu kiện | |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,4432 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 70,8228 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7455 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,6081 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,1285 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,0341 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,7332 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 7,8562 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4169 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2313 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,4971 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2465 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 10,4927 | tấn | |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,3376 | m3 | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 52,4423 | m3 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,577 | m3 | |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 119,4032 | m3 | |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,2895 | m3 | |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,7868 | m3 | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | 2,2455 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2455 | tấn | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | 5,147 | 100m2 | |
| 50 | Tôn úp nóc khổ 400. ( Đơn giá vật tư chưa bao gồm nhân công) | 68,6 | m | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 190,6976 | 1m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 ( mã vận dụng) | 22,0064 | m2 | |
| 53 | Láng granitô nền sàn | 103,061 | m2 | |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 232,35 | m | |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 72,85 | m2 | |
| 56 | Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | 132,2452 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | 844,0124 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | 1.733,6942 | m2 | |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 415,662 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 301,7877 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 998,4752 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 1.064,6664 | m2 | |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 300x600) | 156,1369 | m2 | |
| 64 | Ốp đá Granit bàn chậu rửa | 2,392 | m2 | |
| 65 | Khung Inox đỡ bàn đá chậu rửa | 6 | cái | |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | 62,4765 | m2 | |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch thẻ KT 60x240mm) | 22,95 | m2 | |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch INax) | 13,275 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 50,5561 | m2 | |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 193,8 | m | |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 1.151,4 | m | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.018,4314 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.212,2111 | m2 | |
| 74 | Cửa đi mở quay nhôm hệ xingfa kính an toàn 6,38mm: | 79,26 | m2 | |
| 75 | Cửa đi mở đẩy nhôm hệ xingfa kính an toàn 6,38mm | 3,525 | m2 | |
| 76 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfa kính dán an toàn 6,38mm | 5,4 | m2 | |
| 77 | Cửa sổ mở đẩy nhôm hệ xingfa kính dán an toàn 6,38mm | 75,69 | m2 | |
| 78 | Gia công hoa inox cửa | 0,7584 | tấn | |
| 79 | Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) | 1,365 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng sen hoa cửa | 105,373 | m2 | |
| 81 | Vách kính cố định hệ Xingfa hệ 55, kính dán an toàn 6,38mm | 29,19 | m2 | |
| 82 | Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | 63,7618 | m2 | |
| 83 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1cánh | 10 | bộ | |
| 84 | Phụ kiện cửa sổ mở đẩy 2 cánh | 36 | bộ | |
| 85 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | 16 | bộ | |
| 86 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ | 17 | bộ | |
| 87 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đẩy nhôm hệ | 1 | bộ | |
| 88 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | 2,2816 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | 114,623 | m2 | |
| 90 | Gia công hệ khung gắn tấm Alu | 2,0996 | tấn | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện. ( Đơn giá hoàn thiện) | 2.281,55 | Kg | |
| 92 | Gia công tay vịn lan can inox | 0,3122 | tấn | |
| 93 | Lắp đặt các kết cấu thép ống: tay vịn | 0,0116 | tấn | |
| 94 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện) | 25,82 | Md | |
| 95 | Bu lông | 668 | cái | |
| 96 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,0996 | tấn | |
| 97 | Tấm Aluminum trang trí mặt đứng đầu hồi (bao gồm vật liệu và lắt dựng hoàn chỉnh) | 250,1833 | m2 | |
| 98 | Dán đề can kính màu phần vách kính | 63,7618 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,7175 | 100m2 | |
| 100 | Mua đất màu trồng cây | 15,216 | m3 | |
| 101 | Cây Lộc Vừng >=4m | 2 | cây | |
| 102 | Cỏ lá tre: | 29,6 | m2 | |
| 103 | Cây Mẫu Đơn Thái (Trang đỏ) | 22,8 | m2 | |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,6177 | 100m3 | |
| 105 | Ván khuôn móng dài | 0,1708 | 100m2 | |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,7825 | m3 | |
| 107 | Ván khuôn móng cột | 0,312 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1958 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8086 | tấn | |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,28 | m3 | |
| 111 | Khung móng M24 | 5 | bộ | |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2059 | 100m3 | |
| 113 | Đất tận dụng | 41,1817 | m3 | |
| 114 | Gia công cột bằng thép hình | 2,4627 | tấn | |
| 115 | Lắp cột thép các loại | 2,4627 | tấn | |
| 116 | Gia công dầm mái thép | 5,8465 | tấn | |
| 117 | Bulon M24 L=800mm | 22 | cái | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6244 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 5,8465 | tấn | |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 215,7412 | 1m2 | |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (vận dụng) Sàn deck dày 1.5mm | 0,6372 | 100m2 | |
| 122 | Tấm Aluminum trang trí mặt đứng đầu hồi (bao gồm vật liệu và lắt dựng hoàn chỉnh) | 63,7169 | m2 | |
| 123 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,2035 | m3 | |
| 124 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 52,0355 | m2 | |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 0,654 | m3 | |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 2,2044 | m3 | |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 0,3307 | m3 | |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 30,7209 | m2 | |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,7209 | m2 | |
| B | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 2 | bể | |
| 2 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20l | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt thường | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt xí trẻ em | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt van ren, van xả tiểu nam | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa thường | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 9 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả) | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 17 | Dây mềm cấp nước | 21 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm -PN 10, chiều dày 3,7mm | 0,6 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm - PN 20, bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,2 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN 10, bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 1,9 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 33 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR - 135 độ đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | 11 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, x 20, chiều dày 2,3mm | 30 | cái | |
| 30 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmx 40, chiều dày 3,7mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm | 20 | cái | |
| 32 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,8 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,38 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,05 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,1 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độ | 20 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ | 24 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ | 10 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm/110, 90 độ | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm/90 , 90 độ | 11 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | 10 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độ | 8 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm/60 | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 1,1 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,12 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mm | 12 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 48 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độ | 24 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | 12 | cái | |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30, 20Ampe | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25,20,16Ampe | 29 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Aptomat đóng cắt ổ cắm bình nóng lạnh, điều hòa | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà 500x400x180 | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 18P | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 6P | 10 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 73 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,aptomat bình nóng lạnh, đế âm chờ dây | 90 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 38 | cái | |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 7 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 21 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 45 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | 1.479 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | 585 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 285 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 132 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 34 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 6 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 585 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 285 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 132 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 40 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm | 4 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | 161 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | 275 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 1.471 | m | |
| E | CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,092 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0736 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 12 | cái | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 5 | Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) | 5 | kg | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 80 | m | |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | 29 | m | |
| 8 | Sứ chống rột | 12 | cái | |
| 9 | Mũ tôn chống giột | 12 | cái | |
| 10 | Đệm lá chì | 1 | m | |
| 11 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | 1 | 1 chỉ tiêu | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,104 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0832 | 100m3 | |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵn | 5 | cọc | |
| 15 | Mua cáp đồng trần M50 | 15,275 | kg | |
| 16 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | 1 | 1 chỉ tiêu | |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | 5 | 1 điện cực | |
| F | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 5 | 80,6 | 10m | |
| 2 | Cáp CAT 5 UTP 4 đôi | 806 | m | |
| 3 | Lắp đặt tủ chứa switch | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt tủ chứa switch + modem nhà mạng | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi | 12 | cái | |
| 6 | Bấm đầu RJ 45 | 100 | 1 đầu | |
| 7 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 : | 100 | đầu | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 29 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 499 | m | |
| 11 | Phụ kiện 15% ống | 74,85 | 0 | |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3157 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,4 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,188 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2825 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,073 | 100m2 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | 7,5842 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,188 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1019 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0564 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 45,798 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 7,1775 | m2 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,404 | m3 | |
| 14 | Đất tận dụng | 23,166 | 0.0 | |
| 15 | Ống sành D100 | 3 | cái | |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp PCCC liên hợp KT: 600x500x180 | 4 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | 4 | chiếc | |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | 4 | chiếc | |
| 5 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3, 3kg | 4 | chiếc | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07725035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1545007E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.386.251.750 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có 02 năm hoặc 24 tháng kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 02 năm hoặc 24 tháng kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm hoặc 12 tháng kinh nghiệm trong việc an toàn lao động công trình. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất 1 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất | Loại cầm tay 70 kg | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Thể tích gàu 0,8 - 1,25 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất 23 kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thể tích 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Thể tích 150 lít | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | >= 0,8 T | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi